HSK 2 Bài 13.3 Giới từ 往

Giới từ 往 thường được dùng để chỉ phương hướng.

1
Cóng zhèr wǎng qián zǒu, jiù shì xuéxiào.
从这儿往前走,就是学校。
Từ đây đi thẳng về phía trước là đến trường học.
2
Wǎng zuǒ zǒu yǒu yì jiā chāoshì.
往左走有一家超市。
Đi về bên trái có một siêu thị.
3
Wǎng yòu zǒu jiù shì yínháng.
往右走就是银行。
Đi về bên phải là đến ngân hàng.
4
Cóng ménkǒu wǎng lǐ zǒu shì bàngōngshì.
从门口往里走是办公室。
Từ cửa đi vào trong là văn phòng.
5
Cóng zhè tiáo lù wǎng běi zǒu kěyǐ dào chēzhàn.
从这条路往北走可以到车站。
Đi theo con đường này về phía bắc có thể đến nhà ga.
6
Wǎng nán zǒu bù yuǎn jiù shì gōngyuán.
往南走不远就是公园。
Đi về phía nam không xa là đến công viên.
7
Cóng zhèr yìzhí wǎng qián zǒu, dào lùkǒu tíngxià.
从这儿一直往前走,到路口停下。
Từ đây cứ đi thẳng, đến ngã tư thì dừng lại.
8
Wǎng qián zǒu yìdiǎnr, jiù néng kàndào fàndiàn.
往前走一点儿,就能看到饭店。
Đi thẳng một đoạn là sẽ thấy nhà hàng.
9
Cóng lóuxià wǎng shàng zǒu shì huìyìshì.
从楼下往上走是会议室。
Từ tầng dưới đi lên là phòng họp.
10
Wǎng xià zǒu shì dìtiězhàn.
往下走是地铁站。
Đi xuống là ga tàu điện ngầm.
11
Cóng zhèr wǎng dōng zǒu yǒu yí gè shāngchǎng.
从这儿往东走有一个商场。
Từ đây đi về phía đông có một trung tâm thương mại.
12
Wǎng xī zǒu jiù shì lǎo chéngqū.
往西走就是老城区。
Đi về phía tây là khu phố cổ.
13
Cóng ménkǒu wǎng wài zǒu shì tíngchēchǎng.
从门口往外走是停车场。
Từ cửa đi ra ngoài là bãi đỗ xe.
14
Wǎng lǐmiàn zǒu yìdiǎnr, xǐshǒujiān zài yòubiān.
往里面走一点儿,洗手间在右边。
Đi vào trong một chút, nhà vệ sinh ở bên phải.
15
Cóng zhèr wǎng qián zǒu sānbǎi mǐ jiù dào le.
从这儿往前走三百米就到了。
Từ đây đi thẳng 300 mét là đến.
16
Wǎng qián zǒu, zài wǎng zuǒ guǎi.
往前走,再往左拐。
Đi thẳng, rồi rẽ trái.
17
Cóng zhè tiáo xiǎolù wǎng qián zǒu, kěyǐ dào hébiān.
从这条小路往前走,可以到河边。
Đi thẳng theo con đường nhỏ này có thể đến bờ sông.
18
Wǎng yòubian zǒu, bié zǒu cuò le.
往右边走,别走错了。
Đi về bên phải, đừng đi nhầm nhé.
19
Cóng zhèr wǎng huí zǒu jiù shì chūkǒu.
从这儿往回走就是出口。
Từ đây đi ngược lại là lối ra.
20
Wǎng qián zǒu dào hónglǜdēng, zài tíng yíxià.
往前走到红绿灯,再停一下。
Đi thẳng đến đèn giao thông rồi dừng lại.
21
Cóng dàtīng wǎng lǐ zǒu shì fúwùtái.
从大厅往里走是服务台。
Từ sảnh đi vào trong là quầy dịch vụ.
22
Wǎng shàng zǒu liǎng céng jiù shì túshūguǎn.
往上走两层就是图书馆。
Đi lên hai tầng là thư viện.
23
Cóng zhèr wǎng qián zǒu, zài wǎng yòu zǒu jiù dào le.
从这儿往前走,再往右走就到了。
Từ đây đi thẳng, rồi rẽ phải là đến.
24
Wǎng qián yìzhí zǒu, bú yào guǎiwān.
往前一直走,不要拐弯。
Cứ đi thẳng, đừng rẽ.
25
Cóng xiàomén wǎng lǐ zǒu shì jiàoxuélóu.
从校门往里走是教学楼。
Từ cổng trường đi vào trong là tòa nhà giảng dạy.
26
Wǎng qián zǒu guò mǎlù shì dìtiězhàn.
往前走过马路是地铁站。
Đi thẳng qua đường là ga tàu điện ngầm.
27
Cóng zhèr wǎng qián zǒu, yīyuàn zài zuǒbiān.
从这儿往前走,医院在左边。
Từ đây đi thẳng, bệnh viện ở bên trái.
28
Wǎng qián zǒu yíhuìr jiù kàn dào le.
往前走一会儿就看到了。
Đi thẳng một lúc là sẽ nhìn thấy.
29
Cóng zhèr wǎng yòu zǒu, zài wǎng qián zǒu.
从这儿往右走,再往前走。
Từ đây rẽ phải, rồi đi thẳng tiếp.
30
Wǎng qián zǒu dào jìntóu, jiù shì chūkǒu.
往前走到尽头,就是出口。
Đi thẳng đến cuối đường là lối ra.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee