100 câu Tiếng Trung thương mại: Gặp gỡ đối tác
3
Hěn gāoxìng jiàn dào nín.
很高兴见到您。
Rất vui được gặp ngài.
4
Huānyíng nín lái dào wǒmen gōngsī.
欢迎您来到我们公司。
Chào mừng ngài đến công ty chúng tôi.
5
Wǒmen děng nín hěn jiǔ le.
我们等您很久了。
Chúng tôi đợi ngài đã lâu rồi.
6
Lǚtú xīnkǔ le.
旅途辛苦了。
Ngài đi đường vất vả rồi.
7
Nín dì yī cì lái Zhōngguó ma?
您第一次来中国吗?
Đây có phải lần đầu ngài đến Trung Quốc không?
8
Nín zhù de hái xíguàn ma?
您住得还习惯吗?
Ngài ở có quen không?
9
Zuìjìn tiānqì bùcuò.
最近天气不错。
Gần đây thời tiết khá tốt.
10
Zhè shì wǒmen de míngpiàn.
这是我们的名片。
Đây là danh thiếp của chúng tôi.
11
Qǐng duō guānzhào.
请多关照。
Mong được giúp đỡ.
12
Jiàn dào nín zhēn gāoxìng.
见到您真高兴。
Gặp ngài thật vui.
13
Jīntiān de huìyì hěn zhòngyào.
今天的会议很重要。
Cuộc họp hôm nay rất quan trọng.
14
Qǐng hē chá.
请喝茶。
Mời uống trà.
15
Nín de gōngsī hěn yǒumíng.
您的公司很有名。
Công ty của ngài rất nổi tiếng.
16
Wǒ tīngshuō guì gōngsī fāzhǎn de hěn hǎo.
我听说贵公司发展得很好。
Tôi nghe nói công ty ngài phát triển rất tốt.
17
Nín yīlù shùnlì ma?
您一路顺利吗?
Chuyến đi của ngài thuận lợi chứ?
19
Wǒmen kāishǐ ba.
我们开始吧。
Chúng ta bắt đầu nhé.
20
Xīwàng jīntiān de tánhuà shùnlì.
希望今天的谈话顺利。
Hy vọng cuộc trao đổi hôm nay suôn sẻ.
21
Wǒ jiào Wáng Míng.
我叫王明。
Tôi tên là Vương Minh.
22
Wǒ shì xiāoshòu jīnglǐ.
我是销售经理。
Tôi là trưởng phòng kinh doanh.
23
Zhè shì wǒ de tóngshì.
这是我的同事。
Đây là đồng nghiệp của tôi.
24
Wǒmen gōngsī zài Shànghǎi.
我们公司在上海。
Công ty chúng tôi ở Thượng Hải.
25
Wǒmen zhǔyào zuò chūkǒu yèwù.
我们主要做出口业务。
Chúng tôi chủ yếu làm xuất khẩu.
26
Guì gōngsī zhǔyào zuò shénme?
贵公司主要做什么?
Công ty quý ngài chủ yếu làm gì?
27
Wǒmen yǒu shí nián de jīngyàn.
我们有十年的经验。
Chúng tôi có 10 năm kinh nghiệm.
28
Wǒmen de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
我们的产品质量很好。
Sản phẩm của chúng tôi có chất lượng tốt.
29
Wǒmen de jiàgé hěn yǒu jìngzhēnglì.
我们的价格很有竞争力。
Giá của chúng tôi rất cạnh tranh.
30
Wǒmen xīwàng néng chángqī hézuò.
我们希望能长期合作。
Chúng tôi hy vọng hợp tác lâu dài.
31
Zhè shì wǒmen de chǎnpǐn mùlù.
这是我们的产品目录。
Đây là danh mục sản phẩm của chúng tôi.
32
Nín kěyǐ kànkan zhèxiē yàngpǐn.
您可以看看这些样品。
Ngài có thể xem các mẫu này.
33
Zhèxiē chǎnpǐn hěn shòu huānyíng.
这些产品很受欢迎。
Những sản phẩm này rất được ưa chuộng.
34
Wǒmen yǒu zìjǐ de gōngchǎng.
我们有自己的工厂。
Chúng tôi có nhà máy riêng.
35
Gōngchǎng zài Guǎngdōng.
工厂在广东。
Nhà máy ở Quảng Đông.
36
Wǒmen de tuánduì fēicháng zhuānyè.
我们的团队非常专业。
Đội ngũ của chúng tôi rất chuyên nghiệp.
37
Zhè shì wǒmen gōngsī de jièshào.
这是我们公司的介绍。
Đây là phần giới thiệu công ty.
38
Wǒmen yǒu hěn duō guójì kèhù.
我们有很多国际客户。
Chúng tôi có nhiều khách hàng quốc tế.
39
Wǒmen hé hěn duō Yuènán gōngsī hézuò.
我们和很多越南公司合作。
Chúng tôi hợp tác với nhiều công ty Việt Nam.
40
Qīdài yǔ guì gōngsī hézuò.
期待与贵公司合作。
Mong được hợp tác với quý công ty.
41
Wǒmen lái kàn yīxià hétóng.
我们来看一下合同。
Chúng ta cùng xem hợp đồng.
42
Zhè shì wǒmen de bàojià dān.
这是我们的报价单。
Đây là bảng báo giá của chúng tôi.
43
Nín juéde zhège jiàgé zěnmeyàng?
您觉得这个价格怎么样?
Ngài thấy giá này thế nào?
44
Néng bù néng piányi yīdiǎn?
能不能便宜一点?
Có thể rẻ hơn một chút không?
45
Zhège jiàgé yǐjīng hěn yōuhuì le.
这个价格已经很优惠了。
Giá này đã rất ưu đãi rồi.
46
Wǒmen kěyǐ zài tǎolùn yīxià.
我们可以再讨论一下。
Chúng ta có thể bàn thêm.
47
Qǐngwèn jiāohuò qī shì duōjiǔ?
请问交货期是多久?
Xin hỏi thời gian giao hàng là bao lâu?
48
Tōngcháng xūyào liǎng zhōu shíjiān.
通常需要两周时间。
Thông thường cần hai tuần.
49
Wǒmen kěyǐ tíqián jiāohuò.
我们可以提前交货。
Chúng tôi có thể giao hàng sớm hơn.
50
Nín xīwàng fùkuǎn fāngshì shì shénme?
您希望付款方式是什么?
Ngài muốn hình thức thanh toán nào?
51
Wǒmen jiēshòu xìnyòngzhèng.
我们接受信用证。
Chúng tôi chấp nhận L C.
52
Zhè shì wǒmen de yínháng zhànghù.
这是我们的银行账户。
Đây là tài khoản ngân hàng của chúng tôi.
53
Nín kěyǐ xiān fù dìngjīn.
您可以先付定金。
Ngài có thể thanh toán trước tiền đặt cọc.
54
Shèngxià de huòkuǎn jiāohuò qián fùqīng.
剩下的货款交货前付清。
Thanh toán phần còn lại trước khi giao hàng.
55
Wǒmen xīwàng jiànlì chángqī hézuò guānxì.
我们希望建立长期合作关系。
Hy vọng xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài.
56
Wǒmen kěyǐ qiān yīgè niándù hétóng.
我们可以签一个年度合同。
Chúng ta có thể ký hợp đồng năm.
57
Qǐng fàngxīn wǒmen de zhìliàng.
请放心我们的质量。
Xin yên tâm về chất lượng của chúng tôi.
58
Wǒmen huì tígōng shòuhòu fúwù.
我们会提供售后服务。
Chúng tôi sẽ cung cấp dịch vụ hậu mãi.
59
Rúguǒ yǒu wèntí, qǐng jíshí liánxì wǒ.
如果有问题,请及时联系我。
Nếu có vấn đề, xin liên hệ kịp thời với tôi.
60
Nín de yìjiàn duì wǒmen hěn zhòngyào.
您的意见对我们很重要。
Ý kiến của ngài rất quan trọng với chúng tôi.
61
Wǒmen huì hěn kuài huífù.
我们会很快回复。
Chúng tôi sẽ phản hồi sớm.
62
Zhège hézuò duì shuāngfāng dōu yǒu hǎochù.
这个合作对双方都有好处。
Sự hợp tác này có lợi cho cả hai bên.
63
Wǒmen xīwàng néng qiān xià zhège xiàngmù.
我们希望能签下这个项目。
Chúng tôi hy vọng có thể ký dự án này.
64
Ràng wǒmen bǎochí liánxì.
让我们保持联系。
Hãy giữ liên lạc nhé.
65
Wǒmen xià zhōu zài kāi gè huì.
我们下周再开个会。
Tuần sau chúng ta họp tiếp nhé.
66
Qīdài nín de huífù.
期待您的回复。
Mong phản hồi từ ngài.
67
Hézuò yúkuài!
合作愉快!
Hợp tác vui vẻ!
68
Wǒ xiāngxìn wǒmen huì chénggōng.
我相信我们会成功。
Tôi tin rằng chúng ta sẽ thành công.
69
Zhège xiàngmù hěn yǒu qiánjǐng.
这个项目很有前景。
Dự án này rất có tiềm năng.
70
Wǒmen de mùbiāo shì yīzhì de.
我们的目标是一致的。
Mục tiêu của chúng ta thống nhất.
71
Xièxiè nín de shíjiān.
谢谢您的时间。
Cảm ơn ngài đã dành thời gian.
72
Jīntiān de huìyì fēicháng yǒu yìyì.
今天的会议非常有意义。
Cuộc họp hôm nay rất ý nghĩa.
73
Gǎnxiè nín de jiànyì.
感谢您的建议。
Cảm ơn ý kiến của ngài.
74
Wǒmen xué dào le hěn duō.
我们学到了很多。
Chúng tôi đã học được rất nhiều.
75
Huānyíng nín cānguān wǒmen de gōngchǎng.
欢迎您参观我们的工厂。
Mời ngài đến thăm nhà máy của chúng tôi.
76
Wǒmen ānpái yīxià shíjiān.
我们安排一下时间。
Chúng tôi sẽ sắp xếp thời gian.
77
Wǎnshang qǐng nín chīfàn.
晚上请您吃饭。
Tối nay mời ngài ăn cơm.
78
Yīqǐ qù hē diǎn jiǔ ba.
一起去喝点酒吧。
Cùng đi uống chút rượu nhé.
79
Xīwàng nín xǐhuān wǒmen de cài.
希望您喜欢我们的菜。
Hy vọng ngài thích món ăn của chúng tôi.
80
Zhù nín zài Zhōngguó gōngzuò shùnlì.
祝您在中国工作顺利。
Chúc ngài công tác thuận lợi tại Trung Quốc.
81
Yǒu jīhuì wǒmen qù Yuènán kànkan.
有机会我们去越南看看。
Có dịp chúng tôi sẽ đến Việt Nam thăm.
82
Wǒmen yǐhòu cháng liánxì.
我们以后常联系。
Sau này ta thường xuyên liên lạc nhé.
83
Qīdài zàicì jiànmiàn.
期待再次见面。
Mong được gặp lại ngài lần nữa.
84
Huānyíng nín zài lái.
欢迎您再来。
Hoan nghênh ngài quay lại.
85
Wǒ sòng nín dào ménkǒu.
我送您到门口。
Tôi tiễn ngài ra cửa.
86
Màn zǒu!
慢走!
Đi thong thả nhé!
87
Zhù nín yīlù píng’ān.
祝您一路平安。
Chúc ngài thượng lộ bình an.
88
Xià cì jiàn!
下次见!
Hẹn gặp lại!
90
Bǎozhòng!
保重!
Giữ gìn sức khỏe nhé!
91
Wǒmen huì fā diànzǐ yóujiàn quèrèn.
我们会发电子邮件确认。
Chúng tôi sẽ gửi email xác nhận.
92
Qǐng cháshōu fùjiàn.
请查收附件。
Xin kiểm tra tệp đính kèm.
93
Zhè shì huìyì jìyào.
这是会议纪要。
Đây là biên bản cuộc họp.
94
Wǒmen xià cì shìpín huìyì jiàn.
我们下次视频会议见。
Hẹn gặp trong cuộc họp trực tuyến tới.
95
Xīwàng hézuò yuèláiyuè hǎo.
希望合作越来越好。
Hy vọng hợp tác ngày càng tốt.
96
Wǒmen de mùbiāo shì gòngtóng fāzhǎn.
我们的目标是共同发展。
Mục tiêu của chúng ta là cùng phát triển.
97
Wǒmen zūnzhòng nín de juédìng.
我们尊重您的决定。
Chúng tôi tôn trọng quyết định của ngài.
98
Wǒ xiāngxìn wǒmen huì chéngwéi hǎo huǒbàn.
我相信我们会成为好伙伴。
Tôi tin rằng chúng ta sẽ trở thành đối tác tốt.
99
Gǎnxiè nín de xìnrèn.
感谢您的信任。
Cảm ơn ngài đã tin tưởng.
100
Hézuò yúkuài, zàijiàn!
合作愉快,再见!
Hợp tác vui vẻ, tạm biệt!