HSK 2 Bài 12.1.2 Bổ ngữ chỉ trạng thái – phủ định
Bổ ngữ chỉ trạng thái – phủ định: đặt từ phủ định sau trợ từ kết cấu 得.
1
Tā pǎo de bù kuài.
他跑得不快。
Anh ấy chạy không nhanh.
2
Wǒ shuì de bù hǎo.
我睡得不好。
Tôi ngủ không ngon.
3
Tā shuō de bù qīngchu.
她说得不清楚。
Cô ấy nói không rõ ràng.
4
Wǒ lái de bù zǎo.
我来得不早。
Tôi đến không sớm.
5
Tā xué de bù rènzhēn.
他学得不认真。
Anh ấy học không chăm chỉ.
6
Háizi chī de bù duō.
孩子吃得不多。
Đứa trẻ ăn không nhiều.
7
Wǒ gōngzuò de bù máng.
我工作得不忙。
Tôi làm việc không bận lắm.
8
Tā chàng de bù hǎo.
她唱得不好。
Cô ấy hát không hay.
9
Tā zhù de bù yuǎn.
他住得不远。
Anh ấy ở không xa.
10
Wǒ kàn de bù qīngchu.
我看得不清楚。
Tôi nhìn không rõ.
11
Tā Hànyǔ shuō de bù hǎo.
他汉语说得不好。
Anh ấy nói tiếng Trung không giỏi.
12
Wǒ Hànzì xiě de bù hǎo.
我汉字写得不好。
Tôi viết chữ Hán không đẹp.
13
Tā gē chàng de bú tài hǎo.
她歌唱得不太好。
Cô ấy hát không được hay lắm.
14
Lǎoshī kè jiǎng de bù qīngchu.
老师课讲得不清楚。
Thầy/cô giáo giảng bài không rõ ràng.
15
Wǒ zuòyè zuò de bù hǎo.
我作业做得不好。
Tôi làm bài tập không tốt.
16
Tā Pǔtōnghuà shuō de bù biāozhǔn.
他普通话说得不标准。
Anh ấy nói tiếng Phổ thông không chuẩn.
17
Jiějie yīfu xǐ de bù gānjìng.
姐姐衣服洗得不干净。
Chị gái giặt quần áo không sạch.
18
Tā cài zuò de bù hǎochī.
他菜做得不好吃。
Anh ấy nấu ăn không ngon.
19
Wǒ bàogào xiě de bù rènzhēn.
我报告写得不认真。
Tôi viết báo cáo không cẩn thận.
20
Tā gùshi jiǎng de bù shēngdòng.
她故事讲得不生动。
Cô ấy kể chuyện không sinh động.