500 câu tiếng trung HSK 1 - HSK 3
1
Zhè shǒu qǔzǐ, nǐ néng dànchū lái ma?
这首曲子,你能弹出来吗?
Bản nhạc này, bạn có thể đàn ra được không?
2
Nàgè lǎoshī shèjì chūláile yī tào xīn jiàocái.
那个老师设计出来了一套新教材。
Giáo viên đó đã thiết kế một bộ tài liệu giảng dạy mới.