Từ vựng HSK

253
Click để xem flashcard
共同
gòngtóng - cùng nhau; chung
共同目标。
Gòngtóng mùbiāo. - Mục tiêu chung.
253
Click để xem flashcard
符号
fúhào - Ký hiệu
数学符号。
Shùxué fúhào. - Ký hiệu toán học.
254
Click để xem flashcard
nà - kia, đó
那是我的书。
nà shì wǒ de shū - Đó là sách của tôi.
254
Click để xem flashcard
计算机
jìsuànjī - máy tính
学计算机。
xué jìsuànjī. - Học máy tính.
254
Click để xem flashcard
共有
gòngyǒu - có tổng cộng
共有财产。
Gòngyǒu cáichǎn. - Tài sản chung.
254
Click để xem flashcard
符合
fúhé - Phù hợp
不符合要求。
Bù fúhé yāoqiú. - Không đáp ứng yêu cầu.
255
Click để xem flashcard
付出
fùchū - Bỏ ra, cống hiến
他付出了很多。
Tā fùchū le hěnduō. - Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều.
255
Click để xem flashcard
那边
nàbian - bên kia
学校在那边。
xuéxiào zài nàbian - Trường học ở bên kia.
255
Click để xem flashcard
jiā - thêm
加点水。
jiā diǎn shuǐ. - Thêm một ít nước.
255
Click để xem flashcard
姑娘
gūniang - cô gái
年轻姑娘。
Niánqīng gūniang. - Cô gái trẻ.
256
Click để xem flashcard
负担
fùdān - Gánh nặng; gánh vác
减轻负担。
Jiǎnqīng fùdān. - Giảm bớt gánh nặng.
256
Click để xem flashcard
加油
jiāyóu - cố lên!
加油学习。
jiāyóu xuéxí. - Cố gắng học tập.
256
Click để xem flashcard
gǔ - cổ; xưa
古文化。
Gǔ wénhuà. - Văn hóa cổ đại.
256
Click để xem flashcard
那里
nàlǐ - ở đó
你在那里做什么?
nǐ zài nàlǐ zuò shénme - Bạn đang làm gì ở đó?
257
Click để xem flashcard
古代
gǔdài - thời cổ đại
古代历史。
Gǔdài lìshǐ. - Lịch sử cổ đại.
257
Click để xem flashcard
附近
fùjìn - Gần, lân cận
附近有超市。
Fùjìn yǒu chāoshì. - Gần đây có siêu thị.
257
Click để xem flashcard
jiā - nhà
科学家。
kēxuéjiā. - Nhà khoa học.
257
Click để xem flashcard
那儿
nàr - chỗ đó
我们在那儿等你。
wǒmen zài nàr děng nǐ - Chúng tôi đợi bạn ở đó.
258
Click để xem flashcard
故乡
gùxiāng - quê hương
回故乡。
Huí gùxiāng. - Về quê hương.
258
Click để xem flashcard
复制
fùzhì - Sao chép
复制文件。
Fùzhì wénjiàn. - Sao chép tệp.
258
Click để xem flashcard
那些
nàxiē - những cái đó
那些书很贵。
nàxiē shū hěn guì - Những quyển sách đó rất đắt.
258
Click để xem flashcard
家庭
jiātíng - gia đình
家庭生活。
jiātíng shēnghuó. - Cuộc sống gia đình.
259
Click để xem flashcard
家长
jiāzhǎng - phụ huynh
学生家长。
xuéshēng jiāzhǎng. - Phụ huynh học sinh.
259
Click để xem flashcard
guà - treo; cúp máy
挂电话。
Guà diànhuà. - Cúp điện thoại.
259
Click để xem flashcard
改善
gǎishàn - Cải thiện
改善环境。
Gǎishàn huánjìng. - Cải thiện môi trường.
259
Click để xem flashcard
nǎi - sữa
我喝奶。
wǒ hē nǎi - Tôi uống sữa.
260
Click để xem flashcard
jiǎ - giả; nghỉ
假消息。
jiǎ xiāoxi. - Tin giả.
260
Click để xem flashcard
关系
guānxi - quan hệ
人际关系。
Rénjì guānxi. - Quan hệ giữa người với người.
260
Click để xem flashcard
改正
gǎizhèng - Sửa chữa
改正错误。
Gǎizhèng cuòwù. - Sửa lỗi.
260
Click để xem flashcard
奶奶
nǎinai - bà nội
奶奶在家。
nǎinai zài jiā - Bà nội ở nhà.
261
Click để xem flashcard
假期
jiàqī - kỳ nghỉ
放假期。
fàng jiàqī. - Nghỉ kỳ nghỉ.
261
Click để xem flashcard
nán - nam
他是男学生。
tā shì nánxuéshēng - Anh ấy là học sinh nam.
261
Click để xem flashcard
关注
guānzhù - quan tâm; chú ý
关注新闻。
Guānzhù xīnwén. - Theo dõi tin tức.
261
Click để xem flashcard
gài - Đậy; xây
盖房子。
Gài fángzi. - Xây nhà.
262
Click để xem flashcard
男孩儿
nánháir - bé trai
那个男孩儿很聪明。
nàge nánháir hěn cōngming - Cậu bé đó rất thông minh.
262
Click để xem flashcard
检查
jiǎnchá - kiểm tra
检查身体。
jiǎnchá shēntǐ. - Khám sức khỏe.
262
Click để xem flashcard
观察
guānchá - quan sát
观察情况。
Guānchá qíngkuàng. - Quan sát tình hình.
262
Click để xem flashcard
概括
gàikuò - Khái quát
概括内容。
Gàikuò nèiróng. - Khái quát nội dung.
263
Click để xem flashcard
感兴趣
gǎn xìngqù - Có hứng thú
我对历史感兴趣。
Wǒ duì lìshǐ gǎn xìngqù. - Tôi hứng thú với lịch sử.
263
Click để xem flashcard
男朋友
nánpéngyou - bạn trai
她有男朋友。
tā yǒu nánpéngyou - Cô ấy có bạn trai.
263
Click để xem flashcard
见到
jiàndào - gặp được
见到老师。
jiàndào lǎoshī. - Gặp giáo viên.
263
Click để xem flashcard
观看
guānkàn - xem
观看比赛。
Guānkàn bǐsài. - Xem thi đấu.
264
Click để xem flashcard
高潮
gāocháo - Cao trào
剧情到高潮。
Jùqíng dào gāocháo. - Cốt truyện đến cao trào.
264
Click để xem flashcard
男人
nánrén - đàn ông
那个男人很高。
nàge nánrén hěn gāo - Người đàn ông đó rất cao.
264
Click để xem flashcard
见过
jiànguo - đã từng gặp
见过一次。
jiànguo yí cì. - Đã gặp một lần.
264
Click để xem flashcard
观念
guānniàn - quan niệm
传统观念。
Chuántǒng guānniàn. - Quan niệm truyền thống.
265
Click để xem flashcard
观众
guānzhòng - khán giả
现场观众。
Xiànchǎng guānzhòng. - Khán giả tại hiện trường.
265
Click để xem flashcard
男生
nánshēng - học sinh nam
学校里有很多男生。
xuéxiào lǐ yǒu hěn duō nánshēng - Trong trường có rất nhiều học sinh nam.
265
Click để xem flashcard
高价
gāojià - Giá cao
高价出售。
Gāojià chūshòu. - Bán với giá cao.
265
Click để xem flashcard
jiàn - cái, chiếc (lượng từ)
一件事。
yí jiàn shì. - Một việc.
266
Click để xem flashcard
nán - phía nam
北京在中国的北方,广州在南方。
běijīng zài zhōngguó de běifāng guǎngzhōu zài nánfāng - Bắc Kinh ở phía bắc Trung Quốc, Quảng Châu ở phía nam.
266
Click để xem flashcard
guǎn - quản lý; trông coi
管孩子。
Guǎn háizi. - Quản dạy con cái.
266
Click để xem flashcard
高尚
gāoshàng - Cao thượng
品德高尚。
Pǐndé gāoshàng. - Phẩm chất cao thượng.
266
Click để xem flashcard
健康
jiànkāng - khỏe mạnh, sức khỏe
身体健康。
shēntǐ jiànkāng. - Cơ thể khỏe mạnh.
267
Click để xem flashcard
jiǎng - nói
讲清楚。
jiǎng qīngchu. - Nói rõ ràng.
267
Click để xem flashcard
管理
guǎnlǐ - quản lý
管理公司。
Guǎnlǐ gōngsī. - Quản lý công ty.
267
Click để xem flashcard
高铁
gāotiě - Đường sắt cao tốc
坐高铁出行。
Zuò gāotiě chūxíng. - Đi lại bằng tàu cao tốc.
267
Click để xem flashcard
南边
nánbian - phía nam
学校在南边。
xuéxiào zài nánbian - Trường học ở phía nam.
268
Click để xem flashcard
讲话
jiǎnghuà - phát biểu; nói chuyện
讲话很慢。
jiǎnghuà hěn màn. - Nói rất chậm.
268
Click để xem flashcard
guāng - ánh sáng; chỉ
阳光。
Yángguāng. - Ánh nắng mặt trời.
268
Click để xem flashcard
格外
géwài - Đặc biệt
今天格外冷。
Jīntiān géwài lěng. - Hôm nay đặc biệt lạnh.
268
Click để xem flashcard
nán - khó
这个问题很难。
zhège wèntí hěn nán - Câu hỏi này rất khó.
269
Click để xem flashcard
jiāo - nộp; kết giao
交作业。
jiāo zuòyè. - Nộp bài tập.
269
Click để xem flashcard
光明
guāngmíng - ánh sáng; tươi sáng
光明前途。
Guāngmíng qiántú. - Tương lai tươi sáng.
269
Click để xem flashcard
gé - Cách, ngăn
隔一条路。
Gé yī tiáo lù. - Cách một con đường.
269
Click để xem flashcard
ne - nhỉ, thế? (trợ từ)
你呢?
nǐ ne - Còn bạn thì sao?
270
Click để xem flashcard
交给
jiāogěi - giao cho
交给我。
jiāogěi wǒ. - Đưa cho tôi.
270
Click để xem flashcard
广播
guǎngbō - phát thanh
广播新闻。
Guǎngbō xīnwén. - Phát thanh tin tức.
270
Click để xem flashcard
néng - có thể
我能帮你吗?
wǒ néng bāng nǐ ma - Tôi có thể giúp bạn không?
270
Click để xem flashcard
隔开
gékāi - Ngăn cách
用墙隔开。
Yòng qiáng gékāi. - Ngăn bằng tường.
271
Click để xem flashcard
交朋友
jiāo péngyou - kết bạn
交朋友。
jiāo péngyou. - Kết bạn.
271
Click để xem flashcard
nǐ - bạn
你好吗?
nǐ hǎo ma - Bạn khỏe không?
271
Click để xem flashcard
广大
guǎngdà - rộng lớn; đông đảo
广大群众。
Guǎngdà qúnzhòng. - Đông đảo quần chúng.
271
Click để xem flashcard
个别
gèbié - Cá biệt
个别现象。
Gèbié xiànxiàng. - Hiện tượng cá biệt.
272
Click để xem flashcard
你们
nǐmen - các bạn
你们好!
nǐmen hǎo - Chào các bạn!
272
Click để xem flashcard
交通
jiāotōng - giao thông
交通方便。
jiāotōng fāngbiàn. - Giao thông thuận tiện.
272
Click để xem flashcard
规定
guīdìng - quy định
公司规定。
Gōngsī guīdìng. - Quy định của công ty.
272
Click để xem flashcard
个体
gètǐ - Cá thể
个体差异。
Gètǐ chāyì. - Sự khác biệt cá thể.
273
Click để xem flashcard
nián - năm
今年是2025年。
jīnnián shì èr líng èr wǔ nián - Năm nay là năm 2025.
273
Click để xem flashcard
jiǎo - góc
房间角。
fángjiān jiǎo. - Góc phòng.
273
Click để xem flashcard
规范
guīfàn - quy phạm; tiêu chuẩn
行为规范。
Xíngwéi guīfàn. - Quy tắc ứng xử.
273
Click để xem flashcard
各个
gègè - Mỗi, từng
各个部门。
Gègè bùmén. - Các bộ phận khác nhau.
274
Click để xem flashcard
gēn - Gốc; cái (lượng từ)
一根绳子。
Yī gēn shéngzi. - Một sợi dây.
274
Click để xem flashcard
nín - ngài, ông/bà (kính ngữ của "bạn")
您好!
nín hǎo - Xin chào!
274
Click để xem flashcard
角度
jiǎodù - góc độ
不同角度。
bùtóng jiǎodù. - Góc độ khác nhau.
274
Click để xem flashcard
国内
guónèi - trong nước
国内市场。
Guónèi shìchǎng. - Thị trường trong nước.
275
Click để xem flashcard
根据
gēnjù - Căn cứ vào
根据规定。
Gēnjù guīdìng. - Theo quy định.
275
Click để xem flashcard
牛奶
niúnǎi - sữa bò
我喝牛奶。
wǒ hē niúnǎi - Tôi uống sữa bò.
275
Click để xem flashcard
饺子
jiǎozi - bánh chẻo
吃饺子。
chī jiǎozi. - Ăn bánh chẻo.
275
Click để xem flashcard
国庆
guóqìng - Quốc khánh
国庆节。
Guóqìngjié. - Quốc khánh.
276
Click để xem flashcard
果然
guǒrán - quả nhiên
果然成功了。
Guǒrán chénggōng le. - Quả nhiên đã thành công.
276
Click để xem flashcard
nǚ - nữ
她是女学生。
tā shì nǚxuéshēng - Cô ấy là học sinh nữ.
276
Click để xem flashcard
工程
gōngchéng - Công trình, dự án
建设工程。
Jiànshè gōngchéng. - Công trình xây dựng.
276
Click để xem flashcard
jiǎo - bàn chân
脚疼。
jiǎo téng. - Đau chân.
277
Click để xem flashcard
女儿
nǚ'ér - con gái
我有一个女儿。
wǒ yǒu yí ge nǚ'ér - Tôi có một con gái.
277
Click để xem flashcard
果汁
guǒzhī - nước ép trái cây
喝果汁。
Hē guǒzhī. - Uống nước ép trái cây.
277
Click để xem flashcard
公元
gōngyuán - Công nguyên
公元二零二五年。
Gōngyuán èr líng èr wǔ nián. - Năm 2025 Công nguyên.
277
Click để xem flashcard
叫作
jiàozuò - gọi là
叫作名字。
jiàozuò míngzi. - Được gọi là tên.
278
Click để xem flashcard
教师
jiàoshī - giáo viên
英语教师。
yīngyǔ jiàoshī. - Giáo viên tiếng Anh.
278
Click để xem flashcard
过程
guòchéng - quá trình
学习过程。
Xuéxí guòchéng. - Quá trình học tập.
1 9 10 11 12 13 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee