Từ vựng HSK

640
Click để xem flashcard
药店
yàodiàn - hiệu thuốc
去药店。
Qù yàodiàn. - Đi hiệu thuốc.
640
Click để xem flashcard
石油
shíyóu - dầu mỏ
石油资源。
shíyóu zīyuán - Tài nguyên dầu mỏ.
641
Click để xem flashcard
药片
yàopiàn - viên thuốc
药片很苦。
Yàopiàn hěn kǔ. - Viên thuốc rất đắng.
641
Click để xem flashcard
shí - khi; lúc
有时。
yǒushí - Có lúc.
641
Click để xem flashcard
实施
shíshī - Thực hiện
实施计划。
Shíshī jìhuà. - Thực hiện kế hoạch.
642
Click để xem flashcard
药水
yàoshuǐ - thuốc nước
喝药水。
Hē yàoshuǐ. - Uống thuốc nước.
642
Click để xem flashcard
时代
shídài - thời đại
新时代。
xīn shídài - Thời đại mới.
642
Click để xem flashcard
实用
shíyòng - Thực dụng; hữu ích
很实用。
Hěn shíyòng. - Rất thiết thực.
643
Click để xem flashcard
也许
yěxǔ - có lẽ
也许他不来。
Yěxǔ tā bù lái. - Có lẽ anh ấy không đến.
643
Click để xem flashcard
时刻
shíkè - thời khắc; mọi lúc
重要时刻。
zhòngyào shíkè - Thời khắc quan trọng.
643
Click để xem flashcard
食堂
shítáng - Nhà ăn
去食堂吃饭。
Qù shítáng chīfàn. - Đi nhà ăn dùng bữa.
644
Click để xem flashcard
yè - đêm
夜很安静。
Yè hěn ānjìng. - Đêm rất yên tĩnh.
644
Click để xem flashcard
实际上
shíjìshàng - trên thực tế
实际上不难。
shíjìshàng bù nán - Thực ra không khó.
644
Click để xem flashcard
使劲
shǐjìn - Dùng sức
使劲推。
Shǐjìn tuī. - Dùng sức đẩy.
645
Click để xem flashcard
夜里
yèli - ban đêm
夜里下雨。
Yèli xiàyǔ. - Ban đêm trời mưa.
645
Click để xem flashcard
实力
shílì - thực lực
公司实力。
gōngsī shílì - Năng lực của công ty.
645
Click để xem flashcard
士兵
shìbīng - Binh lính
士兵训练。
Shìbīng xùnliàn. - Huấn luyện binh lính.
646
Click để xem flashcard
一部分
yí bùfen - một phần
一部分学生。
Yí bùfen xuéshēng. - Một bộ phận học sinh.
646
Click để xem flashcard
实行
shíxíng - thực hiện
实行计划。
shíxíng jìhuà - Thực hiện kế hoạch.
646
Click để xem flashcard
市区
shìqū - Khu nội thành
住在市区。
Zhù zài shìqū. - Sống ở khu vực nội thành.
647
Click để xem flashcard
似的
shìde - Như, giống như
像梦似的。
Xiàng mèng shìde. - Giống như một giấc mơ.
647
Click để xem flashcard
一定
yídìng - nhất định
一定来。
Yídìng lái. - Nhất định phải đến.
647
Click để xem flashcard
实验
shíyàn - thí nghiệm
做实验。
zuò shíyàn - Làm thí nghiệm.
648
Click để xem flashcard
事物
shìwù - Sự vật
客观事物。
Kèguān shìwù. - Sự vật khách quan.
648
Click để xem flashcard
一共
yígòng - tổng cộng
一共十个人。
Yígòng shí gè rén. - Tổng cộng mười người.
648
Click để xem flashcard
实验室
shíyànshì - phòng thí nghiệm
进实验室。
jìn shíyànshì - Vào phòng thí nghiệm.
649
Click để xem flashcard
事先
shìxiān - Trước
事先通知。
Shìxiān tōngzhī. - Thông báo trước.
649
Click để xem flashcard
一会儿
yíhuìr - một lát
等一会儿。
Děng yíhuìr. - Đợi một lát.
649
Click để xem flashcard
食品
shípǐn - thực phẩm
食品安全。
shípǐn ānquán - An toàn thực phẩm.
650
Click để xem flashcard
使
shǐ - khiến; làm cho
使人高兴。
shǐ rén gāoxìng - Làm cho người ta vui.
650
Click để xem flashcard
试卷
shìjuàn - Đề thi
改试卷。
Gǎi shìjuàn. - Chấm bài thi.
650
Click để xem flashcard
一路平安
yílù píng'ān - thượng lộ bình an
祝你一路平安。
Zhù nǐ yílù píng'ān. - Chúc bạn thượng lộ bình an.
651
Click để xem flashcard
一路顺风
yílù shùnfēng - thuận buồm xuôi gió, lên đường may mắn
祝你一路顺风。
Zhù nǐ yílù shùnfēng. - Chúc bạn lên đường thuận lợi.
651
Click để xem flashcard
始终
shǐzhōng - từ đầu đến cuối; luôn luôn
始终支持。
shǐzhōng zhīchí - Luôn luôn ủng hộ.
651
Click để xem flashcard
是否
shìfǒu - Có hay không
是否同意?
Shìfǒu tóngyì? - Có đồng ý không?
652
Click để xem flashcard
已经
yǐjīng - đã
我已经吃饭了。
Wǒ yǐjīng chīfàn le. - Tôi đã ăn cơm rồi.
652
Click để xem flashcard
世纪
shìjì - thế kỷ
二十一世纪。
èrshíyī shìjì - Thế kỷ 21.
652
Click để xem flashcard
收回
shōuhuí - Thu hồi
收回意见。
Shōuhuí yìjiàn. - Rút lại ý kiến.
653
Click để xem flashcard
以后
yǐhòu - sau này
以后再说。
Yǐhòu zài shuō. - Để sau hãy nói.
653
Click để xem flashcard
世界
shìjiè - thế giới
世界和平。
shìjiè hépíng - Hòa bình thế giới.
653
Click để xem flashcard
收获
shōuhuò - Thu hoạch; thu được
有所收获。
Yǒu suǒ shōuhuò. - Có thu hoạch, gặt hái được điều gì đó.
654
Click để xem flashcard
以前
yǐqián - trước đây
以前住这儿。
Yǐqián zhù zhèr. - Trước đây từng sống ở đây.
654
Click để xem flashcard
世界杯
shìjièbēi - World Cup
世界杯比赛。
shìjièbēi bǐsài - Trận đấu World Cup.
654
Click để xem flashcard
收益
shōuyì - Lợi nhuận
投资收益。
Tóuzī shōuyì. - Lợi nhuận đầu tư.
655
Click để xem flashcard
以上
yǐshàng - trở lên
三十岁以上。
Sānshí suì yǐshàng. - Trên ba mươi tuổi.
655
Click để xem flashcard
市场
shìchǎng - thị trường
市场需求。
shìchǎng xūqiú - Nhu cầu thị trường.
655
Click để xem flashcard
手工
shǒugōng - Thủ công
手工制作。
Shǒugōng zhìzuò. - Làm thủ công.
656
Click để xem flashcard
以外
yǐwài - ngoài
工作以外。
Gōngzuò yǐwài. - Ngoài công việc.
656
Click để xem flashcard
事故
shìgù - tai nạn; sự cố
交通事故。
jiāotōng shìgù - Tai nạn giao thông.
656
Click để xem flashcard
手里
shǒulǐ - Trong tay
手里有钱。
Shǒulǐ yǒu qián. - Trong tay có tiền.
657
Click để xem flashcard
以为
yǐwéi - cho rằng
我以为你来了。
Wǒ yǐwéi nǐ lái le. - Tôi tưởng bạn đã đến.
657
Click để xem flashcard
事件
shìjiàn - sự kiện
重大事件。
zhòngdà shìjiàn - Sự kiện quan trọng.
657
Click để xem flashcard
手术
shǒushù - Phẫu thuật
做手术。
Zuò shǒushù. - Phẫu thuật.
658
Click để xem flashcard
手套
shǒutào - Găng tay
戴手套。
Dài shǒutào. - Đeo găng tay.
658
Click để xem flashcard
以下
yǐxià - trở xuống
十岁以下。
Shí suì yǐxià. - Dưới mười tuổi.
658
Click để xem flashcard
事实
shìshí - sự thật
面对事实。
miànduì shìshí - Đối mặt với sự thật.
659
Click để xem flashcard
shǒu - Giữ
守规则。
Shǒu guīzé. - Tuân thủ quy tắc.
659
Click để xem flashcard
椅子
yǐzi - cái ghế
坐椅子。
Zuò yǐzi. - Ngồi ghế.
659
Click để xem flashcard
事实上
shìshíshàng - trên thực tế
事实上如此。
shìshíshàng rúcǐ - Thực tế đúng là như vậy.
660
Click để xem flashcard
事业
shìyè - sự nghiệp
事业成功。
shìyè chénggōng - Sự nghiệp thành công.
660
Click để xem flashcard
shǒu - Đầu; bài (lượng từ cho thơ, bài hát)
一首歌。
Yī shǒu gē. - Một bài hát.
660
Click để xem flashcard
一般
yìbān - thông thường
一般情况。
Yìbān qíngkuàng. - Tình hình thông thường.
661
Click để xem flashcard
一点点
yìdiǎndiǎn - một chút xíu
一点点水。
Yìdiǎndiǎn shuǐ. - Một ít nước.
661
Click để xem flashcard
试题
shìtí - đề thi
考试试题。
kǎoshì shìtí - Đề thi.
661
Click để xem flashcard
受不了
shòubuliǎo - Không chịu nổi
热得受不了。
Rè de shòubuliǎo. - Nóng không chịu nổi.
662
Click để xem flashcard
一生
yìshēng - cả đời
一生幸福。
Yìshēng xìngfú. - Hạnh phúc cả đời.
662
Click để xem flashcard
试验
shìyàn - thử nghiệm
新方法试验。
xīn fāngfǎ shìyàn - Thử nghiệm phương pháp mới.
662
Click để xem flashcard
售货员
shòuhuòyuán - Nhân viên bán hàng
找售货员。
Zhǎo shòuhuòyuán. - Tìm nhân viên bán hàng.
663
Click để xem flashcard
一直
yìzhí - luôn luôn; mãi
一直学习。
Yìzhí xuéxí. - Luôn luôn học tập.
663
Click để xem flashcard
适合
shìhé - phù hợp
适合你。
shìhé nǐ - Phù hợp với bạn.
663
Click để xem flashcard
叔叔
shūshu - Chú, bác trai
我叔叔。
Wǒ shūshu. - Chú/Bác của tôi.
664
Click để xem flashcard
亿
yì - một trăm triệu
一亿人口。
Yí yì rénkǒu. - Một trăm triệu dân.
664
Click để xem flashcard
适应
shìyìng - thích nghi
适应环境。
shìyìng huánjìng - Thích nghi với môi trường.
664
Click để xem flashcard
舒适
shūshì - Thoải mái
很舒适。
Hěn shūshì. - Rất thoải mái.
665
Click để xem flashcard
意见
yìjiàn - ý kiến
提意见。
Tí yìjiàn. - Đưa ra ý kiến.
665
Click để xem flashcard
适用
shìyòng - áp dụng được; thích hợp sử dụng
适用于。
shìyòng yú - Áp dụng cho.
665
Click để xem flashcard
熟练
shúliàn - Thành thạo
技术熟练。
Jìshù shúliàn. - Kỹ thuật thành thạo.
666
Click để xem flashcard
暑假
shǔjià - Kỳ nghỉ hè
暑假回家。
Shǔjià huíjiā. - Nghỉ hè về nhà.
666
Click để xem flashcard
意思
yìsi - ý nghĩa
什么意思?
Shénme yìsi? - Có ý nghĩa gì?
666
Click để xem flashcard
shì - phòng
办公室。
bàngōngshì - Văn phòng.
667
Click để xem flashcard
树林
shùlín - Rừng cây
穿过树林。
Chuānguò shùlín. - Đi xuyên qua khu rừng.
667
Click để xem flashcard
因为
yīnwèi - bởi vì
因为下雨。
Yīnwèi xiàyǔ. - Vì trời mưa.
667
Click để xem flashcard
收费
shōufèi - thu phí
停车收费。
tíngchē shōufèi - Thu phí đỗ xe.
668
Click để xem flashcard
收看
shōukàn - xem (TV)
收看电视。
shōukàn diànshì - Xem truyền hình.
668
Click để xem flashcard
树叶
shùyè - Lá cây
树叶掉了。
Shùyè diào le. - Lá cây rụng rồi.
668
Click để xem flashcard
yīn - âm u
阴天。
Yīntiān. - Trời âm u.
669
Click để xem flashcard
阴天
yīntiān - trời âm u
今天阴天。
Jīntiān yīntiān. - Hôm nay trời âm u.
669
Click để xem flashcard
收听
shōutīng - nghe (đài, chương trình)
收听广播。
shōutīng guǎngbō - Nghe phát thanh.
669
Click để xem flashcard
数据
shùjù - Dữ liệu
分析数据。
Fēnxī shùjù. - Phân tích dữ liệu.
670
Click để xem flashcard
音节
yīnjié - âm tiết
汉语音节。
Hànyǔ yīnjié. - Âm tiết tiếng Trung.
670
Click để xem flashcard
收音机
shōuyīnjī - radio
听收音机。
tīng shōuyīnjī - Nghe radio.
670
Click để xem flashcard
数码
shùmǎ - Kỹ thuật số
数码产品。
Shùmǎ chǎnpǐn. - Sản phẩm kỹ thuật số.
671
Click để xem flashcard
音乐
yīnyuè - âm nhạc
听音乐。
Tīng yīnyuè. - Nghe nhạc.
671
Click để xem flashcard
手续
shǒuxù - thủ tục
办手续。
bàn shǒuxù - Làm thủ tục.
671
Click để xem flashcard
shuā - Chải; quét
刷卡。
Shuākǎ. - Quẹt thẻ.
672
Click để xem flashcard
音乐会
yīnyuèhuì - buổi hòa nhạc
去音乐会。
Qù yīnyuèhuì. - Đi buổi hòa nhạc.
672
Click để xem flashcard
手指
shǒuzhǐ - ngón tay
手指疼。
shǒuzhǐ téng - Ngón tay đau.
672
Click để xem flashcard
刷牙
shuāyá - Đánh răng
刷牙洗脸。
Shuāyá xǐliǎn. - Đánh răng rửa mặt.
673
Click để xem flashcard
银行
yínháng - ngân hàng
去银行。
Qù yínháng. - Đi ngân hàng.
673
Click để xem flashcard
首都
shǒudū - thủ đô
北京是首都。
běijīng shì shǒudū - Bắc Kinh là thủ đô.
1 23 24 25 26 27 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee