HSK 2 Bài 8.2 Phó từ 再

再 được sử dụng để diễn tả một hành động/trạng thái được lặp lại hay tiếp tục diễn ra. Nó cũng được dùng để chỉ một hành động sẽ xảy ra trong tình huống nào đó.

1
nǐ zài kàn kan zhè běn shū ba
你再看看这本书吧
Bạn xem lại cuốn sách này nhé.
2
nǐ míng tiān zài gěi wǒ dǎ diàn huà ba
你明天再给我打电话吧
Ngày mai bạn gọi điện cho tôi nhé.
3
ràng wǒ xiǎng xiang zài gào su nǐ
让我想想再告诉你
Để tôi suy nghĩ rồi sẽ nói cho bạn.
4
wǒ zài shì yí cì
我再试一次
Tôi thử lại một lần nữa.
5
nǐ zài shuō yí biàn hǎo ma
你再说一遍好吗
Bạn nói lại một lần nữa nhé?
6
wǒ men xià cì zài jiàn
我们下次再见
Lần sau chúng ta gặp lại nhé.
7
tā xiǎng zài xué yì mén wài yǔ
他想再学一门外语
Anh ấy muốn học thêm một ngoại ngữ.
8
qǐng nǐ zài děng wǒ yí huìr
请你再等我一会儿
Bạn vui lòng đợi tôi thêm một lát nhé.
9
chī wán fàn zài zǒu ba
吃完饭再走吧
Ăn cơm xong rồi hãy đi nhé.
10
xià yǔ le wǒ men gǎi tiān zài qù
下雨了我们改天再去
Trời mưa rồi, hôm khác chúng ta đi nhé.
11
zhè ge wèn tí wǒ men zài tǎo lùn
这个问题我们再讨论
Vấn đề này chúng ta sẽ thảo luận lại sau.
12
nǐ zài bāng wǒ yí cì ba
你再帮我一次吧
Bạn giúp tôi thêm một lần nữa nhé.
13
wǒ zài gěi nǐ fā yì tiáo xiāo xi
我再给你发一条消息
Tôi sẽ gửi cho bạn thêm một tin nhắn nữa.
14
yǒu shí jiān zài lái zhǎo wǒ
有时间再来找我
Có thời gian thì lại đến gặp tôi nhé.
15
nǐ chī wán zhè ge zài chī nà ge
你吃完这个再吃那个
Bạn ăn xong cái này rồi hãy ăn cái kia.
16
tā xiǎng zài xiū xi yì tiān
他想再休息一天
Anh ấy muốn nghỉ thêm một ngày.
17
wǒ men kǎo lǜ yí xià zài jué dìng
我们考虑一下再决定
Chúng ta suy nghĩ một chút rồi hãy quyết định.
18
míng nián wǒ zài qù zhōng guó
明年我再去中国
Năm sau tôi sẽ lại đi Trung Quốc.
19
zuò yè zuò wán le zài wán
作业做完了再玩
Làm xong bài tập rồi hãy chơi.
20
zhè ge zì nǐ zài xiě yí biàn
这个字你再写一遍
Chữ này bạn viết lại một lần nữa.
21
yǒu wèn tí zài wèn wǒ
有问题再问我
Có vấn đề thì hãy hỏi tôi nhé.
22
wǒ zài gěi nǐ yí cì jī huì
我再给你一次机会
Tôi cho bạn thêm một cơ hội nữa.
23
xià bān yǐ hòu zài shuō ba
下班以后再说吧
Tan làm rồi hãy nói nhé.
24
nǐ zài màn man xiǎng
你再慢慢想
Bạn cứ từ từ suy nghĩ thêm đi.
25
wǒ chī bǎo le bù zài chī le
我吃饱了不再吃了
Tôi no rồi, không ăn nữa.
26
děng tā lái le zài kāi shǐ
等他来了再开始
Đợi anh ấy đến rồi hãy bắt đầu.
27
nǐ zài liàn xí jǐ cì jiù hǎo le
你再练习几次就好了
Bạn luyện tập thêm vài lần nữa là được.
28
jīn tiān tài wǎn le míng tiān zài zuò ba
今天太晚了明天再做吧
Hôm nay muộn quá rồi, mai làm tiếp nhé.
29
zhè ge wèn tí wǒ men yǐ hòu zài shuō
这个问题我们以后再说
Vấn đề này sau này chúng ta nói tiếp nhé.
30
wǒ zài què rèn yí xià shí jiān
我再确认一下时间
Tôi xác nhận lại thời gian một chút.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee