Từ vựng HSK

228
Click để xem flashcard
mǎi - mua
我去买东西。
wǒ qù mǎi dōngxi - Tôi đi mua đồ.
228
Click để xem flashcard
后来
hòulái - sau này
后来知道。
hòulái zhīdào. - Sau này mới biết.
229
Click để xem flashcard
歌手
gēshǒu - ca sĩ
流行歌手。
Liúxíng gēshǒu. - Ca sĩ nổi tiếng.
229
Click để xem flashcard
fǎn - Ngược lại
他说反了。
Tā shuō fǎn le. - Anh ấy nói ngược rồi.
229
Click để xem flashcard
màn - chậm
开慢一点。
kāi màn yìdiǎn - Lái chậm một chút.
229
Click để xem flashcard
忽然
hūrán - bỗng nhiên
忽然下雨。
hūrán xiàyǔ. - Bỗng nhiên trời mưa.
230
Click để xem flashcard
hú - hồ
湖很大。
hú hěn dà. - Hồ rất lớn.
230
Click để xem flashcard
个人
gèrén - cá nhân
个人意见。
Gèrén yìjiàn. - Ý kiến cá nhân.
230
Click để xem flashcard
反而
fǎn'ér - Ngược lại
他没生气,反而笑了。
Tā méi shēngqì, fǎn'ér xiào le. - Anh ấy không tức giận mà ngược lại còn cười.
230
Click để xem flashcard
máng - bận
我很忙。
wǒ hěn máng - Tôi rất bận.
231
Click để xem flashcard
护照
hùzhào - hộ chiếu
办护照。
bàn hùzhào. - Làm hộ chiếu.
231
Click để xem flashcard
máo - xu (1/10 nhân dân tệ)
八毛钱。
bā máo qián - Tám hào.
231
Click để xem flashcard
个性
gèxìng - cá tính
独特的个性。
Dútè de gèxìng. - Cá tính độc đáo.
231
Click để xem flashcard
反映
fǎnyìng - Phản ánh
问题反映现实。
Wèntí fǎnyìng xiànshí. - Vấn đề phản ánh hiện thực.
232
Click để xem flashcard
méi - không, chưa
我没去。
wǒ méi qù - Tôi không đi.
232
Click để xem flashcard
huā - tiêu (tiền)
花很多钱。
huā hěn duō qián. - Tốn rất nhiều tiền.
232
Click để xem flashcard
gè - mỗi; từng
各位同学。
Gèwèi tóngxué. - Các bạn học sinh.
232
Click để xem flashcard
fāng - Phương hướng; phía
换个方向。
Huàn gè fāngxiàng. - Đổi hướng khác.
233
Click để xem flashcard
没关系
méiguānxi - không sao
没关系。
méiguānxi - Không sao.
233
Click để xem flashcard
花园
huāyuán - vườn hoa
花园很美。
huāyuán hěn měi. - Vườn hoa rất đẹp.
233
Click để xem flashcard
各地
gèdì - khắp nơi
各地游客。
Gèdì yóukè. - Du khách từ khắp nơi.
233
Click để xem flashcard
方案
fāng'àn - Phương án
制定方案。
Zhìdìng fāng'àn. - Lập phương án.
234
Click để xem flashcard
没什么
méishénme - không có gì
没什么大事。
méi shénme dà shì - Không có việc gì lớn.
234
Click để xem flashcard
huà - vẽ; bức tranh
画画儿。
huà huàr. - Vẽ tranh.
234
Click để xem flashcard
各位
gèwèi - quý vị
各位老师。
Gèwèi lǎoshī. - Các thầy cô giáo.
234
Click để xem flashcard
方针
fāngzhēn - Phương châm, đường lối
发展方针明确。
Fāzhǎn fāngzhēn míngquè. - Phương châm phát triển rõ ràng.
235
Click để xem flashcard
画家
huàjiā - họa sĩ
有名画家。
yǒumíng huàjiā. - Họa sĩ nổi tiếng.
235
Click để xem flashcard
各种
gèzhǒng - các loại
各种问题。
Gèzhǒng wèntí. - Các loại vấn đề.
235
Click để xem flashcard
放松
fàngsōng - Thư giãn
周末放松一下。
Zhōumò fàngsōng yīxià. - Cuối tuần thư giãn một chút.
235
Click để xem flashcard
没事儿
méishìr - không sao, không có việc gì
没事儿,我来帮你。
méishìr wǒ lái bāng nǐ - Không sao, để tôi giúp bạn.
236
Click để xem flashcard
画儿
huàr - tranh vẽ
一幅画儿。
yì fú huàr. - Một bức tranh.
236
Click để xem flashcard
各自
gèzì - mỗi người; riêng từng người
各自努力。
Gèzì nǔlì. - Mỗi người tự cố gắng.
236
Click để xem flashcard
没有
méiyǒu - không có
我没有钱。
wǒ méiyǒu qián - Tôi không có tiền.
236
Click để xem flashcard
fēi - Phi, không phải
他非老师。
Tā fēi lǎoshī. - Anh ấy không phải là giáo viên.
237
Click để xem flashcard
féi - Béo; màu mỡ
这只猫有点肥。
Zhè zhī māo yǒudiǎn féi. - Con mèo này hơi béo.
237
Click để xem flashcard
坏处
huàichu - tác hại
有坏处。
yǒu huàichu. - Có hại.
237
Click để xem flashcard
妹妹
mèimei - em gái
我妹妹很可爱。
wǒ mèimei hěn kě'ài - Em gái tôi rất đáng yêu.
237
Click để xem flashcard
根本
gēnběn - căn bản; hoàn toàn
根本不懂。
Gēnběn bù dǒng. - Hoàn toàn không hiểu.
238
Click để xem flashcard
更加
gèngjiā - càng; hơn nữa
更加努力。
Gèngjiā nǔlì. - Cố gắng hơn nữa.
238
Click để xem flashcard
分布
fēnbù - Phân bố
人口分布不均。
Rénkǒu fēnbù bùjūn. - Dân số phân bố không đồng đều.
238
Click để xem flashcard
mén - cửa
请开门。
qǐng kāi mén - Xin hãy mở cửa.
238
Click để xem flashcard
坏人
huàirén - người xấu
坏人不多。
huàirén bù duō. - Người xấu không nhiều.
239
Click để xem flashcard
工厂
gōngchǎng - nhà máy
电子工厂。
Diànzǐ gōngchǎng. - Nhà máy điện tử.
239
Click để xem flashcard
分散
fēnsàn - Phân tán
注意力分散了。
Zhùyìlì fēnsàn le. - Sự chú ý bị phân tán.
239
Click để xem flashcard
门口
ménkǒu - cửa ra vào
我在门口等你。
wǒ zài ménkǒu děng nǐ - Tôi đợi bạn ở cửa.
239
Click để xem flashcard
欢迎
huānyíng - hoan nghênh, chào mừng
欢迎你。
huānyíng nǐ. - Chào mừng bạn.
240
Click để xem flashcard
huàn - đổi
换钱。
huàn qián. - Đổi tiền.
240
Click để xem flashcard
工程师
gōngchéngshī - kỹ sư
软件工程师。
Ruǎnjiàn gōngchéngshī. - Kỹ sư phần mềm.
240
Click để xem flashcard
分手
fēnshǒu - Chia tay
他们分手了。
Tāmen fēnshǒu le. - Họ chia tay rồi.
240
Click để xem flashcard
门票
ménpiào - vé vào cửa
这是门票。
zhè shì ménpiào - Đây là vé vào cửa.
241
Click để xem flashcard
huáng - màu vàng
叶子黄了。
yèzi huáng le. - Lá đã vàng rồi.
241
Click để xem flashcard
men - các (hậu tố số nhiều)
朋友们好!
péngyoumen hǎo - Chào các bạn!
241
Click để xem flashcard
工夫
gōngfu - thời gian; công sức
下工夫。
Xià gōngfu. - Bỏ công sức.
241
Click để xem flashcard
分为
fēnwéi - Chia thành
分为三组。
Fēnwéi sān zǔ. - Chia thành ba nhóm.
242
Click để xem flashcard
米饭
mǐfàn - cơm
我喜欢吃米饭。
wǒ xǐhuan chī mǐfàn - Tôi thích ăn cơm.
242
Click để xem flashcard
黄色
huángsè - màu vàng
黄色衣服。
huángsè yīfu. - Quần áo màu vàng.
242
Click để xem flashcard
工具
gōngjù - công cụ
工作工具。
Gōngzuò gōngjù. - Công cụ làm việc.
242
Click để xem flashcard
…分之…
fēnzhī - Phần... (phân số)
二分之一。
Èr fēn zhī yī. - Một phần hai.
243
Click để xem flashcard
面包
miànbāo - bánh mì
我买了面包。
wǒ mǎi le miànbāo - Tôi đã mua bánh mì.
243
Click để xem flashcard
huí - quay về
说一回。
shuō yì huí. - Nói một lần.
243
Click để xem flashcard
工业
gōngyè - công nghiệp
工业发展。
Gōngyè fāzhǎn. - Phát triển công nghiệp.
243
Click để xem flashcard
纷纷
fēnfēn - Lần lượt, liên tiếp
人们纷纷离开。
Rénmen fēnfēn líkāi. - Mọi người lần lượt rời đi.
244
Click để xem flashcard
面条儿
miàntiáor - mì, mì sợi
我爱吃面条儿。
wǒ ài chī miàntiáor - Tôi thích ăn mì.
244
Click để xem flashcard
回国
huíguó - về nước
回国工作。
huíguó gōngzuò. - Về nước làm việc.
244
Click để xem flashcard
工资
gōngzī - tiền lương
发工资。
Fā gōngzī. - Trả lương.
244
Click để xem flashcard
奋斗
fèndòu - Phấn đấu
为梦想奋斗。
Wèi mèngxiǎng fèndòu. - Phấn đấu vì ước mơ.
245
Click để xem flashcard
名字
míngzi - tên
你的名字是什么?
nǐ de míngzi shì shénme - Bạn tên là gì?
245
Click để xem flashcard
风格
fēnggé - Phong cách
设计风格现代。
Shèjì fēnggé xiàndài. - Phong cách thiết kế hiện đại.
245
Click để xem flashcard
huì - cuộc họp
开会。
kāihuì. - Họp.
245
Click để xem flashcard
公布
gōngbù - công bố
公布结果。
Gōngbù jiéguǒ. - Công bố kết quả.
246
Click để xem flashcard
公共
gōnggòng - công cộng
公共场所。
Gōnggòng chǎngsuǒ. - Nơi công cộng.
246
Click để xem flashcard
风景
fēngjǐng - Phong cảnh
这里风景很美。
Zhèlǐ fēngjǐng hěn měi. - Phong cảnh ở đây rất đẹp.
246
Click để xem flashcard
活动
huódòng - hoạt động
学校活动。
xuéxiào huódòng. - Hoạt động của trường.
246
Click để xem flashcard
明白
míngbai - hiểu, rõ
我明白了。
wǒ míngbai le - Tôi hiểu rồi.
247
Click để xem flashcard
公开
gōngkāi - công khai
公开讨论。
Gōngkāi tǎolùn. - Thảo luận công khai.
247
Click để xem flashcard
风俗
fēngsú - Phong tục
当地风俗不同。
Dāngdì fēngsú bùtóng. - Phong tục địa phương khác nhau.
247
Click để xem flashcard
明年
míngnián - năm sau
明年我去中国。
míngnián wǒ qù zhōngguó - Năm sau tôi sẽ đi Trung Quốc.
247
Click để xem flashcard
huò - hoặc
茶或咖啡。
chá huò kāfēi. - Trà hoặc cà phê.
248
Click để xem flashcard
或者
huòzhě - hoặc là
或者明天。
huòzhě míngtiān. - Hoặc là ngày mai.
248
Click để xem flashcard
公民
gōngmín - công dân
守法公民。
Shǒufǎ gōngmín. - Công dân tuân thủ pháp luật.
248
Click để xem flashcard
封闭
fēngbì - Đóng kín
思想太封闭。
Sīxiǎng tài fēngbì. - Tư tưởng quá bảo thủ.
248
Click để xem flashcard
明天
míngtiān - ngày mai
明天见!
míngtiān jiàn - Hẹn gặp lại ngày mai!
249
Click để xem flashcard
机会
jīhuì - cơ hội
好机会。
hǎo jīhuì. - Cơ hội tốt.
249
Click để xem flashcard
公务员
gōngwùyuán - công chức
国家公务员。
Guójiā gōngwùyuán. - Công chức nhà nước.
249
Click để xem flashcard
否则
fǒuzé - Nếu không thì
快点,否则迟到。
Kuài diǎn, fǒuzé chídào. - Nhanh lên, nếu không sẽ muộn.
249
Click để xem flashcard
ná - cầm, lấy
帮我拿一下。
bāng wǒ ná yíxià - Giúp tôi cầm/lấy một chút.
250
Click để xem flashcard
jī -
鸡肉。
jīròu. - Thịt gà.
250
Click để xem flashcard
功夫
gōngfu - võ thuật; công phu
中国功夫。
Zhōngguó gōngfu. - Võ thuật Trung Quốc.
250
Click để xem flashcard
夫妇
fūfù - Vợ chồng
那对夫妇很幸福。
Nà duì fūfù hěn xìngfú. - Cặp vợ chồng đó rất hạnh phúc.
250
Click để xem flashcard
nǎ - nào
你要哪个?
nǐ yào nǎ ge - Bạn muốn cái nào?
251
Click để xem flashcard
jí - cấp, lớp
中级。
zhōngjí. - Trung cấp.
251
Click để xem flashcard
哪里
nǎlǐ - nơi nào
你要去哪里?
nǐ yào qù nǎlǐ - Bạn muốn đi đâu?
251
Click để xem flashcard
功课
gōngkè - bài học; bài tập
做功课。
Zuò gōngkè. - Làm bài tập.
251
Click để xem flashcard
夫妻
fūqī - Vợ chồng
夫妻一起工作。
Fūqī yīqǐ gōngzuò. - Hai vợ chồng cùng làm việc.
252
Click để xem flashcard
哪儿
nǎr - ở đâu
你在哪儿?
nǐ zài nǎr - Bạn đang ở đâu?
252
Click để xem flashcard
jí - gấp, vội
很着急。
hěn zháojí. - Rất sốt ruột.
252
Click để xem flashcard
功能
gōngnéng - chức năng
软件功能。
Ruǎnjiàn gōngnéng. - Chức năng của phần mềm.
252
Click để xem flashcard
夫人
fūrén - Phu nhân
市长夫人。
Shìzhǎng fūrén. - Phu nhân thị trưởng.
253
Click để xem flashcard
哪些
nǎxiē - những nào
你喜欢哪些水果?
nǐ xǐhuan nǎxiē shuǐguǒ - Bạn thích những loại trái cây nào?
253
Click để xem flashcard
计划
jìhuà - kế hoạch
工作计划。
gōngzuò jìhuà. - Kế hoạch công việc.
1 8 9 10 11 12 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee