Từ vựng HSK

573
Click để xem flashcard
去世
qùshì - qua đời
老人去世。
lǎorén qùshì. - Người già qua đời.
573
Click để xem flashcard
味道
wèidao - mùi vị
味道很好。
Wèidao hěn hǎo. - Mùi vị rất ngon.
574
Click để xem flashcard
汽水
qìshuǐ - Nước ngọt có ga
喝汽水。
Hē qìshuǐ. - Uống nước ngọt có ga.
574
Click để xem flashcard
全场
quánchǎng - toàn bộ hội trường; cả sân
全场观众。
quánchǎng guānzhòng. - Toàn bộ khán giả trong hội trường.
574
Click để xem flashcard
wèi - a lô; này
喂,你好!
Wèi, nǐ hǎo! - A lô, xin chào!
575
Click để xem flashcard
汽油
qìyóu - Xăng
加汽油。
Jiā qìyóu. - Đổ xăng.
575
Click để xem flashcard
全面
quánmiàn - toàn diện
全面发展。
quánmiàn fāzhǎn. - Phát triển toàn diện.
575
Click để xem flashcard
温度
wēndù - nhiệt độ
温度很高。
Wēndù hěn gāo. - Nhiệt độ rất cao.
576
Click để xem flashcard
全球
quánqiú - toàn cầu
全球问题。
quánqiú wèntí. - Vấn đề toàn cầu.
576
Click để xem flashcard
wén - ngửi; nghe tin
闻花香。
Wén huāxiāng. - Ngửi hương hoa.
576
Click để xem flashcard
器官
qìguān - Cơ quan (cơ thể)
人体器官。
Réntǐ qìguān. - Cơ quan cơ thể người.
577
Click để xem flashcard
quē - thiếu
缺时间。
quē shíjiān. - Thiếu thời gian.
577
Click để xem flashcard
问路
wènlù - hỏi đường
向他问路。
Xiàng tā wènlù. - Hỏi đường anh ấy.
577
Click để xem flashcard
前头
qiántou - Phía trước
他在前头。
Tā zài qiántou. - Anh ấy ở phía trước.
578
Click để xem flashcard
缺点
quēdiǎn - khuyết điểm
改正缺点。
gǎizhèng quēdiǎn. - Sửa khuyết điểm.
578
Click để xem flashcard
问题
wèntí - vấn đề; câu hỏi
有问题。
Yǒu wèntí. - Có vấn đề.
578
Click để xem flashcard
前途
qiántú - Tương lai
前途光明。
Qiántú guāngmíng. - Tương lai tươi sáng.
579
Click để xem flashcard
缺少
quēshǎo - thiếu
缺少经验。
quēshǎo jīngyàn. - Thiếu kinh nghiệm.
579
Click để xem flashcard
午餐
wǔcān - bữa trưa
吃午餐。
Chī wǔcān. - Ăn bữa trưa.
579
Click để xem flashcard
qiǎn - Nông; nhạt
水很浅。
Shuǐ hěn qiǎn. - Nước rất nông.
580
Click để xem flashcard
确保
quèbǎo - bảo đảm
确保安全。
quèbǎo ānquán. - Đảm bảo an toàn.
580
Click để xem flashcard
午睡
wǔshuì - ngủ trưa
午睡一下。
Wǔshuì yíxià. - Ngủ trưa một chút.
580
Click để xem flashcard
巧克力
qiǎokèlì - Sô-cô-la
吃巧克力。
Chī qiǎokèlì. - Ăn sô-cô-la.
581
Click để xem flashcard
qiē - Cắt
切水果。
Qiē shuǐguǒ. - Cắt trái cây.
581
Click để xem flashcard
西北
xīběi - tây bắc
西北方向。
Xīběi fāngxiàng. - Hướng tây bắc.
581
Click để xem flashcard
确定
quèdìng - xác định; chắc chắn
确定时间。
quèdìng shíjiān. - Xác định thời gian.
582
Click để xem flashcard
亲爱
qīn'ài - Thân yêu
亲爱的朋友。
Qīn'ài de péngyǒu. - Người bạn thân mến.
582
Click để xem flashcard
西餐
xīcān - món ăn phương Tây
吃西餐。
Chī xīcān. - Ăn món Tây.
582
Click để xem flashcard
确实
quèshí - quả thật
确实如此。
quèshí rúcǐ. - Quả đúng là như vậy.
583
Click để xem flashcard
裙子
qúnzi - váy
穿裙子。
chuān qúnzi. - Mặc váy.
583
Click để xem flashcard
亲密
qīnmì - Thân mật
亲密关系。
Qīnmì guānxì. - Mối quan hệ thân thiết.
583
Click để xem flashcard
西方
xīfāng - phương Tây
西方国家。
Xīfāng guójiā. - Các nước phương Tây.
584
Click để xem flashcard
西南
xīnán - tây nam
西南地区。
Xīnán dìqū. - Khu vực tây nam.
584
Click để xem flashcard
qún - nhóm; bầy
一群人。
yì qún rén. - Một nhóm người.
584
Click để xem flashcard
青春
qīngchūn - Tuổi trẻ
青春岁月。
Qīngchūn suìyuè. - Những năm tháng tuổi trẻ.
585
Click để xem flashcard
西医
xīyī - y học phương Tây; bác sĩ Tây y
看西医。
Kàn xīyī. - Khám bác sĩ Tây y.
585
Click để xem flashcard
热爱
rè'ài - yêu tha thiết
热爱生活。
rè'ài shēnghuó. - Yêu cuộc sống.
585
Click để xem flashcard
轻松
qīngsōng - Thoải mái
心情轻松。
Xīnqíng qīngsōng. - Tâm trạng thoải mái.
586
Click để xem flashcard
习惯
xíguàn - thói quen
好习惯。
Hǎo xíguàn. - Thói quen tốt.
586
Click để xem flashcard
热烈
rèliè - nồng nhiệt
热烈欢迎。
rèliè huānyíng. - Nhiệt liệt chào mừng.
586
Click để xem flashcard
轻易
qīngyì - Dễ dàng
不要轻易放弃。
Bùyào qīngyì fàngqì. - Đừng dễ dàng từ bỏ.
587
Click để xem flashcard
洗衣机
xǐyījī - máy giặt
用洗衣机。
Yòng xǐyījī. - Dùng máy giặt.
587
Click để xem flashcard
人才
réncái - nhân tài
培养人才。
péiyǎng réncái. - Đào tạo nhân tài.
587
Click để xem flashcard
清醒
qīngxǐng - Tỉnh táo
保持清醒。
Bǎochí qīngxǐng. - Giữ tỉnh táo.
588
Click để xem flashcard
洗澡
xǐzǎo - tắm
洗澡了。
Xǐzǎo le. - Đi tắm rồi.
588
Click để xem flashcard
人工
réngōng - nhân công; nhân tạo
人工费用。
réngōng fèiyòng. - Chi phí nhân công.
588
Click để xem flashcard
情景
qíngjǐng - Tình huống
感人情景。
Gǎnrén qíngjǐng. - Khung cảnh cảm động.
589
Click để xem flashcard
xià - dưới; xuống
下次见。
Xià cì jiàn. - Lần sau gặp nhé.
589
Click để xem flashcard
人类
rénlèi - loài người
人类社会。
rénlèi shèhuì. - Xã hội loài người.
589
Click để xem flashcard
qióng - Nghèo
家里很穷。
Jiālǐ hěn qióng. - Gia đình rất nghèo.
590
Click để xem flashcard
下雪
xiàxuě - tuyết rơi
今天下雪。
Jīntiān xiàxuě. - Hôm nay có tuyết.
590
Click để xem flashcard
人民
rénmín - nhân dân
为人民服务。
wèi rénmín fúwù. - Phục vụ nhân dân.
590
Click để xem flashcard
穷人
qióngrén - Người nghèo
帮助穷人。
Bāngzhù qióngrén. - Giúp đỡ người nghèo.
591
Click để xem flashcard
秋季
qiūjì - Mùa thu
秋季凉爽。
Qiūjì liángshuǎng. - Mùa thu mát mẻ.
591
Click để xem flashcard
下周
xiàzhōu - tuần sau
下周见。
Xiàzhōu jiàn. - Tuần sau gặp nhé.
591
Click để xem flashcard
人民币
rénmínbì - Nhân dân tệ
用人民币。
yòng rénmínbì. - Dùng Nhân dân tệ.
592
Click để xem flashcard
趋势
qūshì - Xu hướng
发展趋势。
Fāzhǎn qūshì. - Xu hướng phát triển.
592
Click để xem flashcard
夏天
xiàtiān - mùa hè
夏天很热。
Xiàtiān hěn rè. - Mùa hè rất nóng.
592
Click để xem flashcard
人群
rénqún - đám đông
人群中。
rénqún zhōng. - Trong đám đông.
593
Click để xem flashcard
quān - Vòng tròn
一圈人。
Yī quān rén. - Một vòng người.
593
Click để xem flashcard
相同
xiāngtóng - giống nhau
两个相同。
Liǎng gè xiāngtóng. - Hai cái giống nhau.
593
Click để xem flashcard
人生
rénshēng - cuộc đời
人生目标。
rénshēng mùbiāo. - Mục tiêu cuộc đời.
594
Click để xem flashcard
人员
rényuán - nhân viên; nhân sự
工作人员。
gōngzuò rényuán. - Nhân viên; cán bộ công tác.
594
Click để xem flashcard
权利
quánlì - Quyền lợi
公民权利。
Gōngmín quánlì. - Quyền công dân.
594
Click để xem flashcard
相信
xiāngxìn - tin tưởng
我相信你。
Wǒ xiāngxìn nǐ. - Tôi tin bạn.
595
Click để xem flashcard
xiǎng - kêu; vang
电话响了。
Diànhuà xiǎng le. - Điện thoại reo rồi.
595
Click để xem flashcard
认出
rènchū - nhận ra
认出他。
rènchū tā. - Nhận ra anh ấy.
595
Click để xem flashcard
què - Nhưng, lại
他想来,却没来。
Tā xiǎng lái, què méi lái. - Anh ấy muốn đến nhưng lại không đến.
596
Click để xem flashcard
想到
xiǎngdào - nghĩ đến
想到办法。
Xiǎngdào bànfǎ. - Nghĩ ra cách.
596
Click để xem flashcard
认得
rènde - nhận biết
我认得你。
wǒ rènde nǐ. - Tôi nhận ra bạn.
596
Click để xem flashcard
确认
quèrèn - Xác nhận
请确认信息。
Qǐng quèrèn xìnxī. - Vui lòng xác nhận thông tin.
597
Click để xem flashcard
想法
xiǎngfǎ - ý nghĩ; ý tưởng
好想法。
Hǎo xiǎngfǎ. - Ý tưởng hay.
597
Click để xem flashcard
认可
rènkě - công nhận
得到认可。
dédào rènkě. - Được công nhận.
597
Click để xem flashcard
然而
rán'ér - Tuy nhiên
然而事实不同。
Rán'ér shìshí bùtóng. - Tuy nhiên sự thật lại khác.
598
Click để xem flashcard
想起
xiǎngqǐ - nhớ ra
想起老师。
Xiǎngqǐ lǎoshī. - Nhớ đến thầy/cô giáo.
598
Click để xem flashcard
燃料
ránliào - Nhiên liệu
燃料不足。
Ránliào bùzú. - Nhiên liệu không đủ.
599
Click để xem flashcard
rèn - mặc cho; bất kỳ
任你选择。
rèn nǐ xuǎnzé. - Tùy bạn lựa chọn.
599
Click để xem flashcard
xiàng - hướng về
向前走。
Xiàng qián zǒu. - Đi về phía trước.
599
Click để xem flashcard
燃烧
ránshāo - Cháy
燃烧起来。
Ránshāo qǐlái. - Bốc cháy lên.
600
Click để xem flashcard
任何
rènhé - bất kỳ
任何人。
rènhé rén. - Bất kỳ ai.
600
Click để xem flashcard
相机
xiàngjī - máy ảnh
买相机。
Mǎi xiàngjī. - Mua máy ảnh.
600
Click để xem flashcard
热闹
rènao - Náo nhiệt
场面很热闹。
Chǎngmiàn hěn rènao. - Khung cảnh rất náo nhiệt.
601
Click để xem flashcard
xiàng - giống như
他像老师。
Tā xiàng lǎoshī. - Anh ấy giống giáo viên.
601
Click để xem flashcard
任务
rènwù - nhiệm vụ
完成任务。
wánchéng rènwù - Hoàn thành nhiệm vụ.
601
Click để xem flashcard
热心
rèxīn - Nhiệt tình
她对工作很热心。
Tā duì gōngzuò hěn rèxīn. - Cô ấy rất nhiệt tình với công việc.
602
Click để xem flashcard
réng - vẫn
仍在工作。
réng zài gōngzuò - Vẫn đang làm việc.
602
Click để xem flashcard
人家
rénjiā - Người ta
人家都知道了。
Rénjiā dōu zhīdào le. - Mọi người đều biết rồi.
602
Click để xem flashcard
xiǎo - nhỏ
小王来了。
Xiǎo Wáng lái le. - Tiểu Vương đến rồi.
603
Click để xem flashcard
小声
xiǎoshēng - nói nhỏ, nhỏ tiếng
请小声说。
Qǐng xiǎoshēng shuō. - Xin hãy nói nhỏ.
603
Click để xem flashcard
仍然
réngrán - vẫn; vẫn còn
天气仍然冷。
tiānqì réngrán lěng - Thời tiết vẫn còn lạnh.
603
Click để xem flashcard
日记
rìjì - Nhật ký
我每天写日记。
Wǒ měitiān xiě rìjì. - Tôi viết nhật ký mỗi ngày.
604
Click để xem flashcard
小时候
xiǎoshíhou - khi còn nhỏ
小时候住这儿。
Xiǎoshíhou zhù zhèr. - Hồi nhỏ sống ở đây.
604
Click để xem flashcard
日常
rìcháng - hằng ngày
日常生活。
rìcháng shēnghuó - Cuộc sống hằng ngày.
604
Click để xem flashcard
日历
rìlì - Lịch
看一下日历。
Kàn yīxià rìlì. - Xem lịch một chút.
605
Click để xem flashcard
小说
xiǎoshuō - tiểu thuyết
看小说。
Kàn xiǎoshuō. - Đọc tiểu thuyết.
605
Click để xem flashcard
容易
róngyì - dễ
容易理解。
róngyì lǐjiě - Dễ hiểu.
605
Click để xem flashcard
如今
rújīn - Ngày nay
如今生活更方便。
Rújīn shēnghuó gèng fāngbiàn. - Ngày nay cuộc sống tiện lợi hơn.
606
Click để xem flashcard
小心
xiǎoxīn - cẩn thận
小心点儿。
Xiǎoxīn diǎnr. - Cẩn thận một chút.
606
Click để xem flashcard
如何
rúhé - làm thế nào
如何解决?
rúhé jiějué - Làm thế nào để giải quyết?
606
Click để xem flashcard
ruò - Yếu
他身体很弱。
Tā shēntǐ hěn ruò. - Sức khỏe anh ấy rất yếu.
1 21 22 23 24 25 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee