Từ vựng HSK

673
Click để xem flashcard
刷子
shuāzi - Bàn chải
买刷子。
Mǎi shuāzi. - Mua bàn chải.
674
Click để xem flashcard
银行卡
yínhángkǎ - thẻ ngân hàng
用银行卡。
Yòng yínhángkǎ. - Dùng thẻ ngân hàng.
674
Click để xem flashcard
首先
shǒuxiān - trước tiên
首先说明。
shǒuxiān shuōmíng - Trước tiên xin giải thích.
674
Click để xem flashcard
shuài - Đẹp trai
他很帅。
Tā hěn shuài. - Anh ấy rất đẹp trai.
675
Click để xem flashcard
应该
yīnggāi - nên
应该学习。
Yīnggāi xuéxí. - Nên học tập.
675
Click để xem flashcard
shòu - chịu; nhận
受影响。
shòu yǐngxiǎng - Bị ảnh hưởng.
675
Click để xem flashcard
帅哥
shuàigē - Anh chàng đẹp trai
那个帅哥。
Nàge shuàigē. - Chàng trai đẹp trai đó.
676
Click để xem flashcard
率先
shuàixiān - Đi đầu
率先完成。
Shuàixiān wánchéng. - Hoàn thành đầu tiên.
676
Click để xem flashcard
英文
Yīngwén - tiếng Anh (văn viết)
看英文书。
Kàn Yīngwén shū. - Đọc sách tiếng Anh.
676
Click để xem flashcard
受伤
shòushāng - bị thương
受伤住院。
shòushāng zhùyuàn - Bị thương và nhập viện.
677
Click để xem flashcard
睡着
shuìzháo - Ngủ thiếp đi
他睡着了。
Tā shuìzháo le. - Anh ấy ngủ rồi.
677
Click để xem flashcard
英语
Yīngyǔ - tiếng Anh
学英语。
Xué Yīngyǔ. - Học tiếng Anh.
677
Click để xem flashcard
书架
shūjià - giá sách
书在书架上。
shū zài shūjià shàng - Sách ở trên giá sách.
678
Click để xem flashcard
顺序
shùnxù - Thứ tự
顺序排队。
Shùnxù páiduì. - Xếp hàng theo thứ tự.
678
Click để xem flashcard
影片
yǐngpiàn - bộ phim
看影片。
Kàn yǐngpiàn. - Xem phim.
678
Click để xem flashcard
shū - thua; truyền (dữ liệu)
比赛输了。
bǐsài shūle - Thua trận đấu.
679
Click để xem flashcard
输入
shūrù - nhập vào
输入密码。
shūrù mìmǎ - Nhập mật khẩu.
679
Click để xem flashcard
说不定
shuōbudìng - Biết đâu
说不定会下雨。
Shuōbudìng huì xiàyǔ. - Biết đâu trời sẽ mưa.
679
Click để xem flashcard
影响
yǐngxiǎng - ảnh hưởng
影响工作。
Yǐngxiǎng gōngzuò. - Ảnh hưởng đến công việc.
680
Click để xem flashcard
永远
yǒngyuǎn - mãi mãi
永远爱你。
Yǒngyuǎn ài nǐ. - Mãi mãi yêu bạn.
680
Click để xem flashcard
熟人
shúrén - người quen
老熟人。
lǎo shúrén - Người quen cũ.
680
Click để xem flashcard
说服
shuōfú - Thuyết phục
说服别人。
Shuōfú biérén. - Thuyết phục người khác.
681
Click để xem flashcard
yóu - dầu
加油。
Jiā yóu. - Cố lên!
681
Click để xem flashcard
shǔ - thuộc
属于公司。
shǔyú gōngsī - Thuộc về công ty.
681
Click để xem flashcard
思考
sīkǎo - Suy nghĩ
思考问题。
Sīkǎo wèntí. - Suy nghĩ về vấn đề.
682
Click để xem flashcard
游客
yóukè - du khách
游客很多。
Yóukè hěn duō. - Có rất nhiều du khách.
682
Click để xem flashcard
属于
shǔyú - thuộc về
属于你。
shǔyú nǐ - Thuộc về bạn.
682
Click để xem flashcard
似乎
sìhū - Dường như
似乎不对。
Sìhū bùduì. - Có vẻ không đúng.
683
Click để xem flashcard
友好
yǒuhǎo - thân thiện
关系友好。
Guānxì yǒuhǎo. - Quan hệ hữu nghị.
683
Click để xem flashcard
shù - bó; chùm
一束花。
yí shù huā - Một bó hoa.
683
Click để xem flashcard
sōng - Lỏng; cây thông
绳子松了。
Shéngzi sōng le. - Dây bị lỏng rồi.
684
Click để xem flashcard
松树
sōngshù - Cây thông
松树很高。
Sōngshù hěn gāo. - Cây thông rất cao.
684
Click để xem flashcard
有空儿
yǒukòngr - có thời gian rảnh
我有空儿。
Wǒ yǒukòngr. - Tôi có thời gian rảnh.
684
Click để xem flashcard
数量
shùliàng - số lượng
数量增加。
shùliàng zēngjiā - Số lượng tăng lên.
685
Click để xem flashcard
塑料
sùliào - Nhựa
塑料制品。
Sùliào zhìpǐn. - Sản phẩm nhựa.
685
Click để xem flashcard
有人
yǒurén - có người
有人找你。
Yǒurén zhǎo nǐ. - Có người tìm bạn.
685
Click để xem flashcard
shuāng - đôi; cặp
双手。
shuāng shǒu - Hai tay.
686
Click để xem flashcard
塑料袋
sùliàodài - Túi nhựa
塑料袋收费。
Sùliàodài shōufèi. - Túi ni-lông có tính phí.
686
Click để xem flashcard
有(一)点儿
yǒu diǎnr - hơi, có một chút
有点儿累。
Yǒu diǎnr lèi. - Hơi mệt một chút.
686
Click để xem flashcard
双方
shuāngfāng - hai bên
双方同意。
shuāngfāng tóngyì - Hai bên đồng ý.
687
Click để xem flashcard
思想
sīxiǎng - tư tưởng; suy nghĩ
思想观念。
sīxiǎng guānniàn - Tư tưởng, quan niệm.
687
Click để xem flashcard
suān - Chua
味道很酸。
Wèidào hěn suān. - Vị rất chua.
687
Click để xem flashcard
有意思
yǒuyìsi - thú vị
这本书有意思。
Zhè běn shū yǒuyìsi. - Quyển sách này rất thú vị.
688
Click để xem flashcard
yòu - lại, vừa... lại...
又下雨了。
Yòu xiàyǔ le. - Lại mưa rồi.
688
Click để xem flashcard
sǐ - chết
死亡原因。
sǐwáng yuányīn - Nguyên nhân tử vong.
688
Click để xem flashcard
酸奶
suānnǎi - Sữa chua
喝酸奶。
Hē suānnǎi. - Uống sữa chua.
689
Click để xem flashcard
yú -
吃鱼。
Chī yú. - Ăn cá.
689
Click để xem flashcard
速度
sùdù - tốc độ
提高速度。
tígāo sùdù - Tăng tốc độ.
689
Click để xem flashcard
随手
suíshǒu - Tiện tay
随手关灯。
Suíshǒu guāndēng. - Tiện tay tắt đèn.
690
Click để xem flashcard
语言
yǔyán - ngôn ngữ
学语言。
Xué yǔyán. - Học ngôn ngữ.
690
Click để xem flashcard
suí - theo; tùy
随你。
suí nǐ - Tùy bạn.
690
Click để xem flashcard
孙女
sūnnǚ - Cháu gái (nội)
我的孙女。
Wǒ de sūnnǚ. - Cháu gái của tôi.
691
Click để xem flashcard
原来
yuánlái - hóa ra; ban đầu
原来是你。
Yuánlái shì nǐ. - Hóa ra là bạn.
691
Click để xem flashcard
suǒ - sở; lượng từ
一所学校。
yī suǒ xuéxiào - Một ngôi trường.
691
Click để xem flashcard
孙子
sūnzi - Cháu trai (nội)
我的孙子。
Wǒ de sūnzi. - Cháu trai của tôi.
692
Click để xem flashcard
原因
yuányīn - nguyên nhân
找原因。
Zhǎo yuányīn. - Tìm nguyên nhân.
692
Click để xem flashcard
所长
suǒzhǎng - giám đốc; viện trưởng; trưởng sở
派出所所长。
pàichūsuǒ suǒzhǎng - Trưởng đồn công an.
692
Click để xem flashcard
缩短
suōduǎn - Rút ngắn
缩短时间。
Suōduǎn shíjiān. - Rút ngắn thời gian.
693
Click để xem flashcard
yuàn - viện; sân
医院。
Yīyuàn. - Bệnh viện.
693
Click để xem flashcard
tái - cái (máy); đài
一台电脑。
yī tái diànnǎo - Một chiếc máy tính.
693
Click để xem flashcard
缩小
suōxiǎo - Thu nhỏ
缩小范围。
Suōxiǎo fànwéi. - Thu hẹp phạm vi.
694
Click để xem flashcard
院长
yuànzhǎng - viện trưởng
院长讲话。
Yuànzhǎng jiǎnghuà. - Viện trưởng phát biểu.
694
Click để xem flashcard
tán - nói chuyện; bàn bạc
谈问题。
tán wèntí - Bàn về vấn đề.
694
Click để xem flashcard
台阶
táijiē - Bậc thềm
上台阶。
Shàng táijiē. - Bước lên bậc thang.
695
Click để xem flashcard
台上
táishàng - Trên sân khấu
台上表演。
Táishàng biǎoyǎn. - Biểu diễn trên sân khấu.
695
Click để xem flashcard
院子
yuànzi - sân
院子很大。
Yuànzi hěn dà. - Sân rất rộng.
695
Click để xem flashcard
谈话
tánhuà - cuộc nói chuyện
谈话内容。
tánhuà nèiróng - Nội dung cuộc nói chuyện.
696
Click để xem flashcard
tǎng - Nằm
躺下来。
Tǎng xiàlái. - Nằm xuống.
696
Click để xem flashcard
愿意
yuànyì - bằng lòng, sẵn lòng
我愿意。
Wǒ yuànyì. - Tôi sẵn lòng.
696
Click để xem flashcard
谈判
tánpàn - đàm phán
商业谈判。
shāngyè tánpàn - Đàm phán thương mại.
697
Click để xem flashcard
套餐
tàocān - Suất ăn, gói dịch vụ
点套餐。
Diǎn tàocān. - Gọi suất ăn theo combo.
697
Click để xem flashcard
月份
yuèfèn - tháng
这个月份。
Zhège yuèfèn. - Tháng này.
697
Click để xem flashcard
tāng - canh; súp
喝汤。
hē tāng - Uống canh.
698
Click để xem flashcard
táng - đường; kẹo
放糖。
fàng táng - Cho đường.
698
Click để xem flashcard
特价
tèjià - Giá đặc biệt
特价商品。
Tèjià shāngpǐn. - Hàng giảm giá đặc biệt.
698
Click để xem flashcard
月亮
yuèliang - mặt trăng
看月亮。
Kàn yuèliang. - Ngắm mặt trăng.
699
Click để xem flashcard
yuè - càng
越学越好。
Yuè xué yuè hǎo. - Càng học càng giỏi.
699
Click để xem flashcard
特色
tèsè - đặc sắc
地方特色。
dìfāng tèsè - Đặc trưng địa phương.
699
Click để xem flashcard
特殊
tèshū - Đặc biệt
特殊情况。
Tèshū qíngkuàng. - Trường hợp đặc biệt.
700
Click để xem flashcard
越来越
yuèláiyuè - càng ngày càng
越来越忙。
Yuèláiyuè máng. - Càng ngày càng bận.
700
Click để xem flashcard
提前
tíqián - trước thời hạn
提前完成。
tíqián wánchéng - Hoàn thành trước thời hạn.
700
Click để xem flashcard
特征
tèzhēng - Đặc điểm
明显特征。
Míngxiǎn tèzhēng. - Đặc điểm nổi bật.
701
Click để xem flashcard
yún - mây
天上有云。
Tiānshàng yǒu yún. - Trên trời có mây.
701
Click để xem flashcard
提问
tíwèn - đặt câu hỏi
可以提问。
kěyǐ tíwèn - Có thể đặt câu hỏi.
701
Click để xem flashcard
提供
tígōng - Cung cấp
公司为员工提供免费午餐。
Gōngsī wèi yuángōng tígōng miǎnfèi wǔcān. - Công ty cung cấp bữa trưa miễn phí cho nhân viên.
702
Click để xem flashcard
提醒
tíxǐng - Nhắc nhở
请提醒我明天开会。
Qǐng tíxǐng wǒ míngtiān kāihuì. - Hãy nhắc tôi ngày mai họp.
702
Click để xem flashcard
运动
yùndòng - vận động; thể thao
喜欢运动。
Xǐhuan yùndòng. - Thích vận động.
702
Click để xem flashcard
题目
tímù - đề bài; tiêu đề
考试题目。
kǎoshì tímù - Câu hỏi đề thi.
703
Click để xem flashcard
体操
tǐcāo - Thể dục
他每天早上做体操。
Tā měitiān zǎoshang zuò tǐcāo. - Mỗi sáng anh ấy đều tập thể dục.
703
Click để xem flashcard
zán - chúng ta (khẩu ngữ)
咱一起去。
Zán yìqǐ qù. - Chúng ta cùng đi nhé.
703
Click để xem flashcard
体会
tǐhuì - cảm nhận; trải nghiệm
体会生活。
tǐhuì shēnghuó - Cảm nhận cuộc sống.
704
Click để xem flashcard
体检
tǐjiǎn - Khám sức khỏe
我下周要去体检。
Wǒ xiàzhōu yào qù tǐjiǎn. - Tuần sau tôi sẽ đi khám sức khỏe.
704
Click để xem flashcard
咱们
zánmen - chúng ta
咱们走吧。
Zánmen zǒu ba. - Chúng ta đi thôi.
704
Click để xem flashcard
体现
tǐxiàn - thể hiện
体现价值。
tǐxiàn jiàzhí - Thể hiện giá trị.
705
Click để xem flashcard
体验
tǐyàn - trải nghiệm
体验文化。
tǐyàn wénhuà - Trải nghiệm văn hóa.
705
Click để xem flashcard
体重
tǐzhòng - Cân nặng
他的体重增加了。
Tā de tǐzhòng zēngjiā le. - Cân nặng của anh ấy đã tăng.
705
Click để xem flashcard
zāng - bẩn
衣服很脏。
Yīfu hěn zāng. - Quần áo rất bẩn.
706
Click để xem flashcard
早餐
zǎocān - bữa sáng
吃早餐。
Chī zǎocān. - Ăn sáng.
706
Click để xem flashcard
天空
tiānkōng - bầu trời
蓝色天空。
lánsè tiānkōng - Bầu trời xanh.
706
Click để xem flashcard
tì - Thay
我替他回答了问题。
Wǒ tì tā huídá le wèntí. - Tôi trả lời câu hỏi thay anh ấy.
1 24 25 26 27 28 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee