HSK 2 Bài 4.2 Cấu trúc diễn tả thời gian ·····的时候

“Cụm từ chỉ số lượng + 的时候” biểu thị thời gian. “Động từ + 的时候” cũng biểu thị thời gian.

1
Wǒ wǔ suì de shíhou kāishǐ shàngxué.
我五岁的时候开始上学。
Khi tôi 5 tuổi, tôi bắt đầu đi học.
2
Wǒ shí suì de shíhou dì yī cì zuò fēijī.
我十岁的时候第一次坐飞机。
Khi tôi 10 tuổi, tôi lần đầu đi máy bay.
3
Tā shíbā suì de shíhou líkāi jiāxiāng.
他十八岁的时候离开家乡。
Khi anh ấy 18 tuổi, anh ấy rời quê.
4
Wǒ dàxué bìyè de shíhou èrshí'èr suì.
我大学毕业的时候二十二岁。
Khi tôi tốt nghiệp đại học, tôi 22 tuổi.
5
Wǒ èrshí suì de shíhou kāishǐ gōngzuò.
我二十岁的时候开始工作。
Khi tôi 20 tuổi, tôi bắt đầu đi làm.
6
Tā sān suì de shíhou jiù huì chànggē le.
她三岁的时候就会唱歌了。
Khi cô ấy 3 tuổi đã biết hát rồi.
7
Wǒ gāozhōng de shíhou měitiān xuéxí dào hěn wǎn.
我高中的时候每天学习到很晚。
Khi học cấp ba, tôi học đến rất muộn mỗi ngày.
8
Wǒ xiǎoshíhou de shíhou hěn xǐhuan huàhuà.
我小时候的时候很喜欢画画。
Khi còn nhỏ, tôi rất thích vẽ.
9
Tā gāng lái Zhōngguó de shíhou bú huì shuō Hànyǔ.
他刚来中国的时候不会说汉语。
Khi anh ấy vừa đến Trung Quốc, anh ấy không biết nói tiếng Trung.
10
Wǒ dì yī cì lái Běijīng de shíhou hěn jǐnzhāng.
我第一次来北京的时候很紧张。
Khi tôi lần đầu đến Bắc Kinh, tôi rất căng thẳng.
11
Wǒ shēngbìng de shíhou bù xiǎng chīfàn.
我生病的时候不想吃饭。
Khi tôi bị ốm, tôi không muốn ăn cơm.
12
Xiàyǔ de shíhou wǒmen bù néng chūqu wán.
下雨的时候我们不能出去玩。
Khi trời mưa, chúng tôi không thể ra ngoài chơi.
13
Kǎoshì de shíhou qǐng dàjiā bǎochí ānjìng.
考试的时候请大家保持安静。
Khi thi, mong mọi người giữ yên lặng.
14
Fàngjià de shíhou wǒ chángcháng huí lǎojiā.
放假的时候我常常回老家。
Khi nghỉ lễ, tôi thường về quê.
15
Máng de shíhou tā hěn shǎo kàn shǒujī.
忙的时候他很少看手机。
Khi bận, anh ấy rất ít xem điện thoại.
16
Wǒ chīfàn de shíhou kàn diànshì.
我吃饭的时候看电视。
Khi tôi ăn cơm thì xem tivi.
17
Tā xuéxí de shíhou hěn rènzhēn.
他学习的时候很认真。
Khi anh ấy học thì rất nghiêm túc.
18
Wǒ xiě zuòyè de shíhou tīng yīnyuè.
我写作业的时候听音乐。
Khi tôi làm bài tập thì nghe nhạc.
19
Tā xǐ yīfu de shíhou gěi péngyou dǎ diànhuà.
她洗衣服的时候给朋友打电话。
Khi cô ấy giặt quần áo thì gọi điện cho bạn.
20
Wǒ zǒulù de shíhou jiēdào le tā de diànhuà.
我走路的时候接到了他的电话。
Khi tôi đang đi bộ thì nhận được cuộc gọi của anh ấy.
21
Háizi shuìjiào de shíhou qǐng búyào shuōhuà.
孩子睡觉的时候请不要说话。
Khi trẻ con ngủ xin đừng nói chuyện.
22
Lǎoshī shàngkè de shíhou xuéshēng dōu hěn ānjìng.
老师上课的时候学生都很安静。
Khi thầy/cô lên lớp thì học sinh đều rất yên lặng.
23
Tā kāichē de shíhou bù xǐhuan shuōhuà.
他开车的时候不喜欢说话。
Khi anh ấy lái xe thì không thích nói chuyện.
24
Wǒ kànshū de shíhou chángcháng wàngjì shíjiān.
我看书的时候常常忘记时间。
Khi tôi đọc sách thường quên mất thời gian.
25
Tā zuòfàn de shíhou shǒu shòushāng le.
她做饭的时候手受伤了。
Khi cô ấy nấu ăn thì bị thương ở tay.
26
Wǒmen liáotiān de shíhou xiàyǔ le.
我们聊天的时候下雨了。
Khi chúng tôi đang trò chuyện thì trời mưa.
27
Tā huíjiā de shíhou mǎi le diǎn shuǐguǒ.
他回家的时候买了点水果。
Khi anh ấy về nhà thì mua một ít hoa quả.
28
Wǒ qǐchuáng de shíhou yǐjīng bā diǎn le.
我起床的时候已经八点了。
Khi tôi thức dậy thì đã 8 giờ rồi.
29
Fēijī qǐfēi de shíhou dàjiā dōu hěn jǐnzhāng.
飞机起飞的时候大家都很紧张。
Khi máy bay cất cánh thì mọi người đều rất căng thẳng.
30
Wǒ guānmén de shíhou fāxiàn wàng dài yàoshi.
我关门的时候发现忘带钥匙。
Khi tôi đóng cửa thì phát hiện quên mang chìa khóa.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee