Từ vựng HSK

278
Click để xem flashcard
供应
gōngyìng - Cung cấp
供应食品。
Gōngyìng shípǐn. - Cung cấp thực phẩm.
278
Click để xem flashcard
女孩儿
nǚháir - bé gái
那个女孩儿很漂亮。
nàge nǚháir hěn piàoliang - Cô bé đó rất xinh đẹp.
279
Click để xem flashcard
教室
jiàoshì - phòng học
进教室。
jìn jiàoshì. - Vào lớp học.
279
Click để xem flashcard
过去
guòqù - quá khứ; đã qua
回忆过去。
Huíyì guòqù. - Hồi tưởng quá khứ.
279
Click để xem flashcard
gòng - Tổng cộng; cùng
共三十人。
Gòng sānshí rén. - Tổng cộng 30 người.
279
Click để xem flashcard
女朋友
nǚpéngyou - bạn gái
他有女朋友。
tā yǒu nǚpéngyou - Anh ấy có bạn gái.
280
Click để xem flashcard
教学
jiàoxué - giảng dạy
教学经验。
jiàoxué jīngyàn. - Kinh nghiệm giảng dạy.
280
Click để xem flashcard
哈哈
hāhā - ha ha
哈哈大笑。
Hāhā dàxiào. - Cười lớn: "Ha ha ha!".
280
Click để xem flashcard
构成
gòuchéng - Cấu thành
构成要素。
Gòuchéng yàosù. - Các yếu tố cấu thành.
280
Click để xem flashcard
女人
nǚrén - phụ nữ
女人很漂亮。
nǚrén hěn piàoliang - Người phụ nữ rất xinh đẹp.
281
Click để xem flashcard
教育
jiàoyù - giáo dục
教育问题。
jiàoyù wèntí. - Vấn đề giáo dục.
281
Click để xem flashcard
海关
hǎiguān - hải quan
通过海关。
Tōngguò hǎiguān. - Làm thủ tục qua hải quan.
281
Click để xem flashcard
女生
nǚshēng - học sinh nữ
学校里有很多女生。
xuéxiào lǐ yǒu hěn duō nǚshēng - Trong trường có rất nhiều học sinh nữ.
281
Click để xem flashcard
构造
gòuzào - Cấu tạo
建筑构造。
Jiànzhù gòuzào. - Kết cấu kiến trúc.
282
Click để xem flashcard
购买
gòumǎi - Mua
购买产品。
Gòumǎi chǎnpǐn. - Mua sản phẩm.
282
Click để xem flashcard
jiē - nhận; đón
接电话。
jiē diànhuà. - Nghe điện thoại.
282
Click để xem flashcard
害怕
hàipà - sợ
害怕失败。
Hàipà shībài. - Sợ thất bại.
282
Click để xem flashcard
旁边
pángbiān - bên cạnh
我坐在他旁边。
wǒ zuò zài tā pángbiān - Tôi ngồi bên cạnh anh ấy.
283
Click để xem flashcard
购物
gòuwù - Mua sắm
周末去购物。
Zhōumò qù gòuwù. - Cuối tuần đi mua sắm.
283
Click để xem flashcard
接到
jiēdào - nhận được
接到通知。
jiēdào tōngzhī. - Nhận được thông báo.
283
Click để xem flashcard
xíng - được; được thôi
这样行吗?
Zhèyàng xíng ma? - Như thế này được không?
283
Click để xem flashcard
pǎo - chạy
我喜欢跑步。
wǒ xǐhuan pǎobù - Tôi thích chạy bộ.
284
Click để xem flashcard
骨头
gǔtou - Xương
鱼骨头多。
Yú gǔtou duō. - Cá có nhiều xương.
284
Click để xem flashcard
接受
jiēshòu - tiếp nhận
接受建议。
jiēshòu jiànyì. - Tiếp nhận lời khuyên.
284
Click để xem flashcard
朋友
péngyou - bạn bè
他是我的朋友。
tā shì wǒ de péngyou - Anh ấy là bạn của tôi.
284
Click để xem flashcard
好好
hǎohǎo - tử tế; chăm chỉ
好好学习。
Hǎohǎo xuéxí. - Học hành chăm chỉ.
285
Click để xem flashcard
piào -
我买了票。
wǒ mǎi le piào - Tôi đã mua vé.
285
Click để xem flashcard
固定
gùdìng - Cố định
时间固定。
Shíjiān gùdìng. - Thời gian cố định.
285
Click để xem flashcard
接下来
jiēxiàlái - tiếp theo
接下来学习。
jiēxiàlái xuéxí. - Tiếp theo là học.
285
Click để xem flashcard
好奇
hàoqí - tò mò
感到好奇。
Gǎndào hàoqí. - Cảm thấy tò mò.
286
Click để xem flashcard
qī - bảy
我有七本书。
wǒ yǒu qī běn shū - Tôi có bảy quyển sách.
286
Click để xem flashcard
guā - Quả thuộc họ bầu bí
吃西瓜。
Chī xīguā. - Ăn dưa hấu.
286
Click để xem flashcard
接着
jiēzhe - tiếp tục
接着说。
jiēzhe shuō. - Nói tiếp.
286
Click để xem flashcard
hé - hợp; phù hợp
合作。
Hézuò. - Hợp tác.
287
Click để xem flashcard
qǐ - dậy; bắt đầu
我早上六点起床。
wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng - Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng.
287
Click để xem flashcard
guài - Lạ; trách
这件事很怪。
Zhè jiàn shì hěn guài. - Chuyện này rất kỳ lạ.
287
Click để xem flashcard
jiē - phố
这条街。
zhè tiáo jiē. - Con phố này.
287
Click để xem flashcard
合法
héfǎ - hợp pháp
合法收入。
Héfǎ shōurù. - Thu nhập hợp pháp.
288
Click để xem flashcard
guān - Đóng; cửa ải
通过难关。
Tōngguò nánguān. - Vượt qua khó khăn.
288
Click để xem flashcard
jié - tiết; đốt
一节课。
yì jié kè. - Một tiết học.
288
Click để xem flashcard
合格
hégé - đạt tiêu chuẩn
产品合格。
Chǎnpǐn hégé. - Sản phẩm đạt tiêu chuẩn.
288
Click để xem flashcard
起床
qǐchuáng - thức dậy
你几点起床?
nǐ jǐ diǎn qǐchuáng - Bạn mấy giờ thức dậy?
289
Click để xem flashcard
关闭
guānbì - Đóng
关闭系统。
Guānbì xìtǒng. - Tắt hệ thống.
289
Click để xem flashcard
节目
jiémù - chương trình
电视节目。
diànshì jiémù. - Chương trình truyền hình.
289
Click để xem flashcard
合理
hélǐ - hợp lý
合理安排。
Hélǐ ānpái. - Sắp xếp hợp lý.
289
Click để xem flashcard
起来
qǐlái - đứng dậy; trở nên
快起来!
kuài qǐlái - Mau dậy đi!
290
Click để xem flashcard
汽车
qìchē - ô tô
我有一辆汽车。
wǒ yǒu yí liàng qìchē - Tôi có một chiếc ô tô.
290
Click để xem flashcard
关于
guānyú - Về, liên quan đến
关于这个问题。
Guānyú zhège wèntí. - Về vấn đề này.
290
Click để xem flashcard
节日
jiérì - ngày lễ
传统节日。
chuántǒng jiérì. - Ngày lễ truyền thống.
290
Click để xem flashcard
合作
hézuò - hợp tác
国际合作。
Guójì hézuò. - Hợp tác quốc tế.
291
Click để xem flashcard
结果
jiéguǒ - kết quả
好结果。
hǎo jiéguǒ. - Kết quả tốt.
291
Click để xem flashcard
和平
hépíng - hòa bình
世界和平。
Shìjiè hépíng. - Hòa bình thế giới.
291
Click để xem flashcard
qián - trước
前面有一个人。
qiánmian yǒu yí ge rén - Phía trước có một người.
291
Click để xem flashcard
guān - Quan chức
政府官员。
Zhèngfǔ guānyuán. - Quan chức chính phủ.
292
Click để xem flashcard
jiè - mượn
借书。
jiè shū. - Mượn sách.
292
Click để xem flashcard
红茶
hóngchá - trà đen
喝红茶。
Hē hóngchá. - Uống trà đen.
292
Click để xem flashcard
前边
qiánbian - phía trước
学校在前边。
xuéxiào zài qiánbian - Trường học ở phía trước.
292
Click để xem flashcard
官方
guānfāng - Chính thức
官方消息。
Guānfāng xiāoxi. - Thông tin chính thức.
293
Click để xem flashcard
光临
guānglín - Quang lâm
欢迎光临。
Huānyíng guānglín. - Hoan nghênh quý khách.
293
Click để xem flashcard
jīn - cân (500g)
一斤苹果。
yì jīn píngguǒ. - Một cân táo.
293
Click để xem flashcard
红酒
hóngjiǔ - rượu vang đỏ
一杯红酒。
Yì bēi hóngjiǔ. - Một ly rượu vang đỏ.
293
Click để xem flashcard
前天
qiántiān - hôm kia
前天我去商店。
qiántiān wǒ qù shāngdiàn - Hôm kia tôi đi cửa hàng.
294
Click để xem flashcard
光盘
guāngpán - Đĩa CD/DVD
复制光盘。
Fùzhì guāngpán. - Sao chép đĩa CD/DVD.
294
Click để xem flashcard
今后
jīnhòu - từ nay về sau
今后努力。
jīnhòu nǔlì. - Từ nay về sau hãy cố gắng.
294
Click để xem flashcard
后果
hòuguǒ - hậu quả
严重后果。
Yánzhòng hòuguǒ. - Hậu quả nghiêm trọng.
294
Click để xem flashcard
qián - tiền
我有很多钱。
wǒ yǒu hěn duō qián - Tôi có rất nhiều tiền.
295
Click để xem flashcard
guàng - Đi dạo, dạo phố
逛街。
Guàngjiē. - Đi dạo phố.
295
Click để xem flashcard
钱包
qiánbāo - ví tiền
我的钱包呢?
wǒ de qiánbāo ne - Ví của tôi đâu rồi?
295
Click để xem flashcard
进入
jìnrù - đi vào
进入房间。
jìnrù fángjiān. - Đi vào phòng.
295
Click để xem flashcard
后面
hòumiàn - phía sau
房子后面。
Fángzi hòumiàn. - Phía sau ngôi nhà.
296
Click để xem flashcard
qǐng - mời; xin
请坐。
qǐng zuò - Mời ngồi.
296
Click để xem flashcard
guī - Trở về; thuộc về
早日归国。
Zǎorì guīguó. - Sớm trở về nước.
296
Click để xem flashcard
后年
hòunián - năm kia
后年毕业。
Hòunián bìyè. - Tốt nghiệp vào năm kia.
296
Click để xem flashcard
进行
jìnxíng - tiến hành
进行讨论。
jìnxíng tǎolùn. - Tiến hành thảo luận.
297
Click để xem flashcard
请假
qǐngjià - xin nghỉ
我要请假。
wǒ yào qǐngjià - Tôi muốn xin nghỉ.
297
Click để xem flashcard
规律
guīlǜ - Quy luật
发现规律。
Fāxiàn guīlǜ. - Phát hiện quy luật.
297
Click để xem flashcard
互联网
hùliánwǎng - Internet
使用互联网。
Shǐyòng hùliánwǎng. - Sử dụng Internet.
297
Click để xem flashcard
jìn - gần
离家近。
lí jiā jìn. - Gần nhà.
298
Click để xem flashcard
请进
qǐngjìn - mời vào
请进!
qǐng jìn - Mời vào!
298
Click để xem flashcard
规模
guīmó - Quy mô
规模扩大。
Guīmó kuòdà. - Quy mô mở rộng.
298
Click để xem flashcard
经常
jīngcháng - thường xuyên
经常学习。
jīngcháng xuéxí. - Thường xuyên học tập.
298
Click để xem flashcard
互相
hùxiāng - lẫn nhau
互相帮助。
Hùxiāng bāngzhù. - Giúp đỡ lẫn nhau.
299
Click để xem flashcard
规则
guīzé - Quy tắc
遵守规则。
Zūnshǒu guīzé. - Tuân thủ quy tắc.
299
Click để xem flashcard
经过
jīngguò - đi qua; trải qua
经过这里。
jīngguò zhèlǐ. - Đi qua đây.
299
Click để xem flashcard
划船
huáchuán - chèo thuyền
湖上划船。
Hú shàng huáchuán. - Chèo thuyền trên hồ.
299
Click để xem flashcard
请问
qǐngwèn - xin hỏi
请问,厕所在哪儿?
qǐngwèn cèsuǒ zài nǎr - Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
300
Click để xem flashcard
果实
guǒshí - Quả; thành quả
努力的果实。
Nǔlì de guǒshí. - Thành quả của sự nỗ lực.
300
Click để xem flashcard
请坐
qǐngzuò - mời ngồi
请坐!
qǐng zuò - Mời ngồi!
300
Click để xem flashcard
经理
jīnglǐ - giám đốc, quản lý
公司经理。
gōngsī jīnglǐ. - Giám đốc công ty.
300
Click để xem flashcard
华人
huárén - người Hoa
海外华人。
Hǎiwài huárén. - Người Hoa ở nước ngoài.
301
Click để xem flashcard
过分
guòfèn - Quá đáng
他说话有点过分。
Tā shuōhuà yǒudiǎn guòfèn. - Anh ấy nói hơi quá đáng.
301
Click để xem flashcard
jiǔ - rượu
他不喝酒。
tā bù hējiǔ. - Anh ấy không uống rượu.
301
Click để xem flashcard
qiú - bóng
他喜欢打球。
tā xǐhuan dǎqiú - Anh ấy thích chơi bóng.
301
Click để xem flashcard
化(现代化)
huà (xiàndàihuà) - hóa (ví dụ: hiện đại hóa)
国家正在现代化。
Guójiā zhèngzài xiàndàihuà. - Đất nước đang hiện đại hóa.
302
Click để xem flashcard
话剧
huàjù - kịch nói
看话剧。
Kàn huàjù. - Xem kịch nói.
302
Click để xem flashcard
海水
hǎishuǐ - Nước biển
海水是咸的。
Hǎishuǐ shì xián de. - Nước biển mặn.
302
Click để xem flashcard
qù - đi
我去学校。
wǒ qù xuéxiào - Tôi đi đến trường.
302
Click để xem flashcard
酒店
jiǔdiàn - khách sạn
我们住在酒店。
wǒmen zhù zài jiǔdiàn. - Chúng tôi ở khách sạn.
303
Click để xem flashcard
话题
huàtí - chủ đề
热门话题。
Rèmén huàtí. - Chủ đề nóng.
303
Click để xem flashcard
海鲜
hǎixiān - Hải sản
我很喜欢吃海鲜。
Wǒ hěn xǐhuān chī hǎixiān. - Tôi rất thích ăn hải sản.
1 10 11 12 13 14 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee