HSK 2 Bài 4.2 Cấu trúc diễn tả thời gian ·····的时候
“Cụm từ chỉ số lượng + 的时候” biểu thị thời gian. “Động từ + 的时候” cũng biểu thị thời gian.
7
Wǒ gāozhōng de shíhou měitiān xuéxí dào hěn wǎn.
我高中的时候每天学习到很晚。
Khi học cấp ba, tôi học đến rất muộn mỗi ngày.
9
Tā gāng lái Zhōngguó de shíhou bú huì shuō Hànyǔ.
他刚来中国的时候不会说汉语。
Khi anh ấy vừa đến Trung Quốc, anh ấy không biết nói tiếng Trung.
10
Wǒ dì yī cì lái Běijīng de shíhou hěn jǐnzhāng.
我第一次来北京的时候很紧张。
Khi tôi lần đầu đến Bắc Kinh, tôi rất căng thẳng.
12
Xiàyǔ de shíhou wǒmen bù néng chūqu wán.
下雨的时候我们不能出去玩。
Khi trời mưa, chúng tôi không thể ra ngoài chơi.
19
Tā xǐ yīfu de shíhou gěi péngyou dǎ diànhuà.
她洗衣服的时候给朋友打电话。
Khi cô ấy giặt quần áo thì gọi điện cho bạn.
20
Wǒ zǒulù de shíhou jiēdào le tā de diànhuà.
我走路的时候接到了他的电话。
Khi tôi đang đi bộ thì nhận được cuộc gọi của anh ấy.
22
Lǎoshī shàngkè de shíhou xuéshēng dōu hěn ānjìng.
老师上课的时候学生都很安静。
Khi thầy/cô lên lớp thì học sinh đều rất yên lặng.
23
Tā kāichē de shíhou bù xǐhuan shuōhuà.
他开车的时候不喜欢说话。
Khi anh ấy lái xe thì không thích nói chuyện.
24
Wǒ kànshū de shíhou chángcháng wàngjì shíjiān.
我看书的时候常常忘记时间。
Khi tôi đọc sách thường quên mất thời gian.
29
Fēijī qǐfēi de shíhou dàjiā dōu hěn jǐnzhāng.
飞机起飞的时候大家都很紧张。
Khi máy bay cất cánh thì mọi người đều rất căng thẳng.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee