HSK 2 Bài 12.1.1 Bổ ngữ chỉ trạng thái – khẳng định
Bổ ngữ chỉ trạng thái được dùng để mô tả hay đánh giá kết quả, mức độ hoặc trạng thái của hành động. Nó đứng sau động từ, giữa nó và động từ thường có trợ từ kết cấu 得.
--- Tất cả chủ đề ---
100 câu Tiếng Trung chủ đề du lịch 100 câu Tiếng Trung chủ đề mua bán 100 câu Tiếng Trung chủ đề tham gia hội chợ triển lãm 100 câu Tiếng Trung thương mại: Gặp gỡ đối tác 200 câu Tiếng Trung chủ đề kiểm kê hàng hóa 200 câu Tiếng Trung chủ đề thuế hải quan 300 câu Tiếng Trung HKS 3 500 câu tiếng trung HSK 1 - HSK 3 600 câu Tiếng Trung HSK 4 HSK 2 Bài 1.1 Trợ động từ “要” HSK 2 Bài 1.2 Phó từ chỉ mức độ “最” HSK 2 Bài 10.1 Câu cầu khiến 不要······了/别······了 HSK 2 Bài 10.2 Giới từ 对 HSK 2 Bài 11.1 Cấu trúc có động từ/cụm động từ làm định ngữ HSK 2 Bài 11.2 Câu chữ 比 (1) HSK 2 Bài 11.3 Trợ động từ 可能 HSK 2 Bài 12.1.1 Bổ ngữ chỉ trạng thái – khẳng định HSK 2 Bài 12.1.2 Bổ ngữ chỉ trạng thái – phủ định HSK 2 Bài 12.1.3 Bổ ngữ chỉ trạng thái – nghi vấn HSK 2 Bài 12.2 Câu chữ 比 (2) HSK 2 Bài 13.1 Trợ từ động thái 着 HSK 2 Bài 13.2 Câu hỏi phản vấn: 不是······吗? HSK 2 Bài 13.3 Giới từ 往 HSK 2 Bài 14.1 Trợ từ động thái 过 HSK 2 Bài 14.2 Cấu trúc 虽然······, 但是······ HSK 2 Bài 14.3 Bổ ngữ động lượng 次 HSK 2 Bài 2.1 Câu hỏi với 是不是 HSK 2 Bài 2.2 Đại từ 每 HSK 2 Bài 2.3 Đại từ nghi vấn 多 HSK 2 Bài 3.1 Cụm từ có 的 HSK 2 Bài 3.2 Cách dùng 一下 HSK 2 Bài 3.3 Phó từ ngữ khí 真 HSK 2 Bài 4.1 Cấu trúc 是。。。的: nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động. HSK 2 Bài 4.2 Cấu trúc diễn tả thời gian ·····的时候 HSK 2 Bài 4.3 Phó từ chỉ thời gian 已经 HSK 2 Bài 5.1 Phó từ 就 HSK 2 Bài 5.2 Phó từ ngữ khí 还 (1) HSK 2 Bài 5.3 Phó từ chỉ mức độ 有点儿 HSK 2 Bài 6.1 Đại từ nghi vấn 怎么 HSK 2 Bài 6.2 Sự lặp lại lượng từ HSK 2 Bài 6.3 Cấu trúc 因为······, 所以······ HSK 2 Bài 7.1 Phó từ ngữ khí 还 (2) HSK 2 Bài 7.2 Phó từ chỉ thời gian 就 HSK 2 Bài 7.3 Động từ 离 HSK 2 Bài 7.4 Trợ từ ngữ khí 呢 HSK 2 Bài 8.1 Câu hỏi nghi vấn: ·····, 好吗? HSK 2 Bài 8.2 Phó từ 再 HSK 2 Bài 8.3 Câu kiêm ngữ 请 (mời), 让 (để, bảo), 叫 (gọi, bảo) HSK 2 Bài 8.4 Sự lặp lại động từ HSK 2 Bài 9.1 Bổ ngữ kết quả HSK 2 Bài 9.2 Giới từ 从 HSK 2 Bài 9.3 Cách diễn tả thứ tự 第······ HSK 2 Bài15.1 Cấu trúc diễn tả trạng thái của hành động 要······了 HSK 2 Bài15.2 Cấu trúc 都······了 Ngữ pháp HSK 2 Tiếng Trung HSK Tiếng Trung thương mại
1
Tā pǎo de hěn kuài.
他跑得很快。
Anh ấy chạy rất nhanh.
2
Wǒ xué de hěn hǎo.
我学得很好。
Tôi học rất tốt.
3
Tā shuō de hěn qīngchu.
她说得很清楚。
Cô ấy nói rất rõ ràng.
4
Háizi shuì de hěn xiāng.
孩子睡得很香。
Đứa trẻ ngủ rất ngon.
5
Lǎoshī jiǎng de hěn xiángxì.
老师讲得很详细。
Thầy/cô giáo giảng rất chi tiết.
6
Tā xiě de hěn piàoliang.
他写得很漂亮。
Anh ấy viết rất đẹp.
7
Wǒ gōngzuò de hěn rènzhēn.
我工作得很认真。
Tôi làm việc rất chăm chỉ.
8
Tā chàng de hěn hǎotīng.
她唱得很好听。
Cô ấy hát rất hay.
9
Wǒmen wán de hěn kāixīn.
我们玩得很开心。
Chúng tôi chơi rất vui.
10
Tā lái de hěn zǎo.
他来得很早。
Anh ấy đến rất sớm.
11
Tā Hànyǔ shuō de hěn hǎo.
他汉语说得很好。
Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.
12
Wǒ Hànzì xiě de hěn piàoliang.
我汉字写得很漂亮。
Tôi viết chữ Hán rất đẹp.
13
Tā gē chàng de hěn hǎo.
她歌唱得很好。
Cô ấy hát rất hay.
14
Lǎoshī kè jiǎng de hěn qīngchu.
老师课讲得很清楚。
Thầy/cô giáo giảng bài rất rõ ràng.
15
Wǒ zhè dào tí zuò de hěn kuài.
我这道题做得很快。
Tôi làm bài này rất nhanh.
16
Tā Pǔtōnghuà shuō de hěn biāozhǔn.
他普通话说得很标准。
Anh ấy nói tiếng Phổ thông rất chuẩn.
17
Jiějie yīfu xǐ de hěn gānjìng.
姐姐衣服洗得很干净。
Chị gái giặt quần áo rất sạch.
18
Tā cài zuò de hěn hǎochī.
他菜做得很好吃。
Anh ấy nấu ăn rất ngon.
19
Wǒ bàogào xiě de hěn rènzhēn.
我报告写得很认真。
Tôi viết báo cáo rất cẩn thận.
20
Tā gùshi jiǎng de hěn shēngdòng.
她故事讲得很生动。
Cô ấy kể chuyện rất sinh động.