HSK 2 Bài 1.2 Phó từ chỉ mức độ “最”
最 có nghĩa là giữ vị trí hàng đầu trong các sự vật cùng loại hoặc cùng khía cạnh cụ thể nào đó.
1
Pǎobù shì zuì jiǎndān de yùndòng.
跑步是最简单的运动。
Chạy bộ là môn thể thao đơn giản nhất.
2
Yóuyǒng shì xiàtiān zuì shūfu de yùndòng.
游泳是夏天最舒服的运动。
Bơi lội là môn thể thao thoải mái nhất vào mùa hè.
3
Zúqiú shì shìjiè shàng zuì shòu huānyíng de yùndòng.
足球是世界上最受欢迎的运动。
Bóng đá là môn thể thao được yêu thích nhất thế giới.
4
Tā shì wǒmen duì lǐ zuì kuài de.
他是我们队里最快的。
Anh ấy là người nhanh nhất đội chúng tôi.
5
Zhège yùndòng zuì ānquán.
这个运动最安全。
Môn thể thao này an toàn nhất.
6
Lánqiú bǐsài zuì jīdòng.
篮球比赛最激动。
Trận bóng rổ sôi động nhất.
7
Yújiā shì zuì fàngsōng de yùndòng.
瑜伽是最放松的运动。
Yoga là môn thể thao thư giãn nhất.
8
Tiàoshéng shì zuì fāngbiàn de yùndòng.
跳绳是最方便的运动。
Nhảy dây là môn thể thao tiện lợi nhất.
9
Tā pǎo de zuì kuài.
他跑得最快。
Anh ấy chạy nhanh nhất.
10
Zhège tǐyùguǎn zuì dà.
这个体育馆最大。
Nhà thi đấu này lớn nhất.
11
Jiànshēnfáng lǐ zǎoshang zuì ānjìng.
健身房里早上最安静。
Phòng gym buổi sáng yên tĩnh nhất.
12
Dǎ lánqiú de shíhou tā zuì rènzhēn.
打篮球的时候他最认真。
Khi chơi bóng rổ, anh ấy nghiêm túc nhất.
13
Zhè shuāng yùndòngxié zuì qīng.
这双运动鞋最轻。
Đôi giày thể thao này nhẹ nhất.
14
Yóuyǒng duì shēntǐ zuì hǎo.
游泳对身体最好。
Bơi lội tốt nhất cho cơ thể.
15
Pǎobù de shíhou tā zuì lèi.
跑步的时候他最累。
Khi chạy bộ, anh ấy mệt nhất.
16
Zhège dòngzuò zuì nán.
这个动作最难。
Động tác này khó nhất.
17
Yǔmáoqiú shì wǒ zuì xǐhuan de yùndòng.
羽毛球是我最喜欢的运动。
Cầu lông là môn thể thao tôi thích nhất.
18
Zúqiú bǐsài zuì hǎokàn.
足球比赛最好看。
Trận bóng đá hay nhất.
19
Dōngtiān shì zuì lěng de shíhou yùndòng.
冬天是最冷的时候运动。
Mùa đông là lúc lạnh nhất để tập thể dục.
20
Tā zài pǎobù shí zuì màn.
她在跑步时最慢。
Cô ấy chậm nhất khi chạy bộ.
21
Zhège jiànshēn jìhuà zuì yǒuxiào.
这个健身计划最有效。
Kế hoạch tập luyện này hiệu quả nhất.
22
Zǎoshang duànliàn shēntǐ zuì hǎo.
早上锻炼身体最好。
Tập thể dục buổi sáng là tốt nhất.
23
Zhège yùndòng zuì shìhé xuéshēng.
这个运动最适合学生。
Môn thể thao này phù hợp nhất với học sinh.
24
Bǐsài de shíhou tā zuì jǐnzhāng.
比赛的时候他最紧张。
Khi thi đấu, anh ấy căng thẳng nhất.
25
Zhè tiáo pǎodào zuì cháng.
这条跑道最长。
Đường chạy này dài nhất.
26
Tā shì bān lǐ pǎobù zuì kuài de.
她是班里跑步最快的。
Cô ấy chạy nhanh nhất lớp.
27
Zhège shíjiān qù jiànshēnfáng zuì hǎo.
这个时间去健身房最好。
Thời gian này đi gym là tốt nhất.
28
Zhège dòngzuò duì xīnshǒu zuì róngyì.
这个动作对新手最容易。
Động tác này dễ nhất với người mới.
29
Lánqiú ràng rén zuì kāixīn.
篮球让人最开心。
Bóng rổ khiến người ta vui nhất.
30
Yùndòng yǐhòu gǎnjué zuì shūfu.
运动以后感觉最舒服。
Sau khi vận động cảm thấy thoải mái nhất.