Từ vựng HSK

354
Click để xem flashcard
激烈
jīliè - Kịch liệt
竞争很激烈。
Jìngzhēng hěn jīliè. - Sự cạnh tranh rất khốc liệt.
354
Click để xem flashcard
liáng - mát; nguội
天气凉了。
tiānqì liáng le. - Thời tiết đã mát hơn.
354
Click để xem flashcard
交易
jiāo yì - giao dịch
国际交易。
Guójì jiāoyì. - Giao dịch quốc tế.
354
Click để xem flashcard
tā - anh ấy
他很高。
tā hěn gāo - Anh ấy rất cao.
355
Click để xem flashcard
凉快
liángkuai - mát mẻ
这里很凉快。
zhèlǐ hěn liángkuai. - Nơi đây rất mát mẻ.
355
Click để xem flashcard
及格
jígé - Đạt yêu cầu
他考试及格了。
Tā kǎoshì jígé le. - Anh ấy đã thi đạt.
355
Click để xem flashcard
jiào - gọi; kêu
叫他骗了。
Jiào tā piàn le. - Bị anh ấy lừa rồi.
355
Click để xem flashcard
他们
tāmen - họ (nam hoặc lẫn nam nữ)
他们是学生。
tāmen shì xuésheng - Họ là học sinh.
356
Click để xem flashcard
liǎng - hai (đi với lượng từ)
两个人。
liǎng gè rén. - Hai người.
356
Click để xem flashcard
jí - Cực
天气极冷。
Tiānqì jí lěng. - Thời tiết cực kỳ lạnh.
356
Click để xem flashcard
jiào - tương đối; hơn
较容易。
Jiào róngyì. - Khá dễ.
356
Click để xem flashcard
tā - cô ấy
她很漂亮。
tā hěn piàoliang - Cô ấy rất xinh đẹp.
357
Click để xem flashcard
她们
tāmen - họ (nữ)
她们在学校。
tāmen zài xuéxiào - Họ đang ở trường.
357
Click để xem flashcard
liàng - sáng
灯很亮。
dēng hěn liàng. - Đèn rất sáng.
357
Click để xem flashcard
极其
jíqí - Cực kỳ
他极其认真。
Tā jíqí rènzhēn. - Anh ấy cực kỳ nghiêm túc.
357
Click để xem flashcard
教材
jiào cái - giáo trình
汉语教材。
Hànyǔ jiàocái. - Giáo trình tiếng Trung.
358
Click để xem flashcard
tài - quá
太热了!
tài rè le - Nóng quá!
358
Click để xem flashcard
liàng - chiếc (lượng từ của xe)
一辆车。
yí liàng chē. - Một chiếc xe.
358
Click để xem flashcard
即将
jíjiāng - Sắp
比赛即将开始。
Bǐsài jíjiāng kāishǐ. - Cuộc thi sắp bắt đầu.
358
Click để xem flashcard
教练
jiào liàn - huấn luyện viên
足球教练。
Zúqiú jiàoliàn. - Huấn luyện viên bóng đá.
359
Click để xem flashcard
tiān - trời; ngày
今天天气很好。
jīntiān tiānqì hěn hǎo - Hôm nay thời tiết rất đẹp.
359
Click để xem flashcard
零下
língxià - dưới 0 độ
零下五度。
língxià wǔ dù. - Âm năm độ.
359
Click để xem flashcard
急忙
jímáng - Vội vàng
他急忙离开。
Tā jímáng líkāi. - Anh ấy vội vàng rời đi.
359
Click để xem flashcard
结实
jiē shi - chắc chắn; khỏe mạnh
结实的桌子。
Jiēshi de zhuōzi. - Chiếc bàn rất chắc chắn.
360
Click để xem flashcard
天气
tiānqì - thời tiết
明天天气怎么样?
míngtiān tiānqì zěnmeyàng - Thời tiết ngày mai thế nào?
360
Click để xem flashcard
liú - ở lại; giữ lại
留下来吧。
liúxiàlái ba. - Hãy ở lại nhé.
360
Click để xem flashcard
集合
jíhé - Tập hợp
八点集合。
Bā diǎn jíhé. - Tập trung lúc 8 giờ.
360
Click để xem flashcard
接待
jiē dài - tiếp đón
接待客人。
Jiēdài kèrén. - Tiếp đón khách.
361
Click để xem flashcard
tīng - nghe
我喜欢听音乐。
wǒ xǐhuan tīng yīnyuè - Tôi thích nghe nhạc.
361
Click để xem flashcard
留下
liúxià - ở lại; để lại
留下名字。
liúxià míngzi. - Để lại tên.
361
Click để xem flashcard
接近
jiē jìn - gần; tiếp cận
接近目标。
Jiējìn mùbiāo. - Tiến gần mục tiêu.
361
Click để xem flashcard
记载
jìzǎi - Ghi chép
历史记载。
Lìshǐ jìzǎi. - Ghi chép lịch sử.
362
Click để xem flashcard
听到
tīngdào - nghe thấy
我听到了你的声音。
wǒ tīngdào le nǐ de shēngyīn - Tôi đã nghe thấy giọng của bạn.
362
Click để xem flashcard
留学生
liúxuéshēng - du học sinh
他是留学生。
tā shì liúxuéshēng. - Anh ấy là du học sinh.
362
Click để xem flashcard
节约
jié yuē - tiết kiệm
节约用水。
Jiéyuē yòngshuǐ. - Tiết kiệm nước.
362
Click để xem flashcard
纪律
jìlǜ - Kỷ luật
遵守纪律。
Zūnshǒu jìlǜ. - Tuân thủ kỷ luật.
363
Click để xem flashcard
liú - chảy
水在流。
shuǐ zài liú. - Nước đang chảy.
363
Click để xem flashcard
结合
jié hé - kết hợp
理论结合实践。
Lǐlùn jiéhé shíjiàn. - Kết hợp lý thuyết với thực tiễn.
363
Click để xem flashcard
技巧
jìqiǎo - Kỹ năng
学习技巧。
Xuéxí jìqiǎo. - Học kỹ năng.
363
Click để xem flashcard
听见
tīngjiàn - nghe thấy
你听见了吗?
nǐ tīngjiàn le ma - Bạn nghe thấy chưa?
364
Click để xem flashcard
流利
liúlì - lưu loát
她中文很流利。
tā zhōngwén hěn liúlì. - Cô ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.
364
Click để xem flashcard
结婚
jié hūn - kết hôn
他们结婚了。
Tāmen jiéhūn le. - Họ đã kết hôn.
364
Click để xem flashcard
jì - Hệ; khoa
把鞋带系好。
Bǎ xiédài jì hǎo. - Buộc chặt dây giày.
364
Click để xem flashcard
听写
tīngxiě - nghe viết
老师让我们听写生词。
lǎoshī ràng wǒmen tīngxiě shēngcí - Giáo viên yêu cầu chúng tôi nghe viết từ mới.
365
Click để xem flashcard
流行
liúxíng - phổ biến; thịnh hành
这个很流行。
zhège hěn liúxíng. - Cái này rất phổ biến.
365
Click để xem flashcard
结束
jié shù - kết thúc
比赛结束。
Bǐsài jiéshù. - Trận đấu kết thúc.
365
Click để xem flashcard
同学
tóngxué - bạn học
他是我的同学。
tā shì wǒ de tóngxué - Anh ấy là bạn học của tôi.
365
Click để xem flashcard
jì - Mùa
雨季来了。
Yǔjì lái le. - Mùa mưa đến rồi.
366
Click để xem flashcard
季度
jìdù - Quý
第一季度。
Dì yī jìdù. - Quý một.
366
Click để xem flashcard
路边
lùbiān - ven đường
路边停车。
lùbiān tíngchē. - Đỗ xe bên đường.
366
Click để xem flashcard
图书馆
túshūguǎn - thư viện
我去图书馆看书。
wǒ qù túshūguǎn kànshū - Tôi đến thư viện đọc sách.
366
Click để xem flashcard
解决
jiě jué - giải quyết
解决问题。
Jiějué wèntí. - Giải quyết vấn đề.
367
Click để xem flashcard
季节
jìjié - Mùa
四个季节。
Sì gè jìjié. - Bốn mùa.
367
Click để xem flashcard
wài - ngoài
外面很冷。
wàimian hěn lěng - Bên ngoài rất lạnh.
367
Click để xem flashcard
旅客
lǚkè - hành khách
旅客很多。
lǚkè hěn duō. - Có rất nhiều hành khách.
367
Click để xem flashcard
解开
jiě kāi - cởi; tháo; mở
解开绳子。
Jiěkāi shéngzi. - Tháo dây ra.
368
Click để xem flashcard
jì - Vừa; đã
既来之,则安之。
Jì lái zhī, zé ān zhī. - Đã đến thì cứ an tâm ở lại.
368
Click để xem flashcard
外边
wàibian - bên ngoài
我在外边等你。
wǒ zài wàibian děng nǐ - Tôi đợi bạn ở bên ngoài.
368
Click để xem flashcard
旅行
lǚxíng - du lịch
去中国旅行。
qù Zhōngguó lǚxíng. - Đi du lịch Trung Quốc.
368
Click để xem flashcard
jīn - vàng
黄金。
Huángjīn. - Vàng.
369
Click để xem flashcard
金牌
jīn pái - huy chương vàng
获得金牌。
Huòdé jīnpái. - Giành huy chương vàng.
369
Click để xem flashcard
既然
jìrán - Đã, nếu đã
既然来了,就坐吧。
Jìrán lái le, jiù zuò ba. - Đã đến rồi thì ngồi đi.
369
Click để xem flashcard
外国
wàiguó - nước ngoài
他去过很多外国。
tā qù guo hěn duō wàiguó - Anh ấy đã đến nhiều nước ngoài.
369
Click để xem flashcard
旅游
lǚyóu - đi du lịch
来这儿旅游。
lái zhèr lǚyóu. - Đến đây du lịch.
370
Click để xem flashcard
绿
lǜ - màu xanh lá
草很绿。
cǎo hěn lǜ. - Cỏ rất xanh.
370
Click để xem flashcard
jǐn - chỉ
仅此一次。
Jǐn cǐ yī cì. - Chỉ lần này thôi.
370
Click để xem flashcard
外语
wàiyǔ - ngoại ngữ
我喜欢学外语。
wǒ xǐhuan xué wàiyǔ - Tôi thích học ngoại ngữ.
370
Click để xem flashcard
jì - Gửi
寄一封信。
Jì yī fēng xìn. - Gửi một lá thư.
371
Click để xem flashcard
绿色
lǜsè - màu xanh lá
绿色的衣服。
lǜsè de yīfu. - Quần áo màu xanh lá cây.
371
Click để xem flashcard
玩儿
wánr - chơi
孩子们在玩儿。
háizimen zài wánr - Bọn trẻ đang chơi.
371
Click để xem flashcard
仅仅
jǐn jǐn - chỉ; vẻn vẹn
仅仅开始。
Jǐnjǐn kāishǐ. - Mới chỉ bắt đầu.
371
Click để xem flashcard
加班
jiābān - Làm thêm giờ
今天要加班。
Jīntiān yào jiābān. - Hôm nay phải tăng ca.
372
Click để xem flashcard
wǎn - muộn; tối
今天晚上我很忙。
jīntiān wǎnshang wǒ hěn máng - Tối nay tôi rất bận.
372
Click để xem flashcard
mài - bán
卖水果。
mài shuǐguǒ. - Bán trái cây.
372
Click để xem flashcard
尽量
jǐn liàng - cố gắng hết sức
尽量完成。
Jǐnliàng wánchéng. - Cố gắng hoàn thành.
372
Click để xem flashcard
加入
jiārù - Gia nhập
加入我们吧。
Jiārù wǒmen ba. - Hãy gia nhập chúng tôi.
373
Click để xem flashcard
晚饭
wǎnfàn - bữa tối
我们一起吃晚饭吧。
wǒmen yìqǐ chī wǎnfàn ba - Chúng ta cùng ăn tối nhé.
373
Click để xem flashcard
mǎn - đầy
人满了。
rén mǎn le. - Đông kín người rồi.
373
Click để xem flashcard
jǐn - chặt; gấp
时间很紧。
Shíjiān hěn jǐn. - Thời gian rất gấp.
373
Click để xem flashcard
加油站
jiāyóuzhàn - Trạm xăng
前面有加油站。
Qiánmiàn yǒu jiāyóuzhàn. - Phía trước có trạm xăng.
374
Click để xem flashcard
满意
mǎnyì - hài lòng
我很满意。
wǒ hěn mǎnyì. - Tôi rất hài lòng.
374
Click để xem flashcard
紧急
jǐn jí - khẩn cấp
紧急情况。
Jǐnjí qíngkuàng. - Tình huống khẩn cấp.
374
Click để xem flashcard
家务
jiāwù - Việc nhà
做家务。
Zuò jiāwù. - Làm việc nhà.
374
Click để xem flashcard
晚上
wǎnshang - buổi tối
我晚上看电视。
wǒ wǎnshang kàn diànshì - Buổi tối tôi xem tivi.
375
Click để xem flashcard
māo - mèo
一只猫。
yì zhī māo. - Một con mèo.
375
Click để xem flashcard
紧张
jǐn zhāng - căng thẳng
感到紧张。
Gǎndào jǐnzhāng. - Cảm thấy căng thẳng.
375
Click để xem flashcard
网上
wǎngshang - trên mạng
我在网上买东西。
wǒ zài wǎngshang mǎi dōngxi - Tôi mua đồ trên mạng.
375
Click để xem flashcard
假如
jiǎrú - Nếu như
假如下雨怎么办?
Jiǎrú xiàyǔ zěnme bàn? - Nếu trời mưa thì làm sao?
376
Click để xem flashcard
mǐ - mét; gạo
一米高。
yì mǐ gāo. - Cao một mét.
376
Click để xem flashcard
进步
jìn bù - tiến bộ
学习进步。
Xuéxí jìnbù. - Học tập tiến bộ.
376
Click để xem flashcard
网友
wǎngyǒu - bạn trên mạng
他有很多网友。
tā yǒu hěn duō wǎngyǒu - Anh ấy có nhiều bạn trên mạng.
376
Click để xem flashcard
坚固
jiāngù - Kiên cố
房子很坚固。
Fángzi hěn jiāngù. - Ngôi nhà rất kiên cố.
377
Click để xem flashcard
检测
jiǎncè - Kiểm tra
检测质量。
Jiǎncè zhìliàng. - Kiểm tra chất lượng.
377
Click để xem flashcard
wàng - quên
我忘带书了。
wǒ wàng dài shū le - Tôi quên mang sách rồi.
377
Click để xem flashcard
面¹
miàn - mặt; bề mặt
这件事有好的一面,也有不好的一面。
zhè jiàn shì yǒu hǎo de yí miàn, yě yǒu bù hǎo de yí miàn. - Việc này có mặt tốt cũng có mặt không tốt.
377
Click để xem flashcard
进一步
jìn yí bù - hơn nữa; tiến thêm một bước
进一步发展。
Jìnyíbù fāzhǎn. - Phát triển hơn nữa.
378
Click để xem flashcard
jiǎn - Giảm
减价格。
Jiǎn jiàgé. - Giảm giá.
378
Click để xem flashcard
忘记
wàngjì - quên
我忘记你的生日了。
wǒ wàngjì nǐ de shēngrì le - Tôi quên sinh nhật của bạn rồi.
378
Click để xem flashcard
面²
miàn -
桌子表面很干净。
zhuōzi biǎomiàn hěn gānjìng. - Bề mặt bàn rất sạch.
378
Click để xem flashcard
进展
jìn zhǎn - tiến triển
工作进展。
Gōngzuò jìnzhǎn. - Tiến độ công việc.
1 13 14 15 16 17 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee