100 câu Tiếng Trung chủ đề mua bán

1
Nǐ xiǎng mǎi shénme?
你想买什么?
Bạn muốn mua gì?
2
Zhè jiàn yīfu zhēn piàoliang.
这件衣服真漂亮。
Bộ quần áo này thật đẹp.
3
Yǒu bié de yánsè ma?
有别的颜色吗?
Có màu khác không?
4
Wǒ xiǎng shì yíxià.
我想试一下。
Tôi muốn thử một chút.
5
Zhè jiàn tài xiǎo le.
这件太小了。
Cái này nhỏ quá.
6
Yǒu méiyǒu dà yīdiǎn de?
有没有大一点的?
Có cái lớn hơn không?
7
Zhège duōshao qián?
这个多少钱?
Cái này bao nhiêu tiền?
8
Zhè shuāng xié dǎzhé ma?
这双鞋打折吗?
Đôi giày này có giảm giá không?
9
Wǒ zhǐ kànkan, bù mǎi.
我只看看,不买。
Tôi chỉ xem thôi, không mua.
10
Nǐ kěyǐ shì chuān yíxià.
你可以试穿一下。
Bạn có thể thử mặc một chút.
11
Wǒ juéde hěn héshì.
我觉得很合适。
Tôi thấy rất vừa vặn.
12
Néng gěi wǒ dǎ gè zhé ma?
能给我打个折吗?
Có thể giảm giá cho tôi không?
13
Wǒ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.
我用支付宝付款。
Tôi trả bằng Alipay.
14
Zhè jiā diàn de dōngxi hěn guì.
这家店的东西很贵。
Đồ ở cửa hàng này rất đắt.
15
Wǒ xǐhuan zhè tiáo qúnzi.
我喜欢这条裙子。
Tôi thích chiếc váy này.
16
Qǐng bāng wǒ bāo qǐlái.
请帮我包起来。
Làm ơn gói lại giúp tôi.
17
Nǐ kěyǐ yòng xiànjīn huòzhě shuākǎ.
你可以用现金或者刷卡。
Bạn có thể dùng tiền mặt hoặc quẹt thẻ.
18
Wǒ xiǎng mǎi yìxiē shuǐguǒ.
我想买一些水果。
Tôi muốn mua ít trái cây.
19
Wǒ zhǐ dài le yì bǎi kuài.
我只带了一百块。
Tôi chỉ mang theo 100 tệ.
20
Tài guì le, wǒ bú yào le.
太贵了,我不要了。
Đắt quá, tôi không mua nữa.
21
Wǒ xiǎng xià gè dìngdān.
我想下个订单。
Tôi muốn đặt một đơn hàng.
22
Nǐmen yǒu xiànhuò ma?
你们有现货吗?
Các bạn có hàng sẵn không?
23
Qǐng bāng wǒ quèrèn dìngdān.
请帮我确认订单。
Làm ơn giúp tôi xác nhận đơn hàng.
24
Shénme shíhou néng fāhuò?
什么时候能发货?
Khi nào có thể giao hàng?
25
Wǒ yǐjīng fùkuǎn le.
我已经付款了。
Tôi đã thanh toán rồi.
26
Qǐng gěi wǒ fā kuàidì.
请给我发快递。
Làm ơn gửi hàng chuyển phát nhanh.
27
Dìzhǐ tián hǎo le.
地址填好了。
Tôi đã điền xong địa chỉ.
28
Wǒ xiǎng gǎi yíxià shōuhuò dìzhǐ.
我想改一下收货地址。
Tôi muốn đổi địa chỉ nhận hàng.
29
Néng fā gè wùliú dānhào ma?
能发个物流单号吗?
Gửi giúp tôi mã vận đơn được không?
30
Huò hái méi dào.
货还没到。
Hàng vẫn chưa đến.
31
Wǒ xiǎng yùdìng yì tái diànnǎo.
我想预订一台电脑。
Tôi muốn đặt trước một máy tính.
32
Zhège xínghào yǐjīng màiwán le.
这个型号已经卖完了。
Mẫu này đã bán hết rồi.
33
Qǐng bāng wǒ chá yíxià dìngdān zhuàngtài.
请帮我查一下订单状态。
Làm ơn kiểm tra giúp tình trạng đơn hàng.
34
Kěyǐ huòdào fùkuǎn ma?
可以货到付款吗?
