Từ vựng HSK

26
Click để xem flashcard
别的
biéde - khác
我要别的。
wǒ yào biéde - Tôi muốn cái khác.
26
Click để xem flashcard
宝贵
bǎoguì - Quý giá
经验很宝贵。
jīngyàn hěn bǎoguì - Kinh nghiệm rất quý giá.
26
Click để xem flashcard
报道
bàodào - đưa tin; bản tin
新闻报道。
Xīnwén bàodào. - Bản tin thời sự.
27
Click để xem flashcard
biàn - lượt (lượng từ)
看一遍。
Kàn yí biàn. - Xem một lượt.
27
Click để xem flashcard
别人
biérén - người khác
别人都来了。
biérén dōu lái le - Mọi người khác đều đến rồi.
27
Click để xem flashcard
宝石
bǎoshí - Đá quý
项链上有宝石。
xiàngliàn shàng yǒu bǎoshí - Trên dây chuyền có gắn đá quý.
27
Click để xem flashcard
报告
bàogào - báo cáo
写报告。
Xiě bàogào. - Viết báo cáo.
28
Click để xem flashcard
biǎo - đồng hồ đeo tay
时间表。
Shíjiānbiǎo. - Thời gian biểu.
28
Click để xem flashcard
bìng - bệnh
他生病了。
tā shēngbìng le - Anh ấy bị bệnh rồi.
28
Click để xem flashcard
保密
bǎomì - Giữ bí mật
请为我保密。
qǐng wèi wǒ bǎomì - Xin hãy giữ bí mật cho tôi.
29
Click để xem flashcard
北部
běibù - miền Bắc
北部地区。
Běibù dìqū. - Khu vực phía Bắc.
29
Click để xem flashcard
表示
biǎoshì - biểu thị, bày tỏ
表示感谢。
Biǎoshì gǎnxiè. - Bày tỏ lời cảm ơn.
29
Click để xem flashcard
病人
bìngrén - bệnh nhân
医生在看病人。
yīshēng zài kàn bìngrén - Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân.
29
Click để xem flashcard
保守
bǎoshǒu - Bảo thủ, kín đáo
他性格比较保守。
tā xìnggé bǐjiào bǎoshǒu - Tính cách của anh ấy khá bảo thủ.
30
Click để xem flashcard
不错
búcuò - không tệ, khá tốt
这个不错。
Zhège búcuò. - Cái này khá tốt.
30
Click để xem flashcard
不大
bú dà - không lớn lắm
我今天不大忙。
wǒ jīntiān bú dà máng - Hôm nay tôi không bận lắm.
30
Click để xem flashcard
bào - Ôm
她抱着孩子。
tā bào zhe háizi - Cô ấy đang bế đứa trẻ.
30
Click để xem flashcard
bèi - lưng
背很疼。
Bèi hěn téng. - Lưng rất đau.
31
Click để xem flashcard
背后
bèihòu - phía sau; đằng sau
背后支持。
Bèihòu zhīchí. - Ủng hộ phía sau.
31
Click để xem flashcard
不但
búdàn - không những
不但会说。
Búdàn huì shuō. - Không những biết nói.
31
Click để xem flashcard
不对
bú duì - không đúng
这个答案不对。
zhège dá'àn bú duì - Đáp án này không đúng.
31
Click để xem flashcard
背景
bèijǐng - Bối cảnh, nền tảng
背景音乐很好听。
bèijǐng yīnyuè hěn hǎotīng - Nhạc nền rất hay.
32
Click để xem flashcard
不客气
bú kèqi - không có gì
这点儿小事儿,不客气。
zhè diǎnr xiǎoshìr bú kèqi - Chuyện nhỏ thôi, không có gì.
32
Click để xem flashcard
bèi - Lần (gấp...)
人数增加了一倍。
rénshù zēngjiā le yí bèi - Số người đã tăng gấp đôi.
32
Click để xem flashcard
bèi - bị; được (câu bị động)
被老师表扬。
Bèi lǎoshī biǎoyáng. - Được giáo viên khen ngợi.
32
Click để xem flashcard
不够
búgòu - không đủ
钱不够。
Qián búgòu. - Tiền không đủ.
33
Click để xem flashcard
不用
bú yòng - không cần
不用担心。
bú yòng dānxīn - Không cần lo lắng.
33
Click để xem flashcard
被迫
bèipò - Bị ép buộc
他被迫道歉。
tā bèipò dàoqiàn - Anh ấy bị ép phải xin lỗi.
33
Click để xem flashcard
被子
bèizi - chăn
盖被子。
Gài bèizi. - Đắp chăn.
33
Click để xem flashcard
不过
búguò - tuy nhiên
不过很贵。
Búguò hěn guì. - Tuy nhiên rất đắt.
34
Click để xem flashcard
bù - không
我不去。
wǒ bù qù - Tôi không đi.
34
Click để xem flashcard
本科
běnkē - Đại học (hệ cử nhân)
她是本科生。
tā shì běnkē shēng - Cô ấy là sinh viên đại học.
34
Click để xem flashcard
本来
běnlái - vốn dĩ
本来想去。
Běnlái xiǎng qù. - Vốn định đi.
34
Click để xem flashcard
不太
bútài - không lắm
不太好。
Bútài hǎo. - Không được tốt lắm.
35
Click để xem flashcard
cài - món ăn, rau
我喜欢中国菜。
wǒ xǐhuan zhōngguó cài - Tôi thích món ăn Trung Quốc.
35
Click để xem flashcard
bèn - Ngốc, vụng về
你不笨。
nǐ bù bèn - Bạn không ngốc.
35
Click để xem flashcard
本领
běnlǐng - năng lực; tài năng
有本领。
Yǒu běnlǐng. - Có năng lực.
35
Click để xem flashcard
不要
búyào - đừng; không muốn
不要走。
Búyào zǒu. - Đừng đi.
36
Click để xem flashcard
chá - trà
我喝茶。
wǒ hē chá - Tôi uống trà.
36
Click để xem flashcard
比分
bǐfēn - Tỷ số
比分是一比零。
bǐfēn shì yī bǐ líng - Tỷ số là 1–0.
36
Click để xem flashcard
本事
běnshi - bản lĩnh; tài cán
真有本事。
Zhēn yǒu běnshi. - Thật là giỏi.
36
Click để xem flashcard
不好意思
bù hǎoyìsi - ngại quá; xin lỗi
不好意思啊。
Bù hǎoyìsi a. - Ngại quá! / Xin lỗi nhé!
37
Click để xem flashcard
不久
bùjiǔ - không lâu
不久以后。
Bùjiǔ yǐhòu. - Không lâu sau.
37
Click để xem flashcard
chà - thiếu; kém
我们差一个人。
wǒmen chà yí ge rén - Chúng tôi còn thiếu một người.
37
Click để xem flashcard
毕业
bìyè - Tốt nghiệp
他今年毕业。
tā jīnnián bìyè - Năm nay anh ấy tốt nghiệp.
37
Click để xem flashcard
比较
bǐjiào - tương đối; so sánh
比较容易。
Bǐjiào róngyì. - Tương đối dễ.
38
Click để xem flashcard
不满
bùmǎn - không hài lòng; chưa đầy
不满结果。
Bùmǎn jiéguǒ. - Không hài lòng với kết quả.
38
Click để xem flashcard
cháng - thường
他常来这里。
tā cháng lái zhèlǐ - Anh ấy thường đến đây.
38
Click để xem flashcard
毕业生
bìyèshēng - Sinh viên tốt nghiệp
毕业生找工作很难。
bìyèshēng zhǎo gōngzuò hěn nán - Sinh viên mới tốt nghiệp rất khó tìm việc.
38
Click để xem flashcard
比例
bǐlì - tỷ lệ
人口比例。
Rénkǒu bǐlì. - Tỷ lệ dân số.
39
Click để xem flashcard
不如
bùrú - không bằng
不如你。
Bùrú nǐ. - Không bằng bạn.
39
Click để xem flashcard
常常
chángcháng - thường xuyên
我常常运动。
wǒ chángcháng yùndòng - Tôi thường xuyên tập thể dục.
39
Click để xem flashcard
bì - Tránh
请避开危险。
qǐng bì kāi wēixiǎn - Xin hãy tránh xa nguy hiểm.
39
Click để xem flashcard
比赛
bǐsài - thi đấu; cuộc thi
足球比赛。
Zúqiú bǐsài. - Trận đấu bóng đá.
40
Click để xem flashcard
不少
bùshǎo - không ít
不少人。
Bùshǎo rén. - Không ít người.
40
Click để xem flashcard
chàng - hát
她唱得很好。
tā chàng de hěn hǎo - Cô ấy hát rất hay.
40
Click để xem flashcard
避免
bìmiǎn - Tránh, tránh khỏi
尽量避免错误。
jǐnliàng bìmiǎn cuòwù - Cố gắng tránh mắc lỗi.
40
Click để xem flashcard
必然
bìrán - tất nhiên; tất yếu
这是必然的。
Zhè shì bìrán de. - Đây là điều tất yếu.
41
Click để xem flashcard
必要
bìyào - cần thiết
很有必要。
Hěn yǒu bìyào. - Rất cần thiết.
41
Click để xem flashcard
不同
bùtóng - khác nhau
很不同。
Hěn bùtóng. - Rất khác nhau.
41
Click để xem flashcard
唱歌
chànggē - hát
我喜欢唱歌。
wǒ xǐhuan chànggē - Tôi thích hát.
41
Click để xem flashcard
biān - Biên soạn, đan
他在编故事。
tā zài biān gùshi - Anh ấy đang bịa chuyện.
42
Click để xem flashcard
辩论
biànlùn - Tranh luận
他们在辩论问题。
tāmen zài biànlùn wèntí - Họ đang tranh luận về một vấn đề.
42
Click để xem flashcard
变化
biànhuà - thay đổi; sự thay đổi
发生变化。
Fāshēng biànhuà. - Xảy ra thay đổi.
42
Click để xem flashcard
不行
bùxíng - không được
这样不行。
Zhèyàng bùxíng. - Như vậy không được.
42
Click để xem flashcard
chē - xe
我的车在那里。
wǒ de chē zài nàlǐ - Xe của tôi ở đằng kia.
43
Click để xem flashcard
车票
chēpiào - vé xe
我买了车票。
wǒ mǎi le chēpiào - Tôi đã mua vé xe.
43
Click để xem flashcard
标志
biāozhì - Biểu tượng, dấu hiệu
这是城市的标志。
zhè shì chéngshì de biāozhì - Đây là biểu tượng của thành phố.
43
Click để xem flashcard
变为
biànwéi - trở thành
变为现实。
Biànwéi xiànshí. - Trở thành hiện thực.
43
Click để xem flashcard
不一定
bù yídìng - chưa chắc
不一定对。
Bù yídìng duì. - Chưa chắc đúng.
44
Click để xem flashcard
车上
chēshang - trên xe
我在车上等你。
wǒ zài chēshang děng nǐ - Tôi đợi bạn trên xe.
44
Click để xem flashcard
表情
biǎoqíng - Biểu cảm
她的表情很自然。
tā de biǎoqíng hěn zìrán - Biểu cảm của cô ấy rất tự nhiên.
44
Click để xem flashcard
标题
biāotí - tiêu đề
文章标题。
Wénzhāng biāotí. - Tiêu đề bài viết.
44
Click để xem flashcard
不一会儿
bù yíhuìr - một lát sau
不一会儿到。
Bù yíhuìr dào. - Một lát nữa sẽ đến.
45
Click để xem flashcard
车站
chēzhàn - nhà ga, trạm xe
我在车站。
wǒ zài chēzhàn - Tôi đang ở nhà ga/trạm xe.
45
Click để xem flashcard
表扬
biǎoyáng - Khen ngợi
老师表扬学生。
lǎoshī biǎoyáng xuéshēng - Giáo viên khen ngợi học sinh.
45
Click để xem flashcard
标准
biāozhǔn - tiêu chuẩn
质量标准。
Zhìliàng biāozhǔn. - Tiêu chuẩn chất lượng.
45
Click để xem flashcard
部分
bùfen - bộ phận; phần
一部分。
Yí bùfen. - Một phần.
46
Click để xem flashcard
chī - ăn
我吃苹果。
wǒ chī píngguǒ - Tôi ăn táo.
46
Click để xem flashcard
bié - Đừng
别担心。
bié dānxīn - Đừng lo.
46
Click để xem flashcard
表达
biǎodá - biểu đạt; diễn đạt
表达想法。
Biǎodá xiǎngfa. - Bày tỏ ý tưởng.
46
Click để xem flashcard
cái - mới (nhấn mạnh thời gian/số lượng ít)
我才到。
Wǒ cái dào. - Tôi vừa mới đến.
47
Click để xem flashcard
菜单
càidān - thực đơn
看菜单。
Kàn càidān. - Xem thực đơn.
47
Click để xem flashcard
吃饭
chīfàn - ăn cơm
我们一起吃饭吧。
wǒmen yìqǐ chīfàn ba - Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
47
Click để xem flashcard
bīng - Băng, đá
杯子里有冰。
bēizi lǐ yǒu bīng - Trong cốc có đá.
47
Click để xem flashcard
表格
biǎogé - bảng biểu; mẫu biểu
填表格。
Tián biǎogé. - Điền biểu mẫu.
48
Click để xem flashcard
参观
cānguān - tham quan
参观学校。
Cānguān xuéxiào. - Tham quan trường học.
48
Click để xem flashcard
chū - ra
他出门了。
tā chūmén le - Anh ấy đã ra ngoài rồi.
48
Click để xem flashcard
冰箱
bīngxiāng - Tủ lạnh
食物放在冰箱里。
shíwù fàng zài bīngxiāng lǐ - Thức ăn được để trong tủ lạnh.
48
Click để xem flashcard
表面
biǎomiàn - bề mặt
表面问题。
Biǎomiàn wèntí. - Vấn đề bề mặt.
49
Click để xem flashcard
参加
cānjiā - tham gia
参加比赛。
Cānjiā bǐsài. - Tham gia cuộc thi.
49
Click để xem flashcard
出来
chūlái - đi ra
他走出来了。
tā zǒu chūlái le - Anh ấy đi ra rồi.
49
Click để xem flashcard
冰雪
bīngxuě - Băng tuyết
山上都是冰雪。
shān shàng dōu shì bīngxuě - Trên núi đầy băng tuyết.
49
Click để xem flashcard
表明
biǎomíng - chứng tỏ; cho thấy
数据表明。
Shùjù biǎomíng. - Dữ liệu cho thấy.
50
Click để xem flashcard
cǎo - cỏ
草很绿。
Cǎo hěn lǜ. - Cỏ rất xanh.
50
Click để xem flashcard
出去
chūqù - đi ra ngoài
他出去了。
tā chūqù le - Anh ấy đã ra ngoài rồi.
50
Click để xem flashcard
bīng - Binh lính
兵在训练。
bīng zài xùnliàn - Người lính đang huấn luyện.
50
Click để xem flashcard
表现
biǎoxiàn - biểu hiện; thể hiện
表现不错。
Biǎoxiàn búcuò. - Thể hiện khá tốt.
51
Click để xem flashcard
表演
biǎoyǎn - biểu diễn
表演节目。
Biǎoyǎn jiémù. - Biểu diễn tiết mục.
51
Click để xem flashcard
草地
cǎodì - bãi cỏ
坐在草地上。
Zuò zài cǎodì shàng. - Ngồi trên bãi cỏ.
1 2 3 4 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee