HSK 2 Bài 6.3 Cấu trúc 因为······, 所以······
Hai liên từ 因为 và所以 được dùng để nối hai mệnh đề có quan hệ nhân quả, trong đó mệnh đề thứ nhất diễn tả nguyên nhân còn mệnh đề thứ hai diễn tả kết quả. Có thể dùng cả hai liên từ này hoặc chỉ cần dùng một trong hai liên từ trong câu.
2
Yīnwèi tā měitiān pǎobù, suǒyǐ shēntǐ hěn hǎo.
因为他每天跑步,所以身体很好。
Vì anh ấy chạy bộ mỗi ngày nên sức khỏe rất tốt.
3
Yīnwèi zuótiān xià yǔ, suǒyǐ wǒmen dōu méi qù dǎ lánqiú.
因为昨天下雨,所以我们都没去打篮球。
Vì hôm qua trời mưa nên chúng tôi đều không đi chơi bóng rổ.
4
Yīnwèi jīntiān hěn lěng, suǒyǐ wǒ chuān le hòu yīfu.
因为今天很冷,所以我穿了厚衣服。
Vì hôm nay rất lạnh nên tôi mặc áo dày.
5
Yīnwèi tā qǐ de hěn zǎo, suǒyǐ méiyǒu chídào.
因为他起得很早,所以没有迟到。
Vì anh ấy dậy rất sớm nên không bị muộn.
7
Yīnwèi tā hěn nǔlì, suǒyǐ chéngjì hěn hǎo.
因为她很努力,所以成绩很好。
Vì cô ấy rất chăm chỉ nên thành tích rất tốt.
9
Yīnwèi zhè jiā fàndiàn hěn yǒumíng, suǒyǐ rén hěnduō.
因为这家饭店很有名,所以人很多。
Vì nhà hàng này rất nổi tiếng nên rất đông khách.
10
Yīnwèi tiānqì hěn hǎo, suǒyǐ wǒmen qù gōngyuán le.
因为天气很好,所以我们去公园了。
Vì thời tiết rất đẹp nên chúng tôi đi công viên.
11
Yīnwèi tā bú huì yóuyǒng, suǒyǐ bù gǎn xià shuǐ.
因为他不会游泳,所以不敢下水。
Vì anh ấy không biết bơi nên không dám xuống nước.
12
Yīnwèi zhège wèntí hěn jiǎndān, suǒyǐ dàjiā dōu huì zuò.
因为这个问题很简单,所以大家都会做。
Vì câu hỏi này rất đơn giản nên ai cũng làm được.
13
Yīnwèi tā xǐhuān Zhōngwén, suǒyǐ xué de hěn rènzhēn.
因为她喜欢中文,所以学得很认真。
Vì cô ấy thích tiếng Trung nên học rất nghiêm túc.
14
Yīnwèi wǒ wàng le dài qiánbāo, suǒyǐ méi mǎi dōngxi.
因为我忘了带钱包,所以没买东西。
Vì tôi quên mang ví nên không mua gì cả.
16
Yīnwèi kǎoshì kuài dào le, suǒyǐ xuéshengmen dōu hěn máng.
因为考试快到了,所以学生们都很忙。
Vì kỳ thi sắp đến nên học sinh đều rất bận.
17
Yīnwèi jīntiān shì zhōumò, suǒyǐ bú yòng shàngbān.
因为今天是周末,所以不用上班。
Vì hôm nay là cuối tuần nên không cần đi làm.
18
Yīnwèi tā jīngyàn fēngfù, suǒyǐ gōngzuò zuò de hěn hǎo.
因为他经验丰富,所以工作做得很好。
Vì anh ấy có nhiều kinh nghiệm nên làm việc rất tốt.
19
Yīnwèi wǒ zuótiān shuì de hěn wǎn, suǒyǐ jīntiān hěn kùn.
因为我昨天睡得很晚,所以今天很困。
Vì hôm qua tôi ngủ rất muộn nên hôm nay rất buồn ngủ.
21
Yīnwèi tā jiā lí gōngsī hěn jìn, suǒyǐ měitiān zǒulù shàngbān.
因为她家离公司很近,所以每天走路上班。
Vì nhà cô ấy gần công ty nên ngày nào cũng đi bộ đi làm.
22
Yīnwèi tā bù shūfu, suǒyǐ méi lái shàngkè.
因为他不舒服,所以没来上课。
Vì anh ấy không khỏe nên không đến lớp.
23
Yīnwèi dàjiā dōu tóngyì, suǒyǐ zhège jìhuà tōngguò le.
因为大家都同意,所以这个计划通过了。
Vì mọi người đều đồng ý nên kế hoạch này được thông qua.
24
Yīnwèi diànnǎo huài le, suǒyǐ gōngzuò méi wánchéng.
因为电脑坏了,所以工作没完成。
Vì máy tính hỏng nên công việc chưa hoàn thành.
25
Yīnwèi tā shuō de hěn qīngchǔ, suǒyǐ wǒ tīng dǒng le.
因为她说得很清楚,所以我听懂了。
Vì cô ấy nói rất rõ ràng nên tôi hiểu rồi.
26
Yīnwèi tā xǐhuān yùndòng, suǒyǐ shēntǐ hěn jiànkāng.
因为他喜欢运动,所以身体很健康。
Vì anh ấy thích vận động nên cơ thể rất khỏe mạnh.
27
Yīnwèi shíjiān bú gòu, suǒyǐ wǒmen xiān zǒu le.
因为时间不够,所以我们先走了。
Vì không đủ thời gian nên chúng tôi đi trước.
28
Yīnwèi lǎoshī jiěshì de hěn hǎo, suǒyǐ xuésheng dōu míngbai le.
因为老师解释得很好,所以学生都明白了。
Vì thầy/cô giảng rất rõ nên học sinh đều hiểu.
29
Yīnwèi xià xuě le, suǒyǐ hángbān qǔxiāo le.
因为下雪了,所以航班取消了。
Vì có tuyết rơi nên chuyến bay bị hủy.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee