HSK 2 Bài15.2 Cấu trúc 都······了

都······了 có nghĩa là đã, thường được dùng để nhấn mạnh hoặc diễn tả thái độ không hài lòng.

1
Dōu bā diǎn le, kuài diǎnr qǐchuáng ba.
都八点了,快点儿起床吧。
Đã 8 giờ rồi, mau dậy đi.
2
Nǐ dōu shí suì le, kěyǐ zìjǐ xǐ yīfu le.
你都十岁了,可以自己洗衣服了。
Bạn đã 10 tuổi rồi, có thể tự giặt quần áo được rồi.
3
Dōu děng tā bàn ge xiǎoshí le.
都等她半个小时了。
Đã đợi cô ấy nửa tiếng rồi.
4
Dōu zhème wǎn le, nǐ hái bù huí jiā?
都这么晚了,你还不回家?
Đã muộn thế này rồi, sao bạn vẫn chưa về nhà?
5
Dōu xiàyǔ le, nǐ zěnme bù dài sǎn?
都下雨了,你怎么不带伞?
Trời mưa rồi, sao bạn không mang ô?
6
Dōu chī wán fàn le, tā cái lái.
都吃完饭了,他才来。
Mọi người ăn cơm xong cả rồi mà anh ấy mới đến.
7
Dōu zhège shíhou le, hái zài wán shǒujī.
都这个时候了,还在玩手机。
Đến lúc này rồi mà vẫn còn chơi điện thoại.
8
Dōu xué le sān nián Hànyǔ le, hái bú huì shuō?
都学了三年汉语了,还不会说?
Học tiếng Trung ba năm rồi mà vẫn chưa biết nói sao?
9
Dōu zhème lěng le, nǐ hái chuān zhème shǎo.
都这么冷了,你还穿这么少。
Trời lạnh thế này rồi mà bạn vẫn mặc ít như vậy.
10
Dōu yǐjīng tíxǐng nǐ hěn duō cì le.
都已经提醒你很多次了。
Đã nhắc bạn rất nhiều lần rồi.
11
Dōu shí'èr diǎn le, gāi shuìjiào le.
都十二点了,该睡觉了。
Đã 12 giờ rồi, đến giờ đi ngủ rồi.
12
Dōu máng le yì zhěng tiān le, hái yào jiābān.
都忙了一整天了,还要加班。
Đã bận cả ngày rồi mà còn phải tăng ca.
13
Dōu bìyè le, hái bù zhǎo gōngzuò?
都毕业了,还不找工作?
Đã tốt nghiệp rồi mà vẫn chưa tìm việc sao?
14
Dōu zhème jiǎndān de wèntí le, nǐ hái bù dǒng?
都这么简单的问题了,你还不懂?
Câu hỏi đơn giản thế này rồi mà bạn vẫn chưa hiểu sao?
15
Dōu zhǔnbèi hǎo le, kěyǐ chūfā le.
都准备好了,可以出发了。
Mọi thứ đã chuẩn bị xong rồi, có thể xuất phát được rồi.
16
Dōu kuài chídào le, nǐ zěnme hái bù zǒu?
都快迟到了,你怎么还不走?
Sắp muộn rồi, sao bạn vẫn chưa đi?
17
Dōu shēngbìng le, hái bù qù kàn yīshēng?
都生病了,还不去看医生?
Đã bị ốm rồi mà vẫn chưa đi khám bác sĩ sao?
18
Dōu zhème duō nián le, tā háishì méi biàn.
都这么多年了,他还是没变。
Bao nhiêu năm rồi mà anh ấy vẫn không thay đổi.
19
Dōu zhège niánjì le, hái zhème rènxìng.
都这个年纪了,还这么任性。
Đã đến tuổi này rồi mà vẫn còn bướng bỉnh như vậy.
20
Dōu shuō guo duōshao biàn le, nǐ zěnme hái wàng?
都说过多少遍了,你怎么还忘?
Đã nói bao nhiêu lần rồi mà sao bạn vẫn quên?
21
Dōu dào ménkǒu le, cái fāxiàn wàng dài yàoshi.
都到门口了,才发现忘带钥匙。
Đến tận cửa rồi mới phát hiện quên mang chìa khóa.
22
Dōu kuài kǎoshì le, hái tiāntiān wán yóuxì.
都快考试了,还天天玩游戏。
Sắp thi rồi mà ngày nào cũng chơi game.
23
Dōu gōngzuò zhème jiǔ le, hái bù xíguàn?
都工作这么久了,还不习惯?
Làm việc lâu như vậy rồi mà vẫn chưa quen sao?
24
Dōu zhème guì le, hái yào mǎi ma?
都这么贵了,还要买吗?
Đắt thế này rồi mà vẫn muốn mua sao?
25
Dōu děng nǐ yí ge xiǎoshí le.
都等你一个小时了。
Đã đợi bạn một tiếng rồi.
26
Dōu zhème míngxiǎn le, nǐ hái méi fāxiàn?
都这么明显了,你还没发现?
Rõ ràng như vậy rồi mà bạn vẫn chưa nhận ra sao?
27
Dōu wǎnshang le, wàimiàn háishì zhème rè.
都晚上了,外面还是这么热。
Đã tối rồi mà bên ngoài vẫn nóng như vậy.
28
Dōu ānpái hǎo le, bú yòng dānxīn.
都安排好了,不用担心。
Mọi thứ đã được sắp xếp xong rồi, không cần lo lắng.
29
Dōu zhège qíngkuàng le, zhǐ néng zhèyàng zuò.
都这个情况了,只能这样做。
Đến tình hình này rồi thì chỉ có thể làm như vậy thôi.
30
Dōu lèi chéng zhèyàng le, hái yào jìxù gàn.
都累成这样了,还要继续干。
Đã mệt đến mức này rồi mà vẫn phải tiếp tục làm.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee