Sẵn sàng học Từ vựng?

ài

yêu, thích

我爱你。

wǒ ài nǐ

Anh yêu em./Tôi yêu bạn.

āyí

Cô, dì, bác gái

那位阿姨对我很好。

nà wèi āyí duì wǒ hěn hǎo

Cô (dì) ấy đối xử với tôi rất tốt.

àixīn

lòng nhân ái

他很有爱心。

Tā hěn yǒu àixīn.

Anh ấy rất có lòng nhân ái.

a

à, a (trợ từ cảm thán)

好啊!

Hǎo a!

Được thôi!

àihào

sở thích

我的爱好是看书。

wǒ de àihào shì kànshū

Sở thích của tôi là đọc sách.

a

A, à (trợ từ ngữ khí)

啊,我忘记带钥匙了。

a, wǒ wàngjì dài yàoshi le

À, tôi quên mang chìa khóa rồi.

ānpái

sắp xếp

请安排时间。

Qǐng ānpái shíjiān.

Xin hãy sắp xếp thời gian.

àiqíng

tình yêu

相信爱情。

Xiāngxìn àiqíng.

Tin vào tình yêu.

tám

我有八个苹果。

wǒ yǒu bā ge píngguǒ

Tôi có tám quả táo.

ǎi

Thấp

他个子有点矮。

tā gèzi yǒudiǎn ǎi

Anh ấy hơi thấp.

ānzhuāng

lắp đặt

安装软件。

Ānzhuāng ruǎnjiàn.

Cài đặt phần mềm.

àiren

vợ/chồng; người yêu

我的爱人。

Wǒ de àiren.

Vợ/chồng (người yêu) của tôi.

bàba

bố, ba

我爸爸在家。

wǒ bàba zài jiā

Bố tôi ở nhà.

ǎixiǎo

Thấp bé

这间房子又旧又矮小。

zhè jiān fángzi yòu jiù yòu ǎixiǎo

Căn nhà này vừa cũ vừa thấp bé.

àn

ấn; theo

按计划进行。

Àn jìhuà jìnxíng.

Tiến hành theo kế hoạch.

ānjìng

yên tĩnh

这里很安静。

Zhèlǐ hěn ānjìng.

Nơi đây rất yên tĩnh.

ba

nhé (trợ từ)

我们走吧。

wǒmen zǒu ba

Chúng ta đi nhé.

àiguó

Yêu nước

他从小就很爱国。

tā cóngxiǎo jiù hěn àiguó

Từ nhỏ anh ấy đã rất yêu nước.

ànzhào

theo, căn cứ theo

按照规定做。

Ànzhào guīdìng zuò.

Làm theo quy định.

ānquán

an toàn

很安全。

Hěn ānquán.

Rất an toàn.

bái

màu trắng

他穿白衣服。

tā chuān bái yīfu

Anh ấy mặc quần áo màu trắng.

àihù

Yêu quý, bảo vệ

我们要爱护动物。

wǒmen yào àihù dòngwù

Chúng ta phải yêu quý và bảo vệ động vật.

báisè

màu trắng

白色衣服。

Báisè yīfu.

Quần áo màu trắng.

báitiān

ban ngày

白天很热。

báitiān hěn rè

Ban ngày rất nóng.

ān

Bình an

住在这里很安。

zhù zài zhèlǐ hěn ān

Sống ở đây rất yên bình.

lượng từ dùng cho vật có tay cầm; kết cấu "把"

一把椅子。

Yì bǎ yǐzi.

Một chiếc ghế.

bānzhǎng

lớp trưởng

她是班长。

Tā shì bānzhǎng.

Cô ấy là lớp trưởng.

bǎi

một trăm

这里有一百块钱。

zhèlǐ yǒu yìbǎi kuài qián

Ở đây có một trăm tệ.

ānzhì

Sắp xếp, bố trí

公司安置了新员工。

gōngsī ānzhì le xīn yuángōng

Công ty đã sắp xếp chỗ cho nhân viên mới.

bǎwò

nắm bắt; chắc chắn

把握机会。

Bǎwò jīhuì.

Nắm bắt cơ hội.

bàn

làm, xử lý

办事情。

Bàn shìqing.

Giải quyết công việc.

bān

lớp

我们在一个班。

wǒmen zài yí ge bān

Chúng tôi học cùng một lớp.

ànshí

Đúng giờ

他每天按时上班。

tā měitiān ànshí shàngbān

Anh ấy mỗi ngày đều đi làm đúng giờ.

bái

màu trắng; vô ích

白等了。

Bái děng le.

Đợi uổng công rồi.

bànfǎ

cách, biện pháp

有办法。

Yǒu bànfǎ.

Có cách.

bàn

một nửa

给我半个面包。

gěi wǒ bàn ge miànbāo

Cho tôi nửa ổ bánh mì.

àn

Tối, ngầm

房间太暗了。

fángjiān tài àn le

Căn phòng quá tối.

báicài

cải thảo

买白菜。

Mǎi báicài.

Mua cải thảo.

bàngōngshì

văn phòng

在办公室。

Zài bàngōngshì.

Ở văn phòng.

bànnián

nửa năm

我来中国半年了。

wǒ lái zhōngguó bànnián le

Tôi đã đến Trung Quốc được nửa năm rồi.

ànshì

Ám chỉ, gợi ý

老师暗示我们答案。

lǎoshī ànshì wǒmen dá'àn

Giáo viên gợi ý đáp án cho chúng tôi.

bānjí

lớp học

班级很团结。

Bānjí hěn tuánjié.

Lớp học rất đoàn kết.

bànyè

nửa đêm

半夜醒了。

Bànyè xǐng le.

Nửa đêm tỉnh giấc.

bàntiān

nửa ngày

我等了半天。

wǒ děng le bàntiān

Tôi đã đợi nửa ngày rồi.

bāshì

Xe buýt

我坐巴士去学校。

wǒ zuò bāshì qù xuéxiào

Tôi đi xe buýt đến trường.

bān

chuyển, mang

搬桌子。

Bān zhuōzi.

Chuyển cái bàn.

bāngzhù

giúp đỡ

帮助别人。

Bāngzhù biérén.

Giúp đỡ người khác.

bāng

giúp

我帮你。

wǒ bāng nǐ

Tôi giúp bạn.

bǎihuò

Bách hóa

百货商店人很多。

bǎihuò shāngdiàn rén hěn duō

Cửa hàng bách hóa rất đông người.

bānjiā

chuyển nhà

下月搬家。

Xià yuè bānjiā.

Tháng sau chuyển nhà.

bǎo

no

我吃饱了。

Wǒ chī bǎo le.

Tôi ăn no rồi.

bāngmáng

giúp đỡ

请帮个忙。

qǐng bāng ge máng

Làm ơn giúp một việc nhé.

bǎi

Đặt, bày

他把书摆好。

tā bǎ shū bǎi hǎo

Anh ấy sắp xếp sách gọn gàng.

bǎn

tấm; bảng

木板。

Mùbǎn.

Tấm ván gỗ.

bàomíng

đăng ký

报名参加。

Bàomíng cānjiā.

Đăng ký tham gia.

bāo

túi, gói

这是我的书包。

zhè shì wǒ de shūbāo

Đây là cặp sách của tôi.

bǎidòng

Đung đưa, lắc lư

树叶随风摆动。

shùyè suí fēng bǎidòng

Lá cây đung đưa theo gió.

bànlǐ

làm (thủ tục)

办理手续。

Bànlǐ shǒuxù.

Làm thủ tục.

bàozhǐ

báo

看报纸。

Kàn bàozhǐ.

Đọc báo.

bāozi

bánh bao

我想吃包子。

wǒ xiǎng chī bāozi

Tôi muốn ăn bánh bao.

bǎituō

Thoát khỏi

他想摆脱压力。

tā xiǎng bǎituō yālì

Anh ấy muốn thoát khỏi áp lực.

bǎo

giữ; bảo đảm

保安全。

Bǎo ānquán.

Đảm bảo an toàn.

běifāng

phương bắc

住在北方。

Zhù zài běifāng.

Sống ở miền Bắc.

bēi

cốc (lượng từ)

一杯水。

yì bēi shuǐ

Một cốc nước.

bài

Thua, thất bại

球队败了。

qiúduì bài le

Đội bóng đã thua.

bǎo'ān

bảo vệ

小区保安。

Xiǎoqū bǎo'ān.

Nhân viên bảo vệ khu dân cư.

bēi

mang trên lưng; học thuộc

背包。

Bēi bāo.

Ba lô.

bēizi

cái cốc

桌上有一个杯子。

zhuō shàng yǒu yí ge bēizi

Trên bàn có một cái cốc.

bànshì

Làm việc, giải quyết công việc

他办事很快。

tā bànshì hěn kuài

Anh ấy giải quyết công việc rất nhanh.

bǎochí

duy trì; giữ

保持安静。

Bǎochí ānjìng.

Giữ yên lặng.

bǐrú

ví dụ

比如这样。

Bǐrú zhèyàng.

Ví dụ như thế này.

běi

phía bắc

北京在中国的北方。

běijīng zài zhōngguó de běifāng

Bắc Kinh nằm ở phía bắc Trung Quốc.

bāoguǒ

Bưu kiện, gói hàng

我收到了包裹。

wǒ shōudào le bāoguǒ

Tôi đã nhận được bưu kiện.

bǎocún

bảo quản; lưu

保存文件。

Bǎocún wénjiàn.

Lưu tệp.

bǐrúshuō

ví dụ như

比如说我。

Bǐrúshuō wǒ.

Ví dụ như tôi.

běibian

phía bắc

学校在城市北边。

xuéxiào zài chéngshì běibian

Trường học ở phía bắc thành phố.

bāohán

Bao gồm, chứa

费用包含税。

fèiyòng bāohán shuì

Chi phí đã bao gồm thuế.

bǎohù

bảo vệ

保护环境。

Bǎohù huánjìng.

Bảo vệ môi trường.

bút

一支笔。

Yì zhī bǐ.

Một cây bút.

Běijīng

Bắc Kinh

我想去北京。

wǒ xiǎng qù běijīng

Tôi muốn đến Bắc Kinh.

bāokuò

Bao gồm

活动包括比赛。

huódòng bāokuò bǐsài

Hoạt động bao gồm cả cuộc thi.

bǎoliú

giữ lại

保留意见。

Bǎoliú yìjiàn.

Bảo lưu ý kiến.

bǐjì

ghi chép

写笔记。

Xiě bǐjì.

Ghi chép.

běn

quyển (lượng từ)

三本书。

sān běn shū

Ba quyển sách.

báo

Mỏng

这本书太薄。

zhè běn shū tài báo

Cuốn sách này quá mỏng.

bǎoxiǎn

bảo hiểm

买保险。

Mǎi bǎoxiǎn.

Mua bảo hiểm.

bǐjìběn

sổ tay, vở ghi chép

我的笔记本。

Wǒ de bǐjìběn.

Quyển sổ ghi chép của tôi.

běnzi

quyển vở, sổ

我买了一个本子。

wǒ mǎi le yí ge běnzi

Tôi đã mua một quyển vở.

bǎo

Báu vật

他把时间当成宝。

tā bǎ shíjiān dàngchéng bǎo

Anh ấy coi thời gian như báu vật.

bǎozhèng

bảo đảm; cam đoan

保证质量。

Bǎozhèng zhìliàng.

Đảm bảo chất lượng.

bìxū

phải, nhất định phải

必须去。

Bìxū qù.

Phải đi.

so với

他比我高。

tā bǐ wǒ gāo

Anh ấy cao hơn tôi.

bǎobǎo

Em bé

宝宝在哭。

bǎobǎo zài kū

Em bé đang khóc.

bào

báo; báo cáo

看报。

Kàn bào.

Đọc báo.

biān

bên, phía

左边。

Zuǒbiān.

Bên trái.

bié

đừng

别说话。

bié shuōhuà

Đừng nói chuyện.

bǎobèi

Bảo bối, cục cưng

孩子是她的宝贝。

háizi shì tā de bǎobèi

Đứa trẻ là bảo bối của cô ấy.

bàodào

báo danh; trình diện

新生报到。

Xīnshēng bàodào.

Tân sinh viên đến làm thủ tục nhập học.

biàn

thay đổi

变了。

Biàn le.

Đã thay đổi rồi.

biéde

khác

我要别的。

wǒ yào biéde

Tôi muốn cái khác.

bǎoguì

Quý giá

经验很宝贵。

jīngyàn hěn bǎoguì

Kinh nghiệm rất quý giá.

bàodào

đưa tin; bản tin

新闻报道。

Xīnwén bàodào.

Bản tin thời sự.

biànchéng

trở thành

变成老师。

Biànchéng lǎoshī.

Trở thành giáo viên.

biérén

người khác

别人都来了。

biérén dōu lái le

Mọi người khác đều đến rồi.

bǎoshí

Đá quý

项链上有宝石。

xiàngliàn shàng yǒu bǎoshí

Trên dây chuyền có gắn đá quý.

bàogào

báo cáo

写报告。

Xiě bàogào.

Viết báo cáo.

biàn

lượt (lượng từ)

看一遍。

Kàn yí biàn.

Xem một lượt.

bìng

bệnh

他生病了。

tā shēngbìng le

Anh ấy bị bệnh rồi.

bǎomì

Giữ bí mật

请为我保密。

qǐng wèi wǒ bǎomì

Xin hãy giữ bí mật cho tôi.

biǎo

đồng hồ đeo tay

时间表。

Shíjiānbiǎo.

Thời gian biểu.

bìngrén

bệnh nhân

医生在看病人。

yīshēng zài kàn bìngrén

Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân.

bǎoshǒu

Bảo thủ, kín đáo

他性格比较保守。

tā xìnggé bǐjiào bǎoshǒu

Tính cách của anh ấy khá bảo thủ.

běibù

miền Bắc

北部地区。

Běibù dìqū.

Khu vực phía Bắc.

biǎoshì

biểu thị, bày tỏ

表示感谢。

Biǎoshì gǎnxiè.

Bày tỏ lời cảm ơn.

bú dà

không lớn lắm

我今天不大忙。

wǒ jīntiān bú dà máng

Hôm nay tôi không bận lắm.

bào

Ôm

她抱着孩子。

tā bào zhe háizi

Cô ấy đang bế đứa trẻ.

bèi

lưng

背很疼。

Bèi hěn téng.

Lưng rất đau.

búcuò

không tệ, khá tốt

这个不错。

Zhège búcuò.

Cái này khá tốt.

bú duì

không đúng

这个答案不对。

zhège dá'àn bú duì

Đáp án này không đúng.

bèijǐng

Bối cảnh, nền tảng

背景音乐很好听。

bèijǐng yīnyuè hěn hǎotīng

Nhạc nền rất hay.

bèihòu

phía sau; đằng sau

背后支持。

Bèihòu zhīchí.

Ủng hộ phía sau.

búdàn

không những

不但会说。

Búdàn huì shuō.

Không những biết nói.

bú kèqi

không có gì

这点儿小事儿,不客气。

zhè diǎnr xiǎoshìr bú kèqi

Chuyện nhỏ thôi, không có gì.

bèi

Lần (gấp...)

人数增加了一倍。

rénshù zēngjiā le yí bèi

Số người đã tăng gấp đôi.

bèi

bị; được (câu bị động)

被老师表扬。

Bèi lǎoshī biǎoyáng.

Được giáo viên khen ngợi.

búgòu

không đủ

钱不够。

Qián búgòu.

Tiền không đủ.

bú yòng

không cần

不用担心。

bú yòng dānxīn

Không cần lo lắng.

bèipò

Bị ép buộc

他被迫道歉。

tā bèipò dàoqiàn

Anh ấy bị ép phải xin lỗi.

bèizi

chăn

盖被子。

Gài bèizi.

Đắp chăn.

búguò

tuy nhiên

不过很贵。

Búguò hěn guì.

Tuy nhiên rất đắt.

không

我不去。

wǒ bù qù

Tôi không đi.

běnkē

Đại học (hệ cử nhân)

她是本科生。

tā shì běnkē shēng

Cô ấy là sinh viên đại học.

běnlái

vốn dĩ

本来想去。

Běnlái xiǎng qù.

Vốn định đi.

bútài

không lắm

不太好。

Bútài hǎo.

Không được tốt lắm.

cài

món ăn, rau

我喜欢中国菜。

wǒ xǐhuan zhōngguó cài

Tôi thích món ăn Trung Quốc.

bèn

Ngốc, vụng về

你不笨。

nǐ bù bèn

Bạn không ngốc.

běnlǐng

năng lực; tài năng

有本领。

Yǒu běnlǐng.

Có năng lực.

búyào

đừng; không muốn

不要走。

Búyào zǒu.

Đừng đi.

chá

trà

我喝茶。

wǒ hē chá

Tôi uống trà.

bǐfēn

Tỷ số

比分是一比零。

bǐfēn shì yī bǐ líng

Tỷ số là 1–0.

běnshi

bản lĩnh; tài cán

真有本事。

Zhēn yǒu běnshi.

Thật là giỏi.

bù hǎoyìsi

ngại quá; xin lỗi

不好意思啊。

Bù hǎoyìsi a.

Ngại quá! / Xin lỗi nhé!

chà

thiếu; kém

我们差一个人。

wǒmen chà yí ge rén

Chúng tôi còn thiếu một người.

bìyè

Tốt nghiệp

他今年毕业。

tā jīnnián bìyè

Năm nay anh ấy tốt nghiệp.

bǐjiào

tương đối; so sánh

比较容易。

Bǐjiào róngyì.

Tương đối dễ.

bùjiǔ

không lâu

不久以后。

Bùjiǔ yǐhòu.

Không lâu sau.

cháng

thường

他常来这里。

tā cháng lái zhèlǐ

Anh ấy thường đến đây.

bìyèshēng

Sinh viên tốt nghiệp

毕业生找工作很难。

bìyèshēng zhǎo gōngzuò hěn nán

Sinh viên mới tốt nghiệp rất khó tìm việc.

bǐlì

tỷ lệ

人口比例。

Rénkǒu bǐlì.

Tỷ lệ dân số.

bùmǎn

không hài lòng; chưa đầy

不满结果。

Bùmǎn jiéguǒ.

Không hài lòng với kết quả.

chángcháng

thường xuyên

我常常运动。

wǒ chángcháng yùndòng

Tôi thường xuyên tập thể dục.

Tránh

请避开危险。

qǐng bì kāi wēixiǎn

Xin hãy tránh xa nguy hiểm.

bǐsài

thi đấu; cuộc thi

足球比赛。

Zúqiú bǐsài.

Trận đấu bóng đá.

bùrú

không bằng

不如你。

Bùrú nǐ.

Không bằng bạn.

chàng

hát

她唱得很好。

tā chàng de hěn hǎo

Cô ấy hát rất hay.

bìmiǎn

Tránh, tránh khỏi

尽量避免错误。

jǐnliàng bìmiǎn cuòwù

Cố gắng tránh mắc lỗi.

bìrán

tất nhiên; tất yếu

这是必然的。

Zhè shì bìrán de.

Đây là điều tất yếu.

bùshǎo

không ít

不少人。

Bùshǎo rén.

Không ít người.

chànggē

hát

我喜欢唱歌。

wǒ xǐhuan chànggē

Tôi thích hát.

biān

Biên soạn, đan

他在编故事。

tā zài biān gùshi

Anh ấy đang bịa chuyện.

bìyào

cần thiết

很有必要。

Hěn yǒu bìyào.

Rất cần thiết.

bùtóng

khác nhau

很不同。

Hěn bùtóng.

Rất khác nhau.

chē

xe

我的车在那里。

wǒ de chē zài nàlǐ

Xe của tôi ở đằng kia.

biànlùn

Tranh luận

他们在辩论问题。

tāmen zài biànlùn wèntí

Họ đang tranh luận về một vấn đề.

biànhuà

thay đổi; sự thay đổi

发生变化。

Fāshēng biànhuà.

Xảy ra thay đổi.

bùxíng

không được

这样不行。

Zhèyàng bùxíng.

Như vậy không được.

chēpiào

vé xe

我买了车票。

wǒ mǎi le chēpiào

Tôi đã mua vé xe.

biāozhì

Biểu tượng, dấu hiệu

这是城市的标志。

zhè shì chéngshì de biāozhì

Đây là biểu tượng của thành phố.

biànwéi

trở thành

变为现实。

Biànwéi xiànshí.

Trở thành hiện thực.

bù yídìng

chưa chắc

不一定对。

Bù yídìng duì.

Chưa chắc đúng.

chēshang

trên xe

我在车上等你。

wǒ zài chēshang děng nǐ

Tôi đợi bạn trên xe.

biǎoqíng

Biểu cảm

她的表情很自然。

tā de biǎoqíng hěn zìrán

Biểu cảm của cô ấy rất tự nhiên.

biāotí

tiêu đề

文章标题。

Wénzhāng biāotí.

Tiêu đề bài viết.

bù yíhuìr

một lát sau

不一会儿到。

Bù yíhuìr dào.

Một lát nữa sẽ đến.

chēzhàn

nhà ga, trạm xe

我在车站。

wǒ zài chēzhàn

Tôi đang ở nhà ga/trạm xe.

biǎoyáng

Khen ngợi

老师表扬学生。

lǎoshī biǎoyáng xuéshēng

Giáo viên khen ngợi học sinh.

biāozhǔn

tiêu chuẩn

质量标准。

Zhìliàng biāozhǔn.

Tiêu chuẩn chất lượng.

bùfen

bộ phận; phần

一部分。

Yí bùfen.

Một phần.

chī

ăn

我吃苹果。

wǒ chī píngguǒ

Tôi ăn táo.

bié

Đừng

别担心。

bié dānxīn

Đừng lo.

biǎodá

biểu đạt; diễn đạt

表达想法。

Biǎodá xiǎngfa.

Bày tỏ ý tưởng.

cái

mới (nhấn mạnh thời gian/số lượng ít)

我才到。

Wǒ cái dào.

Tôi vừa mới đến.

chīfàn

ăn cơm

我们一起吃饭吧。

wǒmen yìqǐ chīfàn ba

Chúng ta cùng ăn cơm nhé.

bīng

Băng, đá

杯子里有冰。

bēizi lǐ yǒu bīng

Trong cốc có đá.

biǎogé

bảng biểu; mẫu biểu

填表格。

Tián biǎogé.

Điền biểu mẫu.

càidān

thực đơn

看菜单。

Kàn càidān.

Xem thực đơn.

chū

ra

他出门了。

tā chūmén le

Anh ấy đã ra ngoài rồi.

bīngxiāng

Tủ lạnh

食物放在冰箱里。

shíwù fàng zài bīngxiāng lǐ

Thức ăn được để trong tủ lạnh.

biǎomiàn

bề mặt

表面问题。

Biǎomiàn wèntí.

Vấn đề bề mặt.

cānguān

tham quan

参观学校。

Cānguān xuéxiào.

Tham quan trường học.

chūlái

đi ra

他走出来了。

tā zǒu chūlái le

Anh ấy đi ra rồi.

bīngxuě

Băng tuyết

山上都是冰雪。

shān shàng dōu shì bīngxuě

Trên núi đầy băng tuyết.

biǎomíng

chứng tỏ; cho thấy

数据表明。

Shùjù biǎomíng.

Dữ liệu cho thấy.

cānjiā

tham gia

参加比赛。

Cānjiā bǐsài.

Tham gia cuộc thi.

chūqù

đi ra ngoài

他出去了。

tā chūqù le

Anh ấy đã ra ngoài rồi.

bīng

Binh lính

兵在训练。

bīng zài xùnliàn

Người lính đang huấn luyện.

biǎoxiàn

biểu hiện; thể hiện

表现不错。

Biǎoxiàn búcuò.

Thể hiện khá tốt.

cǎo

cỏ

草很绿。

Cǎo hěn lǜ.

Cỏ rất xanh.

chuān

mặc

他穿黑衣服。

tā chuān hēi yīfu

Anh ấy mặc quần áo màu đen.

bìng

Và, đồng thời

他并不同意。

tā bìng bù tóngyì

Anh ấy không đồng ý.

biǎoyǎn

biểu diễn

表演节目。

Biǎoyǎn jiémù.

Biểu diễn tiết mục.

cǎodì

bãi cỏ

坐在草地上。

Zuò zài cǎodì shàng.

Ngồi trên bãi cỏ.

chuáng

giường

我想买一张床。

wǒ xiǎng mǎi yì zhāng chuáng

Tôi muốn mua một chiếc giường.

bùyàojǐn

Không sao

不要紧,下次注意。

bùyàojǐn, xiàcì zhùyì

Không sao, lần sau chú ý nhé.

bìng

và; đồng thời

并不难。

Bìng bù nán.

Không hề khó.

céng

tầng (lượng từ)

三层楼。

Sān céng lóu.

Tòa nhà ba tầng.

lần (lượng từ)

我去过三次。

wǒ qù guo sān cì

Tôi đã đi ba lần.

bù zàihu

Không để ý

我不在乎钱。

wǒ bù zàihu qián

Tôi không để ý đến tiền bạc.

bìngqiě

hơn nữa; đồng thời

学习并且练习。

Xuéxí bìngqiě liànxí.

Học và luyện tập.

chá

kiểm tra; tra cứu

查字典。

Chá zìdiǎn.

Tra từ điển.

cóng

từ

我从家来学校。

wǒ cóng jiā lái xuéxiào

Tôi đi từ nhà đến trường.

bùguǎn

Bất kể

不管多累,我都去。

bùguǎn duō lèi, wǒ dōu qù

Dù có mệt thế nào tôi cũng đi.

bōchū

phát sóng

节目播出。

Jiémù bōchū.

Chương trình được phát sóng.

chàbuduō

gần như, xấp xỉ

差不多了。

Chàbuduō le.

Gần xong rồi.

cuò

sai

你写错了。

nǐ xiě cuò le

Bạn viết sai rồi.

bùrán

Nếu không thì

快走,不然迟到。

kuài zǒu, bùrán chídào

Đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn.

bōfàng

phát (âm thanh, video)

播放音乐。

Bōfàng yīnyuè.

Phát nhạc.

đánh; làm

打篮球。

dǎ lánqiú

Chơi bóng rổ.

bùzhì

Bố trí, sắp xếp

老师布置作业。

lǎoshī bùzhì zuòyè

Giáo viên giao bài tập.

búbì

không cần

不必担心。

Búbì dānxīn.

Không cần lo lắng.

chángjiàn

thường gặp

很常见。

Hěn chángjiàn.

Rất thường gặp.

dǎchē

bắt taxi

我们打车去吧。

wǒmen dǎchē qù ba

Chúng ta đi taxi nhé.

bùxíng

Đi bộ

我步行回家。

wǒ bùxíng huí jiā

Tôi đi bộ về nhà.

búduàn

không ngừng

不断进步。

Búduàn jìnbù.

Không ngừng tiến bộ.

chángyòng

thường dùng

常用词。

Chángyòng cí.

Từ thường dùng.

dǎdiànhuà

gọi điện thoại

我给你打电话。

wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà

Tôi sẽ gọi điện cho bạn.

Lau, chùi

把桌子擦干净。

bǎ zhuōzi cā gānjìng

Lau sạch cái bàn.

búlùn

bất kể

不论结果。

Búlùn jiéguǒ.

Bất kể kết quả.

chǎng

trận; buổi (lượng từ)

一场比赛。

Yì chǎng bǐsài.

Một trận đấu.

dǎkāi

mở

请打开门。

qǐng dǎkāi mén

Xin hãy mở cửa.

cái

Mới, mới chỉ

他是难得的人才。

tā shì nándé de réncái

Anh ấy là một nhân tài hiếm có.

bổ sung

补作业。

Bǔ zuòyè.

Làm bù bài tập.

chāoguò

vượt quá

超过十人。

Chāoguò shí rén.

Hơn mười người.

dǎqiú

chơi bóng

我喜欢打球。

wǒ xǐhuan dǎqiú

Tôi thích chơi bóng.

cáiliào

Tài liệu, nguyên liệu

这些是建筑材料。

zhèxiē shì jiànzhù cáiliào

Đây là vật liệu xây dựng.

bǔchōng

bổ sung

补充说明。

Bǔchōng shuōmíng.

Bổ sung giải thích.

chāoshì

siêu thị

去超市。

Qù chāoshì.

Đi siêu thị.

to, lớn

那个学校很大。

nàge xuéxiào hěn dà

Trường học đó rất lớn.

cáichǎn

Tài sản

他没有多少财产。

tā méiyǒu duōshao cáichǎn

Anh ấy không có nhiều tài sản.

bù'ān

bất an

心里不安。

Xīnlǐ bù'ān.

Trong lòng bất an.

chēliàng

phương tiện giao thông

车辆很多。

Chēliàng hěn duō.

Có rất nhiều xe cộ.

dàxué

đại học

我在大学学习。

wǒ zài dàxué xuéxí

Tôi học ở trường đại học.

cáifù

Của cải, tài sản

知识也是财富。

zhīshì yě shì cáifù

Kiến thức cũng là của cải.

bùdébù

không thể không; buộc phải

不得不去。

Bùdébù qù.

Không thể không đi.

chēng

gọi là; xưng là

称为老师。

Chēngwéi lǎoshī.

Được gọi là giáo viên.

dàxuéshēng

sinh viên

他是大学生。

tā shì dàxuéshēng

Anh ấy là sinh viên.

cǎifǎng

Phỏng vấn

记者采访明星。

jìzhě cǎifǎng míngxīng

Phóng viên phỏng vấn ngôi sao.

bùguāng

không chỉ

不光是他。

Bùguāng shì tā.

Không chỉ có anh ấy.

chéng

trở thành; thành công

成了。

Chéng le.

Thành rồi.

dào

đến

我到了。

wǒ dào le

Tôi đến rồi.

cānkǎo

Tham khảo

请参考资料。

qǐng cānkǎo zīliào

Xin hãy tham khảo tài liệu.

bùjǐn

không những

不仅学习。

Bùjǐn xuéxí.

Không chỉ học.

chéngjì

thành tích; điểm số

学习成绩。

Xuéxí chéngjì.

Thành tích học tập.

dédào

nhận được

我得到了礼物。

wǒ dédào le lǐwù

Tôi đã nhận được quà.

cānyù

Tham gia

我参与了活动。

wǒ cānyù le huódòng

Tôi đã tham gia hoạt động.

vải

一块布。

Yí kuài bù.

Một tấm vải.

chéngwéi

trở thành

成为医生。

Chéngwéi yīshēng.

Trở thành bác sĩ.

cāochǎng

Sân thể thao

学生在操场跑步。

xuéshēng zài cāochǎng pǎobù

Học sinh chạy trên sân trường.

bước

一步一步。

Yí bù yí bù.

Từng bước một.

chóngfù

lặp lại

不要重复。

Búyào chóngfù.

Đừng lặp lại.

de

của (trợ từ)

这是我的书。

zhè shì wǒ de shū

Đây là sách của tôi.

cāozuò

Thao tác

按说明操作。

àn shuōmíng cāozuò

Thao tác theo hướng dẫn.

bộ; phần

销售部。

Xiāoshòu bù.

Phòng kinh doanh.

chóngxīn

lại, làm lại

重新开始。

Chóngxīn kāishǐ.

Bắt đầu lại.

děng

đợi

请等一下。

qǐng děng yíxià

Xin đợi một chút.

Đo, kiểm tra

工程师在测温度。

gōngchéngshī zài cè wēndù

Kỹ sư đang đo nhiệt độ.

bùmén

bộ phận

工作部门。

Gōngzuò bùmén.

Bộ phận công tác.

chūfā

xuất phát

马上出发。

Mǎshàng chūfā.

Lập tức xuất phát.

đất

地很冷。

dì hěn lěng

Mặt đất rất lạnh.

cèliáng

Đo lường

测量长度。

cèliáng chángdù

Đo chiều dài.

bùzhǎng

bộ trưởng; trưởng ban

教育部长。

Jiàoyù bùzhǎng.

Bộ trưởng Bộ Giáo dục.

chūguó

ra nước ngoài

出国学习。

Chūguó xuéxí.

Ra nước ngoài học.

dìdiǎn

địa điểm

我们的地点在哪儿?

wǒmen de dìdiǎn zài nǎr

Địa điểm của chúng ta ở đâu?

cèshì

Kiểm tra, thử nghiệm

系统需要测试。

xìtǒng xūyào cèshì

Hệ thống cần được kiểm tra.

cáinéng

tài năng; năng lực

发挥才能。

Fāhuī cáinéng.

Phát huy tài năng.

chūkǒu

lối ra; xuất khẩu

找出口。

Zhǎo chūkǒu.

Tìm lối ra.

dìfang

nơi, chỗ

这个地方很好。

zhège dìfang hěn hǎo

Nơi này rất đẹp.

céng

Đã từng

他曾来过这里。

tā céng lái guò zhèlǐ

Anh ấy đã từng đến đây.

cǎiqǔ

áp dụng; thực hiện

采取办法。

Cǎiqǔ bànfǎ.

Áp dụng biện pháp.

chūmén

ra khỏi nhà

出门买菜。

Chūmén mǎicài.

Ra ngoài mua thức ăn.

dìshang

trên mặt đất

地上有一只猫。

dìshang yǒu yì zhī māo

Trên mặt đất có một con mèo.

cháyè

Lá trà

我买了茶叶。

wǒ mǎi le cháyè

Tôi đã mua lá trà.

cǎiyòng

áp dụng; sử dụng

采用方法。

Cǎiyòng fāngfǎ.

Áp dụng phương pháp.

chūshēng

sinh ra

出生在北京。

Chūshēng zài Běijīng.

Sinh ra ở Bắc Kinh.

dìtú

bản đồ

我需要一张地图。

wǒ xūyào yì zhāng dìtú

Tôi cần một tấm bản đồ.

chǎnpǐn

Sản phẩm

产品质量很好。

chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo

Chất lượng sản phẩm rất tốt.

cǎisè

màu sắc; có màu

彩色照片。

Cǎisè zhàopiàn.

Ảnh màu.

chūxiàn

xuất hiện

问题出现了。

Wèntí chūxiàn le.

Vấn đề đã xuất hiện.

dìdi

em trai

我有一个弟弟。

wǒ yǒu yí ge dìdi

Tôi có một em trai.

chángtú

Đường dài

长途旅行很累。

chángtú lǚxíng hěn lèi

Đi đường dài rất mệt.

céngjīng

đã từng

曾经学习过。

Céngjīng xuéxí guo.

Đã từng học qua.

chūyuàn

xuất viện

今天出院。

Jīntiān chūyuàn.

Hôm nay xuất viện.

thứ (dùng trong số thứ tự)

他是第二名。

tā shì dì èr míng

Anh ấy đứng thứ hai.

chángshí

Kiến thức thường thức

这是基本常识。

zhè shì jīběn chángshí

Đây là kiến thức thường thức cơ bản.

chǎnshēng

sinh ra; tạo ra

产生影响。

Chǎnshēng yǐngxiǎng.

Tạo ra ảnh hưởng.

chūzū

cho thuê

出租房子。

Chūzū fángzi.

Cho thuê nhà.

diǎn

giờ; chấm

现在三点。

xiànzài sān diǎn

Bây giờ là ba giờ.

chàngpiàn

Đĩa nhạc

他收藏唱片。

tā shōucáng chàngpiàn

Anh ấy sưu tầm đĩa nhạc.

Chángchéng

Vạn Lý Trường Thành

参观长城。

Cānguān Chángchéng.

Tham quan Vạn Lý Trường Thành.

chūzūchē

xe taxi

坐出租车。

Zuò chūzūchē.

Đi taxi.

diàn

điện

电来了。

diàn lái le

Có điện rồi.

chāo

Chép

不要抄作业。

bùyào chāo zuòyè

Đừng chép bài tập.

chángchù

điểm mạnh

发挥长处。

Fāhuī chángchù.

Phát huy điểm mạnh.

chuán

thuyền, tàu

坐船。

Zuò chuán.

Đi thuyền.

diànhuà

điện thoại

我买了新电话。

wǒ mǎi le xīn diànhuà

Tôi đã mua điện thoại mới.

chāoxiě

Sao chép

抄写生词。

chāoxiě shēngcí

Chép từ mới.

chángqī

lâu dài

长期计划。

Chángqī jìhuà.

Kế hoạch dài hạn.

chuī

thổi

吹风。

Chuīfēng.

Hóng gió.

diànnǎo

máy tính

我用电脑工作。

wǒ yòng diànnǎo gōngzuò

Tôi dùng máy tính để làm việc.

cháo

Thủy triều

海潮上涨。

hǎi cháo shàngzhǎng

Thủy triều đang lên.

chǎng

nhà máy

工厂。

Gōngchǎng.

Nhà máy.

Chūnjié

Tết Nguyên đán

过春节。

Guò Chūnjié.

Ăn Tết Nguyên đán.

diànshì

tivi

我在看电视。

wǒ zài kàn diànshì

Tôi đang xem tivi.

cháoliú

Xu hướng

这是新潮流。

zhè shì xīn cháoliú

Đây là xu hướng mới.

chǎnghé

dịp; hoàn cảnh

正式场合。

Zhèngshì chǎnghé.

Dịp/trường hợp chính thức.

chūntiān

mùa xuân

春天来了。

Chūntiān lái le.

Mùa xuân đến rồi.

diànshìjī

máy truyền hình

一台电视机。

yì tái diànshìjī

Một chiếc tivi.

cháoshī

Ẩm ướt

天气很潮湿。

tiānqì hěn cháoshī

Thời tiết rất ẩm ướt.

chǎngsuǒ

địa điểm

公共场所。

Gōnggòng chǎngsuǒ.

Nơi công cộng.

từ

学新词。

Xué xīn cí.

Học từ mới.

diànyǐng

phim

这个电影很好看。

zhège diànyǐng hěn hǎokàn

Bộ phim này rất hay.

chèdǐ

Triệt để

他彻底明白了。

tā chèdǐ míngbai le

Anh ấy đã hiểu hoàn toàn.

chāojí

siêu; cực kỳ

超级贵。

Chāojí guì.

Siêu đắt.

cídiǎn

từ điển

查词典。

Chá cídiǎn.

Tra từ điển.

diànyǐngyuàn

rạp chiếu phim

我们去电影院吧。

wǒmen qù diànyǐngyuàn ba

Chúng ta đi rạp chiếu phim nhé.

chén

Chìm

船沉了。

chuán chén le

Con tàu đã chìm.

cháo

hướng về; triều đại

朝前走。

Cháo qián zǒu.

Đi về phía trước.

cíyǔ

từ ngữ

常用词语。

Chángyòng cíyǔ.

Từ ngữ thường dùng.

dōng

phía đông

我家在东边。

wǒ jiā zài dōngbian

Nhà tôi ở phía đông.

chénmò

Im lặng

他保持沉默。

tā bǎochí chénmò

Anh ấy giữ im lặng.

chǎo

ồn ào

太吵了。

Tài chǎo le.

Ồn quá.

cóngxiǎo

từ nhỏ

从小学习。

Cóngxiǎo xuéxí.

Học từ nhỏ.

dōngbian

phía đông

学校在东边。

xuéxiào zài dōngbian

Trường học ở phía đông.

chénzhòng

Nặng nề

心情很沉重。

xīnqíng hěn chénzhòng

Tâm trạng rất nặng nề.

chǎojià

cãi nhau

跟朋友吵架。

Gēn péngyou chǎojià.

Cãi nhau với bạn.

dāying

đồng ý

答应他。

Dāying tā.

Đồng ý với anh ấy.

dōngxi

đồ vật

我买了很多东西。

wǒ mǎi le hěn duō dōngxi

Tôi đã mua rất nhiều đồ.

chēngzàn

Khen ngợi

大家称赞她。

dàjiā chēngzàn tā

Mọi người đều khen ngợi cô ấy.

chènshān

áo sơ mi

穿衬衫。

Chuān chènshān.

Mặc áo sơ mi.

dǎgōng

làm thuê

打工赚钱。

Dǎgōng zhuànqián.

Làm thêm kiếm tiền.

dòng

động, chuyển động

他动了。

tā dòng le

Anh ấy đã cử động rồi.

chéngrén

Người trưởng thành

成人要负责。

chéngrén yào fùzé

Người trưởng thành phải có trách nhiệm.

chènyī

áo sơ mi

白衬衣。

Bái chènyī.

Áo sơ mi trắng.

dǎsuàn

dự định

打算去。

Dǎsuàn qù.

Dự định đi.

dòngzuò

động tác

这个动作很难。

zhège dòngzuò hěn nán

Động tác này rất khó.

chéngshí

Thành thật

他很诚实。

tā hěn chéngshí

Anh ấy rất thành thật.

chēngwéi

gọi là

被称为专家。

Bèi chēngwéi zhuānjiā.

Được gọi là chuyên gia.

dǎyìn

in

打印文件。

Dǎyìn wénjiàn.

In tài liệu.

dōu

đều

他们都来了。

tāmen dōu lái le

Họ đều đến rồi.

chéngxìn

Trung thực, giữ chữ tín

公司讲诚信。

gōngsī jiǎng chéngxìn

Công ty coi trọng chữ tín.

chénggōng

thành công

取得成功。

Qǔdé chénggōng.

Đạt được thành công.

dàbùfen

phần lớn

大部分人。

Dàbùfen rén.

Phần lớn mọi người.

đọc

我喜欢读书。

wǒ xǐhuan dúshū

Tôi thích đọc sách.

chéngdān

Gánh vác

他承担责任。

tā chéngdān zérèn

Anh ấy gánh vác trách nhiệm.

chéngguǒ

thành quả

研究成果。

Yánjiū chéngguǒ.

Thành quả nghiên cứu.

dàdà

rất, đáng kể

大大提高。

Dàdà tígāo.

Nâng cao đáng kể.

dúshū

đọc sách, học

他在读书。

tā zài dúshū

Anh ấy đang đọc sách.

chéngrèn

Thừa nhận

他承认错误。

tā chéngrèn cuòwù

Anh ấy thừa nhận lỗi lầm.

chéngjiù

thành tựu

伟大成就。

Wěidà chéngjiù.

Thành tựu vĩ đại.

dàduōshù

đa số

大多数学生。

Dàduōshù xuéshēng.

Đa số học sinh.

duì

đúng; đối với

你的答案对了。

nǐ de dá'àn duì le

Đáp án của bạn đúng rồi.

chéngshòu

Chịu đựng

我承受不了。

wǒ chéngshòu bùliǎo

Tôi không chịu nổi.

chénglì

thành lập

公司成立。

Gōngsī chénglì.

Công ty được thành lập.

dàhǎi

biển cả

看大海。

Kàn dàhǎi.

Ngắm biển.

duìbuqǐ

xin lỗi

对不起,我来晚了。

duìbuqǐ wǒ lái wǎn le

Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

chéngxù

Chương trình, quy trình

这个程序很好。

zhège chéngxù hěn hǎo

Chương trình này rất tốt.

chéngshú

trưởng thành; chín muồi

思想成熟。

Sīxiǎng chéngshú.

Tư tưởng chín chắn.

dàjiā

mọi người

大家好。

Dàjiā hǎo.

Xin chào mọi người.

duō

nhiều

你有多少?

nǐ yǒu duōshao

Bạn có bao nhiêu?

chījīng

Ngạc nhiên

我很吃惊。

wǒ hěn chījīng

Tôi rất ngạc nhiên.

chéngyuán

thành viên

团队成员。

Tuánduì chéngyuán.

Thành viên nhóm.

dàliàng

số lượng lớn

大量信息。

Dàliàng xìnxī.

Một lượng lớn thông tin.

duōshao

bao nhiêu

这个多少钱?

zhège duōshao qián

Cái này bao nhiêu tiền?

chídào

Đi muộn

他又迟到。

tā yòu chídào

Anh ấy lại đến muộn.

chéngzhǎng

trưởng thành

健康成长。

Jiànkāng chéngzhǎng.

Phát triển khỏe mạnh.

dàmén

cổng chính

学校大门。

Xuéxiào dàmén.

Cổng trường.

è

đói

我很饿。

wǒ hěn è

Tôi rất đói.

chǐ

Đơn vị "thước"

一尺长。

yì chǐ cháng

Dài một thước.

chéng

thành phố; thành

古城。

Gǔchéng.

Thành cổ.

dàrén

người lớn

大人小孩。

Dàrén xiǎohái.

Người lớn và trẻ em.

érzi

con trai

他有一个儿子。

tā yǒu yí ge érzi

Anh ấy có một con trai.

chǐcùn

Kích thước

尺寸合适。

chǐcùn héshì

Kích thước phù hợp.

chéngshì

thành phố

大城市。

Dà chéngshì.

Thành phố lớn.

dàshēng

to tiếng

大声说话。

Dàshēng shuōhuà.

Nói to.

èr

hai

我有二十块。

wǒ yǒu èrshí kuài

Tôi có hai mươi tệ.

chǐzi

Thước kẻ

用尺子画线。

yòng chǐzi huà xiàn

Dùng thước để kẻ đường thẳng.

chéngdù

mức độ

程度不同。

Chéngdù bùtóng.

Mức độ khác nhau.

dàxiǎo

kích thước

大小合适。

Dàxiǎo héshì.

Kích thước phù hợp.

fàn

cơm

我吃饭了。

wǒ chīfàn le

Tôi ăn cơm rồi.

chōng

Xông, lao

他冲进来。

tā chōng jìnlái

Anh ấy xông vào.

chíxù

tiếp tục; kéo dài

持续发展。

Chíxù fāzhǎn.

Phát triển bền vững.

dàyī

áo khoác

穿大衣。

Chuān dàyī.

Mặc áo khoác.

fàndiàn

nhà hàng

我们去饭店吧。

wǒmen qù fàndiàn ba

Chúng ta đi nhà hàng nhé.

chōngdiàn

Sạc điện

给手机充电。

gěi shǒujī chōngdiàn

Sạc điện thoại.

chōngmǎn

tràn đầy

充满希望。

Chōngmǎn xīwàng.

Tràn đầy hy vọng.

dàzìrán

thiên nhiên

热爱大自然。

Rè'ài dàzìrán.

Yêu thiên nhiên.

fángjiān

phòng

我的房间很大。

wǒ de fángjiān hěn dà

Phòng của tôi rất lớn.

chōngdiànqì

Bộ sạc

我忘了带充电器。

Wǒ wàng le dài chōngdiànqì.

Tôi quên mang bộ sạc.

zhòng

nặng

这个箱子很重。

Zhège xiāngzi hěn zhòng.

Cái vali này rất nặng.

dài

mang theo

带书来。

Dài shū lái.

Mang sách đến.

fángzi

ngôi nhà

这个房子很漂亮。

zhège fángzi hěn piàoliang

Ngôi nhà này rất đẹp.

chōngfèn

Đầy đủ

准备得很充分。

Zhǔnbèi de hěn chōngfèn.

Chuẩn bị rất đầy đủ.

chū

đầu; ban đầu

初来中国。

Chū lái Zhōngguó.

Mới đến Trung Quốc.

dàilái

mang đến

带来快乐。

Dàilái kuàilè.

Mang lại niềm vui.

fàng

đặt; thả

把书放在桌上。

bǎ shū fàng zài zhuō shàng

Đặt quyển sách lên bàn.

chóngzi

Côn trùng

房间里有虫子。

Fángjiān lǐ yǒu chóngzi.

Trong phòng có côn trùng.

chū (chūyī)

mùng (mùng một âm lịch)

我上初一。

Wǒ shàng chūyī.

Tôi học lớp 7.

dānwèi

đơn vị; cơ quan

工作单位。

Gōngzuò dānwèi.

Cơ quan làm việc.

fàngjià

nghỉ lễ, nghỉ

我们下周放假。

wǒmen xià zhōu fàngjià

Tuần sau chúng tôi được nghỉ.

chōu

Rút, hút

他抽了一张纸。

Tā chōu le yī zhāng zhǐ.

Anh ấy rút một tờ giấy.

chūbù

bước đầu

有了初步计划。

Yǒu le chūbù jìhuà.

Đã có kế hoạch ban đầu.

dàn

nhưng

想去,但忙。

Xiǎng qù, dàn máng.

Muốn đi, nhưng bận.

fàngxué

tan học

我四点放学。

wǒ sì diǎn fàngxué

Bốn giờ tôi tan học.

chōujiǎng

Bốc thăm trúng thưởng

公司举办抽奖活动。

Gōngsī jǔbàn chōujiǎng huódòng.

Công ty tổ chức chương trình bốc thăm trúng thưởng.

chūjí

sơ cấp

初级汉语。

Chūjí Hànyǔ.

Tiếng Trung sơ cấp.

dànshì

nhưng

但是很贵。

Dànshì hěn guì.

Nhưng rất đắt.

fēi

bay

鸟在天上飞。

niǎo zài tiānshang fēi

Chim bay trên trời.

chōuyān

Hút thuốc

他已经不抽烟了。

Tā yǐjīng bù chōuyān le.

Anh ấy đã bỏ hút thuốc.

chūzhōng

trung học cơ sở

他读初中。

Tā dú chūzhōng.

Anh ấy học cấp hai.

dàn

trứng

鸡蛋。

Jīdàn.

Trứng gà.

fēijī

máy bay

我坐飞机去北京。

wǒ zuò fēijī qù běijīng

Tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay.

chūkǒu

Lối ra; xuất khẩu

出口在那边。

Chūkǒu zài nàbiān.

Lối ra ở phía bên kia.

chúle

ngoài... ra

除了他,大家都来了。

Chúle tā, dàjiā dōu lái le.

Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đã đến.

dāng

khi; làm

当老师。

Dāng lǎoshī.

Làm giáo viên.

fēicháng

rất

我非常高兴。

wǒ fēicháng gāoxìng

Tôi rất vui.

chūsè

Xuất sắc

她的表现很出色。

Tā de biǎoxiàn hěn chūsè.

Màn thể hiện của cô ấy rất xuất sắc.

chǔlǐ

xử lý

处理问题。

Chǔlǐ wèntí.

Xử lý vấn đề.

dāngshí

lúc đó

当时很忙。

Dāngshí hěn máng.

Lúc đó rất bận.

fēn

phút; điểm

现在三点五分。

xiànzài sān diǎn wǔ fēn

Bây giờ là ba giờ năm phút.

chūshòu

Bán

这家店出售手机。

Zhè jiā diàn chūshòu shǒujī.

Cửa hàng này bán điện thoại di động.

chuán

truyền

传消息。

Chuán xiāoxi.

Truyền tin.

fēng

gió

今天风很大。

jīntiān fēng hěn dà

Hôm nay gió rất to.

chūxí

Tham dự

他出席了会议。

Tā chūxí le huìyì.

Anh ấy đã tham dự cuộc họp.

chuánbō

truyền bá

病毒传播很快。

Bìngdú chuánbō hěn kuài.

Virus lây lan rất nhanh.

dàochù

khắp nơi

到处找。

Dàochù zhǎo.

Tìm khắp nơi.

chǔyú

Ở trong, ở vào

公司处于发展阶段。

Gōngsī chǔyú fāzhǎn jiēduàn.

Công ty đang ở giai đoạn phát triển.

chuánlái

truyền đến; vọng đến

传来好消息。

Chuánlái hǎo xiāoxi.

Có tin tốt truyền đến.

dào

ngã; đổ

倒水。

Dào shuǐ.

Rót nước.

gānjìng

sạch sẽ

房间很干净。

fángjiān hěn gānjìng

Căn phòng rất sạch sẽ.

chù

Nơi; xử lý

这件事不好处。

Zhè jiàn shì bù hǎo chù.

Việc này khó xử lý.

chuánshuō

truyền thuyết

一个古老的传说。

Yí ge gǔlǎo de chuánshuō.

Một truyền thuyết cổ xưa.

dào

con đường; đạo lý; lượng từ

一条道。

Yì tiáo dào.

Một con đường.

gàn

làm

衣服干了。

yīfu gān le

Quần áo đã khô rồi.

chuān shàng

Mặc vào

天冷了,穿上外套。

Tiān lěng le, chuān shàng wàitào.

Trời lạnh rồi, hãy mặc áo khoác vào.

chuàngxīn

đổi mới; sáng tạo

不断创新。

Búduàn chuàngxīn.

Không ngừng đổi mới.

dàolǐ

đạo lý, lý lẽ

讲道理。

Jiǎng dàolǐ.

Nói lý lẽ.

gànshénme

làm gì

他在干什么?

tā zài gàn shénme

Anh ấy đang làm gì?

chuántǒng

Truyền thống

这是传统文化。

Zhè shì chuántǒng wénhuà.

Đây là văn hóa truyền thống.

chuàngyè

khởi nghiệp

年轻人创业。

Niánqīngrén chuàngyè.

Người trẻ khởi nghiệp.

dàolù

đường sá

城市道路。

Chéngshì dàolù.

Đường phố trong thành phố.

gāo

cao

他比我高。

tā bǐ wǒ gāo

Anh ấy cao hơn tôi.

chuānghù

Cửa sổ

请打开窗户。

Qǐng dǎkāi chuānghù.

Xin hãy mở cửa sổ.

chuàngzào

sáng tạo; tạo ra

创造机会。

Chuàngzào jīhuì.

Tạo cơ hội.

gāoxìng

vui

我很高兴见到你。

wǒ hěn gāoxìng jiàndào nǐ

Tôi rất vui được gặp bạn.

chuāngtái

Bệ cửa sổ

花放在窗台上。

Huā fàng zài chuāngtái shàng.

Hoa được đặt trên bệ cửa sổ.

chuàngzuò

sáng tác

创作音乐。

Chuàngzuò yīnyuè.

Sáng tác âm nhạc.

déchū

rút ra

得出结论。

Déchū jiélùn.

Rút ra kết luận.

gàosu

nói cho, báo cho

请告诉我。

qǐng gàosu wǒ

Xin hãy nói cho tôi biết.

chuāngzi

Cửa sổ

窗子很干净。

Chuāngzi hěn gānjìng.

Cửa sổ rất sạch.

cónglái

từ trước đến nay

我从来没去过。

Wǒ cónglái méi qù guo.

Tôi chưa bao giờ đến đó.

dehuà

nếu... thì...

有时间的话。

Yǒu shíjiān dehuà.

Nếu có thời gian.

gēge

anh trai

我哥哥上班了。

wǒ gēge shàngbān le

Anh trai tôi đi làm rồi.

chūnjì

Mùa xuân

春季天气很好。

Chūnjì tiānqì hěn hǎo.

Thời tiết mùa xuân rất đẹp.

cóngqián

trước đây

从前的故事。

Cóngqián de gùshi.

Câu chuyện ngày xưa.

děi

phải (trợ động từ)

得走了。

Děi zǒu le.

Phải đi rồi.

bài hát

我喜欢这首歌。

wǒ xǐhuan zhè shǒu gē

Tôi thích bài hát này.

chún

Thuần khiết

这是纯棉衣服。

Zhè shì chúnmián yīfu.

Đây là quần áo bằng vải cotton nguyên chất.

cóngshì

làm; đảm nhiệm

从事教育工作。

Cóngshì jiàoyù gōngzuò.

Làm công tác giáo dục.

dēng

đèn

开灯。

Kāi dēng.

Bật đèn.

cái (lượng từ)

一个苹果。

yí ge píngguǒ

Một quả táo.

chúnjìngshuǐ

Nước tinh khiết

我只喝纯净水。

Wǒ zhǐ hē chúnjìngshuǐ.

Tôi chỉ uống nước tinh khiết.

cūn

làng

一个小村。

Yí ge xiǎo cūn.

Một ngôi làng nhỏ.

děng

đợi

等一下。

Děng yíxià.

Đợi một chút.

gěi

cho

我给你一本书。

wǒ gěi nǐ yì běn shū

Tôi tặng bạn một quyển sách.

cíhuì

Từ vựng

他词汇量很大。

Tā cíhuì liàng hěn dà.

Vốn từ vựng của anh ấy rất phong phú.

cún

tồn tại; gửi (tiền)

存钱。

Cún qián.

Gửi tiền; tiết kiệm tiền.

děngdào

đợi đến

等到明天。

Děngdào míngtiān.

Đợi đến ngày mai.

gēn

với, theo

我跟你去。

wǒ gēn nǐ qù

Tôi đi cùng bạn.

Đây, này

此问题很重要。

Cǐ wèntí hěn zhòngyào.

Vấn đề này rất quan trọng.

cúnzài

tồn tại

问题仍然存在。

Wèntí réngrán cúnzài.

Vấn đề vẫn còn tồn tại.

děngyú

bằng

二加二等于四。

Èr jiā èr děngyú sì.

Hai cộng hai bằng bốn.

gōngrén

công nhân

我爸爸是工人。

wǒ bàba shì gōngrén

Bố tôi là công nhân.

cǐwài

Ngoài ra

此外,还有别的选择。

Cǐwài, hái yǒu bié de xuǎnzé.

Ngoài ra, còn có lựa chọn khác.

cuòwù

sai; lỗi

犯错误。

Fàn cuòwù.

Mắc lỗi.

thấp

温度低。

Wēndù dī.

Nhiệt độ thấp.

gōngzuò

công việc; làm việc

我在这里工作。

wǒ zài zhèlǐ gōngzuò

Tôi làm việc ở đây.

Lần

这个质量太次。

Zhège zhìliàng tài cì.

Chất lượng cái này quá kém.

dádào

đạt đến

达到目标。

Dádào mùbiāo.

Đạt được mục tiêu.

dìqiú

Trái Đất

保护地球。

Bǎohù dìqiú.

Bảo vệ Trái Đất.

guān

đóng

请关灯。

qǐng guān dēng

Xin hãy tắt đèn.

Đâm

刺伤了手。

Cì shāng le shǒu.

Bị đâm vào tay.

dǎpò

phá vỡ

打破记录。

Dǎpò jìlù.

Phá kỷ lục.

dìtiě

tàu điện ngầm

坐地铁。

Zuò dìtiě.

Đi tàu điện ngầm.

guānshang

đóng lại

把门关上。

bǎ mén guānshang

Đóng cửa lại.

cìjī

Kích thích

这个消息很刺激。

Zhège xiāoxī hěn cìjī.

Tin này rất gây kích thích.

dǎting

hỏi thăm

打听消息。

Dǎting xiāoxi.

Hỏi thăm tin tức.

dìtiězhàn

ga tàu điện ngầm

地铁站见。

Dìtiězhàn jiàn.

Gặp ở ga tàu điện ngầm.

guì

đắt

这个太贵了。

zhège tài guì le

Cái này đắt quá.

cóngcǐ

Từ đó trở đi

从此他努力学习。

Cóngcǐ tā nǔlì xuéxí.

Từ đó trở đi anh ấy chăm chỉ học tập.

dàgài

khoảng; đại khái

大概十点到。

Dàgài shí diǎn dào.

Khoảng mười giờ sẽ đến.

diǎntóu

gật đầu

点头同意。

Diǎntóu tóngyì.

Gật đầu đồng ý.

guó

nước, quốc gia

我爱我的国。

wǒ ài wǒ de guó

Tôi yêu đất nước của mình.

Thô, to

这根绳子很粗。

Zhè gēn shéngzi hěn cū.

Sợi dây này rất to.

dàshǐguǎn

đại sứ quán

去大使馆。

Qù dàshǐguǎn.

Đi đến đại sứ quán.

diàn

cửa hàng

小店。

Xiǎodiàn.

Cửa hàng nhỏ.

guójiā

quốc gia

中国是一个大国家。

zhōngguó shì yí ge dà guójiā

Trung Quốc là một quốc gia lớn.

cūxīn

Bất cẩn

他做事很粗心。

Tā zuòshì hěn cūxīn.

Anh ấy làm việc rất bất cẩn.

dàyuē

khoảng

大约三个人。

Dàyuē sān ge rén.

Khoảng ba người.

diào

rơi; mất

掉下来。

Diào xiàlái.

Rơi xuống.

guówài

nước ngoài

他在国外工作。

tā zài guówài gōngzuò

Anh ấy làm việc ở nước ngoài.

cùjìn

Thúc đẩy

政策促进发展。

Zhèngcè cùjìn fāzhǎn.

Chính sách thúc đẩy sự phát triển.

dàifu

bác sĩ

看大夫。

Kàn dàifu.

Đi khám bác sĩ.

dōngběi

đông bắc

东北地区。

Dōngběi dìqū.

Khu vực Đông Bắc.

guò

qua; từng

我过生日。

wǒ guò shēngrì

Tôi đón sinh nhật.

cùshǐ

Thúc đẩy, khiến

压力促使他改变。

Yālì cùshǐ tā gǎibiàn.

Áp lực khiến anh ấy thay đổi.

dài

thay; thế hệ

我代他发言。

Wǒ dài tā fāyán.

Tôi phát biểu thay anh ấy.

dōngfāng

phương đông

东方文化。

Dōngfāng wénhuà.

Văn hóa phương Đông.

cùxiāo

Khuyến mãi

商店正在促销。

Shāngdiàn zhèngzài cùxiāo.

Cửa hàng đang khuyến mãi.

dàibiǎo

đại biểu; đại diện

代表公司。

Dàibiǎo gōngsī.

Đại diện công ty.

dōngnán

đông nam

东南方向。

Dōngnán fāngxiàng.

Hướng Đông Nam.

háishì

hay là; vẫn

你喝茶还是咖啡?

nǐ hē chá háishì kāfēi

Bạn uống trà hay cà phê?

cuòshī

Biện pháp

政府采取措施。

Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī.

Chính phủ áp dụng các biện pháp.

dàibiǎotuán

đoàn đại biểu

中国代表团。

Zhōngguó dàibiǎotuán.

Đoàn đại biểu Trung Quốc.

dōngtiān

mùa đông

冬天很冷。

Dōngtiān hěn lěng.

Mùa đông rất lạnh.

háiyǒu

còn có

还有别的问题吗?

hái yǒu bié de wèntí ma

Còn câu hỏi nào khác không?

Đánh; làm

打电话给我。

Dǎ diànhuà gěi wǒ.

Gọi điện cho tôi.

dàidòng

thúc đẩy; dẫn dắt

带动经济发展。

Dàidòng jīngjì fāzhǎn.

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

dǒng

hiểu

我懂。

Wǒ dǒng.

Tôi hiểu.

háizi

trẻ em; con

这个孩子很聪明。

zhège háizi hěn cōngming

Đứa trẻ này rất thông minh.

dá'àn

Đáp án

答案是正确的。

Dá'àn shì zhèngquè de.

Đáp án là chính xác.

dàilǐng

dẫn dắt

带领团队。

Dàilǐng tuánduì.

Dẫn dắt đội nhóm.

dǒngde

hiểu, biết

懂得道理。

Dǒngde dàolǐ.

Hiểu đạo lý.

Hànyǔ

tiếng Trung

我学习汉语。

wǒ xuéxí hànyǔ

Tôi học tiếng Trung.

dǎbài

Đánh bại

他打败了对手。

Tā dǎbài le duìshǒu.

Anh ấy đã đánh bại đối thủ.

dānyuán

đơn vị; bài học

一个单元。

Yí ge dānyuán.

Một đơn vị; một bài (trong giáo trình).

dòngwù

động vật

动物世界。

Dòngwù shìjiè.

Thế giới động vật.

Hànzì

chữ Hán

我会写汉字。

wǒ huì xiě hànzì

Tôi biết viết chữ Hán.

dǎléi

Sấm sét

外面在打雷。

Wàimiàn zài dǎléi.

Bên ngoài đang có sấm.

dāngchū

lúc đầu

当初的决定。

Dāngchū de juédìng.

Quyết định ban đầu.

dòngwùyuán

sở thú

去动物园。

Qù dòngwùyuán.

Đi sở thú.

hǎo

tốt

这个很好。

zhège hěn hǎo

Cái này rất tốt.

dǎsǎo

Quét dọn

打扫房间。

Dǎsǎo fángjiān.

Dọn dẹp phòng.

dāngdì

địa phương

当地人。

Dāngdì rén.

Người địa phương.

dúyīn

cách phát âm

汉字读音。

Hànzì dúyīn.

Cách phát âm chữ Hán.

hǎochī

ngon

中国菜很好吃。

zhōngguó cài hěn hǎochī

Món ăn Trung Quốc rất ngon.

dǎzhé

Giảm giá

商品打折了。

Shāngpǐn dǎzhé le.

Hàng hóa đang được giảm giá.

dāngrán

đương nhiên

当然可以。

Dāngrán kěyǐ.

Tất nhiên là được.

độ; mức độ

三十度。

Sānshí dù.

Ba mươi độ.

hǎokàn

đẹp

这本书很好看。

zhè běn shū hěn hǎokàn

Quyển sách này rất hay.

dǎzhēn

Tiêm

孩子要打针。

Háizi yào dǎzhēn.

Đứa trẻ cần tiêm.

dāngzhōng

ở giữa; trong số

人群当中。

Rénqún dāngzhōng.

Giữa đám đông.

duǎn

ngắn

时间很短。

Shíjiān hěn duǎn.

Thời gian rất ngắn.

hǎotīng

hay (âm thanh)

这首歌很好听。

zhè shǒu gē hěn hǎotīng

Bài hát này rất hay.

dàbā

Xe khách lớn

我们坐大巴去。

Wǒmen zuò dàbā qù.

Chúng tôi đi bằng xe khách lớn.

dāo

dao

一把刀。

Yì bǎ dāo.

Một con dao.

duǎnxìn

tin nhắn

发短信。

Fā duǎnxìn.

Gửi tin nhắn.

hǎowánr

thú vị

这个游戏很好玩儿。

zhège yóuxì hěn hǎowánr

Trò chơi này rất thú vị.

dàduō

Phần lớn

大多学生同意。

Dàduō xuéshēng tóngyì.

Phần lớn học sinh đều đồng ý.

dǎoyǎn

đạo diễn

电影导演。

Diànyǐng dǎoyǎn.

Đạo diễn điện ảnh.

duàn

đoạn (văn, đường...)

一段话。

Yí duàn huà.

Một đoạn văn.

hào

số

今天几号?

jīntiān jǐ hào

Hôm nay là ngày mấy?

dàfāng

Hào phóng; tự nhiên

他很大方。

Tā hěn dàfāng.

Anh ấy rất hào phóng.

dàodá

đến nơi

到达北京。

Dàodá Běijīng.

Đến Bắc Kinh.

duì

đội

足球队。

Zúqiúduì.

Đội bóng đá.

uống

我喝水。

wǒ hē shuǐ

Tôi uống nước.

dàgē

Anh cả

大哥帮了我。

Dàgē bāng le wǒ.

Anh cả đã giúp tôi.

dàodǐ

rốt cuộc

你到底去不去?

Nǐ dàodǐ qù bú qù?

Cuối cùng thì bạn có đi không?

duìzhǎng

đội trưởng

队长来了。

Duìzhǎng lái le.

Đội trưởng đến rồi.

我和你。

wǒ hé nǐ

Tôi và bạn.

dà guīmó

Quy mô lớn

大规模生产。

Dà guīmó shēngchǎn.

Sản xuất quy mô lớn.

défēn

ghi điểm

他得分很高。

Tā défēn hěn gāo.

Anh ấy ghi được số điểm rất cao.

duì

đúng; đối với

对你说。

Duì nǐ shuō.

Nói với bạn.

hěn

rất

他很漂亮。

tā hěn piàoliang

Cô ấy rất xinh đẹp. (Nếu là "anh ấy" thì nên dùng 帅 thay vì 漂亮.)

dàhuì

Hội nghị

大会明天开始。

Dàhuì míngtiān kāishǐ.

Hội nghị sẽ bắt đầu vào ngày mai.

děngdài

chờ đợi

等待机会。

Děngdài jīhuì.

Chờ đợi cơ hội.

duìhuà

hội thoại

一段对话。

Yí duàn duìhuà.

Một đoạn hội thoại.

hòu

sau

他在我后面。

tā zài wǒ hòumian

Anh ấy ở phía sau tôi.

dàjiě

Chị cả

大姐很热情。

Dàjiě hěn rèqíng.

Chị ấy rất nhiệt tình.

dǐxia

bên dưới

桌子底下。

Zhuōzi dǐxia.

Dưới gầm bàn.

duìmiàn

đối diện

在对面。

Zài duìmiàn.

Ở phía đối diện.

hòubian

phía sau

学校在后边。

xuéxiào zài hòubian

Trường học ở phía sau.

dàlóu

Tòa nhà

这栋大楼很高。

Zhè dòng dàlóu hěn gāo.

Tòa nhà này rất cao.

dìqū

khu vực

工业地区。

Gōngyè dìqū.

Khu công nghiệp.

duō

nhiều

多看看。

Duō kànkan.

Hãy xem nhiều hơn.

hòutiān

ngày kia

后天我去北京。

hòutiān wǒ qù běijīng

Ngày kia tôi sẽ đi Bắc Kinh.

dàlù

Đại lục

他来自中国大陆。

Tā láizì Zhōngguó dàlù.

Anh ấy đến từ Trung Quốc đại lục.

diànshìjù

phim truyền hình

看电视剧。

Kàn diànshìjù.

Xem phim truyền hình.

duōjiǔ

bao lâu

多久回来?

Duōjiǔ huílái?

Bao lâu thì quay lại?

huā

hoa

我喜欢花。

wǒ xǐhuan huā

Tôi thích hoa.

dàmā

Bác gái, cô lớn tuổi

大妈在聊天。

Dàmā zài liáotiān.

Bác gái đang trò chuyện.

diànshìtái

đài truyền hình

地方电视台。

Dìfāng diànshìtái.

Đài truyền hình địa phương.

duōme

biết bao, rất

多么美!

Duōme měi!

Đẹp biết bao!

huà

lời nói

他说了一句话。

tā shuō le yí jù huà

Anh ấy nói một câu.

dàxiáng

Cỡ lớn

这是大型活动。

Zhè shì dàxiáng huódòng.

Đây là một sự kiện quy mô lớn.

diàntái

đài phát thanh

广播电台。

Guǎngbō diàntái.

Đài phát thanh.

duōshù

đa số

多数人。

duōshù rén.

Đa số mọi người.

huài

xấu; hỏng

我的手机坏了。

wǒ de shǒujī huài le

Điện thoại của tôi hỏng rồi.

dàyé

Ông, bác trai lớn tuổi

大爷身体很好。

Dàyé shēntǐ hěn hǎo.

Ông ấy có sức khỏe rất tốt.

diànzǐ yóujiàn

thư điện tử (email)

发电子邮件。

Fā diànzǐ yóujiàn.

Gửi email.

duōyún

nhiều mây

今天多云。

jīntiān duōyún.

Hôm nay nhiều mây.

huán

trả lại

我还在学校。

wǒ hái zài xuéxiào

Tôi vẫn ở trường.

dàzhòng

Công chúng

面向大众服务。

Miànxiàng dàzhòng fúwù.

Phục vụ công chúng.

érqiě

hơn nữa, và còn

而且便宜。

érqiě piányi.

Hơn nữa còn rẻ.

huí

quay về

我回家了。

wǒ huíjiā le

Tôi về nhà rồi.

dàitì

Thay thế

他代替我去。

Tā dàitì wǒ qù.

Anh ấy thay tôi đi.

diàochá

điều tra; khảo sát

调查情况。

Diàochá qíngkuàng.

Điều tra tình hình.

phát; gửi

发邮件。

fā yóujiàn.

Gửi email.

huídá

trả lời

请回答我的问题。

qǐng huídá wǒ de wèntí

Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.

dàiyù

Chế độ đãi ngộ

工资待遇不错。

Gōngzī dàiyù bùcuò.

Chế độ lương thưởng khá tốt.

dìng

đặt; đặt mua

订机票。

Dìng jīpiào.

Đặt vé máy bay.

fāxiàn

phát hiện

发现问题。

fāxiàn wèntí.

Phát hiện vấn đề.

huídào

trở về

我回到学校了。

wǒ huídào xuéxiào le

Tôi trở lại trường rồi.

dài

Túi

给我一个袋。

Gěi wǒ yīgè dài.

Đưa tôi một cái túi.

dìngqī

định kỳ

定期检查。

Dìngqī jiǎnchá.

Kiểm tra định kỳ.

fànguǎn

nhà hàng, quán ăn

小饭馆。

xiǎo fànguǎn.

Quán ăn nhỏ.

huíjiā

về nhà

我晚上回家。

wǒ wǎnshang huíjiā

Buổi tối tôi về nhà.

dài

Đeo

戴眼镜。

Dài yǎnjìng.

Đeo kính.

dōngbù

miền Đông

中国东部。

Zhōngguó dōngbù.

Miền Đông Trung Quốc.

fāngbiàn

thuận tiện

很方便。

hěn fāngbiàn.

Rất thuận tiện.

huílái

quay lại

他回来了。

tā huílái le

Anh ấy quay lại rồi.

dānbǎo

Bảo đảm

他为我担保。

Tā wèi wǒ dānbǎo.

Anh ấy bảo lãnh cho tôi.

dònglì

động lực

学习动力。

Xuéxí dònglì.

Động lực học tập.

fāngbiànmiàn

mì ăn liền

吃方便面。

chī fāngbiànmiàn.

Ăn mì ăn liền.

huíqu

quay về

他回去了。

tā huíqu le

Anh ấy quay về rồi.

dānrèn

Đảm nhiệm

他担任经理。

Tā dānrèn jīnglǐ.

Anh ấy đảm nhiệm chức vụ giám đốc.

dòngrén

cảm động

故事很动人。

Gùshi hěn dòngrén.

Câu chuyện rất cảm động.

fāngfǎ

phương pháp

学习方法。

xuéxí fāngfǎ.

Phương pháp học tập.

huì

biết; sẽ

我会说汉语。

wǒ huì shuō hànyǔ

Tôi biết nói tiếng Trung.

dānxīn

Lo lắng

别担心。

Bié dānxīn.

Đừng lo lắng.

dúzhě

độc giả

年轻读者。

Niánqīng dúzhě.

Độc giả trẻ.

fāngmiàn

phương diện

各方面。

gè fāngmiàn.

Mọi phương diện.

huǒchē

tàu hỏa

我坐火车去北京。

wǒ zuò huǒchē qù běijīng

Tôi đi Bắc Kinh bằng tàu hỏa.

dān

Đơn; một

填写申请单。

Tiánxiě shēnqǐng dān.

Điền đơn đăng ký.

duǎnchù

điểm yếu

缺点和短处。

Quēdiǎn hé duǎnchù.

Khuyết điểm và điểm yếu.

fāngxiàng

phương hướng

找方向。

zhǎo fāngxiàng.

Tìm phương hướng.

jīchǎng

sân bay

我在机场等你。

wǒ zài jīchǎng děng nǐ

Tôi đợi bạn ở sân bay.

dānchún

Đơn thuần

她想法很单纯。

Tā xiǎngfǎ hěn dānchún.

Suy nghĩ của cô ấy rất đơn giản.

duǎnkù

quần ngắn

穿短裤。

Chuān duǎnkù.

Mặc quần đùi.

fàngxià

đặt xuống

放下东西。

fàngxià dōngxi.

Đặt đồ xuống.

jīpiào

vé máy bay

我买了机票。

wǒ mǎi le jīpiào

Tôi đã mua vé máy bay.

dāndiào

Đơn điệu

生活太单调。

Shēnghuó tài dāndiào.

Cuộc sống quá đơn điệu.

duǎnqī

ngắn hạn

短期计划。

Duǎnqī jìhuà.

Kế hoạch ngắn hạn.

fàngxīn

yên tâm

请放心。

qǐng fàngxīn.

Xin hãy yên tâm.

jīdàn

trứng gà

我吃了两个鸡蛋。

wǒ chī le liǎng ge jīdàn

Tôi đã ăn hai quả trứng gà.

dāndú

Riêng, một mình

我想单独谈谈。

Wǒ xiǎng dāndú tántán.

Tôi muốn nói chuyện riêng.

duàn

đứt; ngắt

断电。

Duàn diàn.

Mất điện.

fēn

chia; phút

分东西。

fēn dōngxi.

Chia đồ.

mấy

你有几个朋友?

nǐ yǒu jǐ ge péngyou

Bạn có mấy người bạn?

dàn

Nhạt

汤味道很淡。

Tāng wèidào hěn dàn.

Canh có vị rất nhạt.

duìyuán

đội viên; thành viên đội

足球队员。

Zúqiú duìyuán.

Cầu thủ bóng đá.

fēnkāi

tách ra

分开坐。

fēnkāi zuò.

Ngồi riêng ra.

ghi nhớ

我记你的名字。

wǒ jì nǐ de míngzi

Tôi ghi nhớ tên của bạn.

dǎoyóu

Hướng dẫn viên

导游介绍景点。

Dǎoyóu jièshào jǐngdiǎn.

Hướng dẫn viên giới thiệu các điểm tham quan.

duìdài

đối xử

对待别人。

Duìdài biérén.

Đối xử với người khác.

fēnshù

điểm số

考试分数。

kǎoshì fēnshù.

Điểm thi.

jìde

nhớ

我记得他。

wǒ jìde tā

Tôi nhớ anh ấy.

dǎozhì

Dẫn đến

错误导致失败。

Cuòwù dǎozhì shībài.

Sai lầm dẫn đến thất bại.

duìfāng

đối phương; bên kia

尊重对方。

Zūnzhòng duìfāng.

Tôn trọng đối phương.

fēnzhōng

phút

十分钟。

shí fēnzhōng.

Mười phút.

jìzhù

ghi nhớ kỹ

请记住这个词。

qǐng jìzhù zhège cí

Xin hãy nhớ từ này.

dǎobì

Phá sản

公司倒闭了。

Gōngsī dǎobìle.

Công ty đã phá sản.

duìshǒu

đối thủ

强大的对手。

Qiángdà de duìshǒu.

Đối thủ mạnh.

fèn

phần; bản (lượng từ)

一份饭。

yí fèn fàn.

Một suất cơm.

jiā

nhà; gia đình

我家很大。

wǒ jiā hěn dà

Nhà tôi rất rộng.

duìxiàng

đối tượng

服务对象。

Fúwù duìxiàng.

Đối tượng phục vụ.

fēng

phong thư (lượng từ)

一封信。

yì fēng xìn.

Một lá thư.

jiālǐ

ở nhà

我家里有四个人。

wǒ jiālǐ yǒu sì ge rén

Nhà tôi có bốn người.

dàochē

Lùi xe

请慢慢倒车。

Qǐng mànman dàochē.

Xin hãy lùi xe từ từ.

dùn

bữa; lượng từ

吃一顿饭。

Chī yí dùn fàn.

Ăn một bữa cơm.

fúwù

phục vụ

服务好。

fúwù hǎo.

Phục vụ tốt.

jiārén

người nhà

我的家人都很好。

wǒ de jiārén dōu hěn hǎo

Người nhà tôi đều rất tốt.

déyì

Đắc ý

他看起来很得意。

Tā kàn qǐlái hěn déyì.

Trông anh ấy rất đắc ý.

fābiǎo

phát biểu; công bố

发表文章。

Fābiǎo wénzhāng.

Đăng bài viết.

fùxí

ôn tập

复习功课。

fùxí gōngkè.

Ôn bài.

jiān

phòng; gian (lượng từ)

三间房。

sān jiān fáng

Ba căn phòng.

děi

Được; phải (trợ từ)

我得去上班。

Wǒ děi qù shàngbān.

Tôi phải đi làm.

fāchū

phát ra; gửi đi

发出声音。

Fāchū shēngyīn.

Phát ra âm thanh.

gāi

nên; phải

该走了。

gāi zǒu le.

Đến lúc phải đi rồi.

jiàn

gặp

我明天见你。

wǒ míngtiān jiàn nǐ

Ngày mai tôi gặp bạn.

dēngguāng

Ánh đèn

灯光很亮。

Dēngguāng hěn liàng.

Ánh đèn rất sáng.

fādá

phát triển

国家很发达。

Guójiā hěn fādá.

Đất nước rất phát triển.

gǎi

sửa; thay đổi

改作业。

gǎi zuòyè.

Chấm/Sửa bài tập.

jiànmiàn

gặp mặt

我们见个面吧。

wǒmen jiàn ge miàn ba

Chúng ta gặp nhau nhé.

dēng

Leo lên

登山很累。

Dēngshān hěn lèi.

Leo núi rất mệt.

fādòng

phát động; khởi động

发动活动。

Fādòng huódòng.

Phát động hoạt động.

gǎibiàn

thay đổi

改变想法。

gǎibiàn xiǎngfǎ.

Thay đổi suy nghĩ.

jiāo

dạy

他教我们汉语。

tā jiāo wǒmen hànyǔ

Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.

dēngjì

Đăng ký

请先登记。

Qǐng xiān dēngjì.

Xin hãy đăng ký trước.

fāmíng

phát minh

发明新产品。

Fāmíng xīn chǎnpǐn.

Phát minh sản phẩm mới.

gānbēi

cạn ly

干杯!

gānbēi!

Cạn ly!

jiào

gọi; tên là

我叫小王。

wǒ jiào xiǎo wáng

Tôi tên là Tiểu Vương.

dēnglù

Đăng nhập

登录系统。

Dēnglù xìtǒng.

Đăng nhập vào hệ thống.

fāshēng

xảy ra

发生事故。

Fāshēng shìgù.

Xảy ra tai nạn.

gǎndào

cảm thấy

感到高兴。

gǎndào gāoxìng.

Cảm thấy vui.

jiàoxuélóu

tòa nhà giảng dạy

教学楼在前边。

jiàoxuélóu zài qiánbian

Tòa nhà giảng dạy ở phía trước.

dēngshān

Leo núi

周末去登山。

Zhōumò qù dēngshān.

Cuối tuần đi leo núi.

fāsòng

gửi

发送信息。

Fāsòng xìnxī.

Gửi tin nhắn/thông tin.

gǎndòng

cảm động

很感动。

hěn gǎndòng.

Rất cảm động.

jiějie

chị gái

我姐姐很漂亮。

wǒ jiějie hěn piàoliang

Chị gái tôi rất xinh đẹp.

díquè

Quả thực

他的确很努力。

Tā díquè hěn nǔlì.

Anh ấy quả thực rất chăm chỉ.

fāyán

phát biểu

代表发言。

Dàibiǎo fāyán.

Đại diện phát biểu.

gǎnjué

cảm giác; cảm thấy

好感觉。

hǎo gǎnjué.

Cảm giác thật tốt.

jièshào

giới thiệu

我来介绍一下。

wǒ lái jièshào yíxià

Để tôi giới thiệu một chút.

dírén

Kẻ thù

面对敌人。

Miànduì dírén.

Đối mặt với kẻ thù.

fāzhǎn

phát triển

发展经济。

Fāzhǎn jīngjì.

Phát triển kinh tế.

gǎnxiè

cảm ơn

感谢你。

gǎnxiè nǐ.

Cảm ơn bạn.

jīnnián

năm nay

今年我二十岁。

jīnnián wǒ èrshí suì

Năm nay tôi hai mươi tuổi.

Đáy

鞋底坏了。

Xiédǐ huàile.

Đế giày bị hỏng rồi.

fǎnduì

phản đối

反对意见。

Fǎnduì yìjiàn.

Ý kiến phản đối.

gànhuór

làm việc

在家干活儿。

zài jiā gànhuór.

Làm việc ở nhà.

jīntiān

hôm nay

今天是星期三。

jīntiān shì xīngqīsān

Hôm nay là thứ Tư.

dìfang

Địa phương; nơi

这是好地方。

Zhè shì hǎo dìfang.

Đây là một nơi rất đẹp.

fǎnfù

lặp đi lặp lại

反复练习。

Fǎnfù liànxí.

Luyện tập nhiều lần.

gāng

vừa mới

刚到。

gāng dào.

Vừa mới đến.

jìn

vào

请进。

qǐng jìn

Mời vào.

dìmiàn

Mặt đất

地面很滑。

Dìmiàn hěn huá.

Mặt đất rất trơn.

fǎnyìng

phản ứng

反应很快。

Fǎnyìng hěn kuài.

Phản ứng rất nhanh.

gāngcái

lúc nãy

刚才说过。

gāngcái shuō guò.

Vừa nãy đã nói rồi.

jìnlái

đi vào đây

他走进来了。

tā zǒu jìnlái le

Anh ấy đi vào rồi.

dìwèi

Địa vị

社会地位高。

Shèhuì dìwèi gāo.

Địa vị xã hội cao.

fǎnzhèng

dù sao

反正我同意。

Fǎnzhèng wǒ tóngyì.

Dù sao thì tôi cũng đồng ý.

gānggāng

vừa mới

刚刚下雨。

gānggāng xiàyǔ.

Vừa mới mưa.

jìnqù

đi vào

他进去了。

tā jìnqù le

Anh ấy đã đi vào.

dìxià

Dưới đất, ngầm

地下停车场。

Dìxià tíngchēchǎng.

Bãi đỗ xe ngầm.

fànwéi

phạm vi

活动范围。

Huódòng fànwéi.

Phạm vi hoạt động.

gāojí

cao cấp

高级班。

gāojí bān.

Lớp nâng cao.

jiǔ

chín

他有九本书。

tā yǒu jiǔ běn shū

Anh ấy có chín quyển sách.

dìzhǐ

Địa chỉ

写下地址。

Xiě xià dìzhǐ.

Viết địa chỉ xuống.

fāngshì

phương thức

工作方式。

Gōngzuò fāngshì.

Phương thức làm việc.

gāozhōng

trường trung học phổ thông

上高中。

shàng gāozhōng.

Học trung học phổ thông.

jiù

thì; liền

我现在就去。

wǒ xiànzài jiù qù

Bây giờ tôi đi ngay.

diǎnxíng

Điển hình

典型例子。

Diǎnxíng lìzi.

Ví dụ điển hình.

fáng

phòng; phòng chống

防火。

Fánghuǒ.

Phòng cháy.

gèzi

vóc dáng; chiều cao

个子高。

gèzi gāo.

Cao người.

juéde

cảm thấy

我觉得很好。

wǒ juéde hěn hǎo

Tôi cảm thấy rất tốt.

diǎnmíng

Điểm danh

老师点名。

Lǎoshī diǎnmíng.

Giáo viên điểm danh.

fángzhǐ

ngăn chặn

防止错误。

Fángzhǐ cuòwù.

Ngăn ngừa sai sót.

gèng

càng; hơn nữa

更好。

gèng hǎo.

Tốt hơn.

kāi

mở

请开灯。

qǐng kāi dēng

Xin hãy bật đèn.

diàndēng

Đèn điện

打开电灯。

Dǎkāi diàndēng.

Bật đèn điện.

fángdōng

chủ nhà

房东很好。

Fángdōng hěn hǎo.

Chủ nhà rất tốt.

gōnggòng qìchē

xe buýt

坐公共汽车。

zuò gōnggòng qìchē.

Đi xe buýt.

kāichē

lái xe

我会开车。

wǒ huì kāichē

Tôi biết lái xe.

diàndòngchē

Xe điện

他骑电动车。

Tā qí diàndòngchē.

Anh ấy đi xe điện.

fángwū

nhà ở

房屋出租。

Fángwū chūzū.

Nhà cho thuê.

gōngjiāochē

xe buýt

等公交车。

děng gōngjiāochē.

Đợi xe buýt.

kāihuì

họp

我们在开会。

wǒmen zài kāihuì

Chúng tôi đang họp.

diàntī

Thang máy

坐电梯上楼。

Zuò diàntī shàng lóu.

Đi thang máy lên lầu.

fángzū

tiền thuê nhà

交房租。

Jiāo fángzū.

Trả tiền thuê nhà.

gōngjīn

ki-lô-gam

一公斤。

yì gōngjīn.

Một ki-lô-gam.

kāiwánxiào

đùa

我只是开玩笑。

wǒ zhǐshì kāiwánxiào

Tôi chỉ đùa thôi.

diànyuán

Nguồn điện

连接电源。

Liánjiē diànyuán.

Kết nối nguồn điện.

fǎngwèn

thăm; phỏng vấn

访问客户。

Fǎngwèn kèhù.

Thăm khách hàng.

gōnglǐ

ki-lô-mét

十公里。

shí gōnglǐ.

Mười ki-lô-mét.

kàn

nhìn; xem

我看到了。

wǒ kàndào le

Tôi đã nhìn thấy rồi.

dǐng

Đỉnh; đội

山顶很美。

Shāndǐng hěn měi.

Đỉnh núi rất đẹp.

fàngdào

đặt vào; để đến

放到桌上。

Fàngdào zhuō shàng.

Đặt lên bàn.

gōnglù

đường bộ

公路很长。

gōnglù hěn cháng.

Đường bộ rất dài.

kànbìng

khám bệnh

我去医院看病。

wǒ qù yīyuàn kànbìng

Tôi đến bệnh viện khám bệnh.

dìng

Quyết định; cố định

时间已定。

Shíjiān yǐ dìng.

Thời gian đã được xác định.

fēixíng

bay

飞行时间。

Fēixíng shíjiān.

Thời gian bay.

gōngpíng

công bằng

比赛公平。

bǐsài gōngpíng.

Cuộc thi công bằng.

kàndào

nhìn thấy

我看到你了。

wǒ kàndào nǐ le

Tôi nhìn thấy bạn rồi.

dōngjì

Mùa đông

冬季很冷。

Dōngjì hěn lěng.

Mùa đông rất lạnh.

fèi

phí; tốn

服务费。

Fúwù fèi.

Phí dịch vụ.

gōngsī

công ty

上班公司。

shàngbān gōngsī.

Công ty nơi làm việc.

kànjiàn

trông thấy

我看见一只狗。

wǒ kànjiàn yì zhī gǒu

Tôi nhìn thấy một con chó.

dònghuàpiàn

Phim hoạt hình

孩子看动画片。

Háizi kàn dònghuàpiàn.

Đứa trẻ xem phim hoạt hình.

fèiyòng

chi phí

医疗费用。

Yīliáo fèiyòng.

Chi phí y tế.

gōngyuán

công viên

去公园。

qù gōngyuán.

Đi công viên.

kǎo

thi

我们明天考试。

wǒmen míngtiān kǎoshì

Ngày mai chúng tôi thi.

dòngyáo

Dao động

信心动摇了。

Xìnxīn dòngyáole.

Niềm tin đã bị lung lay.

fēnbié

lần lượt; phân biệt

分别介绍。

Fēnbié jièshào.

Lần lượt giới thiệu.

gǒu

chó

小狗。

xiǎo gǒu.

Chó con.

kǎoshì

kỳ thi; thi

我怕考试。

wǒ pà kǎoshì

Tôi sợ thi.

dòufu

Đậu phụ

我喜欢吃豆腐。

Wǒ xǐhuān chī dòufu.

Tôi thích ăn đậu phụ.

fēnpèi

phân phối; phân công

分配任务。

Fēnpèi rènwu.

Phân công nhiệm vụ.

gòu

đủ

钱够了。

qián gòu le.

Tiền đủ rồi.

khát

我很渴。

wǒ hěn kě

Tôi rất khát.

dúlì

Độc lập

她很独立。

Tā hěn dúlì.

Cô ấy rất độc lập.

fēnzǔ

chia nhóm

学生分组。

Xuéshēng fēnzǔ.

Chia nhóm học sinh.

gùshi

câu chuyện

听故事。

tīng gùshi.

Nghe kể chuyện.

bài học; tiết học

我们今天有三节课。

wǒmen jīntiān yǒu sān jié kè

Hôm nay chúng tôi có ba tiết học.

dútè

Độc đáo

风格很独特。

Fēnggé hěn dútè.

Phong cách rất độc đáo.

fēngfù

phong phú

经验丰富。

Jīngyàn fēngfù.

Giàu kinh nghiệm.

gùyì

cố ý

故意迟到。

gùyì chídào.

Cố ý đến muộn.

kèběn

sách giáo khoa

这是我的课本。

zhè shì wǒ de kèběn

Đây là sách giáo khoa của tôi.

dúzì

Một mình

他独自旅行。

Tā dúzì lǚxíng.

Anh ấy đi du lịch một mình.

fēngxiǎn

rủi ro

投资风险。

Tóuzī fēngxiǎn.

Rủi ro đầu tư.

gùkè

khách hàng

服务顾客。

fúwù gùkè.

Phục vụ khách hàng.

kèwén

bài khóa

请读课文。

qǐng dú kèwén

Xin hãy đọc bài khóa.

Chặn

路被堵了。

Lù bèi dǔ le.

Đường bị tắc.

fǒudìng

phủ định

否定别人的意见。

Fǒudìng biérén de yìjiàn.

Phủ nhận ý kiến của người khác.

guānjī

tắt máy

请关机。

qǐng guānjī.

Xin hãy tắt máy.

kǒu

miệng; khẩu (lượng từ)

他家有四口人。

tā jiā yǒu sì kǒu rén

Nhà anh ấy có bốn người.

dǔchē

Tắc đường

早上经常堵车。

Zǎoshang jīngcháng dǔchē.

Buổi sáng thường xuyên tắc đường.

fǒurèn

phủ nhận

他否认错误。

Tā fǒurèn cuòwù.

Anh ấy phủ nhận lỗi của mình.

guānxīn

quan tâm

关心别人。

guānxīn biérén.

Quan tâm người khác.

kuài

miếng; đồng (đơn vị tiền)

一块蛋糕。

yí kuài dàngāo

Một miếng bánh ngọt.

dùzi

Bụng

我肚子疼。

Wǒ dùzi téng.

Tôi đau bụng.

fúzhuāng

quần áo; trang phục

服装设计。

Fúzhuāng shèjì.

Thiết kế thời trang.

guāndiǎn

quan điểm

不同观点。

bùtóng guāndiǎn.

Quan điểm khác nhau.

kuài

nhanh

他跑得很快。

tā pǎo de hěn kuài

Anh ấy chạy rất nhanh.

dùguò

Trải qua

他度过了难关。

Tā dùguò le nánguān.

Anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn.

phúc; may mắn

幸福安康。

Xìngfú ānkāng.

Hạnh phúc và bình an.

guǎngchǎng

quảng trường

城市广场。

chéngshì guǎngchǎng.

Quảng trường thành phố.

lái

đến

他来了。

tā lái le

Anh ấy đến rồi.

duànliàn

Rèn luyện

我每天锻炼身体。

Wǒ měitiān duànliàn shēntǐ.

Tôi tập thể dục mỗi ngày.

fùmǔ

cha mẹ

孝敬父母。

Xiàojìng fùmǔ.

Hiếu kính cha mẹ.

guǎnggào

quảng cáo

看广告。

kàn guǎnggào.

Xem quảng cáo.

láidào

đến

他来到学校。

tā láidào xuéxiào

Anh ấy đến trường.

duìbǐ

So sánh, đối chiếu

可以对比一下。

Kěyǐ duìbǐ yīxià.

Có thể so sánh một chút.

fùqīn

cha; bố

我的父亲。

Wǒ de fùqīn.

Cha của tôi.

guójì

quốc tế

国际会议。

guójì huìyì.

Hội nghị quốc tế.

lǎo

già; lâu

他很老。

tā hěn lǎo

Ông ấy rất già.

duìfu

Đối phó

他会对付问题。

Tā huì duìfu wèntí.

Anh ấy biết cách xử lý vấn đề.

trả (tiền); giao

付钱。

Fù qián.

Trả tiền.

guòlái

đi lại đây

过来一下。

guòlái yíxià.

Lại đây một chút.

lǎorén

người già

这里有很多老人。

zhèlǐ yǒu hěn duō lǎorén

Ở đây có rất nhiều người già.

duìyú

Đối với

对于我来说很重要。

Duìyú wǒ lái shuō hěn zhòngyào.

Đối với tôi rất quan trọng.

fùzé

phụ trách; chịu trách nhiệm

他负责这件事。

Tā fùzé zhè jiàn shì.

Anh ấy chịu trách nhiệm việc này.

guònián

ăn Tết

回家过年。

huí jiā guònián.

Về nhà ăn Tết.

lǎoshī

giáo viên

她是我的老师。

tā shì wǒ de lǎoshī

Cô ấy là giáo viên của tôi.

duōcì

Nhiều lần

他多次迟到。

Tā duōcì chídào.

Anh ấy nhiều lần đến muộn.

fùyìn

photocopy; sao chép

复印文件。

Fùyìn wénjiàn.

Photo tài liệu.

guòqù

đi qua; quá khứ

走过去。

zǒu guòqù.

Đi qua đó.

le

rồi (trợ từ)

我吃了。

wǒ chī le

Tôi ăn rồi.

duōnián

Nhiều năm

我们认识多年。

Wǒmen rènshí duōnián.

Chúng tôi quen nhau nhiều năm rồi.

fùzá

phức tạp

问题很复杂。

Wèntí hěn fùzá.

Vấn đề rất phức tạp.

guò

trải qua

过一天。

guò yì tiān.

Trải qua một ngày.

lèi

mệt

我很累。

wǒ hěn lèi

Tôi rất mệt.

duōyàng

Đa dạng

选择很多样。

Xuǎnzé hěn duōyàng.

Có rất nhiều sự lựa chọn.

giàu; giàu có

富有经验。

Fùyǒu jīngyàn.

Giàu kinh nghiệm.

hǎi

biển

看海。

kàn hǎi.

Ngắm biển.

lěng

lạnh

今天很冷。

jīntiān hěn lěng

Hôm nay rất lạnh.

duōzhǒng

Nhiều loại

有多种方法。

Yǒu duōzhǒng fāngfǎ.

Có nhiều cách.

gǎijìn

cải tiến

改进方法。

Gǎijìn fāngfǎ.

Cải tiến phương pháp.

hǎibiān

bờ biển

海边散步。

hǎibiān sànbù.

Đi dạo bên bờ biển.

trong

我在家里。

wǒ zài jiālǐ

Tôi ở nhà.

ěxin

Buồn nôn

我有点恶心。

Wǒ yǒudiǎn ěxin.

Tôi hơi buồn nôn.

gǎizào

cải tạo

改造城市。

Gǎizào chéngshì.

Cải tạo thành phố.

hǎn

gọi to, hét

喊名字。

hǎn míngzi.

Gọi tên.

lǐbian

bên trong

车里边有人。

chē lǐbian yǒu rén

Trong xe có người.

értóng

Trẻ em

儿童需要照顾。

Értóng xūyào zhàogù.

Trẻ em cần được chăm sóc.

gàiniàn

khái niệm

新概念。

Xīn gàiniàn.

Khái niệm mới.

hǎo

tốt

好理解。

hǎo lǐjiě.

Dễ hiểu.

liǎng

hai (dùng với lượng từ)

两个苹果。

liǎng ge píngguǒ

Hai quả táo.

ér

他聪明而努力。

Tā cōngmíng ér nǔlì.

Anh ấy thông minh và chăm chỉ.

gǎn

đuổi kịp; vội

赶时间。

Gǎn shíjiān.

Gấp về thời gian.

hǎochu

lợi ích

有好处。

yǒu hǎochu.

Có lợi.

líng

số không

现在是零点。

xiànzài shì líng diǎn

Bây giờ là 0 giờ.

érshì

Mà là

不是他,而是我。

Bùshì tā, érshì wǒ.

Không phải anh ấy mà là tôi.

gǎndào

đến kịp

赶到现场。

Gǎndào xiànchǎng.

Nhanh chóng đến hiện trường.

hǎoduō

rất nhiều

好多人。

hǎo duō rén.

Rất nhiều người.

liù

sáu

我有六本书。

wǒ yǒu liù běn shū

Tôi có sáu quyển sách.

ěrjī

Tai nghe

我买了耳机。

Wǒ mǎi le ěrjī.

Tôi đã mua tai nghe.

gǎnjǐn

mau lên; nhanh chóng

赶紧回家。

Gǎnjǐn huí jiā.

Mau về nhà đi.

hǎojiǔ

rất lâu

好久不见。

hǎojiǔ bújiàn.

Lâu rồi không gặp.

lóu

tòa nhà; tầng

我住在三楼。

wǒ zhù zài sān lóu

Tôi sống ở tầng ba.

èrshǒu

Đã qua sử dụng

这是二手车。

Zhè shì èrshǒu chē.

Đây là xe cũ.

gǎnkuài

nhanh lên

赶快走。

Gǎnkuài zǒu.

Mau đi thôi.

hǎorén

người tốt

他是好人。

tā shì hǎorén.

Anh ấy là người tốt.

lóushàng

trên lầu

我去楼上。

wǒ qù lóushàng

Tôi lên lầu.

fāhuī

Phát huy

发挥自己的能力。

Fāhuī zìjǐ de nénglì.

Phát huy năng lực của bản thân.

gǎn

dám

不敢说。

Bù gǎn shuō.

Không dám nói.

hǎoshì

việc tốt

做好事。

zuò hǎoshì.

Làm việc tốt.

lóuxià

dưới lầu

我在楼下等你。

wǒ zài lóuxià děng nǐ

Tôi đợi bạn ở dưới lầu.

fāpiào

Hóa đơn

请给我发票。

Qǐng gěi wǒ fāpiào.

Vui lòng đưa hóa đơn cho tôi.

gǎnmào

bị cảm

他感冒了。

Tā gǎnmào le.

Anh ấy bị cảm.

hǎoxiàng

hình như

好像下雨。

hǎoxiàng xiàyǔ.

Hình như trời sắp mưa.

đường

这条路很长。

zhè tiáo lù hěn cháng

Con đường này rất dài.

fāshāo

Sốt

他昨天发烧了。

Tā zuótiān fāshāo le.

Hôm qua anh ấy bị sốt.

gǎnqíng

tình cảm

深厚的感情。

Shēnhòu de gǎnqíng.

Tình cảm sâu đậm.

héshì

phù hợp

很合适。

hěn héshì.

Rất phù hợp.

lùkǒu

ngã tư, ngã đường

我在路口等你。

wǒ zài lùkǒu děng nǐ

Tôi đợi bạn ở ngã tư.

Pháp luật; phương pháp

学习法律知识。

Xuéxí fǎlǜ zhīshì.

Học kiến thức pháp luật.

gǎnshòu

cảm nhận; cảm giác

真实的感受。

Zhēnshí de gǎnshòu.

Cảm nhận chân thực.

sông

一条河。

yì tiáo hé.

Một con sông.

lùshang

trên đường

我在路上。

wǒ zài lùshang

Tôi đang trên đường.

fǎguān

Thẩm phán

法官宣布结果。

Fǎguān xuānbù jiéguǒ.

Thẩm phán công bố kết quả.

gànmá

làm gì

你干吗?

Nǐ gànmá?

Bạn làm gì vậy?

hēi

màu đen

天很黑。

tiān hěn hēi.

Trời rất tối.

māma

mẹ

我妈妈在家。

wǒ māma zài jiā

Mẹ tôi ở nhà.

fǎlǜ

Pháp luật

法律很严格。

Fǎlǜ hěn yángé.

Pháp luật rất nghiêm khắc.

gāosù

tốc độ cao

高速发展。

Gāosù fāzhǎn.

Phát triển nhanh chóng.

hēibǎn

bảng đen

写黑板。

xiě hēibǎn.

Viết lên bảng đen.

mǎlù

đường lớn

小心马路!

xiǎoxīn mǎlù

Cẩn thận xe cộ!

fǎyuàn

Tòa án

他去了法院。

Tā qù le fǎyuàn.

Anh ấy đã đến tòa án.

gāosù gōnglù

đường cao tốc

上高速公路。

Shàng gāosù gōnglù.

Đi lên đường cao tốc.

hēisè

màu đen

黑色衣服。

hēisè yīfu.

Quần áo màu đen.

mǎshàng

ngay lập tức

我马上来。

wǒ mǎshàng lái

Tôi đến ngay.

fān

Lật; dịch

把书翻过来。

Bǎ shū fān guòlái.

Lật quyển sách lại.

gàobié

từ biệt; chia tay

告别朋友。

Gàobié péngyou.

Tạm biệt bạn bè.

hóng

màu đỏ

花很红。

huā hěn hóng.

Hoa rất đỏ.

ma

không? (trợ từ nghi vấn)

你好吗?

nǐ hǎo ma

Bạn khỏe không?

fānyì

Phiên dịch; dịch thuật

他会翻译中文。

Tā huì fānyì Zhōngwén.

Anh ấy biết dịch tiếng Trung.

gēmí

người hâm mộ ca sĩ

歌迷很多。

Gēmí hěn duō.

Có rất nhiều người hâm mộ ca sĩ.

hóngsè

màu đỏ

红色的花。

hóngsè de huā.

Hoa màu đỏ.

mǎi

mua

我去买东西。

wǒ qù mǎi dōngxi

Tôi đi mua đồ.

fán

Phiền, bực

别烦我。

Bié fán wǒ.

Đừng làm phiền tôi.

gēshēng

tiếng hát

动听的歌声。

Dòngtīng de gēshēng.

Tiếng hát hay.

hòulái

sau này

后来知道。

hòulái zhīdào.

Sau này mới biết.

màn

chậm

开慢一点。

kāi màn yìdiǎn

Lái chậm một chút.

fǎn

Ngược lại

他说反了。

Tā shuō fǎn le.

Anh ấy nói ngược rồi.

gēshǒu

ca sĩ

流行歌手。

Liúxíng gēshǒu.

Ca sĩ nổi tiếng.

hūrán

bỗng nhiên

忽然下雨。

hūrán xiàyǔ.

Bỗng nhiên trời mưa.

máng

bận

我很忙。

wǒ hěn máng

Tôi rất bận.

fǎn'ér

Ngược lại

他没生气,反而笑了。

Tā méi shēngqì, fǎn'ér xiào le.

Anh ấy không tức giận mà ngược lại còn cười.

gèrén

cá nhân

个人意见。

Gèrén yìjiàn.

Ý kiến cá nhân.

hồ

湖很大。

hú hěn dà.

Hồ rất lớn.

máo

xu (1/10 nhân dân tệ)

八毛钱。

bā máo qián

Tám hào.

fǎnyìng

Phản ánh

问题反映现实。

Wèntí fǎnyìng xiànshí.

Vấn đề phản ánh hiện thực.

gèxìng

cá tính

独特的个性。

Dútè de gèxìng.

Cá tính độc đáo.

hùzhào

hộ chiếu

办护照。

bàn hùzhào.

Làm hộ chiếu.

méi

không, chưa

我没去。

wǒ méi qù

Tôi không đi.

fāng

Phương hướng; phía

换个方向。

Huàn gè fāngxiàng.

Đổi hướng khác.

mỗi; từng

各位同学。

Gèwèi tóngxué.

Các bạn học sinh.

huā

tiêu (tiền)

花很多钱。

huā hěn duō qián.

Tốn rất nhiều tiền.

méiguānxi

không sao

没关系。

méiguānxi

Không sao.

fāng'àn

Phương án

制定方案。

Zhìdìng fāng'àn.

Lập phương án.

gèdì

khắp nơi

各地游客。

Gèdì yóukè.

Du khách từ khắp nơi.

huāyuán

vườn hoa

花园很美。

huāyuán hěn měi.

Vườn hoa rất đẹp.

méishénme

không có gì

没什么大事。

méi shénme dà shì

Không có việc gì lớn.

fāngzhēn

Phương châm, đường lối

发展方针明确。

Fāzhǎn fāngzhēn míngquè.

Phương châm phát triển rõ ràng.

gèwèi

quý vị

各位老师。

Gèwèi lǎoshī.

Các thầy cô giáo.

huà

vẽ; bức tranh

画画儿。

huà huàr.

Vẽ tranh.

méishìr

không sao, không có việc gì

没事儿,我来帮你。

méishìr wǒ lái bāng nǐ

Không sao, để tôi giúp bạn.

fàngsōng

Thư giãn

周末放松一下。

Zhōumò fàngsōng yīxià.

Cuối tuần thư giãn một chút.

gèzhǒng

các loại

各种问题。

Gèzhǒng wèntí.

Các loại vấn đề.

huàjiā

họa sĩ

有名画家。

yǒumíng huàjiā.

Họa sĩ nổi tiếng.

méiyǒu

không có

我没有钱。

wǒ méiyǒu qián

Tôi không có tiền.

fēi

Phi, không phải

他非老师。

Tā fēi lǎoshī.

Anh ấy không phải là giáo viên.

gèzì

mỗi người; riêng từng người

各自努力。

Gèzì nǔlì.

Mỗi người tự cố gắng.

huàr

tranh vẽ

一幅画儿。

yì fú huàr.

Một bức tranh.

mèimei

em gái

我妹妹很可爱。

wǒ mèimei hěn kě'ài

Em gái tôi rất đáng yêu.

féi

Béo; màu mỡ

这只猫有点肥。

Zhè zhī māo yǒudiǎn féi.

Con mèo này hơi béo.

gēnběn

căn bản; hoàn toàn

根本不懂。

Gēnběn bù dǒng.

Hoàn toàn không hiểu.

huàichu

tác hại

有坏处。

yǒu huàichu.

Có hại.

mén

cửa

请开门。

qǐng kāi mén

Xin hãy mở cửa.

fēnbù

Phân bố

人口分布不均。

Rénkǒu fēnbù bùjūn.

Dân số phân bố không đồng đều.

gèngjiā

càng; hơn nữa

更加努力。

Gèngjiā nǔlì.

Cố gắng hơn nữa.

huàirén

người xấu

坏人不多。

huàirén bù duō.

Người xấu không nhiều.

ménkǒu

cửa ra vào

我在门口等你。

wǒ zài ménkǒu děng nǐ

Tôi đợi bạn ở cửa.

fēnsàn

Phân tán

注意力分散了。

Zhùyìlì fēnsàn le.

Sự chú ý bị phân tán.

gōngchǎng

nhà máy

电子工厂。

Diànzǐ gōngchǎng.

Nhà máy điện tử.

huānyíng

hoan nghênh, chào mừng

欢迎你。

huānyíng nǐ.

Chào mừng bạn.

ménpiào

vé vào cửa

这是门票。

zhè shì ménpiào

Đây là vé vào cửa.

fēnshǒu

Chia tay

他们分手了。

Tāmen fēnshǒu le.

Họ chia tay rồi.

gōngchéngshī

kỹ sư

软件工程师。

Ruǎnjiàn gōngchéngshī.

Kỹ sư phần mềm.

huàn

đổi

换钱。

huàn qián.

Đổi tiền.

men

các (hậu tố số nhiều)

朋友们好!

péngyoumen hǎo

Chào các bạn!

fēnwéi

Chia thành

分为三组。

Fēnwéi sān zǔ.

Chia thành ba nhóm.

gōngfu

thời gian; công sức

下工夫。

Xià gōngfu.

Bỏ công sức.

huáng

màu vàng

叶子黄了。

yèzi huáng le.

Lá đã vàng rồi.

mǐfàn

cơm

我喜欢吃米饭。

wǒ xǐhuan chī mǐfàn

Tôi thích ăn cơm.

fēnzhī

Phần... (phân số)

二分之一。

Èr fēn zhī yī.

Một phần hai.

gōngjù

công cụ

工作工具。

Gōngzuò gōngjù.

Công cụ làm việc.

huángsè

màu vàng

黄色衣服。

huángsè yīfu.

Quần áo màu vàng.

miànbāo

bánh mì

我买了面包。

wǒ mǎi le miànbāo

Tôi đã mua bánh mì.

fēnfēn

Lần lượt, liên tiếp

人们纷纷离开。

Rénmen fēnfēn líkāi.

Mọi người lần lượt rời đi.

gōngyè

công nghiệp

工业发展。

Gōngyè fāzhǎn.

Phát triển công nghiệp.

huí

quay về

说一回。

shuō yì huí.

Nói một lần.

miàntiáor

mì, mì sợi

我爱吃面条儿。

wǒ ài chī miàntiáor

Tôi thích ăn mì.

fèndòu

Phấn đấu

为梦想奋斗。

Wèi mèngxiǎng fèndòu.

Phấn đấu vì ước mơ.

gōngzī

tiền lương

发工资。

Fā gōngzī.

Trả lương.

huíguó

về nước

回国工作。

huíguó gōngzuò.

Về nước làm việc.

míngzi

tên

你的名字是什么?

nǐ de míngzi shì shénme

Bạn tên là gì?

fēnggé

Phong cách

设计风格现代。

Shèjì fēnggé xiàndài.

Phong cách thiết kế hiện đại.

gōngbù

công bố

公布结果。

Gōngbù jiéguǒ.

Công bố kết quả.

huì

cuộc họp

开会。

kāihuì.

Họp.

míngbai

hiểu, rõ

我明白了。

wǒ míngbai le

Tôi hiểu rồi.

fēngjǐng

Phong cảnh

这里风景很美。

Zhèlǐ fēngjǐng hěn měi.

Phong cảnh ở đây rất đẹp.

gōnggòng

công cộng

公共场所。

Gōnggòng chǎngsuǒ.

Nơi công cộng.

huódòng

hoạt động

学校活动。

xuéxiào huódòng.

Hoạt động của trường.

míngnián

năm sau

明年我去中国。

míngnián wǒ qù zhōngguó

Năm sau tôi sẽ đi Trung Quốc.

fēngsú

Phong tục

当地风俗不同。

Dāngdì fēngsú bùtóng.

Phong tục địa phương khác nhau.

gōngkāi

công khai

公开讨论。

Gōngkāi tǎolùn.

Thảo luận công khai.

huò

hoặc

茶或咖啡。

chá huò kāfēi.

Trà hoặc cà phê.

míngtiān

ngày mai

明天见!

míngtiān jiàn

Hẹn gặp lại ngày mai!

fēngbì

Đóng kín

思想太封闭。

Sīxiǎng tài fēngbì.

Tư tưởng quá bảo thủ.

gōngmín

công dân

守法公民。

Shǒufǎ gōngmín.

Công dân tuân thủ pháp luật.

huòzhě

hoặc là

或者明天。

huòzhě míngtiān.

Hoặc là ngày mai.

cầm, lấy

帮我拿一下。

bāng wǒ ná yíxià

Giúp tôi cầm/lấy một chút.

fǒuzé

Nếu không thì

快点,否则迟到。

Kuài diǎn, fǒuzé chídào.

Nhanh lên, nếu không sẽ muộn.

gōngwùyuán

công chức

国家公务员。

Guójiā gōngwùyuán.

Công chức nhà nước.

jīhuì

cơ hội

好机会。

hǎo jīhuì.

Cơ hội tốt.

nào

你要哪个?

nǐ yào nǎ ge

Bạn muốn cái nào?

fūfù

Vợ chồng

那对夫妇很幸福。

Nà duì fūfù hěn xìngfú.

Cặp vợ chồng đó rất hạnh phúc.

gōngfu

võ thuật; công phu

中国功夫。

Zhōngguó gōngfu.

Võ thuật Trung Quốc.

鸡肉。

jīròu.

Thịt gà.

nǎlǐ

nơi nào

你要去哪里?

nǐ yào qù nǎlǐ

Bạn muốn đi đâu?

fūqī

Vợ chồng

夫妻一起工作。

Fūqī yīqǐ gōngzuò.

Hai vợ chồng cùng làm việc.

gōngkè

bài học; bài tập

做功课。

Zuò gōngkè.

Làm bài tập.

cấp, lớp

中级。

zhōngjí.

Trung cấp.

nǎr

ở đâu

你在哪儿?

nǐ zài nǎr

Bạn đang ở đâu?

fūrén

Phu nhân

市长夫人。

Shìzhǎng fūrén.

Phu nhân thị trưởng.

gōngnéng

chức năng

软件功能。

Ruǎnjiàn gōngnéng.

Chức năng của phần mềm.

gấp, vội

很着急。

hěn zháojí.

Rất sốt ruột.

nǎxiē

những nào

你喜欢哪些水果?

nǐ xǐhuan nǎxiē shuǐguǒ

Bạn thích những loại trái cây nào?

fúhào

Ký hiệu

数学符号。

Shùxué fúhào.

Ký hiệu toán học.

gòngtóng

cùng nhau; chung

共同目标。

Gòngtóng mùbiāo.

Mục tiêu chung.

jìhuà

kế hoạch

工作计划。

gōngzuò jìhuà.

Kế hoạch công việc.

kia, đó

那是我的书。

nà shì wǒ de shū

Đó là sách của tôi.

fúhé

Phù hợp

不符合要求。

Bù fúhé yāoqiú.

Không đáp ứng yêu cầu.

gòngyǒu

có tổng cộng

共有财产。

Gòngyǒu cáichǎn.

Tài sản chung.

jìsuànjī

máy tính

学计算机。

xué jìsuànjī.

Học máy tính.

nàbian

bên kia

学校在那边。

xuéxiào zài nàbian

Trường học ở bên kia.

fùchū

Bỏ ra, cống hiến

他付出了很多。

Tā fùchū le hěnduō.

Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều.

gūniang

cô gái

年轻姑娘。

Niánqīng gūniang.

Cô gái trẻ.

jiā

thêm

加点水。

jiā diǎn shuǐ.

Thêm một ít nước.

nàlǐ

ở đó

你在那里做什么?

nǐ zài nàlǐ zuò shénme

Bạn đang làm gì ở đó?

fùdān

Gánh nặng; gánh vác

减轻负担。

Jiǎnqīng fùdān.

Giảm bớt gánh nặng.

cổ; xưa

古文化。

Gǔ wénhuà.

Văn hóa cổ đại.

jiāyóu

cố lên!

加油学习。

jiāyóu xuéxí.

Cố gắng học tập.

nàr

chỗ đó

我们在那儿等你。

wǒmen zài nàr děng nǐ

Chúng tôi đợi bạn ở đó.

fùjìn

Gần, lân cận

附近有超市。

Fùjìn yǒu chāoshì.

Gần đây có siêu thị.

gǔdài

thời cổ đại

古代历史。

Gǔdài lìshǐ.

Lịch sử cổ đại.

jiā

nhà

科学家。

kēxuéjiā.

Nhà khoa học.

nàxiē

những cái đó

那些书很贵。

nàxiē shū hěn guì

Những quyển sách đó rất đắt.

fùzhì

Sao chép

复制文件。

Fùzhì wénjiàn.

Sao chép tệp.

gùxiāng

quê hương

回故乡。

Huí gùxiāng.

Về quê hương.

jiātíng

gia đình

家庭生活。

jiātíng shēnghuó.

Cuộc sống gia đình.

nǎi

sữa

我喝奶。

wǒ hē nǎi

Tôi uống sữa.

gǎishàn

Cải thiện

改善环境。

Gǎishàn huánjìng.

Cải thiện môi trường.

guà

treo; cúp máy

挂电话。

Guà diànhuà.

Cúp điện thoại.

jiāzhǎng

phụ huynh

学生家长。

xuéshēng jiāzhǎng.

Phụ huynh học sinh.

nǎinai

bà nội

奶奶在家。

nǎinai zài jiā

Bà nội ở nhà.

gǎizhèng

Sửa chữa

改正错误。

Gǎizhèng cuòwù.

Sửa lỗi.

guānxi

quan hệ

人际关系。

Rénjì guānxi.

Quan hệ giữa người với người.

jiǎ

giả; nghỉ

假消息。

jiǎ xiāoxi.

Tin giả.

nán

nam

他是男学生。

tā shì nánxuéshēng

Anh ấy là học sinh nam.

gài

Đậy; xây

盖房子。

Gài fángzi.

Xây nhà.

guānzhù

quan tâm; chú ý

关注新闻。

Guānzhù xīnwén.

Theo dõi tin tức.

jiàqī

kỳ nghỉ

放假期。

fàng jiàqī.

Nghỉ kỳ nghỉ.

nánháir

bé trai

那个男孩儿很聪明。

nàge nánháir hěn cōngming

Cậu bé đó rất thông minh.

gàikuò

Khái quát

概括内容。

Gàikuò nèiróng.

Khái quát nội dung.

guānchá

quan sát

观察情况。

Guānchá qíngkuàng.

Quan sát tình hình.

jiǎnchá

kiểm tra

检查身体。

jiǎnchá shēntǐ.

Khám sức khỏe.

nánpéngyou

bạn trai

她有男朋友。

tā yǒu nánpéngyou

Cô ấy có bạn trai.

gǎn xìngqù

Có hứng thú

我对历史感兴趣。

Wǒ duì lìshǐ gǎn xìngqù.

Tôi hứng thú với lịch sử.

guānkàn

xem

观看比赛。

Guānkàn bǐsài.

Xem thi đấu.

jiàndào

gặp được

见到老师。

jiàndào lǎoshī.

Gặp giáo viên.

nánrén

đàn ông

那个男人很高。

nàge nánrén hěn gāo

Người đàn ông đó rất cao.

gāocháo

Cao trào

剧情到高潮。

Jùqíng dào gāocháo.

Cốt truyện đến cao trào.

guānniàn

quan niệm

传统观念。

Chuántǒng guānniàn.

Quan niệm truyền thống.

jiànguo

đã từng gặp

见过一次。

jiànguo yí cì.

Đã gặp một lần.

nánshēng

học sinh nam

学校里有很多男生。

xuéxiào lǐ yǒu hěn duō nánshēng

Trong trường có rất nhiều học sinh nam.

gāojià

Giá cao

高价出售。

Gāojià chūshòu.

Bán với giá cao.

guānzhòng

khán giả

现场观众。

Xiànchǎng guānzhòng.

Khán giả tại hiện trường.

jiàn

cái, chiếc (lượng từ)

一件事。

yí jiàn shì.

Một việc.

nán

phía nam

北京在中国的北方,广州在南方。

běijīng zài zhōngguó de běifāng guǎngzhōu zài nánfāng

Bắc Kinh ở phía bắc Trung Quốc, Quảng Châu ở phía nam.

gāoshàng

Cao thượng

品德高尚。

Pǐndé gāoshàng.

Phẩm chất cao thượng.

guǎn

quản lý; trông coi

管孩子。

Guǎn háizi.

Quản dạy con cái.

jiànkāng

khỏe mạnh, sức khỏe

身体健康。

shēntǐ jiànkāng.

Cơ thể khỏe mạnh.

nánbian

phía nam

学校在南边。

xuéxiào zài nánbian

Trường học ở phía nam.

gāotiě

Đường sắt cao tốc

坐高铁出行。

Zuò gāotiě chūxíng.

Đi lại bằng tàu cao tốc.

guǎnlǐ

quản lý

管理公司。

Guǎnlǐ gōngsī.

Quản lý công ty.

jiǎng

nói

讲清楚。

jiǎng qīngchu.

Nói rõ ràng.

nán

khó

这个问题很难。

zhège wèntí hěn nán

Câu hỏi này rất khó.

géwài

Đặc biệt

今天格外冷。

Jīntiān géwài lěng.

Hôm nay đặc biệt lạnh.

guāng

ánh sáng; chỉ

阳光。

Yángguāng.

Ánh nắng mặt trời.

jiǎnghuà

phát biểu; nói chuyện

讲话很慢。

jiǎnghuà hěn màn.

Nói rất chậm.

ne

nhỉ, thế? (trợ từ)

你呢?

nǐ ne

Còn bạn thì sao?

Cách, ngăn

隔一条路。

Gé yī tiáo lù.

Cách một con đường.

guāngmíng

ánh sáng; tươi sáng

光明前途。

Guāngmíng qiántú.

Tương lai tươi sáng.

jiāo

nộp; kết giao

交作业。

jiāo zuòyè.

Nộp bài tập.

néng

có thể

我能帮你吗?

wǒ néng bāng nǐ ma

Tôi có thể giúp bạn không?

gékāi

Ngăn cách

用墙隔开。

Yòng qiáng gékāi.

Ngăn bằng tường.

guǎngbō

phát thanh

广播新闻。

Guǎngbō xīnwén.

Phát thanh tin tức.

jiāogěi

giao cho

交给我。

jiāogěi wǒ.

Đưa cho tôi.

bạn

你好吗?

nǐ hǎo ma

Bạn khỏe không?

gèbié

Cá biệt

个别现象。

Gèbié xiànxiàng.

Hiện tượng cá biệt.

guǎngdà

rộng lớn; đông đảo

广大群众。

Guǎngdà qúnzhòng.

Đông đảo quần chúng.

jiāo péngyou

kết bạn

交朋友。

jiāo péngyou.

Kết bạn.

nǐmen

các bạn

你们好!

nǐmen hǎo

Chào các bạn!

gètǐ

Cá thể

个体差异。

Gètǐ chāyì.

Sự khác biệt cá thể.

guīdìng

quy định

公司规定。

Gōngsī guīdìng.

Quy định của công ty.

jiāotōng

giao thông

交通方便。

jiāotōng fāngbiàn.

Giao thông thuận tiện.

nián

năm

今年是2025年。

jīnnián shì èr líng èr wǔ nián

Năm nay là năm 2025.

gègè

Mỗi, từng

各个部门。

Gègè bùmén.

Các bộ phận khác nhau.

guīfàn

quy phạm; tiêu chuẩn

行为规范。

Xíngwéi guīfàn.

Quy tắc ứng xử.

jiǎo

góc

房间角。

fángjiān jiǎo.

Góc phòng.

nín

ngài, ông/bà (kính ngữ của "bạn")

您好!

nín hǎo

Xin chào!

gēn

Gốc; cái (lượng từ)

一根绳子。

Yī gēn shéngzi.

Một sợi dây.

guónèi

trong nước

国内市场。

Guónèi shìchǎng.

Thị trường trong nước.

jiǎodù

góc độ

不同角度。

bùtóng jiǎodù.

Góc độ khác nhau.

niúnǎi

sữa bò

我喝牛奶。

wǒ hē niúnǎi

Tôi uống sữa bò.

gēnjù

Căn cứ vào

根据规定。

Gēnjù guīdìng.

Theo quy định.

guóqìng

Quốc khánh

国庆节。

Guóqìngjié.

Quốc khánh.

jiǎozi

bánh chẻo

吃饺子。

chī jiǎozi.

Ăn bánh chẻo.

nữ

她是女学生。

tā shì nǚxuéshēng

Cô ấy là học sinh nữ.

gōngchéng

Công trình, dự án

建设工程。

Jiànshè gōngchéng.

Công trình xây dựng.

guǒrán

quả nhiên

果然成功了。

Guǒrán chénggōng le.

Quả nhiên đã thành công.

jiǎo

bàn chân

脚疼。

jiǎo téng.

Đau chân.

nǚ'ér

con gái

我有一个女儿。

wǒ yǒu yí ge nǚ'ér

Tôi có một con gái.

gōngyuán

Công nguyên

公元二零二五年。

Gōngyuán èr líng èr wǔ nián.

Năm 2025 Công nguyên.

guǒzhī

nước ép trái cây

喝果汁。

Hē guǒzhī.

Uống nước ép trái cây.

jiàozuò

gọi là

叫作名字。

jiàozuò míngzi.

Được gọi là tên.

nǚháir

bé gái

那个女孩儿很漂亮。

nàge nǚháir hěn piàoliang

Cô bé đó rất xinh đẹp.

gōngyìng

Cung cấp

供应食品。

Gōngyìng shípǐn.

Cung cấp thực phẩm.

guòchéng

quá trình

学习过程。

Xuéxí guòchéng.

Quá trình học tập.

jiàoshī

giáo viên

英语教师。

yīngyǔ jiàoshī.

Giáo viên tiếng Anh.

nǚpéngyou

bạn gái

他有女朋友。

tā yǒu nǚpéngyou

Anh ấy có bạn gái.

gòng

Tổng cộng; cùng

共三十人。

Gòng sānshí rén.

Tổng cộng 30 người.

guòqù

quá khứ; đã qua

回忆过去。

Huíyì guòqù.

Hồi tưởng quá khứ.

jiàoshì

phòng học

进教室。

jìn jiàoshì.

Vào lớp học.

nǚrén

phụ nữ

女人很漂亮。

nǚrén hěn piàoliang

Người phụ nữ rất xinh đẹp.

gòuchéng

Cấu thành

构成要素。

Gòuchéng yàosù.

Các yếu tố cấu thành.

hāhā

ha ha

哈哈大笑。

Hāhā dàxiào.

Cười lớn: "Ha ha ha!".

jiàoxué

giảng dạy

教学经验。

jiàoxué jīngyàn.

Kinh nghiệm giảng dạy.

nǚshēng

học sinh nữ

学校里有很多女生。

xuéxiào lǐ yǒu hěn duō nǚshēng

Trong trường có rất nhiều học sinh nữ.

gòuzào

Cấu tạo

建筑构造。

Jiànzhù gòuzào.

Kết cấu kiến trúc.

hǎiguān

hải quan

通过海关。

Tōngguò hǎiguān.

Làm thủ tục qua hải quan.

jiàoyù

giáo dục

教育问题。

jiàoyù wèntí.

Vấn đề giáo dục.

pángbiān

bên cạnh

我坐在他旁边。

wǒ zuò zài tā pángbiān

Tôi ngồi bên cạnh anh ấy.

gòumǎi

Mua

购买产品。

Gòumǎi chǎnpǐn.

Mua sản phẩm.

hàipà

sợ

害怕失败。

Hàipà shībài.

Sợ thất bại.

jiē

nhận; đón

接电话。

jiē diànhuà.

Nghe điện thoại.

pǎo

chạy

我喜欢跑步。

wǒ xǐhuan pǎobù

Tôi thích chạy bộ.

gòuwù

Mua sắm

周末去购物。

Zhōumò qù gòuwù.

Cuối tuần đi mua sắm.

xíng

được; được thôi

这样行吗?

Zhèyàng xíng ma?

Như thế này được không?

jiēdào

nhận được

接到通知。

jiēdào tōngzhī.

Nhận được thông báo.

péngyou

bạn bè

他是我的朋友。

tā shì wǒ de péngyou

Anh ấy là bạn của tôi.

gǔtou

Xương

鱼骨头多。

Yú gǔtou duō.

Cá có nhiều xương.

hǎohǎo

tử tế; chăm chỉ

好好学习。

Hǎohǎo xuéxí.

Học hành chăm chỉ.

jiēshòu

tiếp nhận

接受建议。

jiēshòu jiànyì.

Tiếp nhận lời khuyên.

piào

我买了票。

wǒ mǎi le piào

Tôi đã mua vé.

gùdìng

Cố định

时间固定。

Shíjiān gùdìng.

Thời gian cố định.

hàoqí

tò mò

感到好奇。

Gǎndào hàoqí.

Cảm thấy tò mò.

jiēxiàlái

tiếp theo

接下来学习。

jiēxiàlái xuéxí.

Tiếp theo là học.

bảy

我有七本书。

wǒ yǒu qī běn shū

Tôi có bảy quyển sách.

guā

Quả thuộc họ bầu bí

吃西瓜。

Chī xīguā.

Ăn dưa hấu.

hợp; phù hợp

合作。

Hézuò.

Hợp tác.

jiēzhe

tiếp tục

接着说。

jiēzhe shuō.

Nói tiếp.

dậy; bắt đầu

我早上六点起床。

wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng

Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng.

guài

Lạ; trách

这件事很怪。

Zhè jiàn shì hěn guài.

Chuyện này rất kỳ lạ.

héfǎ

hợp pháp

合法收入。

Héfǎ shōurù.

Thu nhập hợp pháp.

jiē

phố

这条街。

zhè tiáo jiē.

Con phố này.

qǐchuáng

thức dậy

你几点起床?

nǐ jǐ diǎn qǐchuáng

Bạn mấy giờ thức dậy?

guān

Đóng; cửa ải

通过难关。

Tōngguò nánguān.

Vượt qua khó khăn.

hégé

đạt tiêu chuẩn

产品合格。

Chǎnpǐn hégé.

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn.

jié

tiết; đốt

一节课。

yì jié kè.

Một tiết học.

qǐlái

đứng dậy; trở nên

快起来!

kuài qǐlái

Mau dậy đi!

guānbì

Đóng

关闭系统。

Guānbì xìtǒng.

Tắt hệ thống.

hélǐ

hợp lý

合理安排。

Hélǐ ānpái.

Sắp xếp hợp lý.

jiémù

chương trình

电视节目。

diànshì jiémù.

Chương trình truyền hình.

qìchē

ô tô

我有一辆汽车。

wǒ yǒu yí liàng qìchē

Tôi có một chiếc ô tô.

guānyú

Về, liên quan đến

关于这个问题。

Guānyú zhège wèntí.

Về vấn đề này.

hézuò

hợp tác

国际合作。

Guójì hézuò.

Hợp tác quốc tế.

jiérì

ngày lễ

传统节日。

chuántǒng jiérì.

Ngày lễ truyền thống.

qián

trước

前面有一个人。

qiánmian yǒu yí ge rén

Phía trước có một người.

guān

Quan chức

政府官员。

Zhèngfǔ guānyuán.

Quan chức chính phủ.

hépíng

hòa bình

世界和平。

Shìjiè hépíng.

Hòa bình thế giới.

jiéguǒ

kết quả

好结果。

hǎo jiéguǒ.

Kết quả tốt.

qiánbian

phía trước

学校在前边。

xuéxiào zài qiánbian

Trường học ở phía trước.

guānfāng

Chính thức

官方消息。

Guānfāng xiāoxi.

Thông tin chính thức.

hóngchá

trà đen

喝红茶。

Hē hóngchá.

Uống trà đen.

jiè

mượn

借书。

jiè shū.

Mượn sách.

qiántiān

hôm kia

前天我去商店。

qiántiān wǒ qù shāngdiàn

Hôm kia tôi đi cửa hàng.

guānglín

Quang lâm

欢迎光临。

Huānyíng guānglín.

Hoan nghênh quý khách.

hóngjiǔ

rượu vang đỏ

一杯红酒。

Yì bēi hóngjiǔ.

Một ly rượu vang đỏ.

jīn

cân (500g)

一斤苹果。

yì jīn píngguǒ.

Một cân táo.

qián

tiền

我有很多钱。

wǒ yǒu hěn duō qián

Tôi có rất nhiều tiền.

guāngpán

Đĩa CD/DVD

复制光盘。

Fùzhì guāngpán.

Sao chép đĩa CD/DVD.

hòuguǒ

hậu quả

严重后果。

Yánzhòng hòuguǒ.

Hậu quả nghiêm trọng.

jīnhòu

từ nay về sau

今后努力。

jīnhòu nǔlì.

Từ nay về sau hãy cố gắng.

qiánbāo

ví tiền

我的钱包呢?

wǒ de qiánbāo ne

Ví của tôi đâu rồi?

guàng

Đi dạo, dạo phố

逛街。

Guàngjiē.

Đi dạo phố.

hòumiàn

phía sau

房子后面。

Fángzi hòumiàn.

Phía sau ngôi nhà.

jìnrù

đi vào

进入房间。

jìnrù fángjiān.

Đi vào phòng.

qǐng

mời; xin

请坐。

qǐng zuò

Mời ngồi.

guī

Trở về; thuộc về

早日归国。

Zǎorì guīguó.

Sớm trở về nước.

hòunián

năm kia

后年毕业。

Hòunián bìyè.

Tốt nghiệp vào năm kia.

jìnxíng

tiến hành

进行讨论。

jìnxíng tǎolùn.

Tiến hành thảo luận.

qǐngjià

xin nghỉ

我要请假。

wǒ yào qǐngjià

Tôi muốn xin nghỉ.

guīlǜ

Quy luật

发现规律。

Fāxiàn guīlǜ.

Phát hiện quy luật.

hùliánwǎng

Internet

使用互联网。

Shǐyòng hùliánwǎng.

Sử dụng Internet.

jìn

gần

离家近。

lí jiā jìn.

Gần nhà.

qǐngjìn

mời vào

请进!

qǐng jìn

Mời vào!

guīmó

Quy mô

规模扩大。

Guīmó kuòdà.

Quy mô mở rộng.

hùxiāng

lẫn nhau

互相帮助。

Hùxiāng bāngzhù.

Giúp đỡ lẫn nhau.

jīngcháng

thường xuyên

经常学习。

jīngcháng xuéxí.

Thường xuyên học tập.

qǐngwèn

xin hỏi

请问,厕所在哪儿?

qǐngwèn cèsuǒ zài nǎr

Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?

guīzé

Quy tắc

遵守规则。

Zūnshǒu guīzé.

Tuân thủ quy tắc.

huáchuán

chèo thuyền

湖上划船。

Hú shàng huáchuán.

Chèo thuyền trên hồ.

jīngguò

đi qua; trải qua

经过这里。

jīngguò zhèlǐ.

Đi qua đây.

qǐngzuò

mời ngồi

请坐!

qǐng zuò

Mời ngồi!

guǒshí

Quả; thành quả

努力的果实。

Nǔlì de guǒshí.

Thành quả của sự nỗ lực.

huárén

người Hoa

海外华人。

Hǎiwài huárén.

Người Hoa ở nước ngoài.

jīnglǐ

giám đốc, quản lý

公司经理。

gōngsī jīnglǐ.

Giám đốc công ty.

qiú

bóng

他喜欢打球。

tā xǐhuan dǎqiú

Anh ấy thích chơi bóng.

guòfèn

Quá đáng

他说话有点过分。

Tā shuōhuà yǒudiǎn guòfèn.

Anh ấy nói hơi quá đáng.

huà (xiàndàihuà)

hóa (ví dụ: hiện đại hóa)

国家正在现代化。

Guójiā zhèngzài xiàndàihuà.

Đất nước đang hiện đại hóa.

jiǔ

rượu

他不喝酒。

tā bù hējiǔ.

Anh ấy không uống rượu.

đi

我去学校。

wǒ qù xuéxiào

Tôi đi đến trường.

hǎishuǐ

Nước biển

海水是咸的。

Hǎishuǐ shì xián de.

Nước biển mặn.

huàjù

kịch nói

看话剧。

Kàn huàjù.

Xem kịch nói.

jiǔdiàn

khách sạn

我们住在酒店。

wǒmen zhù zài jiǔdiàn.

Chúng tôi ở khách sạn.

qùnián

năm ngoái

去年我去北京。

qùnián wǒ qù běijīng

Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.

hǎixiān

Hải sản

我很喜欢吃海鲜。

Wǒ hěn xǐhuān chī hǎixiān.

Tôi rất thích ăn hải sản.

huàtí

chủ đề

热门话题。

Rèmén huàtí.

Chủ đề nóng.

jiùyào

sắp

火车就要来了。

huǒchē jiùyào lái le.

Tàu hỏa sắp đến rồi.

nóng

今天很热。

jīntiān hěn rè

Hôm nay rất nóng.

hán

Chứa

这种水果含很多水分。

Zhè zhǒng shuǐguǒ hán hěnduō shuǐfèn.

Loại trái cây này chứa nhiều nước.

huānlè

vui vẻ

欢乐的气氛。

Huānlè de qìfēn.

Bầu không khí vui vẻ.

giơ lên

他举手。

tā jǔshǒu.

Anh ấy giơ tay.

rén

người

那个人是谁?

nàge rén shì shéi

Người đó là ai?

hánliàng

Hàm lượng

这饮料糖含量很高。

Zhè yǐnliào táng hánliàng hěn gāo.

Đồ uống này có hàm lượng đường rất cao.

huán

vòng; vòng tròn

环境保护。

Huánjìng bǎohù.

Bảo vệ môi trường.

jǔshǒu

giơ tay

请举手回答。

qǐng jǔshǒu huídá.

Xin giơ tay trả lời.

rènshi

quen biết; nhận biết

我认识他。

wǒ rènshi tā

Tôi quen anh ấy.

hányì

Hàm ý, ý nghĩa

这个词的含义很深。

Zhège cí de hányì hěn shēn.

Ý nghĩa của từ này rất sâu sắc.

huánbǎo

bảo vệ môi trường

环保意识。

Huánbǎo yìshí.

Ý thức bảo vệ môi trường.

jǔxíng

tổ chức

活动明天举行。

huódòng míngtiān jǔxíng.

Hoạt động sẽ được tổ chức vào ngày mai.

rènzhēn

nghiêm túc

他学习很认真。

tā xuéxí hěn rènzhēn

Anh ấy học rất chăm chỉ.

hányǒu

Có chứa

药品含有酒精。

Yàopǐn hányǒu jiǔjīng.

Thuốc có chứa cồn.

huánjìng

môi trường

工作环境。

Gōngzuò huánjìng.

Môi trường làm việc.

câu (lượng từ)

他说了一句中文。

tā shuō le yí jù zhōngwén.

Anh ấy nói một câu tiếng Trung.

ngày

今天是几日?

jīntiān shì jǐ rì

Hôm nay là ngày mấy?

hánjià

Kỳ nghỉ đông

寒假我回家了。

Hánjià wǒ huíjiā le.

Kỳ nghỉ đông tôi đã về nhà.

huìyì

hội nghị; cuộc họp

开会议。

Kāi huìyì.

Họp.

jùzi

câu

这个句子很简单。

zhège jùzi hěn jiǎndān.

Câu này rất đơn giản.

rìqī

ngày tháng

请写上日期。

qǐng xiě shàng rìqī

Xin hãy ghi ngày tháng.

hánlěng

Lạnh giá

这里冬天很寒冷。

Zhèlǐ dōngtiān hěn hánlěng.

Mùa đông ở đây rất lạnh.

huìyuán

hội viên; thành viên

会员卡。

Huìyuán kǎ.

Thẻ hội viên.

thẻ

我的卡不见了。

wǒ de kǎ bú jiàn le.

Thẻ của tôi bị mất rồi.

ròu

thịt

我喜欢吃肉。

wǒ xǐhuan chī ròu

Tôi thích ăn thịt.

hángyè

Ngành nghề

他在IT行业工作。

Tā zài IT hángyè gōngzuò.

Anh ấy làm việc trong ngành CNTT.

huó

công việc; việc làm

活经验。

Huó jīngyàn.

Kinh nghiệm thực tế.

kāijī

bật máy

请先开机。

qǐng xiān kāijī.

Xin hãy bật máy trước.

sān

ba

我有三本书。

wǒ yǒu sān běn shū

Tôi có ba quyển sách.

hángbān

Chuyến bay

我的航班延误了。

Wǒ de hángbān yánwù le.

Chuyến bay của tôi bị hoãn.

huǒ

lửa

生火。

Shēng huǒ.

Nhóm lửa.

kāixīn

vui vẻ

孩子们很开心。

háizimen hěn kāixīn.

Bọn trẻ rất vui.

shān

núi

这座山很高。

zhè zuò shān hěn gāo

Ngọn núi này rất cao.

hángkōng

Hàng không

航空公司提高了票价。

Hángkōng gōngsī tígāo le piàojià.

Hãng hàng không đã tăng giá vé.

jīqì

máy móc

工业机器。

Gōngyè jīqì.

Máy móc công nghiệp.

kāixué

khai giảng; nhập học

下周开学。

xià zhōu kāixué.

Tuần sau khai giảng.

shāngchǎng

trung tâm thương mại

我去商场买东西。

wǒ qù shāngchǎng mǎi dōngxi

Tôi đi trung tâm thương mại mua đồ.

háomǐ

Milimét

这条线长十毫米。

Zhè tiáo xiàn cháng shí háomǐ.

Đường này dài 10 milimét.

jījí

tích cực

积极参加。

Jījí cānjiā.

Tích cực tham gia.

kànfǎ

cách nhìn, quan điểm

我有不同的看法。

wǒ yǒu bùtóng de kànfǎ.

Tôi có quan điểm khác.

shāngdiàn

cửa hàng

这家商店很大。

zhè jiā shāngdiàn hěn dà

Cửa hàng này rất lớn.

háoshēng

Mililít

请倒两百毫升水。

Qǐng dào liǎng bǎi háoshēng shuǐ.

Vui lòng rót 200 ml nước.

jīběn

cơ bản

基本知识。

Jīběn zhīshi.

Kiến thức cơ bản.

kǎoshēng

thí sinh

考生很多。

kǎoshēng hěn duō.

Có rất nhiều thí sinh.

shàng

trên; lên

上车吧!

shàngchē ba

Lên xe nhé!

hǎoyǒu

Bạn thân

他是我的好友。

Tā shì wǒ de hǎoyǒu.

Anh ấy là bạn thân của tôi.

jīběnshàng

về cơ bản

基本上同意。

Jīběnshàng tóngyì.

Cơ bản là đồng ý.

kào

dựa vào; gần

他靠着墙。

tā kàozhe qiáng.

Anh ấy dựa vào tường.

shàngbān

đi làm

我八点上班。

wǒ bā diǎn shàngbān

Tôi đi làm lúc tám giờ.

hàomǎ

Số, số hiệu

请告诉我你的号码。

Qǐng gàosù wǒ nǐ de hàomǎ.

Hãy cho tôi biết số của bạn.

jīchǔ

nền tảng; cơ sở

打好基础。

Dǎ hǎo jīchǔ.

Xây dựng nền tảng vững chắc.

môn học; khoa

我喜欢理科。

wǒ xǐhuan lǐkē.

Tôi thích các môn khoa học tự nhiên.

shàngbian

phía trên

桌子上边有书。

zhuōzi shàngbian yǒu shū

Trên bàn có sách.

hǎo

Tốt

这个问题很好解决。

Zhège wèntí hěn hǎo jiějué.

Vấn đề này rất dễ giải quyết.

jíshí

kịp thời

及时处理。

Jíshí chǔlǐ.

Xử lý kịp thời.

kēxué

khoa học

科学很重要。

kēxué hěn zhòngyào.

Khoa học rất quan trọng.

shàngchē

lên xe

请上车!

qǐng shàngchē

Xin mời lên xe!

hétong

Hợp đồng

我们签了合同。

Wǒmen qiān le hétong.

Chúng tôi đã ký hợp đồng.

... jí le

... vô cùng; ... hết sức

好极了!

Hǎo jí le!

Tuyệt vời!

kě'ài

đáng yêu

这个孩子很可爱。

zhège háizi hěn kě'ài.

Đứa trẻ này rất đáng yêu.

shàngcì

lần trước

上次我去北京。

shàngcì wǒ qù běijīng

Lần trước tôi đã đi Bắc Kinh.

hēi'àn

Bóng tối

房间里一片黑暗。

Fángjiān lǐ yīpiàn hēi'àn.

Trong phòng tối đen như mực.

jítǐ

tập thể

集体活动。

Jítǐ huódòng.

Hoạt động tập thể.

kěnéng

có thể; khả năng

他可能不来。

tā kěnéng bù lái.

Có thể anh ấy sẽ không đến.

shàngkè

lên lớp, học

我们九点上课。

wǒmen jiǔ diǎn shàngkè

Chúng tôi học lúc chín giờ.

hóngbāo

Bao lì xì

过年要发红包。

Guònián yào fā hóngbāo.

Tết phải lì xì.

jízhōng

tập trung

集中注意力。

Jízhōng zhùyìlì.

Tập trung chú ý.

kěpà

đáng sợ

这件事很可怕。

zhè jiàn shì hěn kěpà.

Việc này rất đáng sợ.

shàngwǎng

lên mạng

我每天上网。

wǒ měitiān shàngwǎng

Mỗi ngày tôi lên mạng.

hòutou

Phía sau

他站在我后头。

Tā zhàn zài wǒ hòutou.

Anh ấy đứng phía sau tôi.

jìsuàn

tính toán

计算费用。

Jìsuàn fèiyòng.

Tính toán chi phí.

kěshì

nhưng

我想去,可是没时间。

wǒ xiǎng qù, kěshì méi shíjiān.

Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.

shàngwǔ

buổi sáng

上午我去学校。

shàngwǔ wǒ qù xuéxiào

Buổi sáng tôi đi học.

hòu

Dày

这本书很厚。

Zhè běn shū hěn hòu.

Quyển sách này rất dày.

jìlù

ghi chép; ghi lại

记录数据。

Jìlù shùjù.

Ghi chép dữ liệu.

kěyǐ

có thể; được phép

你可以走了。

nǐ kěyǐ zǒu le.

Bạn có thể đi rồi.

shàngxué

đi học

孩子们去上学了。

háizimen qù shàngxué le

Bọn trẻ đi học rồi.

hūxī

Hô hấp

深呼吸一下。

Shēn hūxī yīxià.

Hít thở sâu một chút.

jìzhě

phóng viên

新闻记者。

Xīnwén jìzhě.

Phóng viên.

gam

一百克肉。

yìbǎi kè ròu.

Một trăm gam thịt.

shǎo

ít

人很少。

rén hěn shǎo

Có rất ít người.

hūshì

Xem nhẹ, coi thường

不要忽视细节。

Bùyào hūshì xìjié.

Đừng bỏ qua chi tiết.

jìlù

kỷ lục; ghi chép

打破纪录。

Dǎpò jìlù.

Phá kỷ lục.

khắc; 15 phút

等一刻钟。

děng yí kè zhōng.

Đợi mười lăm phút.

shéi

ai

那是谁?

nà shì shéi

Đó là ai?

Hộ gia đình

一户人家。

Yī hù rénjiā.

Một hộ gia đình.

jìniàn

kỷ niệm

纪念活动。

Jìniàn huódòng.

Hoạt động kỷ niệm.

kèrén

khách

客人到了。

kèrén dào le.

Khách đã đến.

shēnshang

trên người

他身上有钱。

tā shēnshang yǒu qián

Anh ấy mang theo tiền.

hùshi

Y tá

她是一名护士。

Tā shì yī míng hùshi.

Cô ấy là một y tá.

jìshù

kỹ thuật; công nghệ

高新技术。

Gāoxīn jìshù.

Công nghệ cao.

kètáng

lớp học

课堂很安静。

kètáng hěn ānjìng.

Lớp học rất yên tĩnh.

shēntǐ

cơ thể; sức khỏe

身体很好。

shēntǐ hěn hǎo

Sức khỏe rất tốt.

huā

Hoa; tiêu tiền

这件衣服太花了。

Zhè jiàn yīfu tài huā le.

Bộ quần áo này quá sặc sỡ.

jìxù

tiếp tục

继续努力。

Jìxù nǔlì.

Tiếp tục cố gắng.

kōngqì

không khí

这里空气很好。

zhèlǐ kōngqì hěn hǎo.

Không khí ở đây rất tốt.

shénme

cái gì

你在做什么?

nǐ zài zuò shénme

Bạn đang làm gì?

jiāgōng

gia công

食品加工。

Shípǐn jiāgōng.

Chế biến thực phẩm.

khóc

孩子哭了。

háizi kū le.

Đứa trẻ khóc rồi.

shēngbìng

bị bệnh

我生病了。

wǒ shēngbìng le

Tôi bị bệnh rồi.

huá

Chèo

这条船在水上划。

Zhè tiáo chuán zài shuǐshàng huá.

Chiếc thuyền đang chèo trên mặt nước.

jiākuài

tăng nhanh

加快速度。

Jiākuài sùdù.

Tăng tốc độ.

kuàicān

đồ ăn nhanh

我常吃快餐。

wǒ cháng chī kuàicān.

Tôi thường ăn đồ ăn nhanh.

shēngqì

tức giận

别生气!

bié shēngqì

Đừng tức giận!

huáiniàn

Hoài niệm, nhớ

我很怀念家乡。

Wǒ hěn huáiniàn jiāxiāng.

Tôi rất nhớ quê hương.

jiāqiáng

tăng cường

加强管理。

Jiāqiáng guǎnlǐ.

Tăng cường quản lý.

kuài diǎnr

nhanh lên

快点儿走吧。

kuài diǎnr zǒu ba.

Đi nhanh lên nào.

shēngrì

sinh nhật

今天是我的生日。

jīntiān shì wǒ de shēngrì

Hôm nay là sinh nhật của tôi.

huáiyí

Nghi ngờ

我怀疑他说的话。

Wǒ huáiyí tā shuō de huà.

Tôi nghi ngờ lời anh ấy nói.

jiājù

đồ nội thất

买家具。

Mǎi jiājù.

Mua đồ nội thất.

kuàilè

vui vẻ

生活很快乐。

shēnghuó hěn kuàilè.

Cuộc sống rất vui vẻ.

shí

mười

我有十本书。

wǒ yǒu shí běn shū

Tôi có mười quyển sách.

huǎnjiě

Giảm bớt

音乐能缓解压力。

Yīnyuè néng huǎnjiě yālì.

Âm nhạc có thể giảm căng thẳng.

jiāshǔ

người thân; gia quyến

病人家属。

Bìngrén jiāshǔ.

Người nhà của bệnh nhân.

kuàiyào

sắp

天快要黑了。

tiān kuàiyào hēi le.

Trời sắp tối rồi.

shíhou

lúc, thời điểm

我上班的时候。

wǒ shàngbān de shíhou

Khi tôi đi làm.

huángguā

Dưa chuột

我喜欢吃黄瓜。

Wǒ xǐhuān chī huángguā.

Tôi thích ăn dưa chuột.

jiāxiāng

quê hương

回家乡。

Huí jiāxiāng.

Về quê.

kuàizi

đũa

用筷子吃饭。

yòng kuàizi chīfàn.

Ăn cơm bằng đũa.

shíjiān

thời gian

你有时间吗?

nǐ yǒu shíjiān ma

Bạn có thời gian không?

huángjīn

Vàng

黄金价格上涨了。

Huángjīn jiàgé shàngzhǎng le.

Giá vàng tăng rồi.

jiàgé

giá cả

商品价格。

Shāngpǐn jiàgé.

Giá hàng hóa.

kéo

拉门。

lā mén.

Kéo cửa.

shì

việc

这件事很重要。

zhè jiàn shì hěn zhòngyào

Việc này rất quan trọng.

huífù

Trả lời, hồi phục

请尽快回复我。

Qǐng jǐnkuài huífù wǒ.

Vui lòng trả lời tôi sớm nhất có thể.

jiàqián

giá tiền

价钱合理。

Jiàqián hélǐ.

Giá cả hợp lý.

láizì

đến từ

他来自越南。

tā láizì Yuènán.

Anh ấy đến từ Việt Nam.

shì

thử

请试一下。

qǐng shì yíxià

Xin hãy thử một chút.

huì

Hội tụ; chuyển tiền

人群汇在一起。

Rénqún huì zài yīqǐ.

Đám đông tụ tập lại với nhau.

jiàzhí

giá trị

社会价值。

Shèhuì jiàzhí.

Giá trị xã hội.

lán

màu xanh lam

天很蓝。

tiān hěn lán.

Trời rất xanh.

shì

他是学生。

tā shì xuésheng

Anh ấy là học sinh.

huìbào

Báo cáo

他向领导汇报工作。

Tā xiàng lǐngdǎo huìbào gōngzuò.

Anh ấy báo cáo công việc với lãnh đạo.

jià

giá; lượng từ cho máy móc

书架。

Shūjià.

Giá sách.

lánsè

màu xanh lam

我喜欢蓝色。

wǒ xǐhuan lánsè.

Tôi thích màu xanh lam.

shìbushì

có phải... không

你是不是老师?

nǐ shìbushì lǎoshī

Bạn có phải là giáo viên không?

huìlǜ

Tỷ giá hối đoái

今天的汇率很高。

Jīntiān de huìlǜ hěn gāo.

Tỷ giá hôm nay rất cao.

jiānchí

kiên trì

坚持学习。

Jiānchí xuéxí.

Kiên trì học tập.

lánqiú

bóng rổ

打篮球。

dǎ lánqiú.

Chơi bóng rổ.

shǒu

tay

我的手很冷。

wǒ de shǒu hěn lěng

Tay tôi rất lạnh.

hūnlǐ

Lễ cưới

婚礼很热闹。

Hūnlǐ hěn rènao.

Đám cưới rất náo nhiệt.

jiānjué

kiên quyết

坚决反对。

Jiānjué fǎnduì.

Kiên quyết phản đối.

shǒujī

điện thoại di động

我有一部手机。

wǒ yǒu yí bù shǒujī

Tôi có một chiếc điện thoại di động.

huǒ

Lửa

这家店很火。

Zhè jiā diàn hěn huǒ.

Cửa hàng này rất nổi tiếng.

jiānqiáng

kiên cường

坚强的人。

Jiānqiáng de rén.

Người kiên cường.

lǎo

tiền tố chỉ sự thân mật (Lão...)

老王来了。

lǎo Wáng lái le.

Ông/Lão Vương đến rồi.

shū

sách

我喜欢看书。

wǒ xǐhuan kànshū

Tôi thích đọc sách.

huǒ

Nhóm; bọn

一伙人。

Yī huǒ rén.

Một nhóm người.

jiǎndān

đơn giản

问题很简单。

Wèntí hěn jiǎndān.

Vấn đề rất đơn giản.

lǎonián

tuổi già

老年生活。

lǎonián shēnghuó.

Cuộc sống tuổi già.

shūbāo

cặp sách

我的书包很重。

wǒ de shūbāo hěn zhòng

Cặp sách của tôi rất nặng.

huǒbàn

Bạn đồng hành

他是我的伙伴。

Tā shì wǒ de huǒbàn.

Anh ấy là bạn đồng hành của tôi.

jiǎnzhí

quả thực; đúng là

简直不敢信。

Jiǎnzhí bù gǎn xìn.

Quả thực không dám tin.

lǎo péngyou

bạn cũ

我见到老朋友了。

wǒ jiàndào lǎo péngyou le.

Tôi đã gặp bạn cũ.

shūdiàn

hiệu sách

我去书店买书。

wǒ qù shūdiàn mǎi shū

Tôi đi hiệu sách mua sách.

huòxǔ

Có lẽ

他或许会来。

Tā huòxǔ huì lái.

Có lẽ anh ấy sẽ đến.

jiàn

xây dựng

建房子。

Jiàn fángzi.

Xây nhà.

lǎoshì

luôn luôn

他老是忘事。

tā lǎoshì wàngshì.

Anh ấy luôn hay quên.

shù

cây

树很高。

shù hěn gāo

Cây rất cao.

huò

Hàng hóa

货已经到了。

Huò yǐjīng dào le.

Hàng đã đến rồi.

jiànchéng

xây dựng xong

已经建成。

Yǐjīng jiànchéng.

Đã được xây xong.

cách

学校离这儿不远。

xuéxiào lí zhèr bù yuǎn.

Trường học không xa đây.

shuǐ

nước

我喝水。

wǒ hē shuǐ

Tôi uống nước.

huò

Đạt được

他获第一名。

Tā huò dì yī míng.

Anh ấy giành hạng nhất.

jiànlì

thành lập; xây dựng

建立关系。

Jiànlì guānxi.

Thiết lập mối quan hệ.

líkāi

rời khỏi

他离开家了。

tā líkāi jiā le.

Anh ấy đã rời khỏi nhà.

shuǐguǒ

trái cây

我喜欢吃水果。

wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ

Tôi thích ăn trái cây.

huòdé

Đạt được

获得成功不容易。

Huòdé chénggōng bù róngyì.

Đạt được thành công không dễ.

jiànshè

xây dựng

城市建设。

Chéngshì jiànshè.

Xây dựng đô thị.

lǐwù

quà tặng

买礼物。

mǎi lǐwù.

Mua quà.

shuì

ngủ

我想睡觉。

wǒ xiǎng shuìjiào

Tôi muốn ngủ.

huòjiǎng

Đoạt giải

她获奖了。

Tā huòjiǎng le.

Cô ấy đã đoạt giải.

jiànyì

kiến nghị; đề nghị

提出建议。

Tíchū jiànyì.

Đưa ra kiến nghị.

lǐtou

bên trong

箱子里头有书。

xiāngzi lǐtou yǒu shū.

Trong hộp có sách.

shuìjiào

ngủ

我每天十点睡觉。

wǒ měitiān shí diǎn shuìjiào

Mỗi ngày tôi đi ngủ lúc mười giờ.

huòqǔ

Thu được

获取信息很重要。

Huòqǔ xìnxī hěn zhòngyào.

Thu thập thông tin rất quan trọng.

jiāngjìn

gần; xấp xỉ

将近十年。

Jiāngjìn shí nián.

Gần mười năm.

lǐxiǎng

lý tưởng

我的理想是当老师。

wǒ de lǐxiǎng shì dāng lǎoshī.

Lý tưởng của tôi là trở thành giáo viên.

shuō

nói

我说中文。

wǒ shuō zhōngwén

Tôi nói tiếng Trung.

jīhū

Hầu như

我几乎忘了。

Wǒ jīhū wàng le.

Tôi gần như quên rồi.

jiānglái

tương lai

将来的计划。

Jiānglái de jìhuà.

Kế hoạch trong tương lai.

lìrú

ví dụ

例如北京、上海。

lìrú Běijīng, Shànghǎi.

Ví dụ như Bắc Kinh và Thượng Hải.

shuōhuà

nói chuyện

我喜欢跟朋友说话。

wǒ xǐhuan gēn péngyou shuōhuà

Tôi thích nói chuyện với bạn bè.

jīgòu

Cơ quan, tổ chức

政府机构。

Zhèngfǔ jīgòu.

Cơ quan chính phủ.

jiāofèi

nộp phí

交费成功。

Jiāofèi chénggōng.

Thanh toán thành công.

lìzi

ví dụ

给我一个例子。

gěi wǒ yí gè lìzi.

Cho tôi một ví dụ.

bốn

我有四本书。

wǒ yǒu sì běn shū

Tôi có bốn quyển sách.

jīyù

Cơ hội

抓住机遇。

Zhuāzhù jīyù.

Nắm bắt cơ hội.

jiāo jǐng

cảnh sát giao thông

交警指挥。

Jiāojǐng zhǐhuī.

Cảnh sát giao thông chỉ huy.

liǎn

khuôn mặt

洗脸。

xǐ liǎn.

Rửa mặt.

sòng

tặng; đưa tiễn

我送你一份礼物。

wǒ sòng nǐ yí fèn lǐwù

Tôi tặng bạn một món quà.

jīlěi

Tích lũy

积累经验。

Jīlěi jīngyàn.

Tích lũy kinh nghiệm.

jiāo liú

giao lưu; trao đổi

文化交流。

Wénhuà jiāoliú.

Giao lưu văn hóa.

liàn

luyện

练口语。

liàn kǒuyǔ.

Luyện nói.

suì

tuổi

他十岁了。

tā shí suì le

Cậu ấy mười tuổi rồi.

jīdòng

Xúc động

我非常激动。

Wǒ fēicháng jīdòng.

Tôi vô cùng xúc động.

jiāo wǎng

giao tiếp; qua lại

与人交往。

Yǔ rén jiāowǎng.

Giao tiếp với mọi người.

liànxí

luyện tập

做练习。

zuò liànxí.

Làm bài luyện tập.

anh ấy

他很高。

tā hěn gāo

Anh ấy rất cao.

jīliè

Kịch liệt

竞争很激烈。

Jìngzhēng hěn jīliè.

Sự cạnh tranh rất khốc liệt.

jiāo yì

giao dịch

国际交易。

Guójì jiāoyì.

Giao dịch quốc tế.

liáng

mát; nguội

天气凉了。

tiānqì liáng le.

Thời tiết đã mát hơn.

tāmen

họ (nam hoặc lẫn nam nữ)

他们是学生。

tāmen shì xuésheng

Họ là học sinh.

jígé

Đạt yêu cầu

他考试及格了。

Tā kǎoshì jígé le.

Anh ấy đã thi đạt.

jiào

gọi; kêu

叫他骗了。

Jiào tā piàn le.

Bị anh ấy lừa rồi.

liángkuai

mát mẻ

这里很凉快。

zhèlǐ hěn liángkuai.

Nơi đây rất mát mẻ.

cô ấy

她很漂亮。

tā hěn piàoliang

Cô ấy rất xinh đẹp.

Cực

天气极冷。

Tiānqì jí lěng.

Thời tiết cực kỳ lạnh.

jiào

tương đối; hơn

较容易。

Jiào róngyì.

Khá dễ.

liǎng

hai (đi với lượng từ)

两个人。

liǎng gè rén.

Hai người.

tāmen

họ (nữ)

她们在学校。

tāmen zài xuéxiào

Họ đang ở trường.

jíqí

Cực kỳ

他极其认真。

Tā jíqí rènzhēn.

Anh ấy cực kỳ nghiêm túc.

jiào cái

giáo trình

汉语教材。

Hànyǔ jiàocái.

Giáo trình tiếng Trung.

liàng

sáng

灯很亮。

dēng hěn liàng.

Đèn rất sáng.

tài

quá

太热了!

tài rè le

Nóng quá!

jíjiāng

Sắp

比赛即将开始。

Bǐsài jíjiāng kāishǐ.

Cuộc thi sắp bắt đầu.

jiào liàn

huấn luyện viên

足球教练。

Zúqiú jiàoliàn.

Huấn luyện viên bóng đá.

liàng

chiếc (lượng từ của xe)

一辆车。

yí liàng chē.

Một chiếc xe.

tiān

trời; ngày

今天天气很好。

jīntiān tiānqì hěn hǎo

Hôm nay thời tiết rất đẹp.

jímáng

Vội vàng

他急忙离开。

Tā jímáng líkāi.

Anh ấy vội vàng rời đi.

jiē shi

chắc chắn; khỏe mạnh

结实的桌子。

Jiēshi de zhuōzi.

Chiếc bàn rất chắc chắn.

língxià

dưới 0 độ

零下五度。

língxià wǔ dù.

Âm năm độ.

tiānqì

thời tiết

明天天气怎么样?

míngtiān tiānqì zěnmeyàng

Thời tiết ngày mai thế nào?

jíhé

Tập hợp

八点集合。

Bā diǎn jíhé.

Tập trung lúc 8 giờ.

jiē dài

tiếp đón

接待客人。

Jiēdài kèrén.

Tiếp đón khách.

liú

ở lại; giữ lại

留下来吧。

liúxiàlái ba.

Hãy ở lại nhé.

tīng

nghe

我喜欢听音乐。

wǒ xǐhuan tīng yīnyuè

Tôi thích nghe nhạc.

jìzǎi

Ghi chép

历史记载。

Lìshǐ jìzǎi.

Ghi chép lịch sử.

jiē jìn

gần; tiếp cận

接近目标。

Jiējìn mùbiāo.

Tiến gần mục tiêu.

liúxià

ở lại; để lại

留下名字。

liúxià míngzi.

Để lại tên.

tīngdào

nghe thấy

我听到了你的声音。

wǒ tīngdào le nǐ de shēngyīn

Tôi đã nghe thấy giọng của bạn.

jìlǜ

Kỷ luật

遵守纪律。

Zūnshǒu jìlǜ.

Tuân thủ kỷ luật.

jié yuē

tiết kiệm

节约用水。

Jiéyuē yòngshuǐ.

Tiết kiệm nước.

liúxuéshēng

du học sinh

他是留学生。

tā shì liúxuéshēng.

Anh ấy là du học sinh.

tīngjiàn

nghe thấy

你听见了吗?

nǐ tīngjiàn le ma

Bạn nghe thấy chưa?

jìqiǎo

Kỹ năng

学习技巧。

Xuéxí jìqiǎo.

Học kỹ năng.

jié hé

kết hợp

理论结合实践。

Lǐlùn jiéhé shíjiàn.

Kết hợp lý thuyết với thực tiễn.

liú

chảy

水在流。

shuǐ zài liú.

Nước đang chảy.

tīngxiě

nghe viết

老师让我们听写生词。

lǎoshī ràng wǒmen tīngxiě shēngcí

Giáo viên yêu cầu chúng tôi nghe viết từ mới.

Hệ; khoa

把鞋带系好。

Bǎ xiédài jì hǎo.

Buộc chặt dây giày.

jié hūn

kết hôn

他们结婚了。

Tāmen jiéhūn le.

Họ đã kết hôn.

liúlì

lưu loát

她中文很流利。

tā zhōngwén hěn liúlì.

Cô ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.

tóngxué

bạn học

他是我的同学。

tā shì wǒ de tóngxué

Anh ấy là bạn học của tôi.

Mùa

雨季来了。

Yǔjì lái le.

Mùa mưa đến rồi.

jié shù

kết thúc

比赛结束。

Bǐsài jiéshù.

Trận đấu kết thúc.

liúxíng

phổ biến; thịnh hành

这个很流行。

zhège hěn liúxíng.

Cái này rất phổ biến.

túshūguǎn

thư viện

我去图书馆看书。

wǒ qù túshūguǎn kànshū

Tôi đến thư viện đọc sách.

jìdù

Quý

第一季度。

Dì yī jìdù.

Quý một.

jiě jué

giải quyết

解决问题。

Jiějué wèntí.

Giải quyết vấn đề.

lùbiān

ven đường

路边停车。

lùbiān tíngchē.

Đỗ xe bên đường.

wài

ngoài

外面很冷。

wàimian hěn lěng

Bên ngoài rất lạnh.

jìjié

Mùa

四个季节。

Sì gè jìjié.

Bốn mùa.

jiě kāi

cởi; tháo; mở

解开绳子。

Jiěkāi shéngzi.

Tháo dây ra.

lǚkè

hành khách

旅客很多。

lǚkè hěn duō.

Có rất nhiều hành khách.

wàibian

bên ngoài

我在外边等你。

wǒ zài wàibian děng nǐ

Tôi đợi bạn ở bên ngoài.

Vừa; đã

既来之,则安之。

Jì lái zhī, zé ān zhī.

Đã đến thì cứ an tâm ở lại.

jīn

vàng

黄金。

Huángjīn.

Vàng.

lǚxíng

du lịch

去中国旅行。

qù Zhōngguó lǚxíng.

Đi du lịch Trung Quốc.

wàiguó

nước ngoài

他去过很多外国。

tā qù guo hěn duō wàiguó

Anh ấy đã đến nhiều nước ngoài.

jìrán

Đã, nếu đã

既然来了,就坐吧。

Jìrán lái le, jiù zuò ba.

Đã đến rồi thì ngồi đi.

jīn pái

huy chương vàng

获得金牌。

Huòdé jīnpái.

Giành huy chương vàng.

lǚyóu

đi du lịch

来这儿旅游。

lái zhèr lǚyóu.

Đến đây du lịch.

wàiyǔ

ngoại ngữ

我喜欢学外语。

wǒ xǐhuan xué wàiyǔ

Tôi thích học ngoại ngữ.

Gửi

寄一封信。

Jì yī fēng xìn.

Gửi một lá thư.

jǐn

chỉ

仅此一次。

Jǐn cǐ yī cì.

Chỉ lần này thôi.

màu xanh lá

草很绿。

cǎo hěn lǜ.

Cỏ rất xanh.

wánr

chơi

孩子们在玩儿。

háizimen zài wánr

Bọn trẻ đang chơi.

jiābān

Làm thêm giờ

今天要加班。

Jīntiān yào jiābān.

Hôm nay phải tăng ca.

jǐn jǐn

chỉ; vẻn vẹn

仅仅开始。

Jǐnjǐn kāishǐ.

Mới chỉ bắt đầu.

lǜsè

màu xanh lá

绿色的衣服。

lǜsè de yīfu.

Quần áo màu xanh lá cây.

wǎn

muộn; tối

今天晚上我很忙。

jīntiān wǎnshang wǒ hěn máng

Tối nay tôi rất bận.

jiārù

Gia nhập

加入我们吧。

Jiārù wǒmen ba.

Hãy gia nhập chúng tôi.

jǐn liàng

cố gắng hết sức

尽量完成。

Jǐnliàng wánchéng.

Cố gắng hoàn thành.

mài

bán

卖水果。

mài shuǐguǒ.

Bán trái cây.

wǎnfàn

bữa tối

我们一起吃晚饭吧。

wǒmen yìqǐ chī wǎnfàn ba

Chúng ta cùng ăn tối nhé.

jiāyóuzhàn

Trạm xăng

前面有加油站。

Qiánmiàn yǒu jiāyóuzhàn.

Phía trước có trạm xăng.

jǐn

chặt; gấp

时间很紧。

Shíjiān hěn jǐn.

Thời gian rất gấp.

mǎn

đầy

人满了。

rén mǎn le.

Đông kín người rồi.

wǎnshang

buổi tối

我晚上看电视。

wǒ wǎnshang kàn diànshì

Buổi tối tôi xem tivi.

jiāwù

Việc nhà

做家务。

Zuò jiāwù.

Làm việc nhà.

jǐn jí

khẩn cấp

紧急情况。

Jǐnjí qíngkuàng.

Tình huống khẩn cấp.

mǎnyì

hài lòng

我很满意。

wǒ hěn mǎnyì.

Tôi rất hài lòng.

wǎngshang

trên mạng

我在网上买东西。

wǒ zài wǎngshang mǎi dōngxi

Tôi mua đồ trên mạng.

jiǎrú

Nếu như

假如下雨怎么办?

Jiǎrú xiàyǔ zěnme bàn?

Nếu trời mưa thì làm sao?

jǐn zhāng

căng thẳng

感到紧张。

Gǎndào jǐnzhāng.

Cảm thấy căng thẳng.

māo

mèo

一只猫。

yì zhī māo.

Một con mèo.

wǎngyǒu

bạn trên mạng

他有很多网友。

tā yǒu hěn duō wǎngyǒu

Anh ấy có nhiều bạn trên mạng.

jiāngù

Kiên cố

房子很坚固。

Fángzi hěn jiāngù.

Ngôi nhà rất kiên cố.

jìn bù

tiến bộ

学习进步。

Xuéxí jìnbù.

Học tập tiến bộ.

mét; gạo

一米高。

yì mǐ gāo.

Cao một mét.

wàng

quên

我忘带书了。

wǒ wàng dài shū le

Tôi quên mang sách rồi.

jiǎncè

Kiểm tra

检测质量。

Jiǎncè zhìliàng.

Kiểm tra chất lượng.

jìn yí bù

hơn nữa; tiến thêm một bước

进一步发展。

Jìnyíbù fāzhǎn.

Phát triển hơn nữa.

miàn

mặt; bề mặt

这件事有好的一面,也有不好的一面。

zhè jiàn shì yǒu hǎo de yí miàn, yě yǒu bù hǎo de yí miàn.

Việc này có mặt tốt cũng có mặt không tốt.

wàngjì

quên

我忘记你的生日了。

wǒ wàngjì nǐ de shēngrì le

Tôi quên sinh nhật của bạn rồi.

jiǎn

Giảm

减价格。

Jiǎn jiàgé.

Giảm giá.

jìn zhǎn

tiến triển

工作进展。

Gōngzuò jìnzhǎn.

Tiến độ công việc.

miàn

桌子表面很干净。

zhuōzi biǎomiàn hěn gānjìng.

Bề mặt bàn rất sạch.

wèn

hỏi

我问老师问题。

wǒ wèn lǎoshī wèntí

Tôi hỏi giáo viên một câu hỏi.

jiǎnféi

Giảm cân

她在减肥。

Tā zài jiǎnféi.

Cô ấy đang giảm cân.

jìn qī

thời gian gần đây

近期计划。

Jìnqī jìhuà.

Kế hoạch trong thời gian gần.

miànqián

trước mặt

老师站在学生面前。

lǎoshī zhàn zài xuéshēng miànqián.

Giáo viên đứng trước mặt học sinh.

tôi

我是学生。

wǒ shì xuésheng

Tôi là học sinh.

jiǎnshǎo

Giảm bớt

减少浪费。

Jiǎnshǎo làngfèi.

Giảm lãng phí.

jīng jù

Kinh kịch

看京剧。

Kàn Jīngjù.

Xem Kinh kịch.

míng

tên; người (lượng từ)

他是有名的人。

tā shì yǒumíng de rén.

Anh ấy là người nổi tiếng.

wǒmen

chúng tôi, chúng ta

我们去学校。

wǒmen qù xuéxiào

Chúng tôi đi đến trường.

jiǎnlì

Sơ yếu lý lịch (CV)

投简历。

Tóu jiǎnlì.

Nộp hồ sơ xin việc.

jīng jì

kinh tế

经济发展。

Jīngjì fāzhǎn.

Phát triển kinh tế.

míngchēng

tên gọi

这个产品的名称很长。

zhège chǎnpǐn de míngchēng hěn cháng.

Tên của sản phẩm này rất dài.

năm

我有五本书。

wǒ yǒu wǔ běn shū

Tôi có năm quyển sách.

jiànshēn

Rèn luyện sức khỏe

去健身房。

Qù jiànshēnfáng.

Đi phòng gym.

jīng lì

trải qua; kinh nghiệm

经历困难。

Jīnglì kùnnan.

Trải qua khó khăn.

míngdān

danh sách

学生名单在这儿。

xuéshēng míngdān zài zhèr.

Danh sách học sinh ở đây.

wǔfàn

bữa trưa

我们吃午饭吧。

wǒmen chī wǔfàn ba

Chúng ta ăn trưa nhé.

jiànjiàn

Dần dần

天渐渐亮了。

Tiān jiànjiàn liàng le.

Trời dần sáng.

jīng yàn

kinh nghiệm

工作经验。

Gōngzuò jīngyàn.

Kinh nghiệm làm việc.

míngxīng

ngôi sao

她是电影明星。

tā shì diànyǐng míngxīng.

Cô ấy là ngôi sao điện ảnh.

phía tây

西边有商店。

xībian yǒu shāngdiàn

Phía tây có một cửa hàng.

jiāng

Sông lớn

长江。

Chángjiāng.

Sông Trường Giang.

jīng yíng

kinh doanh; quản lý

经营公司。

Jīngyíng gōngsī.

Điều hành công ty.

mùdì

mục đích

学习汉语的目的是什么?

xuéxí Hànyǔ de mùdì shì shénme?

Mục đích học tiếng Trung là gì?

xībian

phía tây

学校在西边。

xuéxiào zài xībian

Trường học ở phía tây.

jiǎngjiu

Chú trọng

他很讲究卫生。

Tā hěn jiǎngjiu wèishēng.

Anh ấy rất chú trọng vệ sinh.

jīng cǎi

đặc sắc; hấp dẫn

精彩表演。

Jīngcǎi biǎoyǎn.

Màn biểu diễn đặc sắc.

náchū

lấy ra

请拿出你的护照。

qǐng náchū nǐ de hùzhào.

Xin hãy lấy hộ chiếu của bạn ra.

rửa, giặt

我洗手。

wǒ xǐ shǒu

Tôi rửa tay.

jiǎngzuò

Buổi thuyết trình

听讲座。

Tīng jiǎngzuò.

Nghe bài giảng.

nádào

lấy được; nhận được

我拿到工作了。

wǒ nádào gōngzuò le.

Tôi đã nhận được việc làm.

xǐshǒujiān

nhà vệ sinh

洗手间在哪儿?

xǐshǒujiān zài nǎr

Nhà vệ sinh ở đâu?

jiǎng

Giải thưởng

得奖。

Déjiǎng.

Đoạt giải.

jīng shén

tinh thần; trạng thái tinh thần

孩子们一到操场就特别精神。

Háizimen yí dào cāochǎng jiù tèbié jīngshen.

Bọn trẻ vừa đến sân chơi là tinh thần rất phấn chấn.

kia, đó

那我们明天见吧。

nà wǒmen míngtiān jiàn ba.

Vậy ngày mai gặp nhé.

xǐhuan

thích

我喜欢吃水果。

wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ

Tôi thích ăn trái cây.

jiǎngjīn

Tiền thưởng

发奖金。

Fā jiǎngjīn.

Phát tiền thưởng.

jǐng sè

phong cảnh

自然景色。

Zìrán jǐngsè.

Cảnh sắc thiên nhiên.

nàhuìr

lúc đó

那会儿我还小。

nàhuìr wǒ hái xiǎo.

Lúc đó tôi vẫn còn nhỏ.

xià

dưới; xuống

桌子下有书。

zhuōzi xià yǒu shū

Dưới bàn có sách.

jiǎngxuéjīn

Học bổng

拿奖学金。

Ná jiǎngxuéjīn.

Nhận học bổng.

jǐng chá

cảnh sát

警察来了。

Jǐngchá lái le.

Cảnh sát đến rồi.

nàme

như vậy; thế thì

那么说吧。

nàme shuō ba.

Vậy thì nói thế này nhé.

xiàbān

tan làm

我六点下班。

wǒ liù diǎn xiàbān

Tôi tan làm lúc sáu giờ.

jiàng

Hạ xuống

温度下降。

Wēndù xiàjiàng.

Nhiệt độ giảm xuống.

jìng

yên tĩnh

保持安静。

Bǎochí ānjìng.

Giữ yên lặng.

nà shíhou / nàshí

lúc đó

那时候他不在家。

nà shíhou tā bú zài jiā.

Lúc đó anh ấy không có ở nhà.

xiàbian

phía dưới

桌子下边有猫。

zhuōzi xiàbian yǒu māo

Dưới gầm bàn có một con mèo.

jiàngdī

Giảm xuống

降低成本。

Jiàngdī chéngběn.

Giảm chi phí.

jiǔ

lâu

很久不见。

Hěn jiǔ bú jiàn.

Lâu rồi không gặp.

nàyàng

như thế

别那样说。

bié nàyàng shuō.

Đừng nói như vậy.

xiàchē

xuống xe

请下车。

qǐng xiàchē

Xin mời xuống xe.

jiàngjià

Giảm giá

商品降价了。

Shāngpǐn jiàngjià le.

Hàng hóa giảm giá rồi.

jiù

旧房子。

Jiù fángzi.

Ngôi nhà cũ.

nánfāng

phương nam

南方冬天不太冷。

nánfāng dōngtiān bú tài lěng.

Mùa đông ở miền Nam không lạnh lắm.

xiàcì

lần sau

下次再来吧。

xiàcì zài lái ba

Lần sau lại đến nhé.

jiàngluò

Hạ cánh

飞机降落了。

Fēijī jiàngluò le.

Máy bay đã hạ cánh.

jiù

cứu

救人。

Jiù rén.

Cứu người.

nánguò

buồn

他听了很难过。

tā tīng le hěn nánguò.

Nghe xong anh ấy rất buồn.

xiàkè

tan học

我们三点下课。

wǒmen sān diǎn xiàkè

Chúng tôi tan học lúc ba giờ.

jiàngwēn

Giảm nhiệt độ

天气降温了。

Tiānqì jiàngwēn le.

Thời tiết trở lạnh.

jiù shì

chính là

他就是老师。

Tā jiùshì lǎoshī.

Anh ấy chính là giáo viên.

nánkàn

xấu; khó coi

这件衣服不好看,也很难看。

zhè jiàn yīfu bù hǎokàn, yě hěn nánkàn.

Bộ quần áo này không đẹp, thậm chí còn rất xấu.

xiàwǔ

buổi chiều

下午我去图书馆。

xiàwǔ wǒ qù túshūguǎn

Buổi chiều tôi đến thư viện.

jiāohuàn

Trao đổi

交换意见。

Jiāohuàn yìjiàn.

Trao đổi ý kiến.

jiù yè

có việc làm; việc làm

就业问题。

Jiùyè wèntí.

Vấn đề việc làm.

nánshòu

khó chịu

我有点儿难受。

wǒ yǒudiǎnr nánshòu.

Tôi hơi khó chịu.

xiàyǔ

mưa

外面下雨了。

wàimian xiàyǔ le

Bên ngoài trời mưa rồi.

jiāojì

Giao tiếp

交际能力。

Jiāojì nénglì.

Kỹ năng giao tiếp.

jǔ bàn

tổ chức

举办活动。

Jǔbàn huódòng.

Tổ chức hoạt động.

nántí

bài toán khó; vấn đề khó

这是一个难题。

zhè shì yí gè nántí.

Đây là một bài toán khó.

xiān

trước

你先吃吧。

nǐ xiān chī ba

Bạn ăn trước đi.

jiàoshòu

Giáo sư

王教授。

Wáng jiàoshòu.

Giáo sư Vương.

jù tǐ

cụ thể

具体计划。

Jùtǐ jìhuà.

Kế hoạch cụ thể.

nántīng

khó nghe

他说的话很难听。

tā shuō de huà hěn nántīng.

Lời anh ấy nói rất khó nghe.

xiānsheng

ông; ngài

这位先生是谁?

zhè wèi xiānsheng shì shéi

Vị tiên sinh này là ai?

jiàoxùn

Bài học; dạy dỗ

吸取教训。

Xīqǔ jiàoxùn.

Rút ra bài học.

jù yǒu

có; mang

具有能力。

Jùyǒu nénglì.

Có năng lực.

nénggòu

có thể

我能够完成这个工作。

wǒ nénggòu wánchéng zhège gōngzuò.

Tôi có thể hoàn thành công việc này.

xiànzài

bây giờ

我现在很忙。

wǒ xiànzài hěn máng

Bây giờ tôi rất bận.

jiēduàn

Giai đoạn

第一阶段。

Dì yī jiēduàn.

Giai đoạn thứ nhất.

jù chǎng

nhà hát

去剧场。

Qù jùchǎng.

Đi đến nhà hát.

niánjí

khối lớp

她在三年级。

tā zài sān niánjí.

Cô ấy học lớp Ba.

xiǎng

muốn; nghĩ

我想吃苹果。

wǒ xiǎng chī píngguǒ

Tôi muốn ăn táo.

jiēdào

Đường phố

街道很热闹。

Jiēdào hěn rènao.

Đường phố rất nhộn nhịp.

jù shuō

nghe nói

据说要下雨。

Jùshuō yào xiàyǔ.

Nghe nói sắp mưa.

niánqīng

trẻ, trẻ tuổi

他很年轻。

tā hěn niánqīng.

Anh ấy rất trẻ.

xiǎo

nhỏ

这只狗很小。

zhè zhī gǒu hěn xiǎo

Con chó này rất nhỏ.

jiéshěng

Tiết kiệm

我们要节省时间。

Wǒmen yào jiéshěng shíjiān.

Chúng ta phải tiết kiệm thời gian.

jué dìng

quyết định

他决定出国留学。

Tā juédìng chūguó liúxué.

Anh ấy quyết định đi du học.

niǎo

chim

树上有鸟。

shù shàng yǒu niǎo.

Trên cây có chim.

xiǎoháir

trẻ em

小孩儿在玩儿。

xiǎoháir zài wánr

Trẻ em đang chơi.

jié

Kết; thắt

把绳子结好。

Bǎ shéngzi jié hǎo.

Buộc chặt sợi dây.

jué sài

trận chung kết

进入决赛。

Jìnrù juésài.

Vào vòng chung kết.

nòng

làm; xử lý

我弄错了。

wǒ nòngcuò le.

Tôi làm sai rồi.

xiǎojiě

cô, cô gái

这位小姐是谁?

zhè wèi xiǎojiě shì shéi

Cô gái này là ai?

jiégòu

Kết cấu

房子的结构很牢固。

Fángzi de jiégòu hěn láogù.

Kết cấu của ngôi nhà rất vững chắc.

jué xīn

quyết tâm

下决心学习。

Xià juéxīn xuéxí.

Quyết tâm học tập.

nǔlì

nỗ lực, cố gắng

他努力学习。

tā nǔlì xuéxí.

Anh ấy cố gắng học tập.

xiǎopéngyou

em nhỏ, bạn nhỏ

小朋友们在唱歌。

xiǎopéngyoumen zài chànggē

Các em nhỏ đang hát.

jiélùn

Kết luận

得出结论。

Déchū jiélùn.

Rút ra kết luận.

jué duì

tuyệt đối

绝对正确。

Juéduì zhèngquè.

Hoàn toàn chính xác.

leo

孩子在爬。

háizi zài pá.

Đứa trẻ đang bò.

xiǎoshí

giờ (đơn vị thời gian)

我每天学习两小时。

wǒ měitiān xuéxí liǎng xiǎoshí

Mỗi ngày tôi học hai tiếng.

jiěmèi

Chị em gái

她们是亲姐妹。

Tāmen shì qīn jiěmèi.

Họ là chị em ruột.

kā fēi

cà phê

喝咖啡。

Hē kāfēi.

Uống cà phê.

páshān

leo núi

我们去爬山。

wǒmen qù páshān.

Chúng ta đi leo núi.

xiǎoxué

trường tiểu học

我在小学上学。

wǒ zài xiǎoxué shàngxué

Tôi học ở trường tiểu học.

jiěshì

Giải thích

请你解释一下。

Qǐng nǐ jiěshì yīxià.

Hãy giải thích một chút.

kāi fā

phát triển; khai thác

开发新产品。

Kāifā xīn chǎnpǐn.

Phát triển sản phẩm mới.

sợ

我怕黑。

wǒ pà hēi.

Tôi sợ bóng tối.

xiǎoxuéshēng

học sinh tiểu học

他是小学生。

tā shì xiǎoxuéshēng

Cậu ấy là học sinh tiểu học.

jǐnkuài

Càng sớm càng tốt

请尽快回复。

Qǐng jǐnkuài huífù.

Vui lòng trả lời sớm.

kāi fàng

mở cửa; cởi mở

对外开放。

Duìwài kāifàng.

Mở cửa với bên ngoài.

pái

xếp

一排人。

yì pái rén.

Một hàng người.

xiào

cười

她笑得很开心。

tā xiào de hěn kāixīn

Cô ấy cười rất vui vẻ.

jǐnmì

Chặt chẽ

紧密合作。

Jǐnmì hézuò.

Hợp tác chặt chẽ.

kāi shǐ

bắt đầu

开始上课。

Kāishǐ shàngkè.

Bắt đầu vào học.

páiduì

xếp hàng

请排队。

qǐng páiduì.

Xin hãy xếp hàng.

xiě

viết

我写字。

wǒ xiě zì

Tôi viết chữ.

jìnlì

Cố gắng hết sức

我会尽力完成。

Wǒ huì jìnlì wánchéng.

Tôi sẽ cố gắng hết sức để hoàn thành.

kāi yè

khai trương

商店开业了。

Shāngdiàn kāiyè le.

Cửa hàng khai trương rồi.

páiqiú

bóng chuyền

打排球。

dǎ páiqiú.

Chơi bóng chuyền.

xièxie

cảm ơn

谢谢你!

xièxie nǐ

Cảm ơn bạn!

jìnkǒu

Nhập khẩu

进口商品很贵。

Jìnkǒu shāngpǐn hěn guì.

Hàng nhập khẩu rất đắt.

kāi zhǎn

triển khai; tiến hành

开展活动。

Kāizhǎn huódòng.

Triển khai hoạt động.

pèng

chạm

别碰我。

bié pèng wǒ.

Đừng chạm vào tôi.

xīn

mới

这是新书。

zhè shì xīn shū

Đây là sách mới.

jìndài

Cận đại

近代历史。

Jìndài lìshǐ.

Lịch sử cận đại.

kàn qǐ lái

trông có vẻ

看起来不错。

Kàn qǐlái búcuò.

Trông có vẻ không tệ.

pèngdào

gặp phải; chạm vào

碰到问题。

pèngdào wèntí.

Gặp vấn đề.

xīnnián

năm mới

新年快乐!

xīnnián kuàilè

Chúc mừng năm mới!

jìnzhǐ

Cấm

这里禁止吸烟。

Zhèlǐ jìnzhǐ xīyān.

Cấm hút thuốc ở đây.

kàn shàng qù

nhìn có vẻ

看上去很忙。

Kàn shàngqù hěn máng.

Trông có vẻ rất bận.

pèngjiàn

gặp

路上碰见他。

lùshang pèngjiàn tā.

Trên đường gặp anh ấy.

xīngqī

tuần

今天星期几?

jīntiān xīngqī jǐ

Hôm nay là thứ mấy?

jīngdiǎn

Kinh điển

这是一部经典作品。

Zhè shì yī bù jīngdiǎn zuòpǐn.

Đây là một tác phẩm kinh điển.

kǎo yàn

thử thách

经得起考验。

Jīngdeqǐ kǎoyàn.

Chịu được thử thách.

piān

bài (lượng từ cho bài viết)

一篇文章。

yì piān wénzhāng.

Một bài viết.

Xīngqīrì

Chủ nhật

星期日我休息。

xīngqīrì wǒ xiūxi

Chủ nhật tôi nghỉ.

jīnglì

Tinh lực

我精力有限。

Wǒ jīnglì yǒuxiàn.

Sức lực của tôi có hạn.

kē jì

khoa học và công nghệ

现代科技。

Xiàndài kējì.

Khoa học công nghệ hiện đại.

piányi

rẻ

这个便宜。

zhège piányi.

Cái này rẻ.

Xīngqītiān

Chủ nhật

星期天我们去公园。

xīngqītiān wǒmen qù gōngyuán

Chủ nhật chúng tôi đi công viên.

jìngrán

Không ngờ

他竟然来了。

Tā jìngrán lái le.

Không ngờ anh ấy lại đến.

kě kào

đáng tin cậy

他很可靠。

Tā hěn kěkào.

Anh ấy rất đáng tin cậy.

piàn

lát; mảnh; phiến

一片面包。

yí piàn miànbāo.

Một lát bánh mì.

xíng

được; được thôi

这样行吗?

zhèyàng xíng ma

Như vậy được không?

jìngtóu

Ống kính; cảnh quay

镜头对准了他。

Jìngtóu duìzhǔn le tā.

Ống kính hướng vào anh ấy.

kě lè

nước ngọt Coca-Cola; nước có ga

一瓶可乐。

Yì píng kělè.

Một chai Coca-Cola.

piàoliang

đẹp

她很漂亮。

tā hěn piàoliang.

Cô ấy rất xinh đẹp.

xiūxi

nghỉ ngơi

我想休息一下。

wǒ xiǎng xiūxi yíxià

Tôi muốn nghỉ một chút.

jìngzi

Gương

照镜子。

Zhào jìngzi.

Soi gương.

kè fú

khắc phục; vượt qua

克服困难。

Kèfú kùnnan.

Vượt qua khó khăn.

píng

bằng; phẳng

路很平。

Lù hěn píng.

Đường rất bằng phẳng.

xué

học

我学汉语。

wǒ xué hànyǔ

Tôi học tiếng Trung.

jiùjìng

Rốt cuộc

你究竟想干什么?

Nǐ jiùjìng xiǎng gàn shénme?

Rốt cuộc bạn muốn làm gì?

kè guān

khách quan

客观看问题。

Kèguān kàn wèntí.

Nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.

píng'ān

bình an

一路平安。

Yílù píng'ān.

Thượng lộ bình an.

xuésheng

học sinh

他是学生。

tā shì xuésheng

Anh ấy là học sinh.

jiǔbā

Quán bar

去酒吧聊天。

Qù jiǔbā liáotiān.

Đi quán bar trò chuyện.

kè chéng

khóa học; môn học

汉语课程。

Hànyǔ kèchéng.

Khóa học tiếng Trung.

píngcháng

bình thường

他很平常。

Tā hěn píngcháng.

Anh ấy rất bình thường.

xuéxí

học tập

我喜欢学习中文。

wǒ xǐhuan xuéxí zhōngwén

Tôi thích học tiếng Trung.

jūmín

Cư dân

小区居民。

Xiǎoqū jūmín.

Cư dân khu dân cư.

kōng

trống; rỗng

房间是空的。

Fángjiān shì kōng de.

Căn phòng trống.

píngděng

bình đẳng

人人平等。

Rénrén píngděng.

Mọi người đều bình đẳng.

xuéxiào

trường học

我去学校。

wǒ qù xuéxiào

Tôi đi đến trường.

jūzhù

Cư trú

居住在这里。

Jūzhù zài zhèlǐ.

Sinh sống ở đây.

kōng tiáo

điều hòa

开空调。

Kāi kōngtiáo.

Bật điều hòa.

píngshí

bình thường; thường ngày

平时很忙。

Píngshí hěn máng.

Bình thường rất bận.

xuéyuàn

học viện, khoa

他在学院学习。

tā zài xuéyuàn xuéxí

Anh ấy học ở học viện.

Cục; cơ quan

公安局。

Gōng'ān jú.

Cục Công an.

kǒng pà

e rằng

恐怕要下雨。

Kǒngpà yào xiàyǔ.

E là sắp mưa.

píng

chai, lọ (lượng từ)

一瓶水。

Yì píng shuǐ.

Một chai nước.

yào

muốn; cần

我要喝水。

wǒ yào hē shuǐ

Tôi muốn uống nước.

jùdà

To lớn

巨大的变化。

Jùdà de biànhuà.

Sự thay đổi to lớn.

kòngr

thời gian rảnh

有空儿再说。

Yǒu kòngr zài shuō.

Khi nào rảnh thì nói sau.

píngzi

cái chai

这个瓶子。

Zhège píngzi.

Cái chai này.

yéye

ông nội

我爷爷很高。

wǒ yéye hěn gāo

Ông nội tôi rất cao.

jùbèi

Có, trang bị

具备条件。

Jùbèi tiáojiàn.

Đáp ứng đủ điều kiện.

kù zi

quần

买裤子。

Mǎi kùzi.

Mua quần.

pǔtōng

phổ thông; bình thường

普通人。

Pǔtōng rén.

Người bình thường.

cũng

我也去。

wǒ yě qù

Tôi cũng đi.

jùlí

Khoảng cách

距离不远。

Jùlí bù yuǎn.

Khoảng cách không xa.

kuài sù

nhanh chóng

快速发展。

Kuàisù fāzhǎn.

Phát triển nhanh chóng.

pǔtōnghuà

tiếng Phổ thông

说普通话。

Shuō pǔtōnghuà.

Nói tiếng Phổ thông.

trang (sách)

书的第一页。

shū de dì yī yè

Trang đầu tiên của quyển sách.

Tụ họp

人群聚在一起。

Rénqún jù zài yīqǐ.

Đám đông tụ tập lại với nhau.

kùn

buồn ngủ

我有点儿困。

Wǒ yǒudiǎnr kùn.

Tôi hơi buồn ngủ.

qítā

khác

其他人。

Qítā rén.

Những người khác.

một

我有一本书。

wǒ yǒu yì běn shū

Tôi có một quyển sách.

jùhuì

Buổi họp mặt

举办聚会。

Jǔbàn jùhuì.

Tổ chức buổi tụ họp.

kùn nán

khó khăn

面对困难。

Miànduì kùnnan.

Đối mặt với khó khăn.

qízhōng

trong đó

其中一个。

Qízhōng yí gè.

Một trong số đó.

yīfu

quần áo

我买了新衣服。

wǒ mǎi le xīn yīfu

Tôi đã mua quần áo mới.

làng fèi

lãng phí

浪费时间。

Làngfèi shíjiān.

Lãng phí thời gian.

cưỡi; đi (xe đạp, xe máy)

骑车去。

Qí chē qù.

Đi bằng xe.

yīshēng

bác sĩ

他是医生。

tā shì yīshēng

Anh ấy là bác sĩ.

juǎn

Quyển (sách, vở...)

把纸卷起来。

Bǎ zhǐ juǎn qǐlái.

Cuộn tờ giấy lại.

lǎo bǎi xìng

người dân

普通老百姓。

Pǔtōng lǎobǎixìng.

Người dân bình thường.

qíchē

đi xe

我骑车。

Wǒ qíchē.

Tôi đi xe.

yīyuàn

bệnh viện

我去医院看病。

wǒ qù yīyuàn kànbìng

Tôi đến bệnh viện khám bệnh.

juésè

Vai trò; nhân vật

扮演角色。

Bànyǎn juésè.

Đóng vai.

lǎo bǎn

ông chủ

公司老板。

Gōngsī lǎobǎn.

Ông chủ công ty.

qǐfēi

cất cánh

飞机起飞。

Fēijī qǐfēi.

Máy bay cất cánh.

yíbàn

một nửa

我吃了一半面包。

wǒ chī le yíbàn miànbāo

Tôi đã ăn một nửa ổ bánh mì.

kāihuā

Nở hoa

花开花了。

Huā kāihuā le.

Hoa nở rồi.

lǎo tài tai

bà cụ

一位老太太。

Yí wèi lǎotàitai.

Một bà cụ.

không khí; tức giận

他生气了。

Tā shēngqì le.

Anh ấy tức giận rồi.

yíhuìr

một lát

我休息一会儿。

wǒ xiūxi yíhuìr

Tôi nghỉ một lát.

kāishuǐ

Nước đun sôi

喝点开水。

Hē diǎn kāishuǐ.

Uống một ít nước sôi để nguội.

lǎo tóur

ông lão

那个老头儿。

Nàge lǎotóur.

Ông lão kia.

qìwēn

nhiệt độ

气温很高。

Qìwēn hěn gāo.

Nhiệt độ rất cao.

yíkuàir

cùng nhau

我们一起玩,一块儿吃饭。

wǒmen yìqǐ wán yíkuàir chīfàn

Chúng ta cùng chơi, cùng ăn cơm.

kànbuqǐ

Coi thường

不要看不起别人。

Bùyào kànbuqǐ biérén.

Đừng coi thường người khác.

vui; hạnh phúc

乐在其中。

Lè zài qízhōng.

Tìm thấy niềm vui trong đó.

qiān

nghìn

一千块。

Yì qiān kuài.

Một nghìn tệ.

yíxiàr

một chút

请等我一下儿。

qǐng děng wǒ yíxiàr

Xin hãy đợi tôi một chút.

kànlái

Xem ra, có vẻ

看来要下雨。

Kànlái yào xiàyǔ.

Có vẻ sắp mưa.

lè guān

lạc quan

保持乐观。

Bǎochí lèguān.

Giữ thái độ lạc quan.

qiānkè

ki-lô-gam

两千克。

Liǎng qiānkè.

Hai ki-lô-gam.

yíyàng

giống nhau

他们的衣服一样。

tāmen de yīfu yíyàng

Quần áo của họ giống nhau.

kànwàng

Thăm hỏi

看望老人。

Kànwàng lǎorén.

Thăm người già.

lèi

loại

同一类。

Tóng yí lèi.

Cùng một loại.

qiánnián

năm kia

前年来的。

Qiánnián lái de.

Đến từ năm kia.

yìbiān

một bên; vừa...vừa...

我一边吃饭一边看书。

wǒ yìbiān chīfàn yìbiān kànshū

Tôi vừa ăn cơm vừa đọc sách.

kǎochá

Khảo sát, khảo sát thực tế

实地考察。

Shídì kǎochá.

Khảo sát thực tế.

lèi sì

tương tự

情况类似。

Qíngkuàng lèisì.

Tình huống tương tự.

qiáng

tường

墙很高。

Qiáng hěn gāo.

Bức tường rất cao.

yìdiǎnr

một chút

我要一点儿水。

wǒ yào yìdiǎnr shuǐ

Tôi muốn một ít nước.

kǎolǜ

Cân nhắc

考虑一下。

Kǎolǜ yīxià.

Cân nhắc một chút.

lí hūn

ly hôn

他们离婚了。

Tāmen líhūn le.

Họ đã ly hôn.

qīngnián

thanh niên

青年学生。

Qīngnián xuéshēng.

Sinh viên/thanh niên.

yìqǐ

cùng nhau

我们一起去吧。

wǒmen yìqǐ qù ba

Chúng ta cùng đi nhé.

Cây (lượng từ)

一棵树。

Yī kē shù.

Một cái cây.

lǐ miàn

bên trong

在里面。

Zài lǐmiàn.

Ở bên trong.

qīngshàonián

thanh thiếu niên

青少年很重要。

Qīngshàonián hěn zhòngyào.

Thanh thiếu niên rất quan trọng.

yìxiē

một số, một ít

我买了一些水果。

wǒ mǎi le yìxiē shuǐguǒ

Tôi đã mua một ít trái cây.

kějiàn

Có thể thấy

由此可见。

Yóucǐ kějiàn.

Từ đó có thể thấy.

lǐ fà

cắt tóc

去理发。

Qù lǐfà.

Đi cắt tóc.

qīng

nhẹ

包很轻。

Bāo hěn qīng.

Cái túi rất nhẹ.

yòng

dùng

我用电脑。

wǒ yòng diànnǎo

Tôi dùng máy tính.

kōngjiān

Không gian

生活空间。

Shēnghuó kōngjiān.

Không gian sống.

lǐ jiě

hiểu

理解别人。

Lǐjiě biérén.

Thấu hiểu người khác.

qīngchu

rõ ràng

听清楚了。

Tīng qīngchu le.

Nghe rõ rồi.

yǒu

我有一本书。

wǒ yǒu yì běn shū

Tôi có một quyển sách.

kōng

Trống, rỗng

房间是空的。

Fángjiān shì kōng de.

Căn phòng trống.

lǐ lùn

lý luận; lý thuyết

基本理论。

Jīběn lǐlùn.

Lý luận cơ bản.

qíng

quang, nắng

今天晴。

Jīntiān qíng.

Hôm nay trời nắng.

yǒude

có cái; một số

有的人喜欢运动。

yǒude rén xǐhuan yùndòng

Có người thích vận động.

kǒudài

Túi

裤子口袋。

Kùzi kǒudài.

Túi quần.

lǐ yóu

lý do

找理由。

Zhǎo lǐyóu.

Tìm lý do.

qíngtiān

trời nắng

我喜欢晴天。

Wǒ xǐhuan qíngtiān.

Tôi thích ngày nắng.

yǒumíng

nổi tiếng

北京是有名的城市。

běijīng shì yǒumíng de chéngshì

Bắc Kinh là một thành phố nổi tiếng.

kǒuyǔ

Khẩu ngữ

口语表达。

Kǒuyǔ biǎodá.

Diễn đạt bằng lời nói.

sức; lực

用力。

Yòng lì.

Dùng sức.

qǐngkè

mời khách

我请客。

Wǒ qǐngkè.

Tôi mời.

yǒushíhou

đôi khi

我有时候去图书馆。

wǒ yǒushíhou qù túshūguǎn

Đôi khi tôi đến thư viện.

Đắng; khổ

生活很苦。

Shēnghuó hěn kǔ.

Cuộc sống rất vất vả.

lì liàng

sức mạnh

团队力量。

Tuánduì lìliàng.

Sức mạnh của đội nhóm.

qǐngqiú

yêu cầu

请求帮助。

Qǐngqiú bāngzhù.

Xin được giúp đỡ.

yǒuyìxiē

có một ít

我有一些问题。

wǒ yǒu yìxiē wèntí

Tôi có một vài câu hỏi.

kuàijì

Kế toán

她是会计。

Tā shì kuàijì.

Cô ấy là kế toán.

lì kè

lập tức

立刻回答。

Lìkè huídá.

Trả lời ngay lập tức.

qiūtiān

mùa thu

秋天来了。

Qiūtiān lái le.

Mùa thu đến rồi.

yǒuyòng

có ích

这本书很有用。

zhè běn shū hěn yǒuyòng

Quyển sách này rất hữu ích.

kuàidì

Chuyển phát nhanh

收到快递。

Shōudào kuàidì.

Nhận hàng chuyển phát nhanh.

lì yòng

tận dụng; sử dụng

利用时间。

Lìyòng shíjiān.

Tận dụng thời gian.

qiú

cầu, xin

求你了。

Qiú nǐ le.

Xin bạn đấy.

yòu

bên phải

右边是商店。

yòubian shì shāngdiàn

Bên phải là cửa hàng.

kuān

Rộng

路很宽。

Lù hěn kuān.

Con đường rất rộng.

lián

ngay cả

连他也来了。

Lián tā yě lái le.

Ngay cả anh ấy cũng đến rồi.

qiúchǎng

sân bóng

去球场。

Qù qiúchǎng.

Đi sân bóng.

yòubian

phía bên phải

教室在右边。

jiàoshì zài yòubian

Phòng học ở bên phải.

kuānguǎng

Rộng lớn

宽广的胸怀。

Kuānguǎng de xiōnghuái.

Tấm lòng rộng mở.

lián máng

vội vàng

连忙道歉。

Liánmáng dàoqiàn.

Vội vàng xin lỗi.

qiúduì

đội bóng

他在球队。

Tā zài qiúduì.

Anh ấy ở trong đội bóng.

mưa

外面下雨了。

wàimian xiàyǔ le

Bên ngoài trời mưa rồi.

kuàngquánshuǐ

Nước khoáng

买瓶矿泉水。

Mǎi píng kuàngquánshuǐ.

Mua một chai nước khoáng.

lián xù

liên tục

连续下雨。

Liánxù xiàyǔ.

Mưa liên tục.

qiúxié

giày thể thao

买球鞋。

Mǎi qiúxié.

Mua giày thể thao.

yuán

nhân dân tệ; đồng (đơn vị tiền)

这个多少钱?五十元。

zhège duōshao qián wǔshí yuán

Cái này bao nhiêu tiền? Năm mươi tệ.

kuòdà

Mở rộng

扩大规模。

Kuòdà guīmó.

Mở rộng quy mô.

lián xù jù

phim truyền hình nhiều tập

看连续剧。

Kàn liánxùjù.

Xem phim truyền hình dài tập.

lấy

去取钱。

Qù qǔ qián.

Đi rút tiền.

yuǎn

xa

我家离学校很远。

wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn

Nhà tôi cách trường rất xa.

kuòzhǎn

Mở rộng, mở rộng phạm vi

扩展业务。

Kuòzhǎn yèwù.

Mở rộng hoạt động kinh doanh.

lián hé

liên hợp; liên kết

联合行动。

Liánhé xíngdòng.

Hành động phối hợp.

qǔdé

đạt được

取得成功。

Qǔdé chénggōng.

Đạt được thành công.

yuè

tháng

这个月很热。

zhège yuè hěn rè

Tháng này rất nóng.

kuòhào

Dấu ngoặc

写在括号里。

Xiě zài kuòhào lǐ.

Viết trong dấu ngoặc.

Lián Hé Guó

Liên Hợp Quốc

联合国会议。

Liánhéguó huìyì.

Hội nghị Liên Hợp Quốc.

quán

toàn bộ

全家都来了。

Quánjiā dōu lái le.

Cả gia đình đều đến rồi.

zài

lại; nữa

再见!

zàijiàn

Tạm biệt!

lājī

Rác

倒垃圾。

Dào lājī.

Đổ rác.

lián xì

liên hệ

联系客户。

Liánxì kèhù.

Liên hệ khách hàng.

quánbù

toàn bộ

工作全部完成了。

Gōngzuò quánbù wánchéng le.

Công việc đã hoàn thành toàn bộ.

zàijiàn

tạm biệt

我们明天再见。

wǒmen míngtiān zàijiàn

Ngày mai gặp lại nhé.

lākāi

Kéo ra, mở ra

把窗帘拉开。

Bǎ chuānglián lākāi.

Kéo rèm cửa ra.

liáng shuǐ

nước mát

喝凉水。

Hē liángshuǐ.

Uống nước mát.

quánguó

cả nước

全国人民。

Quánguó rénmín.

Nhân dân cả nước.

zài

ở; đang

我在家。

wǒ zài jiā

Tôi ở nhà.

Cay

这个菜很辣。

Zhège cài hěn là.

Món này rất cay.

le

rồi (trợ từ)

下雨了。

Xiàyǔ le.

Trời mưa rồi.

quánjiā

cả gia đình

全家一起吃饭。

Quánjiā yìqǐ chīfàn.

Cả gia đình cùng ăn cơm.

zàijiā

ở nhà

今天我在家休息。

jīntiān wǒ zài jiā xiūxi

Hôm nay tôi nghỉ ngơi ở nhà.

láibují

Không kịp

来不及解释。

Láibují jiěshì.

Không kịp giải thích.

lǐng

nhận; lĩnh

领工资。

Lǐng gōngzī.

Nhận lương.

quánnián

cả năm

他全年都很忙。

Tā quánnián dōu hěn máng.

Cả năm anh ấy đều rất bận.

zǎo

sớm

早上好!

zǎoshang hǎo

Chào buổi sáng!

láidejí

Kịp

现在来得及。

Xiànzài láidejí.

Bây giờ vẫn kịp.

lǐng dǎo

lãnh đạo

公司领导。

Gōngsī lǐngdǎo.

Lãnh đạo công ty.

quánshēn

toàn thân

我全身不舒服。

Wǒ quánshēn bù shūfu.

Toàn thân tôi không khỏe.

zǎofàn

bữa sáng

我吃早饭了。

wǒ chī zǎofàn le

Tôi ăn sáng rồi.

láiyuán

Nguồn gốc

资金来源。

Zījīn láiyuán.

Nguồn vốn.

lǐng xiān

dẫn đầu

技术领先。

Jìshù lǐngxiān.

Dẫn đầu về công nghệ.

quántǐ

toàn thể

全体学生集合。

Quántǐ xuéshēng jíhé.

Toàn thể học sinh tập hợp.

zǎoshang

buổi sáng

早上我去学校。

zǎoshang wǒ qù xuéxiào

Buổi sáng tôi đi học.

lǎogōng

Chồng

我老公在家。

Wǒ lǎogōng zài jiā.

Chồng tôi ở nhà.

lìng wài

ngoài ra

另外再说。

Lìngwài zài shuō.

Chuyện khác nói sau.

ránhòu

sau đó

吃饭然后学习。

Chīfàn ránhòu xuéxí.

Ăn cơm rồi học.

zěnme

như thế nào

这件事怎么做?

zhè jiàn shì zěnme zuò

Việc này làm như thế nào?

lǎojiā

Quê nhà

回老家。

Huí lǎojiā.

Về quê.

lìng yì fāng miàn

mặt khác

另一方面考虑。

Lìng yì fāngmiàn kǎolǜ.

Xem xét từ một khía cạnh khác.

ràng

để; nhường; khiến

让我来吧。

Ràng wǒ lái ba.

Để tôi làm nhé.

zhàn

đứng

火车站在哪儿?

huǒchēzhàn zài nǎr

Ga tàu hỏa ở đâu?

lǎopó

Vợ

他老婆很漂亮。

Tā lǎopó hěn piàoliang.

Vợ anh ấy rất xinh đẹp.

liú xué

du học

出国留学。

Chūguó liúxué.

Đi du học.

rèqíng

nhiệt tình

她对人很热情。

Tā duì rén hěn rèqíng.

Cô ấy rất nhiệt tình với mọi người.

zhǎo

tìm

我在找我的书。

wǒ zài zhǎo wǒ de shū

Tôi đang tìm sách của mình.

lǎoshi

Thành thật

他很老实。

Tā hěn lǎoshi.

Anh ấy rất thật thà.

lóng

rồng

中国龙。

Zhōngguó lóng.

Rồng Trung Quốc.

rénkǒu

dân số

这个城市人口多。

Zhège chéngshì rénkǒu duō.

Thành phố này có dân số đông.

zhǎodào

tìm thấy

我找到了钥匙。

wǒ zhǎodào le yàoshi

Tôi đã tìm thấy chìa khóa.

lèiqù

Niềm vui, thú vui

生活的乐趣。

Shēnghuó de lèiqù.

Niềm vui trong cuộc sống.

ghi; ghi chép

录视频。

Lù shìpín.

Quay video.

rénmen

mọi người

人们很高兴。

Rénmen hěn gāoxìng.

Mọi người rất vui.

zhè

này

这是我的书。

zhè shì wǒ de shū

Đây là sách của tôi.

lèi

Nước mắt

眼中的泪。

Yǎnzhōng de lèi.

Nước mắt trong mắt.

lù yīn

ghi âm

录音文件。

Lùyīn wénjiàn.

Tệp ghi âm.

rénshù

số người

人数不多。

Rénshù bù duō.

Số người không nhiều.

zhèbian

bên này

请到这边来。

qǐng dào zhèbian lái

Xin mời đến bên này.

lèishuǐ

Nước mắt

流下泪水。

Liúxià lèishuǐ.

Nước mắt chảy xuống.

lù xiàn

tuyến đường

旅行路线。

Lǚxíng lùxiàn.

Lộ trình du lịch.

rènwéi

cho rằng

我认为他对。

Wǒ rènwéi tā duì.

Tôi cho rằng anh ấy đúng.

zhèlǐ

ở đây

这里很安静。

zhèlǐ hěn ānjìng

Nơi đây rất yên tĩnh.

lèixíng

Loại, kiểu

不同类型。

Bùtóng lèixíng.

Các loại khác nhau.

lǚ guǎn

khách sạn

住旅馆。

Zhù lǚguǎn.

Ở khách sạn.

rìbào

nhật báo

我每天看日报。

Wǒ měitiān kàn rìbào.

Tôi đọc báo hằng ngày mỗi ngày.

zhèr

chỗ này

我在这儿等你。

wǒ zài zhèr děng nǐ

Tôi đợi bạn ở đây.

lěngjìng

Bình tĩnh

保持冷静。

Bǎochí lěngjìng.

Giữ bình tĩnh.

lǚ xíng shè

công ty du lịch

旅行社报名。

Lǚxíngshè bàomíng.

Đăng ký tại công ty du lịch.

rìzi

ngày tháng; cuộc sống

日子过得很快。

Rìzi guò de hěn kuài.

Thời gian trôi rất nhanh.

zhèxiē

những cái này

这些书很贵。

zhèxiē shū hěn guì

Những quyển sách này rất đắt.

límǐ

Xentimét

十厘米。

Shí límǐ.

Mười xentimét.

lǜ chá

trà xanh

喝绿茶。

Hē lǜchá.

Uống trà xanh.

rúguǒ

nếu

如果有时间,我去。

Rúguǒ yǒu shíjiān, wǒ qù.

Nếu có thời gian, tôi sẽ đi.

zhe

đang (trợ từ chỉ trạng thái)

他笑着说。

tā xiàozhe shuō

Anh ấy vừa cười vừa nói.

líbukāi

Không thể rời khỏi

离不开手机。

Líbukāi shǒujī.

Không thể rời điện thoại.

luàn

lộn xộn

房间很乱。

Fángjiān hěn luàn.

Căn phòng rất bừa bộn.

rùkǒu

lối vào

入口在那边。

Rùkǒu zài nàbiān.

Lối vào ở bên kia.

zhēn

thật, rất

他真高。

tā zhēn gāo

Anh ấy thật cao.

lìqi

Sức lực

用力气。

Yòng lìqi.

Dùng sức.

luò hòu

lạc hậu; tụt hậu

技术落后。

Jìshù luòhòu.

Công nghệ lạc hậu.

shāngliang

bàn bạc

我们商量一下。

Wǒmen shāngliang yíxià.

Chúng ta bàn bạc một chút.

zhēnde

thật

这是真的。

zhè shì zhēnde

Điều này là thật.

lìshǐ

Lịch sử

学习历史。

Xuéxí lìshǐ.

Học lịch sử.

má fan

phiền phức

很麻烦。

Hěn máfan.

Rất phiền phức.

shāngrén

thương nhân

他是中国商人。

Tā shì Zhōngguó shāngrén.

Anh ấy là doanh nhân Trung Quốc.

zhèng

đúng; chính

他正看书。

tā zhèng kànshū

Anh ấy đang đọc sách.

lìjí

Lập tức

立即行动。

Lìjí xíngdòng.

Hành động ngay lập tức.

ngựa

骑马。

Qí mǎ.

Cưỡi ngựa.

shàngzhōu

tuần trước

上周我很忙。

Shàngzhōu wǒ hěn máng.

Tuần trước tôi rất bận.

zhèngzài

đang

我正在吃饭。

wǒ zhèngzài chīfàn

Tôi đang ăn cơm.

lìxī

Tiền lãi

银行利息。

Yínháng lìxī.

Lãi suất ngân hàng.

mǎn zú

hài lòng; thỏa mãn

满足需求。

Mǎnzú xūqiú.

Đáp ứng nhu cầu.

shǎoshù

thiểu số

少数人同意。

Shǎoshù rén tóngyì.

Chỉ có số ít người đồng ý.

zhīdào

biết

我知道这个问题。

wǒ zhīdào zhège wèntí

Tôi biết câu hỏi này.

lìyì

Lợi ích

个人利益。

Gèrén lìyì.

Lợi ích cá nhân.

màn màn

từ từ

慢慢来。

Mànmàn lái.

Cứ từ từ.

shàonián

thiếu niên

少年时期。

Shàonián shíqī.

Thời niên thiếu.

zhīshi

kiến thức

学习知识很重要。

xuéxí zhīshi hěn zhòngyào

Học kiến thức rất quan trọng.

liǎ

Hai (người)

我们俩。

Wǒmen liǎ.

Hai chúng tôi.

máo

lông; mao (đơn vị tiền)

一根毛。

Yì gēn máo.

Một sợi lông.

shēnbiān

bên cạnh

他在我身边。

Tā zài wǒ shēnbiān.

Anh ấy ở bên cạnh tôi.

zhōng

giữa; trong

中国在亚洲。

zhōngguó zài yàzhōu

Trung Quốc nằm ở châu Á.

liánghǎo

Tốt đẹp

良好关系。

Liánghǎo guānxì.

Mối quan hệ tốt đẹp.

máo bing

khuyết điểm; bệnh

有毛病。

Yǒu máobing.

Có vấn đề; có bệnh.

shénmeyàng

như thế nào

你喜欢什么样的?

Nǐ xǐhuan shénmeyàng de?

Bạn thích loại nào?

Zhōngguó

Trung Quốc

我爱中国。

wǒ ài zhōngguó

Tôi yêu Trung Quốc.

liáng

Lượng; đo

量体温。

Liáng tǐwēn.

Đo nhiệt độ cơ thể.

méi yòng

vô dụng; không có ích

这样没用。

Zhèyàng méi yòng.

Làm như vậy không có tác dụng.

shēng

sinh; sống

她生孩子了。

Tā shēng háizi le.

Cô ấy sinh em bé rồi.

zhōngjiān

ở giữa

桌子中间有花。

zhuōzi zhōngjiān yǒu huā

Giữa bàn có hoa.

liángshi

Lương thực

粮食安全。

Liángshi ānquán.

An ninh lương thực.

méi tǐ

truyền thông

新闻媒体。

Xīnwén méitǐ.

Cơ quan truyền thông.

shēngcí

từ mới

这课生词不多。

Zhè kè shēngcí bù duō.

Bài học này không có nhiều từ mới.

Zhōngwén

tiếng Trung

我会说中文。

wǒ huì shuō zhōngwén

Tôi biết nói tiếng Trung.

liǎngbiān

Hai bên

道路两边。

Dàolù liǎngbiān.

Hai bên đường.

měi

mỗi

每个人。

Měi gèrén.

Mỗi người.

shēnghuó

cuộc sống; sinh hoạt

我的生活很好。

Wǒ de shēnghuó hěn hǎo.

Cuộc sống của tôi rất tốt.

zhōngwǔ

buổi trưa

中午我们吃饭。

zhōngwǔ wǒmen chīfàn

Buổi trưa chúng tôi ăn cơm.

liáoyǎng

Điều dưỡng

去疗养院。

Qù liáoyǎngyuàn.

Đi viện điều dưỡng.

měi

đẹp

很美。

Hěn měi.

Rất đẹp.

shēngyīn

âm thanh; giọng nói

声音很大。

Shēngyīn hěn dà.

Âm thanh rất lớn.

zhōngxué

trường trung học

他在中学学习。

tā zài zhōngxué xuéxí

Anh ấy học ở trường trung học.

liǎobuqǐ

Giỏi, đáng nể

真了不起!

Zhēn liǎobuqǐ!

Thật tuyệt vời!

měi hǎo

tốt đẹp

美好生活。

Měihǎo shēnghuó.

Cuộc sống tốt đẹp.

zhōngxuéshēng

học sinh trung học

我是中学生。

wǒ shì zhōngxuéshēng

Tôi là học sinh trung học.

liǎojiě

Hiểu rõ

了解情况。

Liǎojiě qíngkuàng.

Tìm hiểu tình hình.

měi lì

xinh đẹp

美丽的城市。

Měilì de chéngshì.

Thành phố xinh đẹp.

shěng

tiết kiệm

省点儿钱。

Shěng diǎnr qián.

Tiết kiệm một ít tiền.

zhòng

nặng

这个箱子很重。

zhège xiāngzi hěn zhòng

Chiếc va-li này rất nặng.

liè

Xếp hàng; liệt kê

列出名单。

Lièchū míngdān.

Liệt kê danh sách.

měi shí

món ăn ngon; ẩm thực

当地美食。

Dāngdì měishí.

Đặc sản địa phương.

shífēn

vô cùng; rất

这个十分重要。

Zhège shífēn zhòngyào.

Điều này vô cùng quan trọng.

zhòngyào

quan trọng

这是很重要的事情。

zhè shì hěn zhòngyào de shìqing

Đây là một việc rất quan trọng.

lièchē

Tàu hỏa

列车到站了。

Lièchē dàozhàn le.

Tàu hỏa đã đến ga.

měi shù

mỹ thuật

学美术。

Xué měishù.

Học mỹ thuật.

shíjì

thực tế

实际情况不同。

Shíjì qíngkuàng bùtóng.

Tình hình thực tế khác nhau.

zhù

ở; sống

我住在北京。

wǒ zhù zài běijīng

Tôi sống ở Bắc Kinh.

lièrù

Đưa vào

被列入名单。

Bèi lièrù míngdān.

Được đưa vào danh sách.

měi yuán

đô la Mỹ

一百美元。

Yì bǎi měiyuán.

Một trăm đô la Mỹ.

shíxí

thực tập

我在公司实习。

Wǒ zài gōngsī shíxí.

Tôi thực tập ở công ty.

zhǔnbèi

chuẩn bị

我准备好了。

wǒ zhǔnbèi hǎo le

Tôi chuẩn bị xong rồi.

lièwéi

Xếp vào

列为重点。

Lièwéi zhòngdiǎn.

Được xếp vào trọng điểm.

mê; lạc đường

迷音乐。

Mí yīnyuè.

Say mê âm nhạc.

shíxiàn

thực hiện

实现梦想。

Shíxiàn mèngxiǎng.

Thực hiện ước mơ.

zhuōzi

cái bàn

桌子上有书。

zhuōzi shàng yǒu shū

Trên bàn có sách.

línshí

Tạm thời

临时决定。

Línshí juédìng.

Quyết định tạm thời.

mét

买米。

Mǎi mǐ.

Mua gạo.

chữ

我会写汉字。

wǒ huì xiě hànzì

Tôi biết viết chữ Hán.

língshí

Đồ ăn vặt

吃零食。

Chī língshí.

Ăn đồ ăn vặt.

miàn duì

đối mặt

面对现实。

Miànduì xiànshí.

Đối mặt với hiện thực.

shízài

thành thật; thực sự

实在太累了。

Shízài tài lèi le.

Thật sự quá mệt rồi.

zi

con; hậu tố danh từ

桌子很大。

zhuōzi hěn dà

Cái bàn rất lớn.

liúchuán

Lưu truyền

故事流传下来。

Gùshì liúchuán xiàlái.

Câu chuyện được lưu truyền.

miàn jī

diện tích

房屋面积。

Fángwū miànjī.

Diện tích nhà.

shíwù

thực phẩm

食物很好吃。

Shíwù hěn hǎochī.

Thức ăn rất ngon.

zǒu

đi

我走回家。

wǒ zǒu huí jiā

Tôi đi bộ về nhà.

lóutī

Cầu thang

上楼梯。

Shàng lóutī.

Lên cầu thang.

mín jiān

dân gian

民间文化。

Mínjiān wénhuà.

Văn hóa dân gian.

shǐyòng

sử dụng

使用电脑。

Shǐyòng diànnǎo.

Sử dụng máy tính.

zǒulù

đi bộ

我喜欢走路。

wǒ xǐhuan zǒulù

Tôi thích đi bộ.

lùdì

Đất liền

回到陆地。

Huídào lùdì.

Trở về đất liền.

mín zú

dân tộc

少数民族。

Shǎoshù mínzú.

Dân tộc thiểu số.

shì

thành phố

市中心很热闹。

Shì zhōngxīn hěn rènào.

Trung tâm thành phố rất nhộn nhịp.

zuì

nhất

他最高。

tā zuì gāo

Anh ấy cao nhất.

lùxù

Lần lượt

人们陆续到达。

Rénmen lùxù dàodá.

Mọi người lần lượt đến.

míng què

rõ ràng

目标明确。

Mùbiāo míngquè.

Mục tiêu rõ ràng.

shìzhǎng

thị trưởng

市长来了。

Shìzhǎng lái le.

Thị trưởng đến rồi.

zuìhǎo

tốt nhất

你最好休息一下。

nǐ zuìhǎo xiūxi yíxià

Tốt nhất bạn nên nghỉ một chút.

lùqǔ

Tuyển, trúng tuyển

被大学录取。

Bèi dàxué lùqǔ.

Được trường đại học nhận.

míng xiǎn

rõ rệt

效果明显。

Xiàoguǒ míngxiǎn.

Hiệu quả rõ rệt.

shìqing

sự việc

有事情找你。

Yǒu shìqing zhǎo nǐ.

Có việc tìm bạn.

zuìhòu

cuối cùng

最后我们去了商店。

zuìhòu wǒmen qù le shāngdiàn

Cuối cùng chúng tôi đã đến cửa hàng.

lǜshī

Luật sư

请律师。

Qǐng lǜshī.

Thuê luật sư.

mìng yùn

số phận

改变命运。

Gǎibiàn mìngyùn.

Thay đổi số phận.

shōu

nhận; thu

收礼物。

Shōu lǐwù.

Nhận quà.

zuótiān

hôm qua

昨天我去学校。

zuótiān wǒ qù xuéxiào

Hôm qua tôi đến trường.

lún

Bánh xe; lượt

轮到我了。

Lúndào wǒ le.

Đến lượt tôi rồi.

mǒu

nào đó

某一天。

Mǒu yì tiān.

Một ngày nào đó.

shōudào

nhận được

收到短信。

Shōudào duǎnxìn.

Nhận được tin nhắn.

zuǒ

bên trái

左边有商店。

zuǒbian yǒu shāngdiàn

Bên trái có cửa hàng.

lúnchuán

Tàu thủy

坐轮船。

Zuò lúnchuán.

Đi tàu thủy.

mǔ qīn

mẹ

我的母亲。

Wǒ de mǔqīn.

Mẹ của tôi.

shōurù

thu nhập

收入不高。

Shōurù bù gāo.

Thu nhập không cao.

zuǒbian

phía bên trái

教室在左边。

jiàoshì zài zuǒbian

Phòng học ở bên trái.

lúnyǐ

Xe lăn

推轮椅。

Tuī lúnyǐ.

Đẩy xe lăn.

mù tou

gỗ

木头桌子。

Mùtou zhuōzi.

Bàn gỗ.

shǒubiǎo

đồng hồ đeo tay

买了一块手表。

Mǎi le yí kuài shǒubiǎo.

Mua một chiếc đồng hồ đeo tay.

zuò

ngồi

请坐!

qǐng zuò

Mời ngồi!

lúnzi

Bánh xe

自行车轮子。

Zìxíngchē lúnzi.

Bánh xe đạp.

mù biāo

mục tiêu

实现目标。

Shíxiàn mùbiāo.

Thực hiện mục tiêu.

shòudào

chịu; nhận được

受到表扬。

Shòudào biǎoyáng.

Được khen ngợi.

zuòxia

ngồi xuống

请坐下。

qǐng zuòxia

Xin hãy ngồi xuống.

lùnwén

Luận văn, bài luận

写论文。

Xiě lùnwén.

Viết luận văn.

mù qián

hiện nay

目前情况。

Mùqián qíngkuàng.

Tình hình hiện tại.

shūfu

dễ chịu

这样很舒服。

Zhèyàng hěn shūfu.

Như vậy rất thoải mái.

zuò

làm

我做作业。

wǒ zuò zuòyè

Tôi làm bài tập về nhà.

luò

Rơi, rụng

叶子落下。

Yèzi luòxià.

Lá rơi xuống.

nǎi chá

trà sữa

买奶茶。

Mǎi nǎichá.

Mua trà sữa.

shú

chín; quen

饭熟了。

Fàn shú le.

Cơm chín rồi.

máojīn

Khăn mặt

请给我一条毛巾。

Qǐng gěi wǒ yītiáo máojīn.

Làm ơn cho tôi một chiếc khăn.

nánzǐ

nam giới

一名男子。

yì míng nánzǐ.

Một người đàn ông.

shǔ

số; đếm

数人数。

Shǔ rénshù.

Đếm số người.

máoyī

Áo len

冬天穿毛衣。

Dōngtiān chuān máoyī.

Mùa đông mặc áo len.

nánbù

miền Nam

中国南部。

Zhōngguó nánbù.

Miền Nam Trung Quốc.

shùzì

chữ số

这个数字很大。

Zhège shùzì hěn dà.

Con số này rất lớn.

màozi

戴帽子。

Dài màozi.

Đội mũ.

nándào

lẽ nào

难道你不知道?

Nándào nǐ bù zhīdào?

Chẳng lẽ bạn không biết sao?

shuǐpíng

trình độ

他的汉语水平高。

Tā de Hànyǔ shuǐpíng gāo.

Trình độ tiếng Trung của anh ấy cao.

méicuò

Đúng rồi

你说得没错。

Nǐ shuō dé méicuò.

Bạn nói không sai.

nándù

độ khó

增加难度。

zēngjiā nándù.

Tăng độ khó.

shùnlì

thuận lợi

工作很顺利。

Gōngzuò hěn shùnlì.

Công việc rất thuận lợi.

méifǎr

Không có cách nào

这件事没法儿解决。

Zhè jiàn shì méifǎr jiějué.

Việc này không có cách giải quyết.

nèi

bên trong

国内。

guónèi.

Trong nước.

shuōmíng

giải thích

请说明一下。

Qǐng shuōmíng yíxià.

Xin hãy giải thích một chút.

méixiǎngdào

Không ngờ

没想到他会来。

Méixiǎngdào tā huì lái.

Không ngờ anh ấy lại đến.

nèiróng

nội dung

内容丰富。

nèiróng fēngfù.

Nội dung phong phú.

sījī

tài xế

他是司机。

Tā shì sījī.

Anh ấy là tài xế.

Měijīn

Đô la Mỹ

用美金结账。

Yòng Měijīn jiézhàng.

Thanh toán bằng đô la Mỹ.

nèixīn

nội tâm

内心感受。

nèixīn gǎnshòu.

Cảm nhận trong lòng.

sòngdào

gửi đến

送到家里。

Sòngdào jiālǐ.

Gửi đến tận nhà.

měinǚ

Người đẹp

她是个美女。

Tā shì gè měinǚ.

Cô ấy là một người đẹp.

néng bu néng

có thể... hay không

能不能帮我?

Néng bu néng bāng wǒ?

Bạn có thể giúp tôi được không?

sònggěi

tặng cho

送给朋友。

Sònggěi péngyou.

Tặng cho bạn bè.

mèng

Giấc mơ

做了一个梦。

Zuòle yīgè mèng.

Đã có một giấc mơ.

nénglì

năng lực

工作能力。

gōngzuò nénglì.

Năng lực làm việc.

suàn

tính; coi như

这样算对。

Zhèyàng suàn duì.

Tính như vậy là đúng.

mèngjiàn

Mơ thấy

我梦见你了。

Wǒ mèngjiàn nǐ le.

Tôi mơ thấy bạn.

niánchū

đầu năm

年初计划。

niánchū jìhuà.

Kế hoạch đầu năm.

suīrán

mặc dù

虽然很累,但很开心。

Suīrán hěn lèi, dàn hěn kāixīn.

Tuy rất mệt nhưng rất vui.

mèngxiǎng

Ước mơ

实现梦想。

Shíxiàn mèngxiǎng.

Thực hiện ước mơ.

niándài

thời đại

八十年代。

bāshí niándài.

Thập niên 80.

suíbiàn

tùy ý

随便坐。

Suíbiàn zuò.

Cứ tự nhiên ngồi.

mìmì

Bí mật

这是秘密。

Zhè shì mìmì.

Đây là bí mật.

niándǐ

cuối năm

年底总结。

niándǐ zǒngjié.

Tổng kết cuối năm.

suíshí

bất cứ lúc nào

随时联系我。

Suíshí liánxì wǒ.

Liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.

mìshū

Thư ký

她是经理的秘书。

Tā shì jīnglǐ de mìshū.

Cô ấy là thư ký của giám đốc.

niánjì

tuổi tác

年纪不大。

niánjì bù dà.

Tuổi còn trẻ.

suǒyǐ

vì vậy

下雨了,所以不去。

Xiàyǔ le, suǒyǐ bù qù.

Trời mưa nên không đi.

Dày đặc; kín

人群很密。

Rénqún hěn mì.

Đám đông rất đông đúc.

niàn

đọc; nhớ

念名字。

niàn míngzi.

Đọc tên.

suǒyǒu

tất cả

所有人来了。

Suǒyǒu rén lái le.

Mọi người đều đến rồi.

mìmǎ

Mật khẩu

输入密码。

Shūrù mìmǎ.

Nhập mật khẩu.

niú

一头牛。

yì tóu niú.

Một con bò.

它很可爱。

Tā hěn kě'ài.

Nó rất đáng yêu.

mìqiè

Mật thiết

密切关系。

Mìqiè guānxì.

Mối quan hệ mật thiết.

nóngcūn

nông thôn

农村生活。

nóngcūn shēnghuó.

Cuộc sống nông thôn.

tāmen

chúng

它们在哪儿?

Tāmen zài nǎr?

Chúng ở đâu?

miǎnfèi

Miễn phí

免费停车。

Miǎnfèi tíngchē.

Đỗ xe miễn phí.

nóngmín

nông dân

农民工作。

nóngmín gōngzuò.

Công việc của nông dân.

tàitai

bà; vợ

王太太。

Wáng tàitai.

Bà Vương.

miànlín

Đối mặt

面临挑战。

Miànlín tiǎozhàn.

Đối mặt với thử thách.

nóngyè

nông nghiệp

发展农业。

fāzhǎn nóngyè.

Phát triển nông nghiệp.

tàiyáng

mặt trời

太阳出来了。

Tàiyáng chūlái le.

Mặt trời mọc rồi.

miànshì

Phỏng vấn

通过面试。

Tōngguò miànshì.

Vượt qua buổi phỏng vấn.

nǚzǐ

nữ giới

女子运动员。

nǚzǐ yùndòngyuán.

Nữ vận động viên.

tàidù

thái độ

态度很好。

Tàidù hěn hǎo.

Thái độ rất tốt.

miáoshù

Miêu tả

描述情况。

Miáoshù qíngkuàng.

Mô tả tình hình.

nuǎnhuo

ấm áp

天气暖和。

tiānqì nuǎnhuo.

Thời tiết ấm áp.

tǎolùn

thảo luận

讨论问题。

Tǎolùn wèntí.

Thảo luận vấn đề.

miáoxiě

Miêu tả

描写细节。

Miáoxiě xìjié.

Miêu tả chi tiết.

sợ

怕来不及。

pà lái bu jí.

Sợ không kịp.

tào

bộ; cái (lượng từ)

一套衣服。

Yí tào yīfu.

Một bộ quần áo.

míngpáir

Hàng hiệu

名牌儿衣服。

Míngpáir yīfu.

Quần áo hàng hiệu.

pāi

chụp; vỗ

拍照片。

pāi zhàopiàn.

Chụp ảnh.

tèbié

đặc biệt

今天特别忙。

Jīntiān tèbié máng.

Hôm nay đặc biệt bận.

míngpiàn

Danh thiếp

交换名片。

Jiāohuàn míngpiàn.

Trao đổi danh thiếp.

pái

hàng; xếp

排队。

pái duì.

Xếp hàng.

tèdiǎn

đặc điểm

这个特点很好。

Zhège tèdiǎn hěn hǎo.

Đặc điểm này rất tốt.

míngrén

Người nổi tiếng

历史名人。

Lìshǐ míngrén.

Danh nhân lịch sử.

páimíng

xếp hạng

世界排名。

shìjiè páimíng.

Xếp hạng thế giới.

téng

đau

头疼。

Tóu téng.

Đau đầu.

Sờ

别摸那个。

Bié mō nàge.

Đừng sờ vào cái đó.

páizi

nhãn hiệu; biển hiệu

名牌。

míngpái.

Thương hiệu nổi tiếng.

xách; nêu

提包。

Tíbāo.

Túi xách tay.

mótèr

Người mẫu

她是模特儿。

Tā shì mótèr.

Cô ấy là người mẫu.

pài

phái; cử

派人去。

pài rén qù.

Cử người đi.

tíchū

đưa ra

提出问题。

Tíchū wèntí.

Đưa ra câu hỏi.

móxíng

Mô hình

建筑模型。

Jiànzhù móxíng.

Mô hình kiến trúc.

pànduàn

phán đoán

判断正确。

pànduàn zhèngquè.

Phán đoán chính xác.

tídào

nhắc đến

提到名字。

Tídào míngzi.

Nhắc đến tên.

Cuối

月末。

Yuèmò.

Cuối tháng.

pàng

béo

有点儿胖。

yǒudiǎnr pàng.

Hơi béo.

tígāo

nâng cao

提高水平。

Tígāo shuǐpíng.

Nâng cao trình độ.

mòmò

Lặng lẽ

默默付出。

Mòmò fùchū.

Âm thầm cống hiến.

pǎobù

chạy bộ

早上跑步。

zǎoshang pǎobù.

Chạy bộ vào buổi sáng.

đề; câu hỏi

这道题很难。

Zhè dào tí hěn nán.

Bài này rất khó.

nǎpà

Dù cho

哪怕下雨也去。

Nǎpà xiàyǔ yě qù.

Dù trời mưa cũng đi.

pèi

phối; ghép

配衣服。

pèi yīfu.

Phối quần áo.

tǐyù

thể dục, thể thao

喜欢体育。

Xǐhuan tǐyù.

Thích thể thao.

Nào, đâu

你去哪?

Nǐ qù nǎ?

Bạn đi đâu?

pèihé

phối hợp

配合工作。

pèihé gōngzuò.

Phối hợp công việc.

tǐyùchǎng

sân vận động

去体育场。

Qù tǐyùchǎng.

Đi sân vận động.

nánnǚ

Nam nữ

男女平等。

Nánnǚ píngděng.

Nam nữ bình đẳng.

pīpíng

phê bình

批评错误。

pīpíng cuòwù.

Phê bình sai sót.

tǐyùguǎn

nhà thi đấu

体育馆很大。

Tǐyùguǎn hěn dà.

Nhà thi đấu rất lớn.

nánshì

Quý ông

男士优先。

Nánshì yōuxiān.

Ưu tiên nam giới.

pīzhǔn

phê duyệt

批准申请。

pīzhǔn shēnqǐng.

Phê duyệt đơn xin.

tiānshàng

trên trời

天上有云。

Tiānshàng yǒu yún.

Trên trời có mây.

nánmiǎn

Khó tránh khỏi

难免出错。

Nánmiǎn chūcuò.

Khó tránh khỏi sai sót.

da; vỏ

皮鞋。

píxié.

Giày da.

tiáo

cái, con (lượng từ)

一条路。

Yì tiáo lù.

Một con đường.

nǎodai

Đầu

动动脑袋。

Dòngdòng nǎodai.

Động não một chút.

píbāo

túi da

一个皮包。

yí ge píbāo.

Một chiếc túi da.

tiáojiàn

điều kiện

条件很好。

Tiáojiàn hěn hǎo.

Điều kiện rất tốt.

nào

Làm ồn

别闹了。

Bié nào le.

Đừng đùa nữa.

píjiǔ

bia

喝啤酒。

hē píjiǔ.

Uống bia.

tīngjiǎng

nghe giảng

上课听讲。

Shàngkè tīngjiǎng.

Chú ý nghe giảng trong giờ học.

nàozhōng

Đồng hồ báo thức

设闹钟。

Shè nàozhōng.

Đặt báo thức.

piàojià

giá vé

票价很贵。

piàojià hěn guì.

Giá vé rất đắt.

tīngshuō

nghe nói

听说你来了。

Tīngshuō nǐ lái le.

Nghe nói bạn đến rồi.

nèibù

Nội bộ

内部问题。

Nèibù wèntí.

Vấn đề nội bộ.

píngjià

đánh giá

评价很高。

píngjià hěn gāo.

Được đánh giá rất cao.

tíng

dừng

停一下。

Tíng yíxià.

Dừng một chút.

nèikē

Khoa nội

去内科检查。

Qù nèikē jiǎnchá.

Đi khám khoa nội.

píngguǒ

táo

吃苹果。

chī píngguǒ.

Ăn táo.

tíngchē

đỗ xe

这里不能停车。

Zhèlǐ bù néng tíngchē.

Ở đây không được đỗ xe.

nénggàn

Giỏi giang

他很能干。

Tā hěn nénggàn.

Anh ấy rất giỏi.

vỡ; phá

破纪录。

pò jìlù.

Phá kỷ lục.

tíngchēchǎng

bãi đỗ xe

停车场在哪儿?

Tíngchēchǎng zài nǎr?

Bãi đỗ xe ở đâu?

níngjìng

Yên tĩnh

夜晚很宁静。

Yèwǎn hěn níngjìng.

Đêm rất yên tĩnh.

pòhuài

phá hoại

破坏环境。

pòhuài huánjìng.

Phá hoại môi trường.

tǐng

khá, rất

挺好的。

Tǐng hǎo de.

Khá tốt.

nóng

Đậm

味道很浓。

Wèidào hěn nóng.

Mùi vị rất đậm.

pǔbiàn

phổ biến

普遍现象。

pǔbiàn xiànxiàng.

Hiện tượng phổ biến.

tǐnghǎo

khá tốt

这个挺好。

Zhège tǐnghǎo.

Cái này khá tốt.

nǚshì

Quý bà, quý cô

女士优先。

Nǚshì yōuxiān.

Ưu tiên phụ nữ.

pǔjí

phổ cập

普及教育。

pǔjí jiàoyù.

Phổ cập giáo dục.

tōng

thông; thông qua

路通了。

Lù tōng le.

Đường đã thông rồi.

nuǎnqì

Hệ thống sưởi

开暖气。

Kāi nuǎnqì.

Bật máy sưởi.

kỳ; thời hạn

学期。

xuéqī.

Học kỳ.

tōngguò

thông qua; vượt qua

通过考试。

Tōngguò kǎoshì.

Thi đỗ.

pāizhào

Chụp ảnh

给我拍照。

Gěi wǒ pāizhào.

Chụp ảnh cho tôi.

đều; đầy đủ

到齐了。

dào qí le.

Mọi người đã đến đủ.

tōngzhī

thông báo

通知大家。

Tōngzhī dàjiā.

Thông báo cho mọi người.

páiliè

Sắp xếp

排列整齐。

Páiliè zhěngqí.

Sắp xếp ngay ngắn.

qícì

tiếp theo; thứ hai

其次考虑。

qícì kǎolǜ.

Tiếp theo sẽ xem xét.

tóngshí

đồng thời

同时进行。

Tóngshí jìnxíng.

Tiến hành đồng thời.

pái

Biển hiệu; quân bài

扑克牌。

Pūkèpái.

Bộ bài tây.

qíshí

thật ra

其实不难。

qíshí bù nán.

Thực ra không khó.

tóngshì

đồng nghiệp

我的同事。

Wǒ de tóngshì.

Đồng nghiệp của tôi.

pán

Đĩa; khay

一盘菜。

Yī pán cài.

Một đĩa thức ăn.

qíguài

kỳ lạ

很奇怪。

hěn qíguài.

Rất kỳ lạ.

tóngyàng

giống nhau

我们同样忙。

Wǒmen tóngyàng máng.

Chúng tôi cũng bận như nhau.

pánzi

Cái đĩa

洗盘子。

Xǐ pánzi.

Rửa bát đĩa.

qìhòu

khí hậu

气候变化。

qìhòu biànhuà.

Biến đổi khí hậu.

tóu

đầu

他点头。

Tā diǎntóu.

Anh ấy gật đầu.

pàngzi

Người béo

他是个胖子。

Tā shì gè pàngzi.

Anh ấy là người béo.

qiānwàn

mười triệu; nhất định (dùng trong câu khuyên)

千万别忘。

qiānwàn bié wàng.

Tuyệt đối đừng quên.

tóu

đầu; bên trong

里头很热。

Lǐtou hěn rè.

Bên trong rất nóng.

péixùn

Đào tạo

员工培训。

Yuángōng péixùn.

Đào tạo nhân viên.

qiánhòu

trước sau

前后变化。

qiánhòu biànhuà.

Sự thay đổi trước và sau.

tóufa

tóc

她的头发很长。

Tā de tóufa hěn cháng.

Tóc của cô ấy rất dài.

péixùnbān

Lớp đào tạo

报名培训班。

Bàomíng péixùnbān.

Đăng ký lớp đào tạo.

qiánjìn

tiến lên

向前进。

xiàng qiánjìn.

Tiến về phía trước.

túpiàn

hình ảnh

看图片。

Kàn túpiàn.

Xem hình ảnh.

péiyǎng

Bồi dưỡng

培养能力。

Péiyǎng nénglì.

Bồi dưỡng năng lực.

qiánmiàn

phía trước

在前面。

zài qiánmiàn.

Ở phía trước.

tuī

đẩy

推门进去。

Tuī mén jìnqù.

Đẩy cửa đi vào.

péiyù

Nuôi dưỡng

培育人才。

Péiyù réncái.

Đào tạo nhân tài.

qiánwǎng

đi đến

前往北京。

qiánwǎng Běijīng.

Đi đến Bắc Kinh.

tuǐ

chân

我的腿疼。

Wǒ de tuǐ téng.

Chân tôi đau.

qiáng

mạnh

能力强。

nénglì qiáng.

Năng lực mạnh.

wàidì

nơi khác

他是外地人。

Tā shì wàidìrén.

Anh ấy là người nơi khác.

Phê duyệt

一批货。

Yī pī huò.

Một lô hàng.

qiángdà

hùng mạnh

国家强大。

guójiā qiángdà.

Đất nước hùng mạnh.

wàimài

đồ ăn giao tận nơi

点外卖。

Diǎn wàimài.

Đặt đồ ăn giao tận nơi.

piànmiàn

Phiến diện

看法片面。

Kànfǎ piànmiàn.

Quan điểm phiến diện.

qiángdiào

nhấn mạnh

强调重点。

qiángdiào zhòngdiǎn.

Nhấn mạnh trọng điểm.

wán

xong

做完了。

Zuò wán le.

Làm xong rồi.

pǐnzhì

Chất lượng

产品品质好。

Chǎnpǐn pǐnzhì hǎo.

Chất lượng sản phẩm tốt.

qiángliè

mãnh liệt

强烈反应。

qiángliè fǎnyìng.

Phản ứng mạnh mẽ.

wánchéng

hoàn thành

完成任务。

Wánchéng rènwu.

Hoàn thành nhiệm vụ.

píngfāng

Mét vuông; bình phương

一百平方米。

Yībǎi píngfāngmǐ.

Một trăm mét vuông.

qiáo

cầu

过桥。

guò qiáo.

Đi qua cầu.

wánquán

hoàn toàn

我完全同意。

Wǒ wánquán tóngyì.

Tôi hoàn toàn đồng ý.

píngjìng

Bình tĩnh

心情平静。

Xīnqíng píngjìng.

Tâm trạng bình tĩnh.

qiǎo

khéo; trùng hợp

手很巧。

shǒu hěn qiǎo.

Rất khéo tay.

wǎn'ān

chúc ngủ ngon

晚安!

Wǎn'ān!

Chúc ngủ ngon!

píngjūn

Trung bình

平均水平。

Píngjūn shuǐpíng.

Mức trung bình.

qīn

thân; thân yêu

亲朋友。

qīn péngyou.

Bạn bè thân thiết.

wǎnbào

báo chiều

看晚报。

Kàn wǎnbào.

Đọc báo chiều.

píngwěn

Ổn định

情况平稳。

Qíngkuàng píngwěn.

Tình hình ổn định.

qīnqiè

thân thiện

态度亲切。

tàidù qīnqiè.

Thái độ thân thiện.

wǎncān

bữa tối

吃晚餐。

Chī wǎncān.

Ăn bữa tối.

pòqiè

Cấp bách

迫切需要。

Pòqiè xūyào.

Rất cần thiết.

qīnrén

người thân

家里亲人。

jiālǐ qīnrén.

Người thân trong gia đình.

wǎnhuì

buổi dạ hội; chương trình tối

参加晚会。

Cānjiā wǎnhuì.

Tham gia buổi tiệc tối.

pòchǎn

Phá sản

公司破产了。

Gōngsī pòchǎn le.

Công ty phá sản rồi.

qīnzì

đích thân

亲自来。

qīnzì lái.

Đích thân đến.

wǎn

bát

一碗饭。

Yì wǎn fàn.

Một bát cơm.

qīzi

Vợ

我的妻子。

Wǒ de qīzi.

Vợ tôi.

qínggǎn

tình cảm

情感丰富。

qínggǎn fēngfù.

Tình cảm phong phú.

wàn

mười nghìn

一万块。

Yí wàn kuài.

Mười nghìn tệ.

qīdài

Mong đợi

期待成功。

Qīdài chénggōng.

Mong đợi thành công.

qíngkuàng

tình hình

实际情况。

shíjì qíngkuàng.

Tình hình thực tế.

wǎng

mạng

上网。

Shàngwǎng.

Lên mạng.

qījiān

Trong thời gian

会议期间。

Huìyì qījiān.

Trong thời gian hội nghị.

qǐngjiào

thỉnh giáo; hỏi ý kiến

请教老师。

qǐngjiào lǎoshī.

Thỉnh giáo giáo viên.

wǎngqiú

quần vợt

打网球。

Dǎ wǎngqiú.

Chơi quần vợt.

qīmò

Cuối kỳ

期末考试。

Qīmò kǎoshì.

Kỳ thi cuối kỳ.

qìngzhù

chúc mừng; kỷ niệm

庆祝生日。

qìngzhù shēngrì.

Chúc mừng sinh nhật.

wǎngzhàn

trang web

这个网站很好。

Zhège wǎngzhàn hěn hǎo.

Trang web này rất tốt.

qīxiàn

Thời hạn

完成期限。

Wánchéng qīxiàn.

Thời hạn hoàn thành.

qiúmí

người hâm mộ thể thao

足球迷。

zúqiú mí.

Người hâm mộ bóng đá.

wǎng

hướng về

往前走。

Wǎng qián zǒu.

Đi về phía trước.

qīzhōng

Giữa kỳ

期中考试。

Qīzhōng kǎoshì.

Kỳ thi giữa kỳ.

khu vực

市区。

shìqū.

Khu vực nội thành.

wèi

vì; làm

为你工作。

Wèi nǐ gōngzuò.

Làm việc vì bạn.

qíyú

Còn lại

其余的人。

Qíyú de rén.

Những người còn lại.

qūbié

sự khác biệt; phân biệt

有区别。

yǒu qūbié.

Có sự khác biệt.

wèishénme

tại sao

为什么迟到?

Wèishénme chídào?

Tại sao đến muộn?

qǐyè

Doanh nghiệp

私人企业。

Sīrén qǐyè.

Doanh nghiệp tư nhân.

qǔxiāo

hủy bỏ

取消计划。

qǔxiāo jìhuà.

Hủy kế hoạch.

wèi

vị (lượng từ kính trọng)

一位老师。

Yí wèi lǎoshī.

Một giáo viên.

qìqiú

Bóng bay

放气球。

Fàng qìqiú.

Thả bóng bay.

qùshì

qua đời

老人去世。

lǎorén qùshì.

Người già qua đời.

wèidao

mùi vị

味道很好。

Wèidao hěn hǎo.

Mùi vị rất ngon.

qìshuǐ

Nước ngọt có ga

喝汽水。

Hē qìshuǐ.

Uống nước ngọt có ga.

quánchǎng

toàn bộ hội trường; cả sân

全场观众。

quánchǎng guānzhòng.

Toàn bộ khán giả trong hội trường.

wèi

a lô; này

喂,你好!

Wèi, nǐ hǎo!

A lô, xin chào!

qìyóu

Xăng

加汽油。

Jiā qìyóu.

Đổ xăng.

quánmiàn

toàn diện

全面发展。

quánmiàn fāzhǎn.

Phát triển toàn diện.

wēndù

nhiệt độ

温度很高。

Wēndù hěn gāo.

Nhiệt độ rất cao.

qìguān

Cơ quan (cơ thể)

人体器官。

Réntǐ qìguān.

Cơ quan cơ thể người.

quánqiú

toàn cầu

全球问题。

quánqiú wèntí.

Vấn đề toàn cầu.

wén

ngửi; nghe tin

闻花香。

Wén huāxiāng.

Ngửi hương hoa.

qiántou

Phía trước

他在前头。

Tā zài qiántou.

Anh ấy ở phía trước.

quē

thiếu

缺时间。

quē shíjiān.

Thiếu thời gian.

wènlù

hỏi đường

向他问路。

Xiàng tā wènlù.

Hỏi đường anh ấy.

qiántú

Tương lai

前途光明。

Qiántú guāngmíng.

Tương lai tươi sáng.

quēdiǎn

khuyết điểm

改正缺点。

gǎizhèng quēdiǎn.

Sửa khuyết điểm.

wèntí

vấn đề; câu hỏi

有问题。

Yǒu wèntí.

Có vấn đề.

qiǎn

Nông; nhạt

水很浅。

Shuǐ hěn qiǎn.

Nước rất nông.

quēshǎo

thiếu

缺少经验。

quēshǎo jīngyàn.

Thiếu kinh nghiệm.

wǔcān

bữa trưa

吃午餐。

Chī wǔcān.

Ăn bữa trưa.

qiǎokèlì

Sô-cô-la

吃巧克力。

Chī qiǎokèlì.

Ăn sô-cô-la.

quèbǎo

bảo đảm

确保安全。

quèbǎo ānquán.

Đảm bảo an toàn.

wǔshuì

ngủ trưa

午睡一下。

Wǔshuì yíxià.

Ngủ trưa một chút.

qiē

Cắt

切水果。

Qiē shuǐguǒ.

Cắt trái cây.

quèdìng

xác định; chắc chắn

确定时间。

quèdìng shíjiān.

Xác định thời gian.

xīběi

tây bắc

西北方向。

Xīběi fāngxiàng.

Hướng tây bắc.

qīn'ài

Thân yêu

亲爱的朋友。

Qīn'ài de péngyǒu.

Người bạn thân mến.

quèshí

quả thật

确实如此。

quèshí rúcǐ.

Quả đúng là như vậy.

xīcān

món ăn phương Tây

吃西餐。

Chī xīcān.

Ăn món Tây.

qīnmì

Thân mật

亲密关系。

Qīnmì guānxì.

Mối quan hệ thân thiết.

qúnzi

váy

穿裙子。

chuān qúnzi.

Mặc váy.

xīfāng

phương Tây

西方国家。

Xīfāng guójiā.

Các nước phương Tây.

qīngchūn

Tuổi trẻ

青春岁月。

Qīngchūn suìyuè.

Những năm tháng tuổi trẻ.

qún

nhóm; bầy

一群人。

yì qún rén.

Một nhóm người.

xīnán

tây nam

西南地区。

Xīnán dìqū.

Khu vực tây nam.

qīngsōng

Thoải mái

心情轻松。

Xīnqíng qīngsōng.

Tâm trạng thoải mái.

rè'ài

yêu tha thiết

热爱生活。

rè'ài shēnghuó.

Yêu cuộc sống.

xīyī

y học phương Tây; bác sĩ Tây y

看西医。

Kàn xīyī.

Khám bác sĩ Tây y.

qīngyì

Dễ dàng

不要轻易放弃。

Bùyào qīngyì fàngqì.

Đừng dễ dàng từ bỏ.

rèliè

nồng nhiệt

热烈欢迎。

rèliè huānyíng.

Nhiệt liệt chào mừng.

xíguàn

thói quen

好习惯。

Hǎo xíguàn.

Thói quen tốt.

qīngxǐng

Tỉnh táo

保持清醒。

Bǎochí qīngxǐng.

Giữ tỉnh táo.

réncái

nhân tài

培养人才。

péiyǎng réncái.

Đào tạo nhân tài.

xǐyījī

máy giặt

用洗衣机。

Yòng xǐyījī.

Dùng máy giặt.

qíngjǐng

Tình huống

感人情景。

Gǎnrén qíngjǐng.

Khung cảnh cảm động.

réngōng

nhân công; nhân tạo

人工费用。

réngōng fèiyòng.

Chi phí nhân công.

xǐzǎo

tắm

洗澡了。

Xǐzǎo le.

Đi tắm rồi.

qióng

Nghèo

家里很穷。

Jiālǐ hěn qióng.

Gia đình rất nghèo.

rénlèi

loài người

人类社会。

rénlèi shèhuì.

Xã hội loài người.

xià

dưới; xuống

下次见。

Xià cì jiàn.

Lần sau gặp nhé.

qióngrén

Người nghèo

帮助穷人。

Bāngzhù qióngrén.

Giúp đỡ người nghèo.

rénmín

nhân dân

为人民服务。

wèi rénmín fúwù.

Phục vụ nhân dân.

xiàxuě

tuyết rơi

今天下雪。

Jīntiān xiàxuě.

Hôm nay có tuyết.

qiūjì

Mùa thu

秋季凉爽。

Qiūjì liángshuǎng.

Mùa thu mát mẻ.

rénmínbì

Nhân dân tệ

用人民币。

yòng rénmínbì.

Dùng Nhân dân tệ.

xiàzhōu

tuần sau

下周见。

Xiàzhōu jiàn.

Tuần sau gặp nhé.

qūshì

Xu hướng

发展趋势。

Fāzhǎn qūshì.

Xu hướng phát triển.

rénqún

đám đông

人群中。

rénqún zhōng.

Trong đám đông.

xiàtiān

mùa hè

夏天很热。

Xiàtiān hěn rè.

Mùa hè rất nóng.

quān

Vòng tròn

一圈人。

Yī quān rén.

Một vòng người.

rénshēng

cuộc đời

人生目标。

rénshēng mùbiāo.

Mục tiêu cuộc đời.

xiāngtóng

giống nhau

两个相同。

Liǎng gè xiāngtóng.

Hai cái giống nhau.

quánlì

Quyền lợi

公民权利。

Gōngmín quánlì.

Quyền công dân.

rényuán

nhân viên; nhân sự

工作人员。

gōngzuò rényuán.

Nhân viên; cán bộ công tác.

xiāngxìn

tin tưởng

我相信你。

Wǒ xiāngxìn nǐ.

Tôi tin bạn.

què

Nhưng, lại

他想来,却没来。

Tā xiǎng lái, què méi lái.

Anh ấy muốn đến nhưng lại không đến.

rènchū

nhận ra

认出他。

rènchū tā.

Nhận ra anh ấy.

xiǎng

kêu; vang

电话响了。

Diànhuà xiǎng le.

Điện thoại reo rồi.

quèrèn

Xác nhận

请确认信息。

Qǐng quèrèn xìnxī.

Vui lòng xác nhận thông tin.

rènde

nhận biết

我认得你。

wǒ rènde nǐ.

Tôi nhận ra bạn.

xiǎngdào

nghĩ đến

想到办法。

Xiǎngdào bànfǎ.

Nghĩ ra cách.

rán'ér

Tuy nhiên

然而事实不同。

Rán'ér shìshí bùtóng.

Tuy nhiên sự thật lại khác.

rènkě

công nhận

得到认可。

dédào rènkě.

Được công nhận.

xiǎngfǎ

ý nghĩ; ý tưởng

好想法。

Hǎo xiǎngfǎ.

Ý tưởng hay.

ránliào

Nhiên liệu

燃料不足。

Ránliào bùzú.

Nhiên liệu không đủ.

xiǎngqǐ

nhớ ra

想起老师。

Xiǎngqǐ lǎoshī.

Nhớ đến thầy/cô giáo.

ránshāo

Cháy

燃烧起来。

Ránshāo qǐlái.

Bốc cháy lên.

rèn

mặc cho; bất kỳ

任你选择。

rèn nǐ xuǎnzé.

Tùy bạn lựa chọn.

xiàng

hướng về

向前走。

Xiàng qián zǒu.

Đi về phía trước.

rènao

Náo nhiệt

场面很热闹。

Chǎngmiàn hěn rènao.

Khung cảnh rất náo nhiệt.

rènhé

bất kỳ

任何人。

rènhé rén.

Bất kỳ ai.

xiàngjī

máy ảnh

买相机。

Mǎi xiàngjī.

Mua máy ảnh.

rèxīn

Nhiệt tình

她对工作很热心。

Tā duì gōngzuò hěn rèxīn.

Cô ấy rất nhiệt tình với công việc.

rènwù

nhiệm vụ

完成任务。

wánchéng rènwù

Hoàn thành nhiệm vụ.

xiàng

giống như

他像老师。

Tā xiàng lǎoshī.

Anh ấy giống giáo viên.

rénjiā

Người ta

人家都知道了。

Rénjiā dōu zhīdào le.

Mọi người đều biết rồi.

réng

vẫn

仍在工作。

réng zài gōngzuò

Vẫn đang làm việc.

xiǎo

nhỏ

小王来了。

Xiǎo Wáng lái le.

Tiểu Vương đến rồi.

rìjì

Nhật ký

我每天写日记。

Wǒ měitiān xiě rìjì.

Tôi viết nhật ký mỗi ngày.

réngrán

vẫn; vẫn còn

天气仍然冷。

tiānqì réngrán lěng

Thời tiết vẫn còn lạnh.

xiǎoshēng

nói nhỏ, nhỏ tiếng

请小声说。

Qǐng xiǎoshēng shuō.

Xin hãy nói nhỏ.

rìlì

Lịch

看一下日历。

Kàn yīxià rìlì.

Xem lịch một chút.

rìcháng

hằng ngày

日常生活。

rìcháng shēnghuó

Cuộc sống hằng ngày.

xiǎoshíhou

khi còn nhỏ

小时候住这儿。

Xiǎoshíhou zhù zhèr.

Hồi nhỏ sống ở đây.

rújīn

Ngày nay

如今生活更方便。

Rújīn shēnghuó gèng fāngbiàn.

Ngày nay cuộc sống tiện lợi hơn.

róngyì

dễ

容易理解。

róngyì lǐjiě

Dễ hiểu.

xiǎoshuō

tiểu thuyết

看小说。

Kàn xiǎoshuō.

Đọc tiểu thuyết.

ruò

Yếu

他身体很弱。

Tā shēntǐ hěn ruò.

Sức khỏe anh ấy rất yếu.

rúhé

làm thế nào

如何解决?

rúhé jiějué

Làm thế nào để giải quyết?

xiǎoxīn

cẩn thận

小心点儿。

Xiǎoxīn diǎnr.

Cẩn thận một chút.

sǎn

Ô

带把伞吧。

Dài bǎ sǎn ba.

Mang theo một chiếc ô nhé.

sànbù

đi dạo

晚上散步。

wǎnshàng sànbù

Đi dạo vào buổi tối.

xiǎozǔ

nhóm

一个小组。

Yí gè xiǎozǔ.

Một nhóm.

sàn

Tan; phân tán

人群散了。

Rénqún sàn le.

Đám đông giải tán rồi.

shāfā

ghế sofa

坐在沙发上。

zuò zài shāfā shàng

Ngồi trên ghế sofa.

xiàoyuán

khuôn viên trường

校园很美。

Xiàoyuán hěn měi.

Khuôn viên trường rất đẹp.

sǎo

Quét

扫地。

Sǎodì.

Quét nhà.

shāzi

cát

沙子很多。

shāzi hěn duō

Có rất nhiều cát.

xiàozhǎng

hiệu trưởng

校长讲话。

Xiàozhǎng jiǎnghuà.

Hiệu trưởng phát biểu.

Màu sắc

颜色很亮。

Yánsè hěn liàng.

Màu sắc rất tươi sáng.

shāng

bị thương; làm tổn thương

手受伤了。

shǒu shòushāng le

Tay bị thương rồi.

xiàohua

chuyện cười

讲笑话。

Jiǎng xiàohua.

Kể chuyện cười.

sècǎi

Màu sắc

色彩丰富。

Sècǎi fēngfù.

Màu sắc phong phú.

shāngxīn

buồn; đau lòng

很伤心。

hěn shāngxīn

Rất buồn.

xiàohuàr

chuyện cười

听笑话儿。

Tīng xiàohuàr.

Nghe chuyện cười.

sēnlín

Rừng

保护森林。

Bǎohù sēnlín.

Bảo vệ rừng.

shāngpǐn

hàng hóa

商品质量。

shāngpǐn zhìliàng

Chất lượng sản phẩm.

xié

giày

买鞋。

Mǎi xié.

Mua giày.

shài

Phơi; tắm nắng

晒衣服。

Shài yīfu.

Phơi quần áo.

shāngyè

thương mại

商业活动。

shāngyè huódòng

Hoạt động thương mại.

xīnlǐ

trong lòng

心里很高兴。

Xīnlǐ hěn gāoxìng.

Trong lòng rất vui.

shǎn

Chớp; lóe

灯一闪一闪。

Dēng yīshǎn yīshǎn.

Đèn nhấp nháy liên tục.

shànglái

đi lên; lên đây

请上来。

qǐng shànglái

Mời lên đây.

xīnqíng

tâm trạng

心情不好。

Xīnqíng bù hǎo.

Tâm trạng không tốt.

shǎndiàn

Tia chớp

闪电很亮。

Shǎndiàn hěn liàng.

Tia chớp rất sáng.

shàngmiàn

phía trên

在桌子上面。

zài zhuōzi shàngmiàn

Ở trên mặt bàn.

xīnzhōng

trong tim, trong lòng

心中有数。

Xīnzhōng yǒushù.

Trong lòng đã biết rõ.

shànliáng

Lương thiện

她很善良。

Tā hěn shànliáng.

Cô ấy rất tốt bụng.

shàngqù

đi lên

走上去。

zǒu shàngqù

Đi lên.

xīnwén

tin tức

看新闻。

Kàn xīnwén.

Xem tin tức.

shànyú

Giỏi về

善于表达。

Shànyú biǎodá.

Giỏi diễn đạt.

shàngshēng

tăng lên

温度上升。

wēndù shàngshēng

Nhiệt độ tăng lên.

xìn

thư

写信。

Xiě xìn.

Viết thư.

shānghài

Làm tổn thương

别伤害别人。

Bié shānghài biérén.

Đừng làm tổn thương người khác.

shàngyī

áo

穿上衣。

chuān shàngyī

Mặc áo.

xìnhào

tín hiệu

信号不好。

Xìnhào bù hǎo.

Tín hiệu không tốt.

shāngwù

Thương mại

商务合作。

Shāngwù hézuò.

Hợp tác thương mại.

shèbèi

thiết bị

先进设备。

xiānjìn shèbèi

Thiết bị tiên tiến.

xìnxī

thông tin

发信息。

Fā xìnxī.

Gửi tin nhắn.

shǎng

Thưởng; ngắm

赏花。

Shǎng huā.

Ngắm hoa.

shèjì

thiết kế

设计产品。

shèjì chǎnpǐn

Thiết kế sản phẩm.

xìnxīn

lòng tin, sự tự tin

有信心。

Yǒu xìnxīn.

Có lòng tin.

shàng gè yuè

Tháng trước

上个月很忙。

Shàng gè yuè hěn máng.

Tháng trước rất bận.

shèlì

thành lập; thiết lập

设立公司。

shèlì gōngsī

Thành lập công ty.

xìnyòngkǎ

thẻ tín dụng

用信用卡。

Yòng xìnyòngkǎ.

Dùng thẻ tín dụng.

shàng lóu

Lên lầu

上楼休息。

Shàng lóu xiūxi.

Lên lầu nghỉ ngơi.

shèhuì

xã hội

社会问题。

shèhuì wèntí

Vấn đề xã hội.

xīngxing

ngôi sao

天上有星星。

Tiānshàng yǒu xīngxing.

Trên trời có những ngôi sao.

shàngmén

Đến tận nơi

上门服务。

Shàngmén fúwù.

Dịch vụ tận nơi.

shēnfènzhèng

chứng minh nhân dân; căn cước

带身份证。

dài shēnfènzhèng

Mang theo căn cước công dân/CMND.

xíngdòng

hành động

采取行动。

Cǎiqǔ xíngdòng.

Tiến hành hành động.

shāo

Đốt; sốt

烧水。

Shāo shuǐ.

Đun nước.

shēn

sâu

深水。

shēn shuǐ

Nước sâu.

xíngrén

người đi bộ

行人很多。

Xíngrén hěn duō.

Có nhiều người đi bộ.

shèshī

Cơ sở vật chất

公共设施。

Gōnggòng shèshī.

Cơ sở hạ tầng công cộng.

shēnkè

sâu sắc

印象深刻。

yìnxiàng shēnkè

Ấn tượng sâu sắc.

xíngwéi

hành vi

行为不好。

Xíngwéi bù hǎo.

Hành vi không tốt.

shèzhì

Thiết lập

设置密码。

Shèzhì mìmǎ.

Đặt mật khẩu.

shēnrù

đi sâu; sâu hơn

深入研究。

shēnrù yánjiū

Nghiên cứu chuyên sâu.

xìng

họ

你姓什么?

Nǐ xìng shénme?

Bạn họ gì?

shēnqǐng

Xin, đăng ký

申请工作。

Shēnqǐng gōngzuò.

Xin việc làm.

shēng

tăng; thăng

升职。

shēng zhí

Thăng chức.

xìngmíng

họ và tên

写姓名。

Xiě xìngmíng.

Viết họ tên.

shēncái

Vóc dáng

身材很好。

Shēncái hěn hǎo.

Vóc dáng rất đẹp.

shēng

sinh; sống; đẻ

生鱼。

shēng yú

Cá sống.

xiūjià

nghỉ phép

休假一天。

Xiūjià yì tiān.

Nghỉ phép một ngày.

shēnfèn

Thân phận; danh tính

身份证明。

Shēnfèn zhèngmíng.

Giấy chứng minh nhân thân.

shēngchǎn

sản xuất

生产产品。

shēngchǎn chǎnpǐn

Sản xuất sản phẩm.

xǔduō

nhiều

许多人。

Xǔduō rén.

Rất nhiều người.

shēngāo

Chiều cao

身高一米七。

Shēngāo yī mǐ qī.

Cao 1 mét 70.

shēngcún

sinh tồn

生存能力。

shēngcún nénglì

Khả năng sinh tồn.

xuǎn

chọn

选一个。

Xuǎn yí gè.

Chọn một cái.

shēnhòu

Sâu sắc

深厚感情。

Shēnhòu gǎnqíng.

Tình cảm sâu đậm.

shēngdòng

sinh động

描写生动。

miáoxiě shēngdòng

Miêu tả sinh động.

xuéqī

học kỳ

新学期开始了。

Xīn xuéqī kāishǐ le.

Học kỳ mới bắt đầu rồi.

shénhuà

Thần thoại

中国神话。

Zhōngguó shénhuà.

Thần thoại Trung Quốc.

shēngmìng

sinh mệnh; sự sống

珍惜生命。

zhēnxī shēngmìng

Trân trọng cuộc sống.

xuě

tuyết

雪很大。

Xuě hěn dà.

Tuyết rơi rất dày.

shénmì

Thần bí

神秘人物。

Shénmì rénwù.

Nhân vật bí ẩn.

shēngyì

việc kinh doanh

做生意。

zuò shēngyì

Làm kinh doanh.

yánsè

màu sắc

这个颜色好看。

Zhège yánsè hǎokàn.

Màu này đẹp.

shènzhì

Thậm chí

甚至忘了时间。

Shènzhì wàng le shíjiān.

Thậm chí quên cả thời gian.

shēngzhǎng

sinh trưởng

植物生长。

zhíwù shēngzhǎng

Thực vật phát triển.

yǎn

mắt

眼疼。

Yǎn téng.

Đau mắt.

shībài

Thất bại

接受失败。

Jiēshòu shībài.

Chấp nhận thất bại.

shēngmíng

tuyên bố

发表声明。

fābiǎo shēngmíng

Đưa ra tuyên bố.

yǎnjing

đôi mắt

眼睛很大。

Yǎnjing hěn dà.

Mắt rất to.

shīwàng

Thất vọng

我很失望。

Wǒ hěn shīwàng.

Tôi rất thất vọng.

shèng

thắng

战胜困难。

zhànshèng kùnnán

Vượt qua khó khăn.

yǎng

nuôi

养狗。

Yǎng gǒu.

Nuôi chó.

shīyè

Thất nghiệp

他失业了。

Tā shīyè le.

Anh ấy thất nghiệp rồi.

shènglì

thắng lợi

取得胜利。

qǔdé shènglì

Giành chiến thắng.

yàngzi

dáng vẻ, hình dạng

看样子。

Kàn yàngzi.

Xem tình hình / Có vẻ như.

shī

Bài thơ

写诗。

Xiě shī.

Làm thơ.

shīqù

mất

失去机会。

shīqù jīhuì

Mất cơ hội.

yāoqiú

yêu cầu

提出要求。

Tíchū yāoqiú.

Đưa ra yêu cầu.

shīrén

Nhà thơ

著名诗人。

Zhùmíng shīrén.

Nhà thơ nổi tiếng.

shítou

đá

一块石头。

yí kuài shítou

Một hòn đá.

yào

thuốc

吃药。

Chī yào.

Uống thuốc.

shī

Ướt

地上很湿。

Dìshàng hěn shī.

Mặt đất rất ướt.

shíyóu

dầu mỏ

石油资源。

shíyóu zīyuán

Tài nguyên dầu mỏ.

yàodiàn

hiệu thuốc

去药店。

Qù yàodiàn.

Đi hiệu thuốc.

shíshī

Thực hiện

实施计划。

Shíshī jìhuà.

Thực hiện kế hoạch.

shí

khi; lúc

有时。

yǒushí

Có lúc.

yàopiàn

viên thuốc

药片很苦。

Yàopiàn hěn kǔ.

Viên thuốc rất đắng.

shíyòng

Thực dụng; hữu ích

很实用。

Hěn shíyòng.

Rất thiết thực.

shídài

thời đại

新时代。

xīn shídài

Thời đại mới.

yàoshuǐ

thuốc nước

喝药水。

Hē yàoshuǐ.

Uống thuốc nước.

shítáng

Nhà ăn

去食堂吃饭。

Qù shítáng chīfàn.

Đi nhà ăn dùng bữa.

shíkè

thời khắc; mọi lúc

重要时刻。

zhòngyào shíkè

Thời khắc quan trọng.

yěxǔ

có lẽ

也许他不来。

Yěxǔ tā bù lái.

Có lẽ anh ấy không đến.

shǐjìn

Dùng sức

使劲推。

Shǐjìn tuī.

Dùng sức đẩy.

shíjìshàng

trên thực tế

实际上不难。

shíjìshàng bù nán

Thực ra không khó.

đêm

夜很安静。

Yè hěn ānjìng.

Đêm rất yên tĩnh.

shìbīng

Binh lính

士兵训练。

Shìbīng xùnliàn.

Huấn luyện binh lính.

shílì

thực lực

公司实力。

gōngsī shílì

Năng lực của công ty.

yèli

ban đêm

夜里下雨。

Yèli xiàyǔ.

Ban đêm trời mưa.

shìqū

Khu nội thành

住在市区。

Zhù zài shìqū.

Sống ở khu vực nội thành.

shíxíng

thực hiện

实行计划。

shíxíng jìhuà

Thực hiện kế hoạch.

yí bùfen

một phần

一部分学生。

Yí bùfen xuéshēng.

Một bộ phận học sinh.

shìde

Như, giống như

像梦似的。

Xiàng mèng shìde.

Giống như một giấc mơ.

shíyàn

thí nghiệm

做实验。

zuò shíyàn

Làm thí nghiệm.

yídìng

nhất định

一定来。

Yídìng lái.

Nhất định phải đến.

shìwù

Sự vật

客观事物。

Kèguān shìwù.

Sự vật khách quan.

shíyànshì

phòng thí nghiệm

进实验室。

jìn shíyànshì

Vào phòng thí nghiệm.

yígòng

tổng cộng

一共十个人。

Yígòng shí gè rén.

Tổng cộng mười người.

shìxiān

Trước

事先通知。

Shìxiān tōngzhī.

Thông báo trước.

shípǐn

thực phẩm

食品安全。

shípǐn ānquán

An toàn thực phẩm.

yíhuìr

một lát

等一会儿。

Děng yíhuìr.

Đợi một lát.

shìjuàn

Đề thi

改试卷。

Gǎi shìjuàn.

Chấm bài thi.

shǐ

khiến; làm cho

使人高兴。

shǐ rén gāoxìng

Làm cho người ta vui.

yílù píng'ān

thượng lộ bình an

祝你一路平安。

Zhù nǐ yílù píng'ān.

Chúc bạn thượng lộ bình an.

shìfǒu

Có hay không

是否同意?

Shìfǒu tóngyì?

Có đồng ý không?

shǐzhōng

từ đầu đến cuối; luôn luôn

始终支持。

shǐzhōng zhīchí

Luôn luôn ủng hộ.

yílù shùnfēng

thuận buồm xuôi gió, lên đường may mắn

祝你一路顺风。

Zhù nǐ yílù shùnfēng.

Chúc bạn lên đường thuận lợi.

shōuhuí

Thu hồi

收回意见。

Shōuhuí yìjiàn.

Rút lại ý kiến.

shìjì

thế kỷ

二十一世纪。

èrshíyī shìjì

Thế kỷ 21.

yǐjīng

đã

我已经吃饭了。

Wǒ yǐjīng chīfàn le.

Tôi đã ăn cơm rồi.

shōuhuò

Thu hoạch; thu được

有所收获。

Yǒu suǒ shōuhuò.

Có thu hoạch, gặt hái được điều gì đó.

shìjiè

thế giới

世界和平。

shìjiè hépíng

Hòa bình thế giới.

yǐhòu

sau này

以后再说。

Yǐhòu zài shuō.

Để sau hãy nói.

shōuyì

Lợi nhuận

投资收益。

Tóuzī shōuyì.

Lợi nhuận đầu tư.

shìjièbēi

World Cup

世界杯比赛。

shìjièbēi bǐsài

Trận đấu World Cup.

yǐqián

trước đây

以前住这儿。

Yǐqián zhù zhèr.

Trước đây từng sống ở đây.

shǒugōng

Thủ công

手工制作。

Shǒugōng zhìzuò.

Làm thủ công.

shìchǎng

thị trường

市场需求。

shìchǎng xūqiú

Nhu cầu thị trường.

yǐshàng

trở lên

三十岁以上。

Sānshí suì yǐshàng.

Trên ba mươi tuổi.

shǒulǐ

Trong tay

手里有钱。

Shǒulǐ yǒu qián.

Trong tay có tiền.

shìgù

tai nạn; sự cố

交通事故。

jiāotōng shìgù

Tai nạn giao thông.

yǐwài

ngoài

工作以外。

Gōngzuò yǐwài.

Ngoài công việc.

shǒushù

Phẫu thuật

做手术。

Zuò shǒushù.

Phẫu thuật.

shìjiàn

sự kiện

重大事件。

zhòngdà shìjiàn

Sự kiện quan trọng.

yǐwéi

cho rằng

我以为你来了。

Wǒ yǐwéi nǐ lái le.

Tôi tưởng bạn đã đến.

shǒutào

Găng tay

戴手套。

Dài shǒutào.

Đeo găng tay.

shìshí

sự thật

面对事实。

miànduì shìshí

Đối mặt với sự thật.

yǐxià

trở xuống

十岁以下。

Shí suì yǐxià.

Dưới mười tuổi.

shǒu

Giữ

守规则。

Shǒu guīzé.

Tuân thủ quy tắc.

shìshíshàng

trên thực tế

事实上如此。

shìshíshàng rúcǐ

Thực tế đúng là như vậy.

yǐzi

cái ghế

坐椅子。

Zuò yǐzi.

Ngồi ghế.

shǒu

Đầu; bài (lượng từ cho thơ, bài hát)

一首歌。

Yī shǒu gē.

Một bài hát.

shìyè

sự nghiệp

事业成功。

shìyè chénggōng

Sự nghiệp thành công.

yìbān

thông thường

一般情况。

Yìbān qíngkuàng.

Tình hình thông thường.

shòubuliǎo

Không chịu nổi

热得受不了。

Rè de shòubuliǎo.

Nóng không chịu nổi.

shìtí

đề thi

考试试题。

kǎoshì shìtí

Đề thi.

yìdiǎndiǎn

một chút xíu

一点点水。

Yìdiǎndiǎn shuǐ.

Một ít nước.

shòuhuòyuán

Nhân viên bán hàng

找售货员。

Zhǎo shòuhuòyuán.

Tìm nhân viên bán hàng.

shìyàn

thử nghiệm

新方法试验。

xīn fāngfǎ shìyàn

Thử nghiệm phương pháp mới.

yìshēng

cả đời

一生幸福。

Yìshēng xìngfú.

Hạnh phúc cả đời.

shūshu

Chú, bác trai

我叔叔。

Wǒ shūshu.

Chú/Bác của tôi.

shìhé

phù hợp

适合你。

shìhé nǐ

Phù hợp với bạn.

yìzhí

luôn luôn; mãi

一直学习。

Yìzhí xuéxí.

Luôn luôn học tập.

shūshì

Thoải mái

很舒适。

Hěn shūshì.

Rất thoải mái.

shìyìng

thích nghi

适应环境。

shìyìng huánjìng

Thích nghi với môi trường.

một trăm triệu

一亿人口。

Yí yì rénkǒu.

Một trăm triệu dân.

shúliàn

Thành thạo

技术熟练。

Jìshù shúliàn.

Kỹ thuật thành thạo.

shìyòng

áp dụng được; thích hợp sử dụng

适用于。

shìyòng yú

Áp dụng cho.

yìjiàn

ý kiến

提意见。

Tí yìjiàn.

Đưa ra ý kiến.

shǔjià

Kỳ nghỉ hè

暑假回家。

Shǔjià huíjiā.

Nghỉ hè về nhà.

shì

phòng

办公室。

bàngōngshì

Văn phòng.

yìsi

ý nghĩa

什么意思?

Shénme yìsi?

Có ý nghĩa gì?

shùlín

Rừng cây

穿过树林。

Chuānguò shùlín.

Đi xuyên qua khu rừng.

shōufèi

thu phí

停车收费。

tíngchē shōufèi

Thu phí đỗ xe.

yīnwèi

bởi vì

因为下雨。

Yīnwèi xiàyǔ.

Vì trời mưa.

shùyè

Lá cây

树叶掉了。

Shùyè diào le.

Lá cây rụng rồi.

shōukàn

xem (TV)

收看电视。

shōukàn diànshì

Xem truyền hình.

yīn

âm u

阴天。

Yīntiān.

Trời âm u.

shùjù

Dữ liệu

分析数据。

Fēnxī shùjù.

Phân tích dữ liệu.

shōutīng

nghe (đài, chương trình)

收听广播。

shōutīng guǎngbō

Nghe phát thanh.

yīntiān

trời âm u

今天阴天。

Jīntiān yīntiān.

Hôm nay trời âm u.

shùmǎ

Kỹ thuật số

数码产品。

Shùmǎ chǎnpǐn.

Sản phẩm kỹ thuật số.

shōuyīnjī

radio

听收音机。

tīng shōuyīnjī

Nghe radio.

yīnjié

âm tiết

汉语音节。

Hànyǔ yīnjié.

Âm tiết tiếng Trung.

shuā

Chải; quét

刷卡。

Shuākǎ.

Quẹt thẻ.

shǒuxù

thủ tục

办手续。

bàn shǒuxù

Làm thủ tục.

yīnyuè

âm nhạc

听音乐。

Tīng yīnyuè.

Nghe nhạc.

shuāyá

Đánh răng

刷牙洗脸。

Shuāyá xǐliǎn.

Đánh răng rửa mặt.

shǒuzhǐ

ngón tay

手指疼。

shǒuzhǐ téng

Ngón tay đau.

yīnyuèhuì

buổi hòa nhạc

去音乐会。

Qù yīnyuèhuì.

Đi buổi hòa nhạc.

shuāzi

Bàn chải

买刷子。

Mǎi shuāzi.

Mua bàn chải.

shǒudū

thủ đô

北京是首都。

běijīng shì shǒudū

Bắc Kinh là thủ đô.

yínháng

ngân hàng

去银行。

Qù yínháng.

Đi ngân hàng.

shuài

Đẹp trai

他很帅。

Tā hěn shuài.

Anh ấy rất đẹp trai.

shǒuxiān

trước tiên

首先说明。

shǒuxiān shuōmíng

Trước tiên xin giải thích.

yínhángkǎ

thẻ ngân hàng

用银行卡。

Yòng yínhángkǎ.

Dùng thẻ ngân hàng.

shuàigē

Anh chàng đẹp trai

那个帅哥。

Nàge shuàigē.

Chàng trai đẹp trai đó.

shòu

chịu; nhận

受影响。

shòu yǐngxiǎng

Bị ảnh hưởng.

yīnggāi

nên

应该学习。

Yīnggāi xuéxí.

Nên học tập.

shuàixiān

Đi đầu

率先完成。

Shuàixiān wánchéng.

Hoàn thành đầu tiên.

shòushāng

bị thương

受伤住院。

shòushāng zhùyuàn

Bị thương và nhập viện.

Yīngwén

tiếng Anh (văn viết)

看英文书。

Kàn Yīngwén shū.

Đọc sách tiếng Anh.

shuìzháo

Ngủ thiếp đi

他睡着了。

Tā shuìzháo le.

Anh ấy ngủ rồi.

shūjià

giá sách

书在书架上。

shū zài shūjià shàng

Sách ở trên giá sách.

Yīngyǔ

tiếng Anh

学英语。

Xué Yīngyǔ.

Học tiếng Anh.

shùnxù

Thứ tự

顺序排队。

Shùnxù páiduì.

Xếp hàng theo thứ tự.

shū

thua; truyền (dữ liệu)

比赛输了。

bǐsài shūle

Thua trận đấu.

yǐngpiàn

bộ phim

看影片。

Kàn yǐngpiàn.

Xem phim.

shuōbudìng

Biết đâu

说不定会下雨。

Shuōbudìng huì xiàyǔ.

Biết đâu trời sẽ mưa.

shūrù

nhập vào

输入密码。

shūrù mìmǎ

Nhập mật khẩu.

yǐngxiǎng

ảnh hưởng

影响工作。

Yǐngxiǎng gōngzuò.

Ảnh hưởng đến công việc.

shuōfú

Thuyết phục

说服别人。

Shuōfú biérén.

Thuyết phục người khác.

shúrén

người quen

老熟人。

lǎo shúrén

Người quen cũ.

yǒngyuǎn

mãi mãi

永远爱你。

Yǒngyuǎn ài nǐ.

Mãi mãi yêu bạn.

sīkǎo

Suy nghĩ

思考问题。

Sīkǎo wèntí.

Suy nghĩ về vấn đề.

shǔ

thuộc

属于公司。

shǔyú gōngsī

Thuộc về công ty.

yóu

dầu

加油。

Jiā yóu.

Cố lên!

sìhū

Dường như

似乎不对。

Sìhū bùduì.

Có vẻ không đúng.

shǔyú

thuộc về

属于你。

shǔyú nǐ

Thuộc về bạn.

yóukè

du khách

游客很多。

Yóukè hěn duō.

Có rất nhiều du khách.

sōng

Lỏng; cây thông

绳子松了。

Shéngzi sōng le.

Dây bị lỏng rồi.

shù

bó; chùm

一束花。

yí shù huā

Một bó hoa.

yǒuhǎo

thân thiện

关系友好。

Guānxì yǒuhǎo.

Quan hệ hữu nghị.

sōngshù

Cây thông

松树很高。

Sōngshù hěn gāo.

Cây thông rất cao.

shùliàng

số lượng

数量增加。

shùliàng zēngjiā

Số lượng tăng lên.

yǒukòngr

có thời gian rảnh

我有空儿。

Wǒ yǒukòngr.

Tôi có thời gian rảnh.

sùliào

Nhựa

塑料制品。

Sùliào zhìpǐn.

Sản phẩm nhựa.

shuāng

đôi; cặp

双手。

shuāng shǒu

Hai tay.

yǒurén

có người

有人找你。

Yǒurén zhǎo nǐ.

Có người tìm bạn.

sùliàodài

Túi nhựa

塑料袋收费。

Sùliàodài shōufèi.

Túi ni-lông có tính phí.

shuāngfāng

hai bên

双方同意。

shuāngfāng tóngyì

Hai bên đồng ý.

yǒu diǎnr

hơi, có một chút

有点儿累。

Yǒu diǎnr lèi.

Hơi mệt một chút.

suān

Chua

味道很酸。

Wèidào hěn suān.

Vị rất chua.

sīxiǎng

tư tưởng; suy nghĩ

思想观念。

sīxiǎng guānniàn

Tư tưởng, quan niệm.

yǒuyìsi

thú vị

这本书有意思。

Zhè běn shū yǒuyìsi.

Quyển sách này rất thú vị.

suānnǎi

Sữa chua

喝酸奶。

Hē suānnǎi.

Uống sữa chua.

chết

死亡原因。

sǐwáng yuányīn

Nguyên nhân tử vong.

yòu

lại, vừa... lại...

又下雨了。

Yòu xiàyǔ le.

Lại mưa rồi.

suíshǒu

Tiện tay

随手关灯。

Suíshǒu guāndēng.

Tiện tay tắt đèn.

sùdù

tốc độ

提高速度。

tígāo sùdù

Tăng tốc độ.

吃鱼。

Chī yú.

Ăn cá.

sūnnǚ

Cháu gái (nội)

我的孙女。

Wǒ de sūnnǚ.

Cháu gái của tôi.

suí

theo; tùy

随你。

suí nǐ

Tùy bạn.

yǔyán

ngôn ngữ

学语言。

Xué yǔyán.

Học ngôn ngữ.

sūnzi

Cháu trai (nội)

我的孙子。

Wǒ de sūnzi.

Cháu trai của tôi.

suǒ

sở; lượng từ

一所学校。

yī suǒ xuéxiào

Một ngôi trường.

yuánlái

hóa ra; ban đầu

原来是你。

Yuánlái shì nǐ.

Hóa ra là bạn.

suōduǎn

Rút ngắn

缩短时间。

Suōduǎn shíjiān.

Rút ngắn thời gian.

suǒzhǎng

giám đốc; viện trưởng; trưởng sở

派出所所长。

pàichūsuǒ suǒzhǎng

Trưởng đồn công an.

yuányīn

nguyên nhân

找原因。

Zhǎo yuányīn.

Tìm nguyên nhân.

suōxiǎo

Thu nhỏ

缩小范围。

Suōxiǎo fànwéi.

Thu hẹp phạm vi.

tái

cái (máy); đài

一台电脑。

yī tái diànnǎo

Một chiếc máy tính.

yuàn

viện; sân

医院。

Yīyuàn.

Bệnh viện.

táijiē

Bậc thềm

上台阶。

Shàng táijiē.

Bước lên bậc thang.

tán

nói chuyện; bàn bạc

谈问题。

tán wèntí

Bàn về vấn đề.

yuànzhǎng

viện trưởng

院长讲话。

Yuànzhǎng jiǎnghuà.

Viện trưởng phát biểu.

táishàng

Trên sân khấu

台上表演。

Táishàng biǎoyǎn.

Biểu diễn trên sân khấu.

tánhuà

cuộc nói chuyện

谈话内容。

tánhuà nèiróng

Nội dung cuộc nói chuyện.

yuànzi

sân

院子很大。

Yuànzi hěn dà.

Sân rất rộng.

tǎng

Nằm

躺下来。

Tǎng xiàlái.

Nằm xuống.

tánpàn

đàm phán

商业谈判。

shāngyè tánpàn

Đàm phán thương mại.

yuànyì

bằng lòng, sẵn lòng

我愿意。

Wǒ yuànyì.

Tôi sẵn lòng.

tàocān

Suất ăn, gói dịch vụ

点套餐。

Diǎn tàocān.

Gọi suất ăn theo combo.

tāng

canh; súp

喝汤。

hē tāng

Uống canh.

yuèfèn

tháng

这个月份。

Zhège yuèfèn.

Tháng này.

tèjià

Giá đặc biệt

特价商品。

Tèjià shāngpǐn.

Hàng giảm giá đặc biệt.

táng

đường; kẹo

放糖。

fàng táng

Cho đường.

yuèliang

mặt trăng

看月亮。

Kàn yuèliang.

Ngắm mặt trăng.

tèshū

Đặc biệt

特殊情况。

Tèshū qíngkuàng.

Trường hợp đặc biệt.

tèsè

đặc sắc

地方特色。

dìfāng tèsè

Đặc trưng địa phương.

yuè

càng

越学越好。

Yuè xué yuè hǎo.

Càng học càng giỏi.

tèzhēng

Đặc điểm

明显特征。

Míngxiǎn tèzhēng.

Đặc điểm nổi bật.

tíqián

trước thời hạn

提前完成。

tíqián wánchéng

Hoàn thành trước thời hạn.

yuèláiyuè

càng ngày càng

越来越忙。

Yuèláiyuè máng.

Càng ngày càng bận.

tígōng

Cung cấp

公司为员工提供免费午餐。

Gōngsī wèi yuángōng tígōng miǎnfèi wǔcān.

Công ty cung cấp bữa trưa miễn phí cho nhân viên.

tíwèn

đặt câu hỏi

可以提问。

kěyǐ tíwèn

Có thể đặt câu hỏi.

yún

mây

天上有云。

Tiānshàng yǒu yún.

Trên trời có mây.

tíxǐng

Nhắc nhở

请提醒我明天开会。

Qǐng tíxǐng wǒ míngtiān kāihuì.

Hãy nhắc tôi ngày mai họp.

tímù

đề bài; tiêu đề

考试题目。

kǎoshì tímù

Câu hỏi đề thi.

yùndòng

vận động; thể thao

喜欢运动。

Xǐhuan yùndòng.

Thích vận động.

tǐcāo

Thể dục

他每天早上做体操。

Tā měitiān zǎoshang zuò tǐcāo.

Mỗi sáng anh ấy đều tập thể dục.

tǐhuì

cảm nhận; trải nghiệm

体会生活。

tǐhuì shēnghuó

Cảm nhận cuộc sống.

zán

chúng ta (khẩu ngữ)

咱一起去。

Zán yìqǐ qù.

Chúng ta cùng đi nhé.

tǐjiǎn

Khám sức khỏe

我下周要去体检。

Wǒ xiàzhōu yào qù tǐjiǎn.

Tuần sau tôi sẽ đi khám sức khỏe.

tǐxiàn

thể hiện

体现价值。

tǐxiàn jiàzhí

Thể hiện giá trị.

zánmen

chúng ta

咱们走吧。

Zánmen zǒu ba.

Chúng ta đi thôi.

tǐzhòng

Cân nặng

他的体重增加了。

Tā de tǐzhòng zēngjiā le.

Cân nặng của anh ấy đã tăng.

tǐyàn

trải nghiệm

体验文化。

tǐyàn wénhuà

Trải nghiệm văn hóa.

zāng

bẩn

衣服很脏。

Yīfu hěn zāng.

Quần áo rất bẩn.

Thay

我替他回答了问题。

Wǒ tì tā huídá le wèntí.

Tôi trả lời câu hỏi thay anh ấy.

tiānkōng

bầu trời

蓝色天空。

lánsè tiānkōng

Bầu trời xanh.

zǎocān

bữa sáng

吃早餐。

Chī zǎocān.

Ăn sáng.

tìdài

Thay thế

机器不能完全替代人工。

Jīqì bùnéng wánquán tìdài réngōng.

Máy móc không thể hoàn toàn thay thế con người.

tián

ngọt

很甜。

hěn tián

Rất ngọt.

zǎochén

buổi sáng

早晨起床。

Zǎochén qǐchuáng.

Buổi sáng thức dậy.

tiānzhēn

Ngây thơ

她的想法很天真。

Tā de xiǎngfǎ hěn tiānzhēn.

Suy nghĩ của cô ấy rất ngây thơ.

tiáo

điều chỉnh

调时间。

tiáo shíjiān

Chỉnh thời gian.

zǎojiù

đã từ lâu

我早就知道。

Wǒ zǎojiù zhīdào.

Tôi đã biết từ lâu rồi.

tián

Điền

请填这张表。

Qǐng tián zhè zhāng biǎo.

Vui lòng điền vào biểu mẫu này.

tiáozhěng

điều chỉnh

调整计划。

tiáozhěng jìhuà

Điều chỉnh kế hoạch.

zěnme bàn

làm sao đây

现在怎么办?

Xiànzài zěnme bàn?

Bây giờ làm thế nào?

tiánkòng

Điền vào chỗ trống

学生正在填空题。

Xuésheng zhèngzài tiánkòng tí.

Học sinh đang làm bài điền vào chỗ trống.

tiào

nhảy

跳起来。

tiào qǐlái

Nhảy lên.

zěnmeyàng

thế nào

你觉得怎么样?

Nǐ juéde zěnmeyàng?

Bạn thấy thế nào?

tiàogāo

nhảy cao

跳高比赛。

tiàogāo bǐsài

Thi nhảy cao.

zěnyàng

như thế nào

怎样学习?

Zěnyàng xuéxí?

Học như thế nào?

tiāoxuǎn

Lựa chọn

我们认真挑选产品。

Wǒmen rènzhēn tiāoxuǎn chǎnpǐn.

Chúng tôi cẩn thận lựa chọn sản phẩm.

tiàowǔ

nhảy múa

跳舞很好看。

tiàowǔ hěn hǎokàn

Múa rất đẹp.

zhàn

chiếm

占地方。

Zhàn dìfang.

Chiếm chỗ.

tiáopí

Nghịch ngợm

这个孩子很调皮。

Zhège háizi hěn tiáopí.

Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.

tiàoyuǎn

nhảy xa

跳远项目。

tiàoyuǎn xiàngmù

Môn nhảy xa.

zhàn

đứng; trạm

站起来。

Zhàn qǐlái.

Đứng lên.

tiāo

Thách thức; khiêu

他挑着两桶水回家。

Tā tiāozhe liǎng tǒng shuǐ huí jiā.

Anh ấy gánh hai thùng nước về nhà.

tiě

sắt

铁门。

tiěmén

Cổng sắt.

zhànzhù

đứng lại

站住别走!

Zhànzhù bié zǒu!

Đứng lại, đừng đi!

tiǎozhàn

Thách thức

这是一个新的挑战。

Zhè shì yīgè xīn de tiǎozhàn.

Đây là một thử thách mới.

tiělù

đường sắt

铁路运输。

tiělù yùnshū

Vận tải đường sắt.

cháng

dài; trưởng

路很长。

Lù hěn cháng.

Con đường rất dài.

tiē

Dán

把海报贴在墙上。

Bǎ hǎibào tiē zài qiáng shàng.

Dán tấm áp phích lên tường.

tīnglì

kỹ năng nghe

听力考试。

tīnglì kǎoshì

Bài thi nghe.

zhǎngdà

lớn lên

孩子长大了。

Háizi zhǎngdà le.

Đứa trẻ đã lớn rồi.

tíngxià

Dừng lại

雨终于停下了。

Yǔ zhōngyú tíngxià le.

Mưa cuối cùng cũng tạnh.

tīngzhòng

thính giả

听众很多。

tīngzhòng hěn duō

Có rất nhiều khán thính giả.

zhǎochū

tìm ra

找出问题。

Zhǎochū wèntí.

Tìm ra vấn đề.

tǐng

Khá, rất

他挺过了最困难的时候。

Tā tǐngguò le zuì kùnnán de shíhòu.

Anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn nhất.

tíngzhǐ

dừng; ngừng

停止工作。

tíngzhǐ gōngzuò

Dừng làm việc.

zhàogù

chăm sóc

照顾孩子。

Zhàogù háizi.

Chăm sóc trẻ em.

tōngzhīshū

Giấy báo, thông báo

我收到了录取通知书。

Wǒ shōudào le lùqǔ tōngzhīshū.

Tôi đã nhận được giấy báo trúng tuyển.

tōngcháng

thông thường

通常这样。

tōngcháng zhèyàng

Thường là như vậy.

zhàopiàn

ảnh

看照片。

Kàn zhàopiàn.

Xem ảnh.

tóngqíng

Đồng cảm

我很同情他的遭遇。

Wǒ hěn tóngqíng tā de zāoyù.

Tôi rất thông cảm với hoàn cảnh của anh ấy.

tōngxìn

liên lạc; thông tin liên lạc

通信方式。

tōngxìn fāngshì

Phương thức liên lạc.

zhàoxiàng

chụp ảnh

照相吧。

Zhàoxiàng ba.

Chụp ảnh nhé.

tónghuà

Truyện cổ tích

孩子喜欢听童话。

Háizi xǐhuan tīng tónghuà.

Trẻ em thích nghe truyện cổ tích.

tóngyì

đồng ý

我同意。

wǒ tóngyì

Tôi đồng ý.

zhème

như thế này

这么贵。

Zhème guì.

Đắt thế này.

tóngnián

Tuổi thơ

童年是最快乐的时光。

Tóngnián shì zuì kuàilè de shíguāng.

Tuổi thơ là khoảng thời gian hạnh phúc nhất.

tòng

đau

头很痛。

tóu hěn tòng

Đầu rất đau.

zhè shíhou / zhè shí

lúc này

这时下雨了。

Zhè shí xiàyǔ le.

Lúc này trời mưa.

tǒngjì

Thống kê

数据已经统计好了。

Shùjù yǐjīng tǒngjì hǎo le.

Dữ liệu đã được thống kê xong.

tòngkǔ

đau khổ

痛苦经历。

tòngkǔ jīnglì

Trải nghiệm đau khổ.

zhèyàng

như vậy

这样很好。

Zhèyàng hěn hǎo.

Như vậy rất tốt.

tǒngyī

Thống nhất

我们意见不统一。

Wǒmen yìjiàn bù tǒngyī.

Ý kiến của chúng tôi không thống nhất.

tóu

đầu

头等重要。

tóuděng zhòngyào

Quan trọng hàng đầu.

zhēnzhèng

thật sự

真正朋友。

Zhēnzhèng péngyou.

Người bạn thật sự.

tòngkuài

Sảng khoái

这样说出来真痛快。

Zhèyàng shuō chūlái zhēn tòngkuài.

Nói ra như vậy thật sảng khoái.

tóunǎo

đầu óc; tư duy

头脑清楚。

tóunǎo qīngchǔ

Đầu óc minh mẫn.

zhèngcháng

bình thường

情况正常。

Qíngkuàng zhèngcháng.

Tình hình bình thường.

tóu

Ném; bỏ phiếu

他把球投进篮筐。

Tā bǎ qiú tóujìn lánkuāng.

Anh ấy ném bóng vào rổ.

tūchū

nổi bật

特点突出。

tèdiǎn tūchū

Đặc điểm nổi bật.

zhènghǎo

vừa đúng

正好有时间。

Zhènghǎo yǒu shíjiān.

Vừa đúng có thời gian.

tóurù

Đầu tư; dồn vào

她投入很多精力工作。

Tā tóurù hěnduō jīnglì gōngzuò.

Cô ấy dành rất nhiều tâm sức cho công việc.

tūrán

đột nhiên

突然下雨。

tūrán xiàyǔ

Đột nhiên trời mưa.

zhèngquè

chính xác, đúng

正确答案。

Zhèngquè dá'àn.

Đáp án đúng.

tóusù

Khiếu nại

客户投诉服务不好。

Kèhù tóusù fúwù bù hǎo.

Khách hàng phàn nàn dịch vụ không tốt.

hình; sơ đồ

看图。

kàn tú

Xem tranh.

zhèngshì

chính là

正是我要的。

Zhèngshì wǒ yào de.

Chính là thứ tôi cần.

tóuzī

Đầu tư

他投资房地产。

Tā tóuzī fángdìchǎn.

Anh ấy đầu tư vào bất động sản.

túhuà

tranh vẽ

儿童图画。

értóng túhuà

Tranh thiếu nhi.

zhíjiē

trực tiếp

直接说。

Zhíjiē shuō.

Nói thẳng đi.

tòu

Xuyên, thấu

阳光透过窗户。

Yángguāng tòuguò chuānghu.

Ánh nắng chiếu qua cửa sổ.

đất

土地。

tǔdì

Đất đai.

zhǐ

chỉ

只要你。

Zhǐyào nǐ.

Chỉ cần bạn.

tòumíng

Trong suốt

这杯水是透明的。

Zhè bēi shuǐ shì tòumíng de.

Cốc nước này trong suốt.

tuán

đoàn; nhóm

旅游团。

lǚyóu tuán

Đoàn du lịch.

zhǐnéng

chỉ có thể

只能这样。

Zhǐnéng zhèyàng.

Chỉ có thể như vậy.

tú'àn

Hoa văn

这件衣服的图案很好看。

Zhè jiàn yīfu de tú'àn hěn hǎokàn.

Họa tiết của bộ quần áo này rất đẹp.

tuánjié

đoàn kết

团结合作。

tuánjié hézuò

Đoàn kết hợp tác.

zhǐyào

chỉ cần

只要努力。

Zhǐyào nǔlì.

Chỉ cần cố gắng.

túzhōng

Trên đường

途中遇到了朋友。

Túzhōng yùdào le péngyǒu.

Trên đường gặp bạn bè.

tuántǐ

tập thể; đoàn thể

社会团体。

shèhuì tuántǐ

Tổ chức xã hội.

zhǐ

giấy

一张纸。

Yì zhāng zhǐ.

Một tờ giấy.

tǔdì

Đất đai

土地价格上涨了。

Tǔdì jiàgé shàngzhǎng le.

Giá đất tăng rồi.

tuīdòng

thúc đẩy

推动发展。

tuīdòng fāzhǎn

Thúc đẩy phát triển.

zhōngcān

món ăn Trung Quốc

吃中餐。

Chī zhōngcān.

Ăn món Trung Quốc.

tuīchí

Trì hoãn

会议被推迟了。

Huìyì bèi tuīchí le.

Cuộc họp đã bị hoãn.

tuīguǎng

phổ biến; quảng bá

推广产品。

tuīguǎng chǎnpǐn

Quảng bá sản phẩm.

zhōngjí

trung cấp

中级水平。

Zhōngjí shuǐpíng.

Trình độ trung cấp.

tuīxiāo

Tiếp thị, chào bán

他负责推销产品。

Tā fùzé tuīxiāo chǎnpǐn.

Anh ấy phụ trách quảng bá sản phẩm.

tuījìn

thúc đẩy; đẩy mạnh

推进工作。

tuījìn gōngzuò

Thúc đẩy công việc.

zhōngnián

trung niên

中年人。

Zhōngniánrén.

Người trung niên.

tuō

Cởi

进屋前请脱鞋。

Jìn wū qián qǐng tuō xié.

Vui lòng cởi giày trước khi vào nhà.

tuīkāi

đẩy ra; mở bằng cách đẩy

推开门。

tuīkāi mén

Đẩy cửa ra.

zhōngxiǎoxué

trường tiểu học và trung học

中小学学生。

Zhōngxiǎoxué xuéshēng.

Học sinh tiểu học và trung học.

wàzi

Tất, vớ

我买了一双袜子。

Wǒ mǎi le yīshuāng wàzi.

Tôi đã mua một đôi tất.

tuì

lùi; trả lại

退钱。

tuì qián

Hoàn tiền.

zhōngxīn

trung tâm

市中心。

Shì zhōngxīn.

Trung tâm thành phố.

wàihuì

Ngoại hối

公司需要外汇结算。

Gōngsī xūyào wàihuì jiésuàn.

Công ty cần thanh toán bằng ngoại hối.

tuìchū

rút lui; thoát

退出比赛。

tuìchū bǐsài

Rút khỏi cuộc thi.

zhōngyī

y học cổ truyền Trung Quốc; bác sĩ Đông y

看中医。

Kàn zhōngyī.

Khám Đông y.

wàijiāoguān

Nhà ngoại giao

他是一名外交官。

Tā shì yī míng wàijiāoguān.

Anh ấy là một nhà ngoại giao.

tuìxiū

nghỉ hưu

父亲退休了。

fùqīn tuìxiū le

Bố đã nghỉ hưu.

zhòngdiǎn

trọng điểm

学习重点。

Xuéxí zhòngdiǎn.

Trọng điểm học tập.

wàitào

Áo khoác

天冷了,穿外套吧。

Tiān lěng le, chuān wàitào ba.

Trời lạnh rồi, mặc áo khoác đi.

wàijiāo

ngoại giao

外交关系。

wàijiāo guānxì

Quan hệ ngoại giao.

zhòngshì

coi trọng

重视健康。

Zhòngshì jiànkāng.

Coi trọng sức khỏe.

wān

Cong

这条路很弯。

Zhè tiáo lù hěn wān.

Con đường này rất quanh co.

wàimiàn

bên ngoài

在外面等。

zài wàimiàn děng

Đợi ở bên ngoài.

zhōu

tuần

下周。

Xià zhōu.

Tuần sau.

wǎndiǎn

Muộn giờ

火车晚点了。

Huǒchē wǎndiǎn le.

Tàu hỏa bị trễ giờ.

wàiwén

ngoại ngữ; văn bản nước ngoài

外文资料。

wàiwén zīliào

Tài liệu tiếng nước ngoài.

zhōumò

cuối tuần

周末休息。

Zhōumò xiūxi.

Nghỉ cuối tuần.

wànyī

Nhỡ, lỡ như

万一下雨怎么办?

Wànyī xiàyǔ zěnmebàn?

Nếu lỡ trời mưa thì làm sao?

wánměi

hoàn hảo

完美计划。

wánměi jìhuà

Kế hoạch hoàn hảo.

zhōunián

kỷ niệm năm

周年纪念。

Zhōunián jìniàn.

Lễ kỷ niệm.

wáng

Vua; họ Vương

他是国王。

Tā shì guówáng.

Anh ấy là nhà vua.

wánshàn

hoàn thiện

完善制度。

wánshàn zhìdù

Hoàn thiện chế độ.

zhǔrén

chủ nhà; chủ nhân

主人来了。

Zhǔrén lái le.

Chủ nhà đến rồi.

wǎngluò

Mạng

网络速度很快。

Wǎngluò sùdù hěn kuài.

Tốc độ mạng rất nhanh.

wánzhěng

hoàn chỉnh

内容完整。

nèiróng wánzhěng

Nội dung đầy đủ.

zhǔyào

chủ yếu

主要原因。

Zhǔyào yuányīn.

Nguyên nhân chính.

wǎngzhǐ

Địa chỉ trang web

请发给我网址。

Qǐng fā gěi wǒ wǎngzhǐ.

Hãy gửi địa chỉ trang web cho tôi.

wánjù

đồ chơi

儿童玩具。

értóng wánjù

Đồ chơi trẻ em.

zhùfáng

nhà ở

住房问题。

Zhùfáng wèntí.

Vấn đề nhà ở.

wēixiào

Mỉm cười

她对我微笑。

Tā duì wǒ wēixiào.

Cô ấy mỉm cười với tôi.

wǎngwǎng

thường thường

往往如此。

wǎngwǎng rúcǐ

Thường là như vậy.

zhùyuàn

nhập viện

生病住院。

Shēngbìng zhùyuàn.

Bị bệnh phải nhập viện.

Wēixìn

WeChat

我们用微信联系。

Wǒmen yòng Wēixìn liánxì.

Chúng tôi liên lạc qua WeChat.

wēihài

gây hại; tác hại

危害健康。

wēihài jiànkāng

Gây hại cho sức khỏe.

zhuāng

lắp; chứa; mặc

装东西。

Zhuāng dōngxi.

Đựng đồ.

wéijīn

Khăn quàng cổ

她戴着围巾。

Tā dàizhe wéijīn.

Cô ấy đang quàng khăn.

wēixiǎn

nguy hiểm

很危险。

hěn wēixiǎn

Rất nguy hiểm.

zhǔnquè

chính xác

时间准确。

Shíjiān zhǔnquè.

Thời gian chính xác.

wéichí

Duy trì

公司维持正常运作。

Gōngsī wéichí zhèngcháng yùnzuò.

Công ty duy trì hoạt động bình thường.

zìjǐ

bản thân

自己做。

Zìjǐ zuò.

Tự mình làm.

wéihù

Bảo vệ; duy tu

我们要维护权益。

Wǒmen yào wéihù quányì.

Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi.

wèi

làm; trở thành

为你着想。

wèi nǐ zhuóxiǎng

Nghĩ cho bạn.

zìxíngchē

xe đạp

骑自行车。

Qí zìxíngchē.

Đi xe đạp.

wéixiū

Sửa chữa

工人正在维修机器。

Gōngrén zhèngzài wéixiū jīqì.

Công nhân đang sửa chữa máy móc.

wéi

bao quanh

围着桌子。

wéi zhe zhuōzi

Quây quanh bàn.

zìyóu

tự do

自由时间。

Zìyóu shíjiān.

Thời gian rảnh.

wěiba

Đuôi

狗有一条尾巴。

Gǒu yǒu yī tiáo wěiba.

Con chó có một cái đuôi.

wěidà

vĩ đại

伟大人物。

wěidà rénwù

Nhân vật vĩ đại.

zìdiǎn

từ điển

查字典。

Chá zìdiǎn.

Tra từ điển.

wèibì

Chưa chắc

他未必知道真相。

Tā wèibì zhīdào zhēnxiàng.

Chưa chắc anh ấy biết sự thật.

wèishēng

vệ sinh

注意卫生。

zhùyì wèishēng

Chú ý vệ sinh.

zǒuguò

đi qua

走过桥。

Zǒuguò qiáo.

Đi qua cầu.

wèilái

Tương lai

未来充满希望。

Wèilái chōngmǎn xīwàng.

Tương lai tràn đầy hy vọng.

wèishēngjiān

nhà vệ sinh

去卫生间。

qù wèishēngjiān

Đi nhà vệ sinh.

zǒujìn

đi vào

走进教室。

Zǒujìn jiàoshì.

Đi vào lớp học.

wèiyú

Nằm ở

学校位于市中心。

Xuéxiào wèiyú shì zhōngxīn.

Trường học nằm ở trung tâm thành phố.

wèile

để; nhằm

为了学习。

wèile xuéxí

Để học tập.

zǒukāi

đi chỗ khác

走开一下。

Zǒukāi yíxià.

Tránh ra một chút.

wèizhì

Vị trí

请坐在这个位置。

Qǐng zuò zài zhège wèizhì.

Vui lòng ngồi vào vị trí này.

wēnnuǎn

ấm áp

温暖的家。

wēnnuǎn de jiā

Ngôi nhà ấm áp.

thuê

租房子。

Zū fángzi.

Thuê nhà.

wèir

Mùi vị

这汤味儿不错。

Zhè tāng wèir bùcuò.

Món canh này có vị khá ngon.

wénhuà

văn hóa

中国文化。

zhōngguó wénhuà

Văn hóa Trung Quốc.

tổ; nhóm

一组人。

Yì zǔ rén.

Một nhóm người.

wèi

Alo; cho ăn

喂孩子吃饭。

Wèi háizi chīfàn.

Cho trẻ ăn.

wénjiàn

tài liệu; văn bản

公司文件。

gōngsī wénjiàn

Tài liệu công ty.

zǔchéng

tạo thành

组成团队。

Zǔchéng tuánduì.

Thành lập đội nhóm.

wěn

Vững, ổn

这把椅子很稳。

Zhè bǎ yǐzi hěn wěn.

Chiếc ghế này rất vững.

wénmíng

văn minh

文明社会。

wénmíng shèhuì

Xã hội văn minh.

zǔzhǎng

tổ trưởng

组长负责。

Zǔzhǎng fùzé.

Tổ trưởng chịu trách nhiệm.

wěndìng

Ổn định

工作比较稳定。

Gōngzuò bǐjiào wěndìng.

Công việc khá ổn định.

wénxué

văn học

文学作品。

wénxué zuòpǐn

Tác phẩm văn học.

zuǐ

miệng

张开嘴。

Zhāngkāi zuǐ.

Há miệng.

wènhòu

Hỏi thăm

请代我问候他。

Qǐng dài wǒ wènhòu tā.

Hãy gửi lời hỏi thăm của tôi đến anh ấy.

wénzhāng

bài viết

写文章。

xiě wénzhāng

Viết bài.

zuìjìn

gần đây

最近很忙。

Zuìjìn hěn máng.

Gần đây rất bận.

Không

他无话可说。

Tā wú huà kě shuō.

Anh ấy không còn gì để nói.

wénzì

chữ viết; văn bản

汉字文字。

hànzì wénzì

Chữ Hán.

zuòjiā

nhà văn

有名作家。

Yǒumíng zuòjiā.

Nhà văn nổi tiếng.

wúfǎ

Không thể

我无法理解。

Wǒ wúfǎ lǐjiě.

Tôi không thể hiểu được.

wòshǒu

bắt tay

跟他握手。

gēn tā wòshǒu

Bắt tay với anh ấy.

zuòwén

bài văn

写作文。

Xiě zuòwén.

Viết bài văn.

wúliáo

Chán

今天很无聊。

Jīntiān hěn wúliáo.

Hôm nay rất buồn chán.

wūzi

căn phòng; ngôi nhà

小屋子。

xiǎo wūzi

Căn phòng nhỏ.

zuòyè

bài tập

做作业。

Zuò zuòyè.

Làm bài tập.

wúlùn

Bất kể

无论如何,我都会去。

Wúlùn rúhé, wǒ dūhuì qù.

Dù thế nào tôi cũng sẽ đi.

wǔqì

vũ khí

军事武器。

jūnshì wǔqì

Vũ khí quân sự.

zuòyòng

tác dụng

起作用。

Qǐ zuòyòng.

Phát huy tác dụng.

wúshù

Vô số

无数星星在天空。

Wúshù xīngxīng zài tiānkōng.

Vô số ngôi sao trên bầu trời.

wǔshù

võ thuật

中国武术。

zhōngguó wǔshù

Võ thuật Trung Quốc.

zuò

tòa; chỗ ngồi (lượng từ)

一座山。

Yí zuò shān.

Một ngọn núi.

wúsuǒwèi

Không sao cả

我无所谓。

Wǒ wúsuǒwèi.

Tôi không sao cả./Tôi không để ý.

wǔtái

sân khấu

上舞台。

shàng wǔtái

Lên sân khấu.

zuòwèi

chỗ ngồi

找座位。

Zhǎo zuòwèi.

Tìm chỗ ngồi.

wúxiàn

Vô hạn

人的潜力是无限的。

Rén de qiánlì shì wúxiàn de.

Tiềm năng của con người là vô hạn.

xībù

miền Tây

西部地区。

xībù dìqū

Khu vực miền Tây.

zuòdào

làm được

一定做到。

Yídìng zuòdào.

Nhất định làm được.

wǔyánliùsè

Đủ màu sắc

花园里五颜六色。

Huāyuán lǐ wǔyánliùsè.

Trong vườn có đủ màu sắc.

xīwàng

hy vọng

有希望。

yǒu xīwàng

Có hy vọng.

zuòfǎ

cách làm

正确做法。

Zhèngquè zuòfǎ.

Cách làm đúng.

wùhuì

Hiểu lầm

这是个误会。

Zhè shì gè wùhuì.

Đây là một sự hiểu lầm.

khoa; hệ

太阳系。

tàiyáng xì

Hệ Mặt Trời.

zuòfàn

nấu cơm

在家做饭。

Zài jiā zuòfàn.

Nấu ăn ở nhà.

xīguā

Dưa hấu

我喜欢吃西瓜。

Wǒ xǐhuan chī xīguā.

Tôi thích ăn dưa hấu.

xiàlái

xuống đây; hạ xuống

走下来。

zǒu xiàlái

Đi xuống.

Hút

吸空气。

Xī kōngqì.

Hít không khí.

xiàmiàn

phía dưới

在下面。

zài xiàmiàn

Ở phía dưới.

xīguǎn

Ống hút

用吸管喝水。

Yòng xīguǎn hē shuǐ.

Uống nước bằng ống hút.

xiàqù

đi xuống; tiếp tục

跳下去。

tiào xiàqù

Nhảy xuống.

xīshōu

Hấp thụ

植物吸收阳光。

Zhíwù xīshōu yángguāng.

Thực vật hấp thụ ánh nắng mặt trời.

xiānjìn

tiên tiến

技术先进。

jìshù xiānjìn

Công nghệ tiên tiến.

xīyān

Hút thuốc

公共场所禁止吸烟。

Gōnggòng chǎngsuǒ jìnzhǐ xīyān.

Cấm hút thuốc ở nơi công cộng.

xiǎndé

tỏ ra; có vẻ

显得紧张。

xiǎndé jǐnzhāng

Trông có vẻ căng thẳng.

xīyǐn

Thu hút

这部电影很吸引人。

Zhè bù diànyǐng hěn xīyǐn rén.

Bộ phim này rất hấp dẫn.

xiǎnrán

rõ ràng

显然不同。

xiǎnrán bùtóng

Rõ ràng khác nhau.

xǐ'ài

Yêu thích

我喜爱这本书。

Wǒ xǐ'ài zhè běn shū.

Tôi rất yêu thích cuốn sách này.

xiǎnshì

hiển thị; cho thấy

显示结果。

xiǎnshì jiéguǒ

Hiển thị kết quả.

xìliè

Loạt, chuỗi

这是新产品系列。

Zhè shì xīn chǎnpǐn xìliè.

Đây là dòng sản phẩm mới.

xiànchǎng

hiện trường

事故现场。

shìgù xiànchǎng

Hiện trường tai nạn.

xìtǒng

Hệ thống

系统正在升级。

Xìtǒng zhèngzài shēngjí.

Hệ thống đang được nâng cấp.

xiàndài

hiện đại

现代社会。

xiàndài shèhuì

Xã hội hiện đại.

Mảnh; nhỏ

这条线很细。

Zhè tiáo xiàn hěn xì.

Sợi dây này rất mảnh.

xiànjīn

tiền mặt

付现金。

fù xiànjīn

Trả tiền mặt.

xìjié

Chi tiết

注意细节。

Zhùyì xìjié.

Chú ý đến chi tiết.

xiànshí

hiện thực; thực tế

面对现实。

miànduì xiànshí

Đối mặt với hiện thực.

xìzhì

Tỉ mỉ

工作非常细致。

Gōngzuò fēicháng xìzhì.

Công việc rất tỉ mỉ.

xiànxiàng

hiện tượng

社会现象。

shèhuì xiànxiàng

Hiện tượng xã hội.

xià gè yuè

Tháng sau

下个月见。

Xià gè yuè jiàn.

Hẹn gặp tháng sau.

xiàn

đường; dây

电线。

diànxiàn

Dây điện.

xiàjiàng

Giảm xuống

温度下降了。

Wēndù xiàjiàng le.

Nhiệt độ đã giảm.

xiāngbǐ

so với

相比以前。

xiāngbǐ yǐqián

So với trước đây.

xià lóu

Xuống lầu

他下楼买东西。

Tā xià lóu mǎi dōngxi.

Anh ấy xuống lầu mua đồ.

xiāngdāng

tương đối; tương đương

相当不错。

xiāngdāng bùcuò

Khá tốt.

xiàzài

Tải xuống

下载文件。

Xiàzài wénjiàn.

Tải tệp xuống.

xiāngguān

liên quan

相关问题。

xiāngguān wèntí

Vấn đề liên quan.

xiàjì

Mùa hè

夏季天气很热。

Xiàjì tiānqì hěn rè.

Mùa hè thời tiết rất nóng.

xiānghù

lẫn nhau

相互帮助。

xiānghù bāngzhù

Giúp đỡ lẫn nhau.

xiān

Tươi

鱼很鲜。

Yú hěn xiān.

Cá rất tươi.

xiāngsì

giống nhau; tương tự

非常相似。

fēicháng xiāngsì

Rất giống nhau.

xiānhuā

Hoa tươi

送她鲜花。

Sòng tā xiānhuā.

Tặng cô ấy hoa tươi.

xiāng

thơm

很香。

hěn xiāng

Rất thơm.

xiānmíng

Rõ ràng, nổi bật

观点很鲜明。

Guāndiǎn hěn xiānmíng.

Quan điểm rất rõ ràng.

xiāngjiāo

chuối

吃香蕉。

chī xiāngjiāo

Ăn chuối.

xián

Mặn

汤有点咸。

Tāng yǒudiǎn xián.

Canh hơi mặn.

xiāofèi

tiêu dùng

消费水平。

xiāofèi shuǐpíng

Mức tiêu dùng.

xiǎnzhù

Rõ rệt

效果很显著。

Xiàoguǒ hěn xiǎnzhù.

Hiệu quả rất rõ rệt.

xiāoshī

biến mất

消失不见。

xiāoshī bùjiàn

Biến mất.

xiàn

Huyện

他住在一个县。

Tā zhù zài yīgè xiàn.

Anh ấy sống ở một huyện.

xiāoxī

tin tức

好消息。

hǎo xiāoxī

Tin tốt.

xiànzhì

Hạn chế

速度被限制了。

Sùdù bèi xiànzhì le.

Tốc độ đã bị hạn chế.

xiàoguǒ

hiệu quả

学习效果。

xuéxí xiàoguǒ

Hiệu quả học tập.

xiāngchǔ

Chung sống

我们相处得很好。

Wǒmen xiāngchǔ de hěn hǎo.

Chúng tôi sống hòa thuận với nhau.

xiězuò

viết; sáng tác

写作能力。

xiězuò nénglì

Khả năng viết.

xiāngfǎn

Ngược lại

情况正好相反。

Qíngkuàng zhènghǎo xiāngfǎn.

Tình hình hoàn toàn ngược lại.

xuè

máu

流血。

liúxuè

Chảy máu.

xiāng

Thùng, hòm

一个大箱。

Yī gè dà xiāng.

Một cái thùng lớn.

xīn

tim; lòng

用心学习。

yòngxīn xuéxí

Chăm chỉ học tập.

xiāngzi

Cái thùng

把书放进箱子。

Bǎ shū fàng jìn xiāngzi.

Đặt sách vào trong thùng.

xìn

thư; tin; tin tưởng

我信你。

wǒ xìn nǐ

Tôi tin bạn.

xiǎngniàn

Nhớ

我很想念家人。

Wǒ hěn xiǎngniàn jiārén.

Tôi rất nhớ gia đình.

xìnfēng

phong bì

写信封。

xiě xìnfēng

Viết phong bì thư.

xiǎngxiàng

Tưởng tượng

想象未来。

Xiǎngxiàng wèilái.

Tưởng tượng về tương lai.

xìnrèn

tin tưởng

信任朋友。

xìnrèn péngyǒu

Tin tưởng bạn bè.

xiàng

Mục; hạng mục

一项任务。

Yī xiàng rènwù.

Một nhiệm vụ.

xíngli

hành lý

带行李。

dài xíngli

Mang hành lý.

xiàngmù

Dự án

项目开始了。

Xiàngmù kāishǐ le.

Dự án đã bắt đầu.

xíngchéng

hình thành

形成习惯。

xíngchéng xíguàn

Hình thành thói quen.

xiàngpiàn

Ảnh

看相片。

Kàn xiàngpiàn.

Xem ảnh.

xíngshì

hình thức

表现形式。

biǎoxiàn xíngshì

Hình thức thể hiện.

xiāohuà

Tiêu hóa

不容易消化。

Bù róngyì xiāohuà.

Không dễ tiêu hóa.

xíngxiàng

hình tượng; hình ảnh

企业形象。

qǐyè xíngxiàng

Hình ảnh doanh nghiệp.

xiāoshòu

Bán hàng

销售产品。

Xiāoshòu chǎnpǐn.

Bán sản phẩm.

xíngzhuàng

hình dạng

形状不同。

xíngzhuàng bùtóng

Hình dạng khác nhau.

xiǎochī

Đồ ăn vặt

夜市小吃。

Yèshì xiǎochī.

Đồ ăn vặt ở chợ đêm.

xìngfú

hạnh phúc

幸福生活。

xìngfú shēnghuó

Cuộc sống hạnh phúc.

xiǎohuǒzi

Chàng trai trẻ

那个小伙子。

Nàge xiǎohuǒzi.

Chàng trai đó.

xìngyùn

may mắn

很幸运。

hěn xìngyùn

Rất may mắn.

xiǎoxíng

Cỡ nhỏ

小型企业。

Xiǎoxíng qǐyè.

Doanh nghiệp nhỏ.

xìng

tính (ví dụ: tính tích cực)

工作积极性。

gōngzuò jījíxìng

Tính tích cực trong công việc.

xiàolǜ

Hiệu suất

提高效率。

Tígāo xiàolǜ.

Nâng cao hiệu suất.

xìngbié

giới tính

性别不同。

xìngbié bùtóng

Giới tính khác nhau.

xiē

Một ít

一些问题。

Yīxiē wèntí.

Một số vấn đề.

xìnggé

tính cách

性格开朗。

xìnggé kāilǎng

Tính cách cởi mở.

xīnlǐ

Tâm lý

心理压力。

Xīnlǐ yālì.

Áp lực tâm lý.

xiū

sửa; sửa chữa

修电脑。

xiū diànnǎo

Sửa máy tính.

xīnláng

Chú rể

新郎新娘。

Xīnláng xīnniáng.

Chú rể và cô dâu.

xiūgǎi

chỉnh sửa

修改内容。

xiūgǎi nèiróng

Chỉnh sửa nội dung.

xīnniáng

Cô dâu

新娘很漂亮。

Xīnniáng hěn piàoliang.

Cô dâu rất xinh đẹp.

xūqiú

nhu cầu

市场需求。

shìchǎng xūqiú

Nhu cầu thị trường.

xīnxiān

Tươi; mới

新鲜水果。

Xīnxiān shuǐguǒ.

Trái cây tươi.

xūyào

cần; cần thiết

需要帮助。

xūyào bāngzhù

Cần giúp đỡ.

xīnxíng

Kiểu mới

新型产品。

Xīnxíng chǎnpǐn.

Sản phẩm kiểu mới.

xuānbù

tuyên bố

宣布结果。

xuānbù jiéguǒ

Công bố kết quả.

xīngfèn

Hưng phấn

感到兴奋。

Gǎndào xīngfèn.

Cảm thấy phấn khích.

xuānchuán

tuyên truyền; quảng bá

宣传活动。

xuānchuán huódòng

Hoạt động tuyên truyền.

xíngróng

Miêu tả

难以形容。

Nányǐ xíngróng.

Khó diễn tả.

xuǎnshǒu

tuyển thủ; thí sinh

比赛选手。

bǐsài xuǎnshǒu

Vận động viên tham gia thi đấu.

xíngshì

Tình hình

当前形势。

Dāngqián xíngshì.

Tình hình hiện nay.

xuéfèi

học phí

交学费。

jiāo xuéfèi

Đóng học phí.

xíng

Kiểu, mẫu

这种型。

Zhè zhǒng xíng.

Kiểu này.

xùnliàn

huấn luyện; luyện tập

体育训练。

tǐyù xùnliàn

Huấn luyện thể thao.

xínghào

Mã sản phẩm, model

产品型号。

Chǎnpǐn xínghào.

Mẫu mã sản phẩm.

ép; đè

压力很大。

yālì hěn dà

Áp lực rất lớn.

xǐng

Tỉnh dậy

醒过来。

Xǐng guòlái.

Tỉnh dậy.

yālì

áp lực

工作压力。

gōngzuò yālì

Áp lực công việc.

xìngqù

Sở thích

有兴趣。

Yǒu xìngqù.

Có hứng thú.

yān

khói; thuốc lá

不抽烟。

bù chōuyān

Không hút thuốc.

xìngzhì

Tính chất

工作性质。

Gōngzuò xìngzhì.

Tính chất công việc.

yǎnqián

trước mắt

眼前问题。

yǎnqián wèntí

Vấn đề trước mắt.

xiōngdì

Anh em trai

兄弟姐妹。

Xiōngdì jiěmèi.

Anh chị em.

yǎn

diễn

演节目。

yǎn jiémù

Biểu diễn tiết mục.

xiōngbù

Ngực

胸部疼。

Xiōngbù téng.

Đau ngực.

yǎnchàng

biểu diễn ca hát

演唱歌曲。

yǎnchàng gēqǔ

Hát bài hát.

xiūlǐ

Sửa chữa

修理机器。

Xiūlǐ jīqì.

Sửa máy móc.

yǎnchànghuì

buổi hòa nhạc

开演唱会。

kāi yǎnchànghuì

Tổ chức buổi hòa nhạc.

xuǎnzé

Lựa chọn

做出选择。

Zuòchū xuǎnzé.

Đưa ra lựa chọn.

yǎnchū

biểu diễn

演出成功。

yǎnchū chénggōng

Buổi biểu diễn thành công.

xuéfēn

Tín chỉ

修学分。

Xiū xuéfēn.

Học lấy tín chỉ.

yǎnyuán

diễn viên

电影演员。

diànyǐng yǎnyuán

Diễn viên điện ảnh.

xuénián

Năm học

新学年。

Xīn xuénián.

Năm học mới.

yáng

cừu; dê

一只羊。

yì zhī yáng

Một con cừu.

xuéshí

Tiết học, số giờ học

学时安排。

Xuéshí ānpái.

Sắp xếp thời lượng học.

yángguāng

ánh nắng mặt trời

阳光明亮。

yángguāng míngliàng

Ánh nắng rực rỡ.

xuéshù

Học thuật

学术研究。

Xuéshù yánjiū.

Nghiên cứu học thuật.

yàoshi

nếu

要是下雨。

yàoshi xiàyǔ

Nếu trời mưa.

xuéwèn

Học vấn

很有学问。

Hěn yǒu xuéwèn.

Rất uyên bác.

yījià

móc treo quần áo

衣服在衣架上。

yīfu zài yījià shàng

Quần áo ở trên giá treo.

xúnzhǎo

Tìm kiếm

寻找答案。

Xúnzhǎo dá'àn.

Tìm câu trả lời.

yíqiè

tất cả

一切顺利。

yíqiè shùnlì

Mọi việc đều thuận lợi.

xùnsù

Nhanh chóng

迅速发展。

Xùnsù fāzhǎn.

Phát triển nhanh chóng.

đã

已完成。

yǐ wánchéng

Đã hoàn thành.

Răng

牙疼。

Yá téng.

Đau răng.

yǐlái

kể từ

以来一直。

yǐlái yīzhí

Kể từ đó đến nay vẫn...

yáshuā

Bàn chải đánh răng

买牙刷。

Mǎi yáshuā.

Mua bàn chải đánh răng.

yīfāngmiàn

một mặt

一方面努力。

yīfāngmiàn nǔlì

Một mặt nỗ lực.

Yàyùnhuì

Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD)

亚运会开幕。

Yàyùnhuì kāimù.

Đại hội Thể thao châu Á khai mạc.

yìshù

nghệ thuật

艺术作品。

yìshù zuòpǐn

Tác phẩm nghệ thuật.

ya

A, nha (trợ từ ngữ khí)

好漂亮呀!

Hǎo piàoliang ya!

Đẹp quá!

yìwài

ngoài ý muốn; bất ngờ

发生意外。

fāshēng yìwài

Xảy ra sự cố.

yáncháng

Kéo dài

延长时间。

Yáncháng shíjiān.

Kéo dài thời gian.

yìyì

ý nghĩa

有意义。

yǒu yìyì

Có ý nghĩa.

yánqī

Hoãn lại

比赛延期。

Bǐsài yánqī.

Trận đấu bị hoãn.

yīncǐ

vì vậy

因此成功。

yīncǐ chénggōng

Vì vậy đã thành công.

yánxù

Tiếp tục, kéo dài

延续传统。

Yánxù chuántǒng.

Tiếp nối truyền thống.

yín

bạc

银项链。

yín xiàngliàn

Dây chuyền bạc.

yán

Nghiêm

很严。

Hěn yán.

Rất nghiêm.

yínpái

huy chương bạc

得银牌。

dé yínpái

Giành huy chương bạc.

yángé

Nghiêm khắc

严格要求。

Yángé yāoqiú.

Yêu cầu nghiêm ngặt.

yìnxiàng

ấn tượng

深刻印象。

shēnkè yìnxiàng

Ấn tượng sâu sắc.

yánzhòng

Nghiêm trọng

问题严重。

Wèntí yánzhòng.

Vấn đề nghiêm trọng.

yīngdāng

nên; cần phải

应当努力。

yīngdāng nǔlì

Nên cố gắng.

yánjiū

Nghiên cứu

研究问题。

Yánjiū wèntí.

Nghiên cứu vấn đề.

yíngjiē

đón; chào đón

迎接客人。

yíngjiē kèrén

Đón tiếp khách.

yánjiūshēng

Nghiên cứu sinh; học viên cao học

读研究生。

Dú yánjiūshēng.

Học cao học.

yíngyǎng

dinh dưỡng

营养丰富。

yíngyǎng fēngfù

Giàu dinh dưỡng.

yánzhì

Nghiên cứu chế tạo

研制新药。

Yánzhì xīnyào.

Nghiên cứu và chế tạo thuốc mới.

yíng

thắng

赢比赛。

yíng bǐsài

Thắng trận đấu.

yán

Muối

放点盐。

Fàng diǎn yán.

Cho một ít muối.

yǐngshì

điện ảnh và truyền hình

影视作品。

yǐngshì zuòpǐn

Tác phẩm điện ảnh và truyền hình.

yǎnjìng

Kính mắt

戴眼镜。

Dài yǎnjìng.

Đeo kính.

yìngyòng

ứng dụng

应用技术。

yìngyòng jìshù

Công nghệ ứng dụng.

yǎnlèi

Nước mắt

流眼泪。

Liú yǎnlèi.

Rơi nước mắt.

yōudiǎn

ưu điểm

有优点。

yǒu yōudiǎn

Có ưu điểm.

yǎnlǐ

Trong mắt

在我眼里。

Zài wǒ yǎnlǐ.

Trong mắt tôi.

yōushì

lợi thế

有优势。

yǒu yōushì

Có lợi thế.

yǎnjiǎng

Diễn thuyết

发表演讲。

Fābiǎo yǎnjiǎng.

Phát biểu bài diễn văn.

yóu

do; bởi

由他负责。

yóu tā fùzé

Do anh ấy phụ trách.

yángtái

Ban công

阳台很大。

Yángtái hěn dà.

Ban công rất rộng.

yóuyú

do; bởi vì

由于下雨。

yóuyú xiàyǔ

Do trời mưa.

yǎngchéng

Hình thành (thói quen)

养成习惯。

Yǎngchéng xíguàn.

Hình thành thói quen.

yóujiàn

thư điện tử; bưu phẩm

发邮件。

fā yóujiàn

Gửi email.

yāo

Eo

腰疼。

Yāo téng.

Đau lưng.

yóupiào

tem

买邮票。

mǎi yóupiào

Mua tem thư.

yáo

Lắc

摇头。

Yáo tóu.

Lắc đầu.

yóuxiāng

hộp thư; email

电子邮箱。

diànzǐ yóuxiāng

Hộp thư điện tử.

yàowù

Thuốc

药物治疗。

Yàowù zhìliáo.

Điều trị bằng thuốc.

yóu

bơi; du lịch

游世界。

yóu shìjiè

Du lịch khắp thế giới.

yào

Muốn; cần; sẽ

要下雨,就不去。

Yào xiàyǔ, jiù bù qù.

Nếu trời mưa thì không đi.

yóuxì

trò chơi

玩游戏。

wán yóuxì

Chơi trò chơi.

yèyú

Nghiệp dư

业余时间。

Yèyú shíjiān.

Thời gian rảnh.

yóuyǒng

bơi

去游泳。

qù yóuyǒng

Đi bơi.

yèzi

Lá cây

树叶。

Shùyè.

Lá cây.

yǒu de shì

có rất nhiều

有的是时间。

yǒu de shì shíjiān

Có rất nhiều thời gian.

yīliáo

Y tế

医疗服务。

Yīliáo fúwù.

Dịch vụ y tế.

yǒulì

có lợi

有利条件。

yǒulì tiáojiàn

Điều kiện thuận lợi.

yīxué

Y học

学医学。

Xué yīxué.

Học y.

yǒuxiào

có hiệu quả

方法有效。

fāngfǎ yǒuxiào

Phương pháp có hiệu quả.

yīkào

Dựa vào

依靠自己。

Yīkào zìjǐ.

Dựa vào bản thân.

yùbào

dự báo

天气预报。

tiānqì yùbào

Dự báo thời tiết.

yīrán

Vẫn

依然努力。

Yīrán nǔlì.

Vẫn tiếp tục cố gắng.

yùfáng

phòng ngừa

预防疾病。

yùfáng jíbìng

Phòng ngừa bệnh tật.

yīlǜ

Đồng loạt, thống nhất

一律免费。

Yīlǜ miǎnfèi.

Tất cả đều miễn phí.

yùjì

dự kiến

预计完成。

yùjì wánchéng

Dự kiến hoàn thành.

yīzài

Nhiều lần

一再强调。

Yīzài qiángdiào.

Nhấn mạnh nhiều lần.

yùxí

chuẩn bị bài; học trước

课前预习。

kèqián yùxí

Chuẩn bị bài trước giờ học.

yīzhì

Nhất trí, thống nhất

意见一致。

Yìjiàn yīzhì.

Ý kiến thống nhất.

yuán

nhân viên; thành viên

服务员来了。

fúwùyuán lái le

Nhân viên phục vụ đến rồi.

Di chuyển

移位置。

Yí wèizhì.

Di chuyển vị trí.

yuángōng

nhân viên

公司员工。

gōngsī yuángōng

Nhân viên công ty.

yídòng

Di động; di chuyển

移动设备。

Yídòng shèbèi.

Thiết bị di động.

yuànwàng

nguyện vọng; ước muốn

实现愿望。

shíxiàn yuànwàng

Thực hiện ước mơ.

yímín

Di dân; người nhập cư

移民国外。

Yímín guówài.

Di cư ra nước ngoài.

yuē

hẹn; khoảng

约朋友。

yuē péngyǒu

Hẹn bạn.

yíchǎn

Di sản

文化遗产。

Wénhuà yíchǎn.

Di sản văn hóa.

yuèduì

ban nhạc

摇滚乐队。

yáogǔn yuèduì

Ban nhạc rock.

yíchuán

Di truyền

遗传疾病。

Yíchuán jíbìng.

Bệnh di truyền.

yùnshū

vận chuyển

运输货物。

yùnshū huòwù

Vận chuyển hàng hóa.

yíwèn

Nghi vấn, thắc mắc

提出疑问。

Tíchū yíwèn.

Đưa ra thắc mắc.

zázhì

tạp chí

看杂志。

kàn zázhì

Đọc tạp chí.

yǐjí

Và, cũng như

父母以及孩子。

Fùmǔ yǐjí háizi.

Bố mẹ và các con.

zǎoyǐ

đã từ lâu

早已知道。

zǎoyǐ zhīdào

Đã biết từ lâu.

yǐnèi

Trong phạm vi

三天以内。

Sāntiān yǐnèi.

Trong vòng ba ngày.

zào

tạo; chế tạo

造房子。

zào fángzi

Xây nhà.

yībānláishuō

Nói chung

一般来说是这样。

Yībānláishuō shì zhèyàng.

Nói chung là như vậy.

zàochéng

gây ra

造成影响。

zàochéng yǐngxiǎng

Gây ảnh hưởng.

yìwù

Nghĩa vụ

公民义务。

Gōngmín yìwù.

Nghĩa vụ công dân.

zérèn

trách nhiệm

承担责任。

chéngdān zérèn

Gánh vác trách nhiệm.

yìlùn

Bàn luận

大家议论。

Dàjiā yìlùn.

Mọi người bàn tán.

zēngjiā

tăng thêm

增加收入。

zēngjiā shōurù

Tăng thu nhập.

yǐn

Dẫn

引导方向。

Yǐndǎo fāngxiàng.

Chỉ dẫn phương hướng.

zēngzhǎng

tăng trưởng

经济增长。

jīngjì zēngzhǎng

Tăng trưởng kinh tế.

yǐndǎo

Hướng dẫn

引导学生。

Yǐndǎo xuésheng.

Hướng dẫn học sinh.

zhǎnkāi

triển khai; mở ra

展开工作。

zhǎnkāi gōngzuò

Triển khai công việc.

yǐnjìn

Du nhập, đưa vào

引进技术。

Yǐnjìn jìshù.

Du nhập công nghệ.

zhāng

tờ; mở (miệng, mắt...)

一张纸。

yì zhāng zhǐ

Một tờ giấy.

yǐnqǐ

Gây ra

引起注意。

Yǐnqǐ zhùyì.

Thu hút sự chú ý.

zhào

chiếu; chụp; theo

照照片。

zhào zhàopiàn

Chụp ảnh.

yīng

Nên; phải

应努力。

Yīng nǔlì.

Nên cố gắng.

zhě

người (hậu tố)

志愿者。

zhìyuànzhě

Tình nguyện viên.

yīngyǒng

Anh dũng

英勇行为。

Yīngyǒng xíngwéi.

Hành động dũng cảm.

zhēnshí

chân thực

情况真实。

qíngkuàng zhēnshí

Tình hình chân thực.

yíngyè

Kinh doanh; mở cửa

开始营业。

Kāishǐ yíngyè.

Bắt đầu kinh doanh.

zhēng

tranh; giành

争第一。

zhēng dì yī

Tranh vị trí thứ nhất.

yíngdé

Giành được

赢得比赛。

Yíngdé bǐsài.

Giành chiến thắng trong trận đấu.

zhēngqǔ

tranh thủ; cố gắng giành được

争取机会。

zhēngqǔ jīhuì

Tranh thủ cơ hội.

yǐngzi

Cái bóng

看到影子。

Kàndào yǐngzi.

Nhìn thấy cái bóng.

zhěng

nguyên; chỉnh

整衣服。

zhěng yīfu

Chỉnh lại quần áo.

yǒnggǎn

Dũng cảm

勇敢面对。

Yǒnggǎn miànduì.

Dũng cảm đối mặt.

zhěnggè

toàn bộ

整个过程。

zhěnggè guòchéng

Toàn bộ quá trình.

yǒngqì

Dũng khí

需要勇气。

Xūyào yǒngqì.

Cần có dũng khí.

zhěnglǐ

sắp xếp; thu dọn

整理资料。

zhěnglǐ zīliào

Sắp xếp tài liệu.

yòngtú

Công dụng

用途广。

Yòngtú guǎng.

Có nhiều công dụng.

zhěngqí

gọn gàng

很整齐。

hěn zhěngqí

Rất gọn gàng.

yōuliáng

Tốt, ưu tú

优良品质。

Yōuliáng pǐnzhì.

Phẩm chất tốt.

zhěngtǐ

tổng thể

整体情况。

zhěngtǐ qíngkuàng

Tình hình tổng thể.

yōuměi

Đẹp, duyên dáng

风景优美。

Fēngjǐng yōuměi.

Phong cảnh đẹp.

zhěngtiān

cả ngày

整天学习。

zhěngtiān xuéxí

Học cả ngày.

yōuxiù

Xuất sắc

优秀学生。

Yōuxiù xuésheng.

Học sinh xuất sắc.

zhěngzhěng

tròn; đúng (về thời gian/số lượng)

整整一天。

zhěngzhěng yì tiān

Trọn một ngày.

yóujú

Bưu điện

去邮局。

Qù yóujú.

Đi bưu điện.

zhèng

chính; ngay

方向正。

fāngxiàng zhèng

Đúng hướng.

yǒujìnr

Có sức

很有劲儿。

Hěn yǒujìnr.

Rất có sức.

zhèngshì

chính thức

正式开始。

zhèngshì kāishǐ

Chính thức bắt đầu.

yǒuqù

Thú vị

很有趣。

Hěn yǒuqù.

Rất thú vị.

zhèng

giấy chứng nhận

身份证件。

shēnfèn zhèngjiàn

Giấy tờ tùy thân.

yǒuxiàn

Có hạn

时间有限。

Shíjiān yǒuxiàn.

Thời gian có hạn.

zhèngjiàn

giấy tờ tùy thân

带证件。

dài zhèngjiàn

Mang theo giấy tờ.

yòu'éryuán

Trường mẫu giáo

上幼儿园。

Shàng yòu'éryuán.

Đi học mẫu giáo.

zhèngjù

bằng chứng

找证据。

zhǎo zhèngjù

Tìm chứng cứ.

yúshì

Vì thế

下雨了,于是我们回家。

Xiàyǔ le, yúshì wǒmen huíjiā.

Trời mưa nên chúng tôi về nhà.

zhèngmíng

chứng minh

证明自己。

zhèngmíng zìjǐ

Chứng minh bản thân.

yǔfǎ

Ngữ pháp

学语法。

Xué yǔfǎ.

Học ngữ pháp.

zhī

nhánh; lượng từ; chi trả

一支笔。

yì zhī bǐ

Một cây bút.

yǔyīn

Ngữ âm

注意语音。

Zhùyì yǔyīn.

Chú ý phát âm.

zhīchí

ủng hộ; hỗ trợ

支持朋友。

zhīchí péngyǒu

Ủng hộ bạn bè.

Ngọc

玉石很贵。

Yùshí hěn guì.

Đá ngọc rất đắt.

zhīfù

thanh toán

支付费用。

zhīfù fèiyòng

Thanh toán chi phí.

yùmǐ

Ngô, bắp

吃玉米。

Chī yùmǐ.

Ăn ngô.

zhǐ

chỉ; lượng từ

只说一次。

zhǐ shuō yí cì

Chỉ nói một lần.

yùcè

Dự đoán

预测结果。

Yùcè jiéguǒ.

Dự đoán kết quả.

zhí

thẳng

路很直。

lù hěn zhí

Đường rất thẳng.

yùdìng

Đặt trước

预订机票。

Yùdìng jīpiào.

Đặt vé máy bay.

zhíbō

phát sóng trực tiếp

直播比赛。

zhíbō bǐsài

Phát sóng trực tiếp trận đấu.

Gặp

遇困难。

Yù kùnnán.

Gặp khó khăn.

zhídào

cho đến

直到今天。

zhídào jīntiān

Cho đến hôm nay.

yùdào

Gặp phải

遇到问题。

Yùdào wèntí.

Gặp vấn đề.

zhí

đáng; giá trị

值一百。

zhí yì bǎi

Trị giá một trăm.

yùjiàn

Gặp

遇见朋友。

Yùjiàn péngyǒu.

Gặp bạn bè.

zhídé

đáng

值得学习。

zhídé xuéxí

Đáng để học hỏi.

yuánliào

Nguyên liệu

食品原料。

Shípǐn yuánliào.

Nguyên liệu thực phẩm.

zhígōng

công nhân viên; người lao động

公司职工。

gōngsī zhígōng

Công nhân viên công ty.

yuánzé

Nguyên tắc

工作原则。

Gōngzuò yuánzé.

Nguyên tắc làm việc.

zhíyè

nghề nghiệp

职业选择。

zhíyè xuǎnzé

Lựa chọn nghề nghiệp.

yuán

Tròn

桌子是圆的。

Zhuōzi shì yuán de.

Cái bàn hình tròn.

zhǐhǎo

đành phải

只好回家。

zhǐhǎo huíjiā

Đành phải về nhà.

yuánmǎn

Viên mãn, trọn vẹn

圆满结束。

Yuánmǎn jiéshù.

Kết thúc tốt đẹp.

zhǐshì

chỉ là

只是玩笑。

zhǐshì wánxiào

Chỉ là đùa thôi.

yuēhuì

Hẹn hò

约会时间。

Yuēhuì shíjiān.

Thời gian hẹn hò.

zhǐyǒu

chỉ có

只有你。

zhǐyǒu nǐ

Chỉ có bạn.

yuèdǐ

Cuối tháng

月底结账。

Yuèdǐ jiézhàng.

Cuối tháng thanh toán.

zhǐ

chỉ; ngón tay

指方向。

zhǐ fāngxiàng

Chỉ phương hướng.

yuèdú

Đọc

阅读文章。

Yuèdú wénzhāng.

Đọc bài viết.

zhǐchū

chỉ ra

指出问题。

zhǐchū wèntí

Chỉ ra vấn đề.

yùndònghuì

Đại hội thể thao

开运动会。

Kāi yùndònghuì.

Tổ chức đại hội thể thao.

zhǐdǎo

hướng dẫn

指导学生。

zhǐdǎo xuéshēng

Hướng dẫn học sinh.

yùndòngyuán

Vận động viên

运动员训练。

Yùndòngyuán xùnliàn.

Vận động viên tập luyện.

zhìjīn

cho đến nay

至今未见。

zhìjīn wèi jiàn

Đến nay vẫn chưa gặp.

yùnqi

Vận may

运气不错。

Yùnqi bùcuò.

Vận may không tệ.

zhìshǎo

ít nhất

至少三天。

zhìshǎo sān tiān

Ít nhất ba ngày.

yùnyòng

Vận dụng

运用知识。

Yùnyòng zhīshi.

Vận dụng kiến thức.

zhìyuàn

tình nguyện; nguyện vọng

志愿活动。

zhìyuàn huódòng

Hoạt động tình nguyện.

zàisān

Nhiều lần

再三提醒。

Zàisān tíxǐng.

Nhắc nhở nhiều lần.

zhìyuànzhě

tình nguyện viên

志愿者很多。

zhìyuànzhě hěn duō

Có rất nhiều tình nguyện viên.

zàihu

Quan tâm

我不在乎。

Wǒ bù zàihu.

Tôi không để ý.

zhìdìng

xây dựng; đề ra

制定计划。

zhìdìng jìhuà

Lập kế hoạch.

zàiyú

Nằm ở

问题在于他。

Wèntí zàiyú tā.

Vấn đề nằm ở anh ấy.

zhìdù

chế độ; hệ thống

管理制度。

guǎnlǐ zhìdù

Chế độ quản lý.

zànchéng

Tán thành

我赞成。

Wǒ zànchéng.

Tôi đồng ý.

zhìzào

chế tạo; sản xuất

制造产品。

zhìzào chǎnpǐn

Chế tạo sản phẩm.

zànshǎng

Khen ngợi

赞赏表现。

Zànshǎng biǎoxiàn.

Khen ngợi biểu hiện.

zhìzuò

làm; chế tác

制作视频。

zhìzuò shìpín

Làm video.

zànzhù

Tài trợ

赞助活动。

Zànzhù huódòng.

Tài trợ hoạt động.

zhōngbù

miền Trung

国家中部。

guójiā zhōngbù

Khu vực miền Trung của đất nước.

zàoxíng

Tạo hình, kiểu dáng

发型造型。

Fàxíng zàoxíng.

Kiểu tóc, tạo kiểu tóc.

zhōnghuá mínzú

dân tộc Trung Hoa

中华民族文化。

zhōnghuá mínzú wénhuà

Văn hóa dân tộc Trung Hoa.

zhàndòu

Chiến đấu

战斗到底。

Zhàndòu dàodǐ.

Chiến đấu đến cùng.

zhōngyú

cuối cùng

终于成功。

zhōngyú chénggōng

Cuối cùng cũng thành công.

zhànshèng

Đánh bại, vượt qua

战胜困难。

Zhànshèng kùnnán.

Vượt qua khó khăn.

zhōng

đồng hồ; chuông

看钟。

kàn zhōng

Xem đồng hồ.

zhànshì

Chiến sĩ

英勇战士。

Yīngyǒng zhànshì.

Chiến sĩ dũng cảm.

zhǒng

loại; trồng

一种方法。

yì zhǒng fāngfǎ

Một phương pháp.

zhànzhēng

Chiến tranh

反对战争。

Fǎnduì zhànzhēng.

Phản đối chiến tranh.

zhǒngzi

hạt giống

种子发芽。

zhǒngzi fāyá

Hạt giống nảy mầm.

zhàngfu

Chồng

她的丈夫。

Tā de zhàngfu.

Chồng của cô ấy.

zhòngdà

trọng đại

重大决定。

zhòngdà juédìng

Quyết định quan trọng.

zhāohu

Chào hỏi

打招呼。

Dǎ zhāohu.

Chào hỏi.

zhōuwéi

xung quanh

周围环境。

zhōuwéi huánjìng

Môi trường xung quanh.

zhe

Đang; trợ từ

门开着。

Mén kāi zhe.

Cửa đang mở.

zhū

lợn

一头猪。

yì tóu zhū

Một con lợn.

zháohuǒ

Cháy

房子着火了。

Fángzi zháohuǒ le.

Ngôi nhà bị cháy.

zhǔchí

chủ trì; dẫn chương trình

主持会议。

zhǔchí huìyì

Chủ trì cuộc họp.

zháojí

Lo lắng, sốt ruột

别着急。

Bié zháojí.

Đừng sốt ruột.

zhǔdòng

chủ động

主动联系。

zhǔdòng liánxì

Chủ động liên hệ.

zhàokāi

Triệu tập, tổ chức

召开会议。

Zhàokāi huìyì.

Triệu tập cuộc họp.

zhǔrèn

chủ nhiệm; trưởng phòng

班主任。

bān zhǔrèn

Giáo viên chủ nhiệm.

zhé

Gấp; giảm giá

打折。

Dǎzhé.

Giảm giá.

zhǔyì

ý kiến; ý định

好主意。

hǎo zhǔyì

Ý kiến hay.

zhēn

Kim

一根针。

Yī gēn zhēn.

Một cây kim.

zhǔzhāng

chủ trương; quan điểm

主张改革。

zhǔzhāng gǎigé

Chủ trương cải cách.

zhēnduì

Nhằm vào

针对问题。

Zhēnduì wèntí.

Nhằm vào vấn đề.

zhùyì

chú ý

注意安全。

zhùyì ānquán

Chú ý an toàn.

zhèn

Trận; đợt

一阵风。

Yī zhèn fēng.

Một cơn gió.

zhù

chúc

祝你成功。

zhù nǐ chénggōng

Chúc bạn thành công.

zhēnglùn

Tranh luận

激烈争论。

Jīliè zhēnglùn.

Tranh luận gay gắt.

zhuā

bắt; nắm

抓机会。

zhuā jīhuì

Nắm bắt cơ hội.

zhēngfú

Chinh phục

征服困难。

Zhēngfú kùnnán.

Chinh phục khó khăn.

zhuāzhù

nắm bắt; bắt lấy

抓住时间。

zhuāzhù shíjiān

Tranh thủ thời gian.

zhēngqiú

Xin ý kiến

征求意见。

Zhēngqiú yìjiàn.

Xin ý kiến.

zhuānjiā

chuyên gia

医学专家。

yīxué zhuānjiā

Chuyên gia y học.

zhèngfǔ

Chính phủ

政府部门。

Zhèngfǔ bùmén.

Cơ quan chính phủ.

zhuānmén

chuyên; chuyên môn

专门学习。

zhuānmén xuéxí

Học chuyên sâu.

zhèngzhì

Chính trị

政治问题。

Zhèngzhì wèntí.

Vấn đề chính trị.

zhuāntí

chuyên đề

专题研究。

zhuāntí yánjiū

Nghiên cứu chuyên đề.

zhīhòu

Sau đó

吃饭之后。

Chīfàn zhīhòu.

Sau khi ăn cơm.

zhuānyè

chuyên ngành; chuyên môn

我的专业。

wǒ de zhuānyè

Chuyên ngành của tôi.

zhījiān

Giữa

你我之间。

Nǐ wǒ zhījiān.

Giữa bạn và tôi.

zhuǎn

chuyển; quay

转方向。

zhuǎn fāngxiàng

Chuyển hướng.

zhīqián

Trước đó

开会之前。

Kāihuì zhīqián.

Trước khi họp.

zhuǎnbiàn

chuyển biến; thay đổi

转变想法。

zhuǎnbiàn xiǎngfǎ

Thay đổi suy nghĩ.

zhīyī

Một trong những

原因之一。

Yuányīn zhīyī.

Một trong những nguyên nhân.

zhuàngkuàng

tình trạng

身体状况。

shēntǐ zhuàngkuàng

Tình trạng sức khỏe.

zhī

Cành; chiếc (lượng từ)

支桌子。

Zhī zhuōzi.

Dựng bàn.

zhuàngtài

trạng thái

工作状态。

gōngzuò zhuàngtài

Trạng thái làm việc.

zhíwù

Thực vật

保护植物。

Bǎohù zhíwù.

Bảo vệ thực vật.

zhuī

đuổi; theo đuổi

追目标。

zhuī mùbiāo

Theo đuổi mục tiêu.

zhǐhuī

Chỉ huy

指挥交通。

Zhǐhuī jiāotōng.

Chỉ huy giao thông.

zhǔn

chính xác; cho phép

时间准。

shíjiān zhǔn

Đúng giờ.

zhìdìng

Soạn thảo, xây dựng

制订计划。

Zhìdìng jìhuà.

Lập kế hoạch.

zīgé

tư cách; tiêu chuẩn

有资格。

yǒu zīgé

Có đủ tư cách.

zhìliàng

Chất lượng

产品质量。

Chǎnpǐn zhìliàng.

Chất lượng sản phẩm.

zījīn

vốn; nguồn vốn

投资资金。

tóuzī zījīn

Vốn đầu tư.

zhì

Chữa trị; quản lý

治病。

Zhì bìng.

Chữa bệnh.

zǐnǚ

con cái

子女教育。

zǐnǚ jiàoyù

Giáo dục con cái.

zhìliáo

Điều trị

接受治疗。

Jiēshòu zhìliáo.

Tiếp nhận điều trị.

zìcóng

kể từ

自从毕业。

zìcóng bìyè

Kể từ khi tốt nghiệp.

zhìlì

Trí lực

智力发展。

Zhìlì fāzhǎn.

Phát triển trí tuệ.

zìdòng

tự động

自动运行。

zìdòng yùnxíng

Tự động vận hành.

zhìnéng

Thông minh; trí tuệ nhân tạo

智能设备。

Zhìnéng shèbèi.

Thiết bị thông minh.

zìjué

tự giác

自觉学习。

zìjué xuéxí

Tự giác học tập.

zhōngjiè

Trung gian

房产中介。

Fángchǎn zhōngjiè.

Môi giới bất động sản.

zìrán

tự nhiên

表现自然。

biǎoxiàn zìrán

Thể hiện tự nhiên.

zhǒnglèi

Chủng loại

产品种类。

Chǎnpǐn zhǒnglèi.

Chủng loại sản phẩm.

zìshēn

bản thân

自身问题。

zìshēn wèntí

Vấn đề của bản thân.

zhòngjiǎng

Trúng thưởng

中奖了。

Zhòngjiǎng le.

Trúng thưởng rồi.

zìzhǔ

tự chủ

自主学习。

zìzhǔ xuéxí

Tự học.

zhǒng

Loại; trồng

种不同。

Zhǒng bùtóng.

Chủng loại khác nhau.

zǒng

luôn; tổng

总人数。

zǒng rénshù

Tổng số người.

zhòngzhí

Trồng trọt

种植水果。

Zhòngzhí shuǐguǒ.

Trồng cây ăn quả.

zǒngjié

tổng kết

总结经验。

zǒngjié jīngyàn

Tổng kết kinh nghiệm.

zhòngliàng

Trọng lượng

测重量。

Cè zhòngliàng.

Đo trọng lượng.

zǒngshì

luôn luôn

总是迟到。

zǒngshì chídào

Luôn luôn đến muộn.

zhúbù

Từng bước

逐步提高。

Zhúbù tígāo.

Từng bước nâng cao.

zúgòu

đủ

时间足够。

shíjiān zúgòu

Thời gian đủ.

zhújiàn

Dần dần

逐渐习惯。

Zhújiàn xíguàn.

Dần dần quen.

zúqiú

bóng đá

踢足球。

tī zúqiú

Đá bóng.

zhǔtí

Chủ đề

会议主题。

Huìyì zhǔtí.

Chủ đề cuộc họp.

zǔhé

tổ hợp; kết hợp

音乐组合。

yīnyuè zǔhé

Nhóm nhạc.

zhǔxí

Chủ tịch

公司主席。

Gōngsī zhǔxí.

Chủ tịch công ty.

zuǒyòu

khoảng; trái phải

十点左右。

shí diǎn zuǒyòu

Khoảng mười giờ.

zhùfú

Chúc phúc

祝福你。

Zhùfú nǐ.

Chúc phúc cho bạn.

zuòpǐn

tác phẩm

文学作品。

wénxué zuòpǐn

Tác phẩm văn học.

zhùmíng

Nổi tiếng

著名作家。

Zhùmíng zuòjiā.

Nhà văn nổi tiếng.

zuòzhě

tác giả

这位作者。

zhè wèi zuòzhě

Vị tác giả này.

zhùzuò

Tác phẩm

文学著作。

Wénxué zhùzuò.

Tác phẩm văn học.

zuòkè

làm khách; đến chơi

去朋友家做客。

qù péngyǒu jiā zuòkè

Đến nhà bạn chơi.

zhuājǐn

Tranh thủ

抓紧时间。

Zhuājǐn shíjiān.

Tranh thủ thời gian.

zhuānxīn

Chuyên tâm

专心学习。

Zhuānxīn xuéxí.

Chuyên tâm học tập.

zhuàndòng

Xoay, quay

转动机器。

Zhuàndòng jīqì.

Quay máy móc.

zhuǎngào

Nhắn lại

请转告他。

Qǐng zhuǎngào tā.

Hãy chuyển lời cho anh ấy.

zhuǎnshēn

Quay người

转身离开。

Zhuǎnshēn líkāi.

Quay người rời đi.

zhuǎnwān

Rẽ

前面转弯。

Qiánmiàn zhuǎnwān.

Phía trước rẽ.

zhuǎnyí

Chuyển dời

转移注意力。

Zhuǎnyí zhùyìlì.

Chuyển hướng sự chú ý.

zhuāngxiū

Trang trí, sửa chữa nội thất

房子装修。

Fángzi zhuāngxiū.

Sửa chữa, trang trí nhà cửa.

zhuāngzhì

Thiết bị

安全装置。

Ānquán zhuāngzhì.

Thiết bị an toàn.

zhuīqiú

Theo đuổi

追求梦想。

Zhuīqiú mèngxiǎng.

Theo đuổi ước mơ.

zhǔnshí

Đúng giờ

准时到达。

Zhǔnshí dàodá.

Đến đúng giờ.

zīliào

Tài liệu

查资料。

Chá zīliào.

Tra cứu tài liệu.

zīyuán

Tài nguyên

自然资源。

Zìrán zīyuán.

Tài nguyên thiên nhiên.

Tự; từ

自完成。

Zì wánchéng.

Tự hoàn thành.

zìxìn

Tự tin

很自信。

Hěn zìxìn.

Rất tự tin.

zìmǔ

Chữ cái

英文字母。

Yīngwén zìmǔ.

Chữ cái tiếng Anh.

zōnghé

Tổng hợp

综合分析。

Zōnghé fēnxī.

Phân tích tổng hợp.

zǒnggòng

Tổng cộng

总共三人。

Zǒnggòng sān rén.

Tổng cộng ba người.

zǒnglǐ

Thủ tướng

国务总理。

Guówù zǒnglǐ.

Thủ tướng Chính phủ.

zǒngtǒng

Tổng thống

美国总统。

Měiguó zǒngtǒng.

Tổng thống Hoa Kỳ.

zǒngzhī

Tóm lại

总之要努力。

Zǒngzhī yào nǔlì.

Tóm lại phải cố gắng.

zǔzhǐ

Ngăn cản

阻止事故。

Zǔzhǐ shìgù.

Ngăn chặn tai nạn.

zuǐba

Miệng

闭上嘴巴。

Bìshàng zuǐba.

Ngậm miệng lại.

zuìchū

Ban đầu

最初想法。

Zuìchū xiǎngfǎ.

Ý tưởng ban đầu.

zuòchū

Đưa ra, thực hiện

作出决定。

Zuòchū juédìng.

Đưa ra quyết định.

zuòwéi

Với tư cách là

作为老师。

Zuòwéi lǎoshī.

Với tư cách là giáo viên.

zuòmèng

Nằm mơ

做美梦。

Zuò měimèng.

Có một giấc mơ đẹp.