HSK 2 Bài 7.3 Động từ 离
离 được dùng để chỉ khoảng cách với một địa điểm, mốc thời gian hay mục đích.
1
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.
我家离学校很远。
Nhà tôi cách trường học rất xa.
2
Xuéxiào lí jīchǎng yǒu èrshí duō gōnglǐ.
学校离机场有二十多公里。
Trường học cách sân bay hơn 20 km.
3
Lí wǒ de shēngrì hái yǒu yīgè duō xīngqī ne!
离我的生日还有一个多星期呢!
Còn hơn một tuần nữa mới đến sinh nhật tôi.
4
Zhèlǐ lí shì zhōngxīn bù yuǎn.
这里离市中心不远。
Chỗ này cách trung tâm thành phố không xa.
5
Tā jiā lí gōngsī hěn jìn.
他家离公司很近。
Nhà anh ấy rất gần công ty.
6
Huǒchēzhàn lí zhèr yǒu wǔ gōnglǐ.
火车站离这儿有五公里。
Ga tàu cách đây 5 km.
7
Lí xiàkè hái yǒu shí fēnzhōng.
离下课还有十分钟。
Còn mười phút nữa mới tan học.
8
Zhège jiǔdiàn lí hǎibiān hěn jìn.
这个酒店离海边很近。
Khách sạn này rất gần bãi biển.
9
Wǒmen xuéxiào lí dìtiězhàn bù yuǎn.
我们学校离地铁站不远。
Trường chúng tôi không xa ga tàu điện ngầm.
10
Lí kǎoshì hái yǒu sān tiān.
离考试还有三天。
Còn ba ngày nữa là đến kỳ thi.
11
Tā zuò de dìfang lí ménkǒu hěn jìn.
他坐的地方离门口很近。
Chỗ anh ấy ngồi rất gần cửa ra vào.
12
Yīyuàn lí wǒjiā yǒudiǎnr yuǎn.
医院离我家有点儿远。
Bệnh viện hơi xa nhà tôi.
13
Lí Chūnjié hái yǒu yīgè yuè.
离春节还有一个月。
Còn một tháng nữa là đến Tết Nguyên Đán.
14
Zhège shāngchǎng lí gōngsī bù tài yuǎn.
这个商场离公司不太远。
Trung tâm thương mại này không quá xa công ty.
15
Wǒjiā lí gōngjiāochēzhàn zhǐyǒu liǎng bǎi mǐ.
我家离公交车站只有两百米。
Nhà tôi cách trạm xe buýt chỉ 200 mét.
16
Lí bǐsài kāishǐ hái yǒu bàn gè xiǎoshí.
离比赛开始还有半个小时。
Còn nửa tiếng nữa là bắt đầu thi đấu.
17
Tā de xīnjiā lí xuéxiào bǐjiào yuǎn.
他的新家离学校比较远。
Nhà mới của anh ấy khá xa trường học.
18
Lí xiàbān hái yǒu liǎng gè xiǎoshí.
离下班还有两个小时。
Còn hai tiếng nữa mới tan làm.
19
Zhè jiā fàndiàn lí huǒchēzhàn hěn yuǎn.
这家饭店离火车站很远。
Quán ăn này rất xa ga tàu.
20
Lí kāixué hái yǒu yīgè xīngqī.
离开学还有一个星期。
Còn một tuần nữa là khai giảng.
21
Wǒ de zuòwèi lí chuānghu hěn jìn.
我的座位离窗户很近。
Chỗ ngồi của tôi rất gần cửa sổ.
22
Lí mùdìdì hái yǒu shí gōnglǐ.
离目的地还有十公里。
Còn 10 km nữa là đến điểm đến.
23
Zhège xiǎoqū lí chāoshì bù yuǎn.
这个小区离超市不远。
Khu dân cư này không xa siêu thị.
24
Lí huìyì kāishǐ hái yǒu wǔ fēnzhōng.
离会议开始还有五分钟。
Còn 5 phút nữa là bắt đầu cuộc họp.
25
Tā jiā lí wǒjiā hěn yuǎn.
他家离我家很远。
Nhà anh ấy cách nhà tôi rất xa.
26
Lí zhèr zuìjìn de yínháng zài nǎr?
离这儿最近的银行在哪儿?
Ngân hàng gần đây nhất cách đây bao xa?
27
Lí shǔjià hái yǒu yīgè yuè zuǒyòu.
离暑假还有一个月左右。
Còn khoảng một tháng nữa là đến kỳ nghỉ hè.
28
Zhège gōngyuán lí xuéxiào bù jìn.
这个公园离学校不近。
Công viên này không gần trường học.
29
Lí Běijīng hái yǒu duō yuǎn?
离北京还有多远?
Còn bao xa nữa thì đến Bắc Kinh?
30
Lí mùbiāo yuè lái yuè jìn le.
离目标越来越近了。
Ngày càng tiến gần đến mục tiêu rồi.