HSK 2 Bài 7.1 Phó từ ngữ khí 还 (2)
还 được dùng để chỉ sự tiếp diễn của hành động hay trạng thái. Dạng phủ định của nó là 还没。
1
Bā diǎn le, tā hái zài shuìjiào.
八点了,他还在睡觉。
Tám giờ rồi mà anh ấy vẫn đang ngủ.
2
Nǐ zěnme hái méi chīfàn?
你怎么还没吃饭?
Sao bạn vẫn chưa ăn cơm?
3
Tā hái zài jiàoshì xuéxí ne.
他还在教室学习呢。
Anh ấy vẫn đang học trong lớp.
4
Wàimiàn xià yǔ le, tā hái méi huílái.
外面下雨了,她还没回来。
Ngoài trời mưa rồi mà cô ấy vẫn chưa về.
5
Yǐjīng zhème wǎn le, nǐ hái bù shuìjiào ma?
已经这么晚了,你还不睡觉吗?
Muộn thế này rồi mà bạn vẫn chưa ngủ à?
6
Lǎoshī hái zài kāihuì.
老师还在开会。
Thầy giáo vẫn đang họp.
7
Wǒ gěi tā dǎ diànhuà, tā hái méi jiē.
我给他打电话,他还没接。
Tôi gọi điện cho anh ấy mà anh ấy vẫn chưa nghe máy.
8
Tiān zhème lěng, tā hái chuān de zhème shǎo.
天这么冷,他还穿得这么少。
Trời lạnh thế mà anh ấy vẫn mặc ít như vậy.
9
Háizi hái zài kū.
孩子还在哭。
Đứa trẻ vẫn đang khóc.
10
Diànyǐng yǐjīng kāishǐ le, tā hái méi dào.
电影已经开始了,他还没到。
Phim đã bắt đầu rồi mà anh ấy vẫn chưa đến.
11
Tā shēngbìng le, hái zài shàngbān.
她生病了,还在上班。
Cô ấy bị ốm mà vẫn đang đi làm.
12
Wǒ wèn le tā, tā hái méi huídá.
我问了他,他还没回答。
Tôi hỏi anh ấy rồi mà anh ấy vẫn chưa trả lời.
13
Dōu shí'èr diǎn le, nǐ hái zài gōngzuò?
都十二点了,你还在工作?
Đã mười hai giờ rồi mà bạn vẫn đang làm việc à?
14
Fàn hái méi zuò hǎo.
饭还没做好。
Cơm vẫn chưa nấu xong.
15
Tā hái zài děng nǐ.
他还在等你。
Anh ấy vẫn đang đợi bạn.
16
Wǒ zuòyè hái méi xiě wán.
我作业还没写完。
Bài tập của tôi vẫn chưa làm xong.
17
Xiàbān le, tā hái zài gōngsī.
下班了,她还在公司。
Tan làm rồi mà cô ấy vẫn ở công ty.
18
Zhème jiǎndān de wèntí, nǐ hái bù dǒng ma?
这么简单的问题,你还不懂吗?
Câu hỏi đơn giản thế mà bạn vẫn chưa hiểu sao?
19
Tā gǎnmào le, hái méi hǎo.
他感冒了,还没好。
Anh ấy bị cảm mà vẫn chưa khỏi.
20
Lǎobǎn hái méi lái.
老板还没来。
Ông chủ vẫn chưa đến.
21
Wǒ hái zài kǎolǜ zhè jiàn shì.
我还在考虑这件事。
Tôi vẫn đang suy nghĩ về việc này.
22
Nǐ zěnme hái méi gàosù tā?
你怎么还没告诉他?
Sao bạn vẫn chưa nói cho anh ấy biết?
23
Háizi hái méi qǐchuáng.
孩子还没起床。
Đứa trẻ vẫn chưa thức dậy.
24
Zhège wèntí hái méi jiějué.
这个问题还没解决。
Vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.
25
Tā hái zài xué Zhōngwén.
她还在学中文。
Cô ấy vẫn đang học tiếng Trung.
26
Tiān hái méi liàng.
天还没亮。
Trời vẫn chưa sáng.
27
Tā hái zài lùshang.
他还在路上。
Anh ấy vẫn đang trên đường.
28
Qián wǒ hái méi shōudào.
钱我还没收到。
Tiền tôi vẫn chưa nhận được.
29
Nǐ zěnme hái bù zǒu?
你怎么还不走?
Sao bạn vẫn chưa đi?
30
Wǒ hái méi juédìng qù bù qù.
我还没决定去不去。
Tôi vẫn chưa quyết định có đi hay không.