HSK 2 Bài 12.1.3 Bổ ngữ chỉ trạng thái – nghi vấn
Trong câu nghi vấn, ta dùng cấu trúc “Hình dung từ + 不 +Hình dung” từ sau trợ từ kết cấu 得, đây là kiểu câu hỏi phản vấn.
1
Tā shuō de hǎo bu hǎo?
他说得好不好?
Anh ấy nói có hay không?
2
Nǐ shuì de hǎo bu hǎo?
你睡得好不好?
Bạn ngủ có ngon không?
3
Tā chàng de hǎo bu hǎo?
她唱得好不好?
Cô ấy hát có hay không?
4
Lǎoshī jiǎng de qīngchu bù qīngchu?
老师讲得清楚不清楚?
Thầy/cô giáo giảng có rõ ràng không?
5
Nǐ lái de zǎo bu zǎo?
你来得早不早?
Bạn đến có sớm không?
6
Tā pǎo de kuài bu kuài?
他跑得快不快?
Anh ấy chạy có nhanh không?
7
Nǐ zhù de yuǎn bu yuǎn?
你住得远不远?
Bạn ở có xa không?
8
Háizi chī de duō bu duō?
孩子吃得多不多?
Đứa trẻ ăn có nhiều không?
9
Nǐ xué de rènzhēn bù rènzhēn?
你学得认真不认真?
Bạn học có chăm chỉ không?
10
Zhè dào tí zuò de nán bu nán?
这道题做得难不难?
Bài này làm có khó không?