HSK 2 Bài 11.3 Trợ động từ 可能
可能 thường được dùng trước động từ hay trước chủ ngữ để diễn tả sự phỏng đoán, mang nghĩa là có lẽ.
1
Tā kěnéng lái le.
他可能来了。
Anh ấy có thể đã đến rồi.
2
Kěnéng tā yǐjīng zǒu le.
可能他已经走了。
Có lẽ anh ấy đã đi rồi.
3
Jīntiān kěnéng xiàyǔ.
今天可能下雨。
Hôm nay có thể trời sẽ mưa.
4
Tā kěnéng bù zhīdào zhè jiàn shì.
她可能不知道这件事。
Có lẽ cô ấy không biết chuyện này.
5
Wǒ kěnéng qù Běijīng chūchāi.
我可能去北京出差。
Tôi có thể sẽ đi Bắc Kinh công tác.
6
Kěnéng tāmen hái méi dào.
可能他们还没到。
Có lẽ họ vẫn chưa đến.
7
Lǎoshī kěnéng hěn máng.
老师可能很忙。
Thầy/cô giáo có lẽ rất bận.
8
Tā jīntiān kěnéng bù lái shàngbān.
他今天可能不来上班。
Hôm nay anh ấy có thể sẽ không đi làm.
9
Kěnéng míngtiān huì gèng lěng.
可能明天会更冷。
Có lẽ ngày mai sẽ lạnh hơn.
10
Tā kěnéng wàng le shíjiān.
她可能忘了时间。
Có lẽ cô ấy đã quên thời gian.
11
Wǒmen kěnéng xūyào gèng duō shíjiān.
我们可能需要更多时间。
Chúng ta có thể cần thêm thời gian.
12
Kěnéng tā bù xǐhuan zhè fèn gōngzuò.
可能他不喜欢这份工作。
Có lẽ anh ấy không thích công việc này.
13
Zhège wèntí kěnéng hěn fùzá.
这个问题可能很复杂。
Vấn đề này có thể rất phức tạp.
14
Tā kěnéng tīngbudǒng.
他可能听不懂。
Anh ấy có thể không hiểu.
15
Kěnéng jīntiān diàn lǐ bú tài máng.
可能今天店里不太忙。
Có lẽ hôm nay cửa hàng không bận lắm.
16
Tā kěnéng zhèngzài kāihuì.
她可能正在开会。
Có lẽ cô ấy đang họp.
17
Wǒ kěnéng shuō cuò le.
我可能说错了。
Có lẽ tôi đã nói sai.
18
Kěnéng tāmen yǐjīng huíguó le.
可能他们已经回国了。
Có lẽ họ đã về nước rồi.
19
Jīntiān de zuòyè kěnéng bù duō.
今天的作业可能不多。
Bài tập hôm nay có thể không nhiều.
20
Tā kěnéng huì chídào.
他可能会迟到。
Anh ấy có thể sẽ đến muộn.
21
Kěnéng zhè jiā cāntīng yǐjīng guānmén le.
可能这家餐厅已经关门了。
Có lẽ nhà hàng này đã đóng cửa rồi.
22
Tā kěnéng shēntǐ bú tài shūfu.
她可能身体不太舒服。
Có lẽ cô ấy không được khỏe lắm.
23
Wǒmen kěnéng xuǎn cuò shíjiān le.
我们可能选错时间了。
Có lẽ chúng ta đã chọn sai thời điểm.
24
Kěnéng zhège fāngfǎ gèng hǎo.
可能这个方法更好。
Có lẽ cách này tốt hơn.
25
Tā kěnéng wàngjì dài shǒujī le.
他可能忘记带手机了。
Có lẽ anh ấy quên mang điện thoại rồi.
26
Míngtiān kěnéng yǒu kǎoshì.
明天可能有考试。
Ngày mai có thể có bài kiểm tra.
27
Tā kěnéng hái zài lùshang.
她可能还在路上。
Có lẽ cô ấy vẫn đang trên đường.
28
Kěnéng shìqing méiyǒu wǒmen xiǎng de nàme jiǎndān.
可能事情没有我们想的那么简单。
Có lẽ mọi chuyện không đơn giản như chúng ta nghĩ.
29
Tā kěnéng yǐjīng zhīdào jiéguǒ le.
他可能已经知道结果了。
Có lẽ anh ấy đã biết kết quả rồi.
30
Kěnéng wǒ lǐjiě cuò le nǐ de yìsi.
可能我理解错了你的意思。
Có lẽ tôi đã hiểu sai ý của bạn.