HSK 2 Bài 4.3 Phó từ chỉ thời gian 已经

已经 biểu thị hành động đã hoàn thành hay đạt đến mức độ nào đó.

1
Wǒ yǐjīng chīfàn le.
我已经吃饭了。
Tôi đã ăn cơm rồi.
2
Tā yǐjīng dào gōngsī le.
他已经到公司了。
Anh ấy đã đến công ty rồi.
3
Wǒ yǐjīng xiě wán zuòyè le.
我已经写完作业了。
Tôi đã làm xong bài tập rồi.
4
Tā yǐjīng xiàbān le.
她已经下班了。
Cô ấy đã tan làm rồi.
5
Wǒ yǐjīng mǎihǎo chēpiào le.
我已经买好车票了。
Tôi đã mua vé xong rồi.
6
Lǎoshī yǐjīng kāishǐ shàngkè le.
老师已经开始上课了。
Thầy/cô giáo đã bắt đầu lên lớp rồi.
7
Wǒmen yǐjīng juédìng hǎo le.
我们已经决定好了。
Chúng tôi đã quyết định xong rồi.
8
Tā yǐjīng xuéhuì yóuyǒng le.
他已经学会游泳了。
Anh ấy đã học được bơi rồi.
9
Wǒ de shēntǐ yǐjīng hǎo le.
我的身体已经好了。
Sức khỏe của tôi đã khỏi rồi.
10
Tāmen yǐjīng jiéhūn sān nián le.
他们已经结婚三年了。
Họ đã kết hôn được ba năm rồi.
11
Wǒ yǐjīng zài Běijīng gōngzuò liǎng nián le.
我已经在北京工作两年了。
Tôi đã làm việc ở Bắc Kinh được hai năm rồi.
12
Tā yǐjīng kàn wán zhè běn shū le.
她已经看完这本书了。
Cô ấy đã đọc xong cuốn sách này rồi.
13
Wǒ yǐjīng rènshi tā hěn jiǔ le.
我已经认识他很久了。
Tôi đã quen anh ấy từ lâu rồi.
14
Tā yǐjīng děng le nǐ bàn gè xiǎoshí le.
他已经等了你半个小时了。
Anh ấy đã đợi bạn nửa tiếng rồi.
15
Wǒmen yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
我们已经准备好了。
Chúng tôi đã chuẩn bị xong rồi.
16
Fēijī yǐjīng qǐfēi le.
飞机已经起飞了。
Máy bay đã cất cánh rồi.
17
Tiān yǐjīng hēi le.
天已经黑了。
Trời đã tối rồi.
18
Háizi yǐjīng shuìzháo le.
孩子已经睡着了。
Đứa trẻ đã ngủ rồi.
19
Wǒ yǐjīng tīngdǒng lǎoshī de huà le.
我已经听懂老师的话了。
Tôi đã hiểu lời thầy/cô giáo rồi.
20
Tā yǐjīng bǎ wèntí jiějué le.
他已经把问题解决了。
Anh ấy đã giải quyết xong vấn đề rồi.
21
Wǒ yǐjīng xué Hànyǔ wǔ nián le.
我已经学汉语五年了。
Tôi đã học tiếng Trung được 5 năm rồi.
22
Tā yǐjīng lái Zhōngguó bàn nián le.
她已经来中国半年了。
Cô ấy đã đến Trung Quốc được nửa năm rồi.
23
Wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐ de shēnghuó le.
我已经习惯这里的生活了。
Tôi đã quen với cuộc sống ở đây rồi.
24
Tā yǐjīng bù chōuyān le.
他已经不抽烟了。
Anh ấy đã không hút thuốc nữa rồi.
25
Zuòyè yǐjīng jiāo shàngqù le.
作业已经交上去了。
Bài tập đã được nộp rồi.
26
Wǒ yǐjīng bǎ qián fù le.
我已经把钱付了。
Tôi đã trả tiền rồi.
27
Tā yǐjīng zhǎngdà le.
她已经长大了。
Cô ấy đã lớn rồi.
28
Wǒ yǐjīng gàosu tā zhè jiàn shì le.
我已经告诉他这件事了。
Tôi đã nói cho anh ấy chuyện này rồi.
29
Tā yǐjīng pǎo wán shí gōnglǐ le.
他已经跑完十公里了。
Anh ấy đã chạy xong 10 km rồi.
30
Zúqiú wǒ yǐjīng tī le shí nián le.
足球我已经踢了十年了。
Bóng đá tôi đã đá được mười năm rồi.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee