HSK 2 Bài 8.4 Sự lặp lại động từ
Lặp lại động từ được dùng như một cách diễn tả thời gian ngắn, số lượng ít, mức độ nhẹ hay hành động làm thử điều gì đó, mang sắc thái khá nhẹ nhàng, thoải mái. Thường được sử dụng trong văn nói.
--- Tất cả chủ đề ---
100 câu Tiếng Trung chủ đề du lịch 100 câu Tiếng Trung chủ đề mua bán 100 câu Tiếng Trung chủ đề tham gia hội chợ triển lãm 100 câu Tiếng Trung thương mại: Gặp gỡ đối tác 200 câu Tiếng Trung chủ đề kiểm kê hàng hóa 200 câu Tiếng Trung chủ đề thuế hải quan 300 câu Tiếng Trung HKS 3 500 câu tiếng trung HSK 1 - HSK 3 600 câu Tiếng Trung HSK 4 HSK 2 Bài 1.1 Trợ động từ “要” HSK 2 Bài 1.2 Phó từ chỉ mức độ “最” HSK 2 Bài 10.1 Câu cầu khiến 不要······了/别······了 HSK 2 Bài 10.2 Giới từ 对 HSK 2 Bài 11.1 Cấu trúc có động từ/cụm động từ làm định ngữ HSK 2 Bài 11.2 Câu chữ 比 (1) HSK 2 Bài 11.3 Trợ động từ 可能 HSK 2 Bài 12.1.1 Bổ ngữ chỉ trạng thái – khẳng định HSK 2 Bài 12.1.2 Bổ ngữ chỉ trạng thái – phủ định HSK 2 Bài 12.1.3 Bổ ngữ chỉ trạng thái – nghi vấn HSK 2 Bài 12.2 Câu chữ 比 (2) HSK 2 Bài 13.1 Trợ từ động thái 着 HSK 2 Bài 13.2 Câu hỏi phản vấn: 不是······吗? HSK 2 Bài 13.3 Giới từ 往 HSK 2 Bài 14.1 Trợ từ động thái 过 HSK 2 Bài 14.2 Cấu trúc 虽然······, 但是······ HSK 2 Bài 14.3 Bổ ngữ động lượng 次 HSK 2 Bài 2.1 Câu hỏi với 是不是 HSK 2 Bài 2.2 Đại từ 每 HSK 2 Bài 2.3 Đại từ nghi vấn 多 HSK 2 Bài 3.1 Cụm từ có 的 HSK 2 Bài 3.2 Cách dùng 一下 HSK 2 Bài 3.3 Phó từ ngữ khí 真 HSK 2 Bài 4.1 Cấu trúc 是。。。的: nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động. HSK 2 Bài 4.2 Cấu trúc diễn tả thời gian ·····的时候 HSK 2 Bài 4.3 Phó từ chỉ thời gian 已经 HSK 2 Bài 5.1 Phó từ 就 HSK 2 Bài 5.2 Phó từ ngữ khí 还 (1) HSK 2 Bài 5.3 Phó từ chỉ mức độ 有点儿 HSK 2 Bài 6.1 Đại từ nghi vấn 怎么 HSK 2 Bài 6.2 Sự lặp lại lượng từ HSK 2 Bài 6.3 Cấu trúc 因为······, 所以······ HSK 2 Bài 7.1 Phó từ ngữ khí 还 (2) HSK 2 Bài 7.2 Phó từ chỉ thời gian 就 HSK 2 Bài 7.3 Động từ 离 HSK 2 Bài 7.4 Trợ từ ngữ khí 呢 HSK 2 Bài 8.1 Câu hỏi nghi vấn: ·····, 好吗? HSK 2 Bài 8.2 Phó từ 再 HSK 2 Bài 8.3 Câu kiêm ngữ 请 (mời), 让 (để, bảo), 叫 (gọi, bảo) HSK 2 Bài 8.4 Sự lặp lại động từ HSK 2 Bài 9.1 Bổ ngữ kết quả HSK 2 Bài 9.2 Giới từ 从 HSK 2 Bài 9.3 Cách diễn tả thứ tự 第······ HSK 2 Bài15.1 Cấu trúc diễn tả trạng thái của hành động 要······了 HSK 2 Bài15.2 Cấu trúc 都······了 Ngữ pháp HSK 2 Tiếng Trung HSK Tiếng Trung thương mại
1
Nǐ shuōshuo nǐ de xiǎngfǎ ba.
你说说你的想法吧。
Bạn nói thử suy nghĩ của bạn đi.
2
Wǒ xiǎng kànkan zhè běn shū.
我想看看这本书。
Tôi muốn xem thử cuốn sách này.
3
Nǐ tīngting zhège yīnyuè.
你听听这个音乐。
Bạn nghe thử bản nhạc này đi.
4
Wǒmen chūqù zǒuzou ba.
我们出去走走吧。
Chúng ta ra ngoài đi dạo một chút nhé.
5
Nǐ zài xiǎngxiang zhège wèntí.
你再想想这个问题。
Bạn suy nghĩ thêm về vấn đề này nhé.
6
Wǒ qù wènwen tā.
我去问问他。
Tôi đi hỏi thử anh ấy.
7
Nǐ bāng wǒ kànkan, hǎo ma?
你帮我看看,好吗?
Bạn xem giúp tôi nhé?
8
Wǒmen zuò yí zuò zài zǒu.
我们坐一坐再走。
Chúng ta ngồi nghỉ một lát rồi hãy đi.
9
Nǐ cháng yì cháng zhège cài.
你尝一尝这个菜。
Bạn nếm thử món này đi.
10
Wǒ qù zhǎo yì zhǎo tā.
我去找一找他。
Tôi đi tìm thử anh ấy.
11
Nǐ shì yí shì zhè jiàn yīfu.
你试一试这件衣服。
Bạn thử chiếc áo này đi.
12
Wǒ xiǎng xué yì xué Zhōngwén.
我想学一学中文。
Tôi muốn học thử tiếng Trung.
13
Tā zài fángjiān lǐ kàn yí kàn shū.
他在房间里看一看书。
Anh ấy đọc sách một lát trong phòng.
14
Nǐ liàn yí liàn zhège fāyīn.
你练一练这个发音。
Bạn luyện phát âm này một chút nhé.
15
Wǒmen liáo yì liáo ba.
我们聊一聊吧。
Chúng ta nói chuyện một chút nhé.
16
Xiàbān yǐhòu qù yùndongyùndong.
下班以后去运动运动。
Tan làm rồi đi tập thể dục một chút nhé.
17
Zhōumò wǒ xiǎng xuéxíxuéxí.
周末我想学习学习。
Cuối tuần tôi muốn học thêm một chút.
18
Kāihuì qián zhǔnbèizhǔnbèi ba.
开会前准备准备吧。
Trước khi họp, chuẩn bị một chút nhé.
19
Tā xiǎng xiūxixiūxi.
他想休息休息。
Anh ấy muốn nghỉ ngơi một chút.
20
Wǒmen tǎolùntǎolùn zhège wèntí.
我们讨论讨论这个问题。
Chúng ta thảo luận một chút về vấn đề này.
21
Nǐ xiān kǎolǜkǎolǜ.
你先考虑考虑。
Bạn cứ suy nghĩ trước đi.
22
Tā zài jiā zhěnglǐzhěnglǐ fángjiān.
她在家整理整理房间。
Cô ấy ở nhà dọn dẹp phòng một chút.
23
Wǒ xiǎng liànxíliànxí kǒuyǔ.
我想练习练习口语。
Tôi muốn luyện nói một chút.
24
Nǐ jiǎnchájiǎnchá yǒu méiyǒu wèntí.
你检查检查有没有问题。
Bạn kiểm tra xem có vấn đề gì không nhé.
25
Wǒmen shāngliangshāngliang zài juédìng.
我们商量商量再决定。
Chúng ta bàn bạc một chút rồi hãy quyết định.
26
Tā xiǎng fàngsōngfàngsōng xīnqíng.
他想放松放松心情。
Anh ấy muốn thư giãn một chút.
27
Lǎoshī ràng wǒmen fùxífùxí.
老师让我们复习复习。
Thầy/cô bảo chúng tôi ôn tập một chút.
28
Wǒ huí jiā xǐxi jiù shuì.
我回家洗洗就睡。
Tôi về nhà rửa mặt/tắm rửa một chút rồi đi ngủ.
29
Nǐ zài kànkan shuōmíngshū.
你再看看说明书。
Bạn xem lại hướng dẫn sử dụng nhé.
30
Zhōumò chūqù zǒuzou, tǐng hǎo de.
周末出去走走,挺好的。
Cuối tuần ra ngoài đi dạo một chút thì rất tốt.