HSK 2 Bài 9.1 Bổ ngữ kết quả
Một số động từ hoặc hình dung từ có thể được dùng sau động từ để cho biết rõ kết quả của hành động. Chúng được gọi là bổ ngữ chỉ kết quả.
1
Wǒ kànjiàn tā le.
我看见他了。
Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.
2
Tā tīngdǒng lǎoshī de huà le.
她听懂老师的话了。
Cô ấy đã hiểu lời của thầy/cô giáo rồi.
3
Wǒ xiěwán zuòyè le.
我写完作业了。
Tôi làm xong bài tập rồi.
4
Tā zhǎodào yàoshi le.
他找到钥匙了。
Anh ấy tìm thấy chìa khóa rồi.
5
Wǒ mǎidào piào le.
我买到票了。
Tôi mua được vé rồi.
6
Tā xuéhuì kāichē le.
她学会开车了。
Cô ấy đã học lái xe thành thạo rồi.
7
Wǒ jìzhù nǐ de míngzi le.
我记住你的名字了。
Tôi nhớ tên của bạn rồi.
8
Tāmen zuòhǎo zhǔnbèi le.
他们做好准备了。
Họ chuẩn bị xong rồi.
9
Háizi chīwán fàn le.
孩子吃完饭了。
Đứa trẻ ăn cơm xong rồi.
10
Wǒ tīngqīngchu nǐ shuō de huà le.
我听清楚你说的话了。
Tôi đã nghe rõ lời bạn nói rồi.
11
Wǒ méi kànjiàn tā.
我没看见他。
Tôi không nhìn thấy anh ấy.
12
Tā méi tīngdǒng lǎoshī de huà.
她没听懂老师的话。
Cô ấy không hiểu lời của thầy/cô giáo.
13
Wǒ méi xiěwán zuòyè.
我没写完作业。
Tôi chưa làm xong bài tập.
14
Tā méi zhǎodào yàoshi.
他没找到钥匙。
Anh ấy không tìm thấy chìa khóa.
15
Wǒ méi mǎidào piào.
我没买到票。
Tôi không mua được vé.
16
Tā méi xuéhuì kāichē.
她没学会开车。
Cô ấy chưa học lái xe thành thạo.
17
Wǒ méi jìzhù nǐ de míngzi.
我没记住你的名字。
Tôi không nhớ tên của bạn.
18
Tāmen méi zuòhǎo zhǔnbèi.
他们没做好准备。
Họ chưa chuẩn bị xong.
19
Háizi méi chīwán fàn.
孩子没吃完饭。
Đứa trẻ chưa ăn xong cơm.
20
Wǒ méi tīngqīngchu nǐ shuō de huà.
我没听清楚你说的话。
Tôi không nghe rõ lời bạn nói.
21
Nǐ kànjiàn tā le méiyǒu?
你看见他了没有?
Bạn nhìn thấy anh ấy chưa?
22
Nǐ tīngdǒng lǎoshī de huà méiyǒu?
你听懂老师的话没有?
Bạn hiểu lời của thầy/cô giáo chưa?
23
Nǐ xiěwán zuòyè le méiyǒu?
你写完作业了没有?
Bạn làm xong bài tập chưa?
24
Tā zhǎodào yàoshi le méiyǒu?
他找到钥匙了没有?
Anh ấy tìm thấy chìa khóa chưa?
25
Nǐ mǎidào piào le méiyǒu?
你买到票了没有?
Bạn mua được vé chưa?
26
Tā xuéhuì kāichē le méiyǒu?
她学会开车了没有?
Cô ấy đã học lái xe thành thạo chưa?
27
Nǐ jìzhù wǒ de míngzi méiyǒu?
你记住我的名字没有?
Bạn nhớ tên của tôi chưa?
28
Tāmen zuòhǎo zhǔnbèi le méiyǒu?
他们做好准备了没有?
Họ chuẩn bị xong chưa?
29
Háizi chīwán fàn le méiyǒu?
孩子吃完饭了没有?
Đứa trẻ ăn cơm xong chưa?
30
Nǐ tīngqīngchu wǒ shuō de huà le méiyǒu?
你听清楚我说的话了没有?
Bạn nghe rõ lời tôi nói chưa?