Từ vựng HSK

328
Click để xem flashcard
加工
jiāgōng - gia công
食品加工。
Shípǐn jiāgōng. - Chế biến thực phẩm.
329
Click để xem flashcard
生病
shēngbìng - bị bệnh
我生病了。
wǒ shēngbìng le - Tôi bị bệnh rồi.
329
Click để xem flashcard
快餐
kuàicān - đồ ăn nhanh
我常吃快餐。
wǒ cháng chī kuàicān. - Tôi thường ăn đồ ăn nhanh.
329
Click để xem flashcard
加快
jiākuài - tăng nhanh
加快速度。
Jiākuài sùdù. - Tăng tốc độ.
329
Click để xem flashcard
huá - Chèo
这条船在水上划。
Zhè tiáo chuán zài shuǐshàng huá. - Chiếc thuyền đang chèo trên mặt nước.
330
Click để xem flashcard
怀念
huáiniàn - Hoài niệm, nhớ
我很怀念家乡。
Wǒ hěn huáiniàn jiāxiāng. - Tôi rất nhớ quê hương.
330
Click để xem flashcard
生气
shēngqì - tức giận
别生气!
bié shēngqì - Đừng tức giận!
330
Click để xem flashcard
快点儿
kuài diǎnr - nhanh lên
快点儿走吧。
kuài diǎnr zǒu ba. - Đi nhanh lên nào.
330
Click để xem flashcard
加强
jiāqiáng - tăng cường
加强管理。
Jiāqiáng guǎnlǐ. - Tăng cường quản lý.
331
Click để xem flashcard
怀疑
huáiyí - Nghi ngờ
我怀疑他说的话。
Wǒ huáiyí tā shuō de huà. - Tôi nghi ngờ lời anh ấy nói.
331
Click để xem flashcard
快乐
kuàilè - vui vẻ
生活很快乐。
shēnghuó hěn kuàilè. - Cuộc sống rất vui vẻ.
331
Click để xem flashcard
生日
shēngrì - sinh nhật
今天是我的生日。
jīntiān shì wǒ de shēngrì - Hôm nay là sinh nhật của tôi.
331
Click để xem flashcard
家具
jiājù - đồ nội thất
买家具。
Mǎi jiājù. - Mua đồ nội thất.
332
Click để xem flashcard
家属
jiāshǔ - người thân; gia quyến
病人家属。
Bìngrén jiāshǔ. - Người nhà của bệnh nhân.
332
Click để xem flashcard
缓解
huǎnjiě - Giảm bớt
音乐能缓解压力。
Yīnyuè néng huǎnjiě yālì. - Âm nhạc có thể giảm căng thẳng.
332
Click để xem flashcard
shí - mười
我有十本书。
wǒ yǒu shí běn shū - Tôi có mười quyển sách.
332
Click để xem flashcard
快要
kuàiyào - sắp
天快要黑了。
tiān kuàiyào hēi le. - Trời sắp tối rồi.
333
Click để xem flashcard
筷子
kuàizi - đũa
用筷子吃饭。
yòng kuàizi chīfàn. - Ăn cơm bằng đũa.
333
Click để xem flashcard
家乡
jiāxiāng - quê hương
回家乡。
Huí jiāxiāng. - Về quê.
333
Click để xem flashcard
黄瓜
huángguā - Dưa chuột
我喜欢吃黄瓜。
Wǒ xǐhuān chī huángguā. - Tôi thích ăn dưa chuột.
333
Click để xem flashcard
时候
shíhou - lúc, thời điểm
我上班的时候。
wǒ shàngbān de shíhou - Khi tôi đi làm.
334
Click để xem flashcard
lā - kéo
拉门。
lā mén. - Kéo cửa.
334
Click để xem flashcard
价格
jiàgé - giá cả
商品价格。
Shāngpǐn jiàgé. - Giá hàng hóa.
334
Click để xem flashcard
黄金
huángjīn - Vàng
黄金价格上涨了。
Huángjīn jiàgé shàngzhǎng le. - Giá vàng tăng rồi.
334
Click để xem flashcard
时间
shíjiān - thời gian
你有时间吗?
nǐ yǒu shíjiān ma - Bạn có thời gian không?
335
Click để xem flashcard
来自
láizì - đến từ
他来自越南。
tā láizì Yuènán. - Anh ấy đến từ Việt Nam.
335
Click để xem flashcard
价钱
jiàqián - giá tiền
价钱合理。
Jiàqián hélǐ. - Giá cả hợp lý.
335
Click để xem flashcard
回复
huífù - Trả lời, hồi phục
请尽快回复我。
Qǐng jǐnkuài huífù wǒ. - Vui lòng trả lời tôi sớm nhất có thể.
335
Click để xem flashcard
shì - việc
这件事很重要。
zhè jiàn shì hěn zhòngyào - Việc này rất quan trọng.
336
Click để xem flashcard
lán - màu xanh lam
天很蓝。
tiān hěn lán. - Trời rất xanh.
336
Click để xem flashcard
价值
jiàzhí - giá trị
社会价值。
Shèhuì jiàzhí. - Giá trị xã hội.
336
Click để xem flashcard
shì - thử
请试一下。
qǐng shì yíxià - Xin hãy thử một chút.
336
Click để xem flashcard
huì - Hội tụ; chuyển tiền
人群汇在一起。
Rénqún huì zài yīqǐ. - Đám đông tụ tập lại với nhau.
337
Click để xem flashcard
shì -
他是学生。
tā shì xuésheng - Anh ấy là học sinh.
337
Click để xem flashcard
蓝色
lánsè - màu xanh lam
我喜欢蓝色。
wǒ xǐhuan lánsè. - Tôi thích màu xanh lam.
337
Click để xem flashcard
jià - giá; lượng từ cho máy móc
书架。
Shūjià. - Giá sách.
337
Click để xem flashcard
汇报
huìbào - Báo cáo
他向领导汇报工作。
Tā xiàng lǐngdǎo huìbào gōngzuò. - Anh ấy báo cáo công việc với lãnh đạo.
338
Click để xem flashcard
是不是
shìbushì - có phải... không
你是不是老师?
nǐ shìbushì lǎoshī - Bạn có phải là giáo viên không?
338
Click để xem flashcard
篮球
lánqiú - bóng rổ
打篮球。
dǎ lánqiú. - Chơi bóng rổ.
338
Click để xem flashcard
坚持
jiānchí - kiên trì
坚持学习。
Jiānchí xuéxí. - Kiên trì học tập.
338
Click để xem flashcard
汇率
huìlǜ - Tỷ giá hối đoái
今天的汇率很高。
Jīntiān de huìlǜ hěn gāo. - Tỷ giá hôm nay rất cao.
339
Click để xem flashcard
shǒu - tay
我的手很冷。
wǒ de shǒu hěn lěng - Tay tôi rất lạnh.
339
Click để xem flashcard
坚决
jiānjué - kiên quyết
坚决反对。
Jiānjué fǎnduì. - Kiên quyết phản đối.
339
Click để xem flashcard
婚礼
hūnlǐ - Lễ cưới
婚礼很热闹。
Hūnlǐ hěn rènao. - Đám cưới rất náo nhiệt.
340
Click để xem flashcard
手机
shǒujī - điện thoại di động
我有一部手机。
wǒ yǒu yí bù shǒujī - Tôi có một chiếc điện thoại di động.
340
Click để xem flashcard
lǎo - tiền tố chỉ sự thân mật (Lão...)
老王来了。
lǎo Wáng lái le. - Ông/Lão Vương đến rồi.
340
Click để xem flashcard
坚强
jiānqiáng - kiên cường
坚强的人。
Jiānqiáng de rén. - Người kiên cường.
340
Click để xem flashcard
huǒ - Lửa
这家店很火。
Zhè jiā diàn hěn huǒ. - Cửa hàng này rất nổi tiếng.
341
Click để xem flashcard
shū - sách
我喜欢看书。
wǒ xǐhuan kànshū - Tôi thích đọc sách.
341
Click để xem flashcard
老年
lǎonián - tuổi già
老年生活。
lǎonián shēnghuó. - Cuộc sống tuổi già.
341
Click để xem flashcard
简单
jiǎndān - đơn giản
问题很简单。
Wèntí hěn jiǎndān. - Vấn đề rất đơn giản.
341
Click để xem flashcard
huǒ - Nhóm; bọn
一伙人。
Yī huǒ rén. - Một nhóm người.
342
Click để xem flashcard
伙伴
huǒbàn - Bạn đồng hành
他是我的伙伴。
Tā shì wǒ de huǒbàn. - Anh ấy là bạn đồng hành của tôi.
342
Click để xem flashcard
老朋友
lǎo péngyou - bạn cũ
我见到老朋友了。
wǒ jiàndào lǎo péngyou le. - Tôi đã gặp bạn cũ.
342
Click để xem flashcard
简直
jiǎnzhí - quả thực; đúng là
简直不敢信。
Jiǎnzhí bù gǎn xìn. - Quả thực không dám tin.
342
Click để xem flashcard
书包
shūbāo - cặp sách
我的书包很重。
wǒ de shūbāo hěn zhòng - Cặp sách của tôi rất nặng.
343
Click để xem flashcard
或许
huòxǔ - Có lẽ
他或许会来。
Tā huòxǔ huì lái. - Có lẽ anh ấy sẽ đến.
343
Click để xem flashcard
老是
lǎoshì - luôn luôn
他老是忘事。
tā lǎoshì wàngshì. - Anh ấy luôn hay quên.
343
Click để xem flashcard
jiàn - xây dựng
建房子。
Jiàn fángzi. - Xây nhà.
343
Click để xem flashcard
书店
shūdiàn - hiệu sách
我去书店买书。
wǒ qù shūdiàn mǎi shū - Tôi đi hiệu sách mua sách.
344
Click để xem flashcard
huò - Hàng hóa
货已经到了。
Huò yǐjīng dào le. - Hàng đã đến rồi.
344
Click để xem flashcard
lí - cách
学校离这儿不远。
xuéxiào lí zhèr bù yuǎn. - Trường học không xa đây.
344
Click để xem flashcard
建成
jiànchéng - xây dựng xong
已经建成。
Yǐjīng jiànchéng. - Đã được xây xong.
344
Click để xem flashcard
shù - cây
树很高。
shù hěn gāo - Cây rất cao.
345
Click để xem flashcard
huò - Đạt được
他获第一名。
Tā huò dì yī míng. - Anh ấy giành hạng nhất.
345
Click để xem flashcard
离开
líkāi - rời khỏi
他离开家了。
tā líkāi jiā le. - Anh ấy đã rời khỏi nhà.
345
Click để xem flashcard
建立
jiànlì - thành lập; xây dựng
建立关系。
Jiànlì guānxi. - Thiết lập mối quan hệ.
345
Click để xem flashcard
shuǐ - nước
我喝水。
wǒ hē shuǐ - Tôi uống nước.
346
Click để xem flashcard
获得
huòdé - Đạt được
获得成功不容易。
Huòdé chénggōng bù róngyì. - Đạt được thành công không dễ.
346
Click để xem flashcard
礼物
lǐwù - quà tặng
买礼物。
mǎi lǐwù. - Mua quà.
346
Click để xem flashcard
水果
shuǐguǒ - trái cây
我喜欢吃水果。
wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ - Tôi thích ăn trái cây.
346
Click để xem flashcard
建设
jiànshè - xây dựng
城市建设。
Chéngshì jiànshè. - Xây dựng đô thị.
347
Click để xem flashcard
shuì - ngủ
我想睡觉。
wǒ xiǎng shuìjiào - Tôi muốn ngủ.
347
Click để xem flashcard
获奖
huòjiǎng - Đoạt giải
她获奖了。
Tā huòjiǎng le. - Cô ấy đã đoạt giải.
347
Click để xem flashcard
里头
lǐtou - bên trong
箱子里头有书。
xiāngzi lǐtou yǒu shū. - Trong hộp có sách.
347
Click để xem flashcard
建议
jiànyì - kiến nghị; đề nghị
提出建议。
Tíchū jiànyì. - Đưa ra kiến nghị.
348
Click để xem flashcard
睡觉
shuìjiào - ngủ
我每天十点睡觉。
wǒ měitiān shí diǎn shuìjiào - Mỗi ngày tôi đi ngủ lúc mười giờ.
348
Click để xem flashcard
获取
huòqǔ - Thu được
获取信息很重要。
Huòqǔ xìnxī hěn zhòngyào. - Thu thập thông tin rất quan trọng.
348
Click để xem flashcard
理想
lǐxiǎng - lý tưởng
我的理想是当老师。
wǒ de lǐxiǎng shì dāng lǎoshī. - Lý tưởng của tôi là trở thành giáo viên.
348
Click để xem flashcard
将近
jiāngjìn - gần; xấp xỉ
将近十年。
Jiāngjìn shí nián. - Gần mười năm.
349
Click để xem flashcard
shuō - nói
我说中文。
wǒ shuō zhōngwén - Tôi nói tiếng Trung.
349
Click để xem flashcard
几乎
jīhū - Hầu như
我几乎忘了。
Wǒ jīhū wàng le. - Tôi gần như quên rồi.
349
Click để xem flashcard
例如
lìrú - ví dụ
例如北京、上海。
lìrú Běijīng, Shànghǎi. - Ví dụ như Bắc Kinh và Thượng Hải.
349
Click để xem flashcard
将来
jiānglái - tương lai
将来的计划。
Jiānglái de jìhuà. - Kế hoạch trong tương lai.
350
Click để xem flashcard
交费
jiāofèi - nộp phí
交费成功。
Jiāofèi chénggōng. - Thanh toán thành công.
350
Click để xem flashcard
说话
shuōhuà - nói chuyện
我喜欢跟朋友说话。
wǒ xǐhuan gēn péngyou shuōhuà - Tôi thích nói chuyện với bạn bè.
350
Click để xem flashcard
机构
jīgòu - Cơ quan, tổ chức
政府机构。
Zhèngfǔ jīgòu. - Cơ quan chính phủ.
350
Click để xem flashcard
例子
lìzi - ví dụ
给我一个例子。
gěi wǒ yí gè lìzi. - Cho tôi một ví dụ.
351
Click để xem flashcard
liǎn - khuôn mặt
洗脸。
xǐ liǎn. - Rửa mặt.
351
Click để xem flashcard
sì - bốn
我有四本书。
wǒ yǒu sì běn shū - Tôi có bốn quyển sách.
351
Click để xem flashcard
交警
jiāo jǐng - cảnh sát giao thông
交警指挥。
Jiāojǐng zhǐhuī. - Cảnh sát giao thông chỉ huy.
351
Click để xem flashcard
机遇
jīyù - Cơ hội
抓住机遇。
Zhuāzhù jīyù. - Nắm bắt cơ hội.
352
Click để xem flashcard
积累
jīlěi - Tích lũy
积累经验。
Jīlěi jīngyàn. - Tích lũy kinh nghiệm.
352
Click để xem flashcard
liàn - luyện
练口语。
liàn kǒuyǔ. - Luyện nói.
352
Click để xem flashcard
交流
jiāo liú - giao lưu; trao đổi
文化交流。
Wénhuà jiāoliú. - Giao lưu văn hóa.
352
Click để xem flashcard
sòng - tặng; đưa tiễn
我送你一份礼物。
wǒ sòng nǐ yí fèn lǐwù - Tôi tặng bạn một món quà.
353
Click để xem flashcard
激动
jīdòng - Xúc động
我非常激动。
Wǒ fēicháng jīdòng. - Tôi vô cùng xúc động.
353
Click để xem flashcard
练习
liànxí - luyện tập
做练习。
zuò liànxí. - Làm bài luyện tập.
353
Click để xem flashcard
交往
jiāo wǎng - giao tiếp; qua lại
与人交往。
Yǔ rén jiāowǎng. - Giao tiếp với mọi người.
353
Click để xem flashcard
suì - tuổi
他十岁了。
tā shí suì le - Cậu ấy mười tuổi rồi.
1 12 13 14 15 16 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee