100 câu Tiếng Trung chủ đề du lịch
1
Nǐ xǐhuan lǚxíng ma?
你喜欢旅行吗?
Bạn có thích đi du lịch không?
2
Nǐ zuì xiǎng qù nǎge guójiā?
你最想去哪个国家?
Bạn muốn đến quốc gia nào nhất?
3
Nǐ dǎsuàn shénme shíhòu chūfā?
你打算什么时候出发?
Bạn định khi nào xuất phát?
4
Lǚxíng qián yào zhǔnbèi shénme?
旅行前要准备什么?
Trước khi đi du lịch cần chuẩn bị gì?
5
Wǒ dǎsuàn xià ge yuè qù Yúnnán lǚxíng.
我打算下个月去云南旅行。
Tôi định tháng sau đi du lịch Vân Nam.
6
Nǐ xǐhuan yīgè rén lǚxíng háishì gēn tuán?
你喜欢一个人旅行还是跟团?
Bạn thích đi du lịch một mình hay theo tour?
7
Wǒ yǐjīng dìng hǎo jīpiào le.
我已经订好机票了。
Tôi đã đặt vé máy bay rồi.
8
Wǒ dǎsuàn zhōumò qù Běijīng wán.
我打算周末去北京玩。
Tôi định cuối tuần đi Bắc Kinh chơi.
9
Lǚxíng yào dài shēnfèn zhèng.
旅行要带身份证。
Khi đi du lịch phải mang theo căn cước công dân.
10
Wǒ xiǎng qǐng jǐ tiān jià qù lǚyóu.
我想请几天假去旅游。
Tôi muốn xin nghỉ vài ngày để đi du lịch.
11
Wǒ zuò fēijī qù Shànghǎi.
我坐飞机去上海。
Tôi đi Thượng Hải bằng máy bay.
12
Nǐ xǐhuan zuò huǒchē háishì zuò fēijī?
你喜欢坐火车还是坐飞机?
Bạn thích đi tàu hỏa hay máy bay?
13
Wǒmen míngtiān kāichē qù hǎibiān.
我们明天开车去海边。
Ngày mai chúng tôi lái xe ra biển.
14
Zuò dìtiě bǐjiào kuài.
坐地铁比较快。
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn.
15
Qù jīchǎng yào duō cháng shíjiān?
去机场要多长时间?
Đến sân bay mất bao lâu?
16
Wǒ mǎi le huǒchē piào.
我买了火车票。
Tôi đã mua vé tàu rồi.
17
Chēzhàn lí zhèlǐ yuǎn ma?
车站离这里远吗?
Ga tàu có xa đây không?
18
Wǒ xiǎng zū yī liàng zìxíngchē.
我想租一辆自行车。
Tôi muốn thuê một chiếc xe đạp.
19
Wǒ yùnchē.
我晕车。
Tôi bị say xe.
20
Fēijī jǐ diǎn qǐfēi?
飞机几点起飞?
Máy bay cất cánh lúc mấy giờ?
21
Wǒmen dìng le yī jiā lǚguǎn.
我们订了一家旅馆。
Chúng tôi đã đặt một khách sạn.
22
Zhè jiā jiǔdiàn hěn gānjìng.
这家酒店很干净。
Khách sạn này rất sạch.
23
Fángjiān lǐ yǒu kòngtiáo ma?
房间里有空调吗?
Trong phòng có điều hòa không?
24
Wǒ xiǎng yào yī jiān shuāngrén fáng.
我想要一间双人房。
Tôi muốn một phòng đôi.
25
Tuì fáng shíjiān shì jǐ diǎn?
退房时间是几点?
Giờ trả phòng là mấy giờ?
26
Zǎocān jǐ diǎn kāishǐ?
早餐几点开始?
Bữa sáng bắt đầu lúc mấy giờ?
27
Wǒ zhù zài sān lóu.
我住在三楼。
Tôi ở tầng ba.
28
Fáng fèi bāokuò zǎocān ma?
房费包括早餐吗?
Tiền phòng có bao gồm bữa sáng không?
29
Qǐng bāng wǒ jiào yī liàng chūzūchē.
请帮我叫一辆出租车。
Làm ơn gọi giúp tôi một chiếc taxi.
30
Wǒ xiǎng yáncháng zhùsù yī tiān.
我想延长住宿一天。
Tôi muốn ở thêm một ngày.
31
Jīntiān wǒmen qù Chángchéng.
今天我们去长城。
Hôm nay chúng tôi đi Vạn Lý Trường Thành.
32
Gùgōng hěn yǒumíng.
故宫很有名。
Cố Cung rất nổi tiếng.
33
Wǒ xiǎng qù kàn rìchū.
我想去看日出。
Tôi muốn đi ngắm bình minh.
34
Nǐ qù guò hǎibiān ma?
你去过海边吗?
Bạn đã từng đi biển chưa?
35
Wǒmen zài gōngyuán lǐ sànbù.
我们在公园里散步。
Chúng tôi đi dạo trong công viên.
36
Zhège jǐngdiǎn yào mǎi ménpiào.
这个景点要买门票。
Điểm du lịch này cần mua vé.
37
Qǐng bāng wǒ pāi zhāng zhào.
请帮我拍张照。
Làm ơn chụp giúp tôi một tấm hình.
38
Zhèlǐ de fēngjǐng tài měi le!
这里的风景太美了!
Phong cảnh ở đây thật đẹp!
39
Wǒ xiǎng cānjiā yóuchuán huódòng.
我想参加游船活动。
Tôi muốn tham gia hoạt động đi thuyền.
40
Jīntiān wǒmen qù dēngshān.
今天我们去登山。
Hôm nay chúng tôi đi leo núi.
41
Wǒ è le, qù chīfàn ba.
我饿了,去吃饭吧。
Tôi đói rồi, đi ăn thôi.
42
Fùjìn yǒu hǎochī de cāntīng ma?
附近有好吃的餐厅吗?
Gần đây có nhà hàng ngon không?
43
Wǒ xiǎng cháng yī cháng dāngdì cài.
我想尝一尝当地菜。
Tôi muốn nếm thử món ăn địa phương.
44
Qǐng gěi wǒ yī bēi bīng shuǐ.
请给我一杯冰水。
Làm ơn cho tôi một ly nước lạnh.
45
Zhè jiā fàndiàn de cài hěn yǒumíng.
这家饭店的菜很有名。
Món ăn ở nhà hàng này rất nổi tiếng.
46
Wǒ bú tài néng chī là.
我不太能吃辣。
Tôi không ăn cay được.
47
Zhèlǐ de shuǐguǒ hěn xīnxiān.
这里的水果很新鲜。
Trái cây ở đây rất tươi.
48
Wǒmen zài hǎibiān shài tàiyáng.
我们在海边晒太阳。
Chúng tôi tắm nắng bên bờ biển.
49
Xiàwǔ wǒ xiǎng huí jiǔdiàn xiūxi.
下午我想回酒店休息。
Chiều tôi muốn về khách sạn nghỉ.
50
Zhège dùjiàcūn zhēn piàoliang.
这个度假村真漂亮。
Khu nghỉ dưỡng này thật đẹp.
51
Wǒ xiǎng mǎi diǎn jìniànpǐn.
我想买点纪念品。
Tôi muốn mua ít quà lưu niệm.
52
Zhège duōshǎo qián?
这个多少钱?
Cái này bao nhiêu tiền?
53
Kěyǐ piányi yīdiǎn ma?
可以便宜一点吗?
Có thể rẻ hơn một chút không?
54
Wǒ xiǎng mǎi míngxìnpiàn.
我想买明信片。
Tôi muốn mua bưu thiếp.
55
Zhèxiē lǐwù sòng gěi péngyǒu.
这些礼物送给朋友。
Những món quà này để tặng bạn.
56
Shāngdiàn jǐ diǎn guānmén?
商店几点关门?
Cửa hàng đóng cửa lúc mấy giờ?
57
Wǒ xǐhuan zhèlǐ de shǒugōng yìpǐn.
我喜欢这里的手工艺品。
Tôi thích đồ thủ công ở đây.
58
Wǒ mǎi le yī jiàn T-xù.
我买了一件T恤。
Tôi đã mua một chiếc áo thun.
59
Nǐ kěyǐ bāng wǒ bāozhuāng yīxià ma?
你可以帮我包装一下吗?
Bạn có thể gói giúp tôi không?
60
Zhèlǐ de dōngxi tài guì le.
这里的东西太贵了。
Đồ ở đây đắt quá.
61
Wǒmen shì yī gè lǚyóu tuán.
我们是一个旅游团。
Chúng tôi là một đoàn du lịch.
62
Dǎoyóu hěn rèqíng.
导游很热情。
Hướng dẫn viên rất nhiệt tình.
63
Dǎoyóu zài jièshào jǐngdiǎn.
导游在介绍景点。
Hướng dẫn viên đang giới thiệu điểm du lịch.
64
Yóukè men pāi le hěn duō zhàopiàn.
游客们拍了很多照片。
Du khách chụp rất nhiều ảnh.
65
Wǒ dì yī cì lái Zhōngguó.
我第一次来中国。
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
66
Qǐng gēn wǒ lái, bú yào zǒu diū.
请跟我来,不要走丢。
Làm ơn đi theo tôi, đừng lạc nhé.
67
Wǒmen yǒu èrshí gè yóukè.
我们有二十个游客。
Đoàn chúng tôi có 20 du khách.
68
Zhè shì jīntiān de xíngchéng biǎo.
这是今天的行程表。
Đây là lịch trình hôm nay.
69
Míngtiān zǎoshang qī diǎn jíhé.
明天早上七点集合。
Ngày mai tập trung lúc 7 giờ sáng.
70
Zhège dǎoyóu huì shuō Yīngyǔ.
这个导游会说英语。
Hướng dẫn viên này biết nói tiếng Anh.
71
Ménpiào duōshǎo qián?
门票多少钱?
Vé vào bao nhiêu tiền?
72
Xuéshēng kěyǐ dǎzhé ma?
学生可以打折吗?
Học sinh có được giảm giá không?
73
Wǒ mǎi le yī zhāng láihuí piào.
我买了一张来回票。
Tôi đã mua vé khứ hồi.
74
Zhège lǚyóu tuán hěn piányi.
这个旅游团很便宜。
Tour này rất rẻ.
75
Wǒ xiǎng tuì piào.
我想退票。
Tôi muốn trả vé.
76
Ménpiào bāokuò wǔcān ma?
门票包括午餐吗?
Vé có bao gồm bữa trưa không?
77
Wǒmen de lǚfèi bù gāo.
我们的旅费不高。
Chi phí chuyến đi của chúng tôi không cao.
78
Zhège dìfāng bù shōu ménpiào.
这个地方不收门票。
Nơi này không thu vé vào cửa.
79
Wǒ yǐjīng fù le qián.
我已经付了钱。
Tôi đã trả tiền rồi.
80
Lǚyóu lùxiàn yǒu jǐ zhǒng?
旅游路线有几种?
Có mấy tuyến du lịch?
81
Nǐ kěyǐ bāng wǒ pāi zhāng zhào ma?
你可以帮我拍张照吗?
Bạn chụp giúp tôi một tấm ảnh được không?
82
Xǐshǒujiān zài nǎr?
洗手间在哪儿?
Nhà vệ sinh ở đâu?
83
Wǒ mílù le.
我迷路了。
Tôi bị lạc đường rồi.
84
Qǐngwèn qù bówùguǎn zěnme zǒu?
请问去博物馆怎么走?
Làm ơn cho hỏi đi bảo tàng đi thế nào?
85
Qǐng màn yīdiǎn shuō.
请慢一点说。
Làm ơn nói chậm lại.
86
Wǒ tīng bù dǒng.
我听不懂。
Tôi nghe không hiểu.
87
Wǒ xūyào bāngzhù.
我需要帮助。
Tôi cần giúp đỡ.
88
Qǐng bāng wǒ jiào jǐngchá.
请帮我叫警察。
Làm ơn gọi cảnh sát giúp tôi.
89
Wǒ de qiánbāo diū le.
我的钱包丢了。
Ví của tôi bị mất rồi.
90
Zhèlǐ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ ma?
这里可以用信用卡吗?
Ở đây có thể dùng thẻ tín dụng không?
91
Wǒmen qù yěcān ba.
我们去野餐吧。
Chúng ta đi picnic đi.
92
Wǒ xǐhuan dēngshān.
我喜欢登山。
Tôi thích leo núi.
93
Jīntiān de tiānqì zhēn hǎo.
今天的天气真好。
Hôm nay thời tiết thật đẹp.
94
Kàn, zhèlǐ de huā zhēn piàoliang!
看,这里的花真漂亮!
Nhìn kìa, hoa ở đây đẹp quá!
95
Wǒ zài shāndǐng pāi le hěn duō zhàopiàn.
我在山顶拍了很多照片。
Tôi chụp nhiều ảnh trên đỉnh núi.
96
Wǎnshang wǒmen kàn xīngxing.
晚上我们看星星。
Tối nay chúng tôi ngắm sao.
97
Wǒ juéde hěn kāixīn.
我觉得很开心。
Tôi cảm thấy rất vui.
98
Zhè cì lǚxíng ràng wǒ hěn fàngsōng.
这次旅行让我很放松。
Chuyến du lịch này giúp tôi thư giãn.
99
Wǒ xīwàng xià cì hái néng lái zhèlǐ.
我希望下次还能来这里。
Tôi hy vọng lần sau có thể quay lại đây.
100
Lǚxíng zhēn shì yī jiàn kuàilè de shì.
旅行真是一件快乐的事。
Du lịch thật là một việc vui vẻ.