HSK 2 Bài 11.1 Cấu trúc có động từ/cụm động từ làm định ngữ

Khi động từ hay cụm động từ làm định ngữ, ta phải thêm 的 vào giữa định ngữ và trung tâm ngữ.

1
Xīn mǎi de zìxíngchē
新买的自行车
Chiếc xe đạp mới mua.
2
Wǒ māma zuò de fàn
我妈妈做的饭
Cơm/món ăn mẹ tôi nấu.
3
Hé nǐ yìqǐ chànggē de rén
和你一起唱歌的人
Người hát cùng bạn.
4
Lǎoshī tuījiàn de shū
老师推荐的书
Cuốn sách thầy/cô giáo giới thiệu.
5
Wǒ zuótiān kàn de diànyǐng
我昨天看的电影
Bộ phim tôi xem hôm qua.
6
Tā xiě de xìn
他写的信
Lá thư anh ấy viết.
7
Péngyou sòng de lǐwù
朋友送的礼物
Món quà bạn tặng.
8
Gōngsī ānpái de gōngzuò
公司安排的工作
Công việc công ty sắp xếp.
9
Wǒmen tǎolùn de wèntí
我们讨论的问题
Vấn đề chúng tôi đã thảo luận.
10
Tā zhèngzài xué de zhuānyè
他正在学的专业
Chuyên ngành anh ấy đang học.
11
Wǒ mǎi de yīfu
我买的衣服
Quần áo tôi mua.
12
Tā zhǔnbèi de cáiliào
她准备的材料
Tài liệu cô ấy chuẩn bị.
13
Háizimen xǐhuan de yóuxì
孩子们喜欢的游戏
Trò chơi bọn trẻ thích.
14
Lǎobǎn tíchū de fāng'àn
老板提出的方案
Phương án do sếp đề xuất.
15
Tā cānjiā de huódòng
他参加的活动
Hoạt động anh ấy tham gia.
16
Yīshēng kāi de yào
医生开的药
Thuốc bác sĩ kê.
17
Wǒmen zhù de dìfang
我们住的地方
Nơi chúng tôi ở.
18
Tā xiū de diànnǎo
他修的电脑
Chiếc máy tính anh ấy sửa.
19
Xuéxiào zǔzhī de bǐsài
学校组织的比赛
Cuộc thi do nhà trường tổ chức.
20
Wǒ xiǎng zhǎo de rén
我想找的人
Người tôi muốn tìm.
21
Tā chuān de yīfu
她穿的衣服
Quần áo cô ấy mặc.
22
Tā huà de huà
他画的画
Bức tranh anh ấy vẽ.
23
Dàjiā guānxīn de wèntí
大家关心的问题
Vấn đề mọi người quan tâm.
24
Wǒmen shǐyòng de ruǎnjiàn
我们使用的软件
Phần mềm chúng tôi sử dụng.
25
Lǎoshī jiǎng de nèiróng
老师讲的内容
Nội dung thầy/cô giáo giảng.
26
Tā měitiān zuò de shì
他每天做的事
Những việc anh ấy làm mỗi ngày.
27
Wǒ gāng xué de dāncí
我刚学的单词
Từ vựng tôi vừa học.
28
Tā xiě gěi wǒ de xìn
她写给我的信
Lá thư cô ấy viết cho tôi.
29
Wǒmen jìhuà de lǚxíng
我们计划的旅行
Chuyến du lịch chúng tôi lên kế hoạch.
30
Hé tóngshì yìqǐ wánchéng de xiàngmù
和同事一起完成的项目
Dự án hoàn thành cùng đồng nghiệp.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee