|
1. 从河内到胡志明市坐飞机要多长时间?
Từ Hà Nội đến TP.HCM đi máy bay mất bao lâu? |
|
|
2. 从北京到上海坐高铁很快。
Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải đi tàu cao tốc rất nhanh. |
|
|
3. 从公司到我家只要十分钟。
Từ công ty đến nhà tôi chỉ mất mười phút. |
|
|
4. 从早到晚他都很忙。
Từ sáng đến tối anh ấy đều bận. |
|
|
5. 从星期一到星期五我上班。
Từ thứ Hai đến thứ Sáu tôi đi làm. |
|
|
6. 从去年到今年价格涨了很多。
Từ năm ngoái đến năm nay giá cả tăng nhiều. |
|
|
7. 从现在开始学习汉语吧。
Từ bây giờ bắt đầu học tiếng Trung nhé. |
|
|
8. 从下个星期开始我就上班。
Từ tuần sau tôi sẽ đi làm. |
|
|
9. 从小到大她都很乖。
Từ nhỏ đến lớn cô ấy rất ngoan. |
|
|
10. 从头到尾我都没听懂。
Từ đầu đến cuối tôi đều không hiểu. |
|
|
11. 从老人到孩子都喜欢这道菜。
Từ già đến trẻ ai cũng thích món này. |
|
|
12. 从老师到学生都来开会。
Từ giáo viên đến học sinh đều đến họp. |
|
|
13. 从里到外都很干净。
Từ trong ra ngoài đều rất sạch. |
|
|
14. 从上到下都是书。
Từ trên xuống dưới đều là sách. |
|
|
15. 从这儿一直走到十字路口。
Từ đây đi thẳng đến ngã tư. |
|
|
16. 从酒店到机场远不远?
Từ khách sạn đến sân bay có xa không? |
|
|
17. 从昨天到今天一直在下雨。
Từ hôm qua đến hôm nay trời mưa liên tục. |
|
|
18. 从见到他的那一刻起我就喜欢上他了。
Từ lúc gặp anh ấy tôi đã thích rồi. |
|
|
19. 从这次考试到下次考试要更努力。
Từ kỳ thi này đến kỳ thi sau phải cố gắng hơn. |
|
|
20. 从网上到现实差别很大。
Từ trên mạng đến thực tế khác nhau nhiều. |
|
|
21. 从想法到行动还有一段距离。
Từ ý tưởng đến hành động còn một chặng dài. |
|
|
22. 从理论到实践并不容易。
Từ lý thuyết đến thực hành không hề dễ. |
|
|
23. 从年初到现在工作一直很忙。
Từ đầu năm đến nay công việc rất bận. |
|
|
24. 从今天早上到现在我还没吃东西。
Từ sáng nay đến giờ tôi chưa ăn gì. |
|
|
25. 从教室里到操场上都有学生。
Từ trong lớp đến ngoài sân đều có người. |
|
|
26. 从第一步到最后一步都很重要。
Từ bước một đến bước cuối đều rất quan trọng. |
|
|
27. 从下级到上级都同意了。
Từ cấp dưới đến cấp trên đều đồng ý. |
|
|
28. 从大城市到农村都发生了变化。
Từ thành phố lớn đến vùng nông thôn đều thay đổi. |
|
|
29. 从新生到毕业生都参加了。
Từ học sinh mới đến sinh viên năm cuối đều tham gia. |
|
|
30. 从今天开始我要锻炼身体。
Từ hôm nay bắt đầu tôi sẽ tập thể dục. |
Giới từ 从
Giới từ 从 cho biết khởi điểm của một khoảng thời gian, quãng đường, một quá trình hay trình tự, thường kết hợp với 到.
从 A 到 B ······
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee