Từ vựng HSK

1
Click để xem flashcard
ài - yêu, thích
我爱你。
wǒ ài nǐ - Anh yêu em./Tôi yêu bạn.
1
Click để xem flashcard
阿姨
āyí - Cô, dì, bác gái
那位阿姨对我很好。
nà wèi āyí duì wǒ hěn hǎo - Cô (dì) ấy đối xử với tôi rất tốt.
1
Click để xem flashcard
爱心
àixīn - lòng nhân ái
他很有爱心。
Tā hěn yǒu àixīn. - Anh ấy rất có lòng nhân ái.
1
Click để xem flashcard
a - à, a (trợ từ cảm thán)
好啊!
Hǎo a! - Được thôi!
2
Click để xem flashcard
爱好
àihào - sở thích
我的爱好是看书。
wǒ de àihào shì kànshū - Sở thích của tôi là đọc sách.
2
Click để xem flashcard
a - A, à (trợ từ ngữ khí)
啊,我忘记带钥匙了。
a, wǒ wàngjì dài yàoshi le - À, tôi quên mang chìa khóa rồi.
2
Click để xem flashcard
安排
ānpái - sắp xếp
请安排时间。
Qǐng ānpái shíjiān. - Xin hãy sắp xếp thời gian.
2
Click để xem flashcard
爱情
àiqíng - tình yêu
相信爱情。
Xiāngxìn àiqíng. - Tin vào tình yêu.
3
Click để xem flashcard
bā - tám
我有八个苹果。
wǒ yǒu bā ge píngguǒ - Tôi có tám quả táo.
3
Click để xem flashcard
ǎi - Thấp
他个子有点矮。
tā gèzi yǒudiǎn ǎi - Anh ấy hơi thấp.
3
Click để xem flashcard
安装
ānzhuāng - lắp đặt
安装软件。
Ānzhuāng ruǎnjiàn. - Cài đặt phần mềm.
3
Click để xem flashcard
爱人
àiren - vợ/chồng; người yêu
我的爱人。
Wǒ de àiren. - Vợ/chồng (người yêu) của tôi.
4
Click để xem flashcard
爸爸
bàba - bố, ba
我爸爸在家。
wǒ bàba zài jiā - Bố tôi ở nhà.
4
Click để xem flashcard
矮小
ǎixiǎo - Thấp bé
这间房子又旧又矮小。
zhè jiān fángzi yòu jiù yòu ǎixiǎo - Căn nhà này vừa cũ vừa thấp bé.
4
Click để xem flashcard
àn - ấn; theo
按计划进行。
Àn jìhuà jìnxíng. - Tiến hành theo kế hoạch.
4
Click để xem flashcard
安静
ānjìng - yên tĩnh
这里很安静。
Zhèlǐ hěn ānjìng. - Nơi đây rất yên tĩnh.
5
Click để xem flashcard
安全
ānquán - an toàn
很安全。
Hěn ānquán. - Rất an toàn.
5
Click để xem flashcard
ba - nhé (trợ từ)
我们走吧。
wǒmen zǒu ba - Chúng ta đi nhé.
5
Click để xem flashcard
爱国
àiguó - Yêu nước
他从小就很爱国。
tā cóngxiǎo jiù hěn àiguó - Từ nhỏ anh ấy đã rất yêu nước.
5
Click để xem flashcard
按照
ànzhào - theo, căn cứ theo
按照规定做。
Ànzhào guīdìng zuò. - Làm theo quy định.
6
Click để xem flashcard
白色
báisè - màu trắng
白色衣服。
Báisè yīfu. - Quần áo màu trắng.
6
Click để xem flashcard
bái - màu trắng
他穿白衣服。
tā chuān bái yīfu - Anh ấy mặc quần áo màu trắng.
6
Click để xem flashcard
爱护
àihù - Yêu quý, bảo vệ
我们要爱护动物。
wǒmen yào àihù dòngwù - Chúng ta phải yêu quý và bảo vệ động vật.
7
Click để xem flashcard
班长
bānzhǎng - lớp trưởng
她是班长。
Tā shì bānzhǎng. - Cô ấy là lớp trưởng.
7
Click để xem flashcard
白天
báitiān - ban ngày
白天很热。
báitiān hěn rè - Ban ngày rất nóng.
7
Click để xem flashcard
ān - Bình an
住在这里很安。
zhù zài zhèlǐ hěn ān - Sống ở đây rất yên bình.
7
Click để xem flashcard
bǎ - lượng từ dùng cho vật có tay cầm; kết cấu "把"
一把椅子。
Yì bǎ yǐzi. - Một chiếc ghế.
8
Click để xem flashcard
把握
bǎwò - nắm bắt; chắc chắn
把握机会。
Bǎwò jīhuì. - Nắm bắt cơ hội.
8
Click để xem flashcard
bàn - làm, xử lý
办事情。
Bàn shìqing. - Giải quyết công việc.
8
Click để xem flashcard
bǎi - một trăm
这里有一百块钱。
zhèlǐ yǒu yìbǎi kuài qián - Ở đây có một trăm tệ.
8
Click để xem flashcard
安置
ānzhì - Sắp xếp, bố trí
公司安置了新员工。
gōngsī ānzhì le xīn yuángōng - Công ty đã sắp xếp chỗ cho nhân viên mới.
9
Click để xem flashcard
bái - màu trắng; vô ích
白等了。
Bái děng le. - Đợi uổng công rồi.
9
Click để xem flashcard
办法
bànfǎ - cách, biện pháp
有办法。
Yǒu bànfǎ. - Có cách.
9
Click để xem flashcard
bān - lớp
我们在一个班。
wǒmen zài yí ge bān - Chúng tôi học cùng một lớp.
9
Click để xem flashcard
按时
ànshí - Đúng giờ
他每天按时上班。
tā měitiān ànshí shàngbān - Anh ấy mỗi ngày đều đi làm đúng giờ.
10
Click để xem flashcard
àn - Tối, ngầm
房间太暗了。
fángjiān tài àn le - Căn phòng quá tối.
10
Click để xem flashcard
白菜
báicài - cải thảo
买白菜。
Mǎi báicài. - Mua cải thảo.
10
Click để xem flashcard
办公室
bàngōngshì - văn phòng
在办公室。
Zài bàngōngshì. - Ở văn phòng.
10
Click để xem flashcard
bàn - một nửa
给我半个面包。
gěi wǒ bàn ge miànbāo - Cho tôi nửa ổ bánh mì.
11
Click để xem flashcard
半年
bànnián - nửa năm
我来中国半年了。
wǒ lái zhōngguó bànnián le - Tôi đã đến Trung Quốc được nửa năm rồi.
11
Click để xem flashcard
暗示
ànshì - Ám chỉ, gợi ý
老师暗示我们答案。
lǎoshī ànshì wǒmen dá'àn - Giáo viên gợi ý đáp án cho chúng tôi.
11
Click để xem flashcard
班级
bānjí - lớp học
班级很团结。
Bānjí hěn tuánjié. - Lớp học rất đoàn kết.
11
Click để xem flashcard
半夜
bànyè - nửa đêm
半夜醒了。
Bànyè xǐng le. - Nửa đêm tỉnh giấc.
12
Click để xem flashcard
半天
bàntiān - nửa ngày
我等了半天。
wǒ děng le bàntiān - Tôi đã đợi nửa ngày rồi.
12
Click để xem flashcard
巴士
bāshì - Xe buýt
我坐巴士去学校。
wǒ zuò bāshì qù xuéxiào - Tôi đi xe buýt đến trường.
12
Click để xem flashcard
bān - chuyển, mang
搬桌子。
Bān zhuōzi. - Chuyển cái bàn.
12
Click để xem flashcard
帮助
bāngzhù - giúp đỡ
帮助别人。
Bāngzhù biérén. - Giúp đỡ người khác.
13
Click để xem flashcard
bāng - giúp
我帮你。
wǒ bāng nǐ - Tôi giúp bạn.
13
Click để xem flashcard
百货
bǎihuò - Bách hóa
百货商店人很多。
bǎihuò shāngdiàn rén hěn duō - Cửa hàng bách hóa rất đông người.
13
Click để xem flashcard
搬家
bānjiā - chuyển nhà
下月搬家。
Xià yuè bānjiā. - Tháng sau chuyển nhà.
13
Click để xem flashcard
bǎo - no
我吃饱了。
Wǒ chī bǎo le. - Tôi ăn no rồi.
14
Click để xem flashcard
帮忙
bāngmáng - giúp đỡ
请帮个忙。
qǐng bāng ge máng - Làm ơn giúp một việc nhé.
14
Click để xem flashcard
bǎi - Đặt, bày
他把书摆好。
tā bǎ shū bǎi hǎo - Anh ấy sắp xếp sách gọn gàng.
14
Click để xem flashcard
bǎn - tấm; bảng
木板。
Mùbǎn. - Tấm ván gỗ.
14
Click để xem flashcard
报名
bàomíng - đăng ký
报名参加。
Bàomíng cānjiā. - Đăng ký tham gia.
15
Click để xem flashcard
报纸
bàozhǐ - báo
看报纸。
Kàn bàozhǐ. - Đọc báo.
15
Click để xem flashcard
bāo - túi, gói
这是我的书包。
zhè shì wǒ de shūbāo - Đây là cặp sách của tôi.
15
Click để xem flashcard
摆动
bǎidòng - Đung đưa, lắc lư
树叶随风摆动。
shùyè suí fēng bǎidòng - Lá cây đung đưa theo gió.
15
Click để xem flashcard
办理
bànlǐ - làm (thủ tục)
办理手续。
Bànlǐ shǒuxù. - Làm thủ tục.
16
Click để xem flashcard
北方
běifāng - phương bắc
住在北方。
Zhù zài běifāng. - Sống ở miền Bắc.
16
Click để xem flashcard
包子
bāozi - bánh bao
我想吃包子。
wǒ xiǎng chī bāozi - Tôi muốn ăn bánh bao.
16
Click để xem flashcard
摆脱
bǎituō - Thoát khỏi
他想摆脱压力。
tā xiǎng bǎituō yālì - Anh ấy muốn thoát khỏi áp lực.
16
Click để xem flashcard
bǎo - giữ; bảo đảm
保安全。
Bǎo ānquán. - Đảm bảo an toàn.
17
Click để xem flashcard
bēi - mang trên lưng; học thuộc
背包。
Bēi bāo. - Ba lô.
17
Click để xem flashcard
bēi - cốc (lượng từ)
一杯水。
yì bēi shuǐ - Một cốc nước.
17
Click để xem flashcard
bài - Thua, thất bại
球队败了。
qiúduì bài le - Đội bóng đã thua.
17
Click để xem flashcard
保安
bǎo'ān - bảo vệ
小区保安。
Xiǎoqū bǎo'ān. - Nhân viên bảo vệ khu dân cư.
18
Click để xem flashcard
保持
bǎochí - duy trì; giữ
保持安静。
Bǎochí ānjìng. - Giữ yên lặng.
18
Click để xem flashcard
比如
bǐrú - ví dụ
比如这样。
Bǐrú zhèyàng. - Ví dụ như thế này.
18
Click để xem flashcard
杯子
bēizi - cái cốc
桌上有一个杯子。
zhuō shàng yǒu yí ge bēizi - Trên bàn có một cái cốc.
18
Click để xem flashcard
办事
bànshì - Làm việc, giải quyết công việc
他办事很快。
tā bànshì hěn kuài - Anh ấy giải quyết công việc rất nhanh.
19
Click để xem flashcard
保存
bǎocún - bảo quản; lưu
保存文件。
Bǎocún wénjiàn. - Lưu tệp.
19
Click để xem flashcard
比如说
bǐrúshuō - ví dụ như
比如说我。
Bǐrúshuō wǒ. - Ví dụ như tôi.
19
Click để xem flashcard
běi - phía bắc
北京在中国的北方。
běijīng zài zhōngguó de běifāng - Bắc Kinh nằm ở phía bắc Trung Quốc.
19
Click để xem flashcard
包裹
bāoguǒ - Bưu kiện, gói hàng
我收到了包裹。
wǒ shōudào le bāoguǒ - Tôi đã nhận được bưu kiện.
20
Click để xem flashcard
保护
bǎohù - bảo vệ
保护环境。
Bǎohù huánjìng. - Bảo vệ môi trường.
20
Click để xem flashcard
bǐ - bút
一支笔。
Yì zhī bǐ. - Một cây bút.
20
Click để xem flashcard
北边
běibian - phía bắc
学校在城市北边。
xuéxiào zài chéngshì běibian - Trường học ở phía bắc thành phố.
20
Click để xem flashcard
包含
bāohán - Bao gồm, chứa
费用包含税。
fèiyòng bāohán shuì - Chi phí đã bao gồm thuế.
21
Click để xem flashcard
包括
bāokuò - Bao gồm
活动包括比赛。
huódòng bāokuò bǐsài - Hoạt động bao gồm cả cuộc thi.
21
Click để xem flashcard
保留
bǎoliú - giữ lại
保留意见。
Bǎoliú yìjiàn. - Bảo lưu ý kiến.
21
Click để xem flashcard
笔记
bǐjì - ghi chép
写笔记。
Xiě bǐjì. - Ghi chép.
21
Click để xem flashcard
北京
Běijīng - Bắc Kinh
我想去北京。
wǒ xiǎng qù běijīng - Tôi muốn đến Bắc Kinh.
22
Click để xem flashcard
běn - quyển (lượng từ)
三本书。
sān běn shū - Ba quyển sách.
22
Click để xem flashcard
báo - Mỏng
这本书太薄。
zhè běn shū tài báo - Cuốn sách này quá mỏng.
22
Click để xem flashcard
保险
bǎoxiǎn - bảo hiểm
买保险。
Mǎi bǎoxiǎn. - Mua bảo hiểm.
22
Click để xem flashcard
笔记本
bǐjìběn - sổ tay, vở ghi chép
我的笔记本。
Wǒ de bǐjìběn. - Quyển sổ ghi chép của tôi.
23
Click để xem flashcard
本子
běnzi - quyển vở, sổ
我买了一个本子。
wǒ mǎi le yí ge běnzi - Tôi đã mua một quyển vở.
23
Click để xem flashcard
bǎo - Báu vật
他把时间当成宝。
tā bǎ shíjiān dàngchéng bǎo - Anh ấy coi thời gian như báu vật.
23
Click để xem flashcard
保证
bǎozhèng - bảo đảm; cam đoan
保证质量。
Bǎozhèng zhìliàng. - Đảm bảo chất lượng.
23
Click để xem flashcard
必须
bìxū - phải, nhất định phải
必须去。
Bìxū qù. - Phải đi.
24
Click để xem flashcard
bǐ - so với
他比我高。
tā bǐ wǒ gāo - Anh ấy cao hơn tôi.
24
Click để xem flashcard
宝宝
bǎobǎo - Em bé
宝宝在哭。
bǎobǎo zài kū - Em bé đang khóc.
24
Click để xem flashcard
bào - báo; báo cáo
看报。
Kàn bào. - Đọc báo.
24
Click để xem flashcard
biān - bên, phía
左边。
Zuǒbiān. - Bên trái.
25
Click để xem flashcard
bié - đừng
别说话。
bié shuōhuà - Đừng nói chuyện.
25
Click để xem flashcard
宝贝
bǎobèi - Bảo bối, cục cưng
孩子是她的宝贝。
háizi shì tā de bǎobèi - Đứa trẻ là bảo bối của cô ấy.
25
Click để xem flashcard
报到
bàodào - báo danh; trình diện
新生报到。
Xīnshēng bàodào. - Tân sinh viên đến làm thủ tục nhập học.
25
Click để xem flashcard
biàn - thay đổi
变了。
Biàn le. - Đã thay đổi rồi.
26
Click để xem flashcard
变成
biànchéng - trở thành
变成老师。
Biànchéng lǎoshī. - Trở thành giáo viên.
1 2 3 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee