HSK 2 Bài 14.3 Bổ ngữ động lượng 次
Bổ ngữ động lượng 次 thường được dùng sau động từ để chỉ số lần xảy ra hành động nào đó.
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Số đếm + 次 + Tân ngữ
Khi tân ngữ là danh từ chỉ nơi chốn, ta có thể đặt Bổ ngữ động lượng ở trước hoặc sau tân ngữ.
a. Bổ ngữ động lượng ở trước tân ngữ.
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Số đếm + 次 + Tân ngữ
b. Bổ ngữ động lượng ở sau tân ngữ.
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ + Số đếm + 次
Khi tân ngữ là đại từ nhân xưng, ta phải đặt Bổ ngữ động lượng sau tân ngữ.
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ + Số đếm + 次
--- Tất cả chủ đề ---
100 câu Tiếng Trung chủ đề du lịch 100 câu Tiếng Trung chủ đề mua bán 100 câu Tiếng Trung chủ đề tham gia hội chợ triển lãm 100 câu Tiếng Trung thương mại: Gặp gỡ đối tác 200 câu Tiếng Trung chủ đề kiểm kê hàng hóa 200 câu Tiếng Trung chủ đề thuế hải quan 300 câu Tiếng Trung HKS 3 500 câu tiếng trung HSK 1 - HSK 3 600 câu Tiếng Trung HSK 4 HSK 2 Bài 1.1 Trợ động từ “要” HSK 2 Bài 1.2 Phó từ chỉ mức độ “最” HSK 2 Bài 10.1 Câu cầu khiến 不要······了/别······了 HSK 2 Bài 10.2 Giới từ 对 HSK 2 Bài 11.1 Cấu trúc có động từ/cụm động từ làm định ngữ HSK 2 Bài 11.2 Câu chữ 比 (1) HSK 2 Bài 11.3 Trợ động từ 可能 HSK 2 Bài 12.1.1 Bổ ngữ chỉ trạng thái – khẳng định HSK 2 Bài 12.1.2 Bổ ngữ chỉ trạng thái – phủ định HSK 2 Bài 12.1.3 Bổ ngữ chỉ trạng thái – nghi vấn HSK 2 Bài 12.2 Câu chữ 比 (2) HSK 2 Bài 13.1 Trợ từ động thái 着 HSK 2 Bài 13.2 Câu hỏi phản vấn: 不是······吗? HSK 2 Bài 13.3 Giới từ 往 HSK 2 Bài 14.1 Trợ từ động thái 过 HSK 2 Bài 14.2 Cấu trúc 虽然······, 但是······ HSK 2 Bài 14.3 Bổ ngữ động lượng 次 HSK 2 Bài 2.1 Câu hỏi với 是不是 HSK 2 Bài 2.2 Đại từ 每 HSK 2 Bài 2.3 Đại từ nghi vấn 多 HSK 2 Bài 3.1 Cụm từ có 的 HSK 2 Bài 3.2 Cách dùng 一下 HSK 2 Bài 3.3 Phó từ ngữ khí 真 HSK 2 Bài 4.1 Cấu trúc 是。。。的: nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động. HSK 2 Bài 4.2 Cấu trúc diễn tả thời gian ·····的时候 HSK 2 Bài 4.3 Phó từ chỉ thời gian 已经 HSK 2 Bài 5.1 Phó từ 就 HSK 2 Bài 5.2 Phó từ ngữ khí 还 (1) HSK 2 Bài 5.3 Phó từ chỉ mức độ 有点儿 HSK 2 Bài 6.1 Đại từ nghi vấn 怎么 HSK 2 Bài 6.2 Sự lặp lại lượng từ HSK 2 Bài 6.3 Cấu trúc 因为······, 所以······ HSK 2 Bài 7.1 Phó từ ngữ khí 还 (2) HSK 2 Bài 7.2 Phó từ chỉ thời gian 就 HSK 2 Bài 7.3 Động từ 离 HSK 2 Bài 7.4 Trợ từ ngữ khí 呢 HSK 2 Bài 8.1 Câu hỏi nghi vấn: ·····, 好吗? HSK 2 Bài 8.2 Phó từ 再 HSK 2 Bài 8.3 Câu kiêm ngữ 请 (mời), 让 (để, bảo), 叫 (gọi, bảo) HSK 2 Bài 8.4 Sự lặp lại động từ HSK 2 Bài 9.1 Bổ ngữ kết quả HSK 2 Bài 9.2 Giới từ 从 HSK 2 Bài 9.3 Cách diễn tả thứ tự 第······ HSK 2 Bài15.1 Cấu trúc diễn tả trạng thái của hành động 要······了 HSK 2 Bài15.2 Cấu trúc 都······了 Ngữ pháp HSK 2 Tiếng Trung HSK Tiếng Trung thương mại
1
Wǒ kàn guo liǎng cì diànyǐng.
我看过两次电影。
Tôi đã từng xem phim hai lần.
2
Tā chī guo sān cì huǒguō.
他吃过三次火锅。
Anh ấy đã từng ăn lẩu ba lần.
3
Wǒ mǎi guo yí cì shǒujī.
我买过一次手机。
Tôi đã từng mua điện thoại một lần.
4
Tā xiě guo liǎng cì bàogào.
她写过两次报告。
Cô ấy đã từng viết báo cáo hai lần.
5
Wǒmen tīng guo sān cì zhè shǒu gē.
我们听过三次这首歌。
Chúng tôi đã từng nghe bài hát này ba lần.
6
Tā zuò guo yí cì zuòyè.
他做过一次作业。
Anh ấy đã từng làm bài tập một lần.
7
Wǒ xué guo liǎng cì zhège yǔfǎ.
我学过两次这个语法。
Tôi đã từng học ngữ pháp này hai lần.
8
Tā kàn guo yí cì xīnwén.
她看过一次新闻。
Cô ấy đã từng xem tin tức một lần.
9
Wǒmen liàn guo sān cì fāyīn.
我们练过三次发音。
Chúng tôi đã từng luyện phát âm ba lần.
10
Tā shì guo liǎng cì fāngfǎ.
他试过两次方法。
Anh ấy đã từng thử cách này hai lần.
11
Wǒ qù guo sān cì Běijīng.
我去过三次北京。
Tôi đã từng đến Bắc Kinh ba lần.
12
Tā lái guo yí cì Zhōngguó.
他来过一次中国。
Anh ấy đã từng đến Trung Quốc một lần.
13
Wǒ qù guo liǎng cì yīyuàn.
我去过两次医院。
Tôi đã từng đến bệnh viện hai lần.
14
Tā qù guo yí cì Shànghǎi.
她去过一次上海。
Cô ấy đã từng đến Thượng Hải một lần.
15
Wǒmen qù guo sān cì gōngsī.
我们去过三次公司。
Chúng tôi đã từng đến công ty ba lần.
16
Tā qù guo liǎng cì yínháng.
他去过两次银行。
Anh ấy đã từng đến ngân hàng hai lần.
17
Wǒ lái guo yí cì zhèlǐ.
我来过一次这里。
Tôi đã từng đến đây một lần.
18
Tā qù guo sān cì xuéxiào.
她去过三次学校。
Cô ấy đã từng đến trường ba lần.
19
Wǒmen qù guo yí cì chāoshì.
我们去过一次超市。
Chúng tôi đã từng đến siêu thị một lần.
20
Tā huí guo liǎng cì jiā.
他回过两次家。
Anh ấy đã từng về nhà hai lần.
21
Wǒ qù guo Běijīng sān cì.
我去过北京三次。
Tôi đã từng đến Bắc Kinh ba lần.
22
Tā lái guo Zhōngguó yí cì.
他来过中国一次。
Anh ấy đã từng đến Trung Quốc một lần.
23
Wǒ qù guo yīyuàn liǎng cì.
我去过医院两次。
Tôi đã từng đến bệnh viện hai lần.
24
Tā qù guo Shànghǎi yí cì.
她去过上海一次。
Cô ấy đã từng đến Thượng Hải một lần.
25
Wǒmen qù guo gōngsī sān cì.
我们去过公司三次。
Chúng tôi đã từng đến công ty ba lần.
26
Tā qù guo yínháng liǎng cì.
他去过银行两次。
Anh ấy đã từng đến ngân hàng hai lần.
27
Wǒ lái guo zhèlǐ yí cì.
我来过这里一次。
Tôi đã từng đến đây một lần.
28
Tā qù guo xuéxiào sān cì.
她去过学校三次。
Cô ấy đã từng đến trường ba lần.
29
Wǒmen qù guo chāoshì yí cì.
我们去过超市一次。
Chúng tôi đã từng đến siêu thị một lần.
30
Tā huí guo jiā liǎng cì.
他回过家两次。
Anh ấy đã từng về nhà hai lần.
31
Wǒ zhǎo guo tā sān cì.
我找过他三次。
Tôi đã từng tìm anh ấy ba lần.
32
Tā kàn guo wǒ yí cì.
她看过我一次。
Cô ấy đã từng gặp tôi một lần.
33
Lǎoshī jiào guo wǒ liǎng cì.
老师叫过我两次。
Thầy/cô giáo đã gọi tôi hai lần.
34
Tā wèn guo wǒ sān cì.
他问过我三次。
Anh ấy đã hỏi tôi ba lần.
35
Wǒ jiàn guo tā yí cì.
我见过她一次。
Tôi đã từng gặp cô ấy một lần.
36
Tā bāng guo wǒ liǎng cì.
她帮过我两次。
Cô ấy đã giúp tôi hai lần.
37
Wǒmen liánxì guo tāmen sān cì.
我们联系过他们三次。
Chúng tôi đã liên lạc với họ ba lần.
38
Tā tíxǐng guo wǒ yí cì.
他提醒过我一次。
Anh ấy đã nhắc tôi một lần.
39
Wǒ yāoqǐng guo tā liǎng cì.
我邀请过他两次。
Tôi đã mời anh ấy hai lần.
40
Lǎobǎn pīpíng guo wǒ yí cì.
老板批评过我一次。
Sếp đã phê bình tôi một lần.