HSK 2 Bài 6.2 Sự lặp lại lượng từ
Khi lượng từ được lặp lại, nó có nghĩa là mỗi/từng. Cách này được dùng để nhấn mạnh rằng mọi thành viên trong nhóm nào đó đều có một đặc điểm chung nào đó, phía sau thường có都.
--- Tất cả chủ đề ---
100 câu Tiếng Trung chủ đề du lịch 100 câu Tiếng Trung chủ đề mua bán 100 câu Tiếng Trung chủ đề tham gia hội chợ triển lãm 100 câu Tiếng Trung thương mại: Gặp gỡ đối tác 200 câu Tiếng Trung chủ đề kiểm kê hàng hóa 200 câu Tiếng Trung chủ đề thuế hải quan 300 câu Tiếng Trung HKS 3 500 câu tiếng trung HSK 1 - HSK 3 600 câu Tiếng Trung HSK 4 HSK 2 Bài 1.1 Trợ động từ “要” HSK 2 Bài 1.2 Phó từ chỉ mức độ “最” HSK 2 Bài 10.1 Câu cầu khiến 不要······了/别······了 HSK 2 Bài 10.2 Giới từ 对 HSK 2 Bài 11.1 Cấu trúc có động từ/cụm động từ làm định ngữ HSK 2 Bài 11.2 Câu chữ 比 (1) HSK 2 Bài 11.3 Trợ động từ 可能 HSK 2 Bài 12.1.1 Bổ ngữ chỉ trạng thái – khẳng định HSK 2 Bài 12.1.2 Bổ ngữ chỉ trạng thái – phủ định HSK 2 Bài 12.1.3 Bổ ngữ chỉ trạng thái – nghi vấn HSK 2 Bài 12.2 Câu chữ 比 (2) HSK 2 Bài 13.1 Trợ từ động thái 着 HSK 2 Bài 13.2 Câu hỏi phản vấn: 不是······吗? HSK 2 Bài 13.3 Giới từ 往 HSK 2 Bài 14.1 Trợ từ động thái 过 HSK 2 Bài 14.2 Cấu trúc 虽然······, 但是······ HSK 2 Bài 14.3 Bổ ngữ động lượng 次 HSK 2 Bài 2.1 Câu hỏi với 是不是 HSK 2 Bài 2.2 Đại từ 每 HSK 2 Bài 2.3 Đại từ nghi vấn 多 HSK 2 Bài 3.1 Cụm từ có 的 HSK 2 Bài 3.2 Cách dùng 一下 HSK 2 Bài 3.3 Phó từ ngữ khí 真 HSK 2 Bài 4.1 Cấu trúc 是。。。的: nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động. HSK 2 Bài 4.2 Cấu trúc diễn tả thời gian ·····的时候 HSK 2 Bài 4.3 Phó từ chỉ thời gian 已经 HSK 2 Bài 5.1 Phó từ 就 HSK 2 Bài 5.2 Phó từ ngữ khí 还 (1) HSK 2 Bài 5.3 Phó từ chỉ mức độ 有点儿 HSK 2 Bài 6.1 Đại từ nghi vấn 怎么 HSK 2 Bài 6.2 Sự lặp lại lượng từ HSK 2 Bài 6.3 Cấu trúc 因为······, 所以······ HSK 2 Bài 7.1 Phó từ ngữ khí 还 (2) HSK 2 Bài 7.2 Phó từ chỉ thời gian 就 HSK 2 Bài 7.3 Động từ 离 HSK 2 Bài 7.4 Trợ từ ngữ khí 呢 HSK 2 Bài 8.1 Câu hỏi nghi vấn: ·····, 好吗? HSK 2 Bài 8.2 Phó từ 再 HSK 2 Bài 8.3 Câu kiêm ngữ 请 (mời), 让 (để, bảo), 叫 (gọi, bảo) HSK 2 Bài 8.4 Sự lặp lại động từ HSK 2 Bài 9.1 Bổ ngữ kết quả HSK 2 Bài 9.2 Giới từ 从 HSK 2 Bài 9.3 Cách diễn tả thứ tự 第······ HSK 2 Bài15.1 Cấu trúc diễn tả trạng thái của hành động 要······了 HSK 2 Bài15.2 Cấu trúc 都······了 Ngữ pháp HSK 2 Tiếng Trung HSK Tiếng Trung thương mại
1
Tóngxuémen gègè dōu hěn rènzhēn.
同学们个个都很认真。
Các bạn học sinh ai cũng rất nghiêm túc.
2
Xuésheng gègè dōu xǐhuān zhè wèi lǎoshī.
学生个个都喜欢这位老师。
Học sinh ai cũng thích thầy giáo này.
3
Háizimen gègè dōu hěn cōngmíng.
孩子们个个都很聪明。
Bọn trẻ đứa nào cũng rất thông minh.
4
Lǎoshīmen gègè dōu hěn fùzé.
老师们个个都很负责。
Các thầy cô ai cũng rất có trách nhiệm.
5
Péngyǒumen gègè dōu lái le.
朋友们个个都来了。
Bạn bè ai cũng đến cả rồi.
6
Yuángōng gègè dōu hěn nǔlì.
员工个个都很努力。
Nhân viên ai cũng rất cố gắng.
7
Cānsài xuǎnshǒu gègè dōu hěn yōuxiù.
参赛选手个个都很优秀。
Các thí sinh ai cũng rất xuất sắc.
8
Zhè jiā gōngsī de yuángōng gègè dōu hěn zhuānyè.
这家公司的员工个个都很专业。
Nhân viên công ty này ai cũng rất chuyên nghiệp.
9
Zhège bān de xuésheng gègè dōu tōngguò le kǎoshì.
这个班的学生个个都通过了考试。
Học sinh lớp này ai cũng đã vượt qua kỳ thi.
10
Lái de rén gègè dōu hěn yǒu lǐmào.
来的人个个都很有礼貌。
Những người đến ai cũng rất lịch sự.
11
Yīfu jiànjiàn dōu hěn piàoliang.
衣服件件都很漂亮。
Quần áo cái nào cũng rất đẹp.
12
Lǐwù jiànjiàn dōu hěn yǒu yìyì.
礼物件件都很有意义。
Món quà nào cũng rất ý nghĩa.
13
Shāngpǐn jiànjiàn dōu shì zhèngpǐn.
商品件件都是正品。
Sản phẩm nào cũng là hàng chính hãng.
14
Zuòyè fènfèn dōu zuò wán le.
作业份份都做完了。
Bài tập nào cũng đã làm xong.
15
Wénjiàn fènfèn dōu hěn zhòngyào.
文件份份都很重要。
Tài liệu nào cũng rất quan trọng.
16
Cài dàodào dōu hěn hǎochī.
菜道道都很好吃。
Món ăn nào cũng ngon.
17
Tímù dàodào dōu hěn nán.
题目道道都很难。
Câu hỏi nào cũng rất khó.
18
Zuòpǐn jiànjiàn dōu hěn jīngzhì.
作品件件都很精致。
Tác phẩm nào cũng rất tinh xảo.
19
Rènwù xiàngxiàng dōu wánchéng le.
任务项项都完成了。
Nhiệm vụ nào cũng đã hoàn thành.
20
Jìhuà xiàngxiàng dōu ānpái hǎo le.
计划项项都安排好了。
Kế hoạch nào cũng đã được sắp xếp xong.
21
Zhège xīngqī tiāntiān dōu xià yǔ.
这个星期天天都下雨。
Tuần này ngày nào cũng mưa.
22
Wǒ tiāntiān dōu xuéxí Hànyǔ.
我天天都学习汉语。
Tôi ngày nào cũng học tiếng Trung.
23
Tā tiāntiān dōu pǎobù.
他天天都跑步。
Anh ấy ngày nào cũng chạy bộ.
24
Wǒmen tiāntiān dōu hěn máng.
我们天天都很忙。
Chúng tôi ngày nào cũng rất bận.
25
Tā tiāntiān dōu hē kāfēi.
她天天都喝咖啡。
Cô ấy ngày nào cũng uống cà phê.
26
Háizi tiāntiān dōu qù shàngxué.
孩子天天都去上学。
Đứa trẻ ngày nào cũng đi học.
27
Yéye tiāntiān dōu duànliàn shēntǐ.
爷爷天天都锻炼身体。
Ông ngày nào cũng tập thể dục.
28
Wǒmen gōngsī tiāntiān dōu yǒu rén jiābān.
我们公司天天都有人加班。
Công ty chúng tôi ngày nào cũng có người tăng ca.
29
Tā zuìjìn tiāntiān dōu hěn lèi.
他最近天天都很累。
Gần đây ngày nào anh ấy cũng rất mệt.
30
Wǒ tiāntiān dōu ànshí shuìjiào.
我天天都按时睡觉。
Tôi ngày nào cũng đi ngủ đúng giờ.