Có thể thanh toán khi nhận hàng không?
35
Yùjì sān tiān sòng dào.
预计三天送到。
Dự kiến giao trong ba ngày.
36
Wǒ yào mǎi shí gè.
我要买十个。
Tôi muốn mua 10 cái.
37
Dìngdān yǐjīng qǔxiāo le.
订单已经取消了。
Đơn hàng đã bị hủy.
38
Qǐng jǐnkuài fāhuò.
请尽快发货。
Làm ơn gửi hàng sớm nhất có thể.
39
Zhè shì wǒ de dìngdān hào.
这是我的订单号。
Đây là mã đơn hàng của tôi.
40
Zhè pī huò shénme shíhou néng dào?
这批货什么时候能到?
Lô hàng này khi nào đến?
41
Yígòng duōshao qián?
一共多少钱?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
42
Wǒ kěyǐ yòng Wēixìn zhīfù ma?
我可以用微信支付吗?
Tôi có thể trả bằng WeChat Pay không?
43
Qǐng gěi wǒ kāi fāpiào.
请给我开发票。
Làm ơn xuất hóa đơn giúp tôi.
44
Nǐ zhǎo cuò qián le.
你找错钱了。
Bạn trả nhầm tiền thừa rồi.
45
Wǒ xiǎng tuì qián.
我想退钱。
Tôi muốn hoàn tiền.
46
Kěyǐ fēnqī fùkuǎn ma?
可以分期付款吗?
Có thể trả góp không?
47
Shōudào fùkuǎn le ma?
收到付款了吗?
Đã nhận được tiền chưa?
48
Jiàgé yǐjīng bāohán shuì le.
价格已经包含税了。
Giá đã bao gồm thuế rồi.
49
Zhè shì yājīn.
这是押金。
Đây là tiền đặt cọc.
50
Shèng xià de qián wǒ míngtiān fù.
剩下的钱我明天付。
Tiền còn lại tôi sẽ trả ngày mai.
51
Néng piányi yīdiǎn ma?
能便宜一点吗?
Có thể rẻ hơn một chút không?
52
Wǒ mǎi liǎng gè, gěi wǒ piányi diǎn ba.
我买两个,给我便宜点吧。
Tôi mua hai cái, giảm giá cho tôi nhé.
53
Zài piányi yīdiǎn wǒ jiù mǎi.
再便宜一点我就买。
Rẻ thêm chút nữa tôi sẽ mua.
54
Nǐ zhè jiàgé tài gāo le.
你这价格太高了。
Giá này cao quá rồi.
55
Wǒ shì lǎo gùkè le.
我是老顾客了。
Tôi là khách quen mà.
56
Néng bùnéng suàn wǒ piányi diǎn?
能不能算我便宜点?
Tính cho tôi rẻ hơn chút được không?
57
Bié rén jiā mài de gèng piányi.
别人家卖得更便宜。
Nhà khác bán rẻ hơn.
58
Zhè yǐjīng shì zuìdī jià le.
这已经是最低价了。
Đây là giá thấp nhất rồi.
59
Nǐ mǎi duō wǒ jiù piányi diǎn.
你买多我就便宜点。
Bạn mua nhiều tôi sẽ giảm giá.
60
Yī fēn qián yī fēn huò.
一分钱一分货。
Tiền nào của nấy.
61
Wǒ bù xiǎng mǎi jiǎ de.
我不想买假的。
Tôi không muốn mua hàng giả.
62
Zhège zhìliàng hěn hǎo.
这个质量很好。
Chất lượng cái này rất tốt.
63
Tài piányi le, wǒ bù xiāngxìn.
太便宜了,我不相信。
Rẻ quá, tôi không tin đâu.
64
Gěi wǒ yí gè hélǐ de jiàgé.
给我一个合理的价格。
Cho tôi một mức giá hợp lý.
65
Wǒmen kěyǐ hézuò hěn jiǔ.
我们可以合作很久。
Chúng ta có thể hợp tác lâu dài.
66
Nǐ kàn zhè zhìliàng zhí zhège jià.
你看这质量值这个价。
Bạn xem, chất lượng này đáng giá mà.
67
Wǒ zài kǎolǜ yīxià.
我再考虑一下。
Tôi suy nghĩ thêm chút.
68
Zhège jià zhēn de bùnéng zài dī le.
这个价真的不能再低了。
Giá này thật sự không thể thấp hơn nữa.
69
Gěi wǒ gè yōuhuì ba.
给我个优惠吧。
Cho tôi chút ưu đãi nhé.
70
Nǐ mǎi le bú huì hòuhuǐ de.
你买了不会后悔的。
Mua rồi bạn sẽ không hối hận đâu.
71
Zhège chǎnpǐn yǒu bǎoxiū ma?
这个产品有保修吗?
Sản phẩm này có bảo hành không?
72
Bǎoxiūqī duō cháng?
保修期多长?
Thời gian bảo hành là bao lâu?
73
Wǒ xiǎng huàn yí gè.
我想换一个。
Tôi muốn đổi cái khác.
74
Dōngxi huài le zěnme bàn?
东西坏了怎么办?
Nếu hàng bị hỏng thì sao?
75
Kěyǐ tuìhuò ma?
可以退货吗?
Có thể trả hàng không?
76
Wǒ shōu dào de huò bú duì.
我收到的货不对。
Tôi nhận sai hàng rồi.
77
Bāozhuāng pò le.
包装破了。
Bao bì bị rách.
78
Wǒ xiǎng tóusù.
我想投诉。
Tôi muốn khiếu nại.
79
Nǐmen de fúwù tài màn le.
你们的服务太慢了。
Dịch vụ của các bạn quá chậm.
80
Qǐng jǐnkuài chǔlǐ.
请尽快处理。
Làm ơn xử lý nhanh giúp tôi.
81
Wǒ yǐjīng tuìhuò le.
我已经退货了。
Tôi đã trả hàng rồi.
82
Qǐng chá shōu yíxià.
请查收一下。
Làm ơn kiểm tra lại.
83
Néng huàn tóngyàng de xínghào ma?
能换同样的型号吗?
Có thể đổi cùng mẫu không?
84
Wǒ shōu dào de yánsè bú duì.
我收到的颜色不对。
Màu tôi nhận được không đúng.
85
Qǐng bāng wǒ huàn yí gè xīn de.
请帮我换一个新的。
Làm ơn đổi cho tôi cái mới.
86
Wǒ hái méi shōu dào huò.
我还没收到货。
Tôi vẫn chưa nhận được hàng.
87
Kuàidì nòng diū le zěnme bàn?
快递弄丢了怎么办?
Nếu chuyển phát làm mất hàng thì sao?
88
Qǐng bāng wǒ liánxì kuàidì gōngsī.
请帮我联系快递公司。
Làm ơn giúp tôi liên hệ công ty chuyển phát.
89
Wǒ xiǎng yào tuì bùfèn qián.
我想要退部分钱。
Tôi muốn hoàn lại một phần tiền.
90
Wǒ yǐjīng pāi le zhàopiàn.
我已经拍了照片。
Tôi đã chụp ảnh lại rồi.
91
Wǒ kěyǐ fā gěi nǐ kàn.
我可以发给你看。
Tôi có thể gửi cho bạn xem.
92
Máfan nǐ bāng wǒ chǔlǐ yíxià.
麻烦你帮我处理一下。
Phiền bạn giúp tôi xử lý.
93
Wǒ yǐjīng liánxì kèfú le.
我已经联系客服了。
Tôi đã liên hệ chăm sóc khách hàng rồi.
94
Kèfú shuō yào děng sān tiān.
客服说要等三天。
Chăm sóc khách hàng nói phải chờ ba ngày.
95
Wǒ xiǎng wèn yíxià jìnzhǎn.
我想问一下进展。
Tôi muốn hỏi tiến độ thế nào.
96
Wǒ xīwàng jǐnkuài jiějué.
我希望尽快解决。
Tôi hy vọng được giải quyết sớm.
97
Zhè shì shòuhòu fúwù diànhuà.
这是售后服务电话。
Đây là số điện thoại dịch vụ hậu mãi.
98
Wǒ duì zhè cì gòuwù bú tài mǎnyì.
我对这次购物不太满意。
Tôi không hài lòng lắm với lần mua này.
99
Xièxie nǐ bāng wǒ jiějué wèntí.
谢谢你帮我解决问题。
Cảm ơn bạn đã giúp tôi giải quyết vấn đề.
100
Xīwàng xià cì hézuò yúkuài!
希望下次合作愉快!
Hy vọng lần sau hợp tác vui vẻ!
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee