HSK 2 Bài 2.3 Đại từ nghi vấn 多
Đại từ nghi vấn 多 được dùng đứng trước hình dung từ để hỏi về mức độ. Khi trả lời, ta nên dùng số lượng cụ thể.
1
Nǐ jīnnián duō dà?
你今年多大?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
2
Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì.
我今年二十五岁。
Tôi 25 tuổi.
3
Tā duō dà le?
他多大了?
Anh ấy bao nhiêu tuổi?
4
Tā sānshí suì.
他三十岁。
Anh ấy 30 tuổi.
5
Nǐ gēge duō gāo?
你哥哥多高?
Anh trai bạn cao bao nhiêu?
6
Tā yì mǐ qī wǔ.
他一米七五。
Anh ấy cao 1m75.
7
Nàge lǎoshī duō gāo?
那个老师多高?
Thầy giáo đó cao bao nhiêu?
8
Tā yì mǐ bā.
他一米八。
Thầy cao 1m80.
9
Nǐ xiànzài duō zhòng?
你现在多重?
Bây giờ bạn nặng bao nhiêu?
10
Wǒ wǔshíwǔ gōngjīn.
我五十五公斤。
Tôi nặng 55kg.
11
Tā duō zhòng?
她多重?
Cô ấy nặng bao nhiêu?
12
Tā sìshíbā gōngjīn.
她四十八公斤。
Cô ấy nặng 48kg.
13
Tā duō pàng?
他多胖?
Anh ấy béo cỡ nào?
14
Tā bāshí gōngjīn.
他八十公斤。
Anh ấy nặng 80kg.
15
Tā duō shòu?
她多瘦?
Cô ấy gầy cỡ nào?
16
Tā sìshíwǔ gōngjīn.
她四十五公斤。
Cô ấy nặng 45kg.
17
Nǐ māma kànqilai duō niánqīng?
你妈妈看起来多年轻?
Mẹ bạn trông trẻ cỡ nào?
18
Tā sìshí suì zuǒyòu.
她四十岁左右。
Khoảng 40 tuổi.
19
Zhège yǎnyuán duō niánqīng?
这个演员多年轻?
Diễn viên này trẻ cỡ nào?
20
Tā èrshí'èr suì.
他二十二岁。
Anh ấy 22 tuổi.
21
Nǐ yéye duō lǎo?
你爷爷多老?
Ông bạn bao nhiêu tuổi?
22
Tā qīshí suì.
他七十岁。
Ông 70 tuổi.
23
Nà wèi lǎoshī duō lǎo le?
那位老师多老了?
Thầy giáo đó bao nhiêu tuổi?
24
Tā liùshí duō suì.
他六十多岁。
Hơn 60 tuổi.
25
Tā duō piàoliang?
她多漂亮?
Cô ấy xinh cỡ nào?
26
Tā èrshí suì zuǒyòu, hěn piàoliang.
她二十岁左右,很漂亮。
Khoảng 20 tuổi, rất xinh.
27
Tā duō shuài?
他多帅?
Anh ấy đẹp trai cỡ nào?
28
Tā shēngāo yì mǐ bā, hěn shuài.
他身高一米八,很帅。
Cao 1m80, rất đẹp trai.
29
Nǐ bàba duō máng?
你爸爸多忙?
Bố bạn bận cỡ nào?
30
Tā měitiān gōngzuò shí gè xiǎoshí.
他每天工作十个小时。
Mỗi ngày làm 10 tiếng.
31
Lǎobǎn duō máng?
老板多忙?
Sếp bận cỡ nào?
32
Tā yí gè xīngqī gōngzuò liù tiān.
他一个星期工作六天。
Một tuần làm 6 ngày.
33
Tā duō yǒuqián?
他多有钱?
Anh ấy giàu cỡ nào?
34
Tā yǒu sān tào fángzi.
他有三套房子。
Có 3 căn nhà.
35
Tā jiā duō yǒuqián?
她家多有钱?
Nhà cô ấy giàu cỡ nào?
36
Tā jiā yǒu liǎng liàng chē.
她家有两辆车。
Có 2 chiếc xe.
37
Nǐ jīntiān duō lèi?
你今天多累?
Hôm nay bạn mệt cỡ nào?
38
Wǒ gōngzuò le shí'èr gè xiǎoshí.
我工作了十二个小时。
Tôi làm 12 tiếng.
39
Tā xiàbān hòu duō lèi?
他下班后多累?
Sau giờ làm anh ấy mệt cỡ nào?
40
Tā lián huà dōu bù xiǎng shuō.
他连话都不想说。
Đến nói cũng không muốn.
41
Zhège háizi duō cōngming?
这个孩子多聪明?
Đứa trẻ này thông minh cỡ nào?
42
Tā sān suì jiù huì dúshū.
他三岁就会读书。
3 tuổi đã biết đọc.
43
Tā duō cōngming?
她多聪明?
Cô ấy thông minh cỡ nào?
44
Tā kǎoshì měi cì dōu dì yī míng.
她考试每次都第一名。
Lần nào thi cũng hạng nhất.
45
Nǐ jiějie duō nénggàn?
你姐姐多能干?
Chị bạn giỏi cỡ nào?
46
Tā yí gè rén guǎnlǐ sān jiā gōngsī.
她一个人管理三家公司。
Một mình quản lý 3 công ty.
47
Tā duō nénggàn?
他多能干?
Anh ấy giỏi cỡ nào?
48
Tā shénme dōu huì zuò.
他什么都会做。
Việc gì cũng làm được.
49
Xīn tóngshì duō yǒuhǎo?
新同事多友好?
Đồng nghiệp mới thân thiện cỡ nào?
50
Tā jiàndào shéi dōu huì dǎ zhāohu.
他见到谁都会打招呼。
Gặp ai cũng chào.
51
Lǎoshī duō yǒuhǎo?
老师多友好?
Thầy giáo thân thiện cỡ nào?
52
Tā měitiān dōu huì bāngzhù xuéshēng.
他每天都会帮助学生。
Ngày nào cũng giúp học sinh.
53
Tā gōngzuò duō rènzhēn?
他工作多认真?
Anh ấy làm việc nghiêm túc cỡ nào?
54
Tā měitiān jiǎnchá sān cì.
他每天检查三次。
Mỗi ngày kiểm tra 3 lần.
55
Tā xuéxí duō rènzhēn?
她学习多认真?
Cô ấy học chăm cỡ nào?
56
Tā měitiān xuéxí wǔ gè xiǎoshí.
她每天学习五个小时。
Mỗi ngày học 5 tiếng.
57
Nàge yùndòngyuán duō lìhai?
那个运动员多厉害?
Vận động viên đó giỏi cỡ nào?
58
Tā ná guò sān cì guànjūn.
他拿过三次冠军。
Đã 3 lần vô địch.
59
Tā Zhōngwén duō lìhai?
她中文多厉害?
Tiếng Trung cô ấy giỏi cỡ nào?
60
Tā HSK liù jí.
她HSK六级。
HSK 6.