HSK 2 Bài 9.3 Cách diễn tả thứ tự 第······

第 thường được dùng trước cụm từ chỉ số lượng để nói về thứ tự.

1
Dì yī míng xuésheng
第一名学生
Học sinh thứ nhất.
2
Dì èr ge wèntí
第二个问题
Câu hỏi thứ hai.
3
Dì sān běn shū
第三本书
Quyển sách thứ ba.
4
Dì sì cì kǎoshì
第四次考试
Kỳ thi thứ tư.
5
Dì wǔ tiān shàngbān
第五天上班
Ngày đi làm thứ năm.
6
Dì yī ge háizi
第一个孩子
Đứa trẻ đầu tiên.
7
Dì èr cì jiànmiàn
第二次见面
Lần gặp thứ hai.
8
Dì sān mén kè
第三门课
Môn học thứ ba.
9
Dì sì jiā gōngsī
第四家公司
Công ty thứ tư.
10
Dì wǔ ge chéngshì
第五个城市
Thành phố thứ năm.
11
Dì yī cì lái Zhōngguó
第一次来中国
Lần đầu tiên đến Trung Quốc.
12
Dì èr cì lǚxíng
第二次旅行
Chuyến du lịch thứ hai.
13
Dì sān jié kè
第三节课
Tiết học thứ ba.
14
Dì sì céng lóu
第四层楼
Tầng bốn.
15
Dì wǔ pái zuòwèi
第五排座位
Hàng ghế thứ năm.
16
Dì yī fèn gōngzuò
第一份工作
Công việc đầu tiên.
17
Dì èr jiā fàndiàn
第二家饭店
Nhà hàng thứ hai.
18
Dì sān tiáo lù
第三条路
Con đường thứ ba.
19
Dì sì liàng chē
第四辆车
Chiếc xe thứ tư.
20
Dì wǔ cì jīhuì
第五次机会
Cơ hội thứ năm.
21
Dì yī cì tiàowǔ
第一次跳舞
Lần đầu tiên nhảy múa.
22
Dì èr cì kǎoshì
第二次考试
Kỳ thi thứ hai.
23
Dì sān wèi lǎoshī
第三位老师
Giáo viên thứ ba.
24
Dì sì ge bànfǎ
第四个办法
Cách thứ tư.
25
Dì wǔ xiàng rènwu
第五项任务
Nhiệm vụ thứ năm.
26
Dì yī bēi kāfēi
第一杯咖啡
Ly cà phê đầu tiên.
27
Dì èr fēng yóujiàn
第二封邮件
Email thứ hai.
28
Dì sān chǎng bǐsài
第三场比赛
Trận đấu thứ ba.
29
Dì sì cì huìyì
第四次会议
Cuộc họp thứ tư.
30
Dì wǔ ge dá'àn
第五个答案
Đáp án thứ năm.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee