HSK 2 Bài 5.1 Phó từ 就

Cấu trúc “就 + động từ” được dùng đưa ra kết luận hoặc giải pháp dựa trên nội dung đã đề cập trước đó.

1
Nǐ bù xiǎng chūqu, jiù zài jiā xiūxi ba.
你不想出去,就在家休息吧。
Bạn không muốn ra ngoài thì ở nhà nghỉ ngơi nhé.
2
Jīntiān xiàyǔ, jiù bié chūmén le.
今天下雨,就别出门了。
Hôm nay mưa, thôi đừng ra ngoài nữa.
3
Tiānqì tài rè le, jiù kāi kōngtiáo ba.
天气太热了,就开空调吧。
Trời nóng quá, bật điều hòa đi.
4
Méiyǒu gōngjiāochē, jiù dǎchē ba.
没有公交车,就打车吧。
Không có xe buýt thì bắt taxi vậy.
5
Shíjiān bù duō le, jiù kuài diǎn zǒu ba.
时间不多了,就快点走吧。
Không còn nhiều thời gian, đi nhanh lên nhé.
6
Nǐ è le, jiù xiān chī diǎn dōngxi ba.
你饿了,就先吃点东西吧。
Bạn đói rồi thì ăn chút gì trước đi.
7
Tā bù lái, jiù wǒmen xiān kāishǐ ba.
他不来,就我们先开始吧。
Anh ấy không đến thì chúng ta bắt đầu trước nhé.
8
Zhè jiā diàn guānmén le, jiù huàn yì jiā ba.
这家店关门了,就换一家吧。
Quán này đóng cửa rồi, đổi quán khác đi.
9
Nǐ bú huì xiě, jiù wèn lǎoshī ba.
你不会写,就问老师吧。
Bạn không biết viết thì hỏi thầy/cô nhé.
10
Bù xiǎng zuòfàn, jiù diǎn wàimài ba.
不想做饭,就点外卖吧。
Không muốn nấu ăn thì gọi đồ ăn đi.
11
Jīntiān hěn máng, jiù gǎitiān zài tán ba.
今天很忙,就改天再谈吧。
Hôm nay bận quá, để hôm khác nói tiếp nhé.
12
Nǐ bù shūfu, jiù qù yīyuàn kànkan ba.
你不舒服,就去医院看看吧。
Bạn không khỏe thì đi bệnh viện xem sao.
13
Méi shíjiān xué Hànzì, jiù duō tīng duō shuō ba.
没时间学汉字,就多听多说吧。
Không có thời gian học chữ Hán thì nghe nói nhiều hơn vậy.
14
Zhǎo bú dào lù, jiù yòng shǒujī dǎoháng ba.
找不到路,就用手机导航吧。
Không tìm được đường thì dùng bản đồ điện thoại nhé.
15
Tā yǐjīng zǒu le, jiù bié děng le.
他已经走了,就别等了。
Anh ấy đi rồi thì đừng đợi nữa.
16
Xiàbān tài wǎn, jiù zhíjiē huíjiā ba.
下班太晚,就直接回家吧。
Tan làm muộn quá thì về nhà luôn nhé.
17
Zhège wèntí tài nán, jiù xiān fàng yí fàng ba.
这个问题太难,就先放一放吧。
Vấn đề này khó quá, để đó đã nhé.
18
Bù xǐhuan zhè bù diànyǐng, jiù huàn yí bù kàn ba.
不喜欢这部电影,就换一部看吧。
Không thích phim này thì đổi phim khác xem.
19
Méi dài xiànjīn, jiù yòng shǒujī zhīfù ba.
没带现金,就用手机支付吧。
Không mang tiền mặt thì thanh toán bằng điện thoại nhé.
20
Tiān hēi le, jiù zǎodiǎn huíqu ba.
天黑了,就早点回去吧。
Trời tối rồi, về sớm nhé.
21
Lǎoshī bú zài, jiù xià cì zài wèn ba.
老师不在,就下次再问吧。
Thầy/cô không có ở đây thì lần sau hỏi nhé.
22
Nǐ lèi le, jiù xiūxi yíhuìr ba.
你累了,就休息一会儿吧。
Bạn mệt rồi thì nghỉ một lát nhé.
23
Bù zhīdào zěnme xuǎn, jiù tīng nǐ de ba.
不知道怎么选,就听你的吧。
Không biết chọn thế nào thì nghe theo bạn vậy.
24
Huìyì jiéshù le, jiù huí gōngsī ba.
会议结束了,就回公司吧。
Họp xong rồi thì về công ty nhé.
25
Wàimiàn tài chǎo, jiù guānshàng chuānghu ba.
外面太吵,就关上窗户吧。
Bên ngoài ồn quá, đóng cửa sổ lại nhé.
26
Tā bù jiē diànhuà, jiù fā xìnxī ba.
他不接电话,就发信息吧。
Anh ấy không nghe máy thì nhắn tin vậy.
27
Méi shíjiān liànxí, jiù měitiān xué yìdiǎn ba.
没时间练习,就每天学一点吧。
Không có thời gian luyện tập thì mỗi ngày học một ít vậy.
28
Shìqing yǐjīng zhèyàng le, jiù jiēshòu ba.
事情已经这样了,就接受吧。
Chuyện đã như vậy rồi thì chấp nhận thôi.
29
Nǐ xǐhuan tián de, jiù diǎn zhège dàngāo ba.
你喜欢甜的,就点这个蛋糕吧。
Bạn thích đồ ngọt thì gọi chiếc bánh này nhé.
30
Kàn bù dǒng, jiù zài kàn yí biàn ba.
看不懂,就再看一遍吧。
Không hiểu thì xem lại lần nữa nhé.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee