Từ vựng HSK

303
Click để xem flashcard
去年
qùnián - năm ngoái
去年我去北京。
qùnián wǒ qù běijīng - Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.
303
Click để xem flashcard
就要
jiùyào - sắp
火车就要来了。
huǒchē jiùyào lái le. - Tàu hỏa sắp đến rồi.
304
Click để xem flashcard
jǔ - giơ lên
他举手。
tā jǔshǒu. - Anh ấy giơ tay.
304
Click để xem flashcard
欢乐
huānlè - vui vẻ
欢乐的气氛。
Huānlè de qìfēn. - Bầu không khí vui vẻ.
304
Click để xem flashcard
hán - Chứa
这种水果含很多水分。
Zhè zhǒng shuǐguǒ hán hěnduō shuǐfèn. - Loại trái cây này chứa nhiều nước.
304
Click để xem flashcard
rè - nóng
今天很热。
jīntiān hěn rè - Hôm nay rất nóng.
305
Click để xem flashcard
举手
jǔshǒu - giơ tay
请举手回答。
qǐng jǔshǒu huídá. - Xin giơ tay trả lời.
305
Click để xem flashcard
huán - vòng; vòng tròn
环境保护。
Huánjìng bǎohù. - Bảo vệ môi trường.
305
Click để xem flashcard
rén - người
那个人是谁?
nàge rén shì shéi - Người đó là ai?
305
Click để xem flashcard
含量
hánliàng - Hàm lượng
这饮料糖含量很高。
Zhè yǐnliào táng hánliàng hěn gāo. - Đồ uống này có hàm lượng đường rất cao.
306
Click để xem flashcard
举行
jǔxíng - tổ chức
活动明天举行。
huódòng míngtiān jǔxíng. - Hoạt động sẽ được tổ chức vào ngày mai.
306
Click để xem flashcard
认识
rènshi - quen biết; nhận biết
我认识他。
wǒ rènshi tā - Tôi quen anh ấy.
306
Click để xem flashcard
环保
huánbǎo - bảo vệ môi trường
环保意识。
Huánbǎo yìshí. - Ý thức bảo vệ môi trường.
306
Click để xem flashcard
含义
hányì - Hàm ý, ý nghĩa
这个词的含义很深。
Zhège cí de hányì hěn shēn. - Ý nghĩa của từ này rất sâu sắc.
307
Click để xem flashcard
认真
rènzhēn - nghiêm túc
他学习很认真。
tā xuéxí hěn rènzhēn - Anh ấy học rất chăm chỉ.
307
Click để xem flashcard
jù - câu (lượng từ)
他说了一句中文。
tā shuō le yí jù zhōngwén. - Anh ấy nói một câu tiếng Trung.
307
Click để xem flashcard
环境
huánjìng - môi trường
工作环境。
Gōngzuò huánjìng. - Môi trường làm việc.
307
Click để xem flashcard
含有
hányǒu - Có chứa
药品含有酒精。
Yàopǐn hányǒu jiǔjīng. - Thuốc có chứa cồn.
308
Click để xem flashcard
rì - ngày
今天是几日?
jīntiān shì jǐ rì - Hôm nay là ngày mấy?
308
Click để xem flashcard
句子
jùzi - câu
这个句子很简单。
zhège jùzi hěn jiǎndān. - Câu này rất đơn giản.
308
Click để xem flashcard
会议
huìyì - hội nghị; cuộc họp
开会议。
Kāi huìyì. - Họp.
308
Click để xem flashcard
寒假
hánjià - Kỳ nghỉ đông
寒假我回家了。
Hánjià wǒ huíjiā le. - Kỳ nghỉ đông tôi đã về nhà.
309
Click để xem flashcard
日期
rìqī - ngày tháng
请写上日期。
qǐng xiě shàng rìqī - Xin hãy ghi ngày tháng.
309
Click để xem flashcard
kǎ - thẻ
我的卡不见了。
wǒ de kǎ bú jiàn le. - Thẻ của tôi bị mất rồi.
309
Click để xem flashcard
会员
huìyuán - hội viên; thành viên
会员卡。
Huìyuán kǎ. - Thẻ hội viên.
309
Click để xem flashcard
寒冷
hánlěng - Lạnh giá
这里冬天很寒冷。
Zhèlǐ dōngtiān hěn hánlěng. - Mùa đông ở đây rất lạnh.
310
Click để xem flashcard
开机
kāijī - bật máy
请先开机。
qǐng xiān kāijī. - Xin hãy bật máy trước.
310
Click để xem flashcard
huó - công việc; việc làm
活经验。
Huó jīngyàn. - Kinh nghiệm thực tế.
310
Click để xem flashcard
行业
hángyè - Ngành nghề
他在IT行业工作。
Tā zài IT hángyè gōngzuò. - Anh ấy làm việc trong ngành CNTT.
310
Click để xem flashcard
ròu - thịt
我喜欢吃肉。
wǒ xǐhuan chī ròu - Tôi thích ăn thịt.
311
Click để xem flashcard
航班
hángbān - Chuyến bay
我的航班延误了。
Wǒ de hángbān yánwù le. - Chuyến bay của tôi bị hoãn.
311
Click để xem flashcard
开心
kāixīn - vui vẻ
孩子们很开心。
háizimen hěn kāixīn. - Bọn trẻ rất vui.
311
Click để xem flashcard
sān - ba
我有三本书。
wǒ yǒu sān běn shū - Tôi có ba quyển sách.
311
Click để xem flashcard
huǒ - lửa
生火。
Shēng huǒ. - Nhóm lửa.
312
Click để xem flashcard
航空
hángkōng - Hàng không
航空公司提高了票价。
Hángkōng gōngsī tígāo le piàojià. - Hãng hàng không đã tăng giá vé.
312
Click để xem flashcard
shān - núi
这座山很高。
zhè zuò shān hěn gāo - Ngọn núi này rất cao.
312
Click để xem flashcard
开学
kāixué - khai giảng; nhập học
下周开学。
xià zhōu kāixué. - Tuần sau khai giảng.
312
Click để xem flashcard
机器
jīqì - máy móc
工业机器。
Gōngyè jīqì. - Máy móc công nghiệp.
313
Click để xem flashcard
积极
jījí - tích cực
积极参加。
Jījí cānjiā. - Tích cực tham gia.
313
Click để xem flashcard
毫米
háomǐ - Milimét
这条线长十毫米。
Zhè tiáo xiàn cháng shí háomǐ. - Đường này dài 10 milimét.
313
Click để xem flashcard
商场
shāngchǎng - trung tâm thương mại
我去商场买东西。
wǒ qù shāngchǎng mǎi dōngxi - Tôi đi trung tâm thương mại mua đồ.
313
Click để xem flashcard
看法
kànfǎ - cách nhìn, quan điểm
我有不同的看法。
wǒ yǒu bùtóng de kànfǎ. - Tôi có quan điểm khác.
314
Click để xem flashcard
基本
jīběn - cơ bản
基本知识。
Jīběn zhīshi. - Kiến thức cơ bản.
314
Click để xem flashcard
毫升
háoshēng - Mililít
请倒两百毫升水。
Qǐng dào liǎng bǎi háoshēng shuǐ. - Vui lòng rót 200 ml nước.
314
Click để xem flashcard
商店
shāngdiàn - cửa hàng
这家商店很大。
zhè jiā shāngdiàn hěn dà - Cửa hàng này rất lớn.
314
Click để xem flashcard
考生
kǎoshēng - thí sinh
考生很多。
kǎoshēng hěn duō. - Có rất nhiều thí sinh.
315
Click để xem flashcard
kào - dựa vào; gần
他靠着墙。
tā kàozhe qiáng. - Anh ấy dựa vào tường.
315
Click để xem flashcard
基本上
jīběnshàng - về cơ bản
基本上同意。
Jīběnshàng tóngyì. - Cơ bản là đồng ý.
315
Click để xem flashcard
好友
hǎoyǒu - Bạn thân
他是我的好友。
Tā shì wǒ de hǎoyǒu. - Anh ấy là bạn thân của tôi.
315
Click để xem flashcard
shàng - trên; lên
上车吧!
shàngchē ba - Lên xe nhé!
316
Click để xem flashcard
kē - môn học; khoa
我喜欢理科。
wǒ xǐhuan lǐkē. - Tôi thích các môn khoa học tự nhiên.
316
Click để xem flashcard
基础
jīchǔ - nền tảng; cơ sở
打好基础。
Dǎ hǎo jīchǔ. - Xây dựng nền tảng vững chắc.
316
Click để xem flashcard
上班
shàngbān - đi làm
我八点上班。
wǒ bā diǎn shàngbān - Tôi đi làm lúc tám giờ.
316
Click để xem flashcard
号码
hàomǎ - Số, số hiệu
请告诉我你的号码。
Qǐng gàosù wǒ nǐ de hàomǎ. - Hãy cho tôi biết số của bạn.
317
Click để xem flashcard
科学
kēxué - khoa học
科学很重要。
kēxué hěn zhòngyào. - Khoa học rất quan trọng.
317
Click để xem flashcard
上边
shàngbian - phía trên
桌子上边有书。
zhuōzi shàngbian yǒu shū - Trên bàn có sách.
317
Click để xem flashcard
及时
jíshí - kịp thời
及时处理。
Jíshí chǔlǐ. - Xử lý kịp thời.
317
Click để xem flashcard
hǎo - Tốt
这个问题很好解决。
Zhège wèntí hěn hǎo jiějué. - Vấn đề này rất dễ giải quyết.
318
Click để xem flashcard
上车
shàngchē - lên xe
请上车!
qǐng shàngchē - Xin mời lên xe!
318
Click để xem flashcard
可爱
kě'ài - đáng yêu
这个孩子很可爱。
zhège háizi hěn kě'ài. - Đứa trẻ này rất đáng yêu.
318
Click để xem flashcard
…极了
... jí le - ... vô cùng; ... hết sức
好极了!
Hǎo jí le! - Tuyệt vời!
318
Click để xem flashcard
合同
hétong - Hợp đồng
我们签了合同。
Wǒmen qiān le hétong. - Chúng tôi đã ký hợp đồng.
319
Click để xem flashcard
上次
shàngcì - lần trước
上次我去北京。
shàngcì wǒ qù běijīng - Lần trước tôi đã đi Bắc Kinh.
319
Click để xem flashcard
可能
kěnéng - có thể; khả năng
他可能不来。
tā kěnéng bù lái. - Có thể anh ấy sẽ không đến.
319
Click để xem flashcard
集体
jítǐ - tập thể
集体活动。
Jítǐ huódòng. - Hoạt động tập thể.
319
Click để xem flashcard
黑暗
hēi'àn - Bóng tối
房间里一片黑暗。
Fángjiān lǐ yīpiàn hēi'àn. - Trong phòng tối đen như mực.
320
Click để xem flashcard
可怕
kěpà - đáng sợ
这件事很可怕。
zhè jiàn shì hěn kěpà. - Việc này rất đáng sợ.
320
Click để xem flashcard
集中
jízhōng - tập trung
集中注意力。
Jízhōng zhùyìlì. - Tập trung chú ý.
320
Click để xem flashcard
红包
hóngbāo - Bao lì xì
过年要发红包。
Guònián yào fā hóngbāo. - Tết phải lì xì.
320
Click để xem flashcard
上课
shàngkè - lên lớp, học
我们九点上课。
wǒmen jiǔ diǎn shàngkè - Chúng tôi học lúc chín giờ.
321
Click để xem flashcard
计算
jìsuàn - tính toán
计算费用。
Jìsuàn fèiyòng. - Tính toán chi phí.
321
Click để xem flashcard
后头
hòutou - Phía sau
他站在我后头。
Tā zhàn zài wǒ hòutou. - Anh ấy đứng phía sau tôi.
321
Click để xem flashcard
上网
shàngwǎng - lên mạng
我每天上网。
wǒ měitiān shàngwǎng - Mỗi ngày tôi lên mạng.
321
Click để xem flashcard
可是
kěshì - nhưng
我想去,可是没时间。
wǒ xiǎng qù, kěshì méi shíjiān. - Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.
322
Click để xem flashcard
可以
kěyǐ - có thể; được phép
你可以走了。
nǐ kěyǐ zǒu le. - Bạn có thể đi rồi.
322
Click để xem flashcard
记录
jìlù - ghi chép; ghi lại
记录数据。
Jìlù shùjù. - Ghi chép dữ liệu.
322
Click để xem flashcard
hòu - Dày
这本书很厚。
Zhè běn shū hěn hòu. - Quyển sách này rất dày.
322
Click để xem flashcard
上午
shàngwǔ - buổi sáng
上午我去学校。
shàngwǔ wǒ qù xuéxiào - Buổi sáng tôi đi học.
323
Click để xem flashcard
kè - gam
一百克肉。
yìbǎi kè ròu. - Một trăm gam thịt.
323
Click để xem flashcard
记者
jìzhě - phóng viên
新闻记者。
Xīnwén jìzhě. - Phóng viên.
323
Click để xem flashcard
呼吸
hūxī - Hô hấp
深呼吸一下。
Shēn hūxī yīxià. - Hít thở sâu một chút.
323
Click để xem flashcard
上学
shàngxué - đi học
孩子们去上学了。
háizimen qù shàngxué le - Bọn trẻ đi học rồi.
324
Click để xem flashcard
kè - khắc; 15 phút
等一刻钟。
děng yí kè zhōng. - Đợi mười lăm phút.
324
Click để xem flashcard
纪录
jìlù - kỷ lục; ghi chép
打破纪录。
Dǎpò jìlù. - Phá kỷ lục.
324
Click để xem flashcard
忽视
hūshì - Xem nhẹ, coi thường
不要忽视细节。
Bùyào hūshì xìjié. - Đừng bỏ qua chi tiết.
324
Click để xem flashcard
shǎo - ít
人很少。
rén hěn shǎo - Có rất ít người.
325
Click để xem flashcard
客人
kèrén - khách
客人到了。
kèrén dào le. - Khách đã đến.
325
Click để xem flashcard
纪念
jìniàn - kỷ niệm
纪念活动。
Jìniàn huódòng. - Hoạt động kỷ niệm.
325
Click để xem flashcard
shéi - ai
那是谁?
nà shì shéi - Đó là ai?
325
Click để xem flashcard
hù - Hộ gia đình
一户人家。
Yī hù rénjiā. - Một hộ gia đình.
326
Click để xem flashcard
课堂
kètáng - lớp học
课堂很安静。
kètáng hěn ānjìng. - Lớp học rất yên tĩnh.
326
Click để xem flashcard
身上
shēnshang - trên người
他身上有钱。
tā shēnshang yǒu qián - Anh ấy mang theo tiền.
326
Click để xem flashcard
技术
jìshù - kỹ thuật; công nghệ
高新技术。
Gāoxīn jìshù. - Công nghệ cao.
326
Click để xem flashcard
护士
hùshi - Y tá
她是一名护士。
Tā shì yī míng hùshi. - Cô ấy là một y tá.
327
Click để xem flashcard
身体
shēntǐ - cơ thể; sức khỏe
身体很好。
shēntǐ hěn hǎo - Sức khỏe rất tốt.
327
Click để xem flashcard
空气
kōngqì - không khí
这里空气很好。
zhèlǐ kōngqì hěn hǎo. - Không khí ở đây rất tốt.
327
Click để xem flashcard
继续
jìxù - tiếp tục
继续努力。
Jìxù nǔlì. - Tiếp tục cố gắng.
327
Click để xem flashcard
huā - Hoa; tiêu tiền
这件衣服太花了。
Zhè jiàn yīfu tài huā le. - Bộ quần áo này quá sặc sỡ.
328
Click để xem flashcard
什么
shénme - cái gì
你在做什么?
nǐ zài zuò shénme - Bạn đang làm gì?
328
Click để xem flashcard
kū - khóc
孩子哭了。
háizi kū le. - Đứa trẻ khóc rồi.
1 11 12 13 14 15 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee