HSK 2 Bài 10.2 Giới từ 对

Giới từ 对có thể được dùng để chỉ mối tương quan giữa người hoặc sự vật.

1
Pǎobù duì shēntǐ hěn hǎo.
跑步对身体很好。
Chạy bộ rất tốt cho sức khỏe.
2
Xué Hànyǔ duì gōngzuò yǒu bāngzhù.
学汉语对工作有帮助。
Học tiếng Trung có ích cho công việc.
3
Yùndòng duì shēntǐ jiànkāng hěn zhòngyào.
运动对身体健康很重要。
Tập thể dục rất quan trọng đối với sức khỏe.
4
Zǎo shuì duì shēntǐ yǒu hǎochu.
早睡对身体有好处。
Đi ngủ sớm có lợi cho sức khỏe.
5
Duō hē shuǐ duì pífū hěn hǎo.
多喝水对皮肤很好。
Uống nhiều nước rất tốt cho làn da.
6
Lǚyóu duì xīnqíng yǒu bāngzhù.
旅游对心情有帮助。
Đi du lịch giúp cải thiện tâm trạng.
7
Yuèdú duì xuéxí hěn zhòngyào.
阅读对学习很重要。
Đọc sách rất quan trọng đối với việc học.
8
Tīng yīnyuè duì fàngsōng hěn yǒu bāngzhù.
听音乐对放松很有帮助。
Nghe nhạc rất có ích cho việc thư giãn.
9
Duànliàn duì jiǎnféi hěn yǒuxiào.
锻炼对减肥很有效。
Tập luyện rất hiệu quả trong việc giảm cân.
10
Xiūxi duì huīfù tǐlì hěn zhòngyào.
休息对恢复体力很重要。
Nghỉ ngơi rất quan trọng để phục hồi thể lực.
11
Wēixiào duì jiāoliú hěn zhòngyào.
微笑对交流很重要。
Mỉm cười rất quan trọng trong giao tiếp.
12
Jīngyàn duì gōngzuò hěn zhòngyào.
经验对工作很重要。
Kinh nghiệm rất quan trọng đối với công việc.
13
Rènzhēn duì xuéxí hěn zhòngyào.
认真对学习很重要。
Sự chăm chỉ/nghiêm túc rất quan trọng đối với việc học.
14
Xìnxīn duì chénggōng hěn zhòngyào.
信心对成功很重要。
Sự tự tin rất quan trọng đối với thành công.
15
Nàixīn duì háizi hěn zhòngyào.
耐心对孩子很重要。
Sự kiên nhẫn rất quan trọng đối với trẻ em.
16
Zhè běn shū duì wǒ hěn yǒuyòng.
这本书对我很有用。
Cuốn sách này rất hữu ích đối với tôi.
17
Lǎoshī de jiànyì duì xuésheng hěn zhòngyào.
老师的建议对学生很重要。
Lời khuyên của giáo viên rất quan trọng đối với học sinh.
18
Guīlǜ shēnghuó duì shēntǐ yǒu hǎochu.
规律生活对身体有好处。
Sống điều độ có lợi cho sức khỏe.
19
Bǎohù huánjìng duì shèhuì hěn zhòngyào.
保护环境对社会很重要。
Bảo vệ môi trường rất quan trọng đối với xã hội.
20
Hézuò duì tuánduì hěn zhòngyào.
合作对团队很重要。
Hợp tác rất quan trọng đối với một tập thể.
21
Gōutōng duì jiějué wèntí hěn yǒu bāngzhù.
沟通对解决问题很有帮助。
Giao tiếp rất có ích cho việc giải quyết vấn đề.
22
Chéngshí duì péngyou hěn zhòngyào.
诚实对朋友很重要。
Sự trung thực rất quan trọng đối với bạn bè.
23
Ānquán duì gōngzuò hěn zhòngyào.
安全对工作很重要。
An toàn rất quan trọng đối với công việc.
24
Shíjiān guǎnlǐ duì xiàolǜ hěn zhòngyào.
时间管理对效率很重要。
Quản lý thời gian rất quan trọng đối với hiệu quả công việc.
25
Duō liànxí duì tígāo shuǐpíng hěn yǒu bāngzhù.
多练习对提高水平很有帮助。
Luyện tập nhiều rất có ích cho việc nâng cao trình độ.
26
Jìhuà duì chénggōng hěn zhòngyào.
计划对成功很重要。
Kế hoạch rất quan trọng đối với thành công.
27
Jiànkāng yǐnshí duì shēntǐ hěn hǎo.
健康饮食对身体很好。
Chế độ ăn uống lành mạnh rất tốt cho sức khỏe.
28
Yǒuhǎo de tàidu duì kèhù hěn zhòngyào.
友好的态度对客户很重要。
Thái độ thân thiện rất quan trọng đối với khách hàng.
29
Wǎngluò duì xuéxí hěn fāngbiàn.
网络对学习很方便。
Internet rất thuận tiện cho việc học.
30
Zìlǜ duì gèrén fāzhǎn hěn zhòngyào.
自律对个人发展很重要。
Tính tự giác rất quan trọng đối với sự phát triển của bản thân.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee