HSK 2 Bài 13.1 Trợ từ động thái 着
Động từ kết hợp với trợ từ động thái 着 có thể chỉ sự tiếp tục của trạng thái nào đó.
1. Câu khẳng định
Chủ ngữ + Động từ + 着 + Tân ngữ
2. Câu phủ định: Dạng phủ định, ta thêm 没 vào trước động từ.
Chủ ngữ + 没 + Động từ + 着 + Tân ngữ
3. Câu nghi vấn: Thể nghi vấn, ta thêm 没有 vào cuối câu.
Chủ ngữ + Động từ + 着 + Tân ngữ + 没有
--- Tất cả chủ đề ---
100 câu Tiếng Trung chủ đề du lịch 100 câu Tiếng Trung chủ đề mua bán 100 câu Tiếng Trung chủ đề tham gia hội chợ triển lãm 100 câu Tiếng Trung thương mại: Gặp gỡ đối tác 200 câu Tiếng Trung chủ đề kiểm kê hàng hóa 200 câu Tiếng Trung chủ đề thuế hải quan 300 câu Tiếng Trung HKS 3 500 câu tiếng trung HSK 1 - HSK 3 600 câu Tiếng Trung HSK 4 HSK 2 Bài 1.1 Trợ động từ “要” HSK 2 Bài 1.2 Phó từ chỉ mức độ “最” HSK 2 Bài 10.1 Câu cầu khiến 不要······了/别······了 HSK 2 Bài 10.2 Giới từ 对 HSK 2 Bài 11.1 Cấu trúc có động từ/cụm động từ làm định ngữ HSK 2 Bài 11.2 Câu chữ 比 (1) HSK 2 Bài 11.3 Trợ động từ 可能 HSK 2 Bài 12.1.1 Bổ ngữ chỉ trạng thái – khẳng định HSK 2 Bài 12.1.2 Bổ ngữ chỉ trạng thái – phủ định HSK 2 Bài 12.1.3 Bổ ngữ chỉ trạng thái – nghi vấn HSK 2 Bài 12.2 Câu chữ 比 (2) HSK 2 Bài 13.1 Trợ từ động thái 着 HSK 2 Bài 13.2 Câu hỏi phản vấn: 不是······吗? HSK 2 Bài 13.3 Giới từ 往 HSK 2 Bài 14.1 Trợ từ động thái 过 HSK 2 Bài 14.2 Cấu trúc 虽然······, 但是······ HSK 2 Bài 14.3 Bổ ngữ động lượng 次 HSK 2 Bài 2.1 Câu hỏi với 是不是 HSK 2 Bài 2.2 Đại từ 每 HSK 2 Bài 2.3 Đại từ nghi vấn 多 HSK 2 Bài 3.1 Cụm từ có 的 HSK 2 Bài 3.2 Cách dùng 一下 HSK 2 Bài 3.3 Phó từ ngữ khí 真 HSK 2 Bài 4.1 Cấu trúc 是。。。的: nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động. HSK 2 Bài 4.2 Cấu trúc diễn tả thời gian ·····的时候 HSK 2 Bài 4.3 Phó từ chỉ thời gian 已经 HSK 2 Bài 5.1 Phó từ 就 HSK 2 Bài 5.2 Phó từ ngữ khí 还 (1) HSK 2 Bài 5.3 Phó từ chỉ mức độ 有点儿 HSK 2 Bài 6.1 Đại từ nghi vấn 怎么 HSK 2 Bài 6.2 Sự lặp lại lượng từ HSK 2 Bài 6.3 Cấu trúc 因为······, 所以······ HSK 2 Bài 7.1 Phó từ ngữ khí 还 (2) HSK 2 Bài 7.2 Phó từ chỉ thời gian 就 HSK 2 Bài 7.3 Động từ 离 HSK 2 Bài 7.4 Trợ từ ngữ khí 呢 HSK 2 Bài 8.1 Câu hỏi nghi vấn: ·····, 好吗? HSK 2 Bài 8.2 Phó từ 再 HSK 2 Bài 8.3 Câu kiêm ngữ 请 (mời), 让 (để, bảo), 叫 (gọi, bảo) HSK 2 Bài 8.4 Sự lặp lại động từ HSK 2 Bài 9.1 Bổ ngữ kết quả HSK 2 Bài 9.2 Giới từ 从 HSK 2 Bài 9.3 Cách diễn tả thứ tự 第······ HSK 2 Bài15.1 Cấu trúc diễn tả trạng thái của hành động 要······了 HSK 2 Bài15.2 Cấu trúc 都······了 Ngữ pháp HSK 2 Tiếng Trung HSK Tiếng Trung thương mại
1
Mén kāi zhe.
门开着。
Cửa đang mở.
2
Chuānghu guān zhe.
窗户关着。
Cửa sổ đang đóng.
3
Tā zuò zhe kàn shū.
他坐着看书。
Anh ấy ngồi đọc sách.
4
Tā zhàn zhe děng rén.
她站着等人。
Cô ấy đứng đợi người.
5
Qiáng shàng guà zhe yì fú huà.
墙上挂着一幅画。
Trên tường đang treo một bức tranh.
6
Zhuōzi shàng fàng zhe yì běn shū.
桌子上放着一本书。
Trên bàn có đặt một quyển sách.
7
Tā chuān zhe hēisè de yīfu.
他穿着黑色的衣服。
Anh ấy đang mặc quần áo màu đen.
8
Tā ná zhe shǒujī.
她拿着手机。
Cô ấy đang cầm điện thoại.
9
Lǎoshī xiào zhe shuōhuà.
老师笑着说话。
Thầy/cô giáo vừa cười vừa nói.
10
Háizimen tǎng zhe xiūxi.
孩子们躺着休息。
Bọn trẻ đang nằm nghỉ.
11
Mén méi kāi zhe.
门没开着。
Cửa không mở.
12
Chuānghu méi guān zhe.
窗户没关着。
Cửa sổ không đóng.
13
Tā méi zuò zhe kàn shū.
他没坐着看书。
Anh ấy không ngồi đọc sách.
14
Tā méi zhàn zhe děng rén.
她没站着等人。
Cô ấy không đứng đợi người.
15
Qiáng shàng méi guà zhe zhàopiàn.
墙上没挂着照片。
Trên tường không treo ảnh.
16
Zhuōzi shàng méi fàng zhe dōngxi.
桌子上没放着东西。
Trên bàn không có đặt đồ.
17
Tā méi chuān zhe wàitào.
他没穿着外套。
Anh ấy không mặc áo khoác.
18
Tā méi ná zhe bāo.
她没拿着包。
Cô ấy không cầm túi.
19
Lǎoshī méi xiào zhe shuōhuà.
老师没笑着说话。
Thầy/cô giáo không vừa cười vừa nói.
20
Háizimen méi tǎng zhe xiūxi.
孩子们没躺着休息。
Bọn trẻ không nằm nghỉ.
21
Mén kāi zhe méiyǒu?
门开着没有?
Cửa có đang mở không?
22
Chuānghu guān zhe méiyǒu?
窗户关着没有?
Cửa sổ có đang đóng không?
23
Tā zuò zhe kàn shū méiyǒu?
他坐着看书没有?
Anh ấy có đang ngồi đọc sách không?
24
Tā zhàn zhe děng rén méiyǒu?
她站着等人没有?
Cô ấy có đang đứng đợi người không?
25
Qiáng shàng guà zhe huà méiyǒu?
墙上挂着画没有?
Trên tường có treo tranh không?
26
Zhuōzi shàng fàng zhe shū méiyǒu?
桌子上放着书没有?
Trên bàn có đặt sách không?
27
Tā chuān zhe wàitào méiyǒu?
他穿着外套没有?
Anh ấy có đang mặc áo khoác không?
28
Tā shǒu lǐ ná zhe shǒujī méiyǒu?
她手里拿着手机没有?
Cô ấy có đang cầm điện thoại trong tay không?
29
Lǎoshī xiào zhe shuōhuà méiyǒu?
老师笑着说话没有?
Thầy/cô giáo có vừa cười vừa nói không?
30
Háizimen tǎng zhe xiūxi méiyǒu?
孩子们躺着休息没有?
Bọn trẻ có đang nằm nghỉ không?