100 câu Tiếng Trung chủ đề tham gia hội chợ triển lãm
1
Wǒmen xià ge yuè cānjiā zhǎnhuì.
我们下个月参加展会。
Tháng sau chúng tôi sẽ tham gia hội chợ.
2
Zhǎnhuì zài nǎlǐ jǔxíng?
展会在哪里举行?
Hội chợ được tổ chức ở đâu?
3
Wǒmen yǐjīng dìng hǎo zhǎnwèi.
我们已经订好展位。
Chúng tôi đã đặt xong gian hàng.
4
Zhǎnwèi hào shì duōshao?
展位号是多少?
Số gian hàng là bao nhiêu?
5
Wǒmen xūyào zhǔnbèi xuānchuán zīliào.
我们需要准备宣传资料。
Chúng tôi cần chuẩn bị tài liệu quảng bá.
6
Zhǎnpǐn dōu zhǔnbèi hǎo le ma?
展品都准备好了吗?
Các sản phẩm trưng bày đã chuẩn bị xong chưa?
7
Qǐng bǎ yàngpǐn dàishàng.
请把样品带上。
Vui lòng mang theo mẫu sản phẩm.
8
Wǒmen yào dǎyìn yīxiē míngpiàn.
我们要打印一些名片。
Chúng tôi cần in thêm danh thiếp.
9
Zhè shì zhǎnhuì de shíjiān biǎo.
这是展会的时间表。
Đây là lịch trình của hội chợ.
10
Qǐng ānpái yùnshū.
请安排运输。
Vui lòng sắp xếp việc vận chuyển.
11
Zhǎnwèi shèjì hěn piàoliang.
展位设计很漂亮。
Thiết kế gian hàng rất đẹp.
12
Dēngguāng yào liàng yīdiǎn.
灯光要亮一点。
Ánh sáng cần sáng hơn chút.
13
Qǐng bǎ chǎnpǐn bǎi zhěngqí.
请把产品摆整齐。
Vui lòng sắp xếp sản phẩm gọn gàng.
14
Hǎibào guà zài zhè biān.
海报挂在这边。
Treo poster ở bên này.
15
Zhuōzi tài xiǎo le.
桌子太小了。
Bàn nhỏ quá.
16
Wǒmen xūyào gèng duō de yǐzi.
我们需要更多的椅子。
Chúng tôi cần thêm ghế.
17
Diànyuán chāzuò zài nǎr?
电源插座在哪儿?
Ổ điện ở đâu vậy?
18
Zhè biān xūyào fàng diànshì.
这边需要放电视。
Bên này cần đặt TV.
19
Qǐng bāng wǒ bān yīxià xiāngzi.
请帮我搬一下箱子。
Làm ơn giúp tôi chuyển cái thùng này.
20
Yīqiè zhǔnbèi hǎo le.
一切准备好了。
Mọi thứ đã chuẩn bị xong.
21
Huānyíng guānglín wǒmen de zhǎnwèi!
欢迎光临我们的展位!
Chào mừng quý khách đến gian hàng của chúng tôi!
22
Qǐng jìn, qǐng suíbiàn kànkan.
请进,请随便看看。
Mời vào, xin cứ tự nhiên xem nhé.
23
Zhè shì wǒmen de xīn chǎnpǐn.
这是我们的新产品。
Đây là sản phẩm mới của chúng tôi.
24
Nín dì yī cì lái cānjiā zhège zhǎnhuì ma?
您第一次来参加这个展会吗?
Đây có phải lần đầu tiên anh chị tham gia hội chợ này không?
25
Qǐng liúxià nín de míngpiàn.
请留下您的名片。
Xin vui lòng để lại danh thiếp của anh chị.
26
Nín láizì nǎge guójiā?
您来自哪个国家?
Anh chị đến từ quốc gia nào?
27
Nín duì nǎge chǎnpǐn gǎn xìngqù?
您对哪个产品感兴趣?
Anh chị quan tâm đến sản phẩm nào?
28
Zhè shì wǒmen de jiàgé biǎo.
这是我们的价格表。
Đây là bảng giá của chúng tôi.
29
Fāngbiàn gěi wǒ yī zhāng nín de zīliào ma?
方便给我一张您的资料吗?
Anh chị có thể cho tôi xin tài liệu của mình được không?
30
Xièxie nín de guānglín.
谢谢您的光临。
Cảm ơn anh chị đã ghé thăm.
31
Wǒ gěi nín jièshào yīxià wǒmen de chǎnpǐn.
我给您介绍一下我们的产品。
Tôi xin giới thiệu qua sản phẩm của chúng tôi.
32
Zhè kuǎn chǎnpǐn hěn shòu huānyíng.
这款产品很受欢迎。
Sản phẩm này rất được ưa chuộng.
33
Wǒmen de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
我们的产品质量很好。
Sản phẩm của chúng tôi có chất lượng tốt.
34
Jiàgé yě hěn yǒu jìngzhēnglì.
价格也很有竞争力。
Giá cả cũng rất cạnh tranh.
35
Wǒmen yǒu bùtóng de xínghào.
我们有不同的型号。
Chúng tôi có nhiều mẫu mã khác nhau.
36
Zhè shì wǒmen de zuìxīn shèjì.
这是我们的最新设计。
Đây là thiết kế mới nhất của chúng tôi.
37
Nín kěyǐ shì yīxià.
您可以试一下。
Bạn có thể thử xem.
38
Zhège gōngnéng hěn fāngbiàn.
这个功能很方便。
Tính năng này rất tiện lợi.
39
Yánsè kěyǐ dìngzhì.
颜色可以定制。
Màu sắc có thể tùy chỉnh.
40
Wǒmen zhīchí xiǎo pīliàng dìngdān.
我们支持小批量订单。
Chúng tôi chấp nhận đơn hàng số lượng nhỏ.
41
Nín zhǔyào zuò nǎge shìchǎng?
您主要做哪个市场?
Anh chị chủ yếu làm ở thị trường nào?
42
Wǒmen zài Dōngnányà yǒu hěn duō kèhù.
我们在东南亚有很多客户。
Chúng tôi có nhiều khách hàng ở Đông Nam Á.
43
Nín duì hézuò yǒu shénme xiǎngfǎ?
您对合作有什么想法?
Anh chị có ý tưởng gì về việc hợp tác không?
44
Wǒmen kěyǐ chángqī hézuò.
我们可以长期合作。
Chúng ta có thể hợp tác lâu dài.
45
Nín de fùkuǎn fāngshì shì shénme?
您的付款方式是什么?
Phương thức thanh toán của anh chị là gì?
46
Wǒmen jiēshòu yínháng zhuǎnzhàng.
我们接受银行转账。
Chúng tôi chấp nhận chuyển khoản ngân hàng.
47
Qǐngwèn nín xiǎng yào bàojiàdān ma?
请问您想要报价单吗?
Anh chị có muốn xem bảng báo giá không?
48
Wǒmen kěyǐ gěi nín zhékòu.
我们可以给您折扣。
Chúng tôi có thể giảm giá cho anh chị.
49
Jiàgé kěyǐ zài tán.
价格可以再谈。
Giá cả có thể thương lượng thêm.
50
Wǒmen xīwàng jiànlì hézuò guānxì.
我们希望建立合作关系。
Chúng tôi hy vọng thiết lập quan hệ hợp tác.
51
Qǐngwèn nín shì zuò shénme chǎnpǐn de?
请问您是做什么产品的?
Anh chị kinh doanh sản phẩm gì?
52
Nín de gōngsī jiào shénme míngzì?
您的公司叫什么名字?
Công ty của anh chị tên là gì?
53
Néng gàosu wǒ nín de yóuxiāng ma?
能告诉我您的邮箱吗?
Anh chị có thể cho tôi biết email không?
54
Nín de liánxì diànhuà shì duōshao?
您的联系电话是多少?
Số điện thoại liên hệ của anh chị là bao nhiêu?
55
Nín de gōngsī dìzhǐ zài nǎr?
您的公司地址在哪儿?
Địa chỉ công ty của anh chị ở đâu?
56
Wǒ kěyǐ jiā nín Wēixìn ma?
我可以加您微信吗?
Tôi có thể thêm anh chị trên WeChat không?
57
Qǐng liúxià nín de liánxì fāngshì.
请留下您的联系方式。
Xin vui lòng để lại thông tin liên hệ.
58
Fāngbiàn fā míngpiàn gěi wǒ ma?
方便发名片给我吗?
Anh chị có thể gửi danh thiếp cho tôi được không?
59
Wǒ shāohòu huì fā zīliào gěi nín.
我稍后会发资料给您。
Tôi sẽ gửi tài liệu cho anh chị sau.
60
Xièxie nín de xìnxī.
谢谢您的信息。
Cảm ơn thông tin của anh chị.
61
Zhǎnhuì rén hěn duō.
展会人很多。
Hội chợ rất đông người.
62
Jīntiān de kèliú liàng hěn dà.
今天的客流量很大。
Hôm nay lượng khách rất đông.
63
Nín de zhǎnwèi zài nǎlǐ?
您的展位在哪里?
Gian hàng của anh chị ở đâu?
64
Wǒ xiǎng qù kànkan bié de zhǎnwèi.
我想去看看别的展位。
Tôi muốn đi xem các gian hàng khác.
65
Zhè cì zhǎnhuì guīmó hěn dà.
这次展会规模很大。
Quy mô hội chợ lần này rất lớn.
66
Nín shì dì jǐ cì lái cānzhǎn?
您是第几次来参展?
Đây là lần thứ mấy anh chị tham gia hội chợ?
67
Wǒmen qùnián yě lái guo.
我们去年也来过。
Năm ngoái chúng tôi cũng đã tham gia.
68
Zhè shì guójì xìng de zhǎnhuì.
这是国际性的展会。
Đây là hội chợ mang tính quốc tế.
69
Wǒmen shōudào le hěn duō kèhù de fǎnkuì.
我们收到了很多客户的反馈。
Chúng tôi nhận được nhiều phản hồi từ khách hàng.
70
Zhǎnhuì de qìfēn hěn hǎo.
展会的气氛很好。
Không khí hội chợ rất sôi nổi.
71
Zhège jiàgé néng yōuhuì yīdiǎn ma?
这个价格能优惠一点吗?
Giá này có thể giảm chút được không?
72
Rúguǒ shùliàng duō, wǒmen kěyǐ gěi zhékòu.
如果数量多,我们可以给折扣。
Nếu số lượng nhiều, chúng tôi có thể giảm giá.
73
Zhège jiàgé bāokuò yùnfèi ma?
这个价格包括运费吗?
Giá này đã bao gồm phí vận chuyển chưa?
74
Wǒmen xīwàng nádào zuì yōuhuì de jiàgé.
我们希望拿到最优惠的价格。
Chúng tôi hy vọng nhận được giá ưu đãi nhất.
75
Wǒmen kěyǐ tǎolùn chángqī hézuò jiàgé.
我们可以讨论长期合作价格。
Chúng ta có thể thảo luận giá cho hợp tác lâu dài.
76
Bàojià shì yǐ Měiyuán jìsuàn de.
报价是以美元计算的。
Báo giá được tính bằng đô la Mỹ.
77
Zhè shì wǒmen de chūkǒu jià.
这是我们的出口价。
Đây là giá xuất khẩu của chúng tôi.
78
Nín dǎsuàn dìng duōshao shùliàng?
您打算订多少数量?
Anh chị dự định đặt bao nhiêu hàng?
79
Wǒmen kěyǐ jǐnkuài fāhuò.
我们可以尽快发货。
Chúng tôi có thể giao hàng sớm nhất có thể.
80
Qǐng kàn yīxià xiángxì bàojiàdān.
请看一下详细报价单。
Xin vui lòng xem bảng báo giá chi tiết.
81
Zhǎnhuì jīntiān shì zuìhòu yītiān.
展会今天是最后一天。
Hôm nay là ngày cuối cùng của hội chợ.
82
Wǒmen shōudào le hěn duō dìngdān.
我们收到了很多订单。
Chúng tôi đã nhận được nhiều đơn hàng.
83
Gǎnxiè dàjiā de nǔlì.
感谢大家的努力。
Cảm ơn mọi người đã nỗ lực.
84
Kèhù de fǎnyìng hěn hǎo.
客户的反应很好。
Phản hồi của khách hàng rất tốt.
85
Wǒmen de chǎnpǐn hěn shòu huānyíng.
我们的产品很受欢迎。
Sản phẩm của chúng tôi rất được ưa chuộng.
86
Zhǎnwèi xūyào dǎbāo le.
展位需要打包了。
Cần đóng gói gian hàng rồi.
87
Xiǎoxīn bú yào sǔnhuài chǎnpǐn.
小心不要损坏产品。
Cẩn thận đừng làm hỏng sản phẩm.
88
Suǒyǒu zīliào dōu shōu hǎo le.
所有资料都收好了。
Tất cả tài liệu đã được thu dọn xong.
89
Wǒmen míngnián hái huì cānjiā.
我们明年还会参加。
Năm sau chúng tôi sẽ tiếp tục tham gia.
90
Zhǎnhuì fēicháng chénggōng.
展会非常成功。
Hội chợ rất thành công.
91
Gǎnxiè nín lái wǒmen de zhǎnwèi cānguān.
感谢您来我们的展位参观。
Cảm ơn anh chị đã ghé thăm gian hàng của chúng tôi.
92
Zhè shì zhǎnhuì hòu de gēnjìn yóujiàn.
这是展会后的跟进邮件。
Đây là email theo dõi sau hội chợ.
93
Wǒmen xīwàng bǎochí liánxì.
我们希望保持联系。
Chúng tôi hy vọng duy trì liên lạc.
94
Nín duì wǒmen de chǎnpǐn mǎnyì ma?
您对我们的产品满意吗?
Anh chị có hài lòng với sản phẩm của chúng tôi không?
95
Wǒmen kěyǐ ānpái yàngpǐn jì gěi nín.
我们可以安排样品寄给您。
Chúng tôi có thể gửi mẫu cho anh chị.
96
Rúguǒ yǒu rènhé wèntí, qǐng suíshí liánxì wǒ.
如果有任何问题,请随时联系我。
Nếu có bất kỳ vấn đề nào, xin vui lòng liên hệ với tôi.
97
Xīwàng yǐhòu yǒu hézuò de jīhuì.
希望以后有合作的机会。
Hy vọng sau này có cơ hội hợp tác.
98
Zhè shì wǒmen de zuìxīn chǎnpǐn mùlù.
这是我们的最新产品目录。
Đây là danh mục sản phẩm mới nhất của chúng tôi.
99
Wǒmen zhèngzài zhǔnbèi xià cì zhǎnhuì.
我们正在准备下次展会。
Chúng tôi đang chuẩn bị cho hội chợ lần tới.
100
Qīdài zàicì jiàn dào nín!
期待再次见到您!
Mong được gặp lại anh chị lần nữa!