HSK 2 Bài 13.2 Câu hỏi phản vấn: 不是······吗?

“不是······吗” thường được dùng để nhắc ai nhớ đến điều gì hoặc bày tỏ sự khó hiểu/thái độ không hài lòng.

1
Bú shì shuō jīntiān yǒu yǔ ma? Zěnme méi xià?
不是说今天有雨吗?怎么没下?
Chẳng phải nói hôm nay có mưa sao? Sao lại không mưa?
2
Nǐ bú shì Běijīng rén ma? Zěnme bú huì shuō Běijīnghuà?
你不是北京人吗?怎么不会说北京话?
Chẳng phải bạn là người Bắc Kinh sao? Sao lại không biết nói giọng Bắc Kinh?
3
Tā bú shì yǒu nán péngyou le ma?
她不是有男朋友了吗?
Chẳng phải cô ấy đã có bạn trai rồi sao?
4
Nǐ bú shì yǐjīng xiàbān le ma?
你不是已经下班了吗?
Chẳng phải bạn đã tan làm rồi sao?
5
Tā bú shì zuótiān lái le ma?
他不是昨天来了吗?
Chẳng phải hôm qua anh ấy đã đến rồi sao?
6
Wǒmen bú shì yuēhǎo sān diǎn jiànmiàn ma?
我们不是约好三点见面吗?
Chẳng phải chúng ta đã hẹn gặp lúc 3 giờ rồi sao?
7
Nǐ bú shì shuō hěn jiǎndān ma? Zěnme zhème nán?
你不是说很简单吗?怎么这么难?
Chẳng phải bạn nói rất đơn giản sao? Sao lại khó thế này?
8
Tā bú shì lǎoshī ma? Zěnme bù jiāo wǒmen?
他不是老师吗?怎么不教我们?
Chẳng phải anh ấy là giáo viên sao? Sao lại không dạy chúng ta?
9
Nǐ bú shì bù xǐhuan hē kāfēi ma?
你不是不喜欢喝咖啡吗?
Chẳng phải bạn không thích uống cà phê sao?
10
Tā bú shì huì kāichē ma? Zěnme bù zìjǐ lái?
她不是会开车吗?怎么不自己来?
Chẳng phải cô ấy biết lái xe sao? Sao không tự đến?
11
Nǐ bú shì yǐjīng chī guo fàn le ma?
你不是已经吃过饭了吗?
Chẳng phải bạn đã ăn cơm rồi sao?
12
Tā bú shì zhù zài zhèr ma?
他不是住在这儿吗?
Chẳng phải anh ấy sống ở đây sao?
13
Wǒ bú shì gēn nǐ shuō guo le ma?
我不是跟你说过了吗?
Chẳng phải tôi đã nói với bạn rồi sao?
14
Nǐ bú shì dāying bāng wǒ ma?
你不是答应帮我吗?
Chẳng phải bạn đã hứa giúp tôi sao?
15
Tā bú shì nǐ de tóngshì ma?
她不是你的同事吗?
Chẳng phải cô ấy là đồng nghiệp của bạn sao?
16
Nǐ bú shì míngtiān yào kǎoshì ma?
你不是明天要考试吗?
Chẳng phải ngày mai bạn thi sao?
17
Tā bú shì gāng zǒu le ma?
他不是刚走了吗?
Chẳng phải anh ấy vừa đi rồi sao?
18
Wǒmen bú shì dì yī cì jiànmiàn ma?
我们不是第一次见面吗?
Chẳng phải đây là lần đầu tiên chúng ta gặp nhau sao?
19
Nǐ bú shì hěn máng ma? Zěnme hái yǒu shíjiān?
你不是很忙吗?怎么还有时间?
Chẳng phải bạn rất bận sao? Sao vẫn còn thời gian?
20
Tā bú shì yǐjīng jiéhūn le ma?
她不是已经结婚了吗?
Chẳng phải cô ấy đã kết hôn rồi sao?
21
Nǐ bú shì shuō bù lái le ma?
你不是说不来了嘛?
Chẳng phải bạn nói không đến nữa sao?
22
Tā bú shì shēntǐ bù hǎo ma? Zěnme hái gōngzuò?
他不是身体不好吗?怎么还工作?
Chẳng phải sức khỏe anh ấy không tốt sao? Sao vẫn còn làm việc?
23
Nǐ bú shì rènshi tā ma?
你不是认识他吗?
Chẳng phải bạn quen anh ấy sao?
24
Wǒ bú shì tíxǐng guo nǐ le ma?
我不是提醒过你了吗?
Chẳng phải tôi đã nhắc bạn rồi sao?
25
Tā bú shì hěn xǐhuan zhège ma?
她不是很喜欢这个吗?
Chẳng phải cô ấy rất thích cái này sao?
26
Nǐ bú shì yǐjīng mǎi piào le ma?
你不是已经买票了吗?
Chẳng phải bạn đã mua vé rồi sao?
27
Tā bú shì shuō yào qǐngkè ma?
他不是说要请客吗?
Chẳng phải anh ấy nói sẽ mời mọi người sao?
28
Nǐ bú shì zài xué Zhōngwén ma?
你不是在学中文吗?
Chẳng phải bạn đang học tiếng Trung sao?
29
Wǒmen bú shì tóngyì zhège bànfǎ le ma?
我们不是同意这个办法了吗?
Chẳng phải chúng ta đã đồng ý với cách này rồi sao?
30
Nǐ bú shì zǎo jiù zhīdào le ma?
你不是早就知道了吗?
Chẳng phải bạn đã biết từ lâu rồi sao?
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee