HSK 2 Bài 4.1 Cấu trúc 是。。。的: nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động.
Trong tình huống biết rõ sự việc nào đó đã xảy ra, ta có thể dùng cấu trúc 是。。。的 để nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động. Ở hình thức phủ định, thêm 不vào trước 是.
--- Tất cả chủ đề ---
100 câu Tiếng Trung chủ đề du lịch 100 câu Tiếng Trung chủ đề mua bán 100 câu Tiếng Trung chủ đề tham gia hội chợ triển lãm 100 câu Tiếng Trung thương mại: Gặp gỡ đối tác 200 câu Tiếng Trung chủ đề kiểm kê hàng hóa 200 câu Tiếng Trung chủ đề thuế hải quan 300 câu Tiếng Trung HKS 3 500 câu tiếng trung HSK 1 - HSK 3 600 câu Tiếng Trung HSK 4 HSK 2 Bài 1.1 Trợ động từ “要” HSK 2 Bài 1.2 Phó từ chỉ mức độ “最” HSK 2 Bài 10.1 Câu cầu khiến 不要······了/别······了 HSK 2 Bài 10.2 Giới từ 对 HSK 2 Bài 11.1 Cấu trúc có động từ/cụm động từ làm định ngữ HSK 2 Bài 11.2 Câu chữ 比 (1) HSK 2 Bài 11.3 Trợ động từ 可能 HSK 2 Bài 12.1.1 Bổ ngữ chỉ trạng thái – khẳng định HSK 2 Bài 12.1.2 Bổ ngữ chỉ trạng thái – phủ định HSK 2 Bài 12.1.3 Bổ ngữ chỉ trạng thái – nghi vấn HSK 2 Bài 12.2 Câu chữ 比 (2) HSK 2 Bài 13.1 Trợ từ động thái 着 HSK 2 Bài 13.2 Câu hỏi phản vấn: 不是······吗? HSK 2 Bài 13.3 Giới từ 往 HSK 2 Bài 14.1 Trợ từ động thái 过 HSK 2 Bài 14.2 Cấu trúc 虽然······, 但是······ HSK 2 Bài 14.3 Bổ ngữ động lượng 次 HSK 2 Bài 2.1 Câu hỏi với 是不是 HSK 2 Bài 2.2 Đại từ 每 HSK 2 Bài 2.3 Đại từ nghi vấn 多 HSK 2 Bài 3.1 Cụm từ có 的 HSK 2 Bài 3.2 Cách dùng 一下 HSK 2 Bài 3.3 Phó từ ngữ khí 真 HSK 2 Bài 4.1 Cấu trúc 是。。。的: nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động. HSK 2 Bài 4.2 Cấu trúc diễn tả thời gian ·····的时候 HSK 2 Bài 4.3 Phó từ chỉ thời gian 已经 HSK 2 Bài 5.1 Phó từ 就 HSK 2 Bài 5.2 Phó từ ngữ khí 还 (1) HSK 2 Bài 5.3 Phó từ chỉ mức độ 有点儿 HSK 2 Bài 6.1 Đại từ nghi vấn 怎么 HSK 2 Bài 6.2 Sự lặp lại lượng từ HSK 2 Bài 6.3 Cấu trúc 因为······, 所以······ HSK 2 Bài 7.1 Phó từ ngữ khí 还 (2) HSK 2 Bài 7.2 Phó từ chỉ thời gian 就 HSK 2 Bài 7.3 Động từ 离 HSK 2 Bài 7.4 Trợ từ ngữ khí 呢 HSK 2 Bài 8.1 Câu hỏi nghi vấn: ·····, 好吗? HSK 2 Bài 8.2 Phó từ 再 HSK 2 Bài 8.3 Câu kiêm ngữ 请 (mời), 让 (để, bảo), 叫 (gọi, bảo) HSK 2 Bài 8.4 Sự lặp lại động từ HSK 2 Bài 9.1 Bổ ngữ kết quả HSK 2 Bài 9.2 Giới từ 从 HSK 2 Bài 9.3 Cách diễn tả thứ tự 第······ HSK 2 Bài15.1 Cấu trúc diễn tả trạng thái của hành động 要······了 HSK 2 Bài15.2 Cấu trúc 都······了 Ngữ pháp HSK 2 Tiếng Trung HSK Tiếng Trung thương mại
1
Zhè běn shū shì wǒ mǎi de.
这本书是我买的。
Quyển sách này là tôi mua.
2
Wǎnfàn shì māma zuò de.
晚饭是妈妈做的。
Bữa tối là mẹ nấu.
3
Zhège fángzi shì tā shèjì de.
这个房子是他设计的。
Ngôi nhà này là anh ấy thiết kế.
4
Zuòyè shì xuéshēng zìjǐ xiě de.
作业是学生自己写的。
Bài tập là học sinh tự làm.
5
Zhè fēng xìn shì lǎoshī xiě de.
这封信是老师写的。
Bức thư này là thầy giáo viết.
6
Zhège juédìng shì gōngsī zuò de.
这个决定是公司做的。
Quyết định này là công ty đưa ra.
7
Dàngāo shì jiějie zuò de.
蛋糕是姐姐做的。
Cái bánh là chị gái làm.
8
Zhège jiémù shì tāmen cèhuà de.
这个节目是他们策划的。
Chương trình này là họ lên kế hoạch.
9
Yīfu shì wǒ zìjǐ xǐ de.
衣服是我自己洗的。
Quần áo là tôi tự giặt.
10
Zhè shǒu gē shì tā chàng de.
这首歌是他唱的。
Bài hát này là anh ấy hát.
11
Zhège wèntí shì wǒ fāxiàn de.
这个问题是我发现的。
Vấn đề này là tôi phát hiện.
12
Zhè zhāng zhàopiàn shì péngyou pāi de.
这张照片是朋友拍的。
Bức ảnh này là bạn chụp.
13
Cuòwù shì wǒ fàn de.
错误是我犯的。
Lỗi là tôi gây ra.
14
Huìyì shì jīnglǐ zhǔchí de.
会议是经理主持的。
Cuộc họp là giám đốc chủ trì.
15
Diànnǎo shì gōngsī tígōng de.
电脑是公司提供的。
Máy tính là công ty cung cấp.
16
Zhège fāngfǎ shì lǎoshī jiāo de.
这个方法是老师教的。
Cách này là thầy giáo dạy.
17
Lǐwù shì tā sòng de.
礼物是他送的。
Món quà là anh ấy tặng.
18
Jìhuà shì tuánduì zhìdìng de.
计划是团队制定的。
Kế hoạch là nhóm xây dựng.
19
Fángjiān shì fúwùyuán dǎsǎo de.
房间是服务员打扫的。
Phòng là nhân viên dọn.
20
Zhè dào cài shì chúshī zuò de.
这道菜是厨师做的。
Món ăn này là đầu bếp nấu.
21
Bàogào shì wǒ xiě de.
报告是我写的。
Bản báo cáo là tôi viết.
22
Xiàngmù shì tāmen wánchéng de.
项目是他们完成的。
Dự án là họ hoàn thành.
23
Zhè liàng chē shì bàba mǎi de.
这辆车是爸爸买的。
Chiếc xe này là bố mua.
24
Diànyǐng shì tā tuījiàn de.
电影是他推荐的。
Bộ phim là anh ấy giới thiệu.
25
Guīzé shì xuéxiào guīdìng de.
规则是学校规定的。
Quy định là nhà trường đặt ra.
26
Zhège ruǎnjiàn shì gōngchéngshī kāifā de.
这个软件是工程师开发的。
Phần mềm này là kỹ sư phát triển.
27
Yǎnjiǎng shì xiàozhǎng zuò de.
演讲是校长做的。
Bài phát biểu là hiệu trưởng trình bày.
28
Wénjiàn shì mìshū zhěnglǐ de.
文件是秘书整理的。
Tài liệu là thư ký sắp xếp.
29
Zhège xiǎngfǎ shì tā tíchūlái de.
这个想法是她提出来的。
Ý tưởng này là cô ấy đưa ra.
30
Diànhuà shì shéi dǎ de?
电话是谁打的?
Cuộc điện thoại là ai gọi?