HSK 2 Bài 5.3 Phó từ chỉ mức độ 有点儿

Cấu trúc “有点儿 + động từ/hình dung từ” thường được dùng để biểu thị cảm xúc tiêu cực hay thái độ không hài lòng của người nói.

1
Jīntiān yǒudiǎnr lěng.
今天有点儿冷。
Hôm nay hơi lạnh.
2
Zhège cài yǒudiǎnr xián.
这个菜有点儿咸。
Món này hơi mặn.
3
Tā yǒudiǎnr lèi le.
他有点儿累了。
Anh ấy hơi mệt rồi.
4
Wǒ yǒudiǎnr bù shūfu.
我有点儿不舒服。
Tôi hơi không khỏe.
5
Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì.
这件衣服有点儿贵。
Cái áo này hơi đắt.
6
Tiānqì yǒudiǎnr rè.
天气有点儿热。
Thời tiết hơi nóng.
7
Zhège wèntí yǒudiǎnr nán.
这个问题有点儿难。
Câu hỏi này hơi khó.
8
Tā jīntiān yǒudiǎnr máng.
她今天有点儿忙。
Hôm nay cô ấy hơi bận.
9
Wǒ yǒudiǎnr jǐnzhāng.
我有点儿紧张。
Tôi hơi căng thẳng.
10
Zhè tiáo lù yǒudiǎnr yuǎn.
这条路有点儿远。
Con đường này hơi xa.
11
Tā de huà yǒudiǎnr duō.
他的话有点儿多。
Lời anh ấy nói hơi nhiều.
12
Zhège fángjiān yǒudiǎnr xiǎo.
这个房间有点儿小。
Căn phòng này hơi nhỏ.
13
Wǒ yǒudiǎnr è le.
我有点儿饿了。
Tôi hơi đói rồi.
14
Jīntiān yǒudiǎnr wǎn le.
今天有点儿晚了。
Hôm nay hơi muộn rồi.
15
Zhège shǒujī yǒudiǎnr guì.
这个手机有点儿贵。
Chiếc điện thoại này hơi đắt.
16
Tā de shēngyīn yǒudiǎnr xiǎo.
她的声音有点儿小。
Giọng cô ấy hơi nhỏ.
17
Zhè bēi kāfēi yǒudiǎnr kǔ.
这杯咖啡有点儿苦。
Cốc cà phê này hơi đắng.
18
Tā zuìjìn yǒudiǎnr máng.
他最近有点儿忙。
Dạo này anh ấy hơi bận.
19
Zhè jiàn shìqing yǒudiǎnr máfan.
这件事情有点儿麻烦。
Việc này hơi phiền phức.
20
Wǒ jīntiān yǒudiǎnr lèi.
我今天有点儿累。
Hôm nay tôi hơi mệt.
21
Wàimiàn yǒudiǎnr chǎo.
外面有点儿吵。
Bên ngoài hơi ồn.
22
Zhège diànyǐng yǒudiǎnr cháng.
这个电影有点儿长。
Bộ phim này hơi dài.
23
Tā yǒudiǎnr shēngqì.
她有点儿生气。
Cô ấy hơi giận.
24
Zhège dìfang yǒudiǎnr lěngqīng.
这个地方有点儿冷清。
Nơi này hơi vắng vẻ.
25
Wǒ juéde zhège bànfǎ yǒudiǎnr fùzá.
我觉得这个办法有点儿复杂。
Tôi thấy cách này hơi phức tạp.
26
Tā de tàidu yǒudiǎnr bù hǎo.
他的态度有点儿不好。
Thái độ của anh ấy hơi không tốt.
27
Jīntiān de gōngzuò yǒudiǎnr duō.
今天的工作有点儿多。
Công việc hôm nay hơi nhiều.
28
Zhège jiàgé yǒudiǎnr gāo.
这个价格有点儿高。
Giá này hơi cao.
29
Wǒ xiànzài yǒudiǎnr kùn.
我现在有点儿困。
Bây giờ tôi hơi buồn ngủ.
30
Tā shuōhuà yǒudiǎnr kuài.
他说话有点儿快。
Anh ấy nói hơi nhanh.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee