HSK 2 Bài 5.1 Phó từ 就
Cấu trúc “就 + động từ” được dùng đưa ra kết luận hoặc giải pháp dựa trên nội dung đã đề cập trước đó.
1
Nǐ bù xiǎng chūqu, jiù zài jiā xiūxi ba.
你不想出去,就在家休息吧。
Bạn không muốn ra ngoài thì ở nhà nghỉ ngơi nhé.
5
Shíjiān bù duō le, jiù kuài diǎn zǒu ba.
时间不多了,就快点走吧。
Không còn nhiều thời gian, đi nhanh lên nhé.
7
Tā bù lái, jiù wǒmen xiān kāishǐ ba.
他不来,就我们先开始吧。
Anh ấy không đến thì chúng ta bắt đầu trước nhé.
8
Zhè jiā diàn guānmén le, jiù huàn yì jiā ba.
这家店关门了,就换一家吧。
Quán này đóng cửa rồi, đổi quán khác đi.
11
Jīntiān hěn máng, jiù gǎitiān zài tán ba.
今天很忙,就改天再谈吧。
Hôm nay bận quá, để hôm khác nói tiếp nhé.
13
Méi shíjiān xué Hànzì, jiù duō tīng duō shuō ba.
没时间学汉字,就多听多说吧。
Không có thời gian học chữ Hán thì nghe nói nhiều hơn vậy.
14
Zhǎo bú dào lù, jiù yòng shǒujī dǎoháng ba.
找不到路,就用手机导航吧。
Không tìm được đường thì dùng bản đồ điện thoại nhé.
18
Bù xǐhuan zhè bù diànyǐng, jiù huàn yí bù kàn ba.
不喜欢这部电影,就换一部看吧。
Không thích phim này thì đổi phim khác xem.
19
Méi dài xiànjīn, jiù yòng shǒujī zhīfù ba.
没带现金,就用手机支付吧。
Không mang tiền mặt thì thanh toán bằng điện thoại nhé.
23
Bù zhīdào zěnme xuǎn, jiù tīng nǐ de ba.
不知道怎么选,就听你的吧。
Không biết chọn thế nào thì nghe theo bạn vậy.
27
Méi shíjiān liànxí, jiù měitiān xué yìdiǎn ba.
没时间练习,就每天学一点吧。
Không có thời gian luyện tập thì mỗi ngày học một ít vậy.
28
Shìqing yǐjīng zhèyàng le, jiù jiēshòu ba.
事情已经这样了,就接受吧。
Chuyện đã như vậy rồi thì chấp nhận thôi.
29
Nǐ xǐhuan tián de, jiù diǎn zhège dàngāo ba.
你喜欢甜的,就点这个蛋糕吧。
Bạn thích đồ ngọt thì gọi chiếc bánh này nhé.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee