我爱你。
wǒ ài nǐ
Anh yêu em./Tôi yêu bạn.
那位阿姨对我很好。
nà wèi āyí duì wǒ hěn hǎo
Cô (dì) ấy đối xử với tôi rất tốt.
他很有爱心。
Tā hěn yǒu àixīn.
Anh ấy rất có lòng nhân ái.
好啊!
Hǎo a!
Được thôi!
我的爱好是看书。
wǒ de àihào shì kànshū
Sở thích của tôi là đọc sách.
啊,我忘记带钥匙了。
a, wǒ wàngjì dài yàoshi le
À, tôi quên mang chìa khóa rồi.
请安排时间。
Qǐng ānpái shíjiān.
Xin hãy sắp xếp thời gian.
相信爱情。
Xiāngxìn àiqíng.
Tin vào tình yêu.
我有八个苹果。
wǒ yǒu bā ge píngguǒ
Tôi có tám quả táo.
他个子有点矮。
tā gèzi yǒudiǎn ǎi
Anh ấy hơi thấp.
安装软件。
Ānzhuāng ruǎnjiàn.
Cài đặt phần mềm.
我的爱人。
Wǒ de àiren.
Vợ/chồng (người yêu) của tôi.
我爸爸在家。
wǒ bàba zài jiā
Bố tôi ở nhà.
这间房子又旧又矮小。
zhè jiān fángzi yòu jiù yòu ǎixiǎo
Căn nhà này vừa cũ vừa thấp bé.
按计划进行。
Àn jìhuà jìnxíng.
Tiến hành theo kế hoạch.
这里很安静。
Zhèlǐ hěn ānjìng.
Nơi đây rất yên tĩnh.
我们走吧。
wǒmen zǒu ba
Chúng ta đi nhé.
他从小就很爱国。
tā cóngxiǎo jiù hěn àiguó
Từ nhỏ anh ấy đã rất yêu nước.
按照规定做。
Ànzhào guīdìng zuò.
Làm theo quy định.
很安全。
Hěn ānquán.
Rất an toàn.
他穿白衣服。
tā chuān bái yīfu
Anh ấy mặc quần áo màu trắng.
我们要爱护动物。
wǒmen yào àihù dòngwù
Chúng ta phải yêu quý và bảo vệ động vật.
白色衣服。
Báisè yīfu.
Quần áo màu trắng.
白天很热。
báitiān hěn rè
Ban ngày rất nóng.
住在这里很安。
zhù zài zhèlǐ hěn ān
Sống ở đây rất yên bình.
一把椅子。
Yì bǎ yǐzi.
Một chiếc ghế.
她是班长。
Tā shì bānzhǎng.
Cô ấy là lớp trưởng.
这里有一百块钱。
zhèlǐ yǒu yìbǎi kuài qián
Ở đây có một trăm tệ.
公司安置了新员工。
gōngsī ānzhì le xīn yuángōng
Công ty đã sắp xếp chỗ cho nhân viên mới.
把握机会。
Bǎwò jīhuì.
Nắm bắt cơ hội.
办事情。
Bàn shìqing.
Giải quyết công việc.
我们在一个班。
wǒmen zài yí ge bān
Chúng tôi học cùng một lớp.
他每天按时上班。
tā měitiān ànshí shàngbān
Anh ấy mỗi ngày đều đi làm đúng giờ.
白等了。
Bái děng le.
Đợi uổng công rồi.
有办法。
Yǒu bànfǎ.
Có cách.
给我半个面包。
gěi wǒ bàn ge miànbāo
Cho tôi nửa ổ bánh mì.
房间太暗了。
fángjiān tài àn le
Căn phòng quá tối.
买白菜。
Mǎi báicài.
Mua cải thảo.
在办公室。
Zài bàngōngshì.
Ở văn phòng.
我来中国半年了。
wǒ lái zhōngguó bànnián le
Tôi đã đến Trung Quốc được nửa năm rồi.
老师暗示我们答案。
lǎoshī ànshì wǒmen dá'àn
Giáo viên gợi ý đáp án cho chúng tôi.
班级很团结。
Bānjí hěn tuánjié.
Lớp học rất đoàn kết.
半夜醒了。
Bànyè xǐng le.
Nửa đêm tỉnh giấc.
我等了半天。
wǒ děng le bàntiān
Tôi đã đợi nửa ngày rồi.
我坐巴士去学校。
wǒ zuò bāshì qù xuéxiào
Tôi đi xe buýt đến trường.
搬桌子。
Bān zhuōzi.
Chuyển cái bàn.
帮助别人。
Bāngzhù biérén.
Giúp đỡ người khác.
我帮你。
wǒ bāng nǐ
Tôi giúp bạn.
百货商店人很多。
bǎihuò shāngdiàn rén hěn duō
Cửa hàng bách hóa rất đông người.
下月搬家。
Xià yuè bānjiā.
Tháng sau chuyển nhà.
我吃饱了。
Wǒ chī bǎo le.
Tôi ăn no rồi.
请帮个忙。
qǐng bāng ge máng
Làm ơn giúp một việc nhé.
他把书摆好。
tā bǎ shū bǎi hǎo
Anh ấy sắp xếp sách gọn gàng.
木板。
Mùbǎn.
Tấm ván gỗ.
报名参加。
Bàomíng cānjiā.
Đăng ký tham gia.
这是我的书包。
zhè shì wǒ de shūbāo
Đây là cặp sách của tôi.
树叶随风摆动。
shùyè suí fēng bǎidòng
Lá cây đung đưa theo gió.
办理手续。
Bànlǐ shǒuxù.
Làm thủ tục.
看报纸。
Kàn bàozhǐ.
Đọc báo.
我想吃包子。
wǒ xiǎng chī bāozi
Tôi muốn ăn bánh bao.
他想摆脱压力。
tā xiǎng bǎituō yālì
Anh ấy muốn thoát khỏi áp lực.
保安全。
Bǎo ānquán.
Đảm bảo an toàn.
住在北方。
Zhù zài běifāng.
Sống ở miền Bắc.
一杯水。
yì bēi shuǐ
Một cốc nước.
球队败了。
qiúduì bài le
Đội bóng đã thua.
小区保安。
Xiǎoqū bǎo'ān.
Nhân viên bảo vệ khu dân cư.
背包。
Bēi bāo.
Ba lô.
桌上有一个杯子。
zhuō shàng yǒu yí ge bēizi
Trên bàn có một cái cốc.
他办事很快。
tā bànshì hěn kuài
Anh ấy giải quyết công việc rất nhanh.
保持安静。
Bǎochí ānjìng.
Giữ yên lặng.
比如这样。
Bǐrú zhèyàng.
Ví dụ như thế này.
北京在中国的北方。
běijīng zài zhōngguó de běifāng
Bắc Kinh nằm ở phía bắc Trung Quốc.
我收到了包裹。
wǒ shōudào le bāoguǒ
Tôi đã nhận được bưu kiện.
保存文件。
Bǎocún wénjiàn.
Lưu tệp.
比如说我。
Bǐrúshuō wǒ.
Ví dụ như tôi.
学校在城市北边。
xuéxiào zài chéngshì běibian
Trường học ở phía bắc thành phố.
费用包含税。
fèiyòng bāohán shuì
Chi phí đã bao gồm thuế.
保护环境。
Bǎohù huánjìng.
Bảo vệ môi trường.
一支笔。
Yì zhī bǐ.
Một cây bút.
我想去北京。
wǒ xiǎng qù běijīng
Tôi muốn đến Bắc Kinh.
活动包括比赛。
huódòng bāokuò bǐsài
Hoạt động bao gồm cả cuộc thi.
保留意见。
Bǎoliú yìjiàn.
Bảo lưu ý kiến.
写笔记。
Xiě bǐjì.
Ghi chép.
三本书。
sān běn shū
Ba quyển sách.
这本书太薄。
zhè běn shū tài báo
Cuốn sách này quá mỏng.
买保险。
Mǎi bǎoxiǎn.
Mua bảo hiểm.
我的笔记本。
Wǒ de bǐjìběn.
Quyển sổ ghi chép của tôi.
我买了一个本子。
wǒ mǎi le yí ge běnzi
Tôi đã mua một quyển vở.
他把时间当成宝。
tā bǎ shíjiān dàngchéng bǎo
Anh ấy coi thời gian như báu vật.
保证质量。
Bǎozhèng zhìliàng.
Đảm bảo chất lượng.
必须去。
Bìxū qù.
Phải đi.
他比我高。
tā bǐ wǒ gāo
Anh ấy cao hơn tôi.
宝宝在哭。
bǎobǎo zài kū
Em bé đang khóc.
看报。
Kàn bào.
Đọc báo.
左边。
Zuǒbiān.
Bên trái.
别说话。
bié shuōhuà
Đừng nói chuyện.
孩子是她的宝贝。
háizi shì tā de bǎobèi
Đứa trẻ là bảo bối của cô ấy.
新生报到。
Xīnshēng bàodào.
Tân sinh viên đến làm thủ tục nhập học.
变了。
Biàn le.
Đã thay đổi rồi.
我要别的。
wǒ yào biéde
Tôi muốn cái khác.
经验很宝贵。
jīngyàn hěn bǎoguì
Kinh nghiệm rất quý giá.
新闻报道。
Xīnwén bàodào.
Bản tin thời sự.
变成老师。
Biànchéng lǎoshī.
Trở thành giáo viên.
别人都来了。
biérén dōu lái le
Mọi người khác đều đến rồi.
项链上有宝石。
xiàngliàn shàng yǒu bǎoshí
Trên dây chuyền có gắn đá quý.
写报告。
Xiě bàogào.
Viết báo cáo.
看一遍。
Kàn yí biàn.
Xem một lượt.
他生病了。
tā shēngbìng le
Anh ấy bị bệnh rồi.
请为我保密。
qǐng wèi wǒ bǎomì
Xin hãy giữ bí mật cho tôi.
时间表。
Shíjiānbiǎo.
Thời gian biểu.
医生在看病人。
yīshēng zài kàn bìngrén
Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân.
他性格比较保守。
tā xìnggé bǐjiào bǎoshǒu
Tính cách của anh ấy khá bảo thủ.
北部地区。
Běibù dìqū.
Khu vực phía Bắc.
表示感谢。
Biǎoshì gǎnxiè.
Bày tỏ lời cảm ơn.
我今天不大忙。
wǒ jīntiān bú dà máng
Hôm nay tôi không bận lắm.
她抱着孩子。
tā bào zhe háizi
Cô ấy đang bế đứa trẻ.
背很疼。
Bèi hěn téng.
Lưng rất đau.
这个不错。
Zhège búcuò.
Cái này khá tốt.
这个答案不对。
zhège dá'àn bú duì
Đáp án này không đúng.
背景音乐很好听。
bèijǐng yīnyuè hěn hǎotīng
Nhạc nền rất hay.
背后支持。
Bèihòu zhīchí.
Ủng hộ phía sau.
不但会说。
Búdàn huì shuō.
Không những biết nói.
这点儿小事儿,不客气。
zhè diǎnr xiǎoshìr bú kèqi
Chuyện nhỏ thôi, không có gì.
人数增加了一倍。
rénshù zēngjiā le yí bèi
Số người đã tăng gấp đôi.
被老师表扬。
Bèi lǎoshī biǎoyáng.
Được giáo viên khen ngợi.
钱不够。
Qián búgòu.
Tiền không đủ.
不用担心。
bú yòng dānxīn
Không cần lo lắng.
他被迫道歉。
tā bèipò dàoqiàn
Anh ấy bị ép phải xin lỗi.
盖被子。
Gài bèizi.
Đắp chăn.
不过很贵。
Búguò hěn guì.
Tuy nhiên rất đắt.
我不去。
wǒ bù qù
Tôi không đi.
她是本科生。
tā shì běnkē shēng
Cô ấy là sinh viên đại học.
本来想去。
Běnlái xiǎng qù.
Vốn định đi.
不太好。
Bútài hǎo.
Không được tốt lắm.
我喜欢中国菜。
wǒ xǐhuan zhōngguó cài
Tôi thích món ăn Trung Quốc.
你不笨。
nǐ bù bèn
Bạn không ngốc.
有本领。
Yǒu běnlǐng.
Có năng lực.
不要走。
Búyào zǒu.
Đừng đi.
我喝茶。
wǒ hē chá
Tôi uống trà.
比分是一比零。
bǐfēn shì yī bǐ líng
Tỷ số là 1–0.
真有本事。
Zhēn yǒu běnshi.
Thật là giỏi.
不好意思啊。
Bù hǎoyìsi a.
Ngại quá! / Xin lỗi nhé!
我们差一个人。
wǒmen chà yí ge rén
Chúng tôi còn thiếu một người.
他今年毕业。
tā jīnnián bìyè
Năm nay anh ấy tốt nghiệp.
比较容易。
Bǐjiào róngyì.
Tương đối dễ.
不久以后。
Bùjiǔ yǐhòu.
Không lâu sau.
他常来这里。
tā cháng lái zhèlǐ
Anh ấy thường đến đây.
毕业生找工作很难。
bìyèshēng zhǎo gōngzuò hěn nán
Sinh viên mới tốt nghiệp rất khó tìm việc.
人口比例。
Rénkǒu bǐlì.
Tỷ lệ dân số.
不满结果。
Bùmǎn jiéguǒ.
Không hài lòng với kết quả.
我常常运动。
wǒ chángcháng yùndòng
Tôi thường xuyên tập thể dục.
请避开危险。
qǐng bì kāi wēixiǎn
Xin hãy tránh xa nguy hiểm.
足球比赛。
Zúqiú bǐsài.
Trận đấu bóng đá.
不如你。
Bùrú nǐ.
Không bằng bạn.
她唱得很好。
tā chàng de hěn hǎo
Cô ấy hát rất hay.
尽量避免错误。
jǐnliàng bìmiǎn cuòwù
Cố gắng tránh mắc lỗi.
这是必然的。
Zhè shì bìrán de.
Đây là điều tất yếu.
不少人。
Bùshǎo rén.
Không ít người.
我喜欢唱歌。
wǒ xǐhuan chànggē
Tôi thích hát.
他在编故事。
tā zài biān gùshi
Anh ấy đang bịa chuyện.
很有必要。
Hěn yǒu bìyào.
Rất cần thiết.
很不同。
Hěn bùtóng.
Rất khác nhau.
我的车在那里。
wǒ de chē zài nàlǐ
Xe của tôi ở đằng kia.
他们在辩论问题。
tāmen zài biànlùn wèntí
Họ đang tranh luận về một vấn đề.
发生变化。
Fāshēng biànhuà.
Xảy ra thay đổi.
这样不行。
Zhèyàng bùxíng.
Như vậy không được.
我买了车票。
wǒ mǎi le chēpiào
Tôi đã mua vé xe.
这是城市的标志。
zhè shì chéngshì de biāozhì
Đây là biểu tượng của thành phố.
变为现实。
Biànwéi xiànshí.
Trở thành hiện thực.
不一定对。
Bù yídìng duì.
Chưa chắc đúng.
我在车上等你。
wǒ zài chēshang děng nǐ
Tôi đợi bạn trên xe.
她的表情很自然。
tā de biǎoqíng hěn zìrán
Biểu cảm của cô ấy rất tự nhiên.
文章标题。
Wénzhāng biāotí.
Tiêu đề bài viết.
不一会儿到。
Bù yíhuìr dào.
Một lát nữa sẽ đến.
我在车站。
wǒ zài chēzhàn
Tôi đang ở nhà ga/trạm xe.
老师表扬学生。
lǎoshī biǎoyáng xuéshēng
Giáo viên khen ngợi học sinh.
质量标准。
Zhìliàng biāozhǔn.
Tiêu chuẩn chất lượng.
一部分。
Yí bùfen.
Một phần.
我吃苹果。
wǒ chī píngguǒ
Tôi ăn táo.
别担心。
bié dānxīn
Đừng lo.
表达想法。
Biǎodá xiǎngfa.
Bày tỏ ý tưởng.
我才到。
Wǒ cái dào.
Tôi vừa mới đến.
我们一起吃饭吧。
wǒmen yìqǐ chīfàn ba
Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
杯子里有冰。
bēizi lǐ yǒu bīng
Trong cốc có đá.
填表格。
Tián biǎogé.
Điền biểu mẫu.
看菜单。
Kàn càidān.
Xem thực đơn.
他出门了。
tā chūmén le
Anh ấy đã ra ngoài rồi.
食物放在冰箱里。
shíwù fàng zài bīngxiāng lǐ
Thức ăn được để trong tủ lạnh.
表面问题。
Biǎomiàn wèntí.
Vấn đề bề mặt.
参观学校。
Cānguān xuéxiào.
Tham quan trường học.
他走出来了。
tā zǒu chūlái le
Anh ấy đi ra rồi.
山上都是冰雪。
shān shàng dōu shì bīngxuě
Trên núi đầy băng tuyết.
数据表明。
Shùjù biǎomíng.
Dữ liệu cho thấy.
参加比赛。
Cānjiā bǐsài.
Tham gia cuộc thi.
他出去了。
tā chūqù le
Anh ấy đã ra ngoài rồi.
兵在训练。
bīng zài xùnliàn
Người lính đang huấn luyện.
表现不错。
Biǎoxiàn búcuò.
Thể hiện khá tốt.
草很绿。
Cǎo hěn lǜ.
Cỏ rất xanh.
他穿黑衣服。
tā chuān hēi yīfu
Anh ấy mặc quần áo màu đen.
他并不同意。
tā bìng bù tóngyì
Anh ấy không đồng ý.
表演节目。
Biǎoyǎn jiémù.
Biểu diễn tiết mục.
坐在草地上。
Zuò zài cǎodì shàng.
Ngồi trên bãi cỏ.
我想买一张床。
wǒ xiǎng mǎi yì zhāng chuáng
Tôi muốn mua một chiếc giường.
不要紧,下次注意。
bùyàojǐn, xiàcì zhùyì
Không sao, lần sau chú ý nhé.
并不难。
Bìng bù nán.
Không hề khó.
三层楼。
Sān céng lóu.
Tòa nhà ba tầng.
我去过三次。
wǒ qù guo sān cì
Tôi đã đi ba lần.
我不在乎钱。
wǒ bù zàihu qián
Tôi không để ý đến tiền bạc.
学习并且练习。
Xuéxí bìngqiě liànxí.
Học và luyện tập.
查字典。
Chá zìdiǎn.
Tra từ điển.
我从家来学校。
wǒ cóng jiā lái xuéxiào
Tôi đi từ nhà đến trường.
不管多累,我都去。
bùguǎn duō lèi, wǒ dōu qù
Dù có mệt thế nào tôi cũng đi.
节目播出。
Jiémù bōchū.
Chương trình được phát sóng.
差不多了。
Chàbuduō le.
Gần xong rồi.
你写错了。
nǐ xiě cuò le
Bạn viết sai rồi.
快走,不然迟到。
kuài zǒu, bùrán chídào
Đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn.
播放音乐。
Bōfàng yīnyuè.
Phát nhạc.
打篮球。
dǎ lánqiú
Chơi bóng rổ.
老师布置作业。
lǎoshī bùzhì zuòyè
Giáo viên giao bài tập.
不必担心。
Búbì dānxīn.
Không cần lo lắng.
很常见。
Hěn chángjiàn.
Rất thường gặp.
我们打车去吧。
wǒmen dǎchē qù ba
Chúng ta đi taxi nhé.
我步行回家。
wǒ bùxíng huí jiā
Tôi đi bộ về nhà.
不断进步。
Búduàn jìnbù.
Không ngừng tiến bộ.
常用词。
Chángyòng cí.
Từ thường dùng.
我给你打电话。
wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà
Tôi sẽ gọi điện cho bạn.
把桌子擦干净。
bǎ zhuōzi cā gānjìng
Lau sạch cái bàn.
不论结果。
Búlùn jiéguǒ.
Bất kể kết quả.
一场比赛。
Yì chǎng bǐsài.
Một trận đấu.
请打开门。
qǐng dǎkāi mén
Xin hãy mở cửa.
他是难得的人才。
tā shì nándé de réncái
Anh ấy là một nhân tài hiếm có.
补作业。
Bǔ zuòyè.
Làm bù bài tập.
超过十人。
Chāoguò shí rén.
Hơn mười người.
我喜欢打球。
wǒ xǐhuan dǎqiú
Tôi thích chơi bóng.
这些是建筑材料。
zhèxiē shì jiànzhù cáiliào
Đây là vật liệu xây dựng.
补充说明。
Bǔchōng shuōmíng.
Bổ sung giải thích.
去超市。
Qù chāoshì.
Đi siêu thị.
那个学校很大。
nàge xuéxiào hěn dà
Trường học đó rất lớn.
他没有多少财产。
tā méiyǒu duōshao cáichǎn
Anh ấy không có nhiều tài sản.
心里不安。
Xīnlǐ bù'ān.
Trong lòng bất an.
车辆很多。
Chēliàng hěn duō.
Có rất nhiều xe cộ.
我在大学学习。
wǒ zài dàxué xuéxí
Tôi học ở trường đại học.
知识也是财富。
zhīshì yě shì cáifù
Kiến thức cũng là của cải.
不得不去。
Bùdébù qù.
Không thể không đi.
称为老师。
Chēngwéi lǎoshī.
Được gọi là giáo viên.
他是大学生。
tā shì dàxuéshēng
Anh ấy là sinh viên.
记者采访明星。
jìzhě cǎifǎng míngxīng
Phóng viên phỏng vấn ngôi sao.
不光是他。
Bùguāng shì tā.
Không chỉ có anh ấy.
成了。
Chéng le.
Thành rồi.
我到了。
wǒ dào le
Tôi đến rồi.
请参考资料。
qǐng cānkǎo zīliào
Xin hãy tham khảo tài liệu.
不仅学习。
Bùjǐn xuéxí.
Không chỉ học.
学习成绩。
Xuéxí chéngjì.
Thành tích học tập.
我得到了礼物。
wǒ dédào le lǐwù
Tôi đã nhận được quà.
我参与了活动。
wǒ cānyù le huódòng
Tôi đã tham gia hoạt động.
一块布。
Yí kuài bù.
Một tấm vải.
成为医生。
Chéngwéi yīshēng.
Trở thành bác sĩ.
学生在操场跑步。
xuéshēng zài cāochǎng pǎobù
Học sinh chạy trên sân trường.
一步一步。
Yí bù yí bù.
Từng bước một.
不要重复。
Búyào chóngfù.
Đừng lặp lại.
这是我的书。
zhè shì wǒ de shū
Đây là sách của tôi.
按说明操作。
àn shuōmíng cāozuò
Thao tác theo hướng dẫn.
销售部。
Xiāoshòu bù.
Phòng kinh doanh.
重新开始。
Chóngxīn kāishǐ.
Bắt đầu lại.
请等一下。
qǐng děng yíxià
Xin đợi một chút.
工程师在测温度。
gōngchéngshī zài cè wēndù
Kỹ sư đang đo nhiệt độ.
工作部门。
Gōngzuò bùmén.
Bộ phận công tác.
马上出发。
Mǎshàng chūfā.
Lập tức xuất phát.
地很冷。
dì hěn lěng
Mặt đất rất lạnh.
测量长度。
cèliáng chángdù
Đo chiều dài.
教育部长。
Jiàoyù bùzhǎng.
Bộ trưởng Bộ Giáo dục.
出国学习。
Chūguó xuéxí.
Ra nước ngoài học.
我们的地点在哪儿?
wǒmen de dìdiǎn zài nǎr
Địa điểm của chúng ta ở đâu?
系统需要测试。
xìtǒng xūyào cèshì
Hệ thống cần được kiểm tra.
发挥才能。
Fāhuī cáinéng.
Phát huy tài năng.
找出口。
Zhǎo chūkǒu.
Tìm lối ra.
这个地方很好。
zhège dìfang hěn hǎo
Nơi này rất đẹp.
他曾来过这里。
tā céng lái guò zhèlǐ
Anh ấy đã từng đến đây.
采取办法。
Cǎiqǔ bànfǎ.
Áp dụng biện pháp.
出门买菜。
Chūmén mǎicài.
Ra ngoài mua thức ăn.
地上有一只猫。
dìshang yǒu yì zhī māo
Trên mặt đất có một con mèo.
我买了茶叶。
wǒ mǎi le cháyè
Tôi đã mua lá trà.
采用方法。
Cǎiyòng fāngfǎ.
Áp dụng phương pháp.
出生在北京。
Chūshēng zài Běijīng.
Sinh ra ở Bắc Kinh.
我需要一张地图。
wǒ xūyào yì zhāng dìtú
Tôi cần một tấm bản đồ.
产品质量很好。
chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo
Chất lượng sản phẩm rất tốt.
彩色照片。
Cǎisè zhàopiàn.
Ảnh màu.
问题出现了。
Wèntí chūxiàn le.
Vấn đề đã xuất hiện.
我有一个弟弟。
wǒ yǒu yí ge dìdi
Tôi có một em trai.
长途旅行很累。
chángtú lǚxíng hěn lèi
Đi đường dài rất mệt.
曾经学习过。
Céngjīng xuéxí guo.
Đã từng học qua.
今天出院。
Jīntiān chūyuàn.
Hôm nay xuất viện.
他是第二名。
tā shì dì èr míng
Anh ấy đứng thứ hai.
这是基本常识。
zhè shì jīběn chángshí
Đây là kiến thức thường thức cơ bản.
产生影响。
Chǎnshēng yǐngxiǎng.
Tạo ra ảnh hưởng.
出租房子。
Chūzū fángzi.
Cho thuê nhà.
现在三点。
xiànzài sān diǎn
Bây giờ là ba giờ.
他收藏唱片。
tā shōucáng chàngpiàn
Anh ấy sưu tầm đĩa nhạc.
参观长城。
Cānguān Chángchéng.
Tham quan Vạn Lý Trường Thành.
坐出租车。
Zuò chūzūchē.
Đi taxi.
电来了。
diàn lái le
Có điện rồi.
不要抄作业。
bùyào chāo zuòyè
Đừng chép bài tập.
发挥长处。
Fāhuī chángchù.
Phát huy điểm mạnh.
坐船。
Zuò chuán.
Đi thuyền.
我买了新电话。
wǒ mǎi le xīn diànhuà
Tôi đã mua điện thoại mới.
抄写生词。
chāoxiě shēngcí
Chép từ mới.
长期计划。
Chángqī jìhuà.
Kế hoạch dài hạn.
吹风。
Chuīfēng.
Hóng gió.
我用电脑工作。
wǒ yòng diànnǎo gōngzuò
Tôi dùng máy tính để làm việc.
海潮上涨。
hǎi cháo shàngzhǎng
Thủy triều đang lên.
工厂。
Gōngchǎng.
Nhà máy.
过春节。
Guò Chūnjié.
Ăn Tết Nguyên đán.
我在看电视。
wǒ zài kàn diànshì
Tôi đang xem tivi.
这是新潮流。
zhè shì xīn cháoliú
Đây là xu hướng mới.
正式场合。
Zhèngshì chǎnghé.
Dịp/trường hợp chính thức.
春天来了。
Chūntiān lái le.
Mùa xuân đến rồi.
一台电视机。
yì tái diànshìjī
Một chiếc tivi.
天气很潮湿。
tiānqì hěn cháoshī
Thời tiết rất ẩm ướt.
公共场所。
Gōnggòng chǎngsuǒ.
Nơi công cộng.
学新词。
Xué xīn cí.
Học từ mới.
这个电影很好看。
zhège diànyǐng hěn hǎokàn
Bộ phim này rất hay.
他彻底明白了。
tā chèdǐ míngbai le
Anh ấy đã hiểu hoàn toàn.
超级贵。
Chāojí guì.
Siêu đắt.
查词典。
Chá cídiǎn.
Tra từ điển.
我们去电影院吧。
wǒmen qù diànyǐngyuàn ba
Chúng ta đi rạp chiếu phim nhé.
船沉了。
chuán chén le
Con tàu đã chìm.
朝前走。
Cháo qián zǒu.
Đi về phía trước.
常用词语。
Chángyòng cíyǔ.
Từ ngữ thường dùng.
我家在东边。
wǒ jiā zài dōngbian
Nhà tôi ở phía đông.
他保持沉默。
tā bǎochí chénmò
Anh ấy giữ im lặng.
太吵了。
Tài chǎo le.
Ồn quá.
从小学习。
Cóngxiǎo xuéxí.
Học từ nhỏ.
学校在东边。
xuéxiào zài dōngbian
Trường học ở phía đông.
心情很沉重。
xīnqíng hěn chénzhòng
Tâm trạng rất nặng nề.
跟朋友吵架。
Gēn péngyou chǎojià.
Cãi nhau với bạn.
答应他。
Dāying tā.
Đồng ý với anh ấy.
我买了很多东西。
wǒ mǎi le hěn duō dōngxi
Tôi đã mua rất nhiều đồ.
大家称赞她。
dàjiā chēngzàn tā
Mọi người đều khen ngợi cô ấy.
穿衬衫。
Chuān chènshān.
Mặc áo sơ mi.
打工赚钱。
Dǎgōng zhuànqián.
Làm thêm kiếm tiền.
他动了。
tā dòng le
Anh ấy đã cử động rồi.
成人要负责。
chéngrén yào fùzé
Người trưởng thành phải có trách nhiệm.
白衬衣。
Bái chènyī.
Áo sơ mi trắng.
打算去。
Dǎsuàn qù.
Dự định đi.
这个动作很难。
zhège dòngzuò hěn nán
Động tác này rất khó.
他很诚实。
tā hěn chéngshí
Anh ấy rất thành thật.
被称为专家。
Bèi chēngwéi zhuānjiā.
Được gọi là chuyên gia.
打印文件。
Dǎyìn wénjiàn.
In tài liệu.
他们都来了。
tāmen dōu lái le
Họ đều đến rồi.
公司讲诚信。
gōngsī jiǎng chéngxìn
Công ty coi trọng chữ tín.
取得成功。
Qǔdé chénggōng.
Đạt được thành công.
大部分人。
Dàbùfen rén.
Phần lớn mọi người.
我喜欢读书。
wǒ xǐhuan dúshū
Tôi thích đọc sách.
他承担责任。
tā chéngdān zérèn
Anh ấy gánh vác trách nhiệm.
研究成果。
Yánjiū chéngguǒ.
Thành quả nghiên cứu.
大大提高。
Dàdà tígāo.
Nâng cao đáng kể.
他在读书。
tā zài dúshū
Anh ấy đang đọc sách.
他承认错误。
tā chéngrèn cuòwù
Anh ấy thừa nhận lỗi lầm.
伟大成就。
Wěidà chéngjiù.
Thành tựu vĩ đại.
大多数学生。
Dàduōshù xuéshēng.
Đa số học sinh.
你的答案对了。
nǐ de dá'àn duì le
Đáp án của bạn đúng rồi.
我承受不了。
wǒ chéngshòu bùliǎo
Tôi không chịu nổi.
公司成立。
Gōngsī chénglì.
Công ty được thành lập.
看大海。
Kàn dàhǎi.
Ngắm biển.
对不起,我来晚了。
duìbuqǐ wǒ lái wǎn le
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
这个程序很好。
zhège chéngxù hěn hǎo
Chương trình này rất tốt.
思想成熟。
Sīxiǎng chéngshú.
Tư tưởng chín chắn.
大家好。
Dàjiā hǎo.
Xin chào mọi người.
你有多少?
nǐ yǒu duōshao
Bạn có bao nhiêu?
我很吃惊。
wǒ hěn chījīng
Tôi rất ngạc nhiên.
团队成员。
Tuánduì chéngyuán.
Thành viên nhóm.
大量信息。
Dàliàng xìnxī.
Một lượng lớn thông tin.
这个多少钱?
zhège duōshao qián
Cái này bao nhiêu tiền?
他又迟到。
tā yòu chídào
Anh ấy lại đến muộn.
健康成长。
Jiànkāng chéngzhǎng.
Phát triển khỏe mạnh.
学校大门。
Xuéxiào dàmén.
Cổng trường.
我很饿。
wǒ hěn è
Tôi rất đói.
一尺长。
yì chǐ cháng
Dài một thước.
古城。
Gǔchéng.
Thành cổ.
大人小孩。
Dàrén xiǎohái.
Người lớn và trẻ em.
他有一个儿子。
tā yǒu yí ge érzi
Anh ấy có một con trai.
尺寸合适。
chǐcùn héshì
Kích thước phù hợp.
大城市。
Dà chéngshì.
Thành phố lớn.
大声说话。
Dàshēng shuōhuà.
Nói to.
我有二十块。
wǒ yǒu èrshí kuài
Tôi có hai mươi tệ.
用尺子画线。
yòng chǐzi huà xiàn
Dùng thước để kẻ đường thẳng.
程度不同。
Chéngdù bùtóng.
Mức độ khác nhau.
大小合适。
Dàxiǎo héshì.
Kích thước phù hợp.
我吃饭了。
wǒ chīfàn le
Tôi ăn cơm rồi.
他冲进来。
tā chōng jìnlái
Anh ấy xông vào.
持续发展。
Chíxù fāzhǎn.
Phát triển bền vững.
穿大衣。
Chuān dàyī.
Mặc áo khoác.
我们去饭店吧。
wǒmen qù fàndiàn ba
Chúng ta đi nhà hàng nhé.
给手机充电。
gěi shǒujī chōngdiàn
Sạc điện thoại.
充满希望。
Chōngmǎn xīwàng.
Tràn đầy hy vọng.
热爱大自然。
Rè'ài dàzìrán.
Yêu thiên nhiên.
我的房间很大。
wǒ de fángjiān hěn dà
Phòng của tôi rất lớn.
我忘了带充电器。
Wǒ wàng le dài chōngdiànqì.
Tôi quên mang bộ sạc.
这个箱子很重。
Zhège xiāngzi hěn zhòng.
Cái vali này rất nặng.
带书来。
Dài shū lái.
Mang sách đến.
这个房子很漂亮。
zhège fángzi hěn piàoliang
Ngôi nhà này rất đẹp.
准备得很充分。
Zhǔnbèi de hěn chōngfèn.
Chuẩn bị rất đầy đủ.
初来中国。
Chū lái Zhōngguó.
Mới đến Trung Quốc.
带来快乐。
Dàilái kuàilè.
Mang lại niềm vui.
把书放在桌上。
bǎ shū fàng zài zhuō shàng
Đặt quyển sách lên bàn.
房间里有虫子。
Fángjiān lǐ yǒu chóngzi.
Trong phòng có côn trùng.
我上初一。
Wǒ shàng chūyī.
Tôi học lớp 7.
工作单位。
Gōngzuò dānwèi.
Cơ quan làm việc.
我们下周放假。
wǒmen xià zhōu fàngjià
Tuần sau chúng tôi được nghỉ.
他抽了一张纸。
Tā chōu le yī zhāng zhǐ.
Anh ấy rút một tờ giấy.
有了初步计划。
Yǒu le chūbù jìhuà.
Đã có kế hoạch ban đầu.
想去,但忙。
Xiǎng qù, dàn máng.
Muốn đi, nhưng bận.
我四点放学。
wǒ sì diǎn fàngxué
Bốn giờ tôi tan học.
公司举办抽奖活动。
Gōngsī jǔbàn chōujiǎng huódòng.
Công ty tổ chức chương trình bốc thăm trúng thưởng.
初级汉语。
Chūjí Hànyǔ.
Tiếng Trung sơ cấp.
但是很贵。
Dànshì hěn guì.
Nhưng rất đắt.
鸟在天上飞。
niǎo zài tiānshang fēi
Chim bay trên trời.
他已经不抽烟了。
Tā yǐjīng bù chōuyān le.
Anh ấy đã bỏ hút thuốc.
他读初中。
Tā dú chūzhōng.
Anh ấy học cấp hai.
鸡蛋。
Jīdàn.
Trứng gà.
我坐飞机去北京。
wǒ zuò fēijī qù běijīng
Tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay.
出口在那边。
Chūkǒu zài nàbiān.
Lối ra ở phía bên kia.
除了他,大家都来了。
Chúle tā, dàjiā dōu lái le.
Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đã đến.
当老师。
Dāng lǎoshī.
Làm giáo viên.
我非常高兴。
wǒ fēicháng gāoxìng
Tôi rất vui.
她的表现很出色。
Tā de biǎoxiàn hěn chūsè.
Màn thể hiện của cô ấy rất xuất sắc.
处理问题。
Chǔlǐ wèntí.
Xử lý vấn đề.
当时很忙。
Dāngshí hěn máng.
Lúc đó rất bận.
现在三点五分。
xiànzài sān diǎn wǔ fēn
Bây giờ là ba giờ năm phút.
这家店出售手机。
Zhè jiā diàn chūshòu shǒujī.
Cửa hàng này bán điện thoại di động.
传消息。
Chuán xiāoxi.
Truyền tin.
今天风很大。
jīntiān fēng hěn dà
Hôm nay gió rất to.
他出席了会议。
Tā chūxí le huìyì.
Anh ấy đã tham dự cuộc họp.
病毒传播很快。
Bìngdú chuánbō hěn kuài.
Virus lây lan rất nhanh.
到处找。
Dàochù zhǎo.
Tìm khắp nơi.
公司处于发展阶段。
Gōngsī chǔyú fāzhǎn jiēduàn.
Công ty đang ở giai đoạn phát triển.
传来好消息。
Chuánlái hǎo xiāoxi.
Có tin tốt truyền đến.
倒水。
Dào shuǐ.
Rót nước.
房间很干净。
fángjiān hěn gānjìng
Căn phòng rất sạch sẽ.
这件事不好处。
Zhè jiàn shì bù hǎo chù.
Việc này khó xử lý.
一个古老的传说。
Yí ge gǔlǎo de chuánshuō.
Một truyền thuyết cổ xưa.
一条道。
Yì tiáo dào.
Một con đường.
衣服干了。
yīfu gān le
Quần áo đã khô rồi.
天冷了,穿上外套。
Tiān lěng le, chuān shàng wàitào.
Trời lạnh rồi, hãy mặc áo khoác vào.
不断创新。
Búduàn chuàngxīn.
Không ngừng đổi mới.
讲道理。
Jiǎng dàolǐ.
Nói lý lẽ.
他在干什么?
tā zài gàn shénme
Anh ấy đang làm gì?
这是传统文化。
Zhè shì chuántǒng wénhuà.
Đây là văn hóa truyền thống.
年轻人创业。
Niánqīngrén chuàngyè.
Người trẻ khởi nghiệp.
城市道路。
Chéngshì dàolù.
Đường phố trong thành phố.
他比我高。
tā bǐ wǒ gāo
Anh ấy cao hơn tôi.
请打开窗户。
Qǐng dǎkāi chuānghù.
Xin hãy mở cửa sổ.
创造机会。
Chuàngzào jīhuì.
Tạo cơ hội.
我很高兴见到你。
wǒ hěn gāoxìng jiàndào nǐ
Tôi rất vui được gặp bạn.
花放在窗台上。
Huā fàng zài chuāngtái shàng.
Hoa được đặt trên bệ cửa sổ.
创作音乐。
Chuàngzuò yīnyuè.
Sáng tác âm nhạc.
得出结论。
Déchū jiélùn.
Rút ra kết luận.
请告诉我。
qǐng gàosu wǒ
Xin hãy nói cho tôi biết.
窗子很干净。
Chuāngzi hěn gānjìng.
Cửa sổ rất sạch.
我从来没去过。
Wǒ cónglái méi qù guo.
Tôi chưa bao giờ đến đó.
有时间的话。
Yǒu shíjiān dehuà.
Nếu có thời gian.
我哥哥上班了。
wǒ gēge shàngbān le
Anh trai tôi đi làm rồi.
春季天气很好。
Chūnjì tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết mùa xuân rất đẹp.
从前的故事。
Cóngqián de gùshi.
Câu chuyện ngày xưa.
得走了。
Děi zǒu le.
Phải đi rồi.
我喜欢这首歌。
wǒ xǐhuan zhè shǒu gē
Tôi thích bài hát này.
这是纯棉衣服。
Zhè shì chúnmián yīfu.
Đây là quần áo bằng vải cotton nguyên chất.
从事教育工作。
Cóngshì jiàoyù gōngzuò.
Làm công tác giáo dục.
开灯。
Kāi dēng.
Bật đèn.
一个苹果。
yí ge píngguǒ
Một quả táo.
我只喝纯净水。
Wǒ zhǐ hē chúnjìngshuǐ.
Tôi chỉ uống nước tinh khiết.
一个小村。
Yí ge xiǎo cūn.
Một ngôi làng nhỏ.
等一下。
Děng yíxià.
Đợi một chút.
我给你一本书。
wǒ gěi nǐ yì běn shū
Tôi tặng bạn một quyển sách.
他词汇量很大。
Tā cíhuì liàng hěn dà.
Vốn từ vựng của anh ấy rất phong phú.
存钱。
Cún qián.
Gửi tiền; tiết kiệm tiền.
等到明天。
Děngdào míngtiān.
Đợi đến ngày mai.
我跟你去。
wǒ gēn nǐ qù
Tôi đi cùng bạn.
此问题很重要。
Cǐ wèntí hěn zhòngyào.
Vấn đề này rất quan trọng.
问题仍然存在。
Wèntí réngrán cúnzài.
Vấn đề vẫn còn tồn tại.
二加二等于四。
Èr jiā èr děngyú sì.
Hai cộng hai bằng bốn.
我爸爸是工人。
wǒ bàba shì gōngrén
Bố tôi là công nhân.
此外,还有别的选择。
Cǐwài, hái yǒu bié de xuǎnzé.
Ngoài ra, còn có lựa chọn khác.
犯错误。
Fàn cuòwù.
Mắc lỗi.
温度低。
Wēndù dī.
Nhiệt độ thấp.
我在这里工作。
wǒ zài zhèlǐ gōngzuò
Tôi làm việc ở đây.
这个质量太次。
Zhège zhìliàng tài cì.
Chất lượng cái này quá kém.
达到目标。
Dádào mùbiāo.
Đạt được mục tiêu.
保护地球。
Bǎohù dìqiú.
Bảo vệ Trái Đất.
请关灯。
qǐng guān dēng
Xin hãy tắt đèn.
刺伤了手。
Cì shāng le shǒu.
Bị đâm vào tay.
打破记录。
Dǎpò jìlù.
Phá kỷ lục.
坐地铁。
Zuò dìtiě.
Đi tàu điện ngầm.
把门关上。
bǎ mén guānshang
Đóng cửa lại.
这个消息很刺激。
Zhège xiāoxī hěn cìjī.
Tin này rất gây kích thích.
打听消息。
Dǎting xiāoxi.
Hỏi thăm tin tức.
地铁站见。
Dìtiězhàn jiàn.
Gặp ở ga tàu điện ngầm.
这个太贵了。
zhège tài guì le
Cái này đắt quá.
从此他努力学习。
Cóngcǐ tā nǔlì xuéxí.
Từ đó trở đi anh ấy chăm chỉ học tập.
大概十点到。
Dàgài shí diǎn dào.
Khoảng mười giờ sẽ đến.
点头同意。
Diǎntóu tóngyì.
Gật đầu đồng ý.
我爱我的国。
wǒ ài wǒ de guó
Tôi yêu đất nước của mình.
这根绳子很粗。
Zhè gēn shéngzi hěn cū.
Sợi dây này rất to.
去大使馆。
Qù dàshǐguǎn.
Đi đến đại sứ quán.
小店。
Xiǎodiàn.
Cửa hàng nhỏ.
中国是一个大国家。
zhōngguó shì yí ge dà guójiā
Trung Quốc là một quốc gia lớn.
他做事很粗心。
Tā zuòshì hěn cūxīn.
Anh ấy làm việc rất bất cẩn.
大约三个人。
Dàyuē sān ge rén.
Khoảng ba người.
掉下来。
Diào xiàlái.
Rơi xuống.
他在国外工作。
tā zài guówài gōngzuò
Anh ấy làm việc ở nước ngoài.
政策促进发展。
Zhèngcè cùjìn fāzhǎn.
Chính sách thúc đẩy sự phát triển.
看大夫。
Kàn dàifu.
Đi khám bác sĩ.
东北地区。
Dōngběi dìqū.
Khu vực Đông Bắc.
我过生日。
wǒ guò shēngrì
Tôi đón sinh nhật.
压力促使他改变。
Yālì cùshǐ tā gǎibiàn.
Áp lực khiến anh ấy thay đổi.
我代他发言。
Wǒ dài tā fāyán.
Tôi phát biểu thay anh ấy.
东方文化。
Dōngfāng wénhuà.
Văn hóa phương Đông.
商店正在促销。
Shāngdiàn zhèngzài cùxiāo.
Cửa hàng đang khuyến mãi.
代表公司。
Dàibiǎo gōngsī.
Đại diện công ty.
东南方向。
Dōngnán fāngxiàng.
Hướng Đông Nam.
你喝茶还是咖啡?
nǐ hē chá háishì kāfēi
Bạn uống trà hay cà phê?
政府采取措施。
Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī.
Chính phủ áp dụng các biện pháp.
中国代表团。
Zhōngguó dàibiǎotuán.
Đoàn đại biểu Trung Quốc.
冬天很冷。
Dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông rất lạnh.
还有别的问题吗?
hái yǒu bié de wèntí ma
Còn câu hỏi nào khác không?
打电话给我。
Dǎ diànhuà gěi wǒ.
Gọi điện cho tôi.
带动经济发展。
Dàidòng jīngjì fāzhǎn.
Thúc đẩy phát triển kinh tế.
我懂。
Wǒ dǒng.
Tôi hiểu.
这个孩子很聪明。
zhège háizi hěn cōngming
Đứa trẻ này rất thông minh.
答案是正确的。
Dá'àn shì zhèngquè de.
Đáp án là chính xác.
带领团队。
Dàilǐng tuánduì.
Dẫn dắt đội nhóm.
懂得道理。
Dǒngde dàolǐ.
Hiểu đạo lý.
我学习汉语。
wǒ xuéxí hànyǔ
Tôi học tiếng Trung.
他打败了对手。
Tā dǎbài le duìshǒu.
Anh ấy đã đánh bại đối thủ.
一个单元。
Yí ge dānyuán.
Một đơn vị; một bài (trong giáo trình).
动物世界。
Dòngwù shìjiè.
Thế giới động vật.
我会写汉字。
wǒ huì xiě hànzì
Tôi biết viết chữ Hán.
外面在打雷。
Wàimiàn zài dǎléi.
Bên ngoài đang có sấm.
当初的决定。
Dāngchū de juédìng.
Quyết định ban đầu.
去动物园。
Qù dòngwùyuán.
Đi sở thú.
这个很好。
zhège hěn hǎo
Cái này rất tốt.
打扫房间。
Dǎsǎo fángjiān.
Dọn dẹp phòng.
当地人。
Dāngdì rén.
Người địa phương.
汉字读音。
Hànzì dúyīn.
Cách phát âm chữ Hán.
中国菜很好吃。
zhōngguó cài hěn hǎochī
Món ăn Trung Quốc rất ngon.
商品打折了。
Shāngpǐn dǎzhé le.
Hàng hóa đang được giảm giá.
当然可以。
Dāngrán kěyǐ.
Tất nhiên là được.
三十度。
Sānshí dù.
Ba mươi độ.
这本书很好看。
zhè běn shū hěn hǎokàn
Quyển sách này rất hay.
孩子要打针。
Háizi yào dǎzhēn.
Đứa trẻ cần tiêm.
人群当中。
Rénqún dāngzhōng.
Giữa đám đông.
时间很短。
Shíjiān hěn duǎn.
Thời gian rất ngắn.
这首歌很好听。
zhè shǒu gē hěn hǎotīng
Bài hát này rất hay.
我们坐大巴去。
Wǒmen zuò dàbā qù.
Chúng tôi đi bằng xe khách lớn.
一把刀。
Yì bǎ dāo.
Một con dao.
发短信。
Fā duǎnxìn.
Gửi tin nhắn.
这个游戏很好玩儿。
zhège yóuxì hěn hǎowánr
Trò chơi này rất thú vị.
大多学生同意。
Dàduō xuéshēng tóngyì.
Phần lớn học sinh đều đồng ý.
电影导演。
Diànyǐng dǎoyǎn.
Đạo diễn điện ảnh.
一段话。
Yí duàn huà.
Một đoạn văn.
今天几号?
jīntiān jǐ hào
Hôm nay là ngày mấy?
他很大方。
Tā hěn dàfāng.
Anh ấy rất hào phóng.
到达北京。
Dàodá Běijīng.
Đến Bắc Kinh.
足球队。
Zúqiúduì.
Đội bóng đá.
我喝水。
wǒ hē shuǐ
Tôi uống nước.
大哥帮了我。
Dàgē bāng le wǒ.
Anh cả đã giúp tôi.
你到底去不去?
Nǐ dàodǐ qù bú qù?
Cuối cùng thì bạn có đi không?
队长来了。
Duìzhǎng lái le.
Đội trưởng đến rồi.
我和你。
wǒ hé nǐ
Tôi và bạn.
大规模生产。
Dà guīmó shēngchǎn.
Sản xuất quy mô lớn.
他得分很高。
Tā défēn hěn gāo.
Anh ấy ghi được số điểm rất cao.
对你说。
Duì nǐ shuō.
Nói với bạn.
他很漂亮。
tā hěn piàoliang
Cô ấy rất xinh đẹp. (Nếu là "anh ấy" thì nên dùng 帅 thay vì 漂亮.)
大会明天开始。
Dàhuì míngtiān kāishǐ.
Hội nghị sẽ bắt đầu vào ngày mai.
等待机会。
Děngdài jīhuì.
Chờ đợi cơ hội.
一段对话。
Yí duàn duìhuà.
Một đoạn hội thoại.
他在我后面。
tā zài wǒ hòumian
Anh ấy ở phía sau tôi.
大姐很热情。
Dàjiě hěn rèqíng.
Chị ấy rất nhiệt tình.
桌子底下。
Zhuōzi dǐxia.
Dưới gầm bàn.
在对面。
Zài duìmiàn.
Ở phía đối diện.
学校在后边。
xuéxiào zài hòubian
Trường học ở phía sau.
这栋大楼很高。
Zhè dòng dàlóu hěn gāo.
Tòa nhà này rất cao.
工业地区。
Gōngyè dìqū.
Khu công nghiệp.
多看看。
Duō kànkan.
Hãy xem nhiều hơn.
后天我去北京。
hòutiān wǒ qù běijīng
Ngày kia tôi sẽ đi Bắc Kinh.
他来自中国大陆。
Tā láizì Zhōngguó dàlù.
Anh ấy đến từ Trung Quốc đại lục.
看电视剧。
Kàn diànshìjù.
Xem phim truyền hình.
多久回来?
Duōjiǔ huílái?
Bao lâu thì quay lại?
我喜欢花。
wǒ xǐhuan huā
Tôi thích hoa.
大妈在聊天。
Dàmā zài liáotiān.
Bác gái đang trò chuyện.
地方电视台。
Dìfāng diànshìtái.
Đài truyền hình địa phương.
多么美!
Duōme měi!
Đẹp biết bao!
他说了一句话。
tā shuō le yí jù huà
Anh ấy nói một câu.
这是大型活动。
Zhè shì dàxiáng huódòng.
Đây là một sự kiện quy mô lớn.
广播电台。
Guǎngbō diàntái.
Đài phát thanh.
多数人。
duōshù rén.
Đa số mọi người.
我的手机坏了。
wǒ de shǒujī huài le
Điện thoại của tôi hỏng rồi.
大爷身体很好。
Dàyé shēntǐ hěn hǎo.
Ông ấy có sức khỏe rất tốt.
发电子邮件。
Fā diànzǐ yóujiàn.
Gửi email.
今天多云。
jīntiān duōyún.
Hôm nay nhiều mây.
我还在学校。
wǒ hái zài xuéxiào
Tôi vẫn ở trường.
面向大众服务。
Miànxiàng dàzhòng fúwù.
Phục vụ công chúng.
而且便宜。
érqiě piányi.
Hơn nữa còn rẻ.
我回家了。
wǒ huíjiā le
Tôi về nhà rồi.
他代替我去。
Tā dàitì wǒ qù.
Anh ấy thay tôi đi.
调查情况。
Diàochá qíngkuàng.
Điều tra tình hình.
发邮件。
fā yóujiàn.
Gửi email.
请回答我的问题。
qǐng huídá wǒ de wèntí
Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.
工资待遇不错。
Gōngzī dàiyù bùcuò.
Chế độ lương thưởng khá tốt.
订机票。
Dìng jīpiào.
Đặt vé máy bay.
发现问题。
fāxiàn wèntí.
Phát hiện vấn đề.
我回到学校了。
wǒ huídào xuéxiào le
Tôi trở lại trường rồi.
给我一个袋。
Gěi wǒ yīgè dài.
Đưa tôi một cái túi.
定期检查。
Dìngqī jiǎnchá.
Kiểm tra định kỳ.
小饭馆。
xiǎo fànguǎn.
Quán ăn nhỏ.
我晚上回家。
wǒ wǎnshang huíjiā
Buổi tối tôi về nhà.
戴眼镜。
Dài yǎnjìng.
Đeo kính.
中国东部。
Zhōngguó dōngbù.
Miền Đông Trung Quốc.
很方便。
hěn fāngbiàn.
Rất thuận tiện.
他回来了。
tā huílái le
Anh ấy quay lại rồi.
他为我担保。
Tā wèi wǒ dānbǎo.
Anh ấy bảo lãnh cho tôi.
学习动力。
Xuéxí dònglì.
Động lực học tập.
吃方便面。
chī fāngbiànmiàn.
Ăn mì ăn liền.
他回去了。
tā huíqu le
Anh ấy quay về rồi.
他担任经理。
Tā dānrèn jīnglǐ.
Anh ấy đảm nhiệm chức vụ giám đốc.
故事很动人。
Gùshi hěn dòngrén.
Câu chuyện rất cảm động.
学习方法。
xuéxí fāngfǎ.
Phương pháp học tập.
我会说汉语。
wǒ huì shuō hànyǔ
Tôi biết nói tiếng Trung.
别担心。
Bié dānxīn.
Đừng lo lắng.
年轻读者。
Niánqīng dúzhě.
Độc giả trẻ.
各方面。
gè fāngmiàn.
Mọi phương diện.
我坐火车去北京。
wǒ zuò huǒchē qù běijīng
Tôi đi Bắc Kinh bằng tàu hỏa.
填写申请单。
Tiánxiě shēnqǐng dān.
Điền đơn đăng ký.
缺点和短处。
Quēdiǎn hé duǎnchù.
Khuyết điểm và điểm yếu.
找方向。
zhǎo fāngxiàng.
Tìm phương hướng.
我在机场等你。
wǒ zài jīchǎng děng nǐ
Tôi đợi bạn ở sân bay.
她想法很单纯。
Tā xiǎngfǎ hěn dānchún.
Suy nghĩ của cô ấy rất đơn giản.
穿短裤。
Chuān duǎnkù.
Mặc quần đùi.
放下东西。
fàngxià dōngxi.
Đặt đồ xuống.
我买了机票。
wǒ mǎi le jīpiào
Tôi đã mua vé máy bay.
生活太单调。
Shēnghuó tài dāndiào.
Cuộc sống quá đơn điệu.
短期计划。
Duǎnqī jìhuà.
Kế hoạch ngắn hạn.
请放心。
qǐng fàngxīn.
Xin hãy yên tâm.
我吃了两个鸡蛋。
wǒ chī le liǎng ge jīdàn
Tôi đã ăn hai quả trứng gà.
我想单独谈谈。
Wǒ xiǎng dāndú tántán.
Tôi muốn nói chuyện riêng.
断电。
Duàn diàn.
Mất điện.
分东西。
fēn dōngxi.
Chia đồ.
你有几个朋友?
nǐ yǒu jǐ ge péngyou
Bạn có mấy người bạn?
汤味道很淡。
Tāng wèidào hěn dàn.
Canh có vị rất nhạt.
足球队员。
Zúqiú duìyuán.
Cầu thủ bóng đá.
分开坐。
fēnkāi zuò.
Ngồi riêng ra.
我记你的名字。
wǒ jì nǐ de míngzi
Tôi ghi nhớ tên của bạn.
导游介绍景点。
Dǎoyóu jièshào jǐngdiǎn.
Hướng dẫn viên giới thiệu các điểm tham quan.
对待别人。
Duìdài biérén.
Đối xử với người khác.
考试分数。
kǎoshì fēnshù.
Điểm thi.
我记得他。
wǒ jìde tā
Tôi nhớ anh ấy.
错误导致失败。
Cuòwù dǎozhì shībài.
Sai lầm dẫn đến thất bại.
尊重对方。
Zūnzhòng duìfāng.
Tôn trọng đối phương.
十分钟。
shí fēnzhōng.
Mười phút.
请记住这个词。
qǐng jìzhù zhège cí
Xin hãy nhớ từ này.
公司倒闭了。
Gōngsī dǎobìle.
Công ty đã phá sản.
强大的对手。
Qiángdà de duìshǒu.
Đối thủ mạnh.
一份饭。
yí fèn fàn.
Một suất cơm.
我家很大。
wǒ jiā hěn dà
Nhà tôi rất rộng.
服务对象。
Fúwù duìxiàng.
Đối tượng phục vụ.
一封信。
yì fēng xìn.
Một lá thư.
我家里有四个人。
wǒ jiālǐ yǒu sì ge rén
Nhà tôi có bốn người.
请慢慢倒车。
Qǐng mànman dàochē.
Xin hãy lùi xe từ từ.
吃一顿饭。
Chī yí dùn fàn.
Ăn một bữa cơm.
服务好。
fúwù hǎo.
Phục vụ tốt.
我的家人都很好。
wǒ de jiārén dōu hěn hǎo
Người nhà tôi đều rất tốt.
他看起来很得意。
Tā kàn qǐlái hěn déyì.
Trông anh ấy rất đắc ý.
发表文章。
Fābiǎo wénzhāng.
Đăng bài viết.
复习功课。
fùxí gōngkè.
Ôn bài.
三间房。
sān jiān fáng
Ba căn phòng.
我得去上班。
Wǒ děi qù shàngbān.
Tôi phải đi làm.
发出声音。
Fāchū shēngyīn.
Phát ra âm thanh.
该走了。
gāi zǒu le.
Đến lúc phải đi rồi.
我明天见你。
wǒ míngtiān jiàn nǐ
Ngày mai tôi gặp bạn.
灯光很亮。
Dēngguāng hěn liàng.
Ánh đèn rất sáng.
国家很发达。
Guójiā hěn fādá.
Đất nước rất phát triển.
改作业。
gǎi zuòyè.
Chấm/Sửa bài tập.
我们见个面吧。
wǒmen jiàn ge miàn ba
Chúng ta gặp nhau nhé.
登山很累。
Dēngshān hěn lèi.
Leo núi rất mệt.
发动活动。
Fādòng huódòng.
Phát động hoạt động.
改变想法。
gǎibiàn xiǎngfǎ.
Thay đổi suy nghĩ.
他教我们汉语。
tā jiāo wǒmen hànyǔ
Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.
请先登记。
Qǐng xiān dēngjì.
Xin hãy đăng ký trước.
发明新产品。
Fāmíng xīn chǎnpǐn.
Phát minh sản phẩm mới.
干杯!
gānbēi!
Cạn ly!
我叫小王。
wǒ jiào xiǎo wáng
Tôi tên là Tiểu Vương.
登录系统。
Dēnglù xìtǒng.
Đăng nhập vào hệ thống.
发生事故。
Fāshēng shìgù.
Xảy ra tai nạn.
感到高兴。
gǎndào gāoxìng.
Cảm thấy vui.
教学楼在前边。
jiàoxuélóu zài qiánbian
Tòa nhà giảng dạy ở phía trước.
周末去登山。
Zhōumò qù dēngshān.
Cuối tuần đi leo núi.
发送信息。
Fāsòng xìnxī.
Gửi tin nhắn/thông tin.
很感动。
hěn gǎndòng.
Rất cảm động.
我姐姐很漂亮。
wǒ jiějie hěn piàoliang
Chị gái tôi rất xinh đẹp.
他的确很努力。
Tā díquè hěn nǔlì.
Anh ấy quả thực rất chăm chỉ.
代表发言。
Dàibiǎo fāyán.
Đại diện phát biểu.
好感觉。
hǎo gǎnjué.
Cảm giác thật tốt.
我来介绍一下。
wǒ lái jièshào yíxià
Để tôi giới thiệu một chút.
面对敌人。
Miànduì dírén.
Đối mặt với kẻ thù.
发展经济。
Fāzhǎn jīngjì.
Phát triển kinh tế.
感谢你。
gǎnxiè nǐ.
Cảm ơn bạn.
今年我二十岁。
jīnnián wǒ èrshí suì
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
鞋底坏了。
Xiédǐ huàile.
Đế giày bị hỏng rồi.
反对意见。
Fǎnduì yìjiàn.
Ý kiến phản đối.
在家干活儿。
zài jiā gànhuór.
Làm việc ở nhà.
今天是星期三。
jīntiān shì xīngqīsān
Hôm nay là thứ Tư.
这是好地方。
Zhè shì hǎo dìfang.
Đây là một nơi rất đẹp.
反复练习。
Fǎnfù liànxí.
Luyện tập nhiều lần.
刚到。
gāng dào.
Vừa mới đến.
请进。
qǐng jìn
Mời vào.
地面很滑。
Dìmiàn hěn huá.
Mặt đất rất trơn.
反应很快。
Fǎnyìng hěn kuài.
Phản ứng rất nhanh.
刚才说过。
gāngcái shuō guò.
Vừa nãy đã nói rồi.
他走进来了。
tā zǒu jìnlái le
Anh ấy đi vào rồi.
社会地位高。
Shèhuì dìwèi gāo.
Địa vị xã hội cao.
反正我同意。
Fǎnzhèng wǒ tóngyì.
Dù sao thì tôi cũng đồng ý.
刚刚下雨。
gānggāng xiàyǔ.
Vừa mới mưa.
他进去了。
tā jìnqù le
Anh ấy đã đi vào.
地下停车场。
Dìxià tíngchēchǎng.
Bãi đỗ xe ngầm.
活动范围。
Huódòng fànwéi.
Phạm vi hoạt động.
高级班。
gāojí bān.
Lớp nâng cao.
他有九本书。
tā yǒu jiǔ běn shū
Anh ấy có chín quyển sách.
写下地址。
Xiě xià dìzhǐ.
Viết địa chỉ xuống.
工作方式。
Gōngzuò fāngshì.
Phương thức làm việc.
上高中。
shàng gāozhōng.
Học trung học phổ thông.
我现在就去。
wǒ xiànzài jiù qù
Bây giờ tôi đi ngay.
典型例子。
Diǎnxíng lìzi.
Ví dụ điển hình.
防火。
Fánghuǒ.
Phòng cháy.
个子高。
gèzi gāo.
Cao người.
我觉得很好。
wǒ juéde hěn hǎo
Tôi cảm thấy rất tốt.
老师点名。
Lǎoshī diǎnmíng.
Giáo viên điểm danh.
防止错误。
Fángzhǐ cuòwù.
Ngăn ngừa sai sót.
更好。
gèng hǎo.
Tốt hơn.
请开灯。
qǐng kāi dēng
Xin hãy bật đèn.
打开电灯。
Dǎkāi diàndēng.
Bật đèn điện.
房东很好。
Fángdōng hěn hǎo.
Chủ nhà rất tốt.
坐公共汽车。
zuò gōnggòng qìchē.
Đi xe buýt.
我会开车。
wǒ huì kāichē
Tôi biết lái xe.
他骑电动车。
Tā qí diàndòngchē.
Anh ấy đi xe điện.
房屋出租。
Fángwū chūzū.
Nhà cho thuê.
等公交车。
děng gōngjiāochē.
Đợi xe buýt.
我们在开会。
wǒmen zài kāihuì
Chúng tôi đang họp.
坐电梯上楼。
Zuò diàntī shàng lóu.
Đi thang máy lên lầu.
交房租。
Jiāo fángzū.
Trả tiền thuê nhà.
一公斤。
yì gōngjīn.
Một ki-lô-gam.
我只是开玩笑。
wǒ zhǐshì kāiwánxiào
Tôi chỉ đùa thôi.
连接电源。
Liánjiē diànyuán.
Kết nối nguồn điện.
访问客户。
Fǎngwèn kèhù.
Thăm khách hàng.
十公里。
shí gōnglǐ.
Mười ki-lô-mét.
我看到了。
wǒ kàndào le
Tôi đã nhìn thấy rồi.
山顶很美。
Shāndǐng hěn měi.
Đỉnh núi rất đẹp.
放到桌上。
Fàngdào zhuō shàng.
Đặt lên bàn.
公路很长。
gōnglù hěn cháng.
Đường bộ rất dài.
我去医院看病。
wǒ qù yīyuàn kànbìng
Tôi đến bệnh viện khám bệnh.
时间已定。
Shíjiān yǐ dìng.
Thời gian đã được xác định.
飞行时间。
Fēixíng shíjiān.
Thời gian bay.
比赛公平。
bǐsài gōngpíng.
Cuộc thi công bằng.
我看到你了。
wǒ kàndào nǐ le
Tôi nhìn thấy bạn rồi.
冬季很冷。
Dōngjì hěn lěng.
Mùa đông rất lạnh.
服务费。
Fúwù fèi.
Phí dịch vụ.
上班公司。
shàngbān gōngsī.
Công ty nơi làm việc.
我看见一只狗。
wǒ kànjiàn yì zhī gǒu
Tôi nhìn thấy một con chó.
孩子看动画片。
Háizi kàn dònghuàpiàn.
Đứa trẻ xem phim hoạt hình.
医疗费用。
Yīliáo fèiyòng.
Chi phí y tế.
去公园。
qù gōngyuán.
Đi công viên.
我们明天考试。
wǒmen míngtiān kǎoshì
Ngày mai chúng tôi thi.
信心动摇了。
Xìnxīn dòngyáole.
Niềm tin đã bị lung lay.
分别介绍。
Fēnbié jièshào.
Lần lượt giới thiệu.
小狗。
xiǎo gǒu.
Chó con.
我怕考试。
wǒ pà kǎoshì
Tôi sợ thi.
我喜欢吃豆腐。
Wǒ xǐhuān chī dòufu.
Tôi thích ăn đậu phụ.
分配任务。
Fēnpèi rènwu.
Phân công nhiệm vụ.
钱够了。
qián gòu le.
Tiền đủ rồi.
我很渴。
wǒ hěn kě
Tôi rất khát.
她很独立。
Tā hěn dúlì.
Cô ấy rất độc lập.
学生分组。
Xuéshēng fēnzǔ.
Chia nhóm học sinh.
听故事。
tīng gùshi.
Nghe kể chuyện.
我们今天有三节课。
wǒmen jīntiān yǒu sān jié kè
Hôm nay chúng tôi có ba tiết học.
风格很独特。
Fēnggé hěn dútè.
Phong cách rất độc đáo.
经验丰富。
Jīngyàn fēngfù.
Giàu kinh nghiệm.
故意迟到。
gùyì chídào.
Cố ý đến muộn.
这是我的课本。
zhè shì wǒ de kèběn
Đây là sách giáo khoa của tôi.
他独自旅行。
Tā dúzì lǚxíng.
Anh ấy đi du lịch một mình.
投资风险。
Tóuzī fēngxiǎn.
Rủi ro đầu tư.
服务顾客。
fúwù gùkè.
Phục vụ khách hàng.
请读课文。
qǐng dú kèwén
Xin hãy đọc bài khóa.
路被堵了。
Lù bèi dǔ le.
Đường bị tắc.
否定别人的意见。
Fǒudìng biérén de yìjiàn.
Phủ nhận ý kiến của người khác.
请关机。
qǐng guānjī.
Xin hãy tắt máy.
他家有四口人。
tā jiā yǒu sì kǒu rén
Nhà anh ấy có bốn người.
早上经常堵车。
Zǎoshang jīngcháng dǔchē.
Buổi sáng thường xuyên tắc đường.
他否认错误。
Tā fǒurèn cuòwù.
Anh ấy phủ nhận lỗi của mình.
关心别人。
guānxīn biérén.
Quan tâm người khác.
一块蛋糕。
yí kuài dàngāo
Một miếng bánh ngọt.
我肚子疼。
Wǒ dùzi téng.
Tôi đau bụng.
服装设计。
Fúzhuāng shèjì.
Thiết kế thời trang.
不同观点。
bùtóng guāndiǎn.
Quan điểm khác nhau.
他跑得很快。
tā pǎo de hěn kuài
Anh ấy chạy rất nhanh.
他度过了难关。
Tā dùguò le nánguān.
Anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn.
幸福安康。
Xìngfú ānkāng.
Hạnh phúc và bình an.
城市广场。
chéngshì guǎngchǎng.
Quảng trường thành phố.
他来了。
tā lái le
Anh ấy đến rồi.
我每天锻炼身体。
Wǒ měitiān duànliàn shēntǐ.
Tôi tập thể dục mỗi ngày.
孝敬父母。
Xiàojìng fùmǔ.
Hiếu kính cha mẹ.
看广告。
kàn guǎnggào.
Xem quảng cáo.
他来到学校。
tā láidào xuéxiào
Anh ấy đến trường.
可以对比一下。
Kěyǐ duìbǐ yīxià.
Có thể so sánh một chút.
我的父亲。
Wǒ de fùqīn.
Cha của tôi.
国际会议。
guójì huìyì.
Hội nghị quốc tế.
他很老。
tā hěn lǎo
Ông ấy rất già.
他会对付问题。
Tā huì duìfu wèntí.
Anh ấy biết cách xử lý vấn đề.
付钱。
Fù qián.
Trả tiền.
过来一下。
guòlái yíxià.
Lại đây một chút.
这里有很多老人。
zhèlǐ yǒu hěn duō lǎorén
Ở đây có rất nhiều người già.
对于我来说很重要。
Duìyú wǒ lái shuō hěn zhòngyào.
Đối với tôi rất quan trọng.
他负责这件事。
Tā fùzé zhè jiàn shì.
Anh ấy chịu trách nhiệm việc này.
回家过年。
huí jiā guònián.
Về nhà ăn Tết.
她是我的老师。
tā shì wǒ de lǎoshī
Cô ấy là giáo viên của tôi.
他多次迟到。
Tā duōcì chídào.
Anh ấy nhiều lần đến muộn.
复印文件。
Fùyìn wénjiàn.
Photo tài liệu.
走过去。
zǒu guòqù.
Đi qua đó.
我吃了。
wǒ chī le
Tôi ăn rồi.
我们认识多年。
Wǒmen rènshí duōnián.
Chúng tôi quen nhau nhiều năm rồi.
问题很复杂。
Wèntí hěn fùzá.
Vấn đề rất phức tạp.
过一天。
guò yì tiān.
Trải qua một ngày.
我很累。
wǒ hěn lèi
Tôi rất mệt.
选择很多样。
Xuǎnzé hěn duōyàng.
Có rất nhiều sự lựa chọn.
富有经验。
Fùyǒu jīngyàn.
Giàu kinh nghiệm.
看海。
kàn hǎi.
Ngắm biển.
今天很冷。
jīntiān hěn lěng
Hôm nay rất lạnh.
有多种方法。
Yǒu duōzhǒng fāngfǎ.
Có nhiều cách.
改进方法。
Gǎijìn fāngfǎ.
Cải tiến phương pháp.
海边散步。
hǎibiān sànbù.
Đi dạo bên bờ biển.
我在家里。
wǒ zài jiālǐ
Tôi ở nhà.
我有点恶心。
Wǒ yǒudiǎn ěxin.
Tôi hơi buồn nôn.
改造城市。
Gǎizào chéngshì.
Cải tạo thành phố.
喊名字。
hǎn míngzi.
Gọi tên.
车里边有人。
chē lǐbian yǒu rén
Trong xe có người.
儿童需要照顾。
Értóng xūyào zhàogù.
Trẻ em cần được chăm sóc.
新概念。
Xīn gàiniàn.
Khái niệm mới.
好理解。
hǎo lǐjiě.
Dễ hiểu.
两个苹果。
liǎng ge píngguǒ
Hai quả táo.
他聪明而努力。
Tā cōngmíng ér nǔlì.
Anh ấy thông minh và chăm chỉ.
赶时间。
Gǎn shíjiān.
Gấp về thời gian.
有好处。
yǒu hǎochu.
Có lợi.
现在是零点。
xiànzài shì líng diǎn
Bây giờ là 0 giờ.
不是他,而是我。
Bùshì tā, érshì wǒ.
Không phải anh ấy mà là tôi.
赶到现场。
Gǎndào xiànchǎng.
Nhanh chóng đến hiện trường.
好多人。
hǎo duō rén.
Rất nhiều người.
我有六本书。
wǒ yǒu liù běn shū
Tôi có sáu quyển sách.
我买了耳机。
Wǒ mǎi le ěrjī.
Tôi đã mua tai nghe.
赶紧回家。
Gǎnjǐn huí jiā.
Mau về nhà đi.
好久不见。
hǎojiǔ bújiàn.
Lâu rồi không gặp.
我住在三楼。
wǒ zhù zài sān lóu
Tôi sống ở tầng ba.
这是二手车。
Zhè shì èrshǒu chē.
Đây là xe cũ.
赶快走。
Gǎnkuài zǒu.
Mau đi thôi.
他是好人。
tā shì hǎorén.
Anh ấy là người tốt.
我去楼上。
wǒ qù lóushàng
Tôi lên lầu.
发挥自己的能力。
Fāhuī zìjǐ de nénglì.
Phát huy năng lực của bản thân.
不敢说。
Bù gǎn shuō.
Không dám nói.
做好事。
zuò hǎoshì.
Làm việc tốt.
我在楼下等你。
wǒ zài lóuxià děng nǐ
Tôi đợi bạn ở dưới lầu.
请给我发票。
Qǐng gěi wǒ fāpiào.
Vui lòng đưa hóa đơn cho tôi.
他感冒了。
Tā gǎnmào le.
Anh ấy bị cảm.
好像下雨。
hǎoxiàng xiàyǔ.
Hình như trời sắp mưa.
这条路很长。
zhè tiáo lù hěn cháng
Con đường này rất dài.
他昨天发烧了。
Tā zuótiān fāshāo le.
Hôm qua anh ấy bị sốt.
深厚的感情。
Shēnhòu de gǎnqíng.
Tình cảm sâu đậm.
很合适。
hěn héshì.
Rất phù hợp.
我在路口等你。
wǒ zài lùkǒu děng nǐ
Tôi đợi bạn ở ngã tư.
学习法律知识。
Xuéxí fǎlǜ zhīshì.
Học kiến thức pháp luật.
真实的感受。
Zhēnshí de gǎnshòu.
Cảm nhận chân thực.
一条河。
yì tiáo hé.
Một con sông.
我在路上。
wǒ zài lùshang
Tôi đang trên đường.
法官宣布结果。
Fǎguān xuānbù jiéguǒ.
Thẩm phán công bố kết quả.
你干吗?
Nǐ gànmá?
Bạn làm gì vậy?
天很黑。
tiān hěn hēi.
Trời rất tối.
我妈妈在家。
wǒ māma zài jiā
Mẹ tôi ở nhà.
法律很严格。
Fǎlǜ hěn yángé.
Pháp luật rất nghiêm khắc.
高速发展。
Gāosù fāzhǎn.
Phát triển nhanh chóng.
写黑板。
xiě hēibǎn.
Viết lên bảng đen.
小心马路!
xiǎoxīn mǎlù
Cẩn thận xe cộ!
他去了法院。
Tā qù le fǎyuàn.
Anh ấy đã đến tòa án.
上高速公路。
Shàng gāosù gōnglù.
Đi lên đường cao tốc.
黑色衣服。
hēisè yīfu.
Quần áo màu đen.
我马上来。
wǒ mǎshàng lái
Tôi đến ngay.
把书翻过来。
Bǎ shū fān guòlái.
Lật quyển sách lại.
告别朋友。
Gàobié péngyou.
Tạm biệt bạn bè.
花很红。
huā hěn hóng.
Hoa rất đỏ.
你好吗?
nǐ hǎo ma
Bạn khỏe không?
他会翻译中文。
Tā huì fānyì Zhōngwén.
Anh ấy biết dịch tiếng Trung.
歌迷很多。
Gēmí hěn duō.
Có rất nhiều người hâm mộ ca sĩ.
红色的花。
hóngsè de huā.
Hoa màu đỏ.
我去买东西。
wǒ qù mǎi dōngxi
Tôi đi mua đồ.
别烦我。
Bié fán wǒ.
Đừng làm phiền tôi.
动听的歌声。
Dòngtīng de gēshēng.
Tiếng hát hay.
后来知道。
hòulái zhīdào.
Sau này mới biết.
开慢一点。
kāi màn yìdiǎn
Lái chậm một chút.
他说反了。
Tā shuō fǎn le.
Anh ấy nói ngược rồi.
流行歌手。
Liúxíng gēshǒu.
Ca sĩ nổi tiếng.
忽然下雨。
hūrán xiàyǔ.
Bỗng nhiên trời mưa.
我很忙。
wǒ hěn máng
Tôi rất bận.
他没生气,反而笑了。
Tā méi shēngqì, fǎn'ér xiào le.
Anh ấy không tức giận mà ngược lại còn cười.
个人意见。
Gèrén yìjiàn.
Ý kiến cá nhân.
湖很大。
hú hěn dà.
Hồ rất lớn.
八毛钱。
bā máo qián
Tám hào.
问题反映现实。
Wèntí fǎnyìng xiànshí.
Vấn đề phản ánh hiện thực.
独特的个性。
Dútè de gèxìng.
Cá tính độc đáo.
办护照。
bàn hùzhào.
Làm hộ chiếu.
我没去。
wǒ méi qù
Tôi không đi.
换个方向。
Huàn gè fāngxiàng.
Đổi hướng khác.
各位同学。
Gèwèi tóngxué.
Các bạn học sinh.
花很多钱。
huā hěn duō qián.
Tốn rất nhiều tiền.
没关系。
méiguānxi
Không sao.
制定方案。
Zhìdìng fāng'àn.
Lập phương án.
各地游客。
Gèdì yóukè.
Du khách từ khắp nơi.
花园很美。
huāyuán hěn měi.
Vườn hoa rất đẹp.
没什么大事。
méi shénme dà shì
Không có việc gì lớn.
发展方针明确。
Fāzhǎn fāngzhēn míngquè.
Phương châm phát triển rõ ràng.
各位老师。
Gèwèi lǎoshī.
Các thầy cô giáo.
画画儿。
huà huàr.
Vẽ tranh.
没事儿,我来帮你。
méishìr wǒ lái bāng nǐ
Không sao, để tôi giúp bạn.
周末放松一下。
Zhōumò fàngsōng yīxià.
Cuối tuần thư giãn một chút.
各种问题。
Gèzhǒng wèntí.
Các loại vấn đề.
有名画家。
yǒumíng huàjiā.
Họa sĩ nổi tiếng.
我没有钱。
wǒ méiyǒu qián
Tôi không có tiền.
他非老师。
Tā fēi lǎoshī.
Anh ấy không phải là giáo viên.
各自努力。
Gèzì nǔlì.
Mỗi người tự cố gắng.
一幅画儿。
yì fú huàr.
Một bức tranh.
我妹妹很可爱。
wǒ mèimei hěn kě'ài
Em gái tôi rất đáng yêu.
这只猫有点肥。
Zhè zhī māo yǒudiǎn féi.
Con mèo này hơi béo.
根本不懂。
Gēnběn bù dǒng.
Hoàn toàn không hiểu.
有坏处。
yǒu huàichu.
Có hại.
请开门。
qǐng kāi mén
Xin hãy mở cửa.
人口分布不均。
Rénkǒu fēnbù bùjūn.
Dân số phân bố không đồng đều.
更加努力。
Gèngjiā nǔlì.
Cố gắng hơn nữa.
坏人不多。
huàirén bù duō.
Người xấu không nhiều.
我在门口等你。
wǒ zài ménkǒu děng nǐ
Tôi đợi bạn ở cửa.
注意力分散了。
Zhùyìlì fēnsàn le.
Sự chú ý bị phân tán.
电子工厂。
Diànzǐ gōngchǎng.
Nhà máy điện tử.
欢迎你。
huānyíng nǐ.
Chào mừng bạn.
这是门票。
zhè shì ménpiào
Đây là vé vào cửa.
他们分手了。
Tāmen fēnshǒu le.
Họ chia tay rồi.
软件工程师。
Ruǎnjiàn gōngchéngshī.
Kỹ sư phần mềm.
换钱。
huàn qián.
Đổi tiền.
朋友们好!
péngyoumen hǎo
Chào các bạn!
分为三组。
Fēnwéi sān zǔ.
Chia thành ba nhóm.
下工夫。
Xià gōngfu.
Bỏ công sức.
叶子黄了。
yèzi huáng le.
Lá đã vàng rồi.
我喜欢吃米饭。
wǒ xǐhuan chī mǐfàn
Tôi thích ăn cơm.
二分之一。
Èr fēn zhī yī.
Một phần hai.
工作工具。
Gōngzuò gōngjù.
Công cụ làm việc.
黄色衣服。
huángsè yīfu.
Quần áo màu vàng.
我买了面包。
wǒ mǎi le miànbāo
Tôi đã mua bánh mì.
人们纷纷离开。
Rénmen fēnfēn líkāi.
Mọi người lần lượt rời đi.
工业发展。
Gōngyè fāzhǎn.
Phát triển công nghiệp.
说一回。
shuō yì huí.
Nói một lần.
我爱吃面条儿。
wǒ ài chī miàntiáor
Tôi thích ăn mì.
为梦想奋斗。
Wèi mèngxiǎng fèndòu.
Phấn đấu vì ước mơ.
发工资。
Fā gōngzī.
Trả lương.
回国工作。
huíguó gōngzuò.
Về nước làm việc.
你的名字是什么?
nǐ de míngzi shì shénme
Bạn tên là gì?
设计风格现代。
Shèjì fēnggé xiàndài.
Phong cách thiết kế hiện đại.
公布结果。
Gōngbù jiéguǒ.
Công bố kết quả.
开会。
kāihuì.
Họp.
我明白了。
wǒ míngbai le
Tôi hiểu rồi.
这里风景很美。
Zhèlǐ fēngjǐng hěn měi.
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
公共场所。
Gōnggòng chǎngsuǒ.
Nơi công cộng.
学校活动。
xuéxiào huódòng.
Hoạt động của trường.
明年我去中国。
míngnián wǒ qù zhōngguó
Năm sau tôi sẽ đi Trung Quốc.
当地风俗不同。
Dāngdì fēngsú bùtóng.
Phong tục địa phương khác nhau.
公开讨论。
Gōngkāi tǎolùn.
Thảo luận công khai.
茶或咖啡。
chá huò kāfēi.
Trà hoặc cà phê.
明天见!
míngtiān jiàn
Hẹn gặp lại ngày mai!
思想太封闭。
Sīxiǎng tài fēngbì.
Tư tưởng quá bảo thủ.
守法公民。
Shǒufǎ gōngmín.
Công dân tuân thủ pháp luật.
或者明天。
huòzhě míngtiān.
Hoặc là ngày mai.
帮我拿一下。
bāng wǒ ná yíxià
Giúp tôi cầm/lấy một chút.
快点,否则迟到。
Kuài diǎn, fǒuzé chídào.
Nhanh lên, nếu không sẽ muộn.
国家公务员。
Guójiā gōngwùyuán.
Công chức nhà nước.
好机会。
hǎo jīhuì.
Cơ hội tốt.
你要哪个?
nǐ yào nǎ ge
Bạn muốn cái nào?
那对夫妇很幸福。
Nà duì fūfù hěn xìngfú.
Cặp vợ chồng đó rất hạnh phúc.
中国功夫。
Zhōngguó gōngfu.
Võ thuật Trung Quốc.
鸡肉。
jīròu.
Thịt gà.
你要去哪里?
nǐ yào qù nǎlǐ
Bạn muốn đi đâu?
夫妻一起工作。
Fūqī yīqǐ gōngzuò.
Hai vợ chồng cùng làm việc.
做功课。
Zuò gōngkè.
Làm bài tập.
中级。
zhōngjí.
Trung cấp.
你在哪儿?
nǐ zài nǎr
Bạn đang ở đâu?
市长夫人。
Shìzhǎng fūrén.
Phu nhân thị trưởng.
软件功能。
Ruǎnjiàn gōngnéng.
Chức năng của phần mềm.
很着急。
hěn zháojí.
Rất sốt ruột.
你喜欢哪些水果?
nǐ xǐhuan nǎxiē shuǐguǒ
Bạn thích những loại trái cây nào?
数学符号。
Shùxué fúhào.
Ký hiệu toán học.
共同目标。
Gòngtóng mùbiāo.
Mục tiêu chung.
工作计划。
gōngzuò jìhuà.
Kế hoạch công việc.
那是我的书。
nà shì wǒ de shū
Đó là sách của tôi.
不符合要求。
Bù fúhé yāoqiú.
Không đáp ứng yêu cầu.
共有财产。
Gòngyǒu cáichǎn.
Tài sản chung.
学计算机。
xué jìsuànjī.
Học máy tính.
学校在那边。
xuéxiào zài nàbian
Trường học ở bên kia.
他付出了很多。
Tā fùchū le hěnduō.
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều.
年轻姑娘。
Niánqīng gūniang.
Cô gái trẻ.
加点水。
jiā diǎn shuǐ.
Thêm một ít nước.
你在那里做什么?
nǐ zài nàlǐ zuò shénme
Bạn đang làm gì ở đó?
减轻负担。
Jiǎnqīng fùdān.
Giảm bớt gánh nặng.
古文化。
Gǔ wénhuà.
Văn hóa cổ đại.
加油学习。
jiāyóu xuéxí.
Cố gắng học tập.
我们在那儿等你。
wǒmen zài nàr děng nǐ
Chúng tôi đợi bạn ở đó.
附近有超市。
Fùjìn yǒu chāoshì.
Gần đây có siêu thị.
古代历史。
Gǔdài lìshǐ.
Lịch sử cổ đại.
科学家。
kēxuéjiā.
Nhà khoa học.
那些书很贵。
nàxiē shū hěn guì
Những quyển sách đó rất đắt.
复制文件。
Fùzhì wénjiàn.
Sao chép tệp.
回故乡。
Huí gùxiāng.
Về quê hương.
家庭生活。
jiātíng shēnghuó.
Cuộc sống gia đình.
我喝奶。
wǒ hē nǎi
Tôi uống sữa.
改善环境。
Gǎishàn huánjìng.
Cải thiện môi trường.
挂电话。
Guà diànhuà.
Cúp điện thoại.
学生家长。
xuéshēng jiāzhǎng.
Phụ huynh học sinh.
奶奶在家。
nǎinai zài jiā
Bà nội ở nhà.
改正错误。
Gǎizhèng cuòwù.
Sửa lỗi.
人际关系。
Rénjì guānxi.
Quan hệ giữa người với người.
假消息。
jiǎ xiāoxi.
Tin giả.
他是男学生。
tā shì nánxuéshēng
Anh ấy là học sinh nam.
盖房子。
Gài fángzi.
Xây nhà.
关注新闻。
Guānzhù xīnwén.
Theo dõi tin tức.
放假期。
fàng jiàqī.
Nghỉ kỳ nghỉ.
那个男孩儿很聪明。
nàge nánháir hěn cōngming
Cậu bé đó rất thông minh.
概括内容。
Gàikuò nèiróng.
Khái quát nội dung.
观察情况。
Guānchá qíngkuàng.
Quan sát tình hình.
检查身体。
jiǎnchá shēntǐ.
Khám sức khỏe.
她有男朋友。
tā yǒu nánpéngyou
Cô ấy có bạn trai.
我对历史感兴趣。
Wǒ duì lìshǐ gǎn xìngqù.
Tôi hứng thú với lịch sử.
观看比赛。
Guānkàn bǐsài.
Xem thi đấu.
见到老师。
jiàndào lǎoshī.
Gặp giáo viên.
那个男人很高。
nàge nánrén hěn gāo
Người đàn ông đó rất cao.
剧情到高潮。
Jùqíng dào gāocháo.
Cốt truyện đến cao trào.
传统观念。
Chuántǒng guānniàn.
Quan niệm truyền thống.
见过一次。
jiànguo yí cì.
Đã gặp một lần.
学校里有很多男生。
xuéxiào lǐ yǒu hěn duō nánshēng
Trong trường có rất nhiều học sinh nam.
高价出售。
Gāojià chūshòu.
Bán với giá cao.
现场观众。
Xiànchǎng guānzhòng.
Khán giả tại hiện trường.
一件事。
yí jiàn shì.
Một việc.
北京在中国的北方,广州在南方。
běijīng zài zhōngguó de běifāng guǎngzhōu zài nánfāng
Bắc Kinh ở phía bắc Trung Quốc, Quảng Châu ở phía nam.
品德高尚。
Pǐndé gāoshàng.
Phẩm chất cao thượng.
管孩子。
Guǎn háizi.
Quản dạy con cái.
身体健康。
shēntǐ jiànkāng.
Cơ thể khỏe mạnh.
学校在南边。
xuéxiào zài nánbian
Trường học ở phía nam.
坐高铁出行。
Zuò gāotiě chūxíng.
Đi lại bằng tàu cao tốc.
管理公司。
Guǎnlǐ gōngsī.
Quản lý công ty.
讲清楚。
jiǎng qīngchu.
Nói rõ ràng.
这个问题很难。
zhège wèntí hěn nán
Câu hỏi này rất khó.
今天格外冷。
Jīntiān géwài lěng.
Hôm nay đặc biệt lạnh.
阳光。
Yángguāng.
Ánh nắng mặt trời.
讲话很慢。
jiǎnghuà hěn màn.
Nói rất chậm.
你呢?
nǐ ne
Còn bạn thì sao?
隔一条路。
Gé yī tiáo lù.
Cách một con đường.
光明前途。
Guāngmíng qiántú.
Tương lai tươi sáng.
交作业。
jiāo zuòyè.
Nộp bài tập.
我能帮你吗?
wǒ néng bāng nǐ ma
Tôi có thể giúp bạn không?
用墙隔开。
Yòng qiáng gékāi.
Ngăn bằng tường.
广播新闻。
Guǎngbō xīnwén.
Phát thanh tin tức.
交给我。
jiāogěi wǒ.
Đưa cho tôi.
你好吗?
nǐ hǎo ma
Bạn khỏe không?
个别现象。
Gèbié xiànxiàng.
Hiện tượng cá biệt.
广大群众。
Guǎngdà qúnzhòng.
Đông đảo quần chúng.
交朋友。
jiāo péngyou.
Kết bạn.
你们好!
nǐmen hǎo
Chào các bạn!
个体差异。
Gètǐ chāyì.
Sự khác biệt cá thể.
公司规定。
Gōngsī guīdìng.
Quy định của công ty.
交通方便。
jiāotōng fāngbiàn.
Giao thông thuận tiện.
今年是2025年。
jīnnián shì èr líng èr wǔ nián
Năm nay là năm 2025.
各个部门。
Gègè bùmén.
Các bộ phận khác nhau.
行为规范。
Xíngwéi guīfàn.
Quy tắc ứng xử.
房间角。
fángjiān jiǎo.
Góc phòng.
您好!
nín hǎo
Xin chào!
一根绳子。
Yī gēn shéngzi.
Một sợi dây.
国内市场。
Guónèi shìchǎng.
Thị trường trong nước.
不同角度。
bùtóng jiǎodù.
Góc độ khác nhau.
我喝牛奶。
wǒ hē niúnǎi
Tôi uống sữa bò.
根据规定。
Gēnjù guīdìng.
Theo quy định.
国庆节。
Guóqìngjié.
Quốc khánh.
吃饺子。
chī jiǎozi.
Ăn bánh chẻo.
她是女学生。
tā shì nǚxuéshēng
Cô ấy là học sinh nữ.
建设工程。
Jiànshè gōngchéng.
Công trình xây dựng.
果然成功了。
Guǒrán chénggōng le.
Quả nhiên đã thành công.
脚疼。
jiǎo téng.
Đau chân.
我有一个女儿。
wǒ yǒu yí ge nǚ'ér
Tôi có một con gái.
公元二零二五年。
Gōngyuán èr líng èr wǔ nián.
Năm 2025 Công nguyên.
喝果汁。
Hē guǒzhī.
Uống nước ép trái cây.
叫作名字。
jiàozuò míngzi.
Được gọi là tên.
那个女孩儿很漂亮。
nàge nǚháir hěn piàoliang
Cô bé đó rất xinh đẹp.
供应食品。
Gōngyìng shípǐn.
Cung cấp thực phẩm.
学习过程。
Xuéxí guòchéng.
Quá trình học tập.
英语教师。
yīngyǔ jiàoshī.
Giáo viên tiếng Anh.
他有女朋友。
tā yǒu nǚpéngyou
Anh ấy có bạn gái.
共三十人。
Gòng sānshí rén.
Tổng cộng 30 người.
回忆过去。
Huíyì guòqù.
Hồi tưởng quá khứ.
进教室。
jìn jiàoshì.
Vào lớp học.
女人很漂亮。
nǚrén hěn piàoliang
Người phụ nữ rất xinh đẹp.
构成要素。
Gòuchéng yàosù.
Các yếu tố cấu thành.
哈哈大笑。
Hāhā dàxiào.
Cười lớn: "Ha ha ha!".
教学经验。
jiàoxué jīngyàn.
Kinh nghiệm giảng dạy.
学校里有很多女生。
xuéxiào lǐ yǒu hěn duō nǚshēng
Trong trường có rất nhiều học sinh nữ.
建筑构造。
Jiànzhù gòuzào.
Kết cấu kiến trúc.
通过海关。
Tōngguò hǎiguān.
Làm thủ tục qua hải quan.
教育问题。
jiàoyù wèntí.
Vấn đề giáo dục.
我坐在他旁边。
wǒ zuò zài tā pángbiān
Tôi ngồi bên cạnh anh ấy.
购买产品。
Gòumǎi chǎnpǐn.
Mua sản phẩm.
害怕失败。
Hàipà shībài.
Sợ thất bại.
接电话。
jiē diànhuà.
Nghe điện thoại.
我喜欢跑步。
wǒ xǐhuan pǎobù
Tôi thích chạy bộ.
周末去购物。
Zhōumò qù gòuwù.
Cuối tuần đi mua sắm.
这样行吗?
Zhèyàng xíng ma?
Như thế này được không?
接到通知。
jiēdào tōngzhī.
Nhận được thông báo.
他是我的朋友。
tā shì wǒ de péngyou
Anh ấy là bạn của tôi.
鱼骨头多。
Yú gǔtou duō.
Cá có nhiều xương.
好好学习。
Hǎohǎo xuéxí.
Học hành chăm chỉ.
接受建议。
jiēshòu jiànyì.
Tiếp nhận lời khuyên.
我买了票。
wǒ mǎi le piào
Tôi đã mua vé.
时间固定。
Shíjiān gùdìng.
Thời gian cố định.
感到好奇。
Gǎndào hàoqí.
Cảm thấy tò mò.
接下来学习。
jiēxiàlái xuéxí.
Tiếp theo là học.
我有七本书。
wǒ yǒu qī běn shū
Tôi có bảy quyển sách.
吃西瓜。
Chī xīguā.
Ăn dưa hấu.
合作。
Hézuò.
Hợp tác.
接着说。
jiēzhe shuō.
Nói tiếp.
我早上六点起床。
wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng
Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng.
这件事很怪。
Zhè jiàn shì hěn guài.
Chuyện này rất kỳ lạ.
合法收入。
Héfǎ shōurù.
Thu nhập hợp pháp.
这条街。
zhè tiáo jiē.
Con phố này.
你几点起床?
nǐ jǐ diǎn qǐchuáng
Bạn mấy giờ thức dậy?
通过难关。
Tōngguò nánguān.
Vượt qua khó khăn.
产品合格。
Chǎnpǐn hégé.
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn.
一节课。
yì jié kè.
Một tiết học.
快起来!
kuài qǐlái
Mau dậy đi!
关闭系统。
Guānbì xìtǒng.
Tắt hệ thống.
合理安排。
Hélǐ ānpái.
Sắp xếp hợp lý.
电视节目。
diànshì jiémù.
Chương trình truyền hình.
我有一辆汽车。
wǒ yǒu yí liàng qìchē
Tôi có một chiếc ô tô.
关于这个问题。
Guānyú zhège wèntí.
Về vấn đề này.
国际合作。
Guójì hézuò.
Hợp tác quốc tế.
传统节日。
chuántǒng jiérì.
Ngày lễ truyền thống.
前面有一个人。
qiánmian yǒu yí ge rén
Phía trước có một người.
政府官员。
Zhèngfǔ guānyuán.
Quan chức chính phủ.
世界和平。
Shìjiè hépíng.
Hòa bình thế giới.
好结果。
hǎo jiéguǒ.
Kết quả tốt.
学校在前边。
xuéxiào zài qiánbian
Trường học ở phía trước.
官方消息。
Guānfāng xiāoxi.
Thông tin chính thức.
喝红茶。
Hē hóngchá.
Uống trà đen.
借书。
jiè shū.
Mượn sách.
前天我去商店。
qiántiān wǒ qù shāngdiàn
Hôm kia tôi đi cửa hàng.
欢迎光临。
Huānyíng guānglín.
Hoan nghênh quý khách.
一杯红酒。
Yì bēi hóngjiǔ.
Một ly rượu vang đỏ.
一斤苹果。
yì jīn píngguǒ.
Một cân táo.
我有很多钱。
wǒ yǒu hěn duō qián
Tôi có rất nhiều tiền.
复制光盘。
Fùzhì guāngpán.
Sao chép đĩa CD/DVD.
严重后果。
Yánzhòng hòuguǒ.
Hậu quả nghiêm trọng.
今后努力。
jīnhòu nǔlì.
Từ nay về sau hãy cố gắng.
我的钱包呢?
wǒ de qiánbāo ne
Ví của tôi đâu rồi?
逛街。
Guàngjiē.
Đi dạo phố.
房子后面。
Fángzi hòumiàn.
Phía sau ngôi nhà.
进入房间。
jìnrù fángjiān.
Đi vào phòng.
请坐。
qǐng zuò
Mời ngồi.
早日归国。
Zǎorì guīguó.
Sớm trở về nước.
后年毕业。
Hòunián bìyè.
Tốt nghiệp vào năm kia.
进行讨论。
jìnxíng tǎolùn.
Tiến hành thảo luận.
我要请假。
wǒ yào qǐngjià
Tôi muốn xin nghỉ.
发现规律。
Fāxiàn guīlǜ.
Phát hiện quy luật.
使用互联网。
Shǐyòng hùliánwǎng.
Sử dụng Internet.
离家近。
lí jiā jìn.
Gần nhà.
请进!
qǐng jìn
Mời vào!
规模扩大。
Guīmó kuòdà.
Quy mô mở rộng.
互相帮助。
Hùxiāng bāngzhù.
Giúp đỡ lẫn nhau.
经常学习。
jīngcháng xuéxí.
Thường xuyên học tập.
请问,厕所在哪儿?
qǐngwèn cèsuǒ zài nǎr
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
遵守规则。
Zūnshǒu guīzé.
Tuân thủ quy tắc.
湖上划船。
Hú shàng huáchuán.
Chèo thuyền trên hồ.
经过这里。
jīngguò zhèlǐ.
Đi qua đây.
请坐!
qǐng zuò
Mời ngồi!
努力的果实。
Nǔlì de guǒshí.
Thành quả của sự nỗ lực.
海外华人。
Hǎiwài huárén.
Người Hoa ở nước ngoài.
公司经理。
gōngsī jīnglǐ.
Giám đốc công ty.
他喜欢打球。
tā xǐhuan dǎqiú
Anh ấy thích chơi bóng.
他说话有点过分。
Tā shuōhuà yǒudiǎn guòfèn.
Anh ấy nói hơi quá đáng.
国家正在现代化。
Guójiā zhèngzài xiàndàihuà.
Đất nước đang hiện đại hóa.
他不喝酒。
tā bù hējiǔ.
Anh ấy không uống rượu.
我去学校。
wǒ qù xuéxiào
Tôi đi đến trường.
海水是咸的。
Hǎishuǐ shì xián de.
Nước biển mặn.
看话剧。
Kàn huàjù.
Xem kịch nói.
我们住在酒店。
wǒmen zhù zài jiǔdiàn.
Chúng tôi ở khách sạn.
去年我去北京。
qùnián wǒ qù běijīng
Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.
我很喜欢吃海鲜。
Wǒ hěn xǐhuān chī hǎixiān.
Tôi rất thích ăn hải sản.
热门话题。
Rèmén huàtí.
Chủ đề nóng.
火车就要来了。
huǒchē jiùyào lái le.
Tàu hỏa sắp đến rồi.
今天很热。
jīntiān hěn rè
Hôm nay rất nóng.
这种水果含很多水分。
Zhè zhǒng shuǐguǒ hán hěnduō shuǐfèn.
Loại trái cây này chứa nhiều nước.
欢乐的气氛。
Huānlè de qìfēn.
Bầu không khí vui vẻ.
他举手。
tā jǔshǒu.
Anh ấy giơ tay.
那个人是谁?
nàge rén shì shéi
Người đó là ai?
这饮料糖含量很高。
Zhè yǐnliào táng hánliàng hěn gāo.
Đồ uống này có hàm lượng đường rất cao.
环境保护。
Huánjìng bǎohù.
Bảo vệ môi trường.
请举手回答。
qǐng jǔshǒu huídá.
Xin giơ tay trả lời.
我认识他。
wǒ rènshi tā
Tôi quen anh ấy.
这个词的含义很深。
Zhège cí de hányì hěn shēn.
Ý nghĩa của từ này rất sâu sắc.
环保意识。
Huánbǎo yìshí.
Ý thức bảo vệ môi trường.
活动明天举行。
huódòng míngtiān jǔxíng.
Hoạt động sẽ được tổ chức vào ngày mai.
他学习很认真。
tā xuéxí hěn rènzhēn
Anh ấy học rất chăm chỉ.
药品含有酒精。
Yàopǐn hányǒu jiǔjīng.
Thuốc có chứa cồn.
工作环境。
Gōngzuò huánjìng.
Môi trường làm việc.
他说了一句中文。
tā shuō le yí jù zhōngwén.
Anh ấy nói một câu tiếng Trung.
今天是几日?
jīntiān shì jǐ rì
Hôm nay là ngày mấy?
寒假我回家了。
Hánjià wǒ huíjiā le.
Kỳ nghỉ đông tôi đã về nhà.
开会议。
Kāi huìyì.
Họp.
这个句子很简单。
zhège jùzi hěn jiǎndān.
Câu này rất đơn giản.
请写上日期。
qǐng xiě shàng rìqī
Xin hãy ghi ngày tháng.
这里冬天很寒冷。
Zhèlǐ dōngtiān hěn hánlěng.
Mùa đông ở đây rất lạnh.
会员卡。
Huìyuán kǎ.
Thẻ hội viên.
我的卡不见了。
wǒ de kǎ bú jiàn le.
Thẻ của tôi bị mất rồi.
我喜欢吃肉。
wǒ xǐhuan chī ròu
Tôi thích ăn thịt.
他在IT行业工作。
Tā zài IT hángyè gōngzuò.
Anh ấy làm việc trong ngành CNTT.
活经验。
Huó jīngyàn.
Kinh nghiệm thực tế.
请先开机。
qǐng xiān kāijī.
Xin hãy bật máy trước.
我有三本书。
wǒ yǒu sān běn shū
Tôi có ba quyển sách.
我的航班延误了。
Wǒ de hángbān yánwù le.
Chuyến bay của tôi bị hoãn.
生火。
Shēng huǒ.
Nhóm lửa.
孩子们很开心。
háizimen hěn kāixīn.
Bọn trẻ rất vui.
这座山很高。
zhè zuò shān hěn gāo
Ngọn núi này rất cao.
航空公司提高了票价。
Hángkōng gōngsī tígāo le piàojià.
Hãng hàng không đã tăng giá vé.
工业机器。
Gōngyè jīqì.
Máy móc công nghiệp.
下周开学。
xià zhōu kāixué.
Tuần sau khai giảng.
我去商场买东西。
wǒ qù shāngchǎng mǎi dōngxi
Tôi đi trung tâm thương mại mua đồ.
这条线长十毫米。
Zhè tiáo xiàn cháng shí háomǐ.
Đường này dài 10 milimét.
积极参加。
Jījí cānjiā.
Tích cực tham gia.
我有不同的看法。
wǒ yǒu bùtóng de kànfǎ.
Tôi có quan điểm khác.
这家商店很大。
zhè jiā shāngdiàn hěn dà
Cửa hàng này rất lớn.
请倒两百毫升水。
Qǐng dào liǎng bǎi háoshēng shuǐ.
Vui lòng rót 200 ml nước.
基本知识。
Jīběn zhīshi.
Kiến thức cơ bản.
考生很多。
kǎoshēng hěn duō.
Có rất nhiều thí sinh.
上车吧!
shàngchē ba
Lên xe nhé!
他是我的好友。
Tā shì wǒ de hǎoyǒu.
Anh ấy là bạn thân của tôi.
基本上同意。
Jīběnshàng tóngyì.
Cơ bản là đồng ý.
他靠着墙。
tā kàozhe qiáng.
Anh ấy dựa vào tường.
我八点上班。
wǒ bā diǎn shàngbān
Tôi đi làm lúc tám giờ.
请告诉我你的号码。
Qǐng gàosù wǒ nǐ de hàomǎ.
Hãy cho tôi biết số của bạn.
打好基础。
Dǎ hǎo jīchǔ.
Xây dựng nền tảng vững chắc.
我喜欢理科。
wǒ xǐhuan lǐkē.
Tôi thích các môn khoa học tự nhiên.
桌子上边有书。
zhuōzi shàngbian yǒu shū
Trên bàn có sách.
这个问题很好解决。
Zhège wèntí hěn hǎo jiějué.
Vấn đề này rất dễ giải quyết.
及时处理。
Jíshí chǔlǐ.
Xử lý kịp thời.
科学很重要。
kēxué hěn zhòngyào.
Khoa học rất quan trọng.
请上车!
qǐng shàngchē
Xin mời lên xe!
我们签了合同。
Wǒmen qiān le hétong.
Chúng tôi đã ký hợp đồng.
好极了!
Hǎo jí le!
Tuyệt vời!
这个孩子很可爱。
zhège háizi hěn kě'ài.
Đứa trẻ này rất đáng yêu.
上次我去北京。
shàngcì wǒ qù běijīng
Lần trước tôi đã đi Bắc Kinh.
房间里一片黑暗。
Fángjiān lǐ yīpiàn hēi'àn.
Trong phòng tối đen như mực.
集体活动。
Jítǐ huódòng.
Hoạt động tập thể.
他可能不来。
tā kěnéng bù lái.
Có thể anh ấy sẽ không đến.
我们九点上课。
wǒmen jiǔ diǎn shàngkè
Chúng tôi học lúc chín giờ.
过年要发红包。
Guònián yào fā hóngbāo.
Tết phải lì xì.
集中注意力。
Jízhōng zhùyìlì.
Tập trung chú ý.
这件事很可怕。
zhè jiàn shì hěn kěpà.
Việc này rất đáng sợ.
我每天上网。
wǒ měitiān shàngwǎng
Mỗi ngày tôi lên mạng.
他站在我后头。
Tā zhàn zài wǒ hòutou.
Anh ấy đứng phía sau tôi.
计算费用。
Jìsuàn fèiyòng.
Tính toán chi phí.
我想去,可是没时间。
wǒ xiǎng qù, kěshì méi shíjiān.
Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.
上午我去学校。
shàngwǔ wǒ qù xuéxiào
Buổi sáng tôi đi học.
这本书很厚。
Zhè běn shū hěn hòu.
Quyển sách này rất dày.
记录数据。
Jìlù shùjù.
Ghi chép dữ liệu.
你可以走了。
nǐ kěyǐ zǒu le.
Bạn có thể đi rồi.
孩子们去上学了。
háizimen qù shàngxué le
Bọn trẻ đi học rồi.
深呼吸一下。
Shēn hūxī yīxià.
Hít thở sâu một chút.
新闻记者。
Xīnwén jìzhě.
Phóng viên.
一百克肉。
yìbǎi kè ròu.
Một trăm gam thịt.
人很少。
rén hěn shǎo
Có rất ít người.
不要忽视细节。
Bùyào hūshì xìjié.
Đừng bỏ qua chi tiết.
打破纪录。
Dǎpò jìlù.
Phá kỷ lục.
等一刻钟。
děng yí kè zhōng.
Đợi mười lăm phút.
那是谁?
nà shì shéi
Đó là ai?
一户人家。
Yī hù rénjiā.
Một hộ gia đình.
纪念活动。
Jìniàn huódòng.
Hoạt động kỷ niệm.
客人到了。
kèrén dào le.
Khách đã đến.
他身上有钱。
tā shēnshang yǒu qián
Anh ấy mang theo tiền.
她是一名护士。
Tā shì yī míng hùshi.
Cô ấy là một y tá.
高新技术。
Gāoxīn jìshù.
Công nghệ cao.
课堂很安静。
kètáng hěn ānjìng.
Lớp học rất yên tĩnh.
身体很好。
shēntǐ hěn hǎo
Sức khỏe rất tốt.
这件衣服太花了。
Zhè jiàn yīfu tài huā le.
Bộ quần áo này quá sặc sỡ.
继续努力。
Jìxù nǔlì.
Tiếp tục cố gắng.
这里空气很好。
zhèlǐ kōngqì hěn hǎo.
Không khí ở đây rất tốt.
你在做什么?
nǐ zài zuò shénme
Bạn đang làm gì?
食品加工。
Shípǐn jiāgōng.
Chế biến thực phẩm.
孩子哭了。
háizi kū le.
Đứa trẻ khóc rồi.
我生病了。
wǒ shēngbìng le
Tôi bị bệnh rồi.
这条船在水上划。
Zhè tiáo chuán zài shuǐshàng huá.
Chiếc thuyền đang chèo trên mặt nước.
加快速度。
Jiākuài sùdù.
Tăng tốc độ.
我常吃快餐。
wǒ cháng chī kuàicān.
Tôi thường ăn đồ ăn nhanh.
别生气!
bié shēngqì
Đừng tức giận!
我很怀念家乡。
Wǒ hěn huáiniàn jiāxiāng.
Tôi rất nhớ quê hương.
加强管理。
Jiāqiáng guǎnlǐ.
Tăng cường quản lý.
快点儿走吧。
kuài diǎnr zǒu ba.
Đi nhanh lên nào.
今天是我的生日。
jīntiān shì wǒ de shēngrì
Hôm nay là sinh nhật của tôi.
我怀疑他说的话。
Wǒ huáiyí tā shuō de huà.
Tôi nghi ngờ lời anh ấy nói.
买家具。
Mǎi jiājù.
Mua đồ nội thất.
生活很快乐。
shēnghuó hěn kuàilè.
Cuộc sống rất vui vẻ.
我有十本书。
wǒ yǒu shí běn shū
Tôi có mười quyển sách.
音乐能缓解压力。
Yīnyuè néng huǎnjiě yālì.
Âm nhạc có thể giảm căng thẳng.
病人家属。
Bìngrén jiāshǔ.
Người nhà của bệnh nhân.
天快要黑了。
tiān kuàiyào hēi le.
Trời sắp tối rồi.
我上班的时候。
wǒ shàngbān de shíhou
Khi tôi đi làm.
我喜欢吃黄瓜。
Wǒ xǐhuān chī huángguā.
Tôi thích ăn dưa chuột.
回家乡。
Huí jiāxiāng.
Về quê.
用筷子吃饭。
yòng kuàizi chīfàn.
Ăn cơm bằng đũa.
你有时间吗?
nǐ yǒu shíjiān ma
Bạn có thời gian không?
黄金价格上涨了。
Huángjīn jiàgé shàngzhǎng le.
Giá vàng tăng rồi.
商品价格。
Shāngpǐn jiàgé.
Giá hàng hóa.
拉门。
lā mén.
Kéo cửa.
这件事很重要。
zhè jiàn shì hěn zhòngyào
Việc này rất quan trọng.
请尽快回复我。
Qǐng jǐnkuài huífù wǒ.
Vui lòng trả lời tôi sớm nhất có thể.
价钱合理。
Jiàqián hélǐ.
Giá cả hợp lý.
他来自越南。
tā láizì Yuènán.
Anh ấy đến từ Việt Nam.
请试一下。
qǐng shì yíxià
Xin hãy thử một chút.
人群汇在一起。
Rénqún huì zài yīqǐ.
Đám đông tụ tập lại với nhau.
社会价值。
Shèhuì jiàzhí.
Giá trị xã hội.
天很蓝。
tiān hěn lán.
Trời rất xanh.
他是学生。
tā shì xuésheng
Anh ấy là học sinh.
他向领导汇报工作。
Tā xiàng lǐngdǎo huìbào gōngzuò.
Anh ấy báo cáo công việc với lãnh đạo.
书架。
Shūjià.
Giá sách.
我喜欢蓝色。
wǒ xǐhuan lánsè.
Tôi thích màu xanh lam.
你是不是老师?
nǐ shìbushì lǎoshī
Bạn có phải là giáo viên không?
今天的汇率很高。
Jīntiān de huìlǜ hěn gāo.
Tỷ giá hôm nay rất cao.
坚持学习。
Jiānchí xuéxí.
Kiên trì học tập.
打篮球。
dǎ lánqiú.
Chơi bóng rổ.
我的手很冷。
wǒ de shǒu hěn lěng
Tay tôi rất lạnh.
婚礼很热闹。
Hūnlǐ hěn rènao.
Đám cưới rất náo nhiệt.
坚决反对。
Jiānjué fǎnduì.
Kiên quyết phản đối.
我有一部手机。
wǒ yǒu yí bù shǒujī
Tôi có một chiếc điện thoại di động.
这家店很火。
Zhè jiā diàn hěn huǒ.
Cửa hàng này rất nổi tiếng.
坚强的人。
Jiānqiáng de rén.
Người kiên cường.
老王来了。
lǎo Wáng lái le.
Ông/Lão Vương đến rồi.
我喜欢看书。
wǒ xǐhuan kànshū
Tôi thích đọc sách.
一伙人。
Yī huǒ rén.
Một nhóm người.
问题很简单。
Wèntí hěn jiǎndān.
Vấn đề rất đơn giản.
老年生活。
lǎonián shēnghuó.
Cuộc sống tuổi già.
我的书包很重。
wǒ de shūbāo hěn zhòng
Cặp sách của tôi rất nặng.
他是我的伙伴。
Tā shì wǒ de huǒbàn.
Anh ấy là bạn đồng hành của tôi.
简直不敢信。
Jiǎnzhí bù gǎn xìn.
Quả thực không dám tin.
我见到老朋友了。
wǒ jiàndào lǎo péngyou le.
Tôi đã gặp bạn cũ.
我去书店买书。
wǒ qù shūdiàn mǎi shū
Tôi đi hiệu sách mua sách.
他或许会来。
Tā huòxǔ huì lái.
Có lẽ anh ấy sẽ đến.
建房子。
Jiàn fángzi.
Xây nhà.
他老是忘事。
tā lǎoshì wàngshì.
Anh ấy luôn hay quên.
树很高。
shù hěn gāo
Cây rất cao.
货已经到了。
Huò yǐjīng dào le.
Hàng đã đến rồi.
已经建成。
Yǐjīng jiànchéng.
Đã được xây xong.
学校离这儿不远。
xuéxiào lí zhèr bù yuǎn.
Trường học không xa đây.
我喝水。
wǒ hē shuǐ
Tôi uống nước.
他获第一名。
Tā huò dì yī míng.
Anh ấy giành hạng nhất.
建立关系。
Jiànlì guānxi.
Thiết lập mối quan hệ.
他离开家了。
tā líkāi jiā le.
Anh ấy đã rời khỏi nhà.
我喜欢吃水果。
wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ
Tôi thích ăn trái cây.
获得成功不容易。
Huòdé chénggōng bù róngyì.
Đạt được thành công không dễ.
城市建设。
Chéngshì jiànshè.
Xây dựng đô thị.
买礼物。
mǎi lǐwù.
Mua quà.
我想睡觉。
wǒ xiǎng shuìjiào
Tôi muốn ngủ.
她获奖了。
Tā huòjiǎng le.
Cô ấy đã đoạt giải.
提出建议。
Tíchū jiànyì.
Đưa ra kiến nghị.
箱子里头有书。
xiāngzi lǐtou yǒu shū.
Trong hộp có sách.
我每天十点睡觉。
wǒ měitiān shí diǎn shuìjiào
Mỗi ngày tôi đi ngủ lúc mười giờ.
获取信息很重要。
Huòqǔ xìnxī hěn zhòngyào.
Thu thập thông tin rất quan trọng.
将近十年。
Jiāngjìn shí nián.
Gần mười năm.
我的理想是当老师。
wǒ de lǐxiǎng shì dāng lǎoshī.
Lý tưởng của tôi là trở thành giáo viên.
我说中文。
wǒ shuō zhōngwén
Tôi nói tiếng Trung.
我几乎忘了。
Wǒ jīhū wàng le.
Tôi gần như quên rồi.
将来的计划。
Jiānglái de jìhuà.
Kế hoạch trong tương lai.
例如北京、上海。
lìrú Běijīng, Shànghǎi.
Ví dụ như Bắc Kinh và Thượng Hải.
我喜欢跟朋友说话。
wǒ xǐhuan gēn péngyou shuōhuà
Tôi thích nói chuyện với bạn bè.
政府机构。
Zhèngfǔ jīgòu.
Cơ quan chính phủ.
交费成功。
Jiāofèi chénggōng.
Thanh toán thành công.
给我一个例子。
gěi wǒ yí gè lìzi.
Cho tôi một ví dụ.
我有四本书。
wǒ yǒu sì běn shū
Tôi có bốn quyển sách.
抓住机遇。
Zhuāzhù jīyù.
Nắm bắt cơ hội.
交警指挥。
Jiāojǐng zhǐhuī.
Cảnh sát giao thông chỉ huy.
洗脸。
xǐ liǎn.
Rửa mặt.
我送你一份礼物。
wǒ sòng nǐ yí fèn lǐwù
Tôi tặng bạn một món quà.
积累经验。
Jīlěi jīngyàn.
Tích lũy kinh nghiệm.
文化交流。
Wénhuà jiāoliú.
Giao lưu văn hóa.
练口语。
liàn kǒuyǔ.
Luyện nói.
他十岁了。
tā shí suì le
Cậu ấy mười tuổi rồi.
我非常激动。
Wǒ fēicháng jīdòng.
Tôi vô cùng xúc động.
与人交往。
Yǔ rén jiāowǎng.
Giao tiếp với mọi người.
做练习。
zuò liànxí.
Làm bài luyện tập.
他很高。
tā hěn gāo
Anh ấy rất cao.
竞争很激烈。
Jìngzhēng hěn jīliè.
Sự cạnh tranh rất khốc liệt.
国际交易。
Guójì jiāoyì.
Giao dịch quốc tế.
天气凉了。
tiānqì liáng le.
Thời tiết đã mát hơn.
他们是学生。
tāmen shì xuésheng
Họ là học sinh.
他考试及格了。
Tā kǎoshì jígé le.
Anh ấy đã thi đạt.
叫他骗了。
Jiào tā piàn le.
Bị anh ấy lừa rồi.
这里很凉快。
zhèlǐ hěn liángkuai.
Nơi đây rất mát mẻ.
她很漂亮。
tā hěn piàoliang
Cô ấy rất xinh đẹp.
天气极冷。
Tiānqì jí lěng.
Thời tiết cực kỳ lạnh.
较容易。
Jiào róngyì.
Khá dễ.
两个人。
liǎng gè rén.
Hai người.
她们在学校。
tāmen zài xuéxiào
Họ đang ở trường.
他极其认真。
Tā jíqí rènzhēn.
Anh ấy cực kỳ nghiêm túc.
汉语教材。
Hànyǔ jiàocái.
Giáo trình tiếng Trung.
灯很亮。
dēng hěn liàng.
Đèn rất sáng.
太热了!
tài rè le
Nóng quá!
比赛即将开始。
Bǐsài jíjiāng kāishǐ.
Cuộc thi sắp bắt đầu.
足球教练。
Zúqiú jiàoliàn.
Huấn luyện viên bóng đá.
一辆车。
yí liàng chē.
Một chiếc xe.
今天天气很好。
jīntiān tiānqì hěn hǎo
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
他急忙离开。
Tā jímáng líkāi.
Anh ấy vội vàng rời đi.
结实的桌子。
Jiēshi de zhuōzi.
Chiếc bàn rất chắc chắn.
零下五度。
língxià wǔ dù.
Âm năm độ.
明天天气怎么样?
míngtiān tiānqì zěnmeyàng
Thời tiết ngày mai thế nào?
八点集合。
Bā diǎn jíhé.
Tập trung lúc 8 giờ.
接待客人。
Jiēdài kèrén.
Tiếp đón khách.
留下来吧。
liúxiàlái ba.
Hãy ở lại nhé.
我喜欢听音乐。
wǒ xǐhuan tīng yīnyuè
Tôi thích nghe nhạc.
历史记载。
Lìshǐ jìzǎi.
Ghi chép lịch sử.
接近目标。
Jiējìn mùbiāo.
Tiến gần mục tiêu.
留下名字。
liúxià míngzi.
Để lại tên.
我听到了你的声音。
wǒ tīngdào le nǐ de shēngyīn
Tôi đã nghe thấy giọng của bạn.
遵守纪律。
Zūnshǒu jìlǜ.
Tuân thủ kỷ luật.
节约用水。
Jiéyuē yòngshuǐ.
Tiết kiệm nước.
他是留学生。
tā shì liúxuéshēng.
Anh ấy là du học sinh.
你听见了吗?
nǐ tīngjiàn le ma
Bạn nghe thấy chưa?
学习技巧。
Xuéxí jìqiǎo.
Học kỹ năng.
理论结合实践。
Lǐlùn jiéhé shíjiàn.
Kết hợp lý thuyết với thực tiễn.
水在流。
shuǐ zài liú.
Nước đang chảy.
老师让我们听写生词。
lǎoshī ràng wǒmen tīngxiě shēngcí
Giáo viên yêu cầu chúng tôi nghe viết từ mới.
把鞋带系好。
Bǎ xiédài jì hǎo.
Buộc chặt dây giày.
他们结婚了。
Tāmen jiéhūn le.
Họ đã kết hôn.
她中文很流利。
tā zhōngwén hěn liúlì.
Cô ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.
他是我的同学。
tā shì wǒ de tóngxué
Anh ấy là bạn học của tôi.
雨季来了。
Yǔjì lái le.
Mùa mưa đến rồi.
比赛结束。
Bǐsài jiéshù.
Trận đấu kết thúc.
这个很流行。
zhège hěn liúxíng.
Cái này rất phổ biến.
我去图书馆看书。
wǒ qù túshūguǎn kànshū
Tôi đến thư viện đọc sách.
第一季度。
Dì yī jìdù.
Quý một.
解决问题。
Jiějué wèntí.
Giải quyết vấn đề.
路边停车。
lùbiān tíngchē.
Đỗ xe bên đường.
外面很冷。
wàimian hěn lěng
Bên ngoài rất lạnh.
四个季节。
Sì gè jìjié.
Bốn mùa.
解开绳子。
Jiěkāi shéngzi.
Tháo dây ra.
旅客很多。
lǚkè hěn duō.
Có rất nhiều hành khách.
我在外边等你。
wǒ zài wàibian děng nǐ
Tôi đợi bạn ở bên ngoài.
既来之,则安之。
Jì lái zhī, zé ān zhī.
Đã đến thì cứ an tâm ở lại.
黄金。
Huángjīn.
Vàng.
去中国旅行。
qù Zhōngguó lǚxíng.
Đi du lịch Trung Quốc.
他去过很多外国。
tā qù guo hěn duō wàiguó
Anh ấy đã đến nhiều nước ngoài.
既然来了,就坐吧。
Jìrán lái le, jiù zuò ba.
Đã đến rồi thì ngồi đi.
获得金牌。
Huòdé jīnpái.
Giành huy chương vàng.
来这儿旅游。
lái zhèr lǚyóu.
Đến đây du lịch.
我喜欢学外语。
wǒ xǐhuan xué wàiyǔ
Tôi thích học ngoại ngữ.
寄一封信。
Jì yī fēng xìn.
Gửi một lá thư.
仅此一次。
Jǐn cǐ yī cì.
Chỉ lần này thôi.
草很绿。
cǎo hěn lǜ.
Cỏ rất xanh.
孩子们在玩儿。
háizimen zài wánr
Bọn trẻ đang chơi.
今天要加班。
Jīntiān yào jiābān.
Hôm nay phải tăng ca.
仅仅开始。
Jǐnjǐn kāishǐ.
Mới chỉ bắt đầu.
绿色的衣服。
lǜsè de yīfu.
Quần áo màu xanh lá cây.
今天晚上我很忙。
jīntiān wǎnshang wǒ hěn máng
Tối nay tôi rất bận.
加入我们吧。
Jiārù wǒmen ba.
Hãy gia nhập chúng tôi.
尽量完成。
Jǐnliàng wánchéng.
Cố gắng hoàn thành.
卖水果。
mài shuǐguǒ.
Bán trái cây.
我们一起吃晚饭吧。
wǒmen yìqǐ chī wǎnfàn ba
Chúng ta cùng ăn tối nhé.
前面有加油站。
Qiánmiàn yǒu jiāyóuzhàn.
Phía trước có trạm xăng.
时间很紧。
Shíjiān hěn jǐn.
Thời gian rất gấp.
人满了。
rén mǎn le.
Đông kín người rồi.
我晚上看电视。
wǒ wǎnshang kàn diànshì
Buổi tối tôi xem tivi.
做家务。
Zuò jiāwù.
Làm việc nhà.
紧急情况。
Jǐnjí qíngkuàng.
Tình huống khẩn cấp.
我很满意。
wǒ hěn mǎnyì.
Tôi rất hài lòng.
我在网上买东西。
wǒ zài wǎngshang mǎi dōngxi
Tôi mua đồ trên mạng.
假如下雨怎么办?
Jiǎrú xiàyǔ zěnme bàn?
Nếu trời mưa thì làm sao?
感到紧张。
Gǎndào jǐnzhāng.
Cảm thấy căng thẳng.
一只猫。
yì zhī māo.
Một con mèo.
他有很多网友。
tā yǒu hěn duō wǎngyǒu
Anh ấy có nhiều bạn trên mạng.
房子很坚固。
Fángzi hěn jiāngù.
Ngôi nhà rất kiên cố.
学习进步。
Xuéxí jìnbù.
Học tập tiến bộ.
一米高。
yì mǐ gāo.
Cao một mét.
我忘带书了。
wǒ wàng dài shū le
Tôi quên mang sách rồi.
检测质量。
Jiǎncè zhìliàng.
Kiểm tra chất lượng.
进一步发展。
Jìnyíbù fāzhǎn.
Phát triển hơn nữa.
这件事有好的一面,也有不好的一面。
zhè jiàn shì yǒu hǎo de yí miàn, yě yǒu bù hǎo de yí miàn.
Việc này có mặt tốt cũng có mặt không tốt.
我忘记你的生日了。
wǒ wàngjì nǐ de shēngrì le
Tôi quên sinh nhật của bạn rồi.
减价格。
Jiǎn jiàgé.
Giảm giá.
工作进展。
Gōngzuò jìnzhǎn.
Tiến độ công việc.
桌子表面很干净。
zhuōzi biǎomiàn hěn gānjìng.
Bề mặt bàn rất sạch.
我问老师问题。
wǒ wèn lǎoshī wèntí
Tôi hỏi giáo viên một câu hỏi.
她在减肥。
Tā zài jiǎnféi.
Cô ấy đang giảm cân.
近期计划。
Jìnqī jìhuà.
Kế hoạch trong thời gian gần.
老师站在学生面前。
lǎoshī zhàn zài xuéshēng miànqián.
Giáo viên đứng trước mặt học sinh.
我是学生。
wǒ shì xuésheng
Tôi là học sinh.
减少浪费。
Jiǎnshǎo làngfèi.
Giảm lãng phí.
看京剧。
Kàn Jīngjù.
Xem Kinh kịch.
他是有名的人。
tā shì yǒumíng de rén.
Anh ấy là người nổi tiếng.
我们去学校。
wǒmen qù xuéxiào
Chúng tôi đi đến trường.
投简历。
Tóu jiǎnlì.
Nộp hồ sơ xin việc.
经济发展。
Jīngjì fāzhǎn.
Phát triển kinh tế.
这个产品的名称很长。
zhège chǎnpǐn de míngchēng hěn cháng.
Tên của sản phẩm này rất dài.
我有五本书。
wǒ yǒu wǔ běn shū
Tôi có năm quyển sách.
去健身房。
Qù jiànshēnfáng.
Đi phòng gym.
经历困难。
Jīnglì kùnnan.
Trải qua khó khăn.
学生名单在这儿。
xuéshēng míngdān zài zhèr.
Danh sách học sinh ở đây.
我们吃午饭吧。
wǒmen chī wǔfàn ba
Chúng ta ăn trưa nhé.
天渐渐亮了。
Tiān jiànjiàn liàng le.
Trời dần sáng.
工作经验。
Gōngzuò jīngyàn.
Kinh nghiệm làm việc.
她是电影明星。
tā shì diànyǐng míngxīng.
Cô ấy là ngôi sao điện ảnh.
西边有商店。
xībian yǒu shāngdiàn
Phía tây có một cửa hàng.
长江。
Chángjiāng.
Sông Trường Giang.
经营公司。
Jīngyíng gōngsī.
Điều hành công ty.
学习汉语的目的是什么?
xuéxí Hànyǔ de mùdì shì shénme?
Mục đích học tiếng Trung là gì?
学校在西边。
xuéxiào zài xībian
Trường học ở phía tây.
他很讲究卫生。
Tā hěn jiǎngjiu wèishēng.
Anh ấy rất chú trọng vệ sinh.
精彩表演。
Jīngcǎi biǎoyǎn.
Màn biểu diễn đặc sắc.
请拿出你的护照。
qǐng náchū nǐ de hùzhào.
Xin hãy lấy hộ chiếu của bạn ra.
我洗手。
wǒ xǐ shǒu
Tôi rửa tay.
听讲座。
Tīng jiǎngzuò.
Nghe bài giảng.
我拿到工作了。
wǒ nádào gōngzuò le.
Tôi đã nhận được việc làm.
洗手间在哪儿?
xǐshǒujiān zài nǎr
Nhà vệ sinh ở đâu?
得奖。
Déjiǎng.
Đoạt giải.
孩子们一到操场就特别精神。
Háizimen yí dào cāochǎng jiù tèbié jīngshen.
Bọn trẻ vừa đến sân chơi là tinh thần rất phấn chấn.
那我们明天见吧。
nà wǒmen míngtiān jiàn ba.
Vậy ngày mai gặp nhé.
我喜欢吃水果。
wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ
Tôi thích ăn trái cây.
发奖金。
Fā jiǎngjīn.
Phát tiền thưởng.
自然景色。
Zìrán jǐngsè.
Cảnh sắc thiên nhiên.
那会儿我还小。
nàhuìr wǒ hái xiǎo.
Lúc đó tôi vẫn còn nhỏ.
桌子下有书。
zhuōzi xià yǒu shū
Dưới bàn có sách.
拿奖学金。
Ná jiǎngxuéjīn.
Nhận học bổng.
警察来了。
Jǐngchá lái le.
Cảnh sát đến rồi.
那么说吧。
nàme shuō ba.
Vậy thì nói thế này nhé.
我六点下班。
wǒ liù diǎn xiàbān
Tôi tan làm lúc sáu giờ.
温度下降。
Wēndù xiàjiàng.
Nhiệt độ giảm xuống.
保持安静。
Bǎochí ānjìng.
Giữ yên lặng.
那时候他不在家。
nà shíhou tā bú zài jiā.
Lúc đó anh ấy không có ở nhà.
桌子下边有猫。
zhuōzi xiàbian yǒu māo
Dưới gầm bàn có một con mèo.
降低成本。
Jiàngdī chéngběn.
Giảm chi phí.
很久不见。
Hěn jiǔ bú jiàn.
Lâu rồi không gặp.
别那样说。
bié nàyàng shuō.
Đừng nói như vậy.
请下车。
qǐng xiàchē
Xin mời xuống xe.
商品降价了。
Shāngpǐn jiàngjià le.
Hàng hóa giảm giá rồi.
旧房子。
Jiù fángzi.
Ngôi nhà cũ.
南方冬天不太冷。
nánfāng dōngtiān bú tài lěng.
Mùa đông ở miền Nam không lạnh lắm.
下次再来吧。
xiàcì zài lái ba
Lần sau lại đến nhé.
飞机降落了。
Fēijī jiàngluò le.
Máy bay đã hạ cánh.
救人。
Jiù rén.
Cứu người.
他听了很难过。
tā tīng le hěn nánguò.
Nghe xong anh ấy rất buồn.
我们三点下课。
wǒmen sān diǎn xiàkè
Chúng tôi tan học lúc ba giờ.
天气降温了。
Tiānqì jiàngwēn le.
Thời tiết trở lạnh.
他就是老师。
Tā jiùshì lǎoshī.
Anh ấy chính là giáo viên.
这件衣服不好看,也很难看。
zhè jiàn yīfu bù hǎokàn, yě hěn nánkàn.
Bộ quần áo này không đẹp, thậm chí còn rất xấu.
下午我去图书馆。
xiàwǔ wǒ qù túshūguǎn
Buổi chiều tôi đến thư viện.
交换意见。
Jiāohuàn yìjiàn.
Trao đổi ý kiến.
就业问题。
Jiùyè wèntí.
Vấn đề việc làm.
我有点儿难受。
wǒ yǒudiǎnr nánshòu.
Tôi hơi khó chịu.
外面下雨了。
wàimian xiàyǔ le
Bên ngoài trời mưa rồi.
交际能力。
Jiāojì nénglì.
Kỹ năng giao tiếp.
举办活动。
Jǔbàn huódòng.
Tổ chức hoạt động.
这是一个难题。
zhè shì yí gè nántí.
Đây là một bài toán khó.
你先吃吧。
nǐ xiān chī ba
Bạn ăn trước đi.
王教授。
Wáng jiàoshòu.
Giáo sư Vương.
具体计划。
Jùtǐ jìhuà.
Kế hoạch cụ thể.
他说的话很难听。
tā shuō de huà hěn nántīng.
Lời anh ấy nói rất khó nghe.
这位先生是谁?
zhè wèi xiānsheng shì shéi
Vị tiên sinh này là ai?
吸取教训。
Xīqǔ jiàoxùn.
Rút ra bài học.
具有能力。
Jùyǒu nénglì.
Có năng lực.
我能够完成这个工作。
wǒ nénggòu wánchéng zhège gōngzuò.
Tôi có thể hoàn thành công việc này.
我现在很忙。
wǒ xiànzài hěn máng
Bây giờ tôi rất bận.
第一阶段。
Dì yī jiēduàn.
Giai đoạn thứ nhất.
去剧场。
Qù jùchǎng.
Đi đến nhà hát.
她在三年级。
tā zài sān niánjí.
Cô ấy học lớp Ba.
我想吃苹果。
wǒ xiǎng chī píngguǒ
Tôi muốn ăn táo.
街道很热闹。
Jiēdào hěn rènao.
Đường phố rất nhộn nhịp.
据说要下雨。
Jùshuō yào xiàyǔ.
Nghe nói sắp mưa.
他很年轻。
tā hěn niánqīng.
Anh ấy rất trẻ.
这只狗很小。
zhè zhī gǒu hěn xiǎo
Con chó này rất nhỏ.
我们要节省时间。
Wǒmen yào jiéshěng shíjiān.
Chúng ta phải tiết kiệm thời gian.
他决定出国留学。
Tā juédìng chūguó liúxué.
Anh ấy quyết định đi du học.
树上有鸟。
shù shàng yǒu niǎo.
Trên cây có chim.
小孩儿在玩儿。
xiǎoháir zài wánr
Trẻ em đang chơi.
把绳子结好。
Bǎ shéngzi jié hǎo.
Buộc chặt sợi dây.
进入决赛。
Jìnrù juésài.
Vào vòng chung kết.
我弄错了。
wǒ nòngcuò le.
Tôi làm sai rồi.
这位小姐是谁?
zhè wèi xiǎojiě shì shéi
Cô gái này là ai?
房子的结构很牢固。
Fángzi de jiégòu hěn láogù.
Kết cấu của ngôi nhà rất vững chắc.
下决心学习。
Xià juéxīn xuéxí.
Quyết tâm học tập.
他努力学习。
tā nǔlì xuéxí.
Anh ấy cố gắng học tập.
小朋友们在唱歌。
xiǎopéngyoumen zài chànggē
Các em nhỏ đang hát.
得出结论。
Déchū jiélùn.
Rút ra kết luận.
绝对正确。
Juéduì zhèngquè.
Hoàn toàn chính xác.
孩子在爬。
háizi zài pá.
Đứa trẻ đang bò.
我每天学习两小时。
wǒ měitiān xuéxí liǎng xiǎoshí
Mỗi ngày tôi học hai tiếng.
她们是亲姐妹。
Tāmen shì qīn jiěmèi.
Họ là chị em ruột.
喝咖啡。
Hē kāfēi.
Uống cà phê.
我们去爬山。
wǒmen qù páshān.
Chúng ta đi leo núi.
我在小学上学。
wǒ zài xiǎoxué shàngxué
Tôi học ở trường tiểu học.
请你解释一下。
Qǐng nǐ jiěshì yīxià.
Hãy giải thích một chút.
开发新产品。
Kāifā xīn chǎnpǐn.
Phát triển sản phẩm mới.
我怕黑。
wǒ pà hēi.
Tôi sợ bóng tối.
他是小学生。
tā shì xiǎoxuéshēng
Cậu ấy là học sinh tiểu học.
请尽快回复。
Qǐng jǐnkuài huífù.
Vui lòng trả lời sớm.
对外开放。
Duìwài kāifàng.
Mở cửa với bên ngoài.
一排人。
yì pái rén.
Một hàng người.
她笑得很开心。
tā xiào de hěn kāixīn
Cô ấy cười rất vui vẻ.
紧密合作。
Jǐnmì hézuò.
Hợp tác chặt chẽ.
开始上课。
Kāishǐ shàngkè.
Bắt đầu vào học.
请排队。
qǐng páiduì.
Xin hãy xếp hàng.
我写字。
wǒ xiě zì
Tôi viết chữ.
我会尽力完成。
Wǒ huì jìnlì wánchéng.
Tôi sẽ cố gắng hết sức để hoàn thành.
商店开业了。
Shāngdiàn kāiyè le.
Cửa hàng khai trương rồi.
打排球。
dǎ páiqiú.
Chơi bóng chuyền.
谢谢你!
xièxie nǐ
Cảm ơn bạn!
进口商品很贵。
Jìnkǒu shāngpǐn hěn guì.
Hàng nhập khẩu rất đắt.
开展活动。
Kāizhǎn huódòng.
Triển khai hoạt động.
别碰我。
bié pèng wǒ.
Đừng chạm vào tôi.
这是新书。
zhè shì xīn shū
Đây là sách mới.
近代历史。
Jìndài lìshǐ.
Lịch sử cận đại.
看起来不错。
Kàn qǐlái búcuò.
Trông có vẻ không tệ.
碰到问题。
pèngdào wèntí.
Gặp vấn đề.
新年快乐!
xīnnián kuàilè
Chúc mừng năm mới!
这里禁止吸烟。
Zhèlǐ jìnzhǐ xīyān.
Cấm hút thuốc ở đây.
看上去很忙。
Kàn shàngqù hěn máng.
Trông có vẻ rất bận.
路上碰见他。
lùshang pèngjiàn tā.
Trên đường gặp anh ấy.
今天星期几?
jīntiān xīngqī jǐ
Hôm nay là thứ mấy?
这是一部经典作品。
Zhè shì yī bù jīngdiǎn zuòpǐn.
Đây là một tác phẩm kinh điển.
经得起考验。
Jīngdeqǐ kǎoyàn.
Chịu được thử thách.
一篇文章。
yì piān wénzhāng.
Một bài viết.
星期日我休息。
xīngqīrì wǒ xiūxi
Chủ nhật tôi nghỉ.
我精力有限。
Wǒ jīnglì yǒuxiàn.
Sức lực của tôi có hạn.
现代科技。
Xiàndài kējì.
Khoa học công nghệ hiện đại.
这个便宜。
zhège piányi.
Cái này rẻ.
星期天我们去公园。
xīngqītiān wǒmen qù gōngyuán
Chủ nhật chúng tôi đi công viên.
他竟然来了。
Tā jìngrán lái le.
Không ngờ anh ấy lại đến.
他很可靠。
Tā hěn kěkào.
Anh ấy rất đáng tin cậy.
一片面包。
yí piàn miànbāo.
Một lát bánh mì.
这样行吗?
zhèyàng xíng ma
Như vậy được không?
镜头对准了他。
Jìngtóu duìzhǔn le tā.
Ống kính hướng vào anh ấy.
一瓶可乐。
Yì píng kělè.
Một chai Coca-Cola.
她很漂亮。
tā hěn piàoliang.
Cô ấy rất xinh đẹp.
我想休息一下。
wǒ xiǎng xiūxi yíxià
Tôi muốn nghỉ một chút.
照镜子。
Zhào jìngzi.
Soi gương.
克服困难。
Kèfú kùnnan.
Vượt qua khó khăn.
路很平。
Lù hěn píng.
Đường rất bằng phẳng.
我学汉语。
wǒ xué hànyǔ
Tôi học tiếng Trung.
你究竟想干什么?
Nǐ jiùjìng xiǎng gàn shénme?
Rốt cuộc bạn muốn làm gì?
客观看问题。
Kèguān kàn wèntí.
Nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.
一路平安。
Yílù píng'ān.
Thượng lộ bình an.
他是学生。
tā shì xuésheng
Anh ấy là học sinh.
去酒吧聊天。
Qù jiǔbā liáotiān.
Đi quán bar trò chuyện.
汉语课程。
Hànyǔ kèchéng.
Khóa học tiếng Trung.
他很平常。
Tā hěn píngcháng.
Anh ấy rất bình thường.
我喜欢学习中文。
wǒ xǐhuan xuéxí zhōngwén
Tôi thích học tiếng Trung.
小区居民。
Xiǎoqū jūmín.
Cư dân khu dân cư.
房间是空的。
Fángjiān shì kōng de.
Căn phòng trống.
人人平等。
Rénrén píngděng.
Mọi người đều bình đẳng.
我去学校。
wǒ qù xuéxiào
Tôi đi đến trường.
居住在这里。
Jūzhù zài zhèlǐ.
Sinh sống ở đây.
开空调。
Kāi kōngtiáo.
Bật điều hòa.
平时很忙。
Píngshí hěn máng.
Bình thường rất bận.
他在学院学习。
tā zài xuéyuàn xuéxí
Anh ấy học ở học viện.
公安局。
Gōng'ān jú.
Cục Công an.
恐怕要下雨。
Kǒngpà yào xiàyǔ.
E là sắp mưa.
一瓶水。
Yì píng shuǐ.
Một chai nước.
我要喝水。
wǒ yào hē shuǐ
Tôi muốn uống nước.
巨大的变化。
Jùdà de biànhuà.
Sự thay đổi to lớn.
有空儿再说。
Yǒu kòngr zài shuō.
Khi nào rảnh thì nói sau.
这个瓶子。
Zhège píngzi.
Cái chai này.
我爷爷很高。
wǒ yéye hěn gāo
Ông nội tôi rất cao.
具备条件。
Jùbèi tiáojiàn.
Đáp ứng đủ điều kiện.
买裤子。
Mǎi kùzi.
Mua quần.
普通人。
Pǔtōng rén.
Người bình thường.
我也去。
wǒ yě qù
Tôi cũng đi.
距离不远。
Jùlí bù yuǎn.
Khoảng cách không xa.
快速发展。
Kuàisù fāzhǎn.
Phát triển nhanh chóng.
说普通话。
Shuō pǔtōnghuà.
Nói tiếng Phổ thông.
书的第一页。
shū de dì yī yè
Trang đầu tiên của quyển sách.
人群聚在一起。
Rénqún jù zài yīqǐ.
Đám đông tụ tập lại với nhau.
我有点儿困。
Wǒ yǒudiǎnr kùn.
Tôi hơi buồn ngủ.
其他人。
Qítā rén.
Những người khác.
我有一本书。
wǒ yǒu yì běn shū
Tôi có một quyển sách.
举办聚会。
Jǔbàn jùhuì.
Tổ chức buổi tụ họp.
面对困难。
Miànduì kùnnan.
Đối mặt với khó khăn.
其中一个。
Qízhōng yí gè.
Một trong số đó.
我买了新衣服。
wǒ mǎi le xīn yīfu
Tôi đã mua quần áo mới.
浪费时间。
Làngfèi shíjiān.
Lãng phí thời gian.
骑车去。
Qí chē qù.
Đi bằng xe.
他是医生。
tā shì yīshēng
Anh ấy là bác sĩ.
把纸卷起来。
Bǎ zhǐ juǎn qǐlái.
Cuộn tờ giấy lại.
普通老百姓。
Pǔtōng lǎobǎixìng.
Người dân bình thường.
我骑车。
Wǒ qíchē.
Tôi đi xe.
我去医院看病。
wǒ qù yīyuàn kànbìng
Tôi đến bệnh viện khám bệnh.
扮演角色。
Bànyǎn juésè.
Đóng vai.
公司老板。
Gōngsī lǎobǎn.
Ông chủ công ty.
飞机起飞。
Fēijī qǐfēi.
Máy bay cất cánh.
我吃了一半面包。
wǒ chī le yíbàn miànbāo
Tôi đã ăn một nửa ổ bánh mì.
花开花了。
Huā kāihuā le.
Hoa nở rồi.
一位老太太。
Yí wèi lǎotàitai.
Một bà cụ.
他生气了。
Tā shēngqì le.
Anh ấy tức giận rồi.
我休息一会儿。
wǒ xiūxi yíhuìr
Tôi nghỉ một lát.
喝点开水。
Hē diǎn kāishuǐ.
Uống một ít nước sôi để nguội.
那个老头儿。
Nàge lǎotóur.
Ông lão kia.
气温很高。
Qìwēn hěn gāo.
Nhiệt độ rất cao.
我们一起玩,一块儿吃饭。
wǒmen yìqǐ wán yíkuàir chīfàn
Chúng ta cùng chơi, cùng ăn cơm.
不要看不起别人。
Bùyào kànbuqǐ biérén.
Đừng coi thường người khác.
乐在其中。
Lè zài qízhōng.
Tìm thấy niềm vui trong đó.
一千块。
Yì qiān kuài.
Một nghìn tệ.
请等我一下儿。
qǐng děng wǒ yíxiàr
Xin hãy đợi tôi một chút.
看来要下雨。
Kànlái yào xiàyǔ.
Có vẻ sắp mưa.
保持乐观。
Bǎochí lèguān.
Giữ thái độ lạc quan.
两千克。
Liǎng qiānkè.
Hai ki-lô-gam.
他们的衣服一样。
tāmen de yīfu yíyàng
Quần áo của họ giống nhau.
看望老人。
Kànwàng lǎorén.
Thăm người già.
同一类。
Tóng yí lèi.
Cùng một loại.
前年来的。
Qiánnián lái de.
Đến từ năm kia.
我一边吃饭一边看书。
wǒ yìbiān chīfàn yìbiān kànshū
Tôi vừa ăn cơm vừa đọc sách.
实地考察。
Shídì kǎochá.
Khảo sát thực tế.
情况类似。
Qíngkuàng lèisì.
Tình huống tương tự.
墙很高。
Qiáng hěn gāo.
Bức tường rất cao.
我要一点儿水。
wǒ yào yìdiǎnr shuǐ
Tôi muốn một ít nước.
考虑一下。
Kǎolǜ yīxià.
Cân nhắc một chút.
他们离婚了。
Tāmen líhūn le.
Họ đã ly hôn.
青年学生。
Qīngnián xuéshēng.
Sinh viên/thanh niên.
我们一起去吧。
wǒmen yìqǐ qù ba
Chúng ta cùng đi nhé.
一棵树。
Yī kē shù.
Một cái cây.
在里面。
Zài lǐmiàn.
Ở bên trong.
青少年很重要。
Qīngshàonián hěn zhòngyào.
Thanh thiếu niên rất quan trọng.
我买了一些水果。
wǒ mǎi le yìxiē shuǐguǒ
Tôi đã mua một ít trái cây.
由此可见。
Yóucǐ kějiàn.
Từ đó có thể thấy.
去理发。
Qù lǐfà.
Đi cắt tóc.
包很轻。
Bāo hěn qīng.
Cái túi rất nhẹ.
我用电脑。
wǒ yòng diànnǎo
Tôi dùng máy tính.
生活空间。
Shēnghuó kōngjiān.
Không gian sống.
理解别人。
Lǐjiě biérén.
Thấu hiểu người khác.
听清楚了。
Tīng qīngchu le.
Nghe rõ rồi.
我有一本书。
wǒ yǒu yì běn shū
Tôi có một quyển sách.
房间是空的。
Fángjiān shì kōng de.
Căn phòng trống.
基本理论。
Jīběn lǐlùn.
Lý luận cơ bản.
今天晴。
Jīntiān qíng.
Hôm nay trời nắng.
有的人喜欢运动。
yǒude rén xǐhuan yùndòng
Có người thích vận động.
裤子口袋。
Kùzi kǒudài.
Túi quần.
找理由。
Zhǎo lǐyóu.
Tìm lý do.
我喜欢晴天。
Wǒ xǐhuan qíngtiān.
Tôi thích ngày nắng.
北京是有名的城市。
běijīng shì yǒumíng de chéngshì
Bắc Kinh là một thành phố nổi tiếng.
口语表达。
Kǒuyǔ biǎodá.
Diễn đạt bằng lời nói.
用力。
Yòng lì.
Dùng sức.
我请客。
Wǒ qǐngkè.
Tôi mời.
我有时候去图书馆。
wǒ yǒushíhou qù túshūguǎn
Đôi khi tôi đến thư viện.
生活很苦。
Shēnghuó hěn kǔ.
Cuộc sống rất vất vả.
团队力量。
Tuánduì lìliàng.
Sức mạnh của đội nhóm.
请求帮助。
Qǐngqiú bāngzhù.
Xin được giúp đỡ.
我有一些问题。
wǒ yǒu yìxiē wèntí
Tôi có một vài câu hỏi.
她是会计。
Tā shì kuàijì.
Cô ấy là kế toán.
立刻回答。
Lìkè huídá.
Trả lời ngay lập tức.
秋天来了。
Qiūtiān lái le.
Mùa thu đến rồi.
这本书很有用。
zhè běn shū hěn yǒuyòng
Quyển sách này rất hữu ích.
收到快递。
Shōudào kuàidì.
Nhận hàng chuyển phát nhanh.
利用时间。
Lìyòng shíjiān.
Tận dụng thời gian.
求你了。
Qiú nǐ le.
Xin bạn đấy.
右边是商店。
yòubian shì shāngdiàn
Bên phải là cửa hàng.
路很宽。
Lù hěn kuān.
Con đường rất rộng.
连他也来了。
Lián tā yě lái le.
Ngay cả anh ấy cũng đến rồi.
去球场。
Qù qiúchǎng.
Đi sân bóng.
教室在右边。
jiàoshì zài yòubian
Phòng học ở bên phải.
宽广的胸怀。
Kuānguǎng de xiōnghuái.
Tấm lòng rộng mở.
连忙道歉。
Liánmáng dàoqiàn.
Vội vàng xin lỗi.
他在球队。
Tā zài qiúduì.
Anh ấy ở trong đội bóng.
外面下雨了。
wàimian xiàyǔ le
Bên ngoài trời mưa rồi.
买瓶矿泉水。
Mǎi píng kuàngquánshuǐ.
Mua một chai nước khoáng.
连续下雨。
Liánxù xiàyǔ.
Mưa liên tục.
买球鞋。
Mǎi qiúxié.
Mua giày thể thao.
这个多少钱?五十元。
zhège duōshao qián wǔshí yuán
Cái này bao nhiêu tiền? Năm mươi tệ.
扩大规模。
Kuòdà guīmó.
Mở rộng quy mô.
看连续剧。
Kàn liánxùjù.
Xem phim truyền hình dài tập.
去取钱。
Qù qǔ qián.
Đi rút tiền.
我家离学校很远。
wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn
Nhà tôi cách trường rất xa.
扩展业务。
Kuòzhǎn yèwù.
Mở rộng hoạt động kinh doanh.
联合行动。
Liánhé xíngdòng.
Hành động phối hợp.
取得成功。
Qǔdé chénggōng.
Đạt được thành công.
这个月很热。
zhège yuè hěn rè
Tháng này rất nóng.
写在括号里。
Xiě zài kuòhào lǐ.
Viết trong dấu ngoặc.
联合国会议。
Liánhéguó huìyì.
Hội nghị Liên Hợp Quốc.
全家都来了。
Quánjiā dōu lái le.
Cả gia đình đều đến rồi.
再见!
zàijiàn
Tạm biệt!
倒垃圾。
Dào lājī.
Đổ rác.
联系客户。
Liánxì kèhù.
Liên hệ khách hàng.
工作全部完成了。
Gōngzuò quánbù wánchéng le.
Công việc đã hoàn thành toàn bộ.
我们明天再见。
wǒmen míngtiān zàijiàn
Ngày mai gặp lại nhé.
把窗帘拉开。
Bǎ chuānglián lākāi.
Kéo rèm cửa ra.
喝凉水。
Hē liángshuǐ.
Uống nước mát.
全国人民。
Quánguó rénmín.
Nhân dân cả nước.
我在家。
wǒ zài jiā
Tôi ở nhà.
这个菜很辣。
Zhège cài hěn là.
Món này rất cay.
下雨了。
Xiàyǔ le.
Trời mưa rồi.
全家一起吃饭。
Quánjiā yìqǐ chīfàn.
Cả gia đình cùng ăn cơm.
今天我在家休息。
jīntiān wǒ zài jiā xiūxi
Hôm nay tôi nghỉ ngơi ở nhà.
来不及解释。
Láibují jiěshì.
Không kịp giải thích.
领工资。
Lǐng gōngzī.
Nhận lương.
他全年都很忙。
Tā quánnián dōu hěn máng.
Cả năm anh ấy đều rất bận.
早上好!
zǎoshang hǎo
Chào buổi sáng!
现在来得及。
Xiànzài láidejí.
Bây giờ vẫn kịp.
公司领导。
Gōngsī lǐngdǎo.
Lãnh đạo công ty.
我全身不舒服。
Wǒ quánshēn bù shūfu.
Toàn thân tôi không khỏe.
我吃早饭了。
wǒ chī zǎofàn le
Tôi ăn sáng rồi.
资金来源。
Zījīn láiyuán.
Nguồn vốn.
技术领先。
Jìshù lǐngxiān.
Dẫn đầu về công nghệ.
全体学生集合。
Quántǐ xuéshēng jíhé.
Toàn thể học sinh tập hợp.
早上我去学校。
zǎoshang wǒ qù xuéxiào
Buổi sáng tôi đi học.
我老公在家。
Wǒ lǎogōng zài jiā.
Chồng tôi ở nhà.
另外再说。
Lìngwài zài shuō.
Chuyện khác nói sau.
吃饭然后学习。
Chīfàn ránhòu xuéxí.
Ăn cơm rồi học.
这件事怎么做?
zhè jiàn shì zěnme zuò
Việc này làm như thế nào?
回老家。
Huí lǎojiā.
Về quê.
另一方面考虑。
Lìng yì fāngmiàn kǎolǜ.
Xem xét từ một khía cạnh khác.
让我来吧。
Ràng wǒ lái ba.
Để tôi làm nhé.
火车站在哪儿?
huǒchēzhàn zài nǎr
Ga tàu hỏa ở đâu?
他老婆很漂亮。
Tā lǎopó hěn piàoliang.
Vợ anh ấy rất xinh đẹp.
出国留学。
Chūguó liúxué.
Đi du học.
她对人很热情。
Tā duì rén hěn rèqíng.
Cô ấy rất nhiệt tình với mọi người.
我在找我的书。
wǒ zài zhǎo wǒ de shū
Tôi đang tìm sách của mình.
他很老实。
Tā hěn lǎoshi.
Anh ấy rất thật thà.
中国龙。
Zhōngguó lóng.
Rồng Trung Quốc.
这个城市人口多。
Zhège chéngshì rénkǒu duō.
Thành phố này có dân số đông.
我找到了钥匙。
wǒ zhǎodào le yàoshi
Tôi đã tìm thấy chìa khóa.
生活的乐趣。
Shēnghuó de lèiqù.
Niềm vui trong cuộc sống.
录视频。
Lù shìpín.
Quay video.
人们很高兴。
Rénmen hěn gāoxìng.
Mọi người rất vui.
这是我的书。
zhè shì wǒ de shū
Đây là sách của tôi.
眼中的泪。
Yǎnzhōng de lèi.
Nước mắt trong mắt.
录音文件。
Lùyīn wénjiàn.
Tệp ghi âm.
人数不多。
Rénshù bù duō.
Số người không nhiều.
请到这边来。
qǐng dào zhèbian lái
Xin mời đến bên này.
流下泪水。
Liúxià lèishuǐ.
Nước mắt chảy xuống.
旅行路线。
Lǚxíng lùxiàn.
Lộ trình du lịch.
我认为他对。
Wǒ rènwéi tā duì.
Tôi cho rằng anh ấy đúng.
这里很安静。
zhèlǐ hěn ānjìng
Nơi đây rất yên tĩnh.
不同类型。
Bùtóng lèixíng.
Các loại khác nhau.
住旅馆。
Zhù lǚguǎn.
Ở khách sạn.
我每天看日报。
Wǒ měitiān kàn rìbào.
Tôi đọc báo hằng ngày mỗi ngày.
我在这儿等你。
wǒ zài zhèr děng nǐ
Tôi đợi bạn ở đây.
保持冷静。
Bǎochí lěngjìng.
Giữ bình tĩnh.
旅行社报名。
Lǚxíngshè bàomíng.
Đăng ký tại công ty du lịch.
日子过得很快。
Rìzi guò de hěn kuài.
Thời gian trôi rất nhanh.
这些书很贵。
zhèxiē shū hěn guì
Những quyển sách này rất đắt.
十厘米。
Shí límǐ.
Mười xentimét.
喝绿茶。
Hē lǜchá.
Uống trà xanh.
如果有时间,我去。
Rúguǒ yǒu shíjiān, wǒ qù.
Nếu có thời gian, tôi sẽ đi.
他笑着说。
tā xiàozhe shuō
Anh ấy vừa cười vừa nói.
离不开手机。
Líbukāi shǒujī.
Không thể rời điện thoại.
房间很乱。
Fángjiān hěn luàn.
Căn phòng rất bừa bộn.
入口在那边。
Rùkǒu zài nàbiān.
Lối vào ở bên kia.
他真高。
tā zhēn gāo
Anh ấy thật cao.
用力气。
Yòng lìqi.
Dùng sức.
技术落后。
Jìshù luòhòu.
Công nghệ lạc hậu.
我们商量一下。
Wǒmen shāngliang yíxià.
Chúng ta bàn bạc một chút.
这是真的。
zhè shì zhēnde
Điều này là thật.
学习历史。
Xuéxí lìshǐ.
Học lịch sử.
很麻烦。
Hěn máfan.
Rất phiền phức.
他是中国商人。
Tā shì Zhōngguó shāngrén.
Anh ấy là doanh nhân Trung Quốc.
他正看书。
tā zhèng kànshū
Anh ấy đang đọc sách.
立即行动。
Lìjí xíngdòng.
Hành động ngay lập tức.
骑马。
Qí mǎ.
Cưỡi ngựa.
上周我很忙。
Shàngzhōu wǒ hěn máng.
Tuần trước tôi rất bận.
我正在吃饭。
wǒ zhèngzài chīfàn
Tôi đang ăn cơm.
银行利息。
Yínháng lìxī.
Lãi suất ngân hàng.
满足需求。
Mǎnzú xūqiú.
Đáp ứng nhu cầu.
少数人同意。
Shǎoshù rén tóngyì.
Chỉ có số ít người đồng ý.
我知道这个问题。
wǒ zhīdào zhège wèntí
Tôi biết câu hỏi này.
个人利益。
Gèrén lìyì.
Lợi ích cá nhân.
慢慢来。
Mànmàn lái.
Cứ từ từ.
少年时期。
Shàonián shíqī.
Thời niên thiếu.
学习知识很重要。
xuéxí zhīshi hěn zhòngyào
Học kiến thức rất quan trọng.
我们俩。
Wǒmen liǎ.
Hai chúng tôi.
一根毛。
Yì gēn máo.
Một sợi lông.
他在我身边。
Tā zài wǒ shēnbiān.
Anh ấy ở bên cạnh tôi.
中国在亚洲。
zhōngguó zài yàzhōu
Trung Quốc nằm ở châu Á.
良好关系。
Liánghǎo guānxì.
Mối quan hệ tốt đẹp.
有毛病。
Yǒu máobing.
Có vấn đề; có bệnh.
你喜欢什么样的?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de?
Bạn thích loại nào?
我爱中国。
wǒ ài zhōngguó
Tôi yêu Trung Quốc.
量体温。
Liáng tǐwēn.
Đo nhiệt độ cơ thể.
这样没用。
Zhèyàng méi yòng.
Làm như vậy không có tác dụng.
她生孩子了。
Tā shēng háizi le.
Cô ấy sinh em bé rồi.
桌子中间有花。
zhuōzi zhōngjiān yǒu huā
Giữa bàn có hoa.
粮食安全。
Liángshi ānquán.
An ninh lương thực.
新闻媒体。
Xīnwén méitǐ.
Cơ quan truyền thông.
这课生词不多。
Zhè kè shēngcí bù duō.
Bài học này không có nhiều từ mới.
我会说中文。
wǒ huì shuō zhōngwén
Tôi biết nói tiếng Trung.
道路两边。
Dàolù liǎngbiān.
Hai bên đường.
每个人。
Měi gèrén.
Mỗi người.
我的生活很好。
Wǒ de shēnghuó hěn hǎo.
Cuộc sống của tôi rất tốt.
中午我们吃饭。
zhōngwǔ wǒmen chīfàn
Buổi trưa chúng tôi ăn cơm.
去疗养院。
Qù liáoyǎngyuàn.
Đi viện điều dưỡng.
很美。
Hěn měi.
Rất đẹp.
声音很大。
Shēngyīn hěn dà.
Âm thanh rất lớn.
他在中学学习。
tā zài zhōngxué xuéxí
Anh ấy học ở trường trung học.
真了不起!
Zhēn liǎobuqǐ!
Thật tuyệt vời!
美好生活。
Měihǎo shēnghuó.
Cuộc sống tốt đẹp.
我是中学生。
wǒ shì zhōngxuéshēng
Tôi là học sinh trung học.
了解情况。
Liǎojiě qíngkuàng.
Tìm hiểu tình hình.
美丽的城市。
Měilì de chéngshì.
Thành phố xinh đẹp.
省点儿钱。
Shěng diǎnr qián.
Tiết kiệm một ít tiền.
这个箱子很重。
zhège xiāngzi hěn zhòng
Chiếc va-li này rất nặng.
列出名单。
Lièchū míngdān.
Liệt kê danh sách.
当地美食。
Dāngdì měishí.
Đặc sản địa phương.
这个十分重要。
Zhège shífēn zhòngyào.
Điều này vô cùng quan trọng.
这是很重要的事情。
zhè shì hěn zhòngyào de shìqing
Đây là một việc rất quan trọng.
列车到站了。
Lièchē dàozhàn le.
Tàu hỏa đã đến ga.
学美术。
Xué měishù.
Học mỹ thuật.
实际情况不同。
Shíjì qíngkuàng bùtóng.
Tình hình thực tế khác nhau.
我住在北京。
wǒ zhù zài běijīng
Tôi sống ở Bắc Kinh.
被列入名单。
Bèi lièrù míngdān.
Được đưa vào danh sách.
一百美元。
Yì bǎi měiyuán.
Một trăm đô la Mỹ.
我在公司实习。
Wǒ zài gōngsī shíxí.
Tôi thực tập ở công ty.
我准备好了。
wǒ zhǔnbèi hǎo le
Tôi chuẩn bị xong rồi.
列为重点。
Lièwéi zhòngdiǎn.
Được xếp vào trọng điểm.
迷音乐。
Mí yīnyuè.
Say mê âm nhạc.
实现梦想。
Shíxiàn mèngxiǎng.
Thực hiện ước mơ.
桌子上有书。
zhuōzi shàng yǒu shū
Trên bàn có sách.
临时决定。
Línshí juédìng.
Quyết định tạm thời.
买米。
Mǎi mǐ.
Mua gạo.
我会写汉字。
wǒ huì xiě hànzì
Tôi biết viết chữ Hán.
吃零食。
Chī língshí.
Ăn đồ ăn vặt.
面对现实。
Miànduì xiànshí.
Đối mặt với hiện thực.
实在太累了。
Shízài tài lèi le.
Thật sự quá mệt rồi.
桌子很大。
zhuōzi hěn dà
Cái bàn rất lớn.
故事流传下来。
Gùshì liúchuán xiàlái.
Câu chuyện được lưu truyền.
房屋面积。
Fángwū miànjī.
Diện tích nhà.
食物很好吃。
Shíwù hěn hǎochī.
Thức ăn rất ngon.
我走回家。
wǒ zǒu huí jiā
Tôi đi bộ về nhà.
上楼梯。
Shàng lóutī.
Lên cầu thang.
民间文化。
Mínjiān wénhuà.
Văn hóa dân gian.
使用电脑。
Shǐyòng diànnǎo.
Sử dụng máy tính.
我喜欢走路。
wǒ xǐhuan zǒulù
Tôi thích đi bộ.
回到陆地。
Huídào lùdì.
Trở về đất liền.
少数民族。
Shǎoshù mínzú.
Dân tộc thiểu số.
市中心很热闹。
Shì zhōngxīn hěn rènào.
Trung tâm thành phố rất nhộn nhịp.
他最高。
tā zuì gāo
Anh ấy cao nhất.
人们陆续到达。
Rénmen lùxù dàodá.
Mọi người lần lượt đến.
目标明确。
Mùbiāo míngquè.
Mục tiêu rõ ràng.
市长来了。
Shìzhǎng lái le.
Thị trưởng đến rồi.
你最好休息一下。
nǐ zuìhǎo xiūxi yíxià
Tốt nhất bạn nên nghỉ một chút.
被大学录取。
Bèi dàxué lùqǔ.
Được trường đại học nhận.
效果明显。
Xiàoguǒ míngxiǎn.
Hiệu quả rõ rệt.
有事情找你。
Yǒu shìqing zhǎo nǐ.
Có việc tìm bạn.
最后我们去了商店。
zuìhòu wǒmen qù le shāngdiàn
Cuối cùng chúng tôi đã đến cửa hàng.
请律师。
Qǐng lǜshī.
Thuê luật sư.
改变命运。
Gǎibiàn mìngyùn.
Thay đổi số phận.
收礼物。
Shōu lǐwù.
Nhận quà.
昨天我去学校。
zuótiān wǒ qù xuéxiào
Hôm qua tôi đến trường.
轮到我了。
Lúndào wǒ le.
Đến lượt tôi rồi.
某一天。
Mǒu yì tiān.
Một ngày nào đó.
收到短信。
Shōudào duǎnxìn.
Nhận được tin nhắn.
左边有商店。
zuǒbian yǒu shāngdiàn
Bên trái có cửa hàng.
坐轮船。
Zuò lúnchuán.
Đi tàu thủy.
我的母亲。
Wǒ de mǔqīn.
Mẹ của tôi.
收入不高。
Shōurù bù gāo.
Thu nhập không cao.
教室在左边。
jiàoshì zài zuǒbian
Phòng học ở bên trái.
推轮椅。
Tuī lúnyǐ.
Đẩy xe lăn.
木头桌子。
Mùtou zhuōzi.
Bàn gỗ.
买了一块手表。
Mǎi le yí kuài shǒubiǎo.
Mua một chiếc đồng hồ đeo tay.
请坐!
qǐng zuò
Mời ngồi!
自行车轮子。
Zìxíngchē lúnzi.
Bánh xe đạp.
实现目标。
Shíxiàn mùbiāo.
Thực hiện mục tiêu.
受到表扬。
Shòudào biǎoyáng.
Được khen ngợi.
请坐下。
qǐng zuòxia
Xin hãy ngồi xuống.
写论文。
Xiě lùnwén.
Viết luận văn.
目前情况。
Mùqián qíngkuàng.
Tình hình hiện tại.
这样很舒服。
Zhèyàng hěn shūfu.
Như vậy rất thoải mái.
我做作业。
wǒ zuò zuòyè
Tôi làm bài tập về nhà.
叶子落下。
Yèzi luòxià.
Lá rơi xuống.
买奶茶。
Mǎi nǎichá.
Mua trà sữa.
饭熟了。
Fàn shú le.
Cơm chín rồi.
请给我一条毛巾。
Qǐng gěi wǒ yītiáo máojīn.
Làm ơn cho tôi một chiếc khăn.
一名男子。
yì míng nánzǐ.
Một người đàn ông.
数人数。
Shǔ rénshù.
Đếm số người.
冬天穿毛衣。
Dōngtiān chuān máoyī.
Mùa đông mặc áo len.
中国南部。
Zhōngguó nánbù.
Miền Nam Trung Quốc.
这个数字很大。
Zhège shùzì hěn dà.
Con số này rất lớn.
戴帽子。
Dài màozi.
Đội mũ.
难道你不知道?
Nándào nǐ bù zhīdào?
Chẳng lẽ bạn không biết sao?
他的汉语水平高。
Tā de Hànyǔ shuǐpíng gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy cao.
你说得没错。
Nǐ shuō dé méicuò.
Bạn nói không sai.
增加难度。
zēngjiā nándù.
Tăng độ khó.
工作很顺利。
Gōngzuò hěn shùnlì.
Công việc rất thuận lợi.
这件事没法儿解决。
Zhè jiàn shì méifǎr jiějué.
Việc này không có cách giải quyết.
国内。
guónèi.
Trong nước.
请说明一下。
Qǐng shuōmíng yíxià.
Xin hãy giải thích một chút.
没想到他会来。
Méixiǎngdào tā huì lái.
Không ngờ anh ấy lại đến.
内容丰富。
nèiróng fēngfù.
Nội dung phong phú.
他是司机。
Tā shì sījī.
Anh ấy là tài xế.
用美金结账。
Yòng Měijīn jiézhàng.
Thanh toán bằng đô la Mỹ.
内心感受。
nèixīn gǎnshòu.
Cảm nhận trong lòng.
送到家里。
Sòngdào jiālǐ.
Gửi đến tận nhà.
她是个美女。
Tā shì gè měinǚ.
Cô ấy là một người đẹp.
能不能帮我?
Néng bu néng bāng wǒ?
Bạn có thể giúp tôi được không?
送给朋友。
Sònggěi péngyou.
Tặng cho bạn bè.
做了一个梦。
Zuòle yīgè mèng.
Đã có một giấc mơ.
工作能力。
gōngzuò nénglì.
Năng lực làm việc.
这样算对。
Zhèyàng suàn duì.
Tính như vậy là đúng.
我梦见你了。
Wǒ mèngjiàn nǐ le.
Tôi mơ thấy bạn.
年初计划。
niánchū jìhuà.
Kế hoạch đầu năm.
虽然很累,但很开心。
Suīrán hěn lèi, dàn hěn kāixīn.
Tuy rất mệt nhưng rất vui.
实现梦想。
Shíxiàn mèngxiǎng.
Thực hiện ước mơ.
八十年代。
bāshí niándài.
Thập niên 80.
随便坐。
Suíbiàn zuò.
Cứ tự nhiên ngồi.
这是秘密。
Zhè shì mìmì.
Đây là bí mật.
年底总结。
niándǐ zǒngjié.
Tổng kết cuối năm.
随时联系我。
Suíshí liánxì wǒ.
Liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.
她是经理的秘书。
Tā shì jīnglǐ de mìshū.
Cô ấy là thư ký của giám đốc.
年纪不大。
niánjì bù dà.
Tuổi còn trẻ.
下雨了,所以不去。
Xiàyǔ le, suǒyǐ bù qù.
Trời mưa nên không đi.
人群很密。
Rénqún hěn mì.
Đám đông rất đông đúc.
念名字。
niàn míngzi.
Đọc tên.
所有人来了。
Suǒyǒu rén lái le.
Mọi người đều đến rồi.
输入密码。
Shūrù mìmǎ.
Nhập mật khẩu.
一头牛。
yì tóu niú.
Một con bò.
它很可爱。
Tā hěn kě'ài.
Nó rất đáng yêu.
密切关系。
Mìqiè guānxì.
Mối quan hệ mật thiết.
农村生活。
nóngcūn shēnghuó.
Cuộc sống nông thôn.
它们在哪儿?
Tāmen zài nǎr?
Chúng ở đâu?
免费停车。
Miǎnfèi tíngchē.
Đỗ xe miễn phí.
农民工作。
nóngmín gōngzuò.
Công việc của nông dân.
王太太。
Wáng tàitai.
Bà Vương.
面临挑战。
Miànlín tiǎozhàn.
Đối mặt với thử thách.
发展农业。
fāzhǎn nóngyè.
Phát triển nông nghiệp.
太阳出来了。
Tàiyáng chūlái le.
Mặt trời mọc rồi.
通过面试。
Tōngguò miànshì.
Vượt qua buổi phỏng vấn.
女子运动员。
nǚzǐ yùndòngyuán.
Nữ vận động viên.
态度很好。
Tàidù hěn hǎo.
Thái độ rất tốt.
描述情况。
Miáoshù qíngkuàng.
Mô tả tình hình.
天气暖和。
tiānqì nuǎnhuo.
Thời tiết ấm áp.
讨论问题。
Tǎolùn wèntí.
Thảo luận vấn đề.
描写细节。
Miáoxiě xìjié.
Miêu tả chi tiết.
怕来不及。
pà lái bu jí.
Sợ không kịp.
一套衣服。
Yí tào yīfu.
Một bộ quần áo.
名牌儿衣服。
Míngpáir yīfu.
Quần áo hàng hiệu.
拍照片。
pāi zhàopiàn.
Chụp ảnh.
今天特别忙。
Jīntiān tèbié máng.
Hôm nay đặc biệt bận.
交换名片。
Jiāohuàn míngpiàn.
Trao đổi danh thiếp.
排队。
pái duì.
Xếp hàng.
这个特点很好。
Zhège tèdiǎn hěn hǎo.
Đặc điểm này rất tốt.
历史名人。
Lìshǐ míngrén.
Danh nhân lịch sử.
世界排名。
shìjiè páimíng.
Xếp hạng thế giới.
头疼。
Tóu téng.
Đau đầu.
别摸那个。
Bié mō nàge.
Đừng sờ vào cái đó.
名牌。
míngpái.
Thương hiệu nổi tiếng.
提包。
Tíbāo.
Túi xách tay.
她是模特儿。
Tā shì mótèr.
Cô ấy là người mẫu.
派人去。
pài rén qù.
Cử người đi.
提出问题。
Tíchū wèntí.
Đưa ra câu hỏi.
建筑模型。
Jiànzhù móxíng.
Mô hình kiến trúc.
判断正确。
pànduàn zhèngquè.
Phán đoán chính xác.
提到名字。
Tídào míngzi.
Nhắc đến tên.
月末。
Yuèmò.
Cuối tháng.
有点儿胖。
yǒudiǎnr pàng.
Hơi béo.
提高水平。
Tígāo shuǐpíng.
Nâng cao trình độ.
默默付出。
Mòmò fùchū.
Âm thầm cống hiến.
早上跑步。
zǎoshang pǎobù.
Chạy bộ vào buổi sáng.
这道题很难。
Zhè dào tí hěn nán.
Bài này rất khó.
哪怕下雨也去。
Nǎpà xiàyǔ yě qù.
Dù trời mưa cũng đi.
配衣服。
pèi yīfu.
Phối quần áo.
喜欢体育。
Xǐhuan tǐyù.
Thích thể thao.
你去哪?
Nǐ qù nǎ?
Bạn đi đâu?
配合工作。
pèihé gōngzuò.
Phối hợp công việc.
去体育场。
Qù tǐyùchǎng.
Đi sân vận động.
男女平等。
Nánnǚ píngděng.
Nam nữ bình đẳng.
批评错误。
pīpíng cuòwù.
Phê bình sai sót.
体育馆很大。
Tǐyùguǎn hěn dà.
Nhà thi đấu rất lớn.
男士优先。
Nánshì yōuxiān.
Ưu tiên nam giới.
批准申请。
pīzhǔn shēnqǐng.
Phê duyệt đơn xin.
天上有云。
Tiānshàng yǒu yún.
Trên trời có mây.
难免出错。
Nánmiǎn chūcuò.
Khó tránh khỏi sai sót.
皮鞋。
píxié.
Giày da.
一条路。
Yì tiáo lù.
Một con đường.
动动脑袋。
Dòngdòng nǎodai.
Động não một chút.
一个皮包。
yí ge píbāo.
Một chiếc túi da.
条件很好。
Tiáojiàn hěn hǎo.
Điều kiện rất tốt.
别闹了。
Bié nào le.
Đừng đùa nữa.
喝啤酒。
hē píjiǔ.
Uống bia.
上课听讲。
Shàngkè tīngjiǎng.
Chú ý nghe giảng trong giờ học.
设闹钟。
Shè nàozhōng.
Đặt báo thức.
票价很贵。
piàojià hěn guì.
Giá vé rất đắt.
听说你来了。
Tīngshuō nǐ lái le.
Nghe nói bạn đến rồi.
内部问题。
Nèibù wèntí.
Vấn đề nội bộ.
评价很高。
píngjià hěn gāo.
Được đánh giá rất cao.
停一下。
Tíng yíxià.
Dừng một chút.
去内科检查。
Qù nèikē jiǎnchá.
Đi khám khoa nội.
吃苹果。
chī píngguǒ.
Ăn táo.
这里不能停车。
Zhèlǐ bù néng tíngchē.
Ở đây không được đỗ xe.
他很能干。
Tā hěn nénggàn.
Anh ấy rất giỏi.
破纪录。
pò jìlù.
Phá kỷ lục.
停车场在哪儿?
Tíngchēchǎng zài nǎr?
Bãi đỗ xe ở đâu?
夜晚很宁静。
Yèwǎn hěn níngjìng.
Đêm rất yên tĩnh.
破坏环境。
pòhuài huánjìng.
Phá hoại môi trường.
挺好的。
Tǐng hǎo de.
Khá tốt.
味道很浓。
Wèidào hěn nóng.
Mùi vị rất đậm.
普遍现象。
pǔbiàn xiànxiàng.
Hiện tượng phổ biến.
这个挺好。
Zhège tǐnghǎo.
Cái này khá tốt.
女士优先。
Nǚshì yōuxiān.
Ưu tiên phụ nữ.
普及教育。
pǔjí jiàoyù.
Phổ cập giáo dục.
路通了。
Lù tōng le.
Đường đã thông rồi.
开暖气。
Kāi nuǎnqì.
Bật máy sưởi.
学期。
xuéqī.
Học kỳ.
通过考试。
Tōngguò kǎoshì.
Thi đỗ.
给我拍照。
Gěi wǒ pāizhào.
Chụp ảnh cho tôi.
到齐了。
dào qí le.
Mọi người đã đến đủ.
通知大家。
Tōngzhī dàjiā.
Thông báo cho mọi người.
排列整齐。
Páiliè zhěngqí.
Sắp xếp ngay ngắn.
其次考虑。
qícì kǎolǜ.
Tiếp theo sẽ xem xét.
同时进行。
Tóngshí jìnxíng.
Tiến hành đồng thời.
扑克牌。
Pūkèpái.
Bộ bài tây.
其实不难。
qíshí bù nán.
Thực ra không khó.
我的同事。
Wǒ de tóngshì.
Đồng nghiệp của tôi.
一盘菜。
Yī pán cài.
Một đĩa thức ăn.
很奇怪。
hěn qíguài.
Rất kỳ lạ.
我们同样忙。
Wǒmen tóngyàng máng.
Chúng tôi cũng bận như nhau.
洗盘子。
Xǐ pánzi.
Rửa bát đĩa.
气候变化。
qìhòu biànhuà.
Biến đổi khí hậu.
他点头。
Tā diǎntóu.
Anh ấy gật đầu.
他是个胖子。
Tā shì gè pàngzi.
Anh ấy là người béo.
千万别忘。
qiānwàn bié wàng.
Tuyệt đối đừng quên.
里头很热。
Lǐtou hěn rè.
Bên trong rất nóng.
员工培训。
Yuángōng péixùn.
Đào tạo nhân viên.
前后变化。
qiánhòu biànhuà.
Sự thay đổi trước và sau.
她的头发很长。
Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc của cô ấy rất dài.
报名培训班。
Bàomíng péixùnbān.
Đăng ký lớp đào tạo.
向前进。
xiàng qiánjìn.
Tiến về phía trước.
看图片。
Kàn túpiàn.
Xem hình ảnh.
培养能力。
Péiyǎng nénglì.
Bồi dưỡng năng lực.
在前面。
zài qiánmiàn.
Ở phía trước.
推门进去。
Tuī mén jìnqù.
Đẩy cửa đi vào.
培育人才。
Péiyù réncái.
Đào tạo nhân tài.
前往北京。
qiánwǎng Běijīng.
Đi đến Bắc Kinh.
我的腿疼。
Wǒ de tuǐ téng.
Chân tôi đau.
能力强。
nénglì qiáng.
Năng lực mạnh.
他是外地人。
Tā shì wàidìrén.
Anh ấy là người nơi khác.
一批货。
Yī pī huò.
Một lô hàng.
国家强大。
guójiā qiángdà.
Đất nước hùng mạnh.
点外卖。
Diǎn wàimài.
Đặt đồ ăn giao tận nơi.
看法片面。
Kànfǎ piànmiàn.
Quan điểm phiến diện.
强调重点。
qiángdiào zhòngdiǎn.
Nhấn mạnh trọng điểm.
做完了。
Zuò wán le.
Làm xong rồi.
产品品质好。
Chǎnpǐn pǐnzhì hǎo.
Chất lượng sản phẩm tốt.
强烈反应。
qiángliè fǎnyìng.
Phản ứng mạnh mẽ.
完成任务。
Wánchéng rènwu.
Hoàn thành nhiệm vụ.
一百平方米。
Yībǎi píngfāngmǐ.
Một trăm mét vuông.
过桥。
guò qiáo.
Đi qua cầu.
我完全同意。
Wǒ wánquán tóngyì.
Tôi hoàn toàn đồng ý.
心情平静。
Xīnqíng píngjìng.
Tâm trạng bình tĩnh.
手很巧。
shǒu hěn qiǎo.
Rất khéo tay.
晚安!
Wǎn'ān!
Chúc ngủ ngon!
平均水平。
Píngjūn shuǐpíng.
Mức trung bình.
亲朋友。
qīn péngyou.
Bạn bè thân thiết.
看晚报。
Kàn wǎnbào.
Đọc báo chiều.
情况平稳。
Qíngkuàng píngwěn.
Tình hình ổn định.
态度亲切。
tàidù qīnqiè.
Thái độ thân thiện.
吃晚餐。
Chī wǎncān.
Ăn bữa tối.
迫切需要。
Pòqiè xūyào.
Rất cần thiết.
家里亲人。
jiālǐ qīnrén.
Người thân trong gia đình.
参加晚会。
Cānjiā wǎnhuì.
Tham gia buổi tiệc tối.
公司破产了。
Gōngsī pòchǎn le.
Công ty phá sản rồi.
亲自来。
qīnzì lái.
Đích thân đến.
一碗饭。
Yì wǎn fàn.
Một bát cơm.
我的妻子。
Wǒ de qīzi.
Vợ tôi.
情感丰富。
qínggǎn fēngfù.
Tình cảm phong phú.
一万块。
Yí wàn kuài.
Mười nghìn tệ.
期待成功。
Qīdài chénggōng.
Mong đợi thành công.
实际情况。
shíjì qíngkuàng.
Tình hình thực tế.
上网。
Shàngwǎng.
Lên mạng.
会议期间。
Huìyì qījiān.
Trong thời gian hội nghị.
请教老师。
qǐngjiào lǎoshī.
Thỉnh giáo giáo viên.
打网球。
Dǎ wǎngqiú.
Chơi quần vợt.
期末考试。
Qīmò kǎoshì.
Kỳ thi cuối kỳ.
庆祝生日。
qìngzhù shēngrì.
Chúc mừng sinh nhật.
这个网站很好。
Zhège wǎngzhàn hěn hǎo.
Trang web này rất tốt.
完成期限。
Wánchéng qīxiàn.
Thời hạn hoàn thành.
足球迷。
zúqiú mí.
Người hâm mộ bóng đá.
往前走。
Wǎng qián zǒu.
Đi về phía trước.
期中考试。
Qīzhōng kǎoshì.
Kỳ thi giữa kỳ.
市区。
shìqū.
Khu vực nội thành.
为你工作。
Wèi nǐ gōngzuò.
Làm việc vì bạn.
其余的人。
Qíyú de rén.
Những người còn lại.
有区别。
yǒu qūbié.
Có sự khác biệt.
为什么迟到?
Wèishénme chídào?
Tại sao đến muộn?
私人企业。
Sīrén qǐyè.
Doanh nghiệp tư nhân.
取消计划。
qǔxiāo jìhuà.
Hủy kế hoạch.
一位老师。
Yí wèi lǎoshī.
Một giáo viên.
放气球。
Fàng qìqiú.
Thả bóng bay.
老人去世。
lǎorén qùshì.
Người già qua đời.
味道很好。
Wèidao hěn hǎo.
Mùi vị rất ngon.
喝汽水。
Hē qìshuǐ.
Uống nước ngọt có ga.
全场观众。
quánchǎng guānzhòng.
Toàn bộ khán giả trong hội trường.
喂,你好!
Wèi, nǐ hǎo!
A lô, xin chào!
加汽油。
Jiā qìyóu.
Đổ xăng.
全面发展。
quánmiàn fāzhǎn.
Phát triển toàn diện.
温度很高。
Wēndù hěn gāo.
Nhiệt độ rất cao.
人体器官。
Réntǐ qìguān.
Cơ quan cơ thể người.
全球问题。
quánqiú wèntí.
Vấn đề toàn cầu.
闻花香。
Wén huāxiāng.
Ngửi hương hoa.
他在前头。
Tā zài qiántou.
Anh ấy ở phía trước.
缺时间。
quē shíjiān.
Thiếu thời gian.
向他问路。
Xiàng tā wènlù.
Hỏi đường anh ấy.
前途光明。
Qiántú guāngmíng.
Tương lai tươi sáng.
改正缺点。
gǎizhèng quēdiǎn.
Sửa khuyết điểm.
有问题。
Yǒu wèntí.
Có vấn đề.
水很浅。
Shuǐ hěn qiǎn.
Nước rất nông.
缺少经验。
quēshǎo jīngyàn.
Thiếu kinh nghiệm.
吃午餐。
Chī wǔcān.
Ăn bữa trưa.
吃巧克力。
Chī qiǎokèlì.
Ăn sô-cô-la.
确保安全。
quèbǎo ānquán.
Đảm bảo an toàn.
午睡一下。
Wǔshuì yíxià.
Ngủ trưa một chút.
切水果。
Qiē shuǐguǒ.
Cắt trái cây.
确定时间。
quèdìng shíjiān.
Xác định thời gian.
西北方向。
Xīběi fāngxiàng.
Hướng tây bắc.
亲爱的朋友。
Qīn'ài de péngyǒu.
Người bạn thân mến.
确实如此。
quèshí rúcǐ.
Quả đúng là như vậy.
吃西餐。
Chī xīcān.
Ăn món Tây.
亲密关系。
Qīnmì guānxì.
Mối quan hệ thân thiết.
穿裙子。
chuān qúnzi.
Mặc váy.
西方国家。
Xīfāng guójiā.
Các nước phương Tây.
青春岁月。
Qīngchūn suìyuè.
Những năm tháng tuổi trẻ.
一群人。
yì qún rén.
Một nhóm người.
西南地区。
Xīnán dìqū.
Khu vực tây nam.
心情轻松。
Xīnqíng qīngsōng.
Tâm trạng thoải mái.
热爱生活。
rè'ài shēnghuó.
Yêu cuộc sống.
看西医。
Kàn xīyī.
Khám bác sĩ Tây y.
不要轻易放弃。
Bùyào qīngyì fàngqì.
Đừng dễ dàng từ bỏ.
热烈欢迎。
rèliè huānyíng.
Nhiệt liệt chào mừng.
好习惯。
Hǎo xíguàn.
Thói quen tốt.
保持清醒。
Bǎochí qīngxǐng.
Giữ tỉnh táo.
培养人才。
péiyǎng réncái.
Đào tạo nhân tài.
用洗衣机。
Yòng xǐyījī.
Dùng máy giặt.
感人情景。
Gǎnrén qíngjǐng.
Khung cảnh cảm động.
人工费用。
réngōng fèiyòng.
Chi phí nhân công.
洗澡了。
Xǐzǎo le.
Đi tắm rồi.
家里很穷。
Jiālǐ hěn qióng.
Gia đình rất nghèo.
人类社会。
rénlèi shèhuì.
Xã hội loài người.
下次见。
Xià cì jiàn.
Lần sau gặp nhé.
帮助穷人。
Bāngzhù qióngrén.
Giúp đỡ người nghèo.
为人民服务。
wèi rénmín fúwù.
Phục vụ nhân dân.
今天下雪。
Jīntiān xiàxuě.
Hôm nay có tuyết.
秋季凉爽。
Qiūjì liángshuǎng.
Mùa thu mát mẻ.
用人民币。
yòng rénmínbì.
Dùng Nhân dân tệ.
下周见。
Xiàzhōu jiàn.
Tuần sau gặp nhé.
发展趋势。
Fāzhǎn qūshì.
Xu hướng phát triển.
人群中。
rénqún zhōng.
Trong đám đông.
夏天很热。
Xiàtiān hěn rè.
Mùa hè rất nóng.
一圈人。
Yī quān rén.
Một vòng người.
人生目标。
rénshēng mùbiāo.
Mục tiêu cuộc đời.
两个相同。
Liǎng gè xiāngtóng.
Hai cái giống nhau.
公民权利。
Gōngmín quánlì.
Quyền công dân.
工作人员。
gōngzuò rényuán.
Nhân viên; cán bộ công tác.
我相信你。
Wǒ xiāngxìn nǐ.
Tôi tin bạn.
他想来,却没来。
Tā xiǎng lái, què méi lái.
Anh ấy muốn đến nhưng lại không đến.
认出他。
rènchū tā.
Nhận ra anh ấy.
电话响了。
Diànhuà xiǎng le.
Điện thoại reo rồi.
请确认信息。
Qǐng quèrèn xìnxī.
Vui lòng xác nhận thông tin.
我认得你。
wǒ rènde nǐ.
Tôi nhận ra bạn.
想到办法。
Xiǎngdào bànfǎ.
Nghĩ ra cách.
然而事实不同。
Rán'ér shìshí bùtóng.
Tuy nhiên sự thật lại khác.
得到认可。
dédào rènkě.
Được công nhận.
好想法。
Hǎo xiǎngfǎ.
Ý tưởng hay.
燃料不足。
Ránliào bùzú.
Nhiên liệu không đủ.
想起老师。
Xiǎngqǐ lǎoshī.
Nhớ đến thầy/cô giáo.
燃烧起来。
Ránshāo qǐlái.
Bốc cháy lên.
任你选择。
rèn nǐ xuǎnzé.
Tùy bạn lựa chọn.
向前走。
Xiàng qián zǒu.
Đi về phía trước.
场面很热闹。
Chǎngmiàn hěn rènao.
Khung cảnh rất náo nhiệt.
任何人。
rènhé rén.
Bất kỳ ai.
买相机。
Mǎi xiàngjī.
Mua máy ảnh.
她对工作很热心。
Tā duì gōngzuò hěn rèxīn.
Cô ấy rất nhiệt tình với công việc.
完成任务。
wánchéng rènwù
Hoàn thành nhiệm vụ.
他像老师。
Tā xiàng lǎoshī.
Anh ấy giống giáo viên.
人家都知道了。
Rénjiā dōu zhīdào le.
Mọi người đều biết rồi.
仍在工作。
réng zài gōngzuò
Vẫn đang làm việc.
小王来了。
Xiǎo Wáng lái le.
Tiểu Vương đến rồi.
我每天写日记。
Wǒ měitiān xiě rìjì.
Tôi viết nhật ký mỗi ngày.
天气仍然冷。
tiānqì réngrán lěng
Thời tiết vẫn còn lạnh.
请小声说。
Qǐng xiǎoshēng shuō.
Xin hãy nói nhỏ.
看一下日历。
Kàn yīxià rìlì.
Xem lịch một chút.
日常生活。
rìcháng shēnghuó
Cuộc sống hằng ngày.
小时候住这儿。
Xiǎoshíhou zhù zhèr.
Hồi nhỏ sống ở đây.
如今生活更方便。
Rújīn shēnghuó gèng fāngbiàn.
Ngày nay cuộc sống tiện lợi hơn.
容易理解。
róngyì lǐjiě
Dễ hiểu.
看小说。
Kàn xiǎoshuō.
Đọc tiểu thuyết.
他身体很弱。
Tā shēntǐ hěn ruò.
Sức khỏe anh ấy rất yếu.
如何解决?
rúhé jiějué
Làm thế nào để giải quyết?
小心点儿。
Xiǎoxīn diǎnr.
Cẩn thận một chút.
带把伞吧。
Dài bǎ sǎn ba.
Mang theo một chiếc ô nhé.
晚上散步。
wǎnshàng sànbù
Đi dạo vào buổi tối.
一个小组。
Yí gè xiǎozǔ.
Một nhóm.
人群散了。
Rénqún sàn le.
Đám đông giải tán rồi.
坐在沙发上。
zuò zài shāfā shàng
Ngồi trên ghế sofa.
校园很美。
Xiàoyuán hěn měi.
Khuôn viên trường rất đẹp.
扫地。
Sǎodì.
Quét nhà.
沙子很多。
shāzi hěn duō
Có rất nhiều cát.
校长讲话。
Xiàozhǎng jiǎnghuà.
Hiệu trưởng phát biểu.
颜色很亮。
Yánsè hěn liàng.
Màu sắc rất tươi sáng.
手受伤了。
shǒu shòushāng le
Tay bị thương rồi.
讲笑话。
Jiǎng xiàohua.
Kể chuyện cười.
色彩丰富。
Sècǎi fēngfù.
Màu sắc phong phú.
很伤心。
hěn shāngxīn
Rất buồn.
听笑话儿。
Tīng xiàohuàr.
Nghe chuyện cười.
保护森林。
Bǎohù sēnlín.
Bảo vệ rừng.
商品质量。
shāngpǐn zhìliàng
Chất lượng sản phẩm.
买鞋。
Mǎi xié.
Mua giày.
晒衣服。
Shài yīfu.
Phơi quần áo.
商业活动。
shāngyè huódòng
Hoạt động thương mại.
心里很高兴。
Xīnlǐ hěn gāoxìng.
Trong lòng rất vui.
灯一闪一闪。
Dēng yīshǎn yīshǎn.
Đèn nhấp nháy liên tục.
请上来。
qǐng shànglái
Mời lên đây.
心情不好。
Xīnqíng bù hǎo.
Tâm trạng không tốt.
闪电很亮。
Shǎndiàn hěn liàng.
Tia chớp rất sáng.
在桌子上面。
zài zhuōzi shàngmiàn
Ở trên mặt bàn.
心中有数。
Xīnzhōng yǒushù.
Trong lòng đã biết rõ.
她很善良。
Tā hěn shànliáng.
Cô ấy rất tốt bụng.
走上去。
zǒu shàngqù
Đi lên.
看新闻。
Kàn xīnwén.
Xem tin tức.
善于表达。
Shànyú biǎodá.
Giỏi diễn đạt.
温度上升。
wēndù shàngshēng
Nhiệt độ tăng lên.
写信。
Xiě xìn.
Viết thư.
别伤害别人。
Bié shānghài biérén.
Đừng làm tổn thương người khác.
穿上衣。
chuān shàngyī
Mặc áo.
信号不好。
Xìnhào bù hǎo.
Tín hiệu không tốt.
商务合作。
Shāngwù hézuò.
Hợp tác thương mại.
先进设备。
xiānjìn shèbèi
Thiết bị tiên tiến.
发信息。
Fā xìnxī.
Gửi tin nhắn.
赏花。
Shǎng huā.
Ngắm hoa.
设计产品。
shèjì chǎnpǐn
Thiết kế sản phẩm.
有信心。
Yǒu xìnxīn.
Có lòng tin.
上个月很忙。
Shàng gè yuè hěn máng.
Tháng trước rất bận.
设立公司。
shèlì gōngsī
Thành lập công ty.
用信用卡。
Yòng xìnyòngkǎ.
Dùng thẻ tín dụng.
上楼休息。
Shàng lóu xiūxi.
Lên lầu nghỉ ngơi.
社会问题。
shèhuì wèntí
Vấn đề xã hội.
天上有星星。
Tiānshàng yǒu xīngxing.
Trên trời có những ngôi sao.
上门服务。
Shàngmén fúwù.
Dịch vụ tận nơi.
带身份证。
dài shēnfènzhèng
Mang theo căn cước công dân/CMND.
采取行动。
Cǎiqǔ xíngdòng.
Tiến hành hành động.
烧水。
Shāo shuǐ.
Đun nước.
深水。
shēn shuǐ
Nước sâu.
行人很多。
Xíngrén hěn duō.
Có nhiều người đi bộ.
公共设施。
Gōnggòng shèshī.
Cơ sở hạ tầng công cộng.
印象深刻。
yìnxiàng shēnkè
Ấn tượng sâu sắc.
行为不好。
Xíngwéi bù hǎo.
Hành vi không tốt.
设置密码。
Shèzhì mìmǎ.
Đặt mật khẩu.
深入研究。
shēnrù yánjiū
Nghiên cứu chuyên sâu.
你姓什么?
Nǐ xìng shénme?
Bạn họ gì?
申请工作。
Shēnqǐng gōngzuò.
Xin việc làm.
升职。
shēng zhí
Thăng chức.
写姓名。
Xiě xìngmíng.
Viết họ tên.
身材很好。
Shēncái hěn hǎo.
Vóc dáng rất đẹp.
生鱼。
shēng yú
Cá sống.
休假一天。
Xiūjià yì tiān.
Nghỉ phép một ngày.
身份证明。
Shēnfèn zhèngmíng.
Giấy chứng minh nhân thân.
生产产品。
shēngchǎn chǎnpǐn
Sản xuất sản phẩm.
许多人。
Xǔduō rén.
Rất nhiều người.
身高一米七。
Shēngāo yī mǐ qī.
Cao 1 mét 70.
生存能力。
shēngcún nénglì
Khả năng sinh tồn.
选一个。
Xuǎn yí gè.
Chọn một cái.
深厚感情。
Shēnhòu gǎnqíng.
Tình cảm sâu đậm.
描写生动。
miáoxiě shēngdòng
Miêu tả sinh động.
新学期开始了。
Xīn xuéqī kāishǐ le.
Học kỳ mới bắt đầu rồi.
中国神话。
Zhōngguó shénhuà.
Thần thoại Trung Quốc.
珍惜生命。
zhēnxī shēngmìng
Trân trọng cuộc sống.
雪很大。
Xuě hěn dà.
Tuyết rơi rất dày.
神秘人物。
Shénmì rénwù.
Nhân vật bí ẩn.
做生意。
zuò shēngyì
Làm kinh doanh.
这个颜色好看。
Zhège yánsè hǎokàn.
Màu này đẹp.
甚至忘了时间。
Shènzhì wàng le shíjiān.
Thậm chí quên cả thời gian.
植物生长。
zhíwù shēngzhǎng
Thực vật phát triển.
眼疼。
Yǎn téng.
Đau mắt.
接受失败。
Jiēshòu shībài.
Chấp nhận thất bại.
发表声明。
fābiǎo shēngmíng
Đưa ra tuyên bố.
眼睛很大。
Yǎnjing hěn dà.
Mắt rất to.
我很失望。
Wǒ hěn shīwàng.
Tôi rất thất vọng.
战胜困难。
zhànshèng kùnnán
Vượt qua khó khăn.
养狗。
Yǎng gǒu.
Nuôi chó.
他失业了。
Tā shīyè le.
Anh ấy thất nghiệp rồi.
取得胜利。
qǔdé shènglì
Giành chiến thắng.
看样子。
Kàn yàngzi.
Xem tình hình / Có vẻ như.
写诗。
Xiě shī.
Làm thơ.
失去机会。
shīqù jīhuì
Mất cơ hội.
提出要求。
Tíchū yāoqiú.
Đưa ra yêu cầu.
著名诗人。
Zhùmíng shīrén.
Nhà thơ nổi tiếng.
一块石头。
yí kuài shítou
Một hòn đá.
吃药。
Chī yào.
Uống thuốc.
地上很湿。
Dìshàng hěn shī.
Mặt đất rất ướt.
石油资源。
shíyóu zīyuán
Tài nguyên dầu mỏ.
去药店。
Qù yàodiàn.
Đi hiệu thuốc.
实施计划。
Shíshī jìhuà.
Thực hiện kế hoạch.
有时。
yǒushí
Có lúc.
药片很苦。
Yàopiàn hěn kǔ.
Viên thuốc rất đắng.
很实用。
Hěn shíyòng.
Rất thiết thực.
新时代。
xīn shídài
Thời đại mới.
喝药水。
Hē yàoshuǐ.
Uống thuốc nước.
去食堂吃饭。
Qù shítáng chīfàn.
Đi nhà ăn dùng bữa.
重要时刻。
zhòngyào shíkè
Thời khắc quan trọng.
也许他不来。
Yěxǔ tā bù lái.
Có lẽ anh ấy không đến.
使劲推。
Shǐjìn tuī.
Dùng sức đẩy.
实际上不难。
shíjìshàng bù nán
Thực ra không khó.
夜很安静。
Yè hěn ānjìng.
Đêm rất yên tĩnh.
士兵训练。
Shìbīng xùnliàn.
Huấn luyện binh lính.
公司实力。
gōngsī shílì
Năng lực của công ty.
夜里下雨。
Yèli xiàyǔ.
Ban đêm trời mưa.
住在市区。
Zhù zài shìqū.
Sống ở khu vực nội thành.
实行计划。
shíxíng jìhuà
Thực hiện kế hoạch.
一部分学生。
Yí bùfen xuéshēng.
Một bộ phận học sinh.
像梦似的。
Xiàng mèng shìde.
Giống như một giấc mơ.
做实验。
zuò shíyàn
Làm thí nghiệm.
一定来。
Yídìng lái.
Nhất định phải đến.
客观事物。
Kèguān shìwù.
Sự vật khách quan.
进实验室。
jìn shíyànshì
Vào phòng thí nghiệm.
一共十个人。
Yígòng shí gè rén.
Tổng cộng mười người.
事先通知。
Shìxiān tōngzhī.
Thông báo trước.
食品安全。
shípǐn ānquán
An toàn thực phẩm.
等一会儿。
Děng yíhuìr.
Đợi một lát.
改试卷。
Gǎi shìjuàn.
Chấm bài thi.
使人高兴。
shǐ rén gāoxìng
Làm cho người ta vui.
祝你一路平安。
Zhù nǐ yílù píng'ān.
Chúc bạn thượng lộ bình an.
是否同意?
Shìfǒu tóngyì?
Có đồng ý không?
始终支持。
shǐzhōng zhīchí
Luôn luôn ủng hộ.
祝你一路顺风。
Zhù nǐ yílù shùnfēng.
Chúc bạn lên đường thuận lợi.
收回意见。
Shōuhuí yìjiàn.
Rút lại ý kiến.
二十一世纪。
èrshíyī shìjì
Thế kỷ 21.
我已经吃饭了。
Wǒ yǐjīng chīfàn le.
Tôi đã ăn cơm rồi.
有所收获。
Yǒu suǒ shōuhuò.
Có thu hoạch, gặt hái được điều gì đó.
世界和平。
shìjiè hépíng
Hòa bình thế giới.
以后再说。
Yǐhòu zài shuō.
Để sau hãy nói.
投资收益。
Tóuzī shōuyì.
Lợi nhuận đầu tư.
世界杯比赛。
shìjièbēi bǐsài
Trận đấu World Cup.
以前住这儿。
Yǐqián zhù zhèr.
Trước đây từng sống ở đây.
手工制作。
Shǒugōng zhìzuò.
Làm thủ công.
市场需求。
shìchǎng xūqiú
Nhu cầu thị trường.
三十岁以上。
Sānshí suì yǐshàng.
Trên ba mươi tuổi.
手里有钱。
Shǒulǐ yǒu qián.
Trong tay có tiền.
交通事故。
jiāotōng shìgù
Tai nạn giao thông.
工作以外。
Gōngzuò yǐwài.
Ngoài công việc.
做手术。
Zuò shǒushù.
Phẫu thuật.
重大事件。
zhòngdà shìjiàn
Sự kiện quan trọng.
我以为你来了。
Wǒ yǐwéi nǐ lái le.
Tôi tưởng bạn đã đến.
戴手套。
Dài shǒutào.
Đeo găng tay.
面对事实。
miànduì shìshí
Đối mặt với sự thật.
十岁以下。
Shí suì yǐxià.
Dưới mười tuổi.
守规则。
Shǒu guīzé.
Tuân thủ quy tắc.
事实上如此。
shìshíshàng rúcǐ
Thực tế đúng là như vậy.
坐椅子。
Zuò yǐzi.
Ngồi ghế.
一首歌。
Yī shǒu gē.
Một bài hát.
事业成功。
shìyè chénggōng
Sự nghiệp thành công.
一般情况。
Yìbān qíngkuàng.
Tình hình thông thường.
热得受不了。
Rè de shòubuliǎo.
Nóng không chịu nổi.
考试试题。
kǎoshì shìtí
Đề thi.
一点点水。
Yìdiǎndiǎn shuǐ.
Một ít nước.
找售货员。
Zhǎo shòuhuòyuán.
Tìm nhân viên bán hàng.
新方法试验。
xīn fāngfǎ shìyàn
Thử nghiệm phương pháp mới.
一生幸福。
Yìshēng xìngfú.
Hạnh phúc cả đời.
我叔叔。
Wǒ shūshu.
Chú/Bác của tôi.
适合你。
shìhé nǐ
Phù hợp với bạn.
一直学习。
Yìzhí xuéxí.
Luôn luôn học tập.
很舒适。
Hěn shūshì.
Rất thoải mái.
适应环境。
shìyìng huánjìng
Thích nghi với môi trường.
一亿人口。
Yí yì rénkǒu.
Một trăm triệu dân.
技术熟练。
Jìshù shúliàn.
Kỹ thuật thành thạo.
适用于。
shìyòng yú
Áp dụng cho.
提意见。
Tí yìjiàn.
Đưa ra ý kiến.
暑假回家。
Shǔjià huíjiā.
Nghỉ hè về nhà.
办公室。
bàngōngshì
Văn phòng.
什么意思?
Shénme yìsi?
Có ý nghĩa gì?
穿过树林。
Chuānguò shùlín.
Đi xuyên qua khu rừng.
停车收费。
tíngchē shōufèi
Thu phí đỗ xe.
因为下雨。
Yīnwèi xiàyǔ.
Vì trời mưa.
树叶掉了。
Shùyè diào le.
Lá cây rụng rồi.
收看电视。
shōukàn diànshì
Xem truyền hình.
阴天。
Yīntiān.
Trời âm u.
分析数据。
Fēnxī shùjù.
Phân tích dữ liệu.
收听广播。
shōutīng guǎngbō
Nghe phát thanh.
今天阴天。
Jīntiān yīntiān.
Hôm nay trời âm u.
数码产品。
Shùmǎ chǎnpǐn.
Sản phẩm kỹ thuật số.
听收音机。
tīng shōuyīnjī
Nghe radio.
汉语音节。
Hànyǔ yīnjié.
Âm tiết tiếng Trung.
刷卡。
Shuākǎ.
Quẹt thẻ.
办手续。
bàn shǒuxù
Làm thủ tục.
听音乐。
Tīng yīnyuè.
Nghe nhạc.
刷牙洗脸。
Shuāyá xǐliǎn.
Đánh răng rửa mặt.
手指疼。
shǒuzhǐ téng
Ngón tay đau.
去音乐会。
Qù yīnyuèhuì.
Đi buổi hòa nhạc.
买刷子。
Mǎi shuāzi.
Mua bàn chải.
北京是首都。
běijīng shì shǒudū
Bắc Kinh là thủ đô.
去银行。
Qù yínháng.
Đi ngân hàng.
他很帅。
Tā hěn shuài.
Anh ấy rất đẹp trai.
首先说明。
shǒuxiān shuōmíng
Trước tiên xin giải thích.
用银行卡。
Yòng yínhángkǎ.
Dùng thẻ ngân hàng.
那个帅哥。
Nàge shuàigē.
Chàng trai đẹp trai đó.
受影响。
shòu yǐngxiǎng
Bị ảnh hưởng.
应该学习。
Yīnggāi xuéxí.
Nên học tập.
率先完成。
Shuàixiān wánchéng.
Hoàn thành đầu tiên.
受伤住院。
shòushāng zhùyuàn
Bị thương và nhập viện.
看英文书。
Kàn Yīngwén shū.
Đọc sách tiếng Anh.
他睡着了。
Tā shuìzháo le.
Anh ấy ngủ rồi.
书在书架上。
shū zài shūjià shàng
Sách ở trên giá sách.
学英语。
Xué Yīngyǔ.
Học tiếng Anh.
顺序排队。
Shùnxù páiduì.
Xếp hàng theo thứ tự.
比赛输了。
bǐsài shūle
Thua trận đấu.
看影片。
Kàn yǐngpiàn.
Xem phim.
说不定会下雨。
Shuōbudìng huì xiàyǔ.
Biết đâu trời sẽ mưa.
输入密码。
shūrù mìmǎ
Nhập mật khẩu.
影响工作。
Yǐngxiǎng gōngzuò.
Ảnh hưởng đến công việc.
说服别人。
Shuōfú biérén.
Thuyết phục người khác.
老熟人。
lǎo shúrén
Người quen cũ.
永远爱你。
Yǒngyuǎn ài nǐ.
Mãi mãi yêu bạn.
思考问题。
Sīkǎo wèntí.
Suy nghĩ về vấn đề.
属于公司。
shǔyú gōngsī
Thuộc về công ty.
加油。
Jiā yóu.
Cố lên!
似乎不对。
Sìhū bùduì.
Có vẻ không đúng.
属于你。
shǔyú nǐ
Thuộc về bạn.
游客很多。
Yóukè hěn duō.
Có rất nhiều du khách.
绳子松了。
Shéngzi sōng le.
Dây bị lỏng rồi.
一束花。
yí shù huā
Một bó hoa.
关系友好。
Guānxì yǒuhǎo.
Quan hệ hữu nghị.
松树很高。
Sōngshù hěn gāo.
Cây thông rất cao.
数量增加。
shùliàng zēngjiā
Số lượng tăng lên.
我有空儿。
Wǒ yǒukòngr.
Tôi có thời gian rảnh.
塑料制品。
Sùliào zhìpǐn.
Sản phẩm nhựa.
双手。
shuāng shǒu
Hai tay.
有人找你。
Yǒurén zhǎo nǐ.
Có người tìm bạn.
塑料袋收费。
Sùliàodài shōufèi.
Túi ni-lông có tính phí.
双方同意。
shuāngfāng tóngyì
Hai bên đồng ý.
有点儿累。
Yǒu diǎnr lèi.
Hơi mệt một chút.
味道很酸。
Wèidào hěn suān.
Vị rất chua.
思想观念。
sīxiǎng guānniàn
Tư tưởng, quan niệm.
这本书有意思。
Zhè běn shū yǒuyìsi.
Quyển sách này rất thú vị.
喝酸奶。
Hē suānnǎi.
Uống sữa chua.
死亡原因。
sǐwáng yuányīn
Nguyên nhân tử vong.
又下雨了。
Yòu xiàyǔ le.
Lại mưa rồi.
随手关灯。
Suíshǒu guāndēng.
Tiện tay tắt đèn.
提高速度。
tígāo sùdù
Tăng tốc độ.
吃鱼。
Chī yú.
Ăn cá.
我的孙女。
Wǒ de sūnnǚ.
Cháu gái của tôi.
随你。
suí nǐ
Tùy bạn.
学语言。
Xué yǔyán.
Học ngôn ngữ.
我的孙子。
Wǒ de sūnzi.
Cháu trai của tôi.
一所学校。
yī suǒ xuéxiào
Một ngôi trường.
原来是你。
Yuánlái shì nǐ.
Hóa ra là bạn.
缩短时间。
Suōduǎn shíjiān.
Rút ngắn thời gian.
派出所所长。
pàichūsuǒ suǒzhǎng
Trưởng đồn công an.
找原因。
Zhǎo yuányīn.
Tìm nguyên nhân.
缩小范围。
Suōxiǎo fànwéi.
Thu hẹp phạm vi.
一台电脑。
yī tái diànnǎo
Một chiếc máy tính.
医院。
Yīyuàn.
Bệnh viện.
上台阶。
Shàng táijiē.
Bước lên bậc thang.
谈问题。
tán wèntí
Bàn về vấn đề.
院长讲话。
Yuànzhǎng jiǎnghuà.
Viện trưởng phát biểu.
台上表演。
Táishàng biǎoyǎn.
Biểu diễn trên sân khấu.
谈话内容。
tánhuà nèiróng
Nội dung cuộc nói chuyện.
院子很大。
Yuànzi hěn dà.
Sân rất rộng.
躺下来。
Tǎng xiàlái.
Nằm xuống.
商业谈判。
shāngyè tánpàn
Đàm phán thương mại.
我愿意。
Wǒ yuànyì.
Tôi sẵn lòng.
点套餐。
Diǎn tàocān.
Gọi suất ăn theo combo.
喝汤。
hē tāng
Uống canh.
这个月份。
Zhège yuèfèn.
Tháng này.
特价商品。
Tèjià shāngpǐn.
Hàng giảm giá đặc biệt.
放糖。
fàng táng
Cho đường.
看月亮。
Kàn yuèliang.
Ngắm mặt trăng.
特殊情况。
Tèshū qíngkuàng.
Trường hợp đặc biệt.
地方特色。
dìfāng tèsè
Đặc trưng địa phương.
越学越好。
Yuè xué yuè hǎo.
Càng học càng giỏi.
明显特征。
Míngxiǎn tèzhēng.
Đặc điểm nổi bật.
提前完成。
tíqián wánchéng
Hoàn thành trước thời hạn.
越来越忙。
Yuèláiyuè máng.
Càng ngày càng bận.
公司为员工提供免费午餐。
Gōngsī wèi yuángōng tígōng miǎnfèi wǔcān.
Công ty cung cấp bữa trưa miễn phí cho nhân viên.
可以提问。
kěyǐ tíwèn
Có thể đặt câu hỏi.
天上有云。
Tiānshàng yǒu yún.
Trên trời có mây.
请提醒我明天开会。
Qǐng tíxǐng wǒ míngtiān kāihuì.
Hãy nhắc tôi ngày mai họp.
考试题目。
kǎoshì tímù
Câu hỏi đề thi.
喜欢运动。
Xǐhuan yùndòng.
Thích vận động.
他每天早上做体操。
Tā měitiān zǎoshang zuò tǐcāo.
Mỗi sáng anh ấy đều tập thể dục.
体会生活。
tǐhuì shēnghuó
Cảm nhận cuộc sống.
咱一起去。
Zán yìqǐ qù.
Chúng ta cùng đi nhé.
我下周要去体检。
Wǒ xiàzhōu yào qù tǐjiǎn.
Tuần sau tôi sẽ đi khám sức khỏe.
体现价值。
tǐxiàn jiàzhí
Thể hiện giá trị.
咱们走吧。
Zánmen zǒu ba.
Chúng ta đi thôi.
他的体重增加了。
Tā de tǐzhòng zēngjiā le.
Cân nặng của anh ấy đã tăng.
体验文化。
tǐyàn wénhuà
Trải nghiệm văn hóa.
衣服很脏。
Yīfu hěn zāng.
Quần áo rất bẩn.
我替他回答了问题。
Wǒ tì tā huídá le wèntí.
Tôi trả lời câu hỏi thay anh ấy.
蓝色天空。
lánsè tiānkōng
Bầu trời xanh.
吃早餐。
Chī zǎocān.
Ăn sáng.
机器不能完全替代人工。
Jīqì bùnéng wánquán tìdài réngōng.
Máy móc không thể hoàn toàn thay thế con người.
很甜。
hěn tián
Rất ngọt.
早晨起床。
Zǎochén qǐchuáng.
Buổi sáng thức dậy.
她的想法很天真。
Tā de xiǎngfǎ hěn tiānzhēn.
Suy nghĩ của cô ấy rất ngây thơ.
调时间。
tiáo shíjiān
Chỉnh thời gian.
我早就知道。
Wǒ zǎojiù zhīdào.
Tôi đã biết từ lâu rồi.
请填这张表。
Qǐng tián zhè zhāng biǎo.
Vui lòng điền vào biểu mẫu này.
调整计划。
tiáozhěng jìhuà
Điều chỉnh kế hoạch.
现在怎么办?
Xiànzài zěnme bàn?
Bây giờ làm thế nào?
学生正在填空题。
Xuésheng zhèngzài tiánkòng tí.
Học sinh đang làm bài điền vào chỗ trống.
跳起来。
tiào qǐlái
Nhảy lên.
你觉得怎么样?
Nǐ juéde zěnmeyàng?
Bạn thấy thế nào?
跳高比赛。
tiàogāo bǐsài
Thi nhảy cao.
怎样学习?
Zěnyàng xuéxí?
Học như thế nào?
我们认真挑选产品。
Wǒmen rènzhēn tiāoxuǎn chǎnpǐn.
Chúng tôi cẩn thận lựa chọn sản phẩm.
跳舞很好看。
tiàowǔ hěn hǎokàn
Múa rất đẹp.
占地方。
Zhàn dìfang.
Chiếm chỗ.
这个孩子很调皮。
Zhège háizi hěn tiáopí.
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
跳远项目。
tiàoyuǎn xiàngmù
Môn nhảy xa.
站起来。
Zhàn qǐlái.
Đứng lên.
他挑着两桶水回家。
Tā tiāozhe liǎng tǒng shuǐ huí jiā.
Anh ấy gánh hai thùng nước về nhà.
铁门。
tiěmén
Cổng sắt.
站住别走!
Zhànzhù bié zǒu!
Đứng lại, đừng đi!
这是一个新的挑战。
Zhè shì yīgè xīn de tiǎozhàn.
Đây là một thử thách mới.
铁路运输。
tiělù yùnshū
Vận tải đường sắt.
路很长。
Lù hěn cháng.
Con đường rất dài.
把海报贴在墙上。
Bǎ hǎibào tiē zài qiáng shàng.
Dán tấm áp phích lên tường.
听力考试。
tīnglì kǎoshì
Bài thi nghe.
孩子长大了。
Háizi zhǎngdà le.
Đứa trẻ đã lớn rồi.
雨终于停下了。
Yǔ zhōngyú tíngxià le.
Mưa cuối cùng cũng tạnh.
听众很多。
tīngzhòng hěn duō
Có rất nhiều khán thính giả.
找出问题。
Zhǎochū wèntí.
Tìm ra vấn đề.
他挺过了最困难的时候。
Tā tǐngguò le zuì kùnnán de shíhòu.
Anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn nhất.
停止工作。
tíngzhǐ gōngzuò
Dừng làm việc.
照顾孩子。
Zhàogù háizi.
Chăm sóc trẻ em.
我收到了录取通知书。
Wǒ shōudào le lùqǔ tōngzhīshū.
Tôi đã nhận được giấy báo trúng tuyển.
通常这样。
tōngcháng zhèyàng
Thường là như vậy.
看照片。
Kàn zhàopiàn.
Xem ảnh.
我很同情他的遭遇。
Wǒ hěn tóngqíng tā de zāoyù.
Tôi rất thông cảm với hoàn cảnh của anh ấy.
通信方式。
tōngxìn fāngshì
Phương thức liên lạc.
照相吧。
Zhàoxiàng ba.
Chụp ảnh nhé.
孩子喜欢听童话。
Háizi xǐhuan tīng tónghuà.
Trẻ em thích nghe truyện cổ tích.
我同意。
wǒ tóngyì
Tôi đồng ý.
这么贵。
Zhème guì.
Đắt thế này.
童年是最快乐的时光。
Tóngnián shì zuì kuàilè de shíguāng.
Tuổi thơ là khoảng thời gian hạnh phúc nhất.
头很痛。
tóu hěn tòng
Đầu rất đau.
这时下雨了。
Zhè shí xiàyǔ le.
Lúc này trời mưa.
数据已经统计好了。
Shùjù yǐjīng tǒngjì hǎo le.
Dữ liệu đã được thống kê xong.
痛苦经历。
tòngkǔ jīnglì
Trải nghiệm đau khổ.
这样很好。
Zhèyàng hěn hǎo.
Như vậy rất tốt.
我们意见不统一。
Wǒmen yìjiàn bù tǒngyī.
Ý kiến của chúng tôi không thống nhất.
头等重要。
tóuděng zhòngyào
Quan trọng hàng đầu.
真正朋友。
Zhēnzhèng péngyou.
Người bạn thật sự.
这样说出来真痛快。
Zhèyàng shuō chūlái zhēn tòngkuài.
Nói ra như vậy thật sảng khoái.
头脑清楚。
tóunǎo qīngchǔ
Đầu óc minh mẫn.
情况正常。
Qíngkuàng zhèngcháng.
Tình hình bình thường.
他把球投进篮筐。
Tā bǎ qiú tóujìn lánkuāng.
Anh ấy ném bóng vào rổ.
特点突出。
tèdiǎn tūchū
Đặc điểm nổi bật.
正好有时间。
Zhènghǎo yǒu shíjiān.
Vừa đúng có thời gian.
她投入很多精力工作。
Tā tóurù hěnduō jīnglì gōngzuò.
Cô ấy dành rất nhiều tâm sức cho công việc.
突然下雨。
tūrán xiàyǔ
Đột nhiên trời mưa.
正确答案。
Zhèngquè dá'àn.
Đáp án đúng.
客户投诉服务不好。
Kèhù tóusù fúwù bù hǎo.
Khách hàng phàn nàn dịch vụ không tốt.
看图。
kàn tú
Xem tranh.
正是我要的。
Zhèngshì wǒ yào de.
Chính là thứ tôi cần.
他投资房地产。
Tā tóuzī fángdìchǎn.
Anh ấy đầu tư vào bất động sản.
儿童图画。
értóng túhuà
Tranh thiếu nhi.
直接说。
Zhíjiē shuō.
Nói thẳng đi.
阳光透过窗户。
Yángguāng tòuguò chuānghu.
Ánh nắng chiếu qua cửa sổ.
土地。
tǔdì
Đất đai.
只要你。
Zhǐyào nǐ.
Chỉ cần bạn.
这杯水是透明的。
Zhè bēi shuǐ shì tòumíng de.
Cốc nước này trong suốt.
旅游团。
lǚyóu tuán
Đoàn du lịch.
只能这样。
Zhǐnéng zhèyàng.
Chỉ có thể như vậy.
这件衣服的图案很好看。
Zhè jiàn yīfu de tú'àn hěn hǎokàn.
Họa tiết của bộ quần áo này rất đẹp.
团结合作。
tuánjié hézuò
Đoàn kết hợp tác.
只要努力。
Zhǐyào nǔlì.
Chỉ cần cố gắng.
途中遇到了朋友。
Túzhōng yùdào le péngyǒu.
Trên đường gặp bạn bè.
社会团体。
shèhuì tuántǐ
Tổ chức xã hội.
一张纸。
Yì zhāng zhǐ.
Một tờ giấy.
土地价格上涨了。
Tǔdì jiàgé shàngzhǎng le.
Giá đất tăng rồi.
推动发展。
tuīdòng fāzhǎn
Thúc đẩy phát triển.
吃中餐。
Chī zhōngcān.
Ăn món Trung Quốc.
会议被推迟了。
Huìyì bèi tuīchí le.
Cuộc họp đã bị hoãn.
推广产品。
tuīguǎng chǎnpǐn
Quảng bá sản phẩm.
中级水平。
Zhōngjí shuǐpíng.
Trình độ trung cấp.
他负责推销产品。
Tā fùzé tuīxiāo chǎnpǐn.
Anh ấy phụ trách quảng bá sản phẩm.
推进工作。
tuījìn gōngzuò
Thúc đẩy công việc.
中年人。
Zhōngniánrén.
Người trung niên.
进屋前请脱鞋。
Jìn wū qián qǐng tuō xié.
Vui lòng cởi giày trước khi vào nhà.
推开门。
tuīkāi mén
Đẩy cửa ra.
中小学学生。
Zhōngxiǎoxué xuéshēng.
Học sinh tiểu học và trung học.
我买了一双袜子。
Wǒ mǎi le yīshuāng wàzi.
Tôi đã mua một đôi tất.
退钱。
tuì qián
Hoàn tiền.
市中心。
Shì zhōngxīn.
Trung tâm thành phố.
公司需要外汇结算。
Gōngsī xūyào wàihuì jiésuàn.
Công ty cần thanh toán bằng ngoại hối.
退出比赛。
tuìchū bǐsài
Rút khỏi cuộc thi.
看中医。
Kàn zhōngyī.
Khám Đông y.
他是一名外交官。
Tā shì yī míng wàijiāoguān.
Anh ấy là một nhà ngoại giao.
父亲退休了。
fùqīn tuìxiū le
Bố đã nghỉ hưu.
学习重点。
Xuéxí zhòngdiǎn.
Trọng điểm học tập.
天冷了,穿外套吧。
Tiān lěng le, chuān wàitào ba.
Trời lạnh rồi, mặc áo khoác đi.
外交关系。
wàijiāo guānxì
Quan hệ ngoại giao.
重视健康。
Zhòngshì jiànkāng.
Coi trọng sức khỏe.
这条路很弯。
Zhè tiáo lù hěn wān.
Con đường này rất quanh co.
在外面等。
zài wàimiàn děng
Đợi ở bên ngoài.
下周。
Xià zhōu.
Tuần sau.
火车晚点了。
Huǒchē wǎndiǎn le.
Tàu hỏa bị trễ giờ.
外文资料。
wàiwén zīliào
Tài liệu tiếng nước ngoài.
周末休息。
Zhōumò xiūxi.
Nghỉ cuối tuần.
万一下雨怎么办?
Wànyī xiàyǔ zěnmebàn?
Nếu lỡ trời mưa thì làm sao?
完美计划。
wánměi jìhuà
Kế hoạch hoàn hảo.
周年纪念。
Zhōunián jìniàn.
Lễ kỷ niệm.
他是国王。
Tā shì guówáng.
Anh ấy là nhà vua.
完善制度。
wánshàn zhìdù
Hoàn thiện chế độ.
主人来了。
Zhǔrén lái le.
Chủ nhà đến rồi.
网络速度很快。
Wǎngluò sùdù hěn kuài.
Tốc độ mạng rất nhanh.
内容完整。
nèiróng wánzhěng
Nội dung đầy đủ.
主要原因。
Zhǔyào yuányīn.
Nguyên nhân chính.
请发给我网址。
Qǐng fā gěi wǒ wǎngzhǐ.
Hãy gửi địa chỉ trang web cho tôi.
儿童玩具。
értóng wánjù
Đồ chơi trẻ em.
住房问题。
Zhùfáng wèntí.
Vấn đề nhà ở.
她对我微笑。
Tā duì wǒ wēixiào.
Cô ấy mỉm cười với tôi.
往往如此。
wǎngwǎng rúcǐ
Thường là như vậy.
生病住院。
Shēngbìng zhùyuàn.
Bị bệnh phải nhập viện.
我们用微信联系。
Wǒmen yòng Wēixìn liánxì.
Chúng tôi liên lạc qua WeChat.
危害健康。
wēihài jiànkāng
Gây hại cho sức khỏe.
装东西。
Zhuāng dōngxi.
Đựng đồ.
她戴着围巾。
Tā dàizhe wéijīn.
Cô ấy đang quàng khăn.
很危险。
hěn wēixiǎn
Rất nguy hiểm.
时间准确。
Shíjiān zhǔnquè.
Thời gian chính xác.
公司维持正常运作。
Gōngsī wéichí zhèngcháng yùnzuò.
Công ty duy trì hoạt động bình thường.
自己做。
Zìjǐ zuò.
Tự mình làm.
我们要维护权益。
Wǒmen yào wéihù quányì.
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi.
为你着想。
wèi nǐ zhuóxiǎng
Nghĩ cho bạn.
骑自行车。
Qí zìxíngchē.
Đi xe đạp.
工人正在维修机器。
Gōngrén zhèngzài wéixiū jīqì.
Công nhân đang sửa chữa máy móc.
围着桌子。
wéi zhe zhuōzi
Quây quanh bàn.
自由时间。
Zìyóu shíjiān.
Thời gian rảnh.
狗有一条尾巴。
Gǒu yǒu yī tiáo wěiba.
Con chó có một cái đuôi.
伟大人物。
wěidà rénwù
Nhân vật vĩ đại.
查字典。
Chá zìdiǎn.
Tra từ điển.
他未必知道真相。
Tā wèibì zhīdào zhēnxiàng.
Chưa chắc anh ấy biết sự thật.
注意卫生。
zhùyì wèishēng
Chú ý vệ sinh.
走过桥。
Zǒuguò qiáo.
Đi qua cầu.
未来充满希望。
Wèilái chōngmǎn xīwàng.
Tương lai tràn đầy hy vọng.
去卫生间。
qù wèishēngjiān
Đi nhà vệ sinh.
走进教室。
Zǒujìn jiàoshì.
Đi vào lớp học.
学校位于市中心。
Xuéxiào wèiyú shì zhōngxīn.
Trường học nằm ở trung tâm thành phố.
为了学习。
wèile xuéxí
Để học tập.
走开一下。
Zǒukāi yíxià.
Tránh ra một chút.
请坐在这个位置。
Qǐng zuò zài zhège wèizhì.
Vui lòng ngồi vào vị trí này.
温暖的家。
wēnnuǎn de jiā
Ngôi nhà ấm áp.
租房子。
Zū fángzi.
Thuê nhà.
这汤味儿不错。
Zhè tāng wèir bùcuò.
Món canh này có vị khá ngon.
中国文化。
zhōngguó wénhuà
Văn hóa Trung Quốc.
一组人。
Yì zǔ rén.
Một nhóm người.
喂孩子吃饭。
Wèi háizi chīfàn.
Cho trẻ ăn.
公司文件。
gōngsī wénjiàn
Tài liệu công ty.
组成团队。
Zǔchéng tuánduì.
Thành lập đội nhóm.
这把椅子很稳。
Zhè bǎ yǐzi hěn wěn.
Chiếc ghế này rất vững.
文明社会。
wénmíng shèhuì
Xã hội văn minh.
组长负责。
Zǔzhǎng fùzé.
Tổ trưởng chịu trách nhiệm.
工作比较稳定。
Gōngzuò bǐjiào wěndìng.
Công việc khá ổn định.
文学作品。
wénxué zuòpǐn
Tác phẩm văn học.
张开嘴。
Zhāngkāi zuǐ.
Há miệng.
请代我问候他。
Qǐng dài wǒ wènhòu tā.
Hãy gửi lời hỏi thăm của tôi đến anh ấy.
写文章。
xiě wénzhāng
Viết bài.
最近很忙。
Zuìjìn hěn máng.
Gần đây rất bận.
他无话可说。
Tā wú huà kě shuō.
Anh ấy không còn gì để nói.
汉字文字。
hànzì wénzì
Chữ Hán.
有名作家。
Yǒumíng zuòjiā.
Nhà văn nổi tiếng.
我无法理解。
Wǒ wúfǎ lǐjiě.
Tôi không thể hiểu được.
跟他握手。
gēn tā wòshǒu
Bắt tay với anh ấy.
写作文。
Xiě zuòwén.
Viết bài văn.
今天很无聊。
Jīntiān hěn wúliáo.
Hôm nay rất buồn chán.
小屋子。
xiǎo wūzi
Căn phòng nhỏ.
做作业。
Zuò zuòyè.
Làm bài tập.
无论如何,我都会去。
Wúlùn rúhé, wǒ dūhuì qù.
Dù thế nào tôi cũng sẽ đi.
军事武器。
jūnshì wǔqì
Vũ khí quân sự.
起作用。
Qǐ zuòyòng.
Phát huy tác dụng.
无数星星在天空。
Wúshù xīngxīng zài tiānkōng.
Vô số ngôi sao trên bầu trời.
中国武术。
zhōngguó wǔshù
Võ thuật Trung Quốc.
一座山。
Yí zuò shān.
Một ngọn núi.
我无所谓。
Wǒ wúsuǒwèi.
Tôi không sao cả./Tôi không để ý.
上舞台。
shàng wǔtái
Lên sân khấu.
找座位。
Zhǎo zuòwèi.
Tìm chỗ ngồi.
人的潜力是无限的。
Rén de qiánlì shì wúxiàn de.
Tiềm năng của con người là vô hạn.
西部地区。
xībù dìqū
Khu vực miền Tây.
一定做到。
Yídìng zuòdào.
Nhất định làm được.
花园里五颜六色。
Huāyuán lǐ wǔyánliùsè.
Trong vườn có đủ màu sắc.
有希望。
yǒu xīwàng
Có hy vọng.
正确做法。
Zhèngquè zuòfǎ.
Cách làm đúng.
这是个误会。
Zhè shì gè wùhuì.
Đây là một sự hiểu lầm.
太阳系。
tàiyáng xì
Hệ Mặt Trời.
在家做饭。
Zài jiā zuòfàn.
Nấu ăn ở nhà.
我喜欢吃西瓜。
Wǒ xǐhuan chī xīguā.
Tôi thích ăn dưa hấu.
走下来。
zǒu xiàlái
Đi xuống.
吸空气。
Xī kōngqì.
Hít không khí.
在下面。
zài xiàmiàn
Ở phía dưới.
用吸管喝水。
Yòng xīguǎn hē shuǐ.
Uống nước bằng ống hút.
跳下去。
tiào xiàqù
Nhảy xuống.
植物吸收阳光。
Zhíwù xīshōu yángguāng.
Thực vật hấp thụ ánh nắng mặt trời.
技术先进。
jìshù xiānjìn
Công nghệ tiên tiến.
公共场所禁止吸烟。
Gōnggòng chǎngsuǒ jìnzhǐ xīyān.
Cấm hút thuốc ở nơi công cộng.
显得紧张。
xiǎndé jǐnzhāng
Trông có vẻ căng thẳng.
这部电影很吸引人。
Zhè bù diànyǐng hěn xīyǐn rén.
Bộ phim này rất hấp dẫn.
显然不同。
xiǎnrán bùtóng
Rõ ràng khác nhau.
我喜爱这本书。
Wǒ xǐ'ài zhè běn shū.
Tôi rất yêu thích cuốn sách này.
显示结果。
xiǎnshì jiéguǒ
Hiển thị kết quả.
这是新产品系列。
Zhè shì xīn chǎnpǐn xìliè.
Đây là dòng sản phẩm mới.
事故现场。
shìgù xiànchǎng
Hiện trường tai nạn.
系统正在升级。
Xìtǒng zhèngzài shēngjí.
Hệ thống đang được nâng cấp.
现代社会。
xiàndài shèhuì
Xã hội hiện đại.
这条线很细。
Zhè tiáo xiàn hěn xì.
Sợi dây này rất mảnh.
付现金。
fù xiànjīn
Trả tiền mặt.
注意细节。
Zhùyì xìjié.
Chú ý đến chi tiết.
面对现实。
miànduì xiànshí
Đối mặt với hiện thực.
工作非常细致。
Gōngzuò fēicháng xìzhì.
Công việc rất tỉ mỉ.
社会现象。
shèhuì xiànxiàng
Hiện tượng xã hội.
下个月见。
Xià gè yuè jiàn.
Hẹn gặp tháng sau.
电线。
diànxiàn
Dây điện.
温度下降了。
Wēndù xiàjiàng le.
Nhiệt độ đã giảm.
相比以前。
xiāngbǐ yǐqián
So với trước đây.
他下楼买东西。
Tā xià lóu mǎi dōngxi.
Anh ấy xuống lầu mua đồ.
相当不错。
xiāngdāng bùcuò
Khá tốt.
下载文件。
Xiàzài wénjiàn.
Tải tệp xuống.
相关问题。
xiāngguān wèntí
Vấn đề liên quan.
夏季天气很热。
Xiàjì tiānqì hěn rè.
Mùa hè thời tiết rất nóng.
相互帮助。
xiānghù bāngzhù
Giúp đỡ lẫn nhau.
鱼很鲜。
Yú hěn xiān.
Cá rất tươi.
非常相似。
fēicháng xiāngsì
Rất giống nhau.
送她鲜花。
Sòng tā xiānhuā.
Tặng cô ấy hoa tươi.
很香。
hěn xiāng
Rất thơm.
观点很鲜明。
Guāndiǎn hěn xiānmíng.
Quan điểm rất rõ ràng.
吃香蕉。
chī xiāngjiāo
Ăn chuối.
汤有点咸。
Tāng yǒudiǎn xián.
Canh hơi mặn.
消费水平。
xiāofèi shuǐpíng
Mức tiêu dùng.
效果很显著。
Xiàoguǒ hěn xiǎnzhù.
Hiệu quả rất rõ rệt.
消失不见。
xiāoshī bùjiàn
Biến mất.
他住在一个县。
Tā zhù zài yīgè xiàn.
Anh ấy sống ở một huyện.
好消息。
hǎo xiāoxī
Tin tốt.
速度被限制了。
Sùdù bèi xiànzhì le.
Tốc độ đã bị hạn chế.
学习效果。
xuéxí xiàoguǒ
Hiệu quả học tập.
我们相处得很好。
Wǒmen xiāngchǔ de hěn hǎo.
Chúng tôi sống hòa thuận với nhau.
写作能力。
xiězuò nénglì
Khả năng viết.
情况正好相反。
Qíngkuàng zhènghǎo xiāngfǎn.
Tình hình hoàn toàn ngược lại.
流血。
liúxuè
Chảy máu.
一个大箱。
Yī gè dà xiāng.
Một cái thùng lớn.
用心学习。
yòngxīn xuéxí
Chăm chỉ học tập.
把书放进箱子。
Bǎ shū fàng jìn xiāngzi.
Đặt sách vào trong thùng.
我信你。
wǒ xìn nǐ
Tôi tin bạn.
我很想念家人。
Wǒ hěn xiǎngniàn jiārén.
Tôi rất nhớ gia đình.
写信封。
xiě xìnfēng
Viết phong bì thư.
想象未来。
Xiǎngxiàng wèilái.
Tưởng tượng về tương lai.
信任朋友。
xìnrèn péngyǒu
Tin tưởng bạn bè.
一项任务。
Yī xiàng rènwù.
Một nhiệm vụ.
带行李。
dài xíngli
Mang hành lý.
项目开始了。
Xiàngmù kāishǐ le.
Dự án đã bắt đầu.
形成习惯。
xíngchéng xíguàn
Hình thành thói quen.
看相片。
Kàn xiàngpiàn.
Xem ảnh.
表现形式。
biǎoxiàn xíngshì
Hình thức thể hiện.
不容易消化。
Bù róngyì xiāohuà.
Không dễ tiêu hóa.
企业形象。
qǐyè xíngxiàng
Hình ảnh doanh nghiệp.
销售产品。
Xiāoshòu chǎnpǐn.
Bán sản phẩm.
形状不同。
xíngzhuàng bùtóng
Hình dạng khác nhau.
夜市小吃。
Yèshì xiǎochī.
Đồ ăn vặt ở chợ đêm.
幸福生活。
xìngfú shēnghuó
Cuộc sống hạnh phúc.
那个小伙子。
Nàge xiǎohuǒzi.
Chàng trai đó.
很幸运。
hěn xìngyùn
Rất may mắn.
小型企业。
Xiǎoxíng qǐyè.
Doanh nghiệp nhỏ.
工作积极性。
gōngzuò jījíxìng
Tính tích cực trong công việc.
提高效率。
Tígāo xiàolǜ.
Nâng cao hiệu suất.
性别不同。
xìngbié bùtóng
Giới tính khác nhau.
一些问题。
Yīxiē wèntí.
Một số vấn đề.
性格开朗。
xìnggé kāilǎng
Tính cách cởi mở.
心理压力。
Xīnlǐ yālì.
Áp lực tâm lý.
修电脑。
xiū diànnǎo
Sửa máy tính.
新郎新娘。
Xīnláng xīnniáng.
Chú rể và cô dâu.
修改内容。
xiūgǎi nèiróng
Chỉnh sửa nội dung.
新娘很漂亮。
Xīnniáng hěn piàoliang.
Cô dâu rất xinh đẹp.
市场需求。
shìchǎng xūqiú
Nhu cầu thị trường.
新鲜水果。
Xīnxiān shuǐguǒ.
Trái cây tươi.
需要帮助。
xūyào bāngzhù
Cần giúp đỡ.
新型产品。
Xīnxíng chǎnpǐn.
Sản phẩm kiểu mới.
宣布结果。
xuānbù jiéguǒ
Công bố kết quả.
感到兴奋。
Gǎndào xīngfèn.
Cảm thấy phấn khích.
宣传活动。
xuānchuán huódòng
Hoạt động tuyên truyền.
难以形容。
Nányǐ xíngróng.
Khó diễn tả.
比赛选手。
bǐsài xuǎnshǒu
Vận động viên tham gia thi đấu.
当前形势。
Dāngqián xíngshì.
Tình hình hiện nay.
交学费。
jiāo xuéfèi
Đóng học phí.
这种型。
Zhè zhǒng xíng.
Kiểu này.
体育训练。
tǐyù xùnliàn
Huấn luyện thể thao.
产品型号。
Chǎnpǐn xínghào.
Mẫu mã sản phẩm.
压力很大。
yālì hěn dà
Áp lực rất lớn.
醒过来。
Xǐng guòlái.
Tỉnh dậy.
工作压力。
gōngzuò yālì
Áp lực công việc.
有兴趣。
Yǒu xìngqù.
Có hứng thú.
不抽烟。
bù chōuyān
Không hút thuốc.
工作性质。
Gōngzuò xìngzhì.
Tính chất công việc.
眼前问题。
yǎnqián wèntí
Vấn đề trước mắt.
兄弟姐妹。
Xiōngdì jiěmèi.
Anh chị em.
演节目。
yǎn jiémù
Biểu diễn tiết mục.
胸部疼。
Xiōngbù téng.
Đau ngực.
演唱歌曲。
yǎnchàng gēqǔ
Hát bài hát.
修理机器。
Xiūlǐ jīqì.
Sửa máy móc.
开演唱会。
kāi yǎnchànghuì
Tổ chức buổi hòa nhạc.
做出选择。
Zuòchū xuǎnzé.
Đưa ra lựa chọn.
演出成功。
yǎnchū chénggōng
Buổi biểu diễn thành công.
修学分。
Xiū xuéfēn.
Học lấy tín chỉ.
电影演员。
diànyǐng yǎnyuán
Diễn viên điện ảnh.
新学年。
Xīn xuénián.
Năm học mới.
一只羊。
yì zhī yáng
Một con cừu.
学时安排。
Xuéshí ānpái.
Sắp xếp thời lượng học.
阳光明亮。
yángguāng míngliàng
Ánh nắng rực rỡ.
学术研究。
Xuéshù yánjiū.
Nghiên cứu học thuật.
要是下雨。
yàoshi xiàyǔ
Nếu trời mưa.
很有学问。
Hěn yǒu xuéwèn.
Rất uyên bác.
衣服在衣架上。
yīfu zài yījià shàng
Quần áo ở trên giá treo.
寻找答案。
Xúnzhǎo dá'àn.
Tìm câu trả lời.
一切顺利。
yíqiè shùnlì
Mọi việc đều thuận lợi.
迅速发展。
Xùnsù fāzhǎn.
Phát triển nhanh chóng.
已完成。
yǐ wánchéng
Đã hoàn thành.
牙疼。
Yá téng.
Đau răng.
以来一直。
yǐlái yīzhí
Kể từ đó đến nay vẫn...
买牙刷。
Mǎi yáshuā.
Mua bàn chải đánh răng.
一方面努力。
yīfāngmiàn nǔlì
Một mặt nỗ lực.
亚运会开幕。
Yàyùnhuì kāimù.
Đại hội Thể thao châu Á khai mạc.
艺术作品。
yìshù zuòpǐn
Tác phẩm nghệ thuật.
好漂亮呀!
Hǎo piàoliang ya!
Đẹp quá!
发生意外。
fāshēng yìwài
Xảy ra sự cố.
延长时间。
Yáncháng shíjiān.
Kéo dài thời gian.
有意义。
yǒu yìyì
Có ý nghĩa.
比赛延期。
Bǐsài yánqī.
Trận đấu bị hoãn.
因此成功。
yīncǐ chénggōng
Vì vậy đã thành công.
延续传统。
Yánxù chuántǒng.
Tiếp nối truyền thống.
银项链。
yín xiàngliàn
Dây chuyền bạc.
很严。
Hěn yán.
Rất nghiêm.
得银牌。
dé yínpái
Giành huy chương bạc.
严格要求。
Yángé yāoqiú.
Yêu cầu nghiêm ngặt.
深刻印象。
shēnkè yìnxiàng
Ấn tượng sâu sắc.
问题严重。
Wèntí yánzhòng.
Vấn đề nghiêm trọng.
应当努力。
yīngdāng nǔlì
Nên cố gắng.
研究问题。
Yánjiū wèntí.
Nghiên cứu vấn đề.
迎接客人。
yíngjiē kèrén
Đón tiếp khách.
读研究生。
Dú yánjiūshēng.
Học cao học.
营养丰富。
yíngyǎng fēngfù
Giàu dinh dưỡng.
研制新药。
Yánzhì xīnyào.
Nghiên cứu và chế tạo thuốc mới.
赢比赛。
yíng bǐsài
Thắng trận đấu.
放点盐。
Fàng diǎn yán.
Cho một ít muối.
影视作品。
yǐngshì zuòpǐn
Tác phẩm điện ảnh và truyền hình.
戴眼镜。
Dài yǎnjìng.
Đeo kính.
应用技术。
yìngyòng jìshù
Công nghệ ứng dụng.
流眼泪。
Liú yǎnlèi.
Rơi nước mắt.
有优点。
yǒu yōudiǎn
Có ưu điểm.
在我眼里。
Zài wǒ yǎnlǐ.
Trong mắt tôi.
有优势。
yǒu yōushì
Có lợi thế.
发表演讲。
Fābiǎo yǎnjiǎng.
Phát biểu bài diễn văn.
由他负责。
yóu tā fùzé
Do anh ấy phụ trách.
阳台很大。
Yángtái hěn dà.
Ban công rất rộng.
由于下雨。
yóuyú xiàyǔ
Do trời mưa.
养成习惯。
Yǎngchéng xíguàn.
Hình thành thói quen.
发邮件。
fā yóujiàn
Gửi email.
腰疼。
Yāo téng.
Đau lưng.
买邮票。
mǎi yóupiào
Mua tem thư.
摇头。
Yáo tóu.
Lắc đầu.
电子邮箱。
diànzǐ yóuxiāng
Hộp thư điện tử.
药物治疗。
Yàowù zhìliáo.
Điều trị bằng thuốc.
游世界。
yóu shìjiè
Du lịch khắp thế giới.
要下雨,就不去。
Yào xiàyǔ, jiù bù qù.
Nếu trời mưa thì không đi.
玩游戏。
wán yóuxì
Chơi trò chơi.
业余时间。
Yèyú shíjiān.
Thời gian rảnh.
去游泳。
qù yóuyǒng
Đi bơi.
树叶。
Shùyè.
Lá cây.
有的是时间。
yǒu de shì shíjiān
Có rất nhiều thời gian.
医疗服务。
Yīliáo fúwù.
Dịch vụ y tế.
有利条件。
yǒulì tiáojiàn
Điều kiện thuận lợi.
学医学。
Xué yīxué.
Học y.
方法有效。
fāngfǎ yǒuxiào
Phương pháp có hiệu quả.
依靠自己。
Yīkào zìjǐ.
Dựa vào bản thân.
天气预报。
tiānqì yùbào
Dự báo thời tiết.
依然努力。
Yīrán nǔlì.
Vẫn tiếp tục cố gắng.
预防疾病。
yùfáng jíbìng
Phòng ngừa bệnh tật.
一律免费。
Yīlǜ miǎnfèi.
Tất cả đều miễn phí.
预计完成。
yùjì wánchéng
Dự kiến hoàn thành.
一再强调。
Yīzài qiángdiào.
Nhấn mạnh nhiều lần.
课前预习。
kèqián yùxí
Chuẩn bị bài trước giờ học.
意见一致。
Yìjiàn yīzhì.
Ý kiến thống nhất.
服务员来了。
fúwùyuán lái le
Nhân viên phục vụ đến rồi.
移位置。
Yí wèizhì.
Di chuyển vị trí.
公司员工。
gōngsī yuángōng
Nhân viên công ty.
移动设备。
Yídòng shèbèi.
Thiết bị di động.
实现愿望。
shíxiàn yuànwàng
Thực hiện ước mơ.
移民国外。
Yímín guówài.
Di cư ra nước ngoài.
约朋友。
yuē péngyǒu
Hẹn bạn.
文化遗产。
Wénhuà yíchǎn.
Di sản văn hóa.
摇滚乐队。
yáogǔn yuèduì
Ban nhạc rock.
遗传疾病。
Yíchuán jíbìng.
Bệnh di truyền.
运输货物。
yùnshū huòwù
Vận chuyển hàng hóa.
提出疑问。
Tíchū yíwèn.
Đưa ra thắc mắc.
看杂志。
kàn zázhì
Đọc tạp chí.
父母以及孩子。
Fùmǔ yǐjí háizi.
Bố mẹ và các con.
早已知道。
zǎoyǐ zhīdào
Đã biết từ lâu.
三天以内。
Sāntiān yǐnèi.
Trong vòng ba ngày.
造房子。
zào fángzi
Xây nhà.
一般来说是这样。
Yībānláishuō shì zhèyàng.
Nói chung là như vậy.
造成影响。
zàochéng yǐngxiǎng
Gây ảnh hưởng.
公民义务。
Gōngmín yìwù.
Nghĩa vụ công dân.
承担责任。
chéngdān zérèn
Gánh vác trách nhiệm.
大家议论。
Dàjiā yìlùn.
Mọi người bàn tán.
增加收入。
zēngjiā shōurù
Tăng thu nhập.
引导方向。
Yǐndǎo fāngxiàng.
Chỉ dẫn phương hướng.
经济增长。
jīngjì zēngzhǎng
Tăng trưởng kinh tế.
引导学生。
Yǐndǎo xuésheng.
Hướng dẫn học sinh.
展开工作。
zhǎnkāi gōngzuò
Triển khai công việc.
引进技术。
Yǐnjìn jìshù.
Du nhập công nghệ.
一张纸。
yì zhāng zhǐ
Một tờ giấy.
引起注意。
Yǐnqǐ zhùyì.
Thu hút sự chú ý.
照照片。
zhào zhàopiàn
Chụp ảnh.
应努力。
Yīng nǔlì.
Nên cố gắng.
志愿者。
zhìyuànzhě
Tình nguyện viên.
英勇行为。
Yīngyǒng xíngwéi.
Hành động dũng cảm.
情况真实。
qíngkuàng zhēnshí
Tình hình chân thực.
开始营业。
Kāishǐ yíngyè.
Bắt đầu kinh doanh.
争第一。
zhēng dì yī
Tranh vị trí thứ nhất.
赢得比赛。
Yíngdé bǐsài.
Giành chiến thắng trong trận đấu.
争取机会。
zhēngqǔ jīhuì
Tranh thủ cơ hội.
看到影子。
Kàndào yǐngzi.
Nhìn thấy cái bóng.
整衣服。
zhěng yīfu
Chỉnh lại quần áo.
勇敢面对。
Yǒnggǎn miànduì.
Dũng cảm đối mặt.
整个过程。
zhěnggè guòchéng
Toàn bộ quá trình.
需要勇气。
Xūyào yǒngqì.
Cần có dũng khí.
整理资料。
zhěnglǐ zīliào
Sắp xếp tài liệu.
用途广。
Yòngtú guǎng.
Có nhiều công dụng.
很整齐。
hěn zhěngqí
Rất gọn gàng.
优良品质。
Yōuliáng pǐnzhì.
Phẩm chất tốt.
整体情况。
zhěngtǐ qíngkuàng
Tình hình tổng thể.
风景优美。
Fēngjǐng yōuměi.
Phong cảnh đẹp.
整天学习。
zhěngtiān xuéxí
Học cả ngày.
优秀学生。
Yōuxiù xuésheng.
Học sinh xuất sắc.
整整一天。
zhěngzhěng yì tiān
Trọn một ngày.
去邮局。
Qù yóujú.
Đi bưu điện.
方向正。
fāngxiàng zhèng
Đúng hướng.
很有劲儿。
Hěn yǒujìnr.
Rất có sức.
正式开始。
zhèngshì kāishǐ
Chính thức bắt đầu.
很有趣。
Hěn yǒuqù.
Rất thú vị.
身份证件。
shēnfèn zhèngjiàn
Giấy tờ tùy thân.
时间有限。
Shíjiān yǒuxiàn.
Thời gian có hạn.
带证件。
dài zhèngjiàn
Mang theo giấy tờ.
上幼儿园。
Shàng yòu'éryuán.
Đi học mẫu giáo.
找证据。
zhǎo zhèngjù
Tìm chứng cứ.
下雨了,于是我们回家。
Xiàyǔ le, yúshì wǒmen huíjiā.
Trời mưa nên chúng tôi về nhà.
证明自己。
zhèngmíng zìjǐ
Chứng minh bản thân.
学语法。
Xué yǔfǎ.
Học ngữ pháp.
一支笔。
yì zhī bǐ
Một cây bút.
注意语音。
Zhùyì yǔyīn.
Chú ý phát âm.
支持朋友。
zhīchí péngyǒu
Ủng hộ bạn bè.
玉石很贵。
Yùshí hěn guì.
Đá ngọc rất đắt.
支付费用。
zhīfù fèiyòng
Thanh toán chi phí.
吃玉米。
Chī yùmǐ.
Ăn ngô.
只说一次。
zhǐ shuō yí cì
Chỉ nói một lần.
预测结果。
Yùcè jiéguǒ.
Dự đoán kết quả.
路很直。
lù hěn zhí
Đường rất thẳng.
预订机票。
Yùdìng jīpiào.
Đặt vé máy bay.
直播比赛。
zhíbō bǐsài
Phát sóng trực tiếp trận đấu.
遇困难。
Yù kùnnán.
Gặp khó khăn.
直到今天。
zhídào jīntiān
Cho đến hôm nay.
遇到问题。
Yùdào wèntí.
Gặp vấn đề.
值一百。
zhí yì bǎi
Trị giá một trăm.
遇见朋友。
Yùjiàn péngyǒu.
Gặp bạn bè.
值得学习。
zhídé xuéxí
Đáng để học hỏi.
食品原料。
Shípǐn yuánliào.
Nguyên liệu thực phẩm.
公司职工。
gōngsī zhígōng
Công nhân viên công ty.
工作原则。
Gōngzuò yuánzé.
Nguyên tắc làm việc.
职业选择。
zhíyè xuǎnzé
Lựa chọn nghề nghiệp.
桌子是圆的。
Zhuōzi shì yuán de.
Cái bàn hình tròn.
只好回家。
zhǐhǎo huíjiā
Đành phải về nhà.
圆满结束。
Yuánmǎn jiéshù.
Kết thúc tốt đẹp.
只是玩笑。
zhǐshì wánxiào
Chỉ là đùa thôi.
约会时间。
Yuēhuì shíjiān.
Thời gian hẹn hò.
只有你。
zhǐyǒu nǐ
Chỉ có bạn.
月底结账。
Yuèdǐ jiézhàng.
Cuối tháng thanh toán.
指方向。
zhǐ fāngxiàng
Chỉ phương hướng.
阅读文章。
Yuèdú wénzhāng.
Đọc bài viết.
指出问题。
zhǐchū wèntí
Chỉ ra vấn đề.
开运动会。
Kāi yùndònghuì.
Tổ chức đại hội thể thao.
指导学生。
zhǐdǎo xuéshēng
Hướng dẫn học sinh.
运动员训练。
Yùndòngyuán xùnliàn.
Vận động viên tập luyện.
至今未见。
zhìjīn wèi jiàn
Đến nay vẫn chưa gặp.
运气不错。
Yùnqi bùcuò.
Vận may không tệ.
至少三天。
zhìshǎo sān tiān
Ít nhất ba ngày.
运用知识。
Yùnyòng zhīshi.
Vận dụng kiến thức.
志愿活动。
zhìyuàn huódòng
Hoạt động tình nguyện.
再三提醒。
Zàisān tíxǐng.
Nhắc nhở nhiều lần.
志愿者很多。
zhìyuànzhě hěn duō
Có rất nhiều tình nguyện viên.
我不在乎。
Wǒ bù zàihu.
Tôi không để ý.
制定计划。
zhìdìng jìhuà
Lập kế hoạch.
问题在于他。
Wèntí zàiyú tā.
Vấn đề nằm ở anh ấy.
管理制度。
guǎnlǐ zhìdù
Chế độ quản lý.
我赞成。
Wǒ zànchéng.
Tôi đồng ý.
制造产品。
zhìzào chǎnpǐn
Chế tạo sản phẩm.
赞赏表现。
Zànshǎng biǎoxiàn.
Khen ngợi biểu hiện.
制作视频。
zhìzuò shìpín
Làm video.
赞助活动。
Zànzhù huódòng.
Tài trợ hoạt động.
国家中部。
guójiā zhōngbù
Khu vực miền Trung của đất nước.
发型造型。
Fàxíng zàoxíng.
Kiểu tóc, tạo kiểu tóc.
中华民族文化。
zhōnghuá mínzú wénhuà
Văn hóa dân tộc Trung Hoa.
战斗到底。
Zhàndòu dàodǐ.
Chiến đấu đến cùng.
终于成功。
zhōngyú chénggōng
Cuối cùng cũng thành công.
战胜困难。
Zhànshèng kùnnán.
Vượt qua khó khăn.
看钟。
kàn zhōng
Xem đồng hồ.
英勇战士。
Yīngyǒng zhànshì.
Chiến sĩ dũng cảm.
一种方法。
yì zhǒng fāngfǎ
Một phương pháp.
反对战争。
Fǎnduì zhànzhēng.
Phản đối chiến tranh.
种子发芽。
zhǒngzi fāyá
Hạt giống nảy mầm.
她的丈夫。
Tā de zhàngfu.
Chồng của cô ấy.
重大决定。
zhòngdà juédìng
Quyết định quan trọng.
打招呼。
Dǎ zhāohu.
Chào hỏi.
周围环境。
zhōuwéi huánjìng
Môi trường xung quanh.
门开着。
Mén kāi zhe.
Cửa đang mở.
一头猪。
yì tóu zhū
Một con lợn.
房子着火了。
Fángzi zháohuǒ le.
Ngôi nhà bị cháy.
主持会议。
zhǔchí huìyì
Chủ trì cuộc họp.
别着急。
Bié zháojí.
Đừng sốt ruột.
主动联系。
zhǔdòng liánxì
Chủ động liên hệ.
召开会议。
Zhàokāi huìyì.
Triệu tập cuộc họp.
班主任。
bān zhǔrèn
Giáo viên chủ nhiệm.
打折。
Dǎzhé.
Giảm giá.
好主意。
hǎo zhǔyì
Ý kiến hay.
一根针。
Yī gēn zhēn.
Một cây kim.
主张改革。
zhǔzhāng gǎigé
Chủ trương cải cách.
针对问题。
Zhēnduì wèntí.
Nhằm vào vấn đề.
注意安全。
zhùyì ānquán
Chú ý an toàn.
一阵风。
Yī zhèn fēng.
Một cơn gió.
祝你成功。
zhù nǐ chénggōng
Chúc bạn thành công.
激烈争论。
Jīliè zhēnglùn.
Tranh luận gay gắt.
抓机会。
zhuā jīhuì
Nắm bắt cơ hội.
征服困难。
Zhēngfú kùnnán.
Chinh phục khó khăn.
抓住时间。
zhuāzhù shíjiān
Tranh thủ thời gian.
征求意见。
Zhēngqiú yìjiàn.
Xin ý kiến.
医学专家。
yīxué zhuānjiā
Chuyên gia y học.
政府部门。
Zhèngfǔ bùmén.
Cơ quan chính phủ.
专门学习。
zhuānmén xuéxí
Học chuyên sâu.
政治问题。
Zhèngzhì wèntí.
Vấn đề chính trị.
专题研究。
zhuāntí yánjiū
Nghiên cứu chuyên đề.
吃饭之后。
Chīfàn zhīhòu.
Sau khi ăn cơm.
我的专业。
wǒ de zhuānyè
Chuyên ngành của tôi.
你我之间。
Nǐ wǒ zhījiān.
Giữa bạn và tôi.
转方向。
zhuǎn fāngxiàng
Chuyển hướng.
开会之前。
Kāihuì zhīqián.
Trước khi họp.
转变想法。
zhuǎnbiàn xiǎngfǎ
Thay đổi suy nghĩ.
原因之一。
Yuányīn zhīyī.
Một trong những nguyên nhân.
身体状况。
shēntǐ zhuàngkuàng
Tình trạng sức khỏe.
支桌子。
Zhī zhuōzi.
Dựng bàn.
工作状态。
gōngzuò zhuàngtài
Trạng thái làm việc.
保护植物。
Bǎohù zhíwù.
Bảo vệ thực vật.
追目标。
zhuī mùbiāo
Theo đuổi mục tiêu.
指挥交通。
Zhǐhuī jiāotōng.
Chỉ huy giao thông.
时间准。
shíjiān zhǔn
Đúng giờ.
制订计划。
Zhìdìng jìhuà.
Lập kế hoạch.
有资格。
yǒu zīgé
Có đủ tư cách.
产品质量。
Chǎnpǐn zhìliàng.
Chất lượng sản phẩm.
投资资金。
tóuzī zījīn
Vốn đầu tư.
治病。
Zhì bìng.
Chữa bệnh.
子女教育。
zǐnǚ jiàoyù
Giáo dục con cái.
接受治疗。
Jiēshòu zhìliáo.
Tiếp nhận điều trị.
自从毕业。
zìcóng bìyè
Kể từ khi tốt nghiệp.
智力发展。
Zhìlì fāzhǎn.
Phát triển trí tuệ.
自动运行。
zìdòng yùnxíng
Tự động vận hành.
智能设备。
Zhìnéng shèbèi.
Thiết bị thông minh.
自觉学习。
zìjué xuéxí
Tự giác học tập.
房产中介。
Fángchǎn zhōngjiè.
Môi giới bất động sản.
表现自然。
biǎoxiàn zìrán
Thể hiện tự nhiên.
产品种类。
Chǎnpǐn zhǒnglèi.
Chủng loại sản phẩm.
自身问题。
zìshēn wèntí
Vấn đề của bản thân.
中奖了。
Zhòngjiǎng le.
Trúng thưởng rồi.
自主学习。
zìzhǔ xuéxí
Tự học.
种不同。
Zhǒng bùtóng.
Chủng loại khác nhau.
总人数。
zǒng rénshù
Tổng số người.
种植水果。
Zhòngzhí shuǐguǒ.
Trồng cây ăn quả.
总结经验。
zǒngjié jīngyàn
Tổng kết kinh nghiệm.
测重量。
Cè zhòngliàng.
Đo trọng lượng.
总是迟到。
zǒngshì chídào
Luôn luôn đến muộn.
逐步提高。
Zhúbù tígāo.
Từng bước nâng cao.
时间足够。
shíjiān zúgòu
Thời gian đủ.
逐渐习惯。
Zhújiàn xíguàn.
Dần dần quen.
踢足球。
tī zúqiú
Đá bóng.
会议主题。
Huìyì zhǔtí.
Chủ đề cuộc họp.
音乐组合。
yīnyuè zǔhé
Nhóm nhạc.
公司主席。
Gōngsī zhǔxí.
Chủ tịch công ty.
十点左右。
shí diǎn zuǒyòu
Khoảng mười giờ.
祝福你。
Zhùfú nǐ.
Chúc phúc cho bạn.
文学作品。
wénxué zuòpǐn
Tác phẩm văn học.
著名作家。
Zhùmíng zuòjiā.
Nhà văn nổi tiếng.
这位作者。
zhè wèi zuòzhě
Vị tác giả này.
文学著作。
Wénxué zhùzuò.
Tác phẩm văn học.
去朋友家做客。
qù péngyǒu jiā zuòkè
Đến nhà bạn chơi.
抓紧时间。
Zhuājǐn shíjiān.
Tranh thủ thời gian.
专心学习。
Zhuānxīn xuéxí.
Chuyên tâm học tập.
转动机器。
Zhuàndòng jīqì.
Quay máy móc.
请转告他。
Qǐng zhuǎngào tā.
Hãy chuyển lời cho anh ấy.
转身离开。
Zhuǎnshēn líkāi.
Quay người rời đi.
前面转弯。
Qiánmiàn zhuǎnwān.
Phía trước rẽ.
转移注意力。
Zhuǎnyí zhùyìlì.
Chuyển hướng sự chú ý.
房子装修。
Fángzi zhuāngxiū.
Sửa chữa, trang trí nhà cửa.
安全装置。
Ānquán zhuāngzhì.
Thiết bị an toàn.
追求梦想。
Zhuīqiú mèngxiǎng.
Theo đuổi ước mơ.
准时到达。
Zhǔnshí dàodá.
Đến đúng giờ.
查资料。
Chá zīliào.
Tra cứu tài liệu.
自然资源。
Zìrán zīyuán.
Tài nguyên thiên nhiên.
自完成。
Zì wánchéng.
Tự hoàn thành.
很自信。
Hěn zìxìn.
Rất tự tin.
英文字母。
Yīngwén zìmǔ.
Chữ cái tiếng Anh.
综合分析。
Zōnghé fēnxī.
Phân tích tổng hợp.
总共三人。
Zǒnggòng sān rén.
Tổng cộng ba người.
国务总理。
Guówù zǒnglǐ.
Thủ tướng Chính phủ.
美国总统。
Měiguó zǒngtǒng.
Tổng thống Hoa Kỳ.
总之要努力。
Zǒngzhī yào nǔlì.
Tóm lại phải cố gắng.
阻止事故。
Zǔzhǐ shìgù.
Ngăn chặn tai nạn.
闭上嘴巴。
Bìshàng zuǐba.
Ngậm miệng lại.
最初想法。
Zuìchū xiǎngfǎ.
Ý tưởng ban đầu.
作出决定。
Zuòchū juédìng.
Đưa ra quyết định.
作为老师。
Zuòwéi lǎoshī.
Với tư cách là giáo viên.
做美梦。
Zuò měimèng.
Có một giấc mơ đẹp.