HSK 2 Bài 14.1 Trợ từ động thái 过
“Động từ + trợ từ động thái 过” được dùng để chỉ một hành động xảy ra trong quá khứ và không kéo dài đến hiện tại.
1. Câu khẳng định
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ
2. Câu phủ định: thêm 没(有) vào trước động từ.
Chủ ngữ + 没有 + Động từ + 过 + Tân ngữ
3. Câu nghi vấn: 没有 vào cuối câu.
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ + 没有
--- Tất cả chủ đề ---
100 câu Tiếng Trung chủ đề du lịch 100 câu Tiếng Trung chủ đề mua bán 100 câu Tiếng Trung chủ đề tham gia hội chợ triển lãm 100 câu Tiếng Trung thương mại: Gặp gỡ đối tác 200 câu Tiếng Trung chủ đề kiểm kê hàng hóa 200 câu Tiếng Trung chủ đề thuế hải quan 300 câu Tiếng Trung HKS 3 500 câu tiếng trung HSK 1 - HSK 3 600 câu Tiếng Trung HSK 4 HSK 2 Bài 1.1 Trợ động từ “要” HSK 2 Bài 1.2 Phó từ chỉ mức độ “最” HSK 2 Bài 10.1 Câu cầu khiến 不要······了/别······了 HSK 2 Bài 10.2 Giới từ 对 HSK 2 Bài 11.1 Cấu trúc có động từ/cụm động từ làm định ngữ HSK 2 Bài 11.2 Câu chữ 比 (1) HSK 2 Bài 11.3 Trợ động từ 可能 HSK 2 Bài 12.1.1 Bổ ngữ chỉ trạng thái – khẳng định HSK 2 Bài 12.1.2 Bổ ngữ chỉ trạng thái – phủ định HSK 2 Bài 12.1.3 Bổ ngữ chỉ trạng thái – nghi vấn HSK 2 Bài 12.2 Câu chữ 比 (2) HSK 2 Bài 13.1 Trợ từ động thái 着 HSK 2 Bài 13.2 Câu hỏi phản vấn: 不是······吗? HSK 2 Bài 13.3 Giới từ 往 HSK 2 Bài 14.1 Trợ từ động thái 过 HSK 2 Bài 14.2 Cấu trúc 虽然······, 但是······ HSK 2 Bài 14.3 Bổ ngữ động lượng 次 HSK 2 Bài 2.1 Câu hỏi với 是不是 HSK 2 Bài 2.2 Đại từ 每 HSK 2 Bài 2.3 Đại từ nghi vấn 多 HSK 2 Bài 3.1 Cụm từ có 的 HSK 2 Bài 3.2 Cách dùng 一下 HSK 2 Bài 3.3 Phó từ ngữ khí 真 HSK 2 Bài 4.1 Cấu trúc 是。。。的: nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động. HSK 2 Bài 4.2 Cấu trúc diễn tả thời gian ·····的时候 HSK 2 Bài 4.3 Phó từ chỉ thời gian 已经 HSK 2 Bài 5.1 Phó từ 就 HSK 2 Bài 5.2 Phó từ ngữ khí 还 (1) HSK 2 Bài 5.3 Phó từ chỉ mức độ 有点儿 HSK 2 Bài 6.1 Đại từ nghi vấn 怎么 HSK 2 Bài 6.2 Sự lặp lại lượng từ HSK 2 Bài 6.3 Cấu trúc 因为······, 所以······ HSK 2 Bài 7.1 Phó từ ngữ khí 还 (2) HSK 2 Bài 7.2 Phó từ chỉ thời gian 就 HSK 2 Bài 7.3 Động từ 离 HSK 2 Bài 7.4 Trợ từ ngữ khí 呢 HSK 2 Bài 8.1 Câu hỏi nghi vấn: ·····, 好吗? HSK 2 Bài 8.2 Phó từ 再 HSK 2 Bài 8.3 Câu kiêm ngữ 请 (mời), 让 (để, bảo), 叫 (gọi, bảo) HSK 2 Bài 8.4 Sự lặp lại động từ HSK 2 Bài 9.1 Bổ ngữ kết quả HSK 2 Bài 9.2 Giới từ 从 HSK 2 Bài 9.3 Cách diễn tả thứ tự 第······ HSK 2 Bài15.1 Cấu trúc diễn tả trạng thái của hành động 要······了 HSK 2 Bài15.2 Cấu trúc 都······了 Ngữ pháp HSK 2 Tiếng Trung HSK Tiếng Trung thương mại
1
Wǒ qù guo Běijīng.
我去过北京。
Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
2
Tā chī guo Zhōngguó cài.
他吃过中国菜。
Anh ấy đã từng ăn món Trung Quốc.
3
Wǒ kàn guo zhè běn shū.
我看过这本书。
Tôi đã từng đọc cuốn sách này.
4
Tā xué guo Hànyǔ.
她学过汉语。
Cô ấy đã từng học tiếng Trung.
5
Wǒmen jiàn guo miàn.
我们见过面。
Chúng tôi đã từng gặp nhau.
6
Tā zuò guo lǎoshī.
他做过老师。
Anh ấy đã từng làm giáo viên.
7
Wǒ tīng guo zhè shǒu gē.
我听过这首歌。
Tôi đã từng nghe bài hát này.
8
Tā zuò guo fēijī.
她坐过飞机。
Cô ấy đã từng đi máy bay.
9
Wǒ xiě guo yì piān wénzhāng.
我写过一篇文章。
Tôi đã từng viết một bài báo/bài văn.
10
Tāmen zhù guo Shànghǎi.
他们住过上海。
Họ đã từng sống ở Thượng Hải.
11
Wǒ méi qù guo Zhōngguó.
我没去过中国。
Tôi chưa từng đến Trung Quốc.
12
Tā méi chī guo Rìběn liàolǐ.
他没吃过日本料理。
Anh ấy chưa từng ăn món Nhật.
13
Wǒ méi kàn guo zhè bù diànyǐng.
我没看过这部电影。
Tôi chưa từng xem bộ phim này.
14
Tā méi xué guo Fǎyǔ.
她没学过法语。
Cô ấy chưa từng học tiếng Pháp.
15
Wǒmen méi jiàn guo tā.
我们没见过他。
Chúng tôi chưa từng gặp anh ấy.
16
Tā méi zuò guo shēngyi.
他没做过生意。
Anh ấy chưa từng kinh doanh.
17
Wǒ méi tīng guo zhè shǒu gē.
我没听过这首歌。
Tôi chưa từng nghe bài hát này.
18
Tā méi zuò guo gāotiě.
她没坐过高铁。
Cô ấy chưa từng đi tàu cao tốc.
19
Wǒ méi xiě guo xiǎoshuō.
我没写过小说。
Tôi chưa từng viết tiểu thuyết.
20
Tāmen méi zhù guo zhèlǐ.
他们没住过这里。
Họ chưa từng sống ở đây.
21
Nǐ qù guo Zhōngguó méiyǒu?
你去过中国没有?
Bạn đã từng đến Trung Quốc chưa?
22
Nǐ chī guo Hánguó cài méiyǒu?
你吃过韩国菜没有?
Bạn đã từng ăn món Hàn Quốc chưa?
23
Nǐ kàn guo zhè bù diànyǐng méiyǒu?
你看过这部电影没有?
Bạn đã từng xem bộ phim này chưa?
24
Nǐ xué guo Hànyǔ méiyǒu?
你学过汉语没有?
Bạn đã từng học tiếng Trung chưa?
25
Nǐ jiàn guo tā méiyǒu?
你见过他没有?
Bạn đã từng gặp anh ấy chưa?
26
Nǐ zuò guo lǎoshī méiyǒu?
你做过老师没有?
Bạn đã từng làm giáo viên chưa?
27
Nǐ tīng guo zhè shǒu gē méiyǒu?
你听过这首歌没有?
Bạn đã từng nghe bài hát này chưa?
28
Nǐ zuò guo fēijī méiyǒu?
你坐过飞机没有?
Bạn đã từng đi máy bay chưa?
29
Nǐ xiě guo wénzhāng méiyǒu?
你写过文章没有?
Bạn đã từng viết bài chưa?
30
Nǐ zhù guo Běijīng méiyǒu?
你住过北京没有?
Bạn đã từng sống ở Bắc Kinh chưa?