HSK 2 Bài 9.2 Giới từ 从

Giới từ 从 cho biết khởi điểm của một khoảng thời gian, quãng đường, một quá trình hay trình tự, thường kết hợp với 到.

1
Cóng Hénèi dào Húzhìmíngshì zuò fēijī yào duō cháng shíjiān?
从河内到胡志明市坐飞机要多长时间?
Đi máy bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh mất bao lâu?
2
Cóng Běijīng dào Shànghǎi zuò gāotiě hěn kuài.
从北京到上海坐高铁很快。
Đi tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thượng Hải rất nhanh.
3
Cóng gōngsī dào wǒ jiā zhǐ yào shí fēnzhōng.
从公司到我家只要十分钟。
Từ công ty đến nhà tôi chỉ mất 10 phút.
4
Cóng zǎo dào wǎn tā dōu hěn máng.
从早到晚他都很忙。
Từ sáng đến tối anh ấy đều rất bận.
5
Cóng Xīngqīyī dào Xīngqīwǔ wǒ shàngbān.
从星期一到星期五我上班。
Từ thứ Hai đến thứ Sáu tôi đi làm.
6
Cóng qùnián dào jīnnián jiàgé zhǎng le hěn duō.
从去年到今年价格涨了很多。
Từ năm ngoái đến năm nay giá đã tăng rất nhiều.
7
Cóng xiànzài kāishǐ xuéxí Hànyǔ ba.
从现在开始学习汉语吧。
Bắt đầu từ bây giờ hãy học tiếng Trung nhé.
8
Cóng xià ge xīngqī kāishǐ wǒ jiù shàngbān.
从下个星期开始我就上班。
Bắt đầu từ tuần sau tôi sẽ đi làm.
9
Cóng xiǎo dào dà tā dōu hěn guāi.
从小到大她都很乖。
Từ nhỏ đến lớn cô ấy luôn rất ngoan.
10
Cóng tóu dào wěi wǒ dōu méi tīngdǒng.
从头到尾我都没听懂。
Từ đầu đến cuối tôi đều không hiểu.
11
Cóng lǎorén dào háizi dōu xǐhuan zhè dào cài.
从老人到孩子都喜欢这道菜。
Từ người già đến trẻ em đều thích món ăn này.
12
Cóng lǎoshī dào xuésheng dōu lái kāihuì.
从老师到学生都来开会。
Từ giáo viên đến học sinh đều đến họp.
13
Cóng lǐ dào wài dōu hěn gānjìng.
从里到外都很干净。
Từ trong ra ngoài đều rất sạch sẽ.
14
Cóng shàng dào xià dōu shì shū.
从上到下都是书。
Từ trên xuống dưới đều là sách.
15
Cóng zhèr yìzhí zǒu dào shízìlùkǒu.
从这儿一直走到十字路口。
Từ đây cứ đi thẳng đến ngã tư.
16
Cóng jiǔdiàn dào jīchǎng yuǎn bu yuǎn?
从酒店到机场远不远?
Từ khách sạn đến sân bay có xa không?
17
Cóng zuótiān dào jīntiān yìzhí zài xiàyǔ.
从昨天到今天一直在下雨。
Từ hôm qua đến hôm nay trời mưa suốt.
18
Cóng jiàn dào tā de nà yí kè qǐ wǒ jiù xǐhuanshang tā le.
从见到他的那一刻起我就喜欢上他了。
Từ khoảnh khắc gặp anh ấy, tôi đã thích anh ấy rồi.
19
Cóng zhè cì kǎoshì dào xià cì kǎoshì yào gèng nǔlì.
从这次考试到下次考试要更努力。
Từ kỳ thi này đến kỳ thi sau phải cố gắng hơn.
20
Cóng wǎngshàng dào xiànshí chābié hěn dà.
从网上到现实差别很大。
Từ trên mạng đến ngoài đời có sự khác biệt rất lớn.
21
Cóng xiǎngfǎ dào xíngdòng hái yǒu yí duàn jùlí.
从想法到行动还有一段距离。
Từ ý tưởng đến hành động vẫn còn một chặng đường.
22
Cóng lǐlùn dào shíjiàn bìng bù róngyì.
从理论到实践并不容易。
Từ lý thuyết đến thực tế không hề dễ dàng.
23
Cóng niánchū dào xiànzài gōngzuò yìzhí hěn máng.
从年初到现在工作一直很忙。
Từ đầu năm đến nay công việc luôn rất bận.
24
Cóng jīntiān zǎoshang dào xiànzài wǒ hái méi chī dōngxi.
从今天早上到现在我还没吃东西。
Từ sáng nay đến giờ tôi vẫn chưa ăn gì.
25
Cóng jiàoshì lǐ dào cāochǎng shàng dōu yǒu xuésheng.
从教室里到操场上都有学生。
Từ trong lớp học đến ngoài sân trường đều có học sinh.
26
Cóng dìyībù dào zuìhòuyíbù dōu hěn zhòngyào.
从第一步到最后一步都很重要。
Từ bước đầu tiên đến bước cuối cùng đều rất quan trọng.
27
Cóng xiàjí dào shàngjí dōu tóngyì le.
从下级到上级都同意了。
Từ cấp dưới đến cấp trên đều đã đồng ý.
28
Cóng dà chéngshì dào nóngcūn dōu fāshēng le biànhuà.
从大城市到农村都发生了变化。
Từ thành phố lớn đến nông thôn đều đã có sự thay đổi.
29
Cóng xīnshēng dào bìyèshēng dōu cānjiā le.
从新生到毕业生都参加了。
Từ tân sinh viên đến sinh viên sắp tốt nghiệp đều tham gia.
30
Cóng jīntiān kāishǐ wǒ yào duànliàn shēntǐ.
从今天开始我要锻炼身体。
Bắt đầu từ hôm nay tôi sẽ rèn luyện sức khỏe.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee