HSK 2 Bài 2.1 Câu hỏi với 是不是

Khi người hỏi khá chắc chắn về một sự việc hay tình huống nào đó thì có thể sử dụng câu hỏi dạng này để khẳng định điều họ suy đoán. 是不是 (phải hay không) thường được dùng trước vị ngữ hoặc đứng ở đầu câu hay cuối câu.

1
Nǐ shì bu shì bù tài shūfu?
你是不是不太舒服?
Bạn có phải đang không được khỏe lắm không?
2
Tā shì bu shì gǎnmào le?
他是不是感冒了?
Anh ấy có phải bị cảm rồi không?
3
Nǐ shì bu shì zuótiān méi shuì hǎo?
你是不是昨天没睡好?
Có phải hôm qua bạn ngủ không ngon không?
4
Tā shì bu shì tóuténg?
她是不是头疼?
Cô ấy có phải bị đau đầu không?
5
Nǐ shì bu shì fāshāo le?
你是不是发烧了?
Bạn có phải bị sốt rồi không?
6
Tā shì bu shì zuìjìn tài lèi le?
他是不是最近太累了?
Gần đây anh ấy có phải mệt quá không?
7
Nǐ shì bu shì yīnggāi duō xiūxi?
你是不是应该多休息?
Có phải bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn không?
8
Tā shì bu shì zài chī yào?
她是不是在吃药?
Cô ấy có phải đang uống thuốc không?
9
Nǐ shì bu shì dùzi bù shūfu?
你是不是肚子不舒服?
Bụng bạn có phải đang khó chịu không?
10
Tā shì bu shì bù xiǎng qù yīyuàn?
他是不是不想去医院?
Anh ấy có phải không muốn đi bệnh viện không?
11
Nǐ shì bu shì zuìjìn yālì hěn dà?
你是不是最近压力很大?
Có phải gần đây bạn bị áp lực nhiều không?
12
Tā shì bu shì měitiān duànliàn?
她是不是每天锻炼?
Cô ấy có phải tập thể dục mỗi ngày không?
13
Nǐ shì bu shì hē shuǐ tài shǎo le?
你是不是喝水太少了?
Có phải bạn uống quá ít nước không?
14
Tā shì bu shì chī de bú tài jiànkāng?
他是不是吃得不太健康?
Có phải anh ấy ăn uống không lành mạnh lắm không?
15
Nǐ shì bu shì xūyào kàn yīshēng?
你是不是需要看医生?
Có phải bạn cần đi khám bác sĩ không?
16
Tā shì bu shì yǐjīng hǎo duō le?
她是不是已经好多了?
Cô ấy có phải đã đỡ hơn nhiều rồi không?
17
Nǐ shì bu shì juéde tóuyūn?
你是不是觉得头晕?
Bạn có phải cảm thấy chóng mặt không?
18
Tā shì bu shì késou de hěn lìhai?
他是不是咳嗽得很厉害?
Anh ấy có phải ho rất nhiều không?
19
Nǐ shì bu shì zuìjìn yùndòng tài shǎo?
你是不是最近运动太少?
Có phải gần đây bạn vận động quá ít không?
20
Tā shì bu shì pà dǎzhēn?
她是不是怕打针?
Cô ấy có phải sợ tiêm không?
21
Nǐ shì bu shì měitiān shuì de tài wǎn?
你是不是每天睡得太晚?
Có phải bạn ngủ quá muộn mỗi ngày không?
22
Tā shì bu shì shēntǐ bú tài hǎo?
他是不是身体不太好?
Sức khỏe anh ấy có phải không được tốt lắm không?
23
Nǐ shì bu shì wàng le chī yào?
你是不是忘了吃药?
Có phải bạn quên uống thuốc rồi không?
24
Tā shì bu shì zài jiǎnféi?
她是不是在减肥?
Cô ấy có phải đang giảm cân không?
25
Nǐ shì bu shì juéde hěn lèi?
你是不是觉得很累?
Bạn có phải cảm thấy rất mệt không?
26
Tā shì bu shì bú tài xǐhuan yùndòng?
他是不是不太喜欢运动?
Có phải anh ấy không thích vận động lắm không?
27
Nǐ shì bu shì xūyào duō chī shūcài?
你是不是需要多吃蔬菜?
Có phải bạn cần ăn nhiều rau hơn không?
28
Tā shì bu shì yǐjīng qù kàn yīshēng le?
她是不是已经去看医生了?
Cô ấy có phải đã đi gặp bác sĩ rồi không?
29
Nǐ shì bu shì zuìjìn zǒngshì shēngbìng?
你是不是最近总是生病?
Có phải gần đây bạn hay bị ốm không?
30
Tā shì bu shì xūyào hǎohǎo xiūxi yíxià?
他是不是需要好好休息一下?
Có phải anh ấy cần nghỉ ngơi tử tế một chút không?
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee