HSK 2 Bài15.1 Cấu trúc diễn tả trạng thái của hành động 要······了

Cấu trúc 快要/快/就要/要······了 được dùng để chỉ sự việc sắp xảy ra:
Chủ ngữ + 快要/快/就要/要 + Động từ (+ Tân ngữ)+ 了

Nếu câu có trạng ngữ chỉ thời gian thì ta chỉ dùng 就要······了: Trạng ngữ chỉ thời gian ( + Chủ ngữ) + 就要 + Động từ (+ tân ngữ)+了

1
Huǒchē kuài yào lái le.
火车快要来了。
Tàu hỏa sắp đến rồi.
2
Tiān kuài hēi le.
天快黑了。
Trời sắp tối rồi.
3
Tā yào xiàbān le.
他要下班了。
Anh ấy sắp tan làm rồi.
4
Wǒmen kuài yào chénggōng le.
我们快要成功了。
Chúng ta sắp thành công rồi.
5
Lǎoshī jiù yào kāishǐ shàngkè le.
老师就要开始上课了。
Thầy/cô giáo sắp bắt đầu vào lớp rồi.
6
Tā kuài yào kū le.
她快要哭了。
Cô ấy sắp khóc rồi.
7
Diànyǐng yào jiéshù le.
电影要结束了。
Bộ phim sắp kết thúc rồi.
8
Háizimen kuài yào fàngjià le.
孩子们快要放假了。
Bọn trẻ sắp được nghỉ rồi.
9
Tiānqì jiù yào biàn lěng le.
天气就要变冷了。
Thời tiết sắp trở lạnh rồi.
10
Wǒ kuài yào chídào le.
我快要迟到了。
Tôi sắp đến muộn rồi.
11
Fàn yào zuò hǎo le.
饭要做好了。
Cơm (món ăn) sắp nấu xong rồi.
12
Gōngsī jiù yào bānjiā le.
公司就要搬家了。
Công ty sắp chuyển địa điểm rồi.
13
Chūntiān kuài yào lái le.
春天快要来了。
Mùa xuân sắp đến rồi.
14
Shǒujī yào méi diàn le.
手机要没电了。
Điện thoại sắp hết pin rồi.
15
Bǐsài kuài yào kāishǐ le.
比赛快要开始了。
Trận đấu sắp bắt đầu rồi.
16
Míngtiān wǒmen jiù yào kǎoshì le.
明天我们就要考试了。
Ngày mai chúng tôi sẽ thi rồi.
17
Xià ge yuè tā jiù yào jiéhūn le.
下个月他就要结婚了。
Tháng sau anh ấy sẽ kết hôn.
18
Xià xīngqī wǒ jiù yào huíguó le.
下星期我就要回国了。
Tuần sau tôi sẽ về nước.
19
Jīntiān wǎnshang tāmen jiù yào chūfā le.
今天晚上他们就要出发了。
Tối nay họ sẽ khởi hành.
20
Sān diǎn zhōng huìyì jiù yào kāishǐ le.
三点钟会议就要开始了。
Đúng 3 giờ cuộc họp sẽ bắt đầu.
21
Míngnián wǒ jiù yào bìyè le.
明年我就要毕业了。
Năm sau tôi sẽ tốt nghiệp.
22
Xià zhōuyī gōngsī jiù yào kāihuì le.
下周一公司就要开会了。
Thứ Hai tuần sau công ty sẽ họp.
23
Hòutiān wǒmen jiù yào bānjiā le.
后天我们就要搬家了。
Ngày kia chúng tôi sẽ chuyển nhà.
24
Jīntiān xiàwǔ lǎoshī jiù yào jiǎnchá zuòyè le.
今天下午老师就要检查作业了。
Chiều nay thầy/cô giáo sẽ kiểm tra bài tập.
25
Wǎnshang bā diǎn diànyǐng jiù yào kāishǐ le.
晚上八点电影就要开始了。
8 giờ tối bộ phim sẽ bắt đầu.
26
Xià bànnián tā jiù yào chūguó le.
下半年她就要出国了。
Nửa cuối năm nay cô ấy sẽ ra nước ngoài.
27
Míngtiān zǎoshang fēijī jiù yào qǐfēi le.
明天早上飞机就要起飞了。
Sáng mai máy bay sẽ cất cánh.
28
Xià ge yuè wǒmen jiù yào huàn gōngzuò le.
下个月我们就要换工作了。
Tháng sau chúng tôi sẽ đổi công việc.
29
Jīnnián niándǐ gōngsī jiù yào shàngshì le.
今年年底公司就要上市了。
Cuối năm nay công ty sẽ lên sàn.
30
Jīntiān zhōngwǔ kèrén jiù yào dào le.
今天中午客人就要到了。
Trưa nay khách sẽ đến.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee