HSK 2 Bài 11.2 Câu chữ 比 (1)
Trong mẫu câu này, 比 được dùng để diễn tả sự so sánh. Vị ngữ của câu có thể là hình dung từ.
1
Gēge bǐ jiějie gāo.
哥哥比姐姐高。
Anh trai cao hơn chị gái.
2
Jīntiān bǐ zuótiān rè.
今天比昨天热。
Hôm nay nóng hơn hôm qua.
3
Zhège fángjiān bǐ nàge dà.
这个房间比那个大。
Phòng này lớn hơn phòng kia.
4
Wǒ de Zhōngwén bǐ yǐqián hǎo.
我的中文比以前好。
Tiếng Trung của tôi tốt hơn trước.
5
Zuò fēijī bǐ zuò huǒchē kuài.
坐飞机比坐火车快。
Đi máy bay nhanh hơn đi tàu hỏa.
6
Xiàtiān bǐ chūntiān rè.
夏天比春天热。
Mùa hè nóng hơn mùa xuân.
7
Tā bǐ wǒ máng.
他比我忙。
Anh ấy bận hơn tôi.
8
Zhè tiáo lù bǐ nà tiáo jìn.
这条路比那条近。
Con đường này gần hơn con đường kia.
9
Jīntiān de gōngzuò bǐ zuótiān duō.
今天的工作比昨天多。
Công việc hôm nay nhiều hơn hôm qua.
10
Nǚ'ér bǐ érzi xìxīn.
女儿比儿子细心。
Con gái cẩn thận hơn con trai.
11
Gēge méiyǒu jiějie gāo.
哥哥没有姐姐高。
Anh trai không cao bằng chị gái.
12
Jīntiān méiyǒu zuótiān rè.
今天没有昨天热。
Hôm nay không nóng bằng hôm qua.
13
Wǒ de Zhōngwén méiyǒu tā hǎo.
我的中文没有他好。
Tiếng Trung của tôi không tốt bằng anh ấy.
14
Zhège fángjiān méiyǒu nàge dà.
这个房间没有那个大。
Phòng này không lớn bằng phòng kia.
15
Zuò qìchē méiyǒu zuò fēijī kuài.
坐汽车没有坐飞机快。
Đi ô tô không nhanh bằng đi máy bay.
16
Xiàtiān méiyǒu qùnián rè.
夏天没有去年热。
Mùa hè năm nay không nóng bằng năm ngoái.
17
Wǒ méiyǒu tā máng.
我没有他忙。
Tôi không bận bằng anh ấy.
18
Zhè tiáo lù méiyǒu nà tiáo jìn.
这条路没有那条近。
Con đường này không gần bằng con đường kia.
19
Jīntiān de gōngzuò méiyǒu zuótiān duō.
今天的工作没有昨天多。
Công việc hôm nay không nhiều bằng hôm qua.
20
Nǚ'ér méiyǒu māma xìxīn.
女儿没有妈妈细心。
Con gái không cẩn thận bằng mẹ.
21
Xīguā bǐ píngguǒ guì liǎng kuài qián.
西瓜比苹果贵两块钱。
Dưa hấu đắt hơn táo 2 tệ.
22
Wǒ de xuéxí bǐ tā hǎo yìdiǎnr.
我的学习比他好一点儿。
Kết quả học tập của tôi tốt hơn anh ấy một chút.
23
Jīntiān bǐ zuótiān rè de duō.
今天比昨天热得多。
Hôm nay nóng hơn hôm qua rất nhiều.
24
Tā bǐ wǒmen lǎoshī xiǎo liǎng suì.
她比我们老师小两岁。
Cô ấy ít hơn thầy/cô giáo của chúng tôi 2 tuổi.
25
Zhège fángzi bǐ nàge dà yìxiē.
这个房子比那个大一些。
Ngôi nhà này lớn hơn ngôi nhà kia một chút.
26
Tā bǐ wǒ gāo yìdiǎnr.
他比我高一点儿。
Anh ấy cao hơn tôi một chút.
27
Jīnnián de dōngtiān bǐ qùnián lěng de duō.
今年的冬天比去年冷得多。
Mùa đông năm nay lạnh hơn năm ngoái rất nhiều.
28
Zhè běn shū bǐ nà běn piányi wǔshí kuài.
这本书比那本便宜五十块。
Cuốn sách này rẻ hơn cuốn kia 50 tệ.
29
Zuò dìtiě bǐ zuò gōngjiāo kuài duō le.
坐地铁比坐公交快多了。
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn đi xe buýt rất nhiều.
30
Tā bǐ wǒ zǎo lái shí fēnzhōng.
她比我早来十分钟。
Cô ấy đến sớm hơn tôi 10 phút